
SỞ GDĐT ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT LAI VUNG 3
--------------------
(Đề thi có 4 trang)
KIỂM TRA CUỐI HK1
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: HÓA HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Lớp: ............. Mã đề 104
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp
án
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp
án
Câu 1. Trường hợp nào sau đây biểu diễn công thức cấu tạo ở dạng khung phân tử (công thức cấu tạo thu
gọn nhất) ?
A. B.
C. .D.
Câu 2. Hợp chất nào sau đây của nitrogen không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
A. NH4NO3B. NO2C. NO D. N2O5
Câu 3. Chất nào sau đây không có công thức đơn giản nhất là CH ?
A. C4H4.B. C6H6.C. C3H6.D. C8H8.
Câu 4. Oleum có công thức tổng quát là
A. H2SO4 đặc. B. H2SO4.nSO3.C. H2SO4.nSO2.D. H2SO4.nH2O.
Câu 5. Nitric acid (HNO3) đặc, nguội phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A. Cr, Fe, Al. B. Cu, Zn, Fe. C. Mg, Cu, Zn. D. Ca, Al, Zn.
Câu 6. Cho cân bằng (trong bình kín) sau:
CO (g) + H2O (g) CO2 (g) + H2 (g) (H < 0)
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ, (2) thêm 1 lượng hơi nước, (3) thêm 1 lượng H2, (4) tăng áp suất
chung của hệ, (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là
A. (1), (4), (5). B. (1), (2), (3). C. (1), (2), (4). D. (2), (3), (4).
Câu 7. Phân tích chất hữu cơ X chứa C, H, O ta có: nC : nH : nO = 1 : 3 : 1. Công thức đơn giản nhất của X
là
A. CH3OB. C4H12O4C. C2H6O2D. C3H6O3
Câu 8. Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
A. N2.B. NO2.C. N2O. D. NO.
Câu 9. Nhỏ vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
A. màu hồng. B. màu vàng. C. màu đỏ. D. màu xanh.
Câu 10. Cho cân bằng hóa học: H2(g) + F2(g) ⇌ 2HF(g) . Biểu thức tính hằng số cân bằng KC là
A. .B. .C. .D. .
Câu 11. Hợp chất hữu cơ nào sau đây có mạch carbon phân nhánh ?
A. B. .
C. D.
Câu 12. Trong phản ứng: . Sulfur đóng vai trò là
A. chất oxi hóa.
B. vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
C. chất khử.
D. chất bị oxi hóa.
Câu 13. Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH3O. Vậy công thức phân tử của X có thể là
A. CH2O. B. C2H6O2.C. C3H9O2.D. C2H6O.
Mã đề 104 Trang 4/4

Câu 14. Chất nào sau đây là chất không điện li ?
A. NaOH. B. Na2SO4.C. HCl. D. C12H22O11.
Câu 15. Có thể lấy hoạt chất curcumin từ củ nghệ bằng phương pháp nào?
A. Phương pháp kết tinh. B. Phương pháp chiết.
C. Phương pháp chưng cất. D. Phương pháp sắc kí.
Câu 16. Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là
A. thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
B. thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.
C. thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
D. thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.
Câu 17. Cho cân bằng hoá học: N2 (g) + 3H2 (g) 2NH3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân
bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A. thêm chất xúc tác Fe. B. thay đổi nồng độ N2.
C. thay đổi áp suất của hệ. D. thay đổi nhiệt độ.
Câu 18. Khí SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân
chính gây ra hiện tượng
A. lũ lụt. B. hiệu ứng đomino.
C. mưa acid. D. hiệu ứng nhà kính.
Câu 19. Cho dòng điện chạy qua dung dịch nước của một chất (X) như thí nghiệm bên dưới, thấy đèn
sáng tỏ:
Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch chất (X) là chất điện li mạnh.
(b) Trong dung dịch (X) có các ion dương và âm.
(c) Chất (X) ở dạng rắn khan cũng dẫn điện.
(d) Dung dịch (X) có thể là acid mạnh, base mạnh, muối tan.
Phát biểu không đúng là
A. (c). B. (b). C. (a). D. (d).
Câu 20. Phân tử chất hữu cơ X có 2 nguyên tố C, H. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 21 (Cho: H = 1).
Công thức phân tử của X là
A. C3H8B. C3H6C. C4H8D. C6H6
Câu 21. Phương trình 2H+ + S2−
→ H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
A. H2SO4 + Mg → MgSO4 + H2S + H2O.
B. BaS + H2SO4 → BaSO4 (không tan) + H2S.
C. FeS (rắn) + HCl → FeCl2 + H2S.
D. K2S + HCl → H2S + KCl.
Câu 22. Theo thuyết cấu tạo hóa học, nguyên tử carbon có hóa trị ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 23. Cấu hình electron của nguyên tử của sulfur (Z = 16) là
A. 1s22s22p63s23p3.B. 1s22s22p63s23p1.C. 1s22s22p63s23p2.D. 1s22s22p63s23p4.
Mã đề 104 Trang 4/4

Câu 24. Phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ X thu được như hình vẽ:
Phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là
A. 76. B. 50. C. 80. D. 78.
Câu 25. Cho Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng, sản phẩm khí thu được là
A. SO3B. SO2C. H2SD. NO2
Câu 26. Số oxi hóa cao nhất có thể có của sulfur trong các hợp chất là?
A. + 8. B. +4. C. +5. D. +6.
Câu 27. Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
A. C2H4, C2H6O, C3H9N. B. CO2, CH4, C2H6.
C. CaCO3, CH3OH, CH4.D. CO2, K2CO3, C2H5Cl.
Câu 28. Kim loại Al không bị hòa tan trong dung dịch
A. H2SO4 đặc nóng B. H2SO4 đặc nguội C. HNO3 loãng D. H2SO4 loãng
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 29. (1 điểm)
Trong dung dịch muối (màu hồng) tồn tại cân bằng hoá học sau:
[Co(H2O)6]2+ + 4Clˉ [CoCl4]2ˉ + 6H2O ∆rHo298 > 0.
ma•u hô•ng ma•u xanh
Cho biết chiều chuyển dịch của cân bằng trên trong các trường hợp sau:
a) Thêm từ từ đặc.
Trả lời:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
b) Ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng.
Trả lời:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Câu 30. (1 điểm)
Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitric acid (HNO3) từ ammonia (NH3) theo sơ đồ chuyển hoá
sau:
Để điều chế 1 tấn nitric acid cần dùng bao nhiêu kg ammonia? Biết rằng hiệu suất của quá trình sản
xuất nitric acid theo sơ đồ trên là 90%.
Trả lời:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Mã đề 104 Trang 4/4

Câu 31. (1 điểm)
Kết quả phân tích nguyên tố cho biết thành phần về khối lượng các nguyên tố có trong hợp chất X là
40% carbon; 6,67% hydrogen và 53,33% oxygen. Biết trong phổ khối lượng của X thì peak ion [M+] có
giá trị m/z là 60. Xác định công thức phân tử của X.
Trả lời:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Mã đề 104 Trang 4/4

