
Trang 1 mã đề 102
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: HOÁ HỌC. Lớp: 11
Thời gian làm bài:45 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:……………………………………………………………………….Lớp: 11A.………..
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,0 điểm; từ câu 1 đến câu 20)
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
A. NO2. B. N2. C. N2O. D. NO.
Câu 2: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → c Al(NO3)3 + dNO + e H2O
Tỉ lệ a: b là
A. 2: 5. B. 2: 3. C. 1: 4. D. 1: 3.
Câu 3: Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại
trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung
dịch muối nào sau đây có pH > 7 ?
A. KNO3 B. Na2CO3 C. K2SO4 D. NaCl
Câu 4: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
A. H2SO4 đặc B. CuSO4 khan. C. CaO. D. P2O5.
Câu 5: Nhận xét dưới đây về đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ không đúng?
A. Liên kết hóa học chủ yếu trong các phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
B. Các hợp chất hữu cơ thường không tan hoặc ít tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ.
C. Các hợp chất hữu cơ thường khó bay hơi, bền với nhiệt và khó cháy.
D. Các phản ứng hóa học của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau tạo ra
một hỗn hợp các sản phẩm.
Câu 6: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A. H2S, O2, nước Br2. B. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
C. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4. D. dung dịch KOH, CaO, nước Br2.
Câu 7: Nhóm chức – CHO là của hợp chất nào sau đây?
A. Aldehyde. B. Amine. C. Carboxylic acid. D. Ketone.
Câu 8: Trong các phản ứng sau đây, ở phản ứng nào acid H2SO4 là acid loãng?
A. H2SO4 + 2Na → Na2SO4 + H2 B. 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O.
C. 2H2SO4 + S → 3SO2 + 2H2O. D. 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
Câu 9: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A. CH3COOH. B. HCl C. NaCl. D. K3PO4.
Câu 10: Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng
A. tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.
B. nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.
C. nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.
D. phản ứng hoá học không xảy ra.
Câu 11: Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng thay đổi khi
A. thay đổi nhiệt độ. B. thay đổi nồng độ các chất.
C. thêm chất xúc tác. D. thay đổi áp suất.
Câu 12: Khi phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?
A. Tính khử. B.Tính oxi hóa.
C. Vừa tính oxi hóa, vừa tính khử. D.Tính lưỡng tính.
Đề chính thức
(Đề thi gồm 03 trang)
(Đề
Mã đề: 102

Trang 2 mã đề 102
Câu 13: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. SO2. B. N2O. C. CO2. D. NO2.
Câu 14: Các số oxi hóa có thể có của nitrogen là
A. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5. B. -3, 0, +3, +5.
C. -3, +1, +2, +3, +4, +5. D. -3, +3, +5.
Câu 15: Phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất rắn dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ
tan của chúng theo nhiệt độ là phương pháp nào sau đây?
A. Phương pháp chưng cất. B. Phương pháp chiết
C. Phương pháp kết tinh. D. Sắc kí cột.
Câu 16: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A.
3 3 4 3
NH HNO NH NO .+ ⎯⎯→
B.
o
t
3 2 2
4NH 5O 4NO 6H O.+ ⎯⎯→ +
C.
o
t
3 2 2
2NH 3CuO N 3Cu 3H O.+ ⎯⎯→ + +
D.
3 3 2 3 4
3NH AlCl 3H O Al(OH) 3NH Cl.+ + ⎯⎯→ +
Câu 17: Tính khử của NH3 do
A. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH. B. Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
C. NH3 tan được nhiều trong nước. D. N trong NH3 có số oxi hóa thấp nhất là -3
Câu 18: Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?
A. Chất khí. B. Tan nhiều trong nước.
C. Không màu. D. Nhẹ hơn không khí.
Câu 19: Cho hình ảnh về dụng cụ sau:
Dụng cụ này có thể được sử dụng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây ?
A. Nước và rượu. B. Nước và đường. C. Xăng và dầu ăn. D. Tinh dầu và nước.
Câu 20: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng ?
A. Ag B. Mg C. Au D. Cu
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm; câu 1 và câu 2)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).
Câu 1: Sulfuric acid là hóa chất hàng đầu trong nhiều ngành sản xuất, được mệnh danh là “máu” của các
ngành công nghiệp. Sản lượng sulfuric acid của một quốc gia là một trong những chỉ số đánh giá sức mạnh
công nghiệp hóa chất của quốc gia đó.
a) Khi pha loãng acid sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào acid.
b) Acid sunfuric đặc, nóng oxi hóa hầu hết các kim loại kể cả Au và Pt..
c) Cho 1 mol Fe tác dụng với H2SO4 loãng (TN1) và 1 mol Zn tác dụng với H2SO4 đặc nóng (TN2) thì số
mol electron trao đổi ở 2 thí nghiệm bằng nhau.
d) Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau: Cu, Fe2O3, C, dung dịch Ba(OH)2,
Na2CO3, có 3 phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là acid.
Câu 2: Cho bảng nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của một số hợp chất
Chất
C2H5-OH
CH2Cl2
KOH
CaCl2
Nhiệt độ nóng
chảy (oC)
-114,14
-95
406
775
Nhiệt độ sôi (oC)
78,3
39,8
1327
1935
a) Các hợp chất cho trong bảng đều là hợp chất hữu cơ.
b) CH2Cl2 và C2H5-OH là các dẫn xuất hydrocacbon.
c) Khi nấu rượu, có thể thu được C2H5OH bằng phương pháp chưng cất.
d) Bảng trên cho thấy nhiệt nóng chảy của hợp chất hữu cơ cao hơn hợp chất vô cơ có khối lượng phân tử
gần bằng nhau.

Trang 3 mã đề 102
III. TỰ LUẬN (3,0 điểm; câu 1, câu 2 và câu 3)
Câu 1 (1,0 điểm). Hãy cho biết bản chất của các cách làm sau đây thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh
chế nào ?
(a) Ngâm hoa quả để làm sirô. (b) Sản xuất tinh dầu tràm.
(c Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật. (d) Làm đường cát, đường phèn từ nước mía.
Câu 2 (1,5 điểm). Một nhà máy nhiệt điện than sử dụng than đá chứa 0,8 % sulfur về khối lượng để làm
nhiên liệu, lượng SO2 tạo thành khuếch tán vào khí quyển rồi chuyển hoá thành H2SO4 theo sơ đồ sau:
S
2
O (xt)+
⎯⎯⎯⎯→
SO2
2
O (xt)+
⎯⎯⎯⎯→
SO3
2
HO+
⎯⎯⎯→
H2SO4
a) Viết các phương trình hóa học.
b) Giả thiết lượng SO2 thoát ra từ nhà máy trong 20 ngày chuyển hóa hết thành nước mưa với nồng độ
sulfuric acid là 1.10-5 M, tạo ra một cơn mưa acid tại một khu công nghiệp diện tích 60 km2 với lượng mưa
trung bình 70 mm (1m2 diện tích có 70 lít nước mưa rơi xuống). Tính số tấn than đá nhà máy đã dùng trong
1 ngày.
Câu 3 (0,5 điểm). Từ m tấn quặng pyrit chứa 60% FeS2 (còn lại là tạp chất trơ) sản xuất được 10,5 tấn dung
dịch sulfuric acid 98%. Tính m, biết hiệu suất cả quá trình phản ứng là 85%.
(Cho biết NTK của H = 1, O = 16, S = 32, Fe = 56)
Thí sinh không được sử dụng bảng HTTH
-----HẾT-----

