
Mã đề 000 Trang 1/5
SỞ GĐ&ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CHẾ LAN VIÊN
--------------------
KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: HÓA HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................
Số báo danh: .......
Mã đề 000
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
A. phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định. D. xảy ra giữa hai chất khí.
Câu 2. Cho cân bằng:
o
2 2 3 (g) r 298
(g) (g)
3H N 2NH H 0
. Yếu tố không làm thay đổi trạng thái cân
bằng là
A. nồng độ của N2 và H2. B. áp suất chung của hệ.
C. chất xúc tác. D. nhiệt độ của hệ.
Câu 3. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh ?
A. H2SO4. B. KOH. C. NaCl. D. C2H5OH.
Câu 4. Dịch dạ dày (pH =2) có môi trường gì
A. Acid B. Trung tính C. Base D. Lưỡng tính
Câu 5. Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?
A. O2. B. NO. C. CO2. D. N2.
Câu 6. Trong phản ứng: N2(g) + O2(g)
ˆˆˆˆˆˆˆ†
‡ˆˆˆˆˆˆˆ
o
3000 C
hoaëc tia löûa ñieän
2NO(g). N2 thể hiện
A. tính khử. B. tính oxi hóa. C. tính base. D. tính acid.
Câu 7. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?
A. (NH4)3PO4 B. NH4HCO3. C. CaCO3. D. NaCl.
Câu 8. Tính chất hóa học của NH3 là
A. tính base, tính khử. B. tính base, tính oxi hóa.
C. tính acid, tính base. D. tính acid, tính khử.
Câu 9. Cho sơ đồ phản ứng sau:
o
2 2 4 3
H O H SO HNO
NaOH ®Æc t
KhÝ X dung dÞch X Y X Z T
.
Công thức của X, Y, Z, T tương ứng là:
A. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO3. B. NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2.
C. NH3, (NH4)2SO4, NH4NO3, N2O. D. NH3, N2, NH4NO3, N2O.
Câu 10. Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch
A. KCl. B. KNO3. C. KOH. D. K2SO4.
Câu 11. Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
A. N2. B. N2O. C. NO. D. NO2.
Câu 12. Trong công nghiệp, quá trình sản xuất Ca(NO3)2 cùng làm phân bón được thực hiện bằng phương
phản ứng giữa dung dịch HNO3 với hợp chất phổ biến, giá rẻ nào sau đây?
A. CaO. B. Ca(OH)2. C. CaCO3. D. CaSO4.
Câu 13. Các số oxi hóa có thể có của sulfur là:
A. -2; -1; 0; +4. B. -2; 0; +4; +6. C. 0; +4; +6; +8. D. 0; +3; +5; +7.
Câu 14. Cho các phản ứng sau:
(a) S + O2
o
t
SO2 (b) Hg + S
HgS
(c) S + 6HNO3
H2SO4 + 6NO2 + 2H2O (d) Fe + S
o
t
FeS
Có bao nhiêu phản ứng trong đó sulfur đóng vai trò là chất khử?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Mã đề 000 Trang 2/5
Câu 15. Thạch cao sống là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên
liệu để sản xuất xi măng, phần viết bảng,… Công thức của thạch cao sống là
A. CuSO4 .5H2O. B. MgSO4. C. CaSO4.2H2O. D. BaSO4.
Câu 16. Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, ta có thể dùng cách nào dưới đây?
A. cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong.
B. cho hỗn hợp khí qua nước Br2 dư.
C. cho hỗn hợp khí qua dung dịch CaCl2.
D. cho hỗn hợp qua nước nóng.
Câu 17. Hợp chất hữu cơ là
A. hợp chất của carbon ( bao gồm một số hợp chất như carbon monoxide, carbon dioxide, muối
carbonate, cyanide, carbide,…).
B. hợp chất của carbon với các nguyên tố phi kim khác như oxygen, hydrogen, nitrogen,…
C. hợp chất của carbon (trừ một số hợp chất như carbon monoxide, carbon dioxide, muối carbonate,
cyanide, carbide,…).
D. hợp chất của carbon với các nguyên tố kim loại.
Câu 18. Từ xa xưa người ta đã biết cách thu muối ăn từ nước biển bằng cách dẫn nước biển vào khu vực
là những khoảnh đất thấp và phẳng được chuẩn bị sẵn gọi là ruộng muối, sử dụng sức nóng của mặt trời
để làm nước bay hơi thu được muối rắn. Phương pháp này được gọi là
A. lôi cuốn hơi nước. B. chiết.
C. kết tinh. D. lắng đọng
Câu 19. Công thức phân tử cho biết thông tin nào sau đây về phân tử hợp chất hữu cơ?
A. Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.
B. Thành phần nguyên tố và tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố.
C. Số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.
D. Tỉ lệ số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và trật tự liên kết giữa các nguyên tử.
Câu 20. Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH2=CH2 ?
A. CH2=C=CH2. B. CH2=CH‒CH=CH2. C. CH ≡ CH D. CH2=CHCH3.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một hợp chất hữu cơ A được xác định có công thức thực nghiệm là CH2O. Bằng phổ MS người ta
xác định được phân tử khối của A là 60.
a) A chỉ chứa các nguyên tố C và H.
b) Công thức phân tử của A là C2H4O2.
c) Cho biết phổ IR của A thấy có tín hiệu hấp thụ ở 1715 cm-1 đồng thời thấy một số tín hiệu hấp thụ
trong vùng 3400 – 2500 cm-1. Từ đó suy ra A có công thức cấu tạo thu gọn là CH3 – COOH.
d) A thuộc dùng dãy đồng đẳng với ethanol (CH3 – CH2 – OH).
Câu 2. Xét tính chất hóa học của H2SO4 đặc.
a) Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay.
b) Khi pha loãng sulfuric acid đặc cần cho từ từ nước vào acid, không làm ngược lại gây nguy hiểm.
c) Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát
ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch xút.
d) H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh có thể phản ứng với HI là một chất có tính khử mạnh
PHẦN III. Tự luận
Câu 1. Viết công thức cấu tạo thu gọn có thể có của chất có công thức phân tử C4H10
Câu 2. Sulfuric acid là hóa chất hàng đầu trong các ngành sản xuất như phân bón, dầu mỏ, ắc quy, giấy
sợi,…. Hàng năm, thế giới sản xuất gần 200 triệu tấn sulfuric acid bằng phương pháp tiếp xúc theo sơ đồ
dưới đây:

Mã đề 000 Trang 3/5
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra theo sơ đồ (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có).
b) Từ 800 tấn quặng pyrite (FeS2) chứa 25% tạp chất không cháy, có thể sản xuất được bao nhiêu
m3 dung dịch H2SO4 93% (D = 1,83 g/mL)?. Giả thiết tỉ lệ hao hụt là 5%.
Câu 3. Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol – một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su. Để xác
định công thức phân tử của hợp chất này người ta phân tích nguyên tố và đo phổ khối lượng. Kết quả phân
tích được cho trong bảng sau:
%C
%H
%O
Giá trị m/z của peak ion phân tử [M+]
81,08%
8,1%
còn lại
148
Lập công thức phân tử của Anetol
( M của S = 32, H= 1, O=16, Fe=56, C=12)

Mã đề 000 Trang 4/5
Hướng dẫn chấm:
Phần I: Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
A
10
C
2
C
11
D
3
B
12
C
4
A
13
B
5
D
14
B
6
A
15
C
7
B
16
B
8
A
17
C
9
C
18
C
19
A
20
D
Phần II: Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án
(Đ/S)
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án
(Đ/S)
1
a
S
2
a
Đ
b
Đ
b
S
c
Đ
c
Đ
d
S
d
Đ
Phần III:
Câu
Đáp án
Điểm
1
CH3 – CH2 – CH2 – CH3
0,25
0,25
2a
o
o
o
25
t
2 2 2 3 2
t
22
xt V O ,450 C
2 2 3
3 2 2 4
4FeS + 11O 2Fe O + 8SO (1)
S + O SO (2)
2SO + O 2SO (3)
SO + H O H SO (4)
0,25
0,25
0,25
0,25

Mã đề 000 Trang 5/5
b
0,25
0,25
3
Gọi công thức tổng quát của anetol là CxHyOz (x, y, z nguyên
dương)
%O = 100% - (%C + %H)
= 100% - (81,08 + 8,1)% = 10,82%
→ x : y : z = 6,76 : 8,10 : 0,676 = 10 : 12 : 1
Công thức phân tử của anetol là (C10H12O)n
Ta có: M = 148,0 (g/mol)
→ (10.12 + 12 + 16).n = 148→ n = 1
Vậy công thức phân tử của anetol là C10H12O
0,25
0,25
0,25
0,25

