
SỞ GD&ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH GIÓT
Đề chính thức
(Đề gồm có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
MÔN:HÓA HỌC – LỚP 12
(Thời gian làm bài:45 phút không kể thời gian giao đề)
Điểm ……..… Mã đề thi: 102 Số phách: .........
Giám khảo số 1: ……………………….. Giám khảo số 2: ……………………..
____________________________________________________________________________
____________________________________________________________________________
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:H =1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al =
27, ,Cl = 35,5, Ca = 40, Fe=56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)
Câu 1. Kim lọai có các tính chất vật lí chung là
A. tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, tính ánh kim.
B. tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim, tính đàn hồi.
C. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim.
D. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Câu 2. Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này
lần lượt với
A. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. B. dung dịch KOH và CuO.
C. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 . D. dung dịch KOH và dung dịch HCl.
Câu 3. Cho 4 kim loại Mg, Al, Zn , Cu, kim loại nào có tính khử yếu nhất là
A. Mg. B. Cu. C. Al. D. Zn.
Câu 4. Chất thuộc loại đisaccarit là
A. saccarozơ. B. glucozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ.
Câu 5. Nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
A. HCl. B. NaOH. C. Na2SO4.D. Mg(NO3)2.
Câu 6. Cho hỗn hợp kim loại Fe, Mg, Zn vào cốc đựng dung dịch CuSO4 thứ tự kim loại tác
dụng với muối là
A. Mg, Zn, Fe B. Fe, Zn, Mg C. Zn, Mg, Fe D. Mg, Fe, Zn
Câu 7. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A. Li. B. Na. C. Hg. D. K.
Câu 8. Tơ nilon -6,6 thuộc loại
A. tơ nhân tạo. B. tơ tổng hợp. C. tơ bán tổng hợp. D. tơ thiên nhiên.
Câu 9. Cho các chất sau: Al, Zn, Cu, Fe, MgO, Fe(OH)3 . Số chất tác dụng với dung dịch
HNO3 đặc nguội là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 10. Chất nào trong phân tử không có nitơ?
A. tơ tằm. B. tơ nilon-6,6. C. Poli(vinylclorua). D. Protein.
Câu 11. Đun nóng este CH3COOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu
được là
A. CH3COOH và CH3OH. B. CH3COONa và C2H5OH.
C. CH3COONa và CH3OH. D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 12. Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A. C2H5OH B. C6H5NH2. C. CH3NH2. D. NaCl.
Câu 13. Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2 ?
A. (CH3)3N B. CH3–NH–CH3 C. CH3–CH2–NH2 D. C6H5NH2
Câu 14. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là gì?
Trang 1/4 - Mã đề thi 102

A. xà phòng hóa B. hiđrat hóa C. este hóa D. đehiđrat hóa.
Câu 15. Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
A. xà phòng hóa. B. cô cạn ở nhiệt độ cao.
C. làm lạnh. D. hiđro hóa (xt: Ni).
Câu 16. Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol ?
A. Muối. B. Chất béo. C. Este đơn chức. D. Protein.
Câu 17. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A. hoà tan Cu(OH)2. B. thủy phân. C. trùng ngưng. D. tráng gương.
Câu 18. Trong các chất dưới đây, chất nào là alanin?
A. CH3–CH(NH2)–COOH. B. H2N-CH2-COOH.
C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH. D. H2N–CH2-CH2–COOH.
Câu 19. Polime nào sau đây là polime trùng hợp?
A. Nilon-6,.6 B. Polietilen.
C. Poli(phenol-fomandehit). D. Nilon-7.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
B. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
C. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
D. Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
Câu 21. Tính chất hoá học đăc trưng của kim loại là
A. Tác dụng với axit.
B. Tác dụng với dung dịch muối.
C. Dễ nhận electron để trở thành ion kim loại.
D. Dễ nhường electron để tạo thành cation.
Câu 22. Este etyl axetat có công thức là
A. CH3CH2OH. B. CH3COOH. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 23. Cho các chất sau: glixerol, glucozơ, protein, tristearin, etyl axetat, saccarozơ. Số chất
tác dụng được với Cu(OH)2 là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 24. Cho các kim loại: Cu, Fe, Ag và các đung dịch HCl, FeCl2, AgNO3. Số cặp chất có
phản ứng với nhau là
A. 2. B. 4.yyy C. 3. yyy D. 5.
Câu 25. Có dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Phương pháp hoá học đơn giản nhất để có
thể loại được tạp chất
A. Cho Cu dư vào, đun nóng, lọc lấy dung dịch.
B. Cho Fe dư vào, đun nóng, lọc lấy dung dịch.
C. Cho Fe2(SO4)3 vào, đun nóng, lọc lấy dung dịch.
D. Cho AgNO3 dư vào, đun nóng, lọc lấy dung dịch.
Câu 26. Cho các cặp chất oxi hoá – khử sau : Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Hg2+/Hg. Sự sắp xếp nào sau
đây là đúng
A. Tính khử : Ni < Cu < Hg. B. Tính oxi hoá : Ni2+ < Cu2+ < Hg2+
C. Tính oxi hoá : Hg2+ < Cu2+ < Ni2+ D. Tính khử : Hg > Cu và Cu > Ni.
Câu 27. Cho hỗn hợp bột Al và Zn vào dung dịch chứa Cu(NO3)2yvà AgNO3ysau phản ứng thu
được dung dịch A gồm hai muối và hai kim loại. Hai kim loại là
A. Zn và Cu.yyy B. Al và Cu.
C. Zn và Ag. D. Cu và Ag. yy y
Câu 28.yChỉ ra phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.
B. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protein.
Trang 2/4 - Mã đề thi 102

C. Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt.
D. Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit.
Câu 29. Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng dung dịch NaOH, thu được axetanđehit.
(b) Metyl fomat và fructozơ có cùng công thức đơn giản nhất.
(c) Phân tử khối của một amin đơn chức, mạch hở luôn là một số chẵn.
(d) Isopropylamin và trimetylamin là đồng phân cấu tạo của nhau.
(e) Dung dịch phenol và dung dịch glyxin đều không làm đổi màu quỳ tím.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 30. Nhúng một lá Fe nặng 8g vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. Sau một thời gian lấy lá
sắt ra cân lại thấy nặng 8,8g. Xem thể tích dung dịch không thay đổi. Nồng độ CuSO4 sau phản
ứng là
A. 0,2M. B.1,6M. C.1,8M. D. 0,6M.
Câu 31.yĐốt cháy hoàn toàn 13,2g chất hữu cơ X thu được 13,44 lít CO2y( đktc) và 10,8 gam
H2O. Khi cho 13,2 g X tác dụng với 200 ml dd NaOH 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng thu
được 14,3 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3COOC2H5.y B. C2H5COOCH3.yy yyy y C. HCOOC3H7.yyyyyy y D. C3H7COOH.
Câu 32. Đốt cháy 4,16 gam hỗn hợp Mg và Fe trong khí O2, thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ
gồm các oxit. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho
dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không
đổi, thu được 6 gam chất rắn. Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m
gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 32,11. B. 31,57. C. 32,65. D. 10,80.
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 2 điểm)
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
1. Etyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH.
2. Alanin tác dụng với KOH
3. Etylamin tác dụng với HCl
4. Phản ứng Ba với H2O
BÀI LÀM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆMN: (8 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp án
Câu 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32
Đáp án
II. PHẦN TỰ LUẬN: (2 điểm)
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Trang 3/4 - Mã đề thi 102

……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Trang 4/4 - Mã đề thi 102

