
TRƯỜNG PT
DÂN TỘC NỘI
TRÚ
THPT HUYỆN
ĐIỆN BIÊN
ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
MÔN : HÓA HỌC 12 tiết 36
Năm học: 2022 - 2023
(Thời gian làm bài 45 phút)
Điểm Đánh giá nhận xét của thầy cô giáo
……………………………………………………………...
………………………………………………………………
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 12. . . Mã đề: 103
01. ; / = ~ 08. ; / = ~ 15. ; / = ~ 22. ; / = ~
02. ; / = ~ 09. ; / = ~ 16. ; / = ~ 23. ; / = ~
03. ; / = ~ 10. ; / = ~ 17. ; / = ~ 24. ; / = ~
04. ; / = ~ 11. ; / = ~ 18. ; / = ~ 25. ; / = ~
05. ; / = ~ 12. ; / = ~ 19. ; / = ~ 26. ; / = ~
06. ; / = ~ 13. ; / = ~ 20. ; / = ~ 27. ; / = ~
07. ; / = ~ 14. ; / = ~ 21. ; / = ~ 28. ; / = ~
I. Trắc nghiệm (7 điểm):
Câu 1. Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Na, K. B. Sr, K. C. Be, Al. D. Ca, Ba.
Câu 2. Chất nào sau đây là tripeptit?
A. Ala-Gly. B. Ala-Ala-Gly. C. Ala-Ala. D. Gly-Ala-Gly-Ala.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Độ cứng của kim loại Al cao hơn kim loại Cr.
B. Kim loại Fe có tính khử yếu hơn kim loại Ag.
C. Kim loại Cu tan được trong dung dịch FeCl2.
D. Tính dẫn nhiệt của bạc tốt hơn đồng.
Câu 4. Tơ có nguồn gốc từ thiên nhiên là
A. tơ tằm. B. tơ visco. C. tơ nilon-6,6. D. tơ capron.
Câu 5. Cho 0,4 mol H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham
gia phản ứng là
A. 8 gam. B. 6 gam. C. 4 gam. D. 16 gam.
Câu 6. Hòa tan hoàn toàn m gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít H2 (đktc) Giá trị
của m là
A. 4,8. B. 1,2. C. 2,4. D. 3,6.
Câu 7. Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
A. Fe. B. Mg. C. Ag. D. Cu.
Câu 8. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH3. Tên gọi của X là
A. etyl axetat. B. metyl axetat. C. metyl propionat. D. propyl axetat.
Câu 9. Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở điều kiện thường?
A. Ca. B. Ag. C. Ba. D. Na.
Câu 10. Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhóm chức anđehit, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với
A. AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. B. kim loại Na.
C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. D. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
Câu 11. Cho 2,52 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng, thu được 6,84 gam
muối sunfat trung hòa. Kim loại M là
Mã đề 103 Trang Seq/4

A. Ca. B. Fe. C. Mg. D. Zn.
Câu 12. Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được
axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. HCOO-CH=CH-CH3.B. CH2=CH-COO-CH3.
C. HCOO-C(CH3)=CH2.D. CH3COO-CH=CH2.
Câu 13. Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CHCl-)n là
A. polistiren. B. polietilen. C. polivinyl clorua. D. polimetyl metacrylat.
Câu 14. Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản
ứng, thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch X và m gam kim loại. Giá trị của m là
A. 5,6. B. 2,8. C. 3,2. D. 4,4.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Etyl acrylat có phản ứng tráng bạc. B. Đipeptit Ala-Ala có phản ứng màu biure.
C. Glucozơ có phản ứng thủy phân. D. Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
Câu 16. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. ancol đơn chức. B. este đơn chức. C. glixerol. D. phenol.
Câu 17. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. tính khử. B. tính axit. C. tính oxi hóa. D. tính bazơ.
Câu 18. Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
A. phản ứng thế. B. trùng ngưng. C. cộng hợp. D. trùng hợp.
Câu 19. Este vinyl axetat có công thức là
A. CH3COOCH=CH2.B. CH2=CHCOOCH3.C. HCOOCH3.D. CH3COOCH3.
Câu 20. Kim loại mềm nhất là?
A. Xesi. B. Sắt. C. Vonfam. D. Đồng.
Câu 21. Chất thuộc loại polisaccarit là
A. fructozơ. B. saccarozơ. C. glucozơ. D. xenlulozơ.
Câu 22. Số đipeptit tối đa được tạo ra từ hỗn hợp glyxin và alanin là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 23. Kim loại Cu không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. AgNO3.B. HNO3 đặc. C. H2SO4 loãng. D. HNO3 loãng.
Câu 24. Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. glucozơ.
Câu 25. Khi thủy phân tristearin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
A. axit panmitic và glixerol. B. axit panmitic và etanol.
C. axit oleic và glixerol. D. axit stearic và glixerol.
Câu 26. Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A. Natri hiđroxit. B. Amoniac. C. Natri axetat. D. Anilin
Câu 27. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản là
A. axit cacboxylic. B. β-aminoaxit. C. este. D. α-aminoaxit.
Câu 28. Nilon–6,6 là một loại
A. tơ visco. B. polieste. C. tơ poliamit. D. tơ axetat.
I. Tự luận (3 điểm):
Câu 1 (1 điểm): Cho 8,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl,
thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí (đktc). Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong X.
Câu 2 (1 điểm): Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Zn, Al trong oxi dư, cho sản phẩm cháy vào dung
dịch HCl dư. Viết phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.
Câu 3 (0,5 điểm): Hợp chất hữu cơ X có phần trăm khối lượng cacbon, hiđro và oxi lần lượt bằng
54,57%, 9,12% và 36,31%. Tỉ khối hơi của X so với oxi bằng 2,75.
a) Xác định công thức phân tử của X.
Mã đề 103 Trang Seq/4

b) X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hai sản phẩm hữu cơ. Viết công thức
cấu tạo của X.
Câu 4 (0,5 điểm): Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3
loãng, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử duy
nhất, ở đktc), 0,7 gam kim loại và dung dịch Y chứa m gam muối. Tính m.
-----------------------HẾT-----------------------------
BÀI LÀM:
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................
Mã đề 103 Trang Seq/4

Mã đề 103 Trang Seq/4

