SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG PTDTNT THPT MƯỜNG ẢNG KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 – NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN HOÁ HỌC - KHỐI LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 28 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ........................................................... Số báo danh : ...................
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16;
Na=23; Mg =24; Al =27; Cl=35,5; Fe =56; Cu =64; Zn =65.
Mã đề 004
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Câu 1: Cho phương trình hhọc: aCu + bHNO3 cCu(NO3)2 + d NO + e H2O (a, b, c,
d,e là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d,e là
A. 20. B. 14 . C. 25. D. 17.
Câu 2: Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là
A. CnH2n + 3N (n ≥ 1) B. CnH2n - 5N (n ≥ 1)
C. CxHyN (x ≥ 1) D. CnH2n +1 N (n ≥ 1)
Câu 3: Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A. trao đổi. B. oxi hoá - khử. C. trùng ngưng. D. trùng hợp.
Câu 4: Hoà tan 4 gam hỗn hợp Cu, Fe, Al trong dung dịch HCl thấy thoát ra 2,016 lít
khí (đktc) 1,24g chất rắn không tan. Thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi kim
loại có trong hỗn hợp đầu là:
A. 32%Cu, 40%Fe, 28%Al B. 31%Cu, 43%Fe, 26%Al
C. 30%Cu, 41%Fe, 29%Al D. 31%Cu, 42%Fe, 27%Al
Câu 5: Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng của tính khử ( từ trái sang
phải )
A. Ca, K, Mg, Al B. Al, Mg, Ca, K
C. K, Ca, Mg, Al D. Al, Mg, K, Ca
Câu 6: Cho các chất sau:
(1) CH3–CH2–NH2(2)CH3–CO–NH–CH3 3)NH2–CH2–COOH
(4) C6H5–NH2(5) CH3–NH–CH3 (6) C6H5–NH3Cl
(7) C6H5–NH–CH3(8) CH2=CH–NH2
Những chất nào là amin?
A. (1),(4),(5),(7),(8) B. (1),(2),(6),(7),(8)
C. (1),(3),(4),(5) D. (3),(4),(5)
Câu 7: Khối ng của một đoạn mạch nilon-6,6 27346 đvC của cao su thiên
nhiên 104.992 đvC. Số lượng mắt xích gân đúng trong đoạn mạch nilon-6,6 cao su
thiên nhiên nêu trên lần lượt là
A. 121 và 1544. B. 121 và 1144.
C. 113 và 1555. D. 113 và 1144.
Câu 8: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A. polistiren. B. polivinyl clorua.
C. polimetyl metacrylat. D. polietilen.
Câu 9: Cho dãy các kim loại: Fe, Mg, Na, Ca, Al. Số kim loại trong dãy tác dụng được với
nước ở nhiệt độ thường là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
Câu 10: Hãy chọn nhận định đúng :
A. Lipit là chất béo.
B. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.
Trang 1/3 - Mã đề 004
C. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước
nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực, lipit bao gồm chất béo, sáp,
stearit, photpholipit,…
D. Lipit là este của glixerol với các axit béo.
Câu 11: Khi xà phòng hóa triolein trong môi trường dung dịch NaOH thì thu được glixerol
A. C17H33COONa B. C15H31COONa
C. C17H35COONa D. C17H31COONa
Câu 12: Cho 4 cặp oxi hóa - khử: Fe2+/Fe ; Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag ; Cu2+/Cu. Dãy cặp xếp theo
chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là:
A. Fe3+/Fe2+;Fe2+/Fe;Ag+/Ag;Cu2+/Cu
B. Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+, Cu2+/Cu; Fe2+/Fe
C. Fe2+/Fe;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag
D. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe ; Fe3+/Fe2+, Ag+/Ag
Câu 13: Cho các kim loại Al, Fe, Cu, Na, Ag, Pt, Hg. Trong số các kim loại trên bao
nhiêu kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4
A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 14: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và valin là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 15: Tất cả các KL đều tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo ánh kim. Nguyên
nhân gây nên sự giống nhau về tính chất vật lí trên là:
A. Đáp án khác
B. Do bán kính nguyên tử kim loại gây nên
C. Do mật độ electron gây nên
D. Do các electron tự do gây nên
Câu 16: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung
dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là
A. Etyl axetat B. Etyl fomat
C. Etyl propionat D. Propyl axetat
Câu 17: Cho các chất: metyl fomiat (1), axetilen (2), axit fomic (3), propin (4), Glucozơ
(5), glixerol (6), glyxin(7). Dãy những chất có phản ứng tráng bạc là:
A. 2,4,5. B. 1,3,5.
C. 2,4,6. D. 1,2,3.
Câu 18: Este etyl fomat có công thức là:
A. CH3COOCH3. B. CH2=CHCOOCH3.
C. HCOOCH=CH2. D. HCOOC2H5.
Câu 19: Anilin có công thức là
A. C6H5NH2. B. CH3COOH. C. C6H5OH. D. CH3OH.
Câu 20: Cho các tính chất sau: (1)Tính chất vật lí; (2)Tính chất hoá học; (3)Tính chất
học.
Hợp kim và các kim loại thành phần tạo hợp kim đó có tính chất o tương t ?
A. (2) B. (2) và (3) C. (1)và(3) D. (1)
Câu 21: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác
dụng được với dung dịch AgNO3 ?
A. Hg, Na, Ca B. Al, Fe, CuO
C. Fe, Ni, Sn D. Zn, Cu, Mg
Câu 22: Số este đơn chức có chung công thức phân tử C4H8O2 là :
A. 5 este. B. 4 este. C. 2 este. D. 3 este.
Câu 23: Peptit Ala-Gly-Val-Ala-Glu có bao nhiêu liên kết peptit?
Trang 2/3 - Mã đề 004
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
Câu 24: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và ?
A. CH3COOH. B. CH3CHO. C. HCOOH. D. C2H5OH.
Câu 25: Trong số các loại sau: tằm, visco, nilon-6,6, axetat, capron,
enang. Những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo là:
A. Tơ visco và tơ nilon-6,6. B. Tơ nilon – 6,6 và tơ capron.
C. Tơ visco và tơ axetat. D. Tơ tằm và tơ enang.
Câu 26: Chất thuộc loại đisaccarit là:
A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. fructozơ. D. glucozơ.
Câu 27: Tính chất chung của tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ là:
A. Đều tham gia phản ứng thuỷ phân. B. Đều tác dụng với iot.
C. Đều tác dụng với NaOH. D. Đều tác dụng với Cu(OH).
Câu 28: Trong tất cả các kim loại sau đây, kim loại nào dẫn điện tốt nhất ?
A. Bạc (Ag) B. Đồng (Cu) C. Nhôm (Al) D. Vàng (Au)
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 1(1,0 điểm):
Hoàn thành các PTHH sau, ghi rõ điều kiện(nếu có ):
1. Al + O2
2. Ca + H2O
3. Fe + HNO3 đặc
4. Zn + AgNO3
Câu 2(1,0 điểm):
Hoà tan hoàn toàn 5,85 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong dung dịch HCl thấy tạo
ra 6,72 lít khí H2 (đkc). cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Tính
giá trị của m ?
Câu 3(0,5 điểm):
Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất sau: frucozơ, axit axetic, glixerol,
etanol.
Câu 4(0,5 điểm):
Oxi h chậm m g Fe ngoài không khí thu được 12g hỗn hợp X gồm 3 oxit sắt sắt
dư. Hoà tan X vừa đủ bởi 200 ml dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí NO duy nhất
(đktc). Tính giá trị m và nồng độ dung dịch HNO3 đã dùng?
-----------------------------------Hết--------------------------------------
Học sinh không sử dụng tài liệu, giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm
Trang 3/3 - Mã đề 004