
SỞ GD ĐT ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT LAI VUNG 3
--------------------
(Đề thi có _2_ trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: HÓA HỌC 12 XH
Thời gian làm bài: 45 PHÚT
Họ và tên: ............................................................................ Lớp: 12C.. Mã đề 103
(Cho biết NTK: H = 1, C = 12, O = 16, N = 14, Cl = 35,5, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Fe = 56,
Ag = 108, Cu = 64, Zn = 65, Al = 27)
Câu 1. Cho m gam glyxin phản ứng hết với dung dịch KOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa
28,25 gam muối. Giá trị của m là:
A. 21,75 B. 37,50 C. 18,75 D. 28,25
Câu 2. Chất béo là trieste của axit béo với
A. glixerol. B. phenol. C. etylen glicol. D. etanol.
Câu 3. Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
A. tím. B. đỏ. C. đen. D. vàng.
Câu 4. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức
của X là
A. C2H5COOCH3.B. CH3COOCH3.C. CH3COOC2H5.D. C2H3COOC2H5.
Câu 5. Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68
lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là
A. 0,42 gam. B. 0,60 gam. C. 0,48 gam. D. 0,90 gam.
Câu 6. Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. CH3CHO. B. CH3COOH. C. C2H5OH. D. HCOOH.
Câu 7. Chất phản ứng được với AgNO3 trong dd NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. glucozơ.
Câu 8. Cho 26,7 gam alanin phản ứng hết với dung dịch HCl, sau phản ứng, khối lượng muối thu
được là
A. 37,65 gam. B. 40,25 gam. C. 30,35 gam. D. 37,32 gam.
Câu 9. Chất phản ứng được với các dd: NaOH, HCl là
A. CH3COOH. B. C2H5OH. C. C2H6.D. H2N-CH2-
COOH.
Câu 10. Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất ?
A. Fe. B. Cr. C. Al. D. Ag.
Câu 11. Chất phản ứng được với axit HCl là
A. C6H5OH. B. HCOOH. C. C6H5NH2 . D. CH3COOH.
Câu 12. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo) ?
A. Tơ tằm. B. Bông. C. Tơ nilon-6,6. D. Tơ visco.
Câu 13. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu
tạo thu gọn của X là
A. HCOOC2H5.B. CH3COOCH3.C. HO-C2H4-CHO. D. C2H5COOH.
Câu 14. Trong dd, saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 cho dd màu
A. vàng. B. tím. C. nâu đỏ. D. xanh lam.
Câu 15. Poli(vinyl clorua) có công thức là
A. -(CH2-CHCl)-n.B. -(CH2-CH2)-n.C. -(CH2-CHF)-n.D. -(CH2-CHBr)-n.
Câu 16. Kim loại nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường?
A. Fe. B. Al. C. Na. D. Cu.
Câu 17. Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa
đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 8,2. B. 10,2. C. 15,0. D. 12,3.
Mã đề 103 Trang /2

Câu 18. Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết tủa màu
A. tím. B. trắng. C. đỏ. D. xanh.
Câu 19. Thuỷ phân hết a gam triglixerit X bởi dung dịch KOH,thu được 0,92 gam glixerol và
9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit béo.Giátrị của a là
A. 8,82. B. 8,92. C. 9,91. D. 10,9.
Câu 20. Cho các phát biểu sau:
(1) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(2) Trong môi trường bazơ, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Khi đun nóng glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.
(5) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.
(6) Saccarozơ có nhiều trong cây mía và củ cải đường.
Số phát biểu đúng là:
A. 3. B. 2C. 4. D. 5.
Câu 21. Trong các kim loại: Mg, Al, Ba, K, Ca, Fe, Ag có bao nhiêu kim loại mà khi cho vào
dung dịch CuSO4 tạo được kim loại Cu?
A. 5B. 3C. 6D. 4
Câu 22. Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. H2NCH2COOH. D. CH2 =
CHCOOH.
Câu 23. Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung
dịch H2SO4 loãng là
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 24. Cho 11,7 gam glucozơ phản ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3. Kết thúc phản ứng thu
được bao nhiêu gam Ag
A. 16,416 gam B. 15,12 gam C. 14,04 gam D. 17,28 gam
Câu 25. Công thức cấu tạo của polietilen là
A. -(CH2-CH=CH-CH2)-n.B. -(CH2-CHCl)-n.
C. -(CH2-CH2)-n.D. -(CF2-CF2)-n.
Câu 26. Cho dãy các chất: C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3COOC2H5. Số chất trong
dãy phản ứng được với dd NaOH là
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 27. Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cu vào dung dịch HCl dư thấy còn một phần chất rắn chưa
tan. Vậy các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là:
A. FeCl3, HCl. B. FeCl2, HCl.
C. FeCl2, CuCl2, HCl. D. FeCl3, CuCl2.
Câu 28. Axit nào sau đây là axit béo?
A. Axit oleic. B. Axit axetic. C. Axit fomic. D. Axit acrylic.
Câu 29. Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH
C2H5NH2, NH2[CH2]2CH(NH2)COOH. Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím ?
A. 2B. 5C. 4D. 3
Câu 30. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu
được là
A. 250 gam. B. 300 gam. C. 270 gam. D. 360 gam.
------ HẾT ------
Mã đề 103 Trang /2

