
Đ KI M TRA CU I KÌ I NĂM H C 2021 - 2022Ề Ể Ố Ọ
H và tên :ọ.............................................................. MÔN : HOA HOC Mã đ 002ề
L p 12Bớ...... Th i gian : 45 phútờ
Cho H = 1, C = 12, N = 14, Na = 23, O = 16, Al = 27, Mg = 24, Br = 80
Câu 1: Công th c phân t c a ứ ử ủ saccarozơ là
A. C6H12O6.B. C6H10O5.C. (C6H10O5)n.D. C12H22O11.
Câu 2: Ion kim lo i nào sau đây có tính oxi hóa y u nh t ? ạ ế ấ
A. Cu2+. B. Ag+. C. Mg2+. D. Na+.
Câu 3: Ch t nào sau đây là đipeptit?ấ
A. Ala-Ala-Gly. B. Ala-Gly- Gly. C. Ala-Ala. D. Gly-Ala-Gly-Ala.
Câu 4: Tính ch t hóa h c chung c a kim lo i làấ ọ ủ ạ
A. tính oxi hóa. B. tính kh .ử C. tính axit. D. tính baz .ơ
Câu 5: Ch t nào sau đây làấ amin?
A. HCOOC2H5. B. Cn(H2O)m.C. C2H5NH2.D. H2N-CH2-COOH.
Câu 6: T nilon-6,6 thu c lo iơ ộ ạ
A. t nhân t o.ơ ạ B. t bán t ng h p.ơ ổ ợ C. t thiên nhiên.ơD. t t ng h p.ơ ổ ợ
Câu 7: Etyl axetat có công th c làứ
A. CH3COOCH3.B. HCOOCH3.C. HCOOC2H5.D. CH3COOC2H5.
Câu 8: Trùng h p etilen thu đc polime có tên g i là ợ ượ ọ
A. polietilen. B. polistiren. C. polipropilen. D. poli(vinyl clorua).
Câu 9: Trong môi tr ng ki m, protein có ph n ng màu biure v i ườ ề ả ứ ớ
A. KCl. B. Cu(OH)2.C. NaCl. D. Mg(OH)2.
Câu 10: Ch t béo là trieste c a axit béo v iấ ủ ớ
A. ancol etylic. B. etylen glicol. C. glixerol. D. ancol metylic.
Câu 11: Ởđi uề ki n ệth ng,ườ kim lo i nào sau đây tr ng thái l ng?ạ ở ạ ỏ
A. Hg. B. Cr. C. Al. D. Cu.
Câu 12: tr ng thái c b n, c u hình electron l p ngoài cùng c a nguyên t Mg (Z = 12)Ở ạ ơ ả ấ ớ ủ ử
là
A. 3d2.B. 3s2.C. 4s1.D. 3s1.
Câu 13: Peptit nào sau đây không có ph n ng màu biure? ả ứ
A. Ala-Gly. B. Ala-Ala-Gly. C. Ala-Gly-Gly. D. Gly-Ala-Gly-Ala.
Câu 14: Ph nả ng hóa h c gi a các c p ch t nào sau đây ứ ọ ữ ặ ấ không x y ra ?ả
A. Fe + CuCl2.B. Cu + AgNO3.C. Cu + FeCl2.D. Zn + Cu(NO3)2.
Câu 15: Polime nào sau đây trong thành ph n ch a nguyên t nit ? ầ ứ ố ơ
A. Polietilen. B. Nilon-6,6. C. Polibutađien. D. Poli(vinyl clorua).
Câu 16: Este X t o b i ancol etylic và axit axetic. Công th c c a X làạ ở ứ ủ
A. CH3COOC2H5. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3.
Câu 17: Ch t nào sau đây ấkhông tham gia ph n ng th y phân (xúc tác axit)?ả ứ ủ
A. Xenluloz .ơB. Saccaroz .ơC. Tinh b t.ộD. Glucoz .ơ
Câu 18: Phát bi u nào sau đây đúng?ể
A. Đ c ng c a Al cao h n Crộ ứ ủ ơ B. Tính d n nhi t c a b c t t h n đng.ẫ ệ ủ ạ ố ơ ồ
Trang 1 – Mã đ 002ề

C. Fe có tính kh y u h n Agử ế ơ .D. Cu tan đc trong dung d ch ZnClượ ị 2.
Câu 19: Cho dãy các kim lo i: Al, Cu, Fe, Ag. S kim lo i trong dãy ph n ng v i dungạ ố ạ ả ứ ớ
d ch Hị2SO4 loãng là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 20: Cho 0,15 mol H2NCH2COOH ph n ng v i dung d ch NaOH d . Kh i l ngả ứ ớ ị ư ố ượ
NaOH tham gia ph n ng làả ứ
A. 6,0 gam. B. 8,0 gam. C. 12,0 gam. D. 4,0 gam.
Câu 21: Nh ng tính ch t v t lí chung c a kim lo i (d n đi n, d n nhi t, d o, ánh kim)ữ ấ ậ ủ ạ ẫ ệ ẫ ệ ẻ
gây nên ch y u b iủ ế ở
A. c u t o m ng tinh th kim lo i.ấ ạ ạ ể ạ B. các e t do trong tinh th kimự ể
lo i. ạ
C. tính ch t c a kim lo i.ấ ủ ạ D. kh i l ng riêng c a kim lo i.ố ượ ủ ạ
Câu 22: Hòa tan h t m gam Alế trong dung d ch HCl d , thu đc 0,24 mol khí Hị ư ượ 2. Giá trị
c a m làủ
A. 3,78. B. 6,48. C. 4,32. D. 3,24.
Câu 23: H n h p T g m 2 este đn ch c X, Y (Mỗ ợ ồ ơ ứ X < MY). Đun nóng 15 gam T v i m tớ ộ
l ng dung d ch NaOH v a đ, thu đc m gam h n h p Z g m 2 ancol (có phân t kh iượ ị ừ ủ ượ ỗ ợ ồ ử ố
h n kém nhau 14u) và h n h p hai mu i. Đt cháy m gam Z, thu đc 9,408 lít COơ ỗ ợ ố ố ượ 2 (đktc)
và 10,8 gam H2O. Ph n trăm kh i l ng c a X trong T là ầ ố ượ ủ
A. 40,8%. B. 29,6%. C. 70,4%. D. 59,2%.
Câu 24: Cho 0,2 mol tristearin tác d ng hoàn toàn v i ụ ớ dung d ch ịNaOH d , đun nóng, thuư
đc m gam glixerol. Giá tr c a m làượ ị ủ
A. 13,8. B. 9,2. C. 4,6. D. 18,4.
Câu 25: Cho 13,23 gam axit glutamic ph n ng v i 200 ml dung d ch HCl 1M, thu đcả ứ ớ ị ượ
dung d ch X. Cho 400 ml dung d ch NaOH 1M vào X, thu đc dung d ch Y. Cô c n dungị ị ượ ị ạ
d ch Y, thu đc m gam ch t r n khan. Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn, giá tr c a mị ượ ấ ắ ế ả ứ ả ị ủ
là
A. 29,69. B. 17,19. C. 31,31. D. 28,89.
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn 5,85 gam h n h p g m Al và Mg trong dung d ch HCl d , thuỗ ợ ồ ị ư
đc 6,72 lít khí Hượ 2 (đktc) và dung d ch ch a m gam mu i. Giá tr c a m là ị ứ ố ị ủ
A. 27,15. B. 11,2. C. 18,1. D. 28,4.
Câu 27: Th y phân hoàn toàn m gam tinh b t thu đc 25,20 gam glucoz .ủ ộ ượ ơ Giá tr c a mị ủ
là
A. 45,36. B. 25,20. C. 22,68. D. 11,34.
Câu 28: Cho dung d ch ch a m gam anilin (Cị ứ 6H5NH2) tác d ng hoàn toàn v iụ ớ n c bromướ
d vào thu đc 33,0 gam k t t a tr ng. ư ượ ế ủ ắ Giá tr c a m làị ủ
A. 9,3. B. 18,6. C. 1,86. D. 0,93.
Câu 29: Cho các phát bi u sau: ể
(a) Dung d ch axit glutamic đi màu qu tím thành xanh. ị ổ ỳ
(b) Metyl fomat và glucoz có cùng công th c đn gi n nh t. ơ ứ ơ ả ấ
(c) Metylamin có l c baz m nh h n amoniac. ự ơ ạ ơ
(d) Metyl metacrylat không làm m t màu dung d ch brom. ấ ị
S phát bi u đúng là ố ể
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Trang 2 – Mã đ 002ề

Câu 30: Đt cháy hoàn toàn m gam h n h p g m xenluloz , tinh b t, glucoz vàố ỗ ợ ồ ơ ộ ơ
saccaroz c n 5,04 lít Oơ ầ 2 (đktc), thu đc 3,6 gam n c. Giá tr c a m là ượ ướ ị ủ
A. 3,15. B. 6,30. C. 3,60. D. 2,10.
--H t---ế
Bài làm
Câu1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp
án
Câu16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp
án
Trang 3 – Mã đ 002ề

