Trang 1/3 - Mã đề HO111
SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT TÂY GIANG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm học 2023-2024
MÔN: HÓA HỌC - LỚP: 11
Thời gian làm bài : 45 phút
(không kể thời gian giao đề)
(Đề có 03 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (21 CÂU, 7 ĐIỂM)
Câu 1: S điện li là
A. sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo nên..
B. sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn.
C. sự phân li các chất thành các chất đơn giản.
D. sự phân li các chất thành ion khi tan trong nước.
Câu 2: Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là :
A. Rót từ từ axit vào nước và khuấy đều.
B. Rót từ từ nước vào axit và khuấy đều.
C. Rót nhanh nước vào axit và khuấy đều.
D. Rót nhanh axit vào nước và khuấy đều.
Câu 3: Trong các hp cht sau, cht nào hp cht hữu cơ?
A. CO2. B. Na2CO3. C. Al4C3. D. CH3COOH.
Câu 4: Cho các nhận định sau v tính cht hóa hc ca nitric acid: (1) tính acid mnh; (2) tính acid
yếu; (3) có tính oxi hóa mnh; (4) có tính kh mnh. S nhận định đúng là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 5: Chất nào sau đây là chất điện li?
A. CH4. B. HCl. C. C2H5OH. D. C6H6.
Câu 6: Hydrocarbon là hp cht hữu cơ có thành phần nguyên t gm
A. carbon và nitrogen. B. carbon và oxygen.
C. carbon và hydrogen. D. hydrogen và oxygen.
Câu 7: Để tách các cht lng ra khi hn hp các cht nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được cht lng
tinh khiết hơn dùng phương pháp nào sau đây?
A. Phương pháp kết tinh. B. Sắc kí cột.
C. Phương pháp chiết. D. Phương pháp chưng cất.
Câu 8: Nhúng 2 đũa thu tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gn
nhau thì thy xut hin
A. khói màu trắng. B. khói màu vàng. C. khói màu nâu. D. khói màu tím.
Câu 9: Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?
A. Tham gia quá trình quang hợp của cây. B. Hình thành sấm sét.
C. Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng. D. Tham gia hình thành mây.
Câu 10: Cho phn ng sau: 2C(s) + O2(g) 2CO(g). Biu thc hng s cân bng KC ca phn ng là
A. KC
2
2
2
.
CO
CO
. B. KC
2
2
O
CO
. C. KC
2
2
CO
O
. D. KC
.
Câu 11: Hình v dưới đây mô tả phương pháp tách bit và tinh chế hp cht hữu cơ nào?
Mã đề HO111
Trang 2/3 - Mã đề HO111
A. Sắc kí. B. Chiết. C. Kết tinh. D. Chưng cất.
Câu 12: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi mt h trng thái cân bng?
A. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
B. Phản ứng nghịch đã dừng.
C. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.
D. Phản ứng thuận đã dừng.
Câu 13: Phú dưỡng hin h qu sau khi ao h, sông ngòi nhn quá nhiu các ngun thi cha cht dinh
dưỡng cha nguyên t nào sau đây?
A. N và O. B. N và P. C. P và S. D. P và O.
Câu 14: X, Y có th là nhng cht nào?
A. nước đường và nước cất.
B. tinh dầu tràm và nước cất.
C. tinh dầu tràm và ethanol.
D. ethanol và nước cất.
Câu 15: Phn ứng nào sau đây là phản ng thun nghch?
A. 2KClO3
o
t
2KCl + 3O2. B. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2.
C. 2SO2 + O2 2SO3. D. C2H5OH + 3O2
o
t
2CO2 + 3H2O.
Câu 16: Chất nào sau đây là chất rn, màu vàng?
A. H2S. B. S. C. SO2. D. H2SO4.
Câu 17: Khí SO2 sinh ra t việc đốt các nhiên liu hóa thch, các qung sulfide mt trong các cht gây ô
nhiễm môi trường, do SO2 góp phn gây ra
A. nước thải gây ung thư. B. suy giảm tầng ozone.
C. mưa acid. D. hiện tượng hiệu ứng nhà kính.
Câu 18: Da vào ph hng ngoi (IR) ca hp cht X công thc CH3COCH3 dưới đây, y chỉ ra peak
nào giúp d đoán X có nhóm C=O?
A. (4). B. (2). C. (1). D. (3).
Câu 19: ớc sơ cứu đầu tiên cn làm ngay khi một người b bng sulfuric acid đặc
A. đưa đến cơ sở y tế gần nhất. B. rửa với nước lạnh nhiều lần.
C. trung hoà acid bằng NaHCO3. D. băng bó tạm thời vết bỏng.
Câu 20: Ph khối lượng ca hp cht hữu cơ X thu được như hình vẽ:
Trang 3/3 - Mã đề HO111
Phân t khi ca hp cht hữu cơ X là
A. 80. B. 76. C. 50. D. 78.
Câu 21: Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch
NaOH 0,1 M với chỉ thị phenolphthalein. Vậy chất được gọi dung dịch chuẩn ở trên là ?
A. Nước cất. B. HCl. C. NaOH. D. Phenolphthalein.
II/ PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm)
Có 4 mẫu sau: dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4, dung dịch NaCl và Na2SO4 được kí hiệu bằng các chữ
cái: A, B, C D (không theo trình tự trên). Kết quả của những thí nghiệm nhận biết những mẫu y được
ghi trong bảng sau:
Mẫu
Thuốc thử
Quỳ tím
dung dịch Ba(NO3)2
A
Tím
Không kết tủa
B
Xanh
Không kết tủa
C
Đỏ
Kết tủa trắng
D
Tím
Kết tủa trắng
Hãy cho biết A, B, C D hiệu của những chất nào viết phương trình hoá học của các phản ứng
xảy ra.
Câu 2. (1,0 điểm)
Giấm ăn dung dịch acetic acid (nồng độ khối lượng của acid từ 4% đến 8%) được dùng làm gia vị, tạo
vị chua cho món ăn. Phân tích nguyên tố cho thấy acetic acid %C = 40%; %O = 53,33% về khối lượng,
còn lại hydrogen. Phân tích phổ khối lượng cho kết quả phân tử khối của acetic acid 60. Hãy lập công
thức phân tử của acetic acid.
Câu 3. (1,0 điểm)
Hãy chỉ ra các hoạt động tạo thành các khí y mưa acid tại địa phương em. Đề xuất một số biện pháp
giảm thiểu sự tạo thành các khí đó.
------ HẾT ------
PHỤ LỤC:
BẢNG TÍN HIỆU PHỔ HỒNG NGOẠI CỦA MỘT SỐ NHÓM CHỨC CƠ BẢN