Trang 1/2 - Mã đề 004
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CHẾ LAN VIÊN
KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN HÓA HỌC - LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
(Đề có 2 trang)
Họ tên : ....................................................... Lớp : ................
Cho M: C=12, H=1, O=16, N=14, Cl=35,5; Fe=56, Zn=65, Mg=24, Al=27, Ag=108, N=14, Na=23, K=39
Lựa chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau:
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,05 mol N2, 0,3 mol CO2 6,3 gam
H2O. Công thức phân tử của X là
A. C2H7N. B. C4H9N. C. C3H7N. D. C3H9N.
Câu 2: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m
gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác, a
mol X tác dụng tối đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 20,15. B. 20,60. C. 23,35. D. 22,15.
Câu 3: Chất nào sau đây là tripeptit?
A. Ala-Gly. B. Gly-Ala. C. Gly-Gly. D. Ala-Ala-Gly.
Câu 4: Chọn phát biểu đúng?
A. Chất béo là trieste ca glixerol với axit vô cơ. B. Chất béo là trieste ca ancol với axit béo.
C. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo. D. Chất béo là trieste ca glixerol với axit.
Câu 5: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n
A. Polietilen. B. Polistiren. C. Poli(vinyl clorua). D. Cao su Buna.
Câu 6: Cho 19,5 gam kim loại X có hóa trị 2 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4, sau phản ứng thu
được 6,72 lit H2 (đktc). X là
A. Fe. B. Mg. C. Al. D. Zn.
Câu 7: Chất nào sau đây có công thức phân tử là C6H12O6?
A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ.
Câu 8: S đồng phân este ng với công thức phân tC3H6O2
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 9: Chất nào
s
au đây thuộc loại amin bậc mt?
A. CH3NH2. B. CH3NHCH3.
C
. (CH3)3N. D. CH3CH2NHCH3
Câu 10: Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim.
D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy.
Câu 11: Etyl fomat có công thức là
A. HCOOCH=CH2. B. CH3COOCH3. C. HCOOCH3. D. HCOOC2H5.
Câu 12: Thy phân 68,4 gam saccarozơ với hiệu suất 75%, thu được m gam glucozơ. Giá trị của m
A. 36. B. 27 C. 72. D. 54.
Câu 13: Cho các dung dch sau: saccarozơ, glucozơ, glixerol, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham
gia phản ứng tráng bc là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 14: Đồng phân ca glucozơ
A. Fructozơ. B. Saccarozơ. C. Xenlulozơ. D. Tinh bột.
Câu 15: Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được
dung dịch X chứa 32,4 gam muối. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m
gam muối. Giá trị của m là
A. 44,65. B. 50,65. C. 22,35. D. 33,50.
Câu 16: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?
A. C2H5OH. B. CH3Cl. C. C2H5NH2. D. CH2=CHCl.
Mã đề 004
Trang 2/2 - Mã đề 004
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
1. M lợn hoặc dầu dừathể làm nguyên liệu để điều chế xà phòng.
2. Nước ép qunho chín có phản ứng tráng bạc.
3. Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kim.
4. Dung dịch anilin làm quì tím chuyn thành u xanh.
Sphát biểu đúng
A. 5. B. 2 C. 3. D. 4.
Câu 18: Trong phân tử chất nào sauđây có chứa nguyên tố nitơ?
A. Glucozơ. B. Saccaro. C. Protein D. Etyl axetat.
Câu 19: gồm 2 loại
A. Tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo. B. Tơ tổng hợp và tơ nhân tạo.
C. Tơ hoá học và tơ thiên nhiên. D. Tơ hoá học và tơ tổng hợp.
Câu 20: Kết quthí nghimcủac dung dịch X, Y, Z vi các thuốcthử được ghi lạidưới bng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Dung dịch I2
Có màu xanh tím
Y
Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 đun nóng
Kết tủa Ag trng sáng
Z
Nước Br2
Kết tủa trắng
Dung dịch X, Y, Z lầnlượt là
A. Hồ tinh bột, anilin, glucozơ. B. Hồ tinh bột, glucozơ, anilin.
C. Saccarozo, glucozơ, anilin. D. Saccarozo; anilin; glucozơ.
Câu 21: Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH(đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A. CH3COONaCH3COOH. B. CH3OH và CH3COOH.
C. CH3COOH và CH3ONa. D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 22: Thuphân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các α-amino axit còn thu đượccđipetit:
Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo của X là?
A. Ala-Val-Phe-Gly. B. Val-Phe-Gly-Ala. C. Gly-Ala-Phe-Val. D. Gly-Ala-Val-Phe.
Câu 23: Thy phân 8,8 gam este X ng thc phân tử C4H8O2 bằng dung dch NaOHvừa đủ thu
được 4,6 gam ancol Y và m gam muối Z. Giá trị của m là
A. 4,1. B. 8,2 C. 4.2. D. 3,4.
Câu 24: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A. CH3OH. B. HCl. C. NaCl. D. NaOH.
Câu 25: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3 (dư) thìkhối lượng Ag tốiđa thu
được là
A. 10,8 gam. B. 21,6 gam. C. 16,2 gam. D. 32,4 gam.
Câu 26:
P
olime nào
s
au đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A. Tinh bột. B.
P
olipropilen. C.
P
oli
s
tiren. D.
P
olietilen.
Câu 27: y gồm cácchất đều bị thy phân trong môi trường axit, đun nóng
A. Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ. B. Glucozơ, tinh bột và xenlulozơ.
C. Fructozơ,saccarozơ và tinh bột. D. Glucozơ, saccarozơ và fructozơ.
Câu 28: Để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) bằng phản ứng giữa dung dịch HNO3
60% với xenlulozơ thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là
A. 70,0 kg. B. 21,0 kg. C. 63,0 kg. D. 23,3 kg.
Câu 29: Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n-5N (n ≥ 6). B. CnH2n+1N (n ≥ 2). C. CnH2n-1N (n ≥ 2). D. CnH2n+3N (n ≥ 1).
Câu 30: Khi thủy phân (C17H35COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là
A. C17H35COOH và glixerol. B. C15H31COONa và etanol.
C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol.
------ HẾT ------