I. ĐC HIU (4,0 đim)
Đọc văn bn sau và thc hin nhng yêu cu:
(Bn dch ca Nguyễn Đình Hồ,
Thơ ch Hán Nguyễn Trãi, NXB Văn hoá, 1962)
Câu 1. Xác đnh th thơ ca văn bn trên.
Câu 2. Nêu phương thc biu đt chính ca bài thơ.
Câu 3. Hãy cho biết phong thái của tác gi qua hai câu thơ đu.
Câu 4. Anh/ch nhn xét gì v cnh thiên nhiên của bin Bch Đng đưc miêu t
trong bài thơ?
Câu 5. Nêu tác dng ca phép đi đưc s dng trong hai câu lun.
Câu 6. Anh/ch y nhn xét v v đẹp tâm hn ca Nguyn Trãi đưc th hin trong
bài thơ.
II. LÀM VĂN (6,0 đim)
Cm nhn ca anh/ch v i thơ Tng (Thut hoài) ca Phm Ngũ Lão:
Hoành sóc giang sơn kháp kthu,
Tam quân tì hkhí thôn ngưu.
Nam nhi vliu công danh trái,
Tu thính nhân gian thuyết Vũ hu.
Dch thơ:
Múa giáo non sông tri my thu,
Ba quân khí mnh nut trôi trâu.
Công danh nam tcòn vương nợ,
Lung thn tai nghe chuyn Vũ hu.
(Ngữ văn 10, Tp một, NXB Giáo dục Việt Nam, 2010)
------------------Hết------------------
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HC K I
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Ngữ văn- lp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Bin rung, gió bc thi băng băng,
Nhẹ cất bum thơ lưt Bch Ðng.
Kình ngạc băm vằm non my khúc,
Giáo gươm chìm gãy bãi bao tầng.
Quan hà him yếu tri kia đt,
Hào kit công danh đt ấy tng.
Vic cũ quay đu, ôi đã vng,
Ti dòng ngm cnh dbâng khuâng.
1
Phn
Câu
Ni dung
Đim
I
ĐỌC HIU
4,0
1 Th thơ: Thất ngôn bát cú Đường lut
ng dn chm: HS tr lời thơ thất ngôn: 0,25 điểm .
0,5
2
Phương thức biểu đạt chính: biu cm
0,5
3
Phong thái của tác gi qua hai câu đầu: Tác gi dạo chơi, ngắm cảnh thiên nhiên
với phong thái ung dung, thư thái.
ng dn chm: HS tr li đúng nhưng có cách diễn đạt khác vẫn đạt đim ti
đa.
0,5
4
Thiên nhiên của biển Bạch Đằng được miêu tả trong bài thơ:
- Him trở, hoang sơ và hùng vĩ.
- Cảnh thiên nhiên in đậm du vết lịch sử những cuộc đấu tranh của dân tộc.
ng dn chm:
- HS tr lời như đáp án hoặc có cách diễn đạt tương đương đạt điểm tối đa.
- HS tr li ch mt trong hai ý của đáp án đạt 0,5 điểm.
0,75
5
Tác dụng của phép đối trong hai câu luận:
- Phép đối: Quan hà - hào kiệt, tri - đất.
-Tác dụng:
+ Ca ngi và t hào núi sông hiểm trở, dân tộc Đi Việt nhiều anh hùng hào kiệt
với những chiến công lẫy lng bảo v đất nước.
+ Tạo sự cân xứng, nhịp nhàng cho câu thơ.
ng dn chm:
- HS tr lời như đáp án hoặc có cách diễn đạt tương đương đạt điểm tối đa.
- HS tr li ch mt trong các ý của đáp án: 0,25 điểm.
0,25
0,5
6
V đẹp tâm hồn của Nguyễn Trãi được th hiện trong bài thơ:
- Tâm hồn nghệ sĩ yêu thiên nhiên.
- Hoài niệm quá khứ hào hùng, bi hồi nhớ v các hào kit thu trưc.
ng dn chm:
- HS tr lời như đáp án hoặc có cách diễn đạt tương đương đạt điểm tối đa.
- HS tr li ch mt trong hai ý của đáp án: 0,5 điểm
1,0
II
LÀM VĂN 6,0
Cm nhn bài thơ
T lòng (Thut hi) ca Phm Ngũ Lão. 6,0
a. Đảm bảo cấu trúc i nghị luận
M bài nêu đưc vn đ, Thân bài trin khai đưc vn đ, Kết bài khái quát
đưc vn đề.
0,5
b. Xác định đúng vấn đề cần nghị luận
Cảm nhận bài thơ
Tỏ lòng (Thuật hoài) của Phạm Ngũ Lão.
0,5
c. Triển khai vấn đề thành các luận điểm
HS có th trin khai theo nhiu cách nhưng cn đm bo các yêu cu sau:
* Gii thiu khái quát v c gi
Phạm NLão
(0,25 đim) bài thơ
T lòng”
(Thuật hoài)
(0,25 đim).
0,5
S GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
BC NINH
NĂM HC 2021-2022
Môn: Ng văn- lp 10
(Hướng dẫn chm gm có 02 trang)
2
* Nội dung:
- Vẻ đẹp của hình tượng tráng sĩ và sức mạnh quân đội nhà Trần:
+ Hình tượng tráng sĩ: hiện lên qua thế cầm ngang ngọn giáo (hoành sóc) trấn
giữ non sông đã mấy thu (kháp kỉ thu). Đó thế hiên ngang, lẫm liệt, nổi bật
giữa không gian, thời gian, mang hào khí ôm trùm giang sơn, vẻ đẹp mang
tầm vóc vũ trụ.
+ Hình ảnh ba quân
: quân đội nhà Trần sức mạnh như hổ báo, khí thế hùng dũng
nuốt trôi trâu, át cả sao Ngưu, sao Đẩu (hổ khí thôn ngưu). Câu thơ không chỉ thể
hiện sức mạnh của quân đội nhà Trần còn gợi lên sức mạnh của dân tộc Đại
Việt, hùng tâm tráng trí của của thời đại Đông A.
- Vẻ đẹp của chí làm trai và nỗi thẹn làm nên nhân cách:
+ Ý chí, khát vọng muốn được cống hiến, muốn được làm tròn sứ mệnh của đấng
nam nhi đối với nhân dân, đất nước (công danh trái-món nợ công danh của kẻ làm
trai). Đó là khát vọng diệt giặc, giữ yên bờ cõi, giang sơn.
+ Thẹn với hầu (Gia Cát Lượng)-Danh tướng thời Tam Quốc (Trung Quốc) -
người tài mưu lược lớn trừ giặc cứu nước. Đó là biểu hiện của thái độ khiêm
nhường, lòng tự trọng đáng quý của đấng nam nhi. Nỗi thẹn ấy còn được hiểu
thẹn với chính mình, thẹn chưa trả được món nợ công danh với dân với nước.
Nỗi thẹn nâng cao nhân cách của Phạm Ngũ Lão.
* Nghệ thuật:
- Thể thơ thất ngôn tứ tuyệt, cô đọng, hàm súc.
- Hình ảnh thơ mang tính tượng trưng, ước lệ, giàu giá trị biểu cảm…
- Thủ pháp so sánh, phóng đại góp phần đậm sức mạnh của quân đội nhà Trần
và nhân dân Đại Việt.
3,0
* Đánh giá chung:
- Khắc họa vẻ đẹp của con người sức mạnh, tưởng, nhân cách cao cả
cùng khí thế hào hùng của thời đại.
- Thể hiện lí tưởng cao cả của vị danh tướng Phạm Ngũ Lão.
- Khơi dậy tình yêu và ý thức trách nhiệm của mỗi người đối với Tổ quốc.
Hướng dẫn chấm:
- HS đáp ứng được 02-03 u cầu: 0,5 điểm.
- HS đáp ng đưc 01 yêu cu: 0,25 đim.
0,5
d. Chính tả, ng pháp
Đảm bo chuẩn chính tả, ngữ pháp tiếng Việt.
ng dn chm: Không cho điểm nếu bài mắc quá nhiu lỗi chính tả, ng pháp.
0,5
e. Sáng tạo
Thể hiện suy nghĩ sâu sắc về vấn đề, có cách diễn đạt mới mẻ.
Hướng dẫn chấm:
HS biết vận dụng luận văn học trong quá trình cảm
nhận, đánh giá; biết so sánh với các tác phẩm khác để làm nổi bật nét đặc sắc
thơ Phạm Ngũ Lão; biết liên hệ vấn đnghị luận với thực tiễn đời sống; văn
viết giàu hình ảnh, cảm xúc.
+ Đáp ng đưc 01 yêu cu: 0,5 đim
.
0,5
Tổng điểm 10,0
3
------------------Hết------------------