Trang 1/16 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT TỈNH
KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN HÓA HỌC - LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 32 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. KCl. B. HNO3. C. HCl. D. CaOH)2.
Câu 2: Khí CO có th kh được chất nào sau đây
A. MgO. B. Al2O3. C. CaO. D. Fe2O3.
Câu 3: Công thc hóa hc của phân đm urê là
A. NH4HCO3. B. (NH4)2SO4. C. (NH2)2CO. D. (NH4)3PO4.
Câu 4: Phân lân cung cp cho cây trng nguyên t dinh dưỡng nào sau đây?
A. P. B. Mg. C. N. D. K.
Câu 5: Công thc ca axit photphoric là
A. PCl3. B. P2O5. C. H3PO4. D. H2PO4.
Câu 6: Hòa tan hết 0,1 mol CuO trong dung dch axit HNO3 ặc, nóng) dư. Sau phn ng, thu
được m gam Cu(NO3)2. Giá tr ca m là
A. 18,8. B. 9,4. C. 8,0. D. 37,6.
Câu 7: Khi cho dung dch Na3PO4 tác dng vi dung dch AgNO3, thu được kết ta có màu
A. đỏ. B. đen. C. vàng. D. xanh.
Câu 8: Cho Si tác dng vi Mg nhit đ cao, thu được sn phẩm nào sau đây?
A. MgSi2. B. MgO. C. MgSiO3. D. Mg2Si.
Câu 9: Silic đioxit (SiO2) tác dng được vi dung dịch nào sau đây?
A. HCl. B. H2SO4. C. HF. D. HNO3.
Câu 10: Cht hữu cơ X có tỉ khi so vi H2 là 16. Phân t khi ca X là
A. 64. B. 16. C. 8. D. 32.
Câu 11: điều kin thích hợp cacbon oxi hóa được chất nào sau đây?
A. HNO3. B. CuO. C. Al. D. Fe2O3.
Câu 12: Cho 2 ml dung dch Na2CO3 đặc vào ng nghiệm đựng 2 ml dung dch CaCl2 thu được
cht rn X màu trng. Công thc ca X là
A. Ca(OH)2. B. NaCl. C. CaCO3. D. NaOH.
Câu 13: Muối nào sau đây ít tan trong nước?
A. Ca3(PO4)2. B. NaH2PO4. C. (NH4)3PO4. D. Na3PO4.
Câu 14: Cho phương trình phân t: Na2SO4 + Ba(OH)2
BaSO4 + 2NaOH. Phương trình ion rút
gn của phương trình phân tử trên là
A. Na+ + OH-
NaOH. B. Ba2+ +
2
4
SO
BaSO4.
C. 2Na+ +
2
4
SO
Na2SO4. D. Ba2+ + 2OH-
Ba(OH)2.
Câu 15: Chất nào sau đây không phải dạng thù hình của cacbon?
A. Thạch anh B. Than chì
Mã đề 001
Trang 2/16 - Mã đề 001
C. Kim cương. D. Cacbon vô định hình.
Câu 16: Photpho th hin tính oxi hóa trong phn ng hóa hc nào sau đây?
A. 4P + 5O2
0
t

2P2O5. B. 4P + 6S
0
t

2P2S3.
C. 2P + 3Ca
0
t

Ca3P2. D. 2P + 5Cl2
0
t

2PCl5.
Câu 17: Silic tác dng vi dung dịch NaOH, thu được khí X. X là khí nào sau đây?
A. O2. B. NH3. C. CO2. D. H2.
Câu 18: Cacbon trong hp chất nào sau đây có số oxi hóa cao nht?
A. CO2. B. Al4C3. C. CaC2. D. CO.
Câu 19: Cho 2 mol H3PO4 tác dng vi 1 mol Ca(OH)2. Sau khi phn ng ry ra hoàn toàn ch thu
được mt muối nào sau đây?
A. CaHPO4. B. Ca(H2PO4)2. C. Ca3(PO4)2. D. Ca(HPO4)2.
Câu 20: Chất nào sau đây là hiđrocacbon?
A. HCOOH. B. C2H5OH. C. HCHO. D. C6H6.
Câu 21: Phn lớn photpho dùng để sn xuất axit nào sau đây?
A. Axit nitric. B. Axit clohiđric.
C. Axit photphoric. D. Axit sunfuric.
Câu 22: Liên kết hóa hc ch yếu trong các hp cht hữu cơ là
A. liên kết cộng hóa trị. B. liên kết ion.
C. liên kết kim loại. D. liên kết hiđro.
Câu 23: Urê khi tác dng vi nưc chuyn thành muối cacbonat nào sau đây?
A. K2CO3. B. KHCO3. C. (NH4)2CO3. D. NaHCO3.
Câu 24: S th t ca nguyên t nitơ trong bảng tun hoàn là
A. 15. B. 9. C. 7. D. 5.
Câu 25: CaCO3 tác dng được vi dung dch nào sau đây?
A. HCl. B. NaOH. C. Ca(OH)2. D. CuSO4.
Câu 26: Nguyên t silic thuc chu k nào sau đây của bng tun hoàn?
A. Chu kỳ 2. B. Chu kỳ 3. C. Chu kỳ 4. D. Chu kỳ 1.
Câu 27: Hp cht nào của nitơ không được to ra khi cho HNO3 tác dng vi kim loi:
A. N2O5 B. NO C. NO2 D. NH4NO3
Câu 28: Chất nào sau đây là chất điện li mnh?
A. KOH. B. H2S. C. H2O. D. H3PO4.
II. TỰ LUẬN: (3 điểm)
Câu 29 (1,0 điểm): Hoàn thành phương trình hóa hc ca các phn ng sau?
a/ CO + CuO
0
t cao

b/ CO2 + Ca(OH)2 (dư)
c/ NaHCO3 + NaOH
d/ SiO2 + HF
Câu 30 (1,0 điểm): Cho V ml dung dch NaOH 1M tác dng vi 50 ml dung dch H3PO4 2M, thu
được dung dch ch cha muối hiđrophophat. Tính V và khối lưng mui thu đưc?
Trang 3/16 - Mã đề 001
Câu 31 (0,5 điểm): Có bn dung dch: NH4Cl, NaNO3, K3PO4 và Cu(NO3)2 đựng trong bn l riêng
biệt. Trình y phương pháp hóa học để phân bit tng dung dch. Viết các phương trình phản ng
xy ra (nếu có)?
Câu 32 (0,5 đim): Cho 6,3 gam hn hp X gm hai kim loi Mg Al tác dng vi dung dch
HNO3 dư. Sau khi các phản ng xy ra hoàn toàn, thu đưc 4,48 lít khí NO (sn phm kh duy
nht, đktc). Tính thành phần % khi lưng các kim loi trong X?
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; C=12; O=16; Na=23; Al= 27; P=31; Mg=24
------ HẾT ------
Trang 4/16 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT TỈNH
KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN HÓA HỌC - LỚP 11
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 32 câu)
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
I. TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1: Khi cho dung dch Na3PO4 tác dng vi dung dch AgNO3, thu được kết ta có màu
A. xanh. B. đen. C. vàng. D. đỏ.
Câu 2: Chất nào sau đây là chất đin li mnh?
A. KOH. B. H2S. C. H3PO4. D. H2O.
Câu 3: Cho 2 ml dung dch Na2CO3 đặc vào ng nghiệm đựng 2 ml dung dch CaCl2 thu đưc cht
rn X màu trng. Công thc ca X là
A. Ca(OH)2. B. CaCO3. C. NaOH. D. NaCl.
Câu 4: Khí CO có th kh được chất nào sau đây
A. MgO. B. Al2O3. C. Fe2O3. D. CaO.
Câu 5: Chất nào sau đây không phải dạng thù hình của cacbon?
A. Thạch anh B. Cacbon vô định hình.
C. Kim cương. D. Than chì
Câu 6: Urê khi tác dng vi nưc chuyn thành muối cacbonat nào sau đây?
A. NaHCO3. B. K2CO3. C. KHCO3. D. (NH4)2CO3.
Câu 7: Photpho th hin tính oxi hóa trong phn ng hóa hc nào sau đây?
A. 4P + 5O2
0
t

2P2O5. B. 2P + 5Cl2
0
t

2PCl5.
C. 2P + 3Ca
0
t

Ca3P2. D. 4P + 6S
0
t

2P2S3.
Câu 8: Công thc hóa hc của phân đm urê là
A. (NH4)3PO4. B. (NH4)2SO4. C. (NH2)2CO. D. NH4HCO3.
Câu 9: Liên kết hóa hc ch yếu trong các hp cht hu cơ là
A. liên kết cộng hóa trị. B. liên kết kim loại.
C. liên kết ion. D. liên kết hiđro.
Câu 10: điều kin thích hợp cacbon oxi hóa được chất nào sau đây?
A. CuO. B. Fe2O3. C. HNO3. D. Al.
Câu 11: Phn lớn photpho dùng để sn xuất axit nào sau đây?
A. Axit sunfuric. B. Axit nitric.
C. Axit photphoric. D. Axit clohiđric.
Câu 12: Cacbon trong hp chất nào sau đây có số oxi hóa cao nht?
A. CaC2. B. CO2. C. Al4C3. D. CO.
Câu 13: Hòa tan hết 0,1 mol CuO trong dung dch axit HNO3 ặc, nóng) . Sau phản ng, thu
được m gam Cu(NO3)2. Giá tr ca m là
A. 18,8. B. 9,4. C. 8,0. D. 37,6.
Câu 14: Silic đioxit (SiO2) tác dụng đưc vi dung dịch nào sau đây?
A. HF. B. HNO3. C. H2SO4. D. HCl.
Mã đề 002
Trang 5/16 - Mã đề 001
Câu 15: Cht hữu cơ X có tỉ khi so vi H2 là 16. Phân t khi ca X là
A. 32. B. 64. C. 16. D. 8.
Câu 16: Silic tác dng vi dung dịch NaOH, thu được khí X. X là khí nào sau đây?
A. NH3. B. O2. C. CO2. D. H2.
Câu 17: Cho phương trình phân t: Na2SO4 + Ba(OH)2
BaSO4 + 2NaOH. Phương trình ion rút
gn của phương trình phân tử trên là
A. Ba2+ + 2OH-
Ba(OH)2. B. 2Na+ +
2
4
SO
Na2SO4.
C. Ba2+ +
2
4
SO
BaSO4. D. Na+ + OH-
NaOH.
Câu 18: Công thc ca axit photphoric là
A. H3PO4. B. P2O5. C. PCl3. D. H2PO4.
Câu 19: Chất nào sau đây là hiđrocacbon?
A. HCOOH. B. C2H5OH. C. HCHO. D. C6H6.
Câu 20: Hp cht nào của nitơ không được to ra khi cho HNO3 tác dng vi kim loi:
A. N2O5 B. NO2 C. NH4NO3 D. NO
Câu 21: CaCO3 tác dng được vi dung dch nào sau đây?
A. CuSO4. B. Ca(OH)2. C. NaOH. D. HCl.
Câu 22: Muối nào sau đây ít tan trong nước?
A. NaH2PO4. B. (NH4)3PO4. C. Ca3(PO4)2. D. Na3PO4.
Câu 23: Cho 2 mol H3PO4 tác dng vi 1 mol Ca(OH)2. Sau khi phn ng ry ra hoàn toàn ch thu
được mt muối nào sau đây?
A. Ca(HPO4)2. B. Ca(H2PO4)2. C. Ca3(PO4)2. D. CaHPO4.
Câu 24: Cho Si tác dng vi Mg nhit đ cao, thu đưc sn phẩm nào sau đây?
A. MgSi2. B. Mg2Si. C. MgSiO3. D. MgO.
Câu 25: Nguyên t silic thuc chu k nào sau đây của bng tun hoàn?
A. Chu kỳ 4. B. Chu kỳ 3. C. Chu kỳ 1. D. Chu kỳ 2.
Câu 26: S th t ca nguyên t nitơ trong bảng tun hoàn là
A. 15. B. 5. C. 9. D. 7.
Câu 27: Phân lân cung cp cho cây trng nguyên t dinh dưỡng nào sau đây?
A. P. B. K. C. Mg. D. N.
Câu 28: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A. CaOH)2. B. KCl. C. HCl. D. HNO3.
II. T LUN: (3 điểm)
Câu 29 (1,0 điểm): Hoàn thành phương trình hóa hc ca các phn ng sau?
a/ CO + Fe2O3
0
t cao

b/ CO2 (dư)+ Ca(OH)2
c/ NaHCO3 + HCl
d/ CO2 + H2O + Na2SiO3
Câu 30 (1,0 điểm): Cho V ml dung dch NaOH 2M tác dng vi 100 ml dung dch H3PO4 1M, thu
được dung dch ch cha muối đihiđrophophat. Tính V và khối lưng mui thu đưc?