BM-004
Trang 1 / 7
TRƯỜNG ĐẠI HC VĂN LANG
KHOA K TOÁN KIM TOÁN
ĐỀ THI, ĐÁP ÁN/RUBRIC VÀ THANG ĐIM
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 3, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
K ton ngân hng
Mã hc phn:
71ACCT40063
S tin ch:
4
Mã nhóm lp hc phn:
233_71ACCT40063_01,02
Hình thc thi: T lun
Thi gian làm bài:
75
Thí sinh được tham kho tài liu:
Có (ch đưc s
dng tài liu giy)
Không
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đnh gi
Trng s
CLO
trong
thành
phn
đnh gi
(%)
Câu hi thi s
Đim
s
tối đa
Ly d liu
đo lường
mức đạt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO 1
Áp dng kiến thc v Kế
toán vào lĩnh vực tài chnh
ngân hàng
T lun
10%
Câu 2,3, t lun
1
PLO 1
CLO 2
Vn dng tốt tư duy phản
bin và k năng giải quyết
vấn đề trong lĩnh vc Kế
toán
T lun
35%
Câu 1,4,5 t lun
3.5
PLO 4
CLO 3
S dng công ngh, k
thuật cơ bản và chuyên sâu
ca ngành kế toán mt
cách phù hợp để thc hin
các chức năng kế toán, tài
chính
T lun
35%
Câu 1,4,5 t lun
3.5
PLO 8
CLO 4
Tuân th pháp lut và gi
gìn đạo đức ngh nghip
T lun
10%
Câu 2,3 t lun
1
PLO 9
CLO 5
Định hướng tương lai rõ
ràng, có tinh thn khi
nghip và ý thc hc tp
suốt đời
T lun
10%
Câu 1,4,5 t lun
1
PLO 10
BM-004
Trang 2 / 7
III. Ni dung câu hi thi
Câu 1: Định khon các nghip v kinh tế phát sinh vào ngày 20/07/2022 ti ngân hàng A (5
đim)
1. Nhn tin gi tiết kim 6 tháng ca Nguyn Th Hoàng Yến bng tin mt, s tin
6.000.000 đng.
2. Ông Bu yêu cu chuyển 15.000.000 đng t tin gi tiết kim k hn 3 tháng sang tin
gi không k hn.
3. Ông Nguyn Vinh np tin mt gi tiết kiệm định k 3 tháng 10.000.000 đng, mt khác
ông yêu cu chuyển 16.000.000 đng đã hết đnh k 6 tháng sang định k 3 tháng (mt s).
4. Châu đến rút lãi tiết kiệm định k 3 tháng 600.000 đng bng tin mt, vn gc
30.000.000 đng bà gi tiếp một định k na, biết ngân hàng đã d chi.
5. Ngân hàng thương mại phát hành k phiếu theo mệnh giá đợt II thu được 40.000.000 đng
tin mt.
6. Lãi nhp vn cho tin gi thanh toán của khách hàng 8.000.000 đng, biết ngân hàng chưa
d chi.
7. Tr lãi tin gi tiết kim hàng tháng 1.600USD, khách ly tin VNĐ t giá
USD/VND=21.630 đng, biết ngân hàng đã d chi.
8. Ông Phát Tài chuyển 2.000.000 đng tin gi tiết kiệm đnh k 6 tháng sang 3 tháng,
đng thi rút tin mt toàn b s lãi sinh ra trong 6 tháng (lãi sut 0,6%/tháng), biết ngân hàng
chưa dự chi.
Câu 2: Định khon nghip v kinh tế sau (1 điểm)
Công ty B đ ngh chiết khu hi phiếu 100.000 USD vi thi hn 6 tháng, lãi sut chiết khu
1%/tháng, hoa hng phí thu c định 2.000 USD, thuế giá tr gia tăng 10%. Ngân ng chuyn
tin chiết khu vào Tài khon thanh toán ca Công ty. Hãy hch toán nghip v t khi đề ngh
chiết khấu đến khi khách hàng báo c, biết ngân hàng đã d thu đ.
Câu 3: Định khon nghip v kinh tế sau (1 điểm)
Ngày 20/2 khách hàng X gi 500 triệu đng vào ngân hàng thi hn 5 tháng, lãi nhn cui k,
lãi suất là 10% / năm. Ngày 20/6, Ngân hàng công bố lãi sut mi cho k hn 5 tháng là 12%.
Ngày 20/12 khách hàng X ti tt toán.
Hi s tin mà khách hàng X nhận được, biết ngân hàng d thu lãi theo ngày.
BM-004
Trang 3 / 7
Câu 4: Hãy hch toán các nghip v phát sinh t khi ký hợp đng đến khi chuyn giao tài sn
cho khách hàng (1,5 đim)
Ngày 20/04/2020, Ngân hàng hợp đng cho thuê tài chính vi khách hàng tr giá
5.000.000.000 đng. Ngân hàng yêu cu qu đảm bo thtài chính 20% giá tr hp
đng bng tin mt. Ngày 15/06/2020, ngân hàng mua tài sản để cho thuê tài chính tr giá
4.900.000.000 đng bng tin mt, thuế giá tr gia tăng 10% đã tính vào giá mua. Ngày
20/06/2020, Ngân hàng chuyn giao tài sn cho khách hàng.
Câu 5: Hãy hch toán nghip v phát sinh sau đây t khi mua tài sản đến khi thanh toán lãi
(1,5 điểm)
Ngày 20/06, ngân hàng thương mại XYZ xut 300.000.000 đng tin mặt để mua mt tài sn
theo đơn đt hàng ca công ty B tr giá hợp đng thuê 324.000.000 đng thi gian thuê 3
năm, lãi suất 12%/năm, lãi sut tr 3 tháng mt ln tính trên giá tr còn li ca mi k tr.
Em hãy trình bày hch toán thu lãi 2 k đầu tiên, biết ngày chuyn giao tài sn là ngày 01/07
và ngân hàng d thu theo ngày.
BM-004
Trang 4 / 7
ĐÁP ÁP VÀ THANG ĐIM
Phn câu hi
Nội dung đp n
Thang
đim
Ghi
chú
T lun
Câu 1 (5.0)
(1) N TK 1011 6.000.000
Có TK 4232.6T.NTHY 6.000.000
(2) N TK 4232.3T.LB 15.000.000
Có TK 4211.LB 15.000.000
(3) N TK 1011 10.000.000
N TK 4232.6T.NV 16.000.000
Có TK 4232.3T.NV 26.000.000
(4) N TK 4913 600.000
Có TK 1011 600.000
(5) N TK 1011 40.000.000
Có TK 431 40.000.000
(6) N TK 801 8.000.000
Có TK 4211 8.000.000
(7) N TK 4232.6T.LPT 2.000.000
C TK 4232.3T.LPT 2.000.000
N TK 4913 72.000
C TK 1011 72.000
(8) N TK 801 1.600 USD
C TK 4711 1.600 USD
N TK 4712 34.608.000
C TK 1011 34.608.000
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
Câu 2 (1.0)
Hi phiếu 100.000 USD
Lãi = 100.000 *1%*6 = 6.000 USD
Hoa hng = 2.000 USD
Thuế giá tr gia tăng = 10% * 2.000 USD= 200 USD
S tin chiết khu hi phiếu = 100.000 - 6.000 - 2.000 -
200 = 91.800USD
0.25
BM-004
Trang 5 / 7
N 2221 91.800 USD
Có 4221 91.800 USD
Ngân hàng báo có
N TK 1331 100.000 USD
Có TK 2221 91.800 USD
Có TK 3942 6.000 USD
Có TK 717 2.000 USD
Có TK 4531 200 USD
0.25
0.25
0.25
Câu 3 (1.0)
Ngày 20/7: Tng li v gc khch hng nhn đt đầu
tiên
500.000.000 + (500.000.000 x 10% x 150) / 360 =
520.833.333
Khách hàng không đến nhn ngân hàng t động chuyn
sang k hn mi theo lãi sut công b ti ngày 20/6
12%
S tin khách hàng nhn vào ngày 20/12 là:
520.833.333 + (520.833.333 x 12% x 153) / 360 =
547.395.833
0.25
0.25
0.5
Câu 4 (1.5)
20/04/2020, Ngân hng nhn ký qu
N TK 1011 1.000.000.000
Có TK 4277 1.000.000.000
(5.000.000.000 * 20% = 1.000.000.000)
15/06/2020, Ngân hng mua ti sn theo đơn đặt hàng
N TK 3831 4.900.000.000
Có TK 1011 4.900.000.000
N TK 951 4.900.000.000
Ngày 20/06/2020, Chuyn giao TS cho KH
Xóa ký qu:
N TK 4277 1.000.000.000
Có TK 1011 1.000.000.000
0.25
0.25