BM-004
Trang 1 / 8
TRƯỜNG ĐẠI HC VĂN LANG
KHOA K TOÁN KIM TOÁN
ĐỀ THI, ĐÁP ÁN/RUBRIC VÀ THANG ĐIM
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 2, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
K ton ngân hng
Mã hc phn:
DFB0160
S tin ch:
3
Mã nhóm lp hc phn:
232_DFB0160_01
Hình thc thi: T lun - Ln 1
Thi gian làm bài:
75
Thí sinh được tham kho tài liu:
(ch đưc s dng
ti liu giy)
Không
1. Format đề thi
- Font: Times New Roman
- Size: 13
- Quy ước đặt tên file đ thi:
+ Mã hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phn_TUL_De 1
+ hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phần_TUL_De 1_Mã đề (Nếu s dng nhiu
mã đ cho 1 ln thi).
2. Giao nhn đ thi
Sau khi kim duyệt đề thi, đp n/rubric. Trưởng Khoa/B môn gi đề thi, đp n/rubric
v Trung tâm Kho thí qua email: khaothivanlang@gmail.com bao gm file word và file pdf
(nén lại đặt mt khu file nén) nhn tin + h tên người gi qua s điện thoi
0918.01.03.09 (Phan Nht Linh).
BM-004
Trang 2 / 8
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh giá
Trng s CLO
trong thành
phn đánh giá
(%)
Câu hi
thi s
Đim
s
ti
đa
Ly d
liu đo
ng
mc đt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO1
Đánh giá cc d
liệu đnh tnh v
đnh lưng để ra
cc quyt đnh ti
chnh cho t chc
T lun
20
1,2,3,4,5
2
PI 2.1
CLO2
Vn dng tư duy
gii quyt các vn
đề phát sinh liên
quan đn k toán
ngân hng thương
mi
T lun
20
1,2,3,4,5
2
PI 5.1
CLO4
Hch toán các
nghip v k toán
ca ngân hàng
thương mại
T lun
50
1,2,4,5
5
PI 8.1
CLO5
Th hin s tuân
th pháp lut trong
lĩnh vực k toán
tài chính
T lun
10
1,2,3,4,5
1
PI 9.1
Chú thích các ct:
(1) Ch liệt các CLO được đánh giá bởi đề thi kết thúc hc phần (tương ứng như đã mô tả trong
đề cương chi tiết hc phần). Lưu ý không đưa vào bng này các CLO không dùng bài thi kết thúc hc
phần để đánh giá (có một s CLO được b trí đánh giá bằng bài kim tra gia kỳ, đánh giá qua dự
án, đồ án trong quá trình hc hay các hình thức đánh giá quá trình khác ch không b trí đánh giá
bng bài thi kết thúc hc phần). Trường hp mt s CLO vừa được b trí đánh giá quá trình hay giữa
k vừa được b trí đánh giá kết thúc hc phn thì vẫn đưa vào cột (1)
(2) Nêu ni dung của CLO tương ứng.
(3) Hình thc kiểm tra đánh giá có thể là: trc nghim, t lun, d án, đồ án, vấn đáp, thực hành
trên máy tính, thc hành phòng thí nghim, báo cáo, thuyết trình,…, phù hp vi ni dung ca CLO
và mô t trong đề cương chi tiết hc phn.
(4) Trng s mức độ quan trng ca từng CLO trong đề thi kết thúc hc phn do giảng viên ra đề
thi quy định (mang tính tương đối) trên sở mức độ quan trng ca từng CLO. Đây sở để
phân phi t l % s đim tối đa cho các câu hỏi thi dùng để đánh giá các CLO tương ứng, bảo đảm
CLO quan trọng hơn thì được đánh giá với điểm s tối đa lớn hơn. Cột (4) dùng để h tr cho ct
(6).
(5) Lit các câu hi thi s (câu hi s … hoc t câu hi số… đến câu hi số…) dùng để kim
tra người học đạt các CLO tương ứng.
(6) Ghi điểm s tối đa cho mỗi câu hi hoc phn thi.
(7) Trong trường hp đây học phn ct lõi - s dng kết qu đánh giá CLO của hàng tương ng
trong bảng để đo lường đánh giá mức độ người học đạt được PLO/PI - cn lit kê ký hiu PLO/PI
liên quan vào hàng tương ứng. Trong đề cương chi tiết hc phần cũng cần mô t CLO tương ứng
BM-004
Trang 3 / 8
ca hc phn này s được s dng làm d liệu để đo lường đánh giá các PLO/PI. Trưng hp hc
phn không có CLO nào phc v việc đo lường đánh giá mức đạt PLO/PI thì để trng ct này.
III. Ni dung câu hi thi
Câu hỏi 1: (2.0 điểm)
Định khon các nghip v kinh tế phát sinh vào ngày 26/05/2023 ti Ngân hàng A
1. Nhn tin gi tit kim không k hn ca ch Châu 15.000.000 đng bng tin mt.
2. Công ty B tr n vay di hn 190.000.000 đồng tr lãi hng thng 3.000.000 đng t
Ti khon tin gi không k hn (Ngân hng chưa dự thu).
3. Ông Bnh đn tt toán s tit kiệm (đng hn), s tiền 300.000.000 đồng, thi hn 4 thng,
lãi suất 11%/năm. Ngân hng đã d chi đủ.
4. Thu lãi vay hng thng Công ty ABC 5.000.000 đng t tài khon thanh ton (Ngân hàng
chưa dự thu).
5. Chuyn n qhn 300.000.000 đồng vay trung hn ca ng ty Y t n đủ tiêu chun
sang n cn ch , đồng thi trích tài khon tin gi không k hạn để thu 5.000.000 đồng lãi,
lãi vay thu hng thng. Ngân hng đã d thu đ.
Câu hỏi 2: (2.0 điểm)
Hch toán nghip v kinh tế sau
Công ty B đề ngh chit khu hi phiu 10.000 USD vi thi hn 3 tháng, lãi sut chit khu
1%/tháng, hoa hng phí thu c đnh 100 USD, thu gi tr gia tăng 10%. Ngân hng chuyn
tin chit khu o Ti khon thanh ton ca Công ty. Hãy hch ton nghip v t khi đề ngh
chit khấu đn khi khch hng bo c, bit ngân hng đã d thu đ.
Câu hỏi 3: (1.5 điểm)
Ngày 25/2 khách hàng X gi 500 triệu đồng o ngân hàng thi hn 3 tháng, lãi nhn cui k,
lãi suất l 10% / năm. Ngy 20/5, Ngân hng công bố lãi sut mi cho k hn 3 tháng là 11%.
Ngày 25/8 khách hàng X ti tt toán.
Hi s tin mà khách hàng X nhận đưc, bit ngân hng d thu lãi theo ngy.
Câu hỏi 4: (1.5 điểm)
Hãy hch toán các nghip v phát sinh t khi ký hp đồng đến khi chuyn giao tài sn
cho khách hàng
BM-004
Trang 4 / 8
Ngày 20/04/2020, Ngân hàng hp đồng cho thuê tài chính vi khách hàng tr giá
2.300.000.000 đồng. Ngân hàng yêu cu qu đảm bo thtài chính 20% giá tr hp
đồng bng tin mt. Ngày 15/06/2020, ngân hàng mua tài sản để cho thuê tài chính tr giá
2.200.000.000 đồng bng tin mt, thu gi tr gia tăng 10% đã tính vào giá mua. Ngày
20/06/2020, Ngân hàng chuyn giao tài sn cho khách hàng.
Câu hỏi 5: (3.0 điểm)
Hy hch toán nghip v phát sinh sau đây t khi mua ti sn đến khi thanh toán li
Ngân hng B xut 100.000.000 đồng tin mt đ mua mt tài sản theo đơn đặt hàng ca công
ty L. Tr giá hp đồng thuê l 108.000.000đ thời gian thuê 3 năm, i sut 1,5%/tháng, lãi
sut tr cui mi tháng tính trên giá tr còn li ca mi k tr. Hãy trình bày hch ton thu lãi
2 thng đầu tiên, bit ngân hàng d thu theo ngày v ngy chuyn giao ti sn l ngy
01/04/2023.
----------Hết----------
Cán b coi thi không gii thích gì thêm.
BM-004
Trang 5 / 8
ĐÁP ÁP VÀ THANG ĐIM
Phn
câu hi
Nội dung đáp án
Thang
đim
Ghi
chú
I. T lun
Câu 1
2.0
Ý 1
N TK 1011 15.000.000
C TK 4231.Chau 15.000.000
0.25
Ý 2
N TK 4211.HNG 190.000.000
C TK 2131.HNG 190.000.000
N TK 4211.HNG 3.000.000
C TK 702 3.000.000
0.25
0.25
Ý 3
N TK 4232.4T.Binh 300.000.000
C TK 1011 300.000.000
N TK 4913 11.000.000
C TK 1011 11.000.000
0.25
0.25
Ý 4
N TK 1011 5.000.000
C TK 702 5.000.000
0.25
Ý 5
N TK 2122.CtyY 300.000.000
C TK 2121.CtyY 300.000.000
N TK 4211.Cty Y 5.000.000
C TK 3941 5.000.000
0.25
0.25
Câu 2
2.0
Ni
dung a.
Hi phiu 10.000 USD
Lãi = 10.000 *1%*3 = 300 USD
Hoa hng = 100 USD
Thu gi tr gia tăng = 10% * 100 USD = 10 USD
0.25
0.25