Trang 1/3 - Mã đề thi 12
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TPHCM
KHOA TOÁN THỐNG KÊ
Sinh viên không được dùng tài liệu
ĐỀ THI KẾT THÚC HOC PHẦN K39
MÔN ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
Thời gian làm bài: 75 phút
Mã đề thi 12
Họ và tên :......................................................................
Ngày sinh :..............................MSSV :..........................
Lớp :..................................... STT : ………...................
THÍ SINH CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG RỒI ĐÁNH DẤU CHÉO (X) VÀO BẢNG TRẢ LỜI :
1
2
3
4
5
7
9
10
11
12
13
14
ĐIỂM
A
B
C
D
Câu 1 : Cho
, AB
là hai ma trận vuông cấp 5. Giả sử dòng 2 của A bằng 0 và cột 3 của B bằng 0.
Đặt
C AB
, khi đó ta có
A. dòng 2 và cột 2 của C bằng 0 B. dòng 3 và cột 3 của C bằng 0
C. dòng 2 và cột 3 của C bằng 0 D. dòng 3 và cột 2 của C bằng 0
Câu 02 : Gọi V là không gian nghiệm của hệ
12345
1 2 3 4 5
1 2 3 4 5
0
2 3 4 5 6 0
( 1) 5 6 7 2( 1) 0
x x x x x
x x x x x
m x x x x m x
Tìm m
để dimV ln nhất
A. m = 1 B. m = 11 C. m = 7 D. m = 3
Câu 03 : Cho 2 hệ phương tnh
0AX
(1) và
AX B
(2) với
mn
A
. Cho phát biểu sai
A. Nếu
mn
(1) có duy nhất nghiệm t (2) có duy nhất nghiệm.
B. Nếu (1) có duy nhất nghiệm t (2) có nghiệm
C. Nếu (1) có vô snghim thì chưa chắc (2) có nghim
D. Nếu (2) có vô snghim thì (1) có vô số nghiệm
Câu 04 : Hệ vectơ nào sau đây không phi không gian con của
3
:
A.
, , / ,V x y y x y 0
B.
, , / , ,V x y z z y x x y z
C.
V
gồm tất cả các vectơ được sinh ra bởi h
, , , , , , , , , , , 1 2 1 2 0 1 1 2 3 3 2 1
D.
, , / ,V x y xy x y
Câu 05 : Cho
A, B
là các ma trận vuông cùng cấp và khả nghịch, đặt
T
C A B
37
54
. Khi đó
A.
1
1 T 1
21
C A B
20

B.
T
1 1 1
20
C B A
21
C.
T
1 1 1
20
C B A
21
D.
T
1 1 1
21
C B A
20
.
Câu 06 : Cho hệ phương trình tuyến tính
mn
A X B
với
()R A m
. Khi đó:
A. Hệ có nghim B. Hệ vô nghim
C. Hệ có vô số nghim D. Hệ có nghiệm duy nhất
CH KÝ GT1
CH KÝ GT2
Trang 2/3 - Mã đề thi 12
Câu 07 : Cho hệ phương trình tuyến tính
1 2 3 4
1 2 3 4
2 3 0
3 5 0
x x x x
x x x x
Hệ vector nào sau đây là hệ nghiệm bản của h
A. V1= (1,0,-2,1)
B. V1 = (1,0,-2,1), V2 = (-2,2,0,0), V3 = (0,1,-2,1)
C. V1= (1,0,-2,1), V2 = (1,1,1,0)
D. V1 = (1,0,-2,1),V2 = (0,1,-2,1)
Câu 08 : Hệ
2
4 3 6
5 8 1
39
xy
xy
a x ay

có đúng 1 nghim khi và chỉ khi
A. a = 1 B. a = 3
C. a = 1 hoặc a = 3 D. a 1 và a 3
Câu 09 : Cho
12
1 2 5 5
, ,
3 9 6 9
A D D
. Gọi
12
, XX
lần lượt là nghiệm của
1
AX D
,
2
AX D
. Khi đó, ta có
21
XX
A.




0
3
B.




2
1
C.




2
1
D.




2
9
Câu 10 : Trong mô hình Input-Output mở cho ma trận hệ số đầu vào
0,2 0,1
0,3 0,4



A
. Gọi
12
, xx
ln
lượt là gía tr sản lượng đầu ra của ngành 1 2,
12
, dd
lần lượt là yêu cầu cùa ngành mở đối với
ngành 1; 2. Khi đó, nếu
12
( ; ) 200;300xx
t
A.
12
( ; ) 130;100dd
B.
12
( ; ) 130;220dd
C.
12
( ; ) 130;120dd
D.
12
( ; ) 120;130dd
Câu 11 : Cho
A
là ma trận vuông cấp
n
với
2n
A.
33AA
B.
AA
C. Nếu
0A
thì 1 vectơ cột của
A
là tổ hợp tuyến tính của các vectơ cột còn li.
D. Các câu kia đều sai
Câu 12 : Cho hệ phương trình tuyến tính
AX B
(1) với
mn
A
mn
,
A A B
. Ta
A. Tập nghim của (1) là không gian con của
n
B.
( ) ( )R A R A
C. Hệ vô nghim D. Các câu kia đều sai.
Câu 13 : Cho
1 1 1
1 1 1
1 1 1






m
Am
m
.
A
không kh đảo khi và chỉ khi
A.
21 mm
B.
21 mm
C.
2m
D.
1m
Câu 14 : Trong không gian
3
, xét các tập hợp
1
W {(x,y,1)/ x 2y}
;
2
W {(x,y,z) / z 2x y}
;
3
W {(x,y,z)/ x y z 0}
Chn mệnh đề đúng
A. W1 và W2 là không gian con của
3
B. W1 và W3 là không gian con của
3
C. W2 và W3 không gian con của
3
D. Cả ba mệnh đề trên đều sai
Trang 3/3 - Mã đề thi 12
-PHẦN TỰ LUẬN
Bài 01. Trong mô hình Input Output m 3 ngành, cho ma trận hsố đầu o là:
, , ,
, , ,
, , ,





0 4 0 2 0 1
0 1 0 3 0 2
0 2 0 2 0 3
A
a. Đặt
()
3
10B I A
. Tính
1
B
.
b. Tìm g trị sản lượng của ba ngành biết yêu cầu của ngành mở đối với ba ngành
, 20, 45D85
.
Bài 02. Bin luận hạng của ma trận sau đây theo tham số
m






m
m
Am
m
1 3 3 3
3 1 3 3
3 3 1 3
3 3 3 1
Ghi c: Nếu thiếu giy các em có thể làm thêm ở tờ giy khác và kẹp vào bài thi
Ghigggggggggggg