Trang 1/3 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TTPHCM
KHOA TOÁN THỐNG
ĐỀ THI KẾT THÚC HOC PHN
MÔN ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 132
Họ và tên :......................................................................
Ngày sinh :..............................MSSV :..........................
Lớp :..................................... STT : ………...................
THÍ SINH CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG RỒI ĐÁNH DU CHÉO (X) VÀO BẢNG TR LỜI :
1
2
5
6
7
10
11
12
13
14
ĐIỂM
A
B
C
D
Câu 1: Cho m cung, hàm cầu 2 mặt hàng là:
D
Q P P
112
145 2
,
S
QP
11
45
,
D
Q P P
212
30 2
,
S
QP
22
40 5
A. c mặt hàng này có thể thay thế nhau. B. c mặt hàng này có thể phụ thuộc nhau.
C. Giá cân bng
, PP
12
20 70
D. Lượng cân bằng là
, QQ
12
60 25
Câu 2: Cho
A
là ma trận vuông cấp
n
vi
2n
A.
22AA
B.
AA
C. Nếu
0A
thì có 1 vectơ dòng của
A
là tổ hợp tuyến nh của các vec ng còn lại.
D. c câu kia đều sai
Câu 3: Tm 200 khách hàng tại 1 siêu thị, ta kết quả sau: 80 khách mua nhãn hiệu A, 60
khách mua nhãn hiệu B, 50 khách mua nhãn hiu C, 30 kch mua cả A B, 24 khách mua cả A
C, 20 khách mua cả B và C, 8 khách mua cA, B, C. Kết luận nào sau đây là đúng :
A. 190 khách mua đúng 1 nhãn hiệu. B. 50 khách mua đúng 2 nhãn hiệu.
C. 200 khách mua ít nhất 1 nhãn hiu. D. 3 câu kia đều sai
Câu 4: Hệ nào sau đây lập thành cơ sở của
4
¡
A.
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
{ }
2,3,1,0 , 0,1, 1,2 , 1, 1,0,1 , 2, 0, 3,1 , 1, 1,0,0- - -
B.
( ) ( ) ( ) ( )
{ }
1,2,3,4 , 2, 3,4,1 , 3,4,1,2 , 0,1,0,1
C.
( ) ( ) ( )
{ }
1,2,3,4 , 2,3,4,1 , 1, 1, 0,1-
D. 3 câu kia đều sai
Câu 5: Cho
, , , A X B C
các ma trận vuông cp
2nn
, với
,,A B C
khả đảo. Khi đó
nghiệm của phương trình ma trận
1
tt
AXB C
A.
1
tt
AC B
B.
1
t
A CB


C.
1
t
CB A


D.
1
t
BC A


Câu 6: Cho hệ phương trình tuyến tính
mn
A X B
với
()R A m
. Khi đó:
A. H có nghiệm B. Hệ vô nghiệm
C. H có vô số nghiệm D. H có nghiệm duy nhất
CHỮ KÝ GT1
CHỮ KÝ GT2
Trang 2/3 - đề thi 132
Câu 7: Cho
, AB
là các ma trận vuông cấp n. Phát biu nào sau đây là sai
A. Nếu
BA 0
thì
AB 0
B. Nếu
A
30
thì
()
n
IA
là ma trận khả đảo
C. Nếu
BA 0
thì
()AB
20
D. Nếu
t t t t
A B B A
thì
()A B A AB B
2 2 2
2
Câu 8: Cho hệ phương trình tuyến tính
AX B
(1) với
mn
A
mn
,
A A B
. Ta có
A. Tập nghiệm của (1) là không gian con của
n
B.
( ) ( )R A R A
C. H vô nghiệm D. Các câu kia đều sai.
Câu 9: Tọa độ ca
(0,1,0,1)v
trong cơ sở
1,1,1,1 , 1,1,1,0 , 1,1,0,0 , 1,0,0,0
A.
1, 1,1, 1
B.
, , ,1 0 1 0
C.
, , ,1 1 1 1
D.
0,1,0,1
Câu 10: Hệ vectơ nào sau đây không phải là không gian con của
3
:
A.
, , / ,V x y y x y 0
B.
, , / , ,V x y z z y x x y z
C.
V
được sinh ra bởi h
, , , , , , , , , , , 1 2 1 2 0 1 1 2 3 3 2 1
D.
, , / ,V x y xy x y 20
Câu 11: Giá bán (đơn vị 10000 đ/kg) của chuối, bưởi, xoài o các ngày 1/1 và 1/7 lần lượt cho bởi 2
cột của
1 1,1
2 1,9
3 3,2
P





. ợng hàng (đơn vị kg) ơng ng mua vào 2 ngày trên cho bởi 2 cột của
43
23
34
Q





. Ta có :
A. Chỉ số Paasche là
17,8
17
, chỉ số Laspeyres là
21,8
21
B. Chỉ số Laspeyres là
17,8
17
, chỉ số Paasche
21,8
21
C. Chỉ số Laspeyres là
17
17,8
, chỉ số Paasche là
21
21,8
D. Chỉ số Paasche là
17
17,8
, chỉ số Laspeyres là
21
21,8
Câu 12: Cho
V
là không gian con của
n
. Phát biu nào sau đây là sai :
A. Nếu
dimVn
thì
n
V
B. Nếu
dimVn
thì mọi hệ vectơ độc lập tuyến tính trong
V
có ít hơn n vectơ
C. Nếu
dimVn
thì mọi hệ vectơ phụ thuộc tuyến tính trong
V
có hạng nhỏ hơn n
D. Nếu
dimVn
thì mọi hệ vectơ phụ thuộc tuyến tính trong
V
có ít hơn n vectơ
Câu 13: Hệ vectơ nào sau đây độc lập tuyến tính
A.
( ) ( ) ( )
{ }
1, 2,1 , 2,1, 1 , 7, 9, 4- - -
B.
( ) ( ) ( )
{ }
1,2,1,0 , 2,1,3,1 , 0,5,5,1-
C.
( ) ( ) ( ) ( )
{ }
1,2,2,1 , 1,0, 0,1 , 2,1, 1,0 , 4,3,1,2-
Trang 3/3 - đề thi 132
D.
( ) ( ) ( )
{ }
1,1, 1 , 4, 3, 1 , 2,1, 1- - - - -
Câu 14: Cho
11
11
11
m
Am
m





.
A
không khả đảo khi và chỉ khi
A.
12mm
B.
12mm
C.
1m
D.
2m
-PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Trong mô hình Input Output mở, cho ma trận hệ số đầu vào là:
, , ,
, , ,
, , ,
A





0 4 0 2 0 1
0 1 0 3 0 4
0 2 0 2 0 3
Tìm sn lượng của 3 ngành biết yêu cầu của ngành kinh tế mở
,,D40 110 40
.
Câu 2. Cho hệ phương trình tuyến tính
x y z a
x y z b
x y z c
2
2 5 3
3 5 2
a. Cho
, a b c 14
. Tìm nghiệm của h
b. Tìm điều kiện của
, , a b c
để h có nghim.