C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM

TR

NG Đ I H C KINH T QU C DÂN

ƯỜ

Ạ Ọ

Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ ự ạ

KHOA KINH T LAO Đ NG VÀ DÂN S

Ổ Ứ

B MÔN T CH C LAO Đ NG KHOA H C VÀ QU N TR NHÂN L C

Đ THI H C KỲ I NĂM H C 2005 – 2006 Ọ Ọ Ề

MÔN QU N TR NHÂN L C – S ĐVHT: 3 Ố Ự Ả Ị

(Th i gian làm bài: 90 phút) ờ

Cho ngành (chuyên ngành):

Khóa 44 H chính qui. Ca thi: 3 Ngày thi: 22/12/2005 ệ

Đ s 1 ề ố

ả ấ ộ ộ

ậ ế i lao đ ng nh th nào? khuy n khích tinh th n trong t o đ ng l c cho ng Câu 1: Đ ng l c lao đ ng là gì? T ch c c n ph i khuy n khích v t ch t và ế ứ ầ ườ ự ầ ổ ự ư ế ạ ộ ộ

ch c c n s d ng ph ứ ầ ử ụ ộ ổ ệ ắ

Câu 2: T i sao m t t ạ ể ươ ộ ố ắ ự ệ ấ ọ ỏ

ng pháp tr c nghi m và ph ng ỏ v n trong tuy n ch n nhân l c? Hãy nêu m t s tr c nghi m và ph ng v n tuy n ể ấ ch n nhân l c đi n hình? ự ọ ể

ng tháng cho công nhân theo ch đ l ế ộ ươ ng s n ph m t p th ẩ ả ậ ể ề ươ

 M c s n l

Câu 3: Tính ti n l v i các đi u ki n sau: ề ớ ệ

 L

ng 6 s n ph m/ngày, ứ ả ượ ả ẩ

 S s n ph m hoàn thành trong tháng là 135 s n ph m (tháng làm vi c 22 ngày,

ng t ươ ố i thi u c a doanh nghi p 350.000 đ ng/tháng, ệ ể ủ ồ

ệ ả ẩ ố ả

ẩ ngày làm vi c 8 gi ) ờ ệ

 S ng ố sau:

+ Công nhân 1: 170 gi

i làm vi c trong nhóm là 3 ng i, có th i gian làm vi c và b c th nh ườ ệ ườ ệ ậ ờ ợ ư

+ Công nhân 2: 175 gi

, b c 2 (k=1,47) ờ ậ

+ Công nhân 3: 165 gi

, b c 3 (k=1,62) ờ ậ

, b c 5 (k=2,18) ờ ậ

C p b c công nhân phù h p v i c p b c công vi c, chia l ng theo ph ớ ấ ệ ậ ợ ươ ươ ng

ậ pháp h s - đi u ch nh. ấ ệ ố ề ỉ

Ghi chú: Cán b coi thi không gi i thích gì thêm ộ ả

Sinh viên không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u ệ

C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM

TR

NG Đ I H C KINH T QU C DÂN

ƯỜ

Ạ Ọ

Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ ự ạ

KHOA KINH T LAO Đ NG VÀ DÂN S

Ổ Ứ

B MÔN T CH C LAO Đ NG KHOA H C VÀ QU N TR NHÂN L C

Đ THI H C KỲ I NĂM H C 2005 – 2006 Ọ Ọ Ề

MÔN QU N TR NHÂN L C – S ĐVHT: 3 Ố Ự Ả Ị

(Th i gian làm bài: 90 phút) ờ

Cho ngành (chuyên ngành):

Khóa 44 H chính qui. Ca thi: 3 Ngày thi: 22/12/2005 ệ

Đ s 2 ề ố

ự ệ ầ ọ

ủ ể ả ệ ả ủ ữ ệ

Câu 1: Gi ch c? M t t ộ ổ th c hi n công vi c? ổ i thích t m quan tr ng c a đánh giá th c hi n công vi c trong t ả ch c c n làm nh ng gì đ đ m b o hi u qu c a công tác đánh giá ả ứ ầ ệ ứ ự ệ

Câu 2: T i sao m t t ạ ố

t công tác phúc l i cho ng ườ ợ i nào cho ng ch c c n ph i và có th cung c p nh ng lo i phúc l ợ ạ ữ ch c c n quan tâm làm t ộ ổ ứ ầ ể ả ộ ổ ứ ầ ấ i lao ườ i

đ ng? M t t ộ lao đ ng? ộ

ng tháng cho công nhân theo ch đ l ế ộ ươ ng s n ph m t p th ẩ ả ậ ể ề ươ

 M c s n l

Câu 3: Tính ti n l v i các đi u ki n sau: ề ớ ệ

 L

ng 7 s n ph m/ngày, ứ ả ượ ả ẩ

 S s n ph m hoàn thành trong tháng là 155 s n ph m (tháng làm vi c 22 ngày,

ng t ươ ố i thi u c a doanh nghi p 450.000 đ ng/tháng, ệ ể ủ ồ

ệ ả ẩ ố ả

ẩ ngày làm vi c 8 gi ) ờ ệ

 S ng ố sau:

+ Công nhân 1: 160 gi

i làm vi c trong nhóm là 3 ng i, có th i gian làm vi c và b c th nh ườ ệ ườ ệ ậ ờ ợ ư

+ Công nhân 2: 170 gi

, b c 3 (k=1,62) ờ ậ

+ Công nhân 3: 150 gi

, b c 5 (k=2,18) ờ ậ

, b c 6 (k=2,67) ờ ậ

C p b c công nhân phù h p v i c p b c công vi c, chia l ng theo ph ớ ấ ệ ậ ấ ợ ươ ươ ng

ậ pháp gi - h s . ờ ệ ố

Ghi chú: Cán b coi thi không gi i thích gì thêm ộ ả

Sinh viên không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u ệ

C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM

TR

NG Đ I H C KINH T QU C DÂN

ƯỜ

Ạ Ọ

Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ ự ạ

KHOA KINH T LAO Đ NG VÀ DÂN S

Ổ Ứ

B MÔN T CH C LAO Đ NG KHOA H C VÀ QU N TR NHÂN L C

Đ THI H C KỲ I NĂM H C 2005 – 2006 Ọ Ọ Ề

MÔN QU N TR NHÂN L C – S ĐVHT: 3 Ố Ự Ả Ị

(Th i gian làm bài: 90 phút) ờ

Cho ngành (chuyên ngành):

Khóa 44 H chính qui. Ca thi: 3 Ngày thi: 22/12/2005 ệ

Đ s 3 ề ố

ự ứ ụ ệ ệ ả ả

Câu 1: Đánh giá th c hi n công vi c là gì? Phân tích ng d ng b n mô t ệ ự ự ệ ẩ

công vi c và b n tiêu chu n th c hi n công vi c trong công tác đánh giá th c hi n công ệ ả vi c c a t ch c? ệ ệ ủ ổ ứ

Câu 2: Phân bi ệ

t đào t o trong công vi c và đào t o ngoài công vi c? T i sao ệ ng pháp đào t o trong công tác đào t o và ệ ử ụ ạ ế ợ ạ ạ ạ ạ ươ

m t t phát tri n ngu n nhân l c? ồ ch c nên s d ng k t h p các ph ộ ổ ứ ự ể

ng tháng cho công nhân theo ch đ l ế ộ ươ ng s n ph m t p th ẩ ậ ả ể ề ươ

 M c s n l

Câu 3: Tính ti n l v i các đi u ki n sau: ề ớ ệ

 L

ng 6 s n ph m/ngày, ứ ả ượ ả ẩ

 S s n ph m hoàn thành trong tháng là 140 s n ph m (tháng làm vi c 22 ngày,

ng t ươ ố i thi u c a doanh nghi p 400.000 đ ng/tháng, ệ ể ủ ồ

ệ ả ẩ ố ả

ẩ ngày làm vi c 8 gi ) ờ ệ

 S ng ố sau:

+ Công nhân 1: 170 gi

i làm vi c trong nhóm là 3 ng i, có th i gian làm vi c và b c th nh ườ ệ ườ ệ ậ ờ ợ ư

+ Công nhân 2: 175 gi

, b c 2 (k=1,47) ờ ậ

+ Công nhân 3: 150 gi

, b c 3 (k=1,62) ờ ậ

, b c 5 (k=2,18) ờ ậ

C p b c công nhân phù h p v i c p b c công vi c, chia l ng theo ph ớ ấ ệ ậ ợ ươ ươ ng

ậ pháp h s - đi u ch nh. ấ ệ ố ề ỉ

Ghi chú: Cán b coi thi không gi i thích gì thêm ộ ả

Sinh viên không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u ệ

C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM

TR

NG Đ I H C KINH T QU C DÂN

ƯỜ

Ạ Ọ

Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ ự ạ

KHOA KINH T LAO Đ NG VÀ DÂN S

Ổ Ứ

B MÔN T CH C LAO Đ NG KHOA H C VÀ QU N TR NHÂN L C

Đ THI H C KỲ I NĂM H C 2005 – 2006 Ọ Ọ Ề

MÔN QU N TR NHÂN L C – S ĐVHT: 3 Ố Ự Ả Ị

(Th i gian làm bài: 90 phút) ờ

Cho ngành (chuyên ngành):

Khóa 44 H chính qui. Ca thi: 3 Ngày thi: 22/12/2005 ệ

Đ s 4 ề ố

ệ ụ ơ

ch c? Câu 1: Phân tích công vi c là gì? T i sao nói phân tích công vi c là công c c ạ ộ ổ ứ b n nh t c a Qu n tr nhân l c trong m t t ị ả ấ ủ ệ ự ả

i thích n i dung, u nh ả ư ộ ượ c đi m c a các ph ủ ể ươ ng pháp tuy n m bên ể ộ

Câu 2: Gi trong và bên ngoài?

ng tháng cho công nhân theo ch đ l ề ươ ế ộ ươ ng s n ph m t p th ẩ ả ậ ể

 M c s n l

Câu 3: Tính ti n l v i các đi u ki n sau: ề ớ ệ

 L

ng 4 s n ph m/ngày, ứ ả ượ ả ẩ

 S s n ph m hoàn thành trong tháng là 100 s n ph m (tháng làm vi c 22 ngày,

ng t ươ ố i thi u c a doanh nghi p 350.000 đ ng/tháng, ệ ể ủ ồ

ố ả ệ ả ẩ

ẩ ngày làm vi c 8 gi ) ờ ệ

 S ng ố sau:

+ Công nhân 1: 170 gi

i làm vi c trong nhóm là 3 ng i, có th i gian làm vi c và b c th nh ườ ệ ườ ệ ậ ờ ợ ư

+ Công nhân 2: 165 gi

, b c 2 (k=1,47) ờ ậ

+ Công nhân 3: 150 gi

, b c 3 (k=1,62) ờ ậ

, b c 5 (k=2,18) ờ ậ

C p b c công nhân phù h p v i c p b c công vi c, chia l ng theo ph ớ ấ ệ ậ ợ ươ ươ ng

ấ pháp gi ậ -h s . ờ ệ ố

Ghi chú: Cán b coi thi không gi i thích gì thêm ộ ả

Sinh viên không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u ệ

C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM

TR

NG Đ I H C KINH T QU C DÂN

ƯỜ

Ạ Ọ

Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ ự ạ

KHOA KINH T LAO Đ NG VÀ DÂN S

Ổ Ứ

B MÔN T CH C LAO Đ NG KHOA H C VÀ QU N TR NHÂN L C

Đ THI H C KỲ I NĂM H C 2005 – 2006 Ọ Ọ Ề

MÔN QU N TR NHÂN L C – S ĐVHT: 3 Ố Ự Ả Ị

(Th i gian làm bài: 90 phút) ờ

Cho ngành (chuyên ngành):

Khóa 44 H chính qui. Ca thi: 3 Ngày thi: 22/12/2005 ệ

Đ s 5 ề ố

ệ ệ ớ ự ệ ệ

t đánh giá công vi c v i đánh giá th c hi n công vi c? Gi ả ả ệ ố i thích ả ả ủ ự ệ ệ

các đi u ki n đ m b o hi u qu c a đánh giá công vi c trong xây d ng h th ng tr công c a t Câu 1: Phân bi ả ệ ề ch c? ủ ổ ứ

ươ ụ ả

ự ng pháp qu n lý b ng m c tiêu (MBO) trong đánh giá th c ng pháp đánh Câu 2: Trình bày ph ệ ươ ệ ặ ớ

hi n công vi c. Ph giá th c hi n công vi c khác? ằ ng pháp này có đ c đi m gì khác so v i các ph ể ươ ệ ự ệ

ng tháng cho công nhân theo ch đ l ế ộ ươ ng s n ph m t p th ẩ ậ ả ể ề ươ

 M c s n l

Câu 3: Tính ti n l v i các đi u ki n sau: ề ớ ệ

 L

ng 6 s n ph m/ngày, ứ ả ượ ả ẩ

 S s n ph m hoàn thành trong tháng là 130 s n ph m (tháng làm vi c 22 ngày,

ng t ươ ố i thi u c a doanh nghi p 400.000 đ ng/tháng, ệ ể ủ ồ

ệ ả ẩ ố ả

ẩ ngày làm vi c 8 gi ) ờ ệ

 S ng ố sau:

+ Công nhân 1: 170 gi

i làm vi c trong nhóm là 3 ng i, có th i gian làm vi c và b c th nh ườ ệ ườ ệ ậ ờ ợ ư

+ Công nhân 2: 165 gi

, b c 2 (k=1,47) ờ ậ

+ Công nhân 3: 160 gi

, b c 3 (k=1,62) ờ ậ

, b c 5 (k=2,18) ờ ậ

C p b c công nhân phù h p v i c p b c công vi c, chia l ng theo ph ớ ấ ệ ậ ợ ươ ươ ng

ậ pháp h s - đi u ch nh. ấ ệ ố ề ỉ

Ghi chú: Cán b coi thi không gi i thích gì thêm ộ ả

Sinh viên không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u ệ

C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM

TR

NG Đ I H C KINH T QU C DÂN

ƯỜ

Ạ Ọ

Đ c l p – T do – H nh phúc ộ ậ ự ạ

KHOA KINH T LAO Đ NG VÀ DÂN S

Ổ Ứ

B MÔN T CH C LAO Đ NG KHOA H C VÀ QU N TR NHÂN L C

Đ THI H C KỲ I NĂM H C 2005 – 2006 Ọ Ọ Ề

MÔN QU N TR NHÂN L C – S ĐVHT: 3 Ố Ự Ả Ị

(Th i gian làm bài: 90 phút) ờ

Cho ngành (chuyên ngành):

Khóa 44 H chính qui. Ca thi: 3 Ngày thi: 22/12/2005 ệ

Đ s 6 ề ố

Câu 1: Thù lao lao đ ng là gì? Phân tích các y u t c b n nh h ế ố ơ ả ả ưở ng đ n thù ế

ộ ch c? lao lao đ ng c a t ộ ủ ổ ứ

ự ậ ị ị

t lý qu n tr nhân l c? Theo anh (ch ) nên v n d ng các ụ t Nam hi n nay ệ ự ự ệ ệ ị

tri nh th nào? Câu 2: Phân tích các tri ả ế t lý đó vào lĩnh v c qu n tr nhân l c trong các doanh nghi p Vi ả ế ư ế

ng tháng cho công nhân theo ch đ l ế ộ ươ ng s n ph m t p th ẩ ả ậ ể ề ươ

 M c s n l

Câu 3: Tính ti n l v i các đi u ki n sau: ề ớ ệ

 L

ng 5 s n ph m/ngày, ứ ả ượ ả ẩ

 S s n ph m hoàn thành trong tháng là 120 s n ph m (tháng làm vi c 22 ngày,

ng t ươ ố i thi u c a doanh nghi p 350.000 đ ng/tháng, ệ ể ủ ồ

ệ ả ẩ ố ả

ẩ ngày làm vi c 8 gi ), ệ ờ

 S ng ố sau:

+ Công nhân 1: 170 gi

i làm vi c trong nhóm là 3 ng i, có th i gian làm vi c và b c th nh ườ ệ ườ ệ ậ ờ ợ ư

+ Công nhân 2: 175 gi

, b c 4 (k=1,78) ờ ậ

+ Công nhân 3: 160 gi

, b c 5 (k=2,18) ờ ậ

, b c 6 (k=2,67) ờ ậ

C p b c công nhân phù h p v i c p b c công vi c, chia l ng theo ph ớ ấ ệ ậ ấ ợ ươ ươ ng

ậ pháp gi - h s . ờ ệ ố

Ghi chú: Cán b coi thi không gi i thích gì thêm ộ ả

Sinh viên không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u ệ