ĐỀ THI MÔN XÁC SUẤT THỐNG KÊ
Khóa 25- ĐH Ngân hàng
Thời gian làm i:120’
Câu 1.
a. Tính xác sut để 12 người chọn ngẫu nhiên ngày sinh i vào 12
tháng khác nhau.
b. Thng kê các cặp vợ chồng một vung cho thấy:30% c bà v
thương xem ti vi, 50% các ông chông thường xem ti vi, xong nếu v
đã xem ti vi thì 60% chng xem cùng. Ly ngẫu nhiên một cặp vợ
chồng tìm xác suất để :
1. ít nhất 1 ngưi xem ti vi.
2. Nếu chồng không xem thì vvẫn xem.
Câu 2:
Chiều dài một loại sn phẩm là biến ng ngu với chiu dài trung bình
21cm, độ lệch tiêu chuẩn là 2cm. tìm t lệ phế phẩm, biết sản phẩm được sử
dụng nếu có độ dài t 18cm đến 23cm. Hầu hết các sản phẩm làm ra có độ dài
thuộc khoảng nào.
Câu 3.(7.72, 7.79, 7.80)
Điều tra mức chi tiêu hàng m của 100 công nhân một ng ty thu đưcợ
số liệu sau:
Mức chi tiêu (triệu đồng/năm)
15,6
16,0
16,4
16,8
17,2
17,6
18,0
Số hộ gia đình 10 14 26 28 12 8 2
a. Với độ tin cậy 95% hãy ước ng: số công nhân của ng ty mức
chi tiêu hàng năm dưới 16 triệu đồng, biết công ty có 1000 công nhân
b. Nếu năm trước mức chi tiêu trung bình mi ng nhân là 16 triệu
đồng/ m thì với mức ý nghĩa 0,05 có th cho ng mức chi tiêu của
mỗi công nhân m nay cao n năm trước không? Giả thiết mức chi
tiêu nói trên có phân phối chun
Câu 4.
Xét 2 phương án đầu . Biết tỷ llợi nhuận là biến lượng ngẫu phân phối
chẩun với kvng độ lệch tiêu chun được cho bởi bảng sau. Ta sđầu
nếu tỷ l li nhuận ti thiểu 10% và sđầu vào phương án nào kảh
năng đáp ứng yêu cu này cao hơn ; Vy nên đầu tư vào phương án nào?
Để rủi ro (đo bằng phương sai ) nhỏ nhát nên đầu vào cả 2 phương án
A và B theo tlnào?
Kỳ vọng toán (%)
Độ lệch chuẩn (%)
Phương án A
10,5 1,5
Phương án B
11 2,5
Cho biết:
)()
0
(
0438,0)1111,0(;645,1;0160,0)01,0(
0636,0)1666,0(;96,1;1293,0)33,0(
95,0
975,0

u
u