ĐỀ KIM TRA
Môn: Xác sut thng kê
Thi gian: 30 phút
Đề s 1:
Câu 1. hàng xut khu 100 kiện hàng, trong đó 60 kiện ca nghip 1 40 kin ca
nghip 2. T l phế phm ca hai xí nghip là 30% và 10%. Ly ngu nhiên mt kin ri ly ra mt sn
phm, xác suất để được 1 phế phm là:
A. 0,2
B. 0,22
C. 0,12
D. 0,32
Câu 2. Trong một lớp học, tỷ lệ học sinh thích chơi game là 70%. Biết rằng nếu ham chơi game thì tỷ
lệ học sinh đạt học lực khá là 30%, còn nếu không chơi game thì tỷ lệ học sinh đạt học lực khá là 60%.
Gọi một học sinh lên bảng, xác suất để học sinh đó có học lực khá là:
A. 0,3
B. 0,35
C. 0,36
D. 0,39
Câu 3. một địa phương có 40% nam và 60% n, trong đó có 10% nam và 15% nữ b mc bnh lon
sc. Chn ngu nhiên một người địa phương trên thì được người mc bnh lon sc. Tính xác suất để
người đó là nam?
A. 0,308
B. 0,37
C. 0,28
D. 0,55
Câu 4. Nhu cầu hàng năm về loi hàng A biến ngu nhiên liên tục X (đv: ngàn sản phm) hàm mt
độ như sau

kx(30 x) khi x (0;30)
f(x) 0, khi x (0;30)
Tìm k.
A. 5600
B. 4500
C. 1/5600
D. 1/4500
Câu 5. Cho đại lượng ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất:
Giá trị của hệ số a là:
A. 1/8
B. 1/4
C. 1/84
D. 1/48
Câu 6. Điều tra thu nhập X (triệu đồng) hàng tháng của 40 hộ gia đình ở một vùng dân cư, ta có trung
bình mẫu 6,1125 (triệu đồng) độ lệch tiêu chuẩn mẫu 0,99. Khoảng ước lượng mức thu nhập
trung bình hàng tháng của hộ dân ở vùng đó với độ tin cậy 95%. (Biết
0,025 0,05
1,96; 1,64uu
)
A. (5,921;6,312)
B. (5,752;6,315)
C. (5,806; 6,419)
D. (5,572; 6,391)
Câu 7. Trọng lượng X (gam) của một loại thuốc được sản xuất tại nhà máy A sau khi đóng gói theo
quy định 85g. Người ta nghi ngờ trọng lượng lthuốc sau khi đóng gói thay đổi nên tiến hành kiểm
tra 64 lọ thuốc thì thấy trọng lượng trung bình là 83,5g và độ lệch chuẩn mẫu bằng 4g. Điều nghi ngờ
trên có đúng không với mức ý nghĩa 5%. (Biết
0,025 0,05
1,96; 1,64uu
)
A.
3, 0
qs
g
, điều nghi ngờ trên không có cơ sở;
B.
1,5
qs
g
, điều nghi ngờ trên có cơ sở;
C.
1,5
qs
g
, điều nghi ngờ trên không có cơ sở;
D.
3, 0
qs
g
, điều nghi ngờ trên có cơ sở.
Câu 8. Đo chỉ số mỡ sữa X của 100 con bò lai Hà - Ấn ở trang trại ta được trung bình mẫu bằng 5,016
độ lệch tiêu chuẩn mẫu là 0,7337. Khoảng ước lượng chỉ số mỡ sữa trung bình của giống bò lai Hà-
Ấn ở trang trại trên với độ tin cậy 95% bằng: (Biết
0,025 0,05
1,96; 1,64uu
)
A. (4,87;5,16)
B. (4,91;5,32)
C. (4,75;5,23)
D. (4,67;5,45)
Câu 9. S Đin lc A báo cáo rng: trung bình mi h hàng tháng phi tr 250 ngàn đồng tiền đin.
Người ta kho sát ngu nhiên 500 h thì tính được trung bình hàng tháng mi h tr 252 độ lch
chuẩn là 20 ngàn ngàn đồng. Hãy kết lun v báo cáo ca S Đin lc vi mc ý nghĩa α = 1%
(Biết
0,01 0,005
2,33; 2,58uu
) .
A. gqs = 2,236; bác b vi kết lun ca S Đin lc.
B. gqs = 2,236; đồng ý vi kết lun ca S Đin lc.
C. gqs = 2,667; đồng ý vi kết lun ca S Đin lc.
D. gqs = 2,667; bác b vi kết lun ca S Đin lc.
Câu 10. Một khu dân t l mc bnh v mt 30%. Trong một đợt điều tra, người ta chn ngu
nhiên 20 người. Tính xác suất trong đó có 5 người mc bnh v mt.
A. 0,179
B. 0,256
C. 0,312
D. 0,113
Câu 11. Trong s các bệnh nhân đang được ñiu tr ti mt bnh viện, 50% điều tr bnh A, 30%
điều tr bệnh B 20% điều tr bnh C. Ti bnh vin này, xác suất để cha khi các bnh A, B C,
theo th t, là 0,7; 0,8 và 0,9. Hãy tính xác sut bệnh nhân được cha khi bnh.
A. 0,56
B. 0,65
C. 0,37
D. 0,77
Câu 12. Điều tra Cholesterol toàn phần trong huyết thanh của 35 bệnh nhân bị một loại bệnh B, ta
trung bình lượng Cholesterol là 172 mg% và độ lệch chuẩn bằng 40 mg%. Theo tài liệu về hằng số sinh
hoá bình thường của người Việt Nam thì lượng Cholesterol trung bình toàn phần trong huyết thanh
156 mg%. Hỏi lượng Cholesterol của các bệnh nhân mắc bệnh B có cao hơn bình thường không ở mức
5%: (Biết
0,025 0,05
1,96; 1,64uu
)
A. gqs = 1,156; tăng cao hơn
B. gqs = 1,156; không tăng
C. gqs = 2,366; tăng cao hơn
D. gqs = 2; không tăng
Câu 13. Trong một đội tuyn có 3 vận động viên A, B và C thi đấu vi xác sut chiến thng lần lưt là
0,6; 0,7 và 0,8. Gi s mỗi người thi đấu mt trận độc lp nhau. Tính xác suất để đội tuyn thng ít nht
mt trn.
A. 0,1428
B. 0,976
C. 0,657
D. 0,357
Câu 14. Một gia đình 5 con. Gi thiết xác sut sinh con trai 0,51. Tìm xác sut sao cho trong s đó
có 2 con trai
A . 0,306
B. 0,206.
C. 0,106.
D. 0,116
Câu 15. T một đội văn nghệ gm 5 nam và 8 n cn lp mt nhóm gồm 4 người hát tp ca. Xác sut
để trong 4 người được chọn đều là nam bng
A. 0,0071
B. 0,0057
C. 0,007
D. 0,0063
Câu 16. Xác suất để khi bnh khi dùng loi thuốc A 3/4 . 5 người mc bnh B dùng thuc A.
Tìm xác suất để có 3 người khi bnh.
A. 0,263
B. 0,363
C. 0,013
D. 0,253
Câu 17. Thi gian xếp hàng ch mua hàng ca khách là biến ngu nhiên liên tc X có hàm mật độ xác
suất như sau:




2
3ax 6x 2 khi x 0,1
f(x) 0, khi x 0,1
Tìm a
A. a=3
B. a=1
C. a=2
D. a=4
Câu 18. T l mc mt loi bnh trong một vùng dân biến s ngu nhiên liên tc X hàm mt
độ như sau:
Tính t l mc bnh trung bình:
A. 13
B. 14
C. 15
D. 16
Câu 19. một địa phương tỷ l người mc bnh da liu 5%, mc bnh v mt 25%, mc c hai
bnh 3%. Chn ngu nhiên một người trong địa phương đó. Tính xác suất để người đó bị bnh da liu
hoc bnh v mt.
A. 0,8
B. 0,84
C. 0,86
D. 0,27
Câu 20. Trong mt lô thuc (rt nhiu) vi xác sut nhận được thuc hng là 0,1. Ly ngu nhiên 3 l
để kim tra. Tính xác suất để c 3 l đều tt.
A. 0,729
B. 0, 749
C. 0, 853
D. 0, 645
Câu 21. Cho biến ngu nhiên ri rc X có bng phân phi xác sut:
X
1
2
3
4
P
0,15
0,25
0,4
0,2
Giá tr k vng ca X là:
A. 2,6
B. 2,8
C. 2,65
D. 1,97
Câu 22. Ba x th cùng bn vào mt mc tiêu vi xác sut bn trúng mc tiêu ca x th th 1, 2 và 3
lần lượt là 0,4; 0,5; và 0,8. Xác sut có ít nht mt x th bn trúng bng:
A. 0,76;
B. 0,94;
C. 0,34;
D. 0,82.
Câu 23. Một nhân viên đi bán hàng với khả năng chào hàng thành công ở mỗi cửa hàng bằng 0,4. Vậy
số cửa hàng ít nhất mà nhân viên đó cần đi chào hàng để xác suất “chào hàng thành công ít nhất 1 nơi”
lớn hơn hay bằng 0,99 là:
A. 13 cửa hàng
B. 12 cửa hàng
C. 9 cửa hàng
D. 10 cửa hàng.
Câu 24. Một bài thi trắc nghiệm gồm 12 câu hỏi, mỗi câu 4 cách trả lời, trong đó chỉ 1 cách trả
lời đúng. Giả sử mỗi câu trả lời đúng, thí sinh được 4 điểm; mỗi câu trả lời sai, thí sinh bị trừ 1 điểm.
Một thí sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên các câu trả lời. Tìm xác suất để thí sinh bị điểm âm.
A. 0,421;
B. 0,312;
C. 0,391;
D. 0,432.
Câu 25. Theo thống kê, một người Mỹ 25 tuổi sẽ sống thêm trên 1 năm có xác suất là 0,992 và xác suất
người đó chết trong vòng 1 năm tới 0,008. Một công ty bảo hiểm đề nghị người đó bảo hiểm sinh
mạng cho 1 năm với số tiền chi trả là 4500 USD, chi phí bảo hiểm là 50 USD. Số tiền lãi trung bình mà
công ty đó thu được từ 1 người bằng:
A. 12,8 USD;
B. 14 USD;
C. 15,4 USD;
D. 13,6 USD.
Câu 26. Cho
X
biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn với vọng
5
độ lệch chuẩn
0,8
.
Khi đó giá trị
[4 6]p P X
bằng: (Biết
01, 25 0,3944
)
A. 0,8432;
B. 0,7888;
C. 0,6342;
D. 0,7312.
Câu 27. Cho biến ngẫu nhiên
X
có hàm mật độ là:
khi 0 1
() 0 khi 0; 1
ax b x
fx xx

.
Giá trị
,ab
để
( ) 0EX
là:
A.
6, 4ab
;
B.
6, 4ab
;
C.
6, 4ab
;
D.
6, 4ab
.
Câu 28. Chiều cao (cm) của sinh viên trường đại học A biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn với
trung bình 165cm độ lệch chuẩn 15cm. Tỉ lệ sinh viên chiều cao dưới 150cm bằng: (Biết
01 0,3413
)
A. 15,87%;
B. 16,12%;
C. 18,25%;
D. 14,58%.
Câu 29. Khi tiêm một loại vacxin cho trẻ em thì trung bình có 1 trường hợp bị phản ứng trên 200.
Dùng loại vacxin này để tiêm cho 1000 trẻ. Xác suất để có nhiều nhất 1 ca phản ứng bằng:
A. 0,02;
B. 0,05;
C. 0,03;
D. 0,04.
Câu 30. p lực tâm trương động mạch phổi (mmHg) biến ngẫu nhiên phân phối chun vi trung
bınh 5,1 (mmHg) và độ lệch chuẩn 1,7 (mmHg). Xác suất để p người áp lực tâm trương động mạch
phổi lớn hơn 8,5 mmHg bằng: (Biết
02 0, 4772
)
A. 0,0228;
B. 0,0212;
C. 0,0312;
D. 0,0314.
Câu 31. Nghiên cứu hiệu quả của loại thuốc mới điều trị bệnh A. Khảo sát 200 người bị bệnh B dùng
thuốc mới thì có 170 người khỏi bệnh. Khoảng tin cậy cho tỉ lệ người khỏi bệnh A khi dùng thuốc mới
điều trị với độ tin cậy 95% là: (Biết
0,025 0,05
1,96; 1,64uu
)
A. (0,75;0,85);
B. (0,7;0,85);
C. (0,8;0,9);
D. (0,72;0,83).