http://www.ebook.edu.vn 1
M đầu
Mc tiêu:
- Khái quát môn hc
- V trí ca các môn hc trong các môn cơ s
- Ý nghĩa đối vi chn ging, nông nghip hin đại.
I. Đối tượng và nhim v ca di truyn hc, thế nào là di truyn hc hin đại
- Di truyn hc nghiên cu hai tính cht cơ bn, gn lin ca cơ th sng: tính di truyn
và tính biến d.
- S thng nht bin chng ca hai tính cht này th hin tt c các mc độ t chc
ca s sng: phân t, tế bào, cá th và qun th.
- Mi cu trúc đặc trưng và hot động trao đổi cht ca cơ th sng đều được kim tra
bi các gen.
->Di truyn hc đề cp đến nhng vn đề cơ bn và bao trùm nht ca s sng.
- Di truyn hc hin đại là mt khoa hc nghiên cu v gen nhng cu độ khác nhau.
1.V phương din lý lun, di truyn hc tp trung gii quyết nhng vn đề cơ
bn sau:
- Vn đề tàng tr TTDT:
Nghiên cu v cơ s vt cht, cu trúc, t chc ca b máy di truyn: gen - NST-
genom - cu trúc di truyn ca qun th.
- Vn đề thc hin TTDT:
Cơ s biu hin ca gen, điu hoà hot động ca gen, vn đề th hin kiu hình ca
tính trng trong mi tương tác kiu gen - môi trường.
- Vn đề v cơ chế truyn đạt TTDT qua các thế h:
Cơ chế phát sinh các dng đột biến, cơ chế biến đổi định hướng, chuyn np gen...
2. V phương din ng dng, di truyn hc tp trung gii quyết nhng vn đề
cơ bn sau:
- ng dng nhng cơ s lý lun v di truyn để tuyn chn ra nhng phương thc lai
ti ưu nht, phù hp vi tng đối tượng c th.
-Tuyn la ra nhng phương thc chn lc hiu qu nht để thu sn phm: tế bào,
dòng, qun th...
http://www.ebook.edu.vn 2
- Điu khin s phát trin ca tính trng di truyn
- Gây các đột biến thc nghim, chuyn np gen, bo v và sa cha nhng hng hóc
di truyn.
II. Các giai đon phát trin ca di truyn hc.
1. Giai đon trước Menđen và s ra đời công trình ca Menđen:
- Thế k th V trước CN:
+ Hippocrate (thuyết di truyn trc tiếp)
Vt liu sinh sn được thu nhn t tt c các phn ca cơ th -> tt c các cơ quan đều
trc tiếp nh hưởng ti các tính trng ca hu thế.
- Thế k th IV trước CN:
Vt liu sinh sn không thu nhn t các b phn ca cơ thđược to ra t cht dinh
dưỡng, mà v bn cht chúng n định cho s cu to các phn khác nhau ca cơ th.
- Darwin (1809-1882) - Thuyết pangen:
Mi phn ca cơ th đều sinh sn ra nhng phn t nh gi là cht mm(genmule), t
các phn ca cơ th chúng theo máu tp trung vcơ quan sinh dc, qua đó các tính
trng được truyn đạt cho hu thế. Mi cá th sinh ra do s hoà hp đặc tính di truyn
ca c b và m.
-1865 Menđen - các thí nghim lai thc vt:
Međen đã chng minh: s di truyn có tính giai đon, được kim tra bi các nhân t di
truyn mà sau này gi là gen -> đạt nn móng cho s phát trin ca di truyn hc.
2. Giai đon phát trin ca di truyn hc kinh đin:
- 1900, Hugo de Vries (Hà Lan), Erich Karl Correns (Đức) và E. von Tschermark (Áo)
độc lp phát hin ra các quy lut Menđen -> 1900 - năm khai sinh ca di truyn hc.
-1902, W. Bateson và L. Cuenot: chng minh quy lut Menđen động vt.
- 1909 W. Bateson dn ti 100 tính trng thc vt và động vt di truyn theo các quy
lut Menđen.
- 1901, Hugo de Vries đưa ra thuyết đột biến.
- Đầu thế k 20 hình thành các quan đim đầu tiên v vai trò cu NST đối vi s di
truyn.
- 1911, T.H. Morgan + cs xây dng thuyết di truyn NST
http://www.ebook.edu.vn 3
- 1920, N.I.Vavilov (Nga) thiết lp quy lut “dãy biến d tương đồng”.
- 1925, G.A.Nadson và G.S. Philipov phát hin nh hưởng gây đột biến phóng x...
- 1933, T. Painter phát hin ra NST khng l -> cơ s cho nghiên cu đột biến cu trúc
NST và thiết lp bn đồ tế bào hc ca NST.
3. S phát trin ca di truyn hc phân t và k thut di truyn:
-1944, O. Avery, MC Leod và Mc Carty chng minh ADN là vt cht di truyn -> s ra
đời ca di truyn hc phân t.
-1953, J. Oatson và F. Cric phát minh ra mô hình cu trúc phân t ca ADN.
- Nhng năm 60 xác định toàn b 60 codon
- 1961, F. Jacod, J. Monod đưa ra mô hình operon gii thích cơ chế điu hoà sao mã
vi khun -> nghiên cu v cơ chế điu hoà hot động ca gen.
- T nhng năm 70 nhiu tri thc mi trong di truyn ra đời.
III. Các phương pháp nghiên cu di truyn:
- Phương pháp lai
- Phương pháp toán hc
- Phương pháp tếo hc
- Phương hpáp vt lý, hoá hc và sinh hc khác
IV. Ý nghĩa ca di truyn hc đối vi chn ging và phát trin mt nn nông
nghip bn vng.
- Ý nghĩa ln đối vi thc tin và các môn khoa hc khác (y hc, sinh thái...)
- Di truyn hc là phương thc lun cơ bn ca tiến hoá, đặc bit là cơ s ca chn
ging.
http://www.ebook.edu.vn 4
Chương 1: Cu trúc và tái bn vt cht di truyn
mc độ phân t, tế bào
M đầu: ADN là vt cht mang thông tin di truyn.
Thc nghim trc tiếp chng minh vt cht di truyn là ADN.
a. Hin tượng biến np
Thí nghim ca Griffith (1928): thí nghim trên vi khun diplococcus pneumococcus.
Gm: + dng có v polysacarit độc, gây bnh (S)
+ dng không có v bc, lành (R)
Tiêm cho chut : + dòng R hoc dòng S b chết do nhit -> chut không nhim bnh.
+ dòng R + dòng S b chết do nhit -> chut chết.
-> Kết kun: tế bào vi khun nòi R đã nhn được đặc tính to v i S.
- 1994, Oswald Avery, Colin Malead và Maclyn MC Carti đã tách ADN t nòi S đưa vào
môi trường nuôi cy nòi R -> xut hin nòi S-> ADN nòi S đã biến np vào nòi R -> Rb
có tính to v.
Kết lun : ADN là vt cht di truyn
b. Các chng minh trên thc khun th
- 1952, Alfred Hershey và Martha Chase:
- 2 mu virus: + mt mu trên ADN được đánh du bng 32P
+ mu kia trên protein được đánh du bng 35S
Sau 1 chu k sinh sn khi cho E. coli phát trin trên môi trường đồng v phóng x 32P và
35S được dùng làm cht đánh du đặc thù để phân bit ADN và protein.
1 dòng E. coli được lây nhim phage đánh du 32P và dòng kia 35S.
Kết qu: 35S nm li ngoài tế bào vi khun vi v bc virus trng rng.
32P nm bên trong tế bào -> vi khun sinh sn cho thế h virus mi
Kết lun: vt cht di truyn ca virus là ADN cha không phi protêin
- Virus khm thuc lá cha ARN. Chúng s dng ARN như vt cht di truyn
1.1. Cu trúc ADN
1.1.1. Thành phn hoá hc và cu trúc không gian ca ADN
http://www.ebook.edu.vn 5
* Thành phn hoá hc:
ADN là phân t trùng hp ln (polymer), gm nhiu đơn phân (monomer) gi là
nucleotit, mi nucleotit gm:
+ Đường pentose, 5 cacbon (deoxyribose –C5H10O4
+ Nhóm photphát
+ Bazơ nitơ
- Nhóm photphat gn vào C s 5 ca deoxyribose, bazơ nitơ gn vào C s 1’. Có 4 loi
nucleotit:
+ Dn xut ca purin:
Adenin (A)
Guanin (G)
+ Dn xut ca pyrimidin:
Timin (T)
Xytodin (X)
Các nucleotit được ni vi nhau thành chuI polypeptit. Nhóm photphat liên kết vi C
s 5 1 đường tiếp theo (liên kết photphodieste) -> đầu 5 (5 – P) và đầu 3 (3 – OH).
(Hình 2.3 – tr51)
- [A] + [G] = [T] + [C]
- [A] = [T] ; [G] = [C]
- T l A+T - 1 ch s đặc trưng ca loài (t s bazơ)
G+C
*Cu trúc không gian
(Hình 2.4 - tr 52)
-1953, James Watson và Fransis Cric:
+ Hai mch đơn polynucleotit xon nhau-> chui xon kép, trong đó bazơ nitơ mch
này liên kết vi bazơ nitơ mch kia bng cu ni hiđrô, theo nguyên tc b sung.
+ Mi vòng ca chui xon kép gm 10 cp bazơ, l= 34A0-> khong cách gia 2 bazơ
lin nhau là 3,4A0 = 0,34nm.
+ Các vòng xon ni tiếp nhau và cun quanh 1 trc dc chung, các bazơ nm ngang
song song và vuông góc vi trc ca chui xon kép.