Đ a ch t các m khoáng s n
Đ a ch t các m khoáng s n
Khái ni m c b n ơ
Khoáng s n –
Là nh ng thành t o khoáng v t, phát sinh t nh ng quá trình đ a ch t nh t đ nh, có
th đem s d ng tr c ti p ho c t đó l y ra nh ng kim lo i, h p ch t hay khoáng ế
v t dùng trong n n kinh t qu c dân. ế
Theo tính ch t và công d ng có th chia khoáng s n ra làm 4 nhóm:
Khoáng s n kim lo i
Khoáng s n không kim lo i
Khoáng s n cháy
Các khoáng s n khác (n c, các lo i khí tr …) ướ ơ
M khoáng
m t b ph n c a v trái đ t, n i t p trung t nhiên các khoáng s n do nh ng ơ
quá trình đ a ch t nh t đ nh t o nên, v m t s l ng, ch t l ng và đi u ki n kinh ượ ượ
t -k thu t đáp ng yêu c u khai thác và s d ng trong công nghi p.ế
Giá tr ng nghi p c a m t m khoáng:
Tr l ng khoáng s n. ượ
Ch t l ng khoáng s n (thành ph n hóa h c, thành ph n khoáng v t, c u t o ượ
ki n trúc c a khoáng s n, tính ch t h c, tính ch t kh tuy n, đ c đi m công ế
ngh ,..).
Đi u ki n khai thác (hình dáng kích th c thân khoáng, th n m đ sâu thân ướ ế
khoáng, đ c đi m đ a ch t công trình, đ c đi m đ a ch t th y văn, khí đ c kh
năng phòng ch ng,..).
Các nhân t kinh t đ c bi t c a khu m (đ c đi m đ a t nhiên, đk giao thông, ế
ngu n năng l c, ngu n năng l ng, …). ượ
Nhân t kinh t qu c dân: ế M c đ c p bách đ i v i lo i khoáng s n nào đó tr c ướ
yêu c u c a n n kinh t , c ng c qu c phòng ,… đôi khi đòi h i ng i ta ph i ế ườ
kh c ph c khó khăn, t p trung nghiên c u tìm biên pháp đ khai thác nh ng m
4 tiêu chu n trên 1 s ch a đ t. Ch ng h n tr l ng m ch a đ t m c t i ư ượ ư
thi u, hàm l ng t ph n có ích th p, qui trình công ngh làm giàu ph c t p, khai ượ
thác không thu n l i, giao thông không thu n l i, khó khăn v cung c p nhân công,
năng l ng… Trong tr ng h p này nhà n c s t o m i đi u ki n thu n nh ượ ườ ướ ư
cung c p v n, phát tri n giao thong, t p trung cán b , thi t b ,…đ m tr thành có ế
giá tr công nghi p. Nh v y m gtr công nghi p ch là 1 khái ni m t ng ư ươ
đ i.
Tiêu chu n c đ nh giá tr công nghi p c a m :
Tr l ng: ượ kh i l ng khng s n (đá ho c khng v t) ượ
theo nh toán th thu đ c, l y đ c t 1 m khng ượ ượ
s n.
Ch t l ng khng s n: ượ thành ph n hóa h c, thành ph n
khng v t, c u t o va ki n trúc khoáng s n,nh ch t lý ế
h c, tính ch t kh tuy n và các đ c đi m ng ngh c a
khng s n quy t đ nh ph m ch t c a chúng. ế
T ph n có ích
T ph n có h i
Tính ch t công ngh
Hàm l ngượ : là t l ph n trăm c a 1 t ph n trong 1 t h p.
Nói đ n ch t l ng c a khoáng s n tr c h t ph i nói đ n ế ượ ướ ế ế
hàm l ng t i thi u c a t ph n có ích, đ ng th i hàm ượ
l ng c a nh ng ch t có h i không đ c v t q gi i h n ượ ượ ượ
cho phép.
Ví d : qu ng s t ph i có hàm l ng s t t 20-25% tr lên; ượ
S < 0,3%; P < 0,3%; As < 0,07%; Sn < 0,08%; Pb+Zn < 0,1%;
Cu < 0,2%.
Đi u ki n khai tc .
Các nhân t kinh t đ c bi t. ế
Nhân t kinh t qu c dân. ế
C u trúc và thành ph n v trái đ t
C u trúc và thành ph n v trái đ t