

1. Khái quát kho ng cách – m t đ - S chia ả ậ ộ ự
c tắ
2. Khái quát du l ch Nh t B nị ậ ả
3. Du l ch Nh t B n d i góc đ m t đ - ị ậ ả ướ ộ ậ ộ
kho ng cách – s chia c tả ự ắ

Khái quát m t đ - kho ng cách - s chia ậ ộ ả ự
c tắ
1. Đ nh nghĩa m t đị ậ ộ
M t đ (kinh t ) nói đ n s đông các ậ ộ ế ế ố
ho t đ ng kinh t trên m t đ n v di n ạ ộ ế ộ ơ ị ệ
tích đ t ho c m t đ “d n nén” các ho t ấ ặ ậ ộ ồ ạ
đ ng kinh t theo vùng đ a lýộ ế ị

Khái quát m t đ - kho ng cách - s chia ậ ộ ả ự
c tắ
2. Đ nh nghĩa kho ng cách ị ả
- Là s d dàng hay khó khăn đ hàng hóa, ự ễ ể
d ch v , lao đ ng, v n, thông tin và ý t ng ị ụ ộ ố ưở
có th di chuy n t n i này sang n i khác. ể ể ừ ơ ơ
(Đây là m t khái ni m kinh t h c ch ko ộ ệ ế ọ ứ
ph i là m t khái ni m v t lý)ả ộ ệ ậ
- Đ i v i th ng m i, hàng hóa và d ch v ố ớ ươ ạ ị ụ
kho ng cách liên quan đ n th i gian và chi ả ế ờ
phí tài chính

Khái quát m t đ - kho ng cách - s chia ậ ộ ả ự
c tắ
3. Khái ni m s chia c tệ ự ắ
-nh h ng đ n đ a lý chính tr - xã h iẢ ướ ế ị ị ộ
-S k t n i gi a m t vùng đ n các th ự ế ố ữ ộ ế ị
tr ng l n, các trung tâm phát tri n và ườ ớ ể
m i quan h c a nó.ố ệ ủ
- Có th là vô hình (chính tr , văn hóa, tôn ể ị
giáo…) ho c h u hình (núi, sông, đ o…ặ ữ ả

