1. M đu
1.1. Lí do ch n đ tài
Lu t giáo d c có vi t: ế “Ph ng pháp giáo d c ph thông c n phát huyươ
tính tích c c, t giác, ch đng sáng t o c a h c sinh, phù h p v i đc đi m
c a t ng l p h c, môn h c, b i d ng ph ng pháp t h c, rèn ruy n k ưỡ ươ
năng v n d ng ki n th c, tác đng đn tình c m, đem l i ni m vui, h ng thú ế ế
h c t p cho h c sinh”.
Toán h c là m t môn h c đòi h i t duy và logic, ph i bi t v n d ng ư ế
và k t h p nhi u ki n th c l i v i nhau. Do đó, vi c phân d ng và hình thànhế ế
ph ng pháp gi i t ng d ng toán là bi n pháp mang l i hi u qu cao trongươ
gi ng d y, đc bi t v i đi t ng h c sinh có h c l c trung bình, y u. ượ ế
Trong quá trình gi ng d y tôi th y h c sinh còn g p nhi u lúng túng
trong vi c gi i quy t m t s bài toán tìm gi i h n c a hàm s , m c dù đây là ế
bài toán đc đánh giá là t ng đi d , có th có r t nhi u nguyên nhân d nượ ươ
đn tình tr ng nói trên, nh ng theo tôi, nguyên nhân ch y u là h c sinh ch aế ư ế ư
bi t nh n d ng và l a ch n các ph ng pháp phù h p đ tìm gi i h n c aế ươ
hàm s .
Ph n gi i h n c a hàm s s có trong n i dung c a đ thi THPT Qu c
gia năm 2018, vì v y vi c tìm ra gi i pháp giúp h c sinh (đc bi t là h c sinh
có h c l c trung bình ho c y u) có th đt đi m ph n này là m t vi c th c ế
s c n thi t. ế
T nh ng lí do trên tôi ch n đ tài: M t s gi i pháp giúp h c sinh
tr ng THPT Th ng Xuân 2 gi i thành th o bài toán ườ ườ tìm gi i h n c a hàm
s .
1.2. M c đích nghiên c u
Nghiên c u n i dung các tính ch t c a gi i h n hàm s đ tìm ra
ph ng pháp cho t ng d ng tìm gi i h n hàm s , ươ giúp h c sinh ti p thu d ế
dàng. T đó nâng cao ch t l ng h c t p c a h c sinh trong các ti t h c. ượ ế
1.3. Đi t ng nghiên c u ượ
Đi t ng nghiên c u mà đ tài h ng t i là: ượ ướ
- Các d ng toán và ph ng pháp tìm g ươ i i h n hàm s . Khám phá, phân
tích l i gi i chi ti t ết đó h c sinh hoàn thi n ki n th c và n m b t bài toán ế
m t cách th u đáo và có chi u sâu.
- Nghiên c u ng d ng c a máy tính c m tay trong ki m tra k t qu ế
các bài toán tìm gi i h n ho c gi i nhanh t p tr c nghi m.
1.4. Ph ng pháp nghiên c uươ
+ Ph ng pháp nghiên c u lý lu n: nghiên c u tài li u, sách tham kh oươ
liên quan đn gi i h n hàm sế , nghiên c u ch ng trình giáo khoa c a b ươ
môn.
+ Ph ng pháp nghiên c u th c t : thông qua vi c d y và h c ươ ế giúp h c
sinh nh n d ng và bi t cách gi i bài toán tìm gi i h n hàm s . ế
1
+ Ph ng pháp ki m ch ng s ph m: ti n hành d y và ki m tra khươ ư ế
năng
ng d ng c a h c sinh nh m minh ch ng cho hi u qu c a vi c s d ng các
gi i
pháp.
2. N i dung sáng ki n kinh nghi m ế
2.1. C s lí lu n c a sáng ki n kinh nghi mơ ế
V i xu th đi m i ph ng pháp giáo d c hi n nay c a B giáo d c và ế ươ
đào t o, trong quá trình d y h c đ thu đc hi u qu cao đòi h i ng i th y ượ ườ
ph i nghiên c u tìm hi u k ch ng trình, đi t ng h c sinh; đa ra cácươ ượ ư
ph ng pháp phù h p v i ki n th c, v i các đi t ng h c sinh c n truy nươ ế ượ
th .
Các bài toán gi i h n là ph n ki n th c r t đa d ng ế , phong phú. Đ h c
t t đc ph n này h c sinh ph i n m ch c các ki n th c c b n. H c sinh ượ ế ơ
ph i th ng xuyên làm bài t p đ h c h i, trau r i ph ng pháp, kĩ năng khiườ ươ
bi n đi. Ki n th c, bài t p ph n này t ng đi d v i đi t ng h c sinhế ế ươ ượ
khá, gi i, nh ng đi v i h c sinh trung bình, y u thì khá khó khăn trong vi c ư ế
phân bi t các d ng toán và v n d ng ph ng pháp phù h p. ươ
Do đó tôi luôn có ý đnh tìm ra m t ph ng pháp m i, đ truy n d y ươ
cho h c sinh, m t ph ng pháp ươ h c đn gi n, m t ph ng pháp mà h c sinhơ ươ
c m th y h ng thú khi h c .
2.2. Th c tr ng c a v n đ nghiên c u tr c khi áp d ng sáng ki n ướ ế
kinh nghi m
Tr ng THPT Th ng Xuân 2 đóng trên đa bàn mi n núi, v i đa sườ ườ
h c sinh là con em dân t c Thái, M ng, còn nhi u h n ch trong vi c ti p ườ ế ế
thu ki n th c, đc bi t là ki n th c c a các môn đòi h i t duy tr u t ngế ế ư ượ
nh môn Toán.ư Đi đa s các em đu có h c l c môn Toán là trung bình, y u. ế
V i đc đi m nh trên, đ c i thi n ch t l ng môn Toán cho đi t ng h c ư ượ ượ
sinh đi trà, chúng tôi th ng t p trung vào giúp các em n m v ng và gi i ườ
thành th o các bài toán ph n ki n th c đc đánh giá là d h c, d ti p thu ế ượ ế
và gi i h n hàm s là m t trong s ki n th c c n cung c p cho các em. ế
L ng ki n th c v ph n gi i h n hàm s trình bày trong sách giáo khoaượ ế
Đi s & Gi i tích 11 t ng đi nhi u, đa d ng; bài t p phong phú tuy nhiên ươ
r t ít bài có th áp d ng tr c ti p các tính ch t, mà th ng ph i thông qua vài ế ư
b c bi n đi. Đi u này th c s là khó khăn đi v i nh ng h c sinh có h cướ ế
l c trung bình, y u. ế
Qua th c t gi ng d y tr c ti p các l p kh i, tôi th y r ng khi ra ế ế
nh ng bài t p d ng này h c sinh th ng lúng túng trong quá trình bi n đi và ườ ế
áp d ng các tính ch t. C th năm h c 2015-2016 khi ch a áp d ng sáng ki n ư ế
vào gi ng d y. Tôi cho h c sinh l p 11B5 làm bài kh o sát, k t qu nh sau: ế ư
2
L pS
HS
Gi iKháTB Y uế
SL TL(%) SL TL(%) SL TL(%) SL TL(%)
11B5 45 4 8.9 15 33.3 14 31.1 12 26.7
Xu t phát t th c t đó, trong năm h c 201 ế 6-2017 tôi đã ti n hành điế
m i cách d y n i dung này t i l p 1 1B2 (có ch t l ng t ng đng v i l p ượ ươ ươ
11B5 trong năm h c tr c ướ ).
2. 3. Các gi i pháp đã s d ng đ gi i quy t v n đ ế
2.3.1. H th ng các ki n th c c b n c a gi i h n hàm s : ế ơ
a. Gi i h n tai m t đi m:
a1. Gi i h n đc bi t:
+)
0
0
lim
x x
x x
=
;
+)
0
lim
x x
c c
=
(c: h ng s )
a2. Đnh lí:
+) N uế
0
lim ( )
x x
f x L
=
và
0
lim ( )
x x
g x M
=
thì:
[ ]
0
lim ( ) ( )
x x
f x g x L M
+ = +
[ ]
0
lim ( ) ( )
x x
f x g x L M
=
[ ]
0
lim ( ). ( ) .
x x
f x g x L M
=
0
( )
lim ( )
x x
f x L
g x M
=
(n u M ế
0)
+) N u f(x) ế
0 và
thì L
0 và
0
lim ( )
x x
f x L
=
+) N u ế
0
lim ( )
x x
f x L
=
thì
0
lim ( )
x x
f x L
=
b. Gi i h n m t bên:
0
lim ( )
x x
f x L
=
0 0
lim ( ) lim ( )
x x x x
f x f x L
+
= =
c. Gi i h n vô c c, gi i h n t i vô c c:
c1. Gi i h n đc bi t:
+)
lim
k
x
x
+
= +
+)
lim
k
x
neu k chan
xneu k le
−
+
=−
+)
lim
x
c c
=
;
lim 0
k
x
c
x
=
3
+)
0
1
lim
x
x
= −
;
0
1
lim
x
x
+
= +
+)
0 0
1 1
lim lim
x x
x x
+
= = +
c2. Đnh lí:
N u ế
0
lim ( )
x x
f x L
=
0 và
0
lim ( )
x x
g x
=
thì:
+)
+
=−
0
0
0
lim ( )
lim ( ) ( ) lim ( )
x x
x x x x
neáu L vaø g x cuøng daáu
f x g x neáu L vaø g x traùi daáu
+)
=
= + = >
− = <
0
0 0
0
0 lim ( )
( )
lim lim ( ) 0 . ( ) 0
( ) lim ( ) 0 . ( ) 0
x x
x x x x
x x
neáu g x
f x neáu g x vaøL g x
g x
neáu g x vaøL g x
2.3.2. Phân d ng và ph ng pháp tìm gi i h n hàm s : ươ
Đi v i các bài toán tìm gi i h n ta có th chia thành hai lo i t ng quát:
Lo i 1: Các d ng gi i h n c b n. Đ gi i các bài t p lo i này ta ch c n ơ
áp d ng tr c ti p các đnh lí v gi i h n t ng, hi u, tích th ng và căn ế ươ
c a các hàm s ho c quy t c v tìm gi i h n vô c c, các tính ch t đã h c.
Lo i 2: Các d ng vô đnh g m:
0, , 0. ,
0
. Đ gi i đc các bài ượ
t p lo i này c n có ph ng pháp bi n đi đ đa v bài toán lo i 1. ươ ế ư
a. D ng c b n: ơ
D ng 1:
()
=
0
0
lim ( )
x x
u x u x
D u hi u:
( )u x
xác đnh t i
0
x x=
( t c là t n t i
0
( )u x
Ph ng pháp:ươ
Thay
0
x
tr c ti p vào bi u th c u(x), n u giá tr ế ế
0
( )u x
t n t i thì ta k t ế
lu n:
()
=
0
0
lim ( )
x x
u x u x
Ví d 1. Tìm các gi i h n sau:
a)
( )
3
lim 2 3
x
x
+
b)
2
2
lim ( 5 1)
x
x
+
c)
2
2
1
3 4 5
lim 2 1
x
x x
x
+
( Ví d 3- tr155, Sách BTĐS&GT 11)
H ng d nướ :
a) Nh n th y v i
( ) 2 3f x x= +
thì ta xác đnh đc ượ
(3) 9f=
nên:
4
( )
3
lim 2 3 2.3 3 9
x
x
+ = + =
b) Nh n th y v i
2
( ) 5 1f x x= +
thì ta xác đnh đc ượ
( 2) 2f =
nên:
2 2
2
lim ( 5 1) ( 2) 5 1 2
x
x
+ = + =
c) T ng t ta có: ươ
2 2
2 2
1
3 4 5 3.1 4.1 5
lim 2
2 1 2.1 1
x
x x
x
+ +
= =
Bài t p v n d ng:
Tìm các gi i h n sau:
1)
+
3
2
lim( 3 1)
x
x x
2)
()
+
2
2
lim 1
x
x x
3)
+
+
2
2
1
lim 2
x
x
x
4)
()
2
lim 2 1
x
x
D ng 2: D ng
L
0
D u hi u: Tìm gi i h n
()
()
0
lim
x x
u x
v x
v i
=
0
lim ( ) 0
x x
u x L
,
=
0
lim ( ) 0
x x
v x
Ph ng pháp:ươ
B c 1: ư Tính
=
0
lim ( )
x x
u x L
, v i
0L
B c 2: ư Tính
=
0
lim ( ) 0
x x
v x
và xét d u bi u th c v(x) v i
0
x x
B c 3: ư D a vào b ng xét d u sau đ k t lu n ế
()
()
0
lim
x x
u x
v x
=
0
lim ( )
x x
u x L
=
0
lim ( ) 0
x x
v x
()
()
0
lim
x x
u x
v x
L > 0 v(x) > 0
+
L > 0 v(x) < 0
−
L < 0 v(x) > 0
−
L < 0 v(x) < 0
+
Ví d 2. Tìm các gi i h n sau:
a)
1
2 7
lim 1
x
x
x
b)
+
1
2 7
lim 1
x
x
x
5