GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 12: ĐO TN S
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin 1
C
CH
HƯ
ƯƠ
ƠN
NG
G
1
12
2.
.
Đ
ĐO
O
T
T
N
N
S
S
(
(2
2
L
LT
T)
)
12.1. Khái nim chung.
- Tn s (f: frequency): được xác định bi s các chu k lp li ca s thay
đổi tín hiu trong mt đơn v thi gian. Tn s là mt trong các thông s quan
trng nht ca quá trình dao động có chu k.
- Chu k (Time period, Time cycle): là khong thi gian nh nht mà giá tr
ca tín hiu lp li độ ln ca nó (tc là tho mãn phương trình u(t) = u(t + T) ).
Quan h gia tn s và chu k ca tín hiu dao động là:
][
1
][ sT
Hzf =
- Tn s góc tc thi (ω): được xác định như là vi phân theo thi gian ca
góc pha ca tín hiu, tc là:
][)( grad
dt
d
t
ϕ
ω
=
Quan h gia tn s góc tc thi và tn s là:
)(.
2
1
)()(.2)( ttftft
ω
π
πω
==
vi f(t) là tn s tc thi.
Đối vi tín hiu dao động điu hòa (tín hiu hình sin) vì có góc pha biến đổi
theo thi gian theo quy lut tuyến tính nên tn s góc tc thi là mt hng s:
constdtdt
=
=
=
0
/)(
ω
ϕ
ω
tn s f là mt đại lượng không đổi:
π
ω
ω
π
2
)(.
2
10
== tf
Khong tn s được s dng trong các lĩnh vc khác nhau như: vô tuyến đin
t, t động hoá, vt lý thí nghim, thông tin liên lc...vi di tn t mt phn Hz
đến hàng nghìn GHz.
- Tn s kế: là dng c để đo tn s. Ngoài ra còn có th đo t s gia hai tn
s, tng ca hai tn s, khong thi gian, độ dài các xung...
- Các phương pháp đo tn s: vic la chn phương pháp đo tn s được
xác định theo khong đo, theo độ chính xác yêu cu, theo dng đường cong và
công sut ngun tín hiu có tn s cn đo và mt s yếu t khác.
Để đo tn s ca tín hiu đin có hai phương pháp: phương pháp biến đổi thng
và phương pháp so sánh:
a) Đo tn s bng phương pháp biến đổi thng: được tiến hành bng các loi
tn s kế cng hưởng, tn s kế cơ đin, tn s kế t đin, tn s kế ch th s:
Các tn s kế cơ đin tương t (tn s kế đin t, đin động, st đin
động): được s dng để đo tn s trong khong t 20Hz ÷ 2,5kHz trong các
mch ngun vi cp chính xác không cao (cp chính xác 0,2; 0,5; 1,5; 2,5).
GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 12: ĐO TN S
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin 2
Các loi tn s kế này nói chung hn chế s dng vì tiêu th công sut khá
ln và b rung.
Các tn s kế đin dung tương t: để đo tn s trong di tn t 10Hz ÷
500kHz, được s dng khi hiu chnh, lp ráp các thiết b ghi âm và rađ
v.v...
Tn s kế ch th s: được s dng để đo chính xác tn s ca tín hiu
xung và tín hiu đa hài trong di tn t 10Hz ÷50GHz. Còn s dng để đo t
s các tn s, chu k, độ dài các xung, khong thi gian.
b) Đo tn s bng phương pháp so sánh: được thc hin nh ôxilôscôp, cu
xoay chiu ph thuc tn s, tn s kế đổi tn, tn s kế cng hưởng...:
S dng ôxilôscôp: được thc hin bng cách đọc trc tiếp trên màn hình
hoc so sánh tn s cn đo vi tn s ca mt máy phát chun n định (da
trên đưng cong Lítsazua). Phương pháp này dùng để đo tn s các tín hiu
xoay chiu hoc tín hiu xung trong di tn t 10Hz đến 20MHz.
Tn s kế trn tn: s dng để đo tn s ca các tín hiu xoay chiu, tín
hiu điu chế biên độ trong khong t 100kHz ÷20GHz trong kĩ thut vô
tuyến đin t.
Cu xoay chiu ph thuc tn s: để đo tn s trong khong t 20Hz -
20kHz.
Tn s kế cng hưởng: để đo tn s xoay chiu tn s tín hiu điu chế
biên độ, điu chế xung trong khong t 50kHz ÷ 10GHz; thường s dng
khi lp thiết b thu phát vô tuyến.
Trong nhng năm gn đây tn s kế ch th s được s dng rng rãi và còn
cài đặt thêm µP để điu khin và s dng kết qu đo na...
Dưới đây s tiến hành xét mt s phương pháp và dng c đo tn s ph biến
nht, bao gm:
Đo tn s bng phương pháp cng hưởng
Tn s kế đin t
Cu đo tn s
Tn s kế ch th s
12.2. Đo tn s bng phương pháp cng hưởng.
12.2.1. Tn s kế cng hưởng đin t:
dng c đo theo phương pháp biến đổi thng. Thường được s dng để đo
tn s ca lưới đin công nghip.
Cu to ca tn s kế cng hưởng đin t như hình 12.1, bao gm 2 phn
chính: mt nam châm đin và các thanh thép. Các thanh thép được gn cht mt
đầu, còn đầu kia dao động t do, mi thanh có tn s riêng bng hai ln tn s
ca ngun đin cn đo và tn s riêng ca mi thanh khác nhau.
Nguyên lý hot động ca tn s kế đin t: dưới tác dng ca t trường nam
châm đin trong mt chu k ca tín hiu cn đo các thanh kim loi s được hút
vào nam châm hai ln và do đó dao động. Thanh nào có biên độ dao động ln
nht thì thanh đó có tn s riêng bng hai ln tn s cn đo. Trên mt dng c đo
(H .12.1b) ta thy biên độ dao động ca thanh kim loi ln nht ng vi tn s đã
GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 12: ĐO TN S
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin 3
khc độ trên mt s.
Hình 12.1. Tn s kế cng hưởng đin t:
a) Cu to ; b) Mt ch th
Ưu đim: cu to đơn gin, bn.
Nhược đim: gii hn đo hp (45 ÷ 55Hz) hoc (450 ÷ 550Hz); sai s ca
phép đo thường là ± (1,5 ÷ 2,5)%; không s dng được nơi có độ rung ln và
thiết b di chuyn.
12.2.2. Tn s kế cng hưởng đin:
dng c đo theo phương pháp so sánh. Tn s kế s dng hin tượng cng
hưởng đin là mt h thng dao động được điu chnh cng hưởng vi tn s cn
đo ca ngun tín hiu. Sơ đồ khi nguyên lý như hình 12.2:
Hình 12.2. Sơ đồ khi nguyên lý ca tn s kế cng hưởng đin
Trng thái dao động được phát hin theo s ch cao nht ca b ch th cng
hưởng t l vi dòng áp (hay áp) trong h thng dao động. Tn s cn đo được
khc độ ngay trên núm vn ca thiết b dò tìm dao động hoc s dng bng s
hay đồ th. B vào để hoà hp gia tn s kế và ngun tín hiu cn đo.
d: tn s có cha h thng dao động s dng t xoay để tìm dao động có
th đo tn s đến 200MHz.
Phương pháp cng hưởng đơn gin, tin li; cp chính xác có th đạt ti
0,1%.
12.3. Tn s kế đin t.
12.3.1. Tn s kế đin dung dùng đổi ni đin t:
dng c đo theo phương pháp biến đổi thng.
Nguyên lý hot động: da trên vic thc hin vic đo giá tr trung bình ca
dòng phóng I ca t đin khi t đin này phóng np có chu k cùng nhp vi tn
s cn đo fX. Sơ đồ nguyên lý như hình 12.3.
Khi khóa K v trí (1) thì t đin C được np t ngun E qua R1 đến đin áp
U1 (thường đin tr R1 và t C được chn sao cho hng s thi gian np R1C đảm
bo cho t C np đầy). Sau đó khi khóa K v trí (2) thì t C s phóng qua R2,
qua cơ cu ch th t đin đến đin áp U2.
Khi np đin, đin tích np ca t C là: 1
.UCqn
=
sau khi phóng, đin tích còn li trên t C là: 2
.UCqcl
=
suy ra lượng đin tích phóng qua cơ cu ch th trong mt chu k ca khóa K là:
GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 12: ĐO TN S
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin 4
).( 21 UUCq
=
Tc là trong mt chu k đin tích qua cơ cu ch th q, như vy nếu công tc K
đổi ni fX ln trong mt giây (tương ng vi fX chu k ca khóa K) thì giá tr
trung bình ca dòng phóng I ca t qua cơ cu ch th (được tính bng lượng đin
tích đi qua cơ cu ch th trong mt giây) là:
XX fUUCfqI )..(. 21
=
=
suy ra:
).( 21 UUC
I
fX
=
tc là tn s cn đo fX t l thun vi dòng chy qua dng c đo I, như vy đo I có
th suy ra fX.
Nếu t C và U1, U2 là các đại lượng không đổi thì bng khc độ ca cơ cu ch
th t đin có th khc trc tiếp theo đơn v tn s.
Theo nguyên tc này tn s kế đin dung được thc hin nh b đổi ni đin
t (đổi ni K) vi tn s đổi ni là fX ca đin áp điu khin nó.
Hình 12.3. Sơ đồ nguyên lý ca tn s kế đin dung dùng đổi ni đin t
Đặc tính tuyến tính gia I và fX ch có th đảm bo được nếu điu kin:
constUUCq
=
=
).( 21
vì vy trong mch ca tn s kế b trí hn chế sao cho đin áp U1 khi t np và
U2 khi t phóng đều nm trong khong ng vi di tn s cn đo.
Để m rng thang đo tn s thì phi đảm bo hng s thi gian np và phóng
ca t đin s nh hơn na chu k ca tn s cao nht. Điu này đạt được bng
cách thay đổi đin dung ca t đin (ví d: s dng mt b t đin), còn đin tr
ca mch np R1 và phóng R2 luôn không đổi.
Gii hn trên ca tn s cn đo: (ng vi giá tr nh nht ca t C) được xác
định bi độ nhy ca cơ cu ch th và tn s đóng ct gii hn ca b đổi ni K,
vi đổi ni s dng rơle cơ khí thường đạt được tn s ti hn 1kHz, mun đạt
tn s cao hơn phi s dng các b đổi ni là rơle đin t.
Gii hn dưới ca tn s đo: được xác định bi tn s đó xut hin dao
động cơ khí ca kim ca cơ cu ch th (khong 10Hz).
Sai s ca dng c đo loi này thưng do: sai s ca cơ cu ch th, do ngun
cp E không n định, do t C không n định và được khc độ không đúng…
d: tn s kế đin dung loi
υ
3-7 được s dng để đo tn s tín hiu hình
sin t 10Hz
÷
500kHz vi sai s cơ bn là
±
2%, đin áp vào 0,5V
±
500V, đin
tr vào hơn 500k
, đin dung đầu vào không quá 15pF.
12.3.2. Tn s kế đin dung dùng chnh lưu:
dng c đo theo phương pháp biến đổi thng.
GIÁO ÁN_K THUT ĐO LƯỜNG CHƯƠNG 12: ĐO TN S
GV: Lê Quc Huy_B môn TĐ-ĐL_Khoa Đin 5
Nguyên hot động: nh mch to xung mà đin áp có tn s cn đo fX
được biến thành xung vuông, trong khong thi gian có xung t C được np qua
đit D1, trong khong thi gian không có xung t phóng qua D2 và cơ cu ch th
t đin. Sơ đồ nguyên lý như hình 12.4:
Hình 12.4. Sơ đồ nguyên lý ca tn s kế đin dung dùng chnh lưu
Góc lch α ca cơ cu ch th s t l vi dòng đin trung bình:
(
)
XmIXII fUCSfqSIS ......
=
=
=
α
Mt khác dòng trung bình I li t l thun vi tn s cn đo fx do vy góc lch α t
l thun vi tn s cn đo fx vi điu kin độ nhy ca cơ cu ch th SI, t C và
biên độ xung Um không đổi.
Ưu đim: tn s kế đin dung dùng chnh lưu có ưu đim là có kh năng đo
trc tiếp di tn s rng.
d : Tn s kế
Φ
433/3 cp chính xác 1,5; khong đo t 0,1Hz
÷
1000kHz.
12.4. Cu đo tn s.
Để đo tn s, có th dùng các cu đo mà điu kin cân bng ca cu ph thuc
vào tn s ca ngun dòng đin cung cp.
d hình 12.5 là sơ đồ mt mch cu đơn gin có mt nhánh là mch cng
hưởng:
Bé chØ thÞ
c©n b»ng
R
4
1
R
2
R
3
R
C
L
x
U
fx
Hình 12.5. Mch cu đơn gin đo tn s
Điu kin cân bng ca cu này là:
4231 .. RRZR
=
vi: )
1
(
33 C
LjRZ
ω
ω
+=
như vy nếu điu chnh các thông s ca nhánh sao cho nhánh Z3 cng hưởng
tn s fx cn đo thì ta có:
33
1RZ
C
L
x
x==
ω
ω
điu kin cân bng ca cu tr thành: