CHƯƠNG 6
XIMĂNG PORTLAND
6-2
GEOPET
Dung dch khoan & ximăng – Đỗ Hu Minh Triết
NI DUNG
I. KHÁI NIM CHUNG
II. CLINKE
III. NGUYÊN TC SN XUT
IV. TÍNH CHT CA XIMĂNG PORTLAND
V. LÝ THUYT VSRN CHC CA XIMĂNG
VI. ĐÁ XIMĂNG
6-3
GEOPET
Dung dch khoan & ximăng – Đỗ Hu Minh Triết
I. KHÁI NIM CHUNG
Trong lch sphát trin, con người đã tìm ra nhiu loi hp cht có kh năng
kết dính phc vy dng nhà , công trình.
Người Lưỡng Hà xưa dùng đất sét làm cht kết dính chính, người Ai Cp
dùng vôi và thch cao. Người Trung Quc dùng vôi, sét và vt liu hu cơ.
Năm 1756, kĩ sư John Smeaton (người Anh) sáng chếra bêtông hin đại đầu
tiên bng cách b sung đácui, si vào hn hp bt gch xay nhuyn.
Năm 1824, nhà phát minh Joseph Aspdin (người Anh) tìm ra ximăng
Portland. Ngày nay, ximăng portland được sdng rt rng rãi, là thành
phn chính trong bêtông, va xây dng…
6-4
GEOPET
Dung dch khoan & ximăng – Đỗ Hu Minh Triết
I. KHÁI NIM CHUNG
Ximăng do Joseph Aspdin chếto bng cách nung nóng đá vôi và sét, làm
thay đổi tính cht hóa hc, to ra loi cht kết dính bn vng hơn so vi đá
vôi nghin bình thường.
Ximăng portland thông thường có dng bt mn vi thành phn gm:
-Clinke: hơn 90%, là sn phm sau nung ca hn hp đá i, sét.
-Thch cao: ti đa 5%, có c dng điu chnh thi gian đông kết.
-Cht phgia: làm tăng cht lượng ximăng: gim nhit độ bay hơi, tăng tính
chng mòn,…
Định nghĩa: ximăng là mt loi vt liu dng bt, có thành phn khoáng vt
nht định, khi hp nước to thành khi nhão, có th đông cng trong môi
trường nước hoc không khí.
6-5
GEOPET
Dung dch khoan & ximăng – Đỗ Hu Minh Triết
II. CLINKE
Clinke là thành phn chyếu to thành ximăng.
Clinke được sn xut bng cách nung nóng hn hp thô đá vôi, sét trong môi
trường có ôxy ti nhit độ 1400 – 1450oC. Do bc hơi không đều, hn hp b
vón thành cc rn chc, kích thước 10 – 30 mm. Sn phm này được làm
lnh nhanh để gili tính cht phn ng ca các khoáng vt thành phn.
Clinke sau khi nghin nh, bsung thêm thch cao (CaSO42H2O) để điu
chnh thi gian ngưng kết (hơn 5% slàm nt ximăng) và các khoáng vt
khác như xkim loi, cát thch anh, khuê to để điu chnh tính cht… s
thành ximăng.
6-6
GEOPET
Dung dch khoan & ximăng – Đỗ Hu Minh Triết
II. CLINKE
2.1. Thành phn hóa hc
Trong clinke thường các thành phn như sau:
-CaO: quyết định tính cht hóa hc ca ximăng, thường CaO không
trng thái tdo mà kết hp vi nhng ôxit khác thành khoáng vt khác
nhau.
-SiO2: to cho ximăng tính cht thy lc, tlSiO2 tăng lên slàm
chm thi gian ngưng kết nhưng slàm tăng độ bn sulphat ca
ximăng.
-Al2O3: tl tăng slàm rút ngn thi gian ngưng kết, tuy nhiên li làm
gim độ bn cơ hc ca ximăng.
-Fe2O3: tl tăng slàm tăng độ bn sulphat.
6-7
GEOPET
Dung dch khoan & ximăng – Đỗ Hu Minh Triết
II. CLINKE
Mt stiêu chun vthành phn hóa hc ca clinke
-TlCaO/SiO2không nh hơn 2.
-Thành phn MgO không vượt quá 5% khi lượng.
-TsFe2O3/Al2O3(hstrám) trong khong 0,9 – 2,0.
-Các cht có hi:
-MgO (< 4,5%), CaO tdo (< 1%): hai cht này hydrat hóa chm so vi
các thành phn khác trong clinke, làm tăng thtích pha rn không đều,
dn đến phá hy cu trúc đá ximăng.
-TiO2(4-5%): nh hưởng tt đến quá trình kết tinh khoáng vt nhưng làm
gim độ bn ca ximăng.
-Ôxit kim loi kim (< 1%): gây phn ng vi SiO2làm nt khi ximăng đã
cng, khó nung và ngăn CaO kết hp vi ôxit khác.
-Fluorine (< 0,1%): chcn mt lượng nhcũng làm gim đáng ksc bn
ca ximăng. 6-8
GEOPET
Dung dch khoan & ximăng – Đỗ Hu Minh Triết
II. CLINKE
2.1. Thành phn khoáng vt
Clinke là hn hp ca các khoáng vt silicat và các khoáng vt tròn cnh
theo tl75/25.
Trong các tài liu v ximăng và clinke, để rút gn tên các ôxit có trong thành
phn hóa hc, người ta viết tt như sau:
C = CaO F = Fe2O3N = Na2OP = P
2O5
A = Al2O3M = MgO K = K2Of = FeO
S = SiO2H = H2OL = Li
2OT = TiO
2
6-9
GEOPET
Dung dch khoan & ximăng – Đỗ Hu Minh Triết
II. CLINKE
Ngoài ra, trong ximăng còn có thy tinh, bao gm các aluminat, ferit
không kết tinh, canxisilicat, các liên kết kim… vi tl5 – 12%.
0
11
14
73
trng
14
3
55
25
lnh
13
2
9
73
kháng
sunfat
thường
9C4AF4CaO.Al2O3.Fe2O3
Calcium
aluminoferrite
8C3A3CaO.Al2O3
Tricalcium
aluminate
15
65
% khi lượng ximăng
C2S2CaO.SiO2
Belite
C3S3CaO.SiO2
Alite
Viết ttCông thc phân tKhoáng vt
6-10
GEOPET
Dung dch khoan & ximăng – Đỗ Hu Minh Triết
II. CLINKE
Tác dng ca các khoáng vt
Alite: quyết định độ bn ca đá ximăng trong giai đon đầu. TlC3S
càng tăng thì độ bn ca đá ximăng cũng tăng theo, khi đông cng ta
nhit càng nhiu. Tlphbiến 40 – 65%.
Belite: quyết định độ bn ca đá ximăng giai đon sau. TlC2S
tăng slàm ximăng cng chm, độ bn tăng theo thi gian, chng
được ăn mòn ca nước bin và nước ngm. Tlphbiến 12 – 35%.
Tselit (C3A, C4AF): làm ximăng hydrat hóa nhanh, rút ngn thi gian
đông cng, làm gim độ bn ca đá ximăng. C3A là khoáng vt hot
tính cao nht trong clinke, làm ximăng gim tính chng ăn mòn ca
mui sunphat.
6-11
GEOPET
Dung dch khoan & ximăng – Đỗ Hu Minh Triết
II. CLINKE
2.3. Thành phn độ ht
Kính thước các ht ximăng càng nhthì độ bn ca ximăng càng cao.
Khi chếto ximăng đông nhanh, kích thước ht ximăng rt quan trng.
Bình thường, ximăng có thành phn độ ht như bng sau:
5-105-1510-2010-2010-2010-1520-40
Hàm lượng ht, % kl
> 8050-8030-5020-3010-207-10< 7
Kích thước ht, µm
6-12
GEOPET
Dung dch khoan & ximăng – Đỗ Hu Minh Triết
III. NGUYÊN TC SN XUT
Các thành phn cơ bn ca ximăng (C3S, C2S, C3A, C4AF) được to thành
sau khi nguyên liu thô nung trong lò và tri qua mt chui các phn ng hóa
hc nhit độ hơn 1400oC. Nguyên liu thô bao gm đá vôi, silica, alumina
ôxit st.
Quá trình sn xut như sau:
-Đá vôi, san hô, vsò, alumina, silica, ôxit st,… được nghin thành bt mn và
pha trn ln nhau to thành nguyên liu thô. Thành phn nguyên liu pha trn
trước khi vào lò tùy thuc yêu cu ca clinke to thành.
-Hn hp nguyên liu thô được đưa vào lò nung để to thành clinke.
-Clinke được làm lnh nhanh, bsung thêm thch cao (3-5%), sau đó được
nghin vn.
-Sn phm nghin vn chính là ximăng.
6-13
GEOPET
Dung dch khoan & ximăng – Đỗ Hu Minh Triết
III. NGUYÊN TC SN XUT
Hình 6.1. Lược đồ sn xut ximăng
Máy đập
Đávôi
Máy nghin
Nguyên liu thô
Lò nung
Clinke
Phgia
Máy nghinXimăng
Vt liu khác
6-14
GEOPET
Dung dch khoan & ximăng – Đỗ Hu Minh Triết
III. NGUYÊN TC SN XUT
Hình 6.2. Sơ đồ sn xut theo phương pháp khô
Trước khi vào lò nung, nguyên liu thô có th được chun bbng hai
phương pháp: phương pháp khô phương pháp ướt.
6-15
GEOPET
Dung dch khoan & ximăng – Đỗ Hu Minh Triết
III. NGUYÊN TC SN XUT
Hình 6.3. Sơ đồ sn xut theo phương pháp ướt
Trong phương pháp ướt, hn hp trn dng va nên dkim soát thành
phn. Tuy nhiên, cn phi tn thêm năng lượng đáng k để bc hơi lượng
nước thêm vào.
6-16
GEOPET
Dung dch khoan & ximăng – Đỗ Hu Minh Triết
III. NGUYÊN TC SN XUT
Hình 6.4. Sơ đồ quá trình nung to clinke
Nguyên liu thô được đưa vào lò nung để to clinke. Lò nung đặt hơi
nghiêng và quay vi tc độ 1-4 vòng/phút, vn chuyn nguyên liu tt đi
qua lò. Lò được đốt nóng bng du, khí hoc than đá.
6-17
GEOPET
Dung dch khoan & ximăng – Đỗ Hu Minh Triết
III. NGUYÊN TC SN XUT
Trong lò nung có 6 khu vc gia nhit.
làm ngui, to C3A và C4AF1300 gim xung 1000
VI
kết rn, to C2S và C3S
1300 ti 1500
gim xung 1300
V
phn ng ta nhit1100 ti 1300
IV
kết tinh, khcacbon800 ti 1100
III
nung sơ b200 ti 800
II
bay hơiDưới 200
I
Dng phn ngKhong nhit độ (oC)Khu vc
6-18
GEOPET
Dung dch khoan & ximăng – Đỗ Hu Minh Triết
III. NGUYÊN TC SN XUT
Vai trò ca quá trình làm ngui clinke
Cht lượng ca clinke (và ximăng sau này) phthuc vào tc độ làm ngui
clinke. Để thu được clinke tt nht, cn làm ngui chm clinke xung nhit độ
1250oC, sau đólàm ngui nhanh, thường khong 18 – 20oC/phút.
Tc độ làm ngui clinke quá chm(4 – 5oC/phút) sto ra loi clinke kém
thy hóa. Sc bn nén ban đầu tt, nhưng sc bn lâu dài thp.
Tc độ làm ngui clinke quá nhanh (> 20oC/phút) sto ra loi ximăng kém
hot tính, không n định. Sc bn nén ban đầu thp, nhưng sc bn lâu dài
s cao hơn.
6-19
GEOPET
Dung dch khoan & ximăng – Đỗ Hu Minh Triết
III. NGUYÊN TC SN XUT
Clinke được nghin chung vi thch cao để to thành ximăng. Thch cao có
tác dng ngăn cn hin tượng “đông nhanh”ca clinke.
Máy nghin trn ln clinke vi các ht bi st cng. Khi máy nghin quay, các
bi st va đập và làm vvn clinke. Cht ca clinke trong khong 1 - 10 µm.
Nhược đim ca máy nghin dùng bi st là hu hết năng lượng (97 - 99%)
chuyn hóa thành nhit năng. Nhit độ tăng có thlàm thch cao bkh
nước, gây nên hin tượng “đông gi”.
6-20
GEOPET
Dung dch khoan & ximăng – Đỗ Hu Minh Triết
III. NGUYÊN TC SN XUT
Hình 6.5. Sơ đồ nghin clinke và thành phm ximăng
Ximăng được ct gitrong các xilô kín khí ln, cách ly m và CO2.