433
B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG CAO ĐNG NÔNG NGHIP NAM B
GIÁO TRÌNH MÔ-ĐUN
PHÒNG VÀ TR BNH KÝ SINH TRÙNG TRÊN
MÃ SỐ: MĐ 09
NGH: NUÔI VÀ PHÒNG TR BNH CHO DÊ
TRNH ĐỘ: SƠ CP BC 2
Đồng Tháp năm 2025
434
LI GII THIU
Trong bi cảnh chăn nuôi theo ng An toàn Sinh hc (ATSH) ngày càng
được chú trng, vic kim soát qun dch bệnh, đặc bit c bnh do sinh
trùng gây ra, là yếu t then cht quyết định đến sc khỏe đàn vt nuôi và hiu qu kinh
tế ca trang tri. S thiếu ht kiến thc trong vic nhn din và xcác loi ngoi
sinh trùng như ve, ghẻ hay các loi nội sinh trùng như giun tròn, cầu trùng có th dn
đến tình trng chm lớn, suy nhưc, thm chí gây t vong hàng lot, gây thit hi
nng n cho người chăn nuôi.
Xut phát t thc tiễn đó, việc biên son giáo trình đun 09: Phòng tr bnh
sinh trùng trên dê là cùng cn thiết. Mô đun này được thiết kế nhm trang b cho
người hc nhng kiến thc k năng cốt lõi để chuyển đổi duy từ "cha bnh khi
đã muộn" sang "qun lý sc khe và phòng bnh ch động".
Ni dung giáo trình gm có các bài chi tiết:
Bài 1: Phòng và tr ngoi ký sinh trùng
Bài 2: Phòng và tr ni ký sinh trùng
Bài 3: Phòng và tr ký sinh trùng máu
Giáo trình đưc biên son dựa trên chương trình khung nghề "Nuôi và phòng tr
bnh cho " trình đ sơ cấp; kết hp gia lý thuyết cô đng và các bài tp thc hành,
tình hung thc tế . Đây là tài liệu ging dy và hc tp hu ích cho giáo viên, hc viên
và là tài liu tham kho quý giá cho bà con nông dân, ch trang tri mun nâng cao k
thut bo v đàn dê.
Mặc dù đã nhiều c gng, song quá trình biên son không th tránh khi thiếu
sót. Chúng tôi rt mong nhn được nhng ý kiến đóng góp quý báu từ các nhà khoa hc,
các nhà quản lý, đồng nghiệp và người học để giáo trình ngày càng hoàn thiện hơn
Xin chân thành cảm ơn!
Tham gia biên son:
1. Ts. Trần Văn Lên, Chủ biên
2. ThS. Trn Th Bo Trân, Thành viên
3. ThS. Phm Chúc Trinh Bch, Thành Viên
435
-ĐUN 9: PHÒNG VÀ TRỊ BỆNH KÝ SINH TRÙNG TRÊN DÊ
Mã Mô-đun : MĐ 09
Gii thiu Mô-đun:
Mô đun này trang bị cho người hc các kiến thc và k năng chuyên môn về nhn
biết, chẩn đoán, phòng và điều tr các loi ký sinh trùng ph biến trên dê. Ni dung mô
đun bao gồm các công vic ct lõi: thc hành nhn din triu chng lâm sàng ca ngoi
ký sinh trùng (ve, gh) ni sinh trùng (giun tròn, cu trùng); nm vng quy trình
s dng c loi thuc thú y an toàn; thc hin các bin pháp v sinh phòng bnh
tng hợp để ct đứt vòng đời ký sinh trùng.
Học xong mô đun này, ngưi hc kh năng: Thực hin thành tho các thao tác
chẩn đoán, pha chế thuc và thc hin các k thut tiêm, tm, phun thuc phòng tr
sinh trùng đúng quy trình k thut; ý thc trách nhim trong việc đảm bo an toàn
v sinh thc phm, bo v môi trường chăn nuôi tuân thủ thi gian cách ly thuc
trưc khi khai thác sn phm.
đun được b trí ging dạy sau khi người học đã kiến thức bản v đặc
điểm sinh lý và k thut chăm sóc dê, nhằm giúp người hc hoàn thin k năng quản lý
sc khe đàn vt nuôi mt cách toàn din.
436
Bài 1. PHÒNG VÀ TRỊ NGOẠI KÝ SINH TRÙNG
Mã bài: MĐ 09-01
Mc tiêu:
Sau khi học xong, ngưi hc có kh năng:
- Kiến thc: Trình bày được đặc đim, triu chng, biện pháp điều tr phòng
bnh các bnh ngoại ký sinh trùng thưng gp gia súc.
- K năng: Thc hiện được thao tác nhn biết, chẩn đoán và xử cơ bản các bnh
do ngoi ký sinh trùng gây ra.
- Năng lực t ch trách nhim: ý thc tuân th quy trình k thut, ch động
trong hc tp và thực hành, đảm bo an toàn cho người và vt nuôi.
A. NỘI DUNG
1.1. Bệnh do ve (Ticks)
1.1.1. Đặc điểm và nguyên nhân
Ve mt loi ngoi sinh trùng rt ph biến dê. 2 loi ve: ve mm thuc
h Argasldae hút máu liên tc trên ký ch; Ve cng thuc h Ixodidae, ch hút máu mt
ln trong mỗi giai đon phát trin.
Ve 3 giai đon phát trin: u (Larvae: 6 chân), con non (Nymphae: 8 chân)
trưng thành (8 chân). Có mt s giống ve trú bàn chân, đặc bit gia các móng
chân, gây nên các áp xe. Ve hút máu và phá hu da, làm cho dê b thiếu máu và truyn
mt s bnh nguy hiểm như: Anaplasmosis, Babesiosis...
1.1.2. Triệu chứng lâm sàng
Nga, khó chu: liên tc c vào tường, hàng rào, gốc y. Thường xuyên git
mình hoc nguẩy đuôi liên tục.
Da b tổn thương: Xuất hin các vết mn đỏ, sưng nhẹ. th hình thành mn
nước hoc vy khô. Da vùng tai, c, nách và bn d b ve bám b đỏ, sưng.
Viêm da và rng lông cc b : Rng lông thành tng mng. Da dày lên, thâm hoc
chai sau khi ve bám lâu.
Thiếu máu (nng) : Vì ve hút máu nên niêm mc mt ca dê tái nht. Dê mt mi,
gim kh năng vn đng. Dê con có th suy nhưc, chm ln.
Suy giảm năng suất : Quan sát thy gim ăn, chm ln. v béo giảm tăng
trng. Dê cái có th gim tiết sa.
437
Hình 1.1. Ve Rhipicephalus bám gn mt dê
Hình 1.2. Ve bám trong lông dê, vùng da đ xung quanh
Hình 1.3. Ve Amblyomma bám đy k móng chân dê
1.1.3. Phương thức truyền lây
Phương thức truyn lây ca bnh do ve (Ticks) trên dê ch yếu thông qua các hình thc
sau:
+ Tiếp xúc trc tiếp và môi trường: Dê b nhim ve khi tiếp xúc với môi trường có
sn mm bnh hoc khi ve di chuyn t vt ch này sang vt ch khác. Ve thưng trú
n những nơi có cỏ rm rp, bi cây hoc nền đất m thp.
+ Vòng đời và vt ch trung gian: Ve có 3 giai đoạn phát trin là u trùng, con non
trưởng thành. Trong quá trình này, chúng th truyn y chéo gia các loài vt
nuôi khác nhau như chó, trâu, nhiu loài ve kh năng ký sinh chung trên các
loài này.