intTypePromotion=1

Giáo trình Thực hành Hóa sinh học: Phần 1

Chia sẻ: Lê Thị Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:72

0
493
lượt xem
171
download

Giáo trình Thực hành Hóa sinh học: Phần 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo trình “Thực hành Hóa sinh học” dừng cho sinh viên năm thứ ba, ngành Công nghệ Sinh học, khoa Sinh học, trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội. Sinh viên tiến hành làm 20 bài thực hành của 11 chương khác nhau, tùy thuộc điều kiện, cơ sở vật chất của phòng thí nghiệm cho phép. Cán bộ phụ trách thực hành có thể lựa chọn các bài của các phần như: Cách tính toán các loại nồng độ, xử lý mẫu thí nghiệm, phương pháp so màu, phương pháp quang phổ kế, định lượng gluxit, định lượng lipit. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung giáo trình qua phần 1 sau đây.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Thực hành Hóa sinh học: Phần 1

  1. TkLN C TẢM ĨH Ô N G TIN-THƯ VIỆN Đ ẠI H Ọ C Q U Ò C GI A HA NỘI 572.071 NGUyẺN V Ả N MÙI NM 398t/01 DC.024653 Thực hằnh Hầi MỌI NHÀ x u At Bán đại học q u ố c gia hà nội
  2. ĐẠI HỌC QUỐC GIA HẢ NỘI _>__ NGUYỄN VÃN MÙI THỰC HÀNH ■ HOÁ SINH HỌC NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI - 2001
  3. Mục • lục ■ Mục lục.............................................................................................................................3 Lời nói đ ầ u ......................................................................................................................7 Chưofng 1. Hoá ch ấ t và dung d ịc h ..............................................................................9 I. Khái niệm về hoá chất.................................................................................................. 9 II. Dung dịch.............................................................................................................................13 III. Nồng độ dung dịch.................................................................................................. 14 IV. Pha dung dịch tiêu chuẩn để chuẩn độ.................................................................. 22 V. Cách tứứi hệ sô' điểu chỉnh......................................................................................25 VI. Bài tậ p .....................................................................................................................26 Chư
  4. Chương 6. Định lượng lipỉt....................................................................................... 63 I. Định lượng lipit bằng máy Soxhlet.............................................................................63 II. Xác định các chỉ sô' của lipit..................................................................................... 66 Chương 7. Định lưỢng axit amin và protein......................................................... 72 I. Đ ịn h lư dng a x it a m in bằng phưdng pháp c h u ẩ n độ formol (phướng pháp Sorensen) ... 1...... ........ ... ..................... .......!............ ............. *............................ 72 II. Đinh lượng axit amiĩi bằng ninhiđrin.......................................................................74 III. Định ỉượng axit amin nhờ tạo thành phức chất vối đồng (Phương pháp Popt? và Stevens).............................................................................................................................. 76 IV. Đinh lượng nitđ bằng phưđng pháp Kjeldahl............................................................ 78 V. Đ ịn h lư ợng p ro te in b ằng phương pháp Lovviry................................................................... 83 VI. Đ ịn h lượng p ro te in tổ n g số, album in và globulữi tro n g h u y êt th a n h m áu bằng phưdng pháp Biiure........................................................................................................ 84 VII. Đinỉi lượng protein bằng Coomasie Brilliant Blue G-250.................................... 86 VIII. Đinh ỉướng protein bằng phương pháp quang phổ.............................................. 89 Chương 8. Định lưctag axit nucleic......................................................................... 92 I. Phưđng pháp Schimidit và Thannhauser....................................................................92 II. Phương pháp Schneiidear............................................................................................94 III. Phương pháp Ogur và Rosen.................................................................................. 95 IV. Phương pháp quang pbổ..........................................................................................97 V. Định lượng hợp chất photpho trong mô ruột theo phương pháp Schmidt và Thannhauser c6 sửa đổí............................................................................................... 98 VI. Định lượi^ photpho tlieo phương pháp Hor«:ker và các cộng sự..........................101 VII. Đúnh ỉượng photpho vô cơ có nguồn gốc từ photpholipit theo phương pháp Delory .......................... .......L ...„ ............ ........ ~.................1..... ............ ......... 1*............... 101 VIII. Định ỉượng ARN biằag orxũiol.............................................................................102 IX. Định ỉượng ADN bằtig phưdng pháp điphenylamm............................................104 Chưcíng 9. Xác định ho^t độ của một số enxitn.................................................. 106 I. Định nghĩa đđn vị hoiạt độ của enzim.................................. ................................... 106 II. Chú ý khi xác ^Bnh híoạt độ enzim.......................................................................... 106 III. Xác địnlì hoạt độ của ascorbat oxidaza..................................................................107 IV. Xác định hoạt độ của a- amylaza theo Rukhliackva Geriacheva................................. 108 V. Xác d^nh hoạt độ cùa cataỉaza.........................................................................................112 VI. Xác định hoạt độ cholinesteraza của huyết thanh (ChE) - phưđng pháp sửa đổi của Hestrm................................. ........................................................................................ 113 VII. Xác đỉnh hoạt độ của gkicoamylaza......................................................................114 V III. Xác định hoạt độ lipiaaa..................................................................................... 116 IX. Xác cQnh hoạt độ papain......................................................................................118 X. Xác định hoạt độ pepsim bằng phương pháp Anson................................................121 4
  5. XI. Xác định hoạt độ peroxidaza...................................................................................123 XII. Xác định hoạt độ photphataza kiềm và photphataza axit theo phưdng pháp King - Armstrong.......................................................................................................................... 125 XIII. Xác định hoạt độ proteữiaaa theo phưđng pháp Anson cải tiến...................................... 127 XIV. Xác định hoạt độ ureaza theo phương pháp chuẩn độ........................................130 Chương 10. Định ỉượng v ita m in ..............................................................................132 I. Định lượng vitamữi c theo phưdng pháp chuẩn độ..................................................132 II. Định lượng vitamũi B2 bằng phưdng pháp huỳnh quang....................................... 135 III. Định lưỢng vitamm Bi bằng phương pháp huỳnh quang...................................... 142 Chương 11. Định lượng một số nguyên t ố .............................................................144 I. Định lượng photpho................................................................................................... 144 II. Định lương Kali tổng sô'của tìiỊte vật bằng Natri Cobantinitrit........................................150 III. Định lượng Canxi và Magie tổng sô"của thực vật bằng trilon B ............................ 151 IV. Định lượng Canxi trong mô cơ theo phương pháp Retinxki.................................. 152 V. Định lượng sắt........................................................................................................... 154 Chương 12. P hụ lụ c .................................................................................................... 155 I. Các dung dịch đệm..................................................................................................... 155 II. Dung dịch pH chuẩn................................................................................................. 163 III. Nồng độ axit và amoniac thưòng gặp.....................................................................163 IV. Pha dung dịch phần trăm axit và amoniac.............................................................164 V. Khối lượng mol phân tử và tỷ khốỉ của một sô' ax it.................................................165 VI. Kiểm tra nồng ^ các dung dịch chuẩn độ đâ pha bằng dung dịch chất gôic có nồi^ độ chính xác....................................................................................................................165 VII. Chỉ thị màu axit - bazơ.................................................................... ..................... 166 VIII. Cách pha và sử dụng một sô"thuốc thử chỉ thị màu thống thưàng...................... 167 IX. Các dung dịch rửa dụng cụ bẩn trong phòng thí nghiệm.......................................168 X. Nguyên tử khối của một sô' nguyên tô'......................................................................169 XI. Nồng độ đung địch amoni sun£at bão hoà ỏ nhiệt độ khác nhau...................................... 170 XII. Cách tính lực li tâ m ............................................................................................... 170 XIII. Các ký hiệu quy định kích thưốc và các phần thập phân.................................... 170 XIV. Các chữ cái Hy L ạp............................................................................................... 171 XV. Các tính chất của một sô" đồng vị phóng xạ ứng dụng trong y súih học................. 171 XVI. Sự phụ thuộc của tỷ khối và chỉ sô' khúc xạ vào nồr^ độ dung dịch....................172 Tài liêu tham khảo..................................................................................................... 173 5
  6. Lời n ó i đ ầ u Giáo trình “Thực hành hoá sũứi học” dừng cho sũih viên năm thứ ba, ngành Công nghẹ Sinh học, khoa Sinh học, trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội. Sinh viên tiến hành làm 20 bài thực hành của 11 chưđng khác nhau, tùy thuộc điểu kiện, cơ sỏ vật chất của phòng thí nghiệm cho phép. Cán bộ phụ trách thực hành ró thể lựa chọn các bài của các phần như: cách tính toán các loại nồng độ, xử lý mẫu thí nghiệm, phuđng pháp so màu, phưdng pháp quang phổ kế, định lưỢng gluxit, định liiọng lipit, định lượng axit amỉn và protem, định ỉượng axit nucleic, xác định hoạt độ eiizim, định lượng vitamm, định lượng một số nguyên tố’kim loại ... Ngoài ra, quyển sách còn được dùhg chó thực tập chuyêh đề của sinh viên nám thủ tư và phục vụ cho học viên cao học làm luận án thạc sĩ thuộc chuyên ngành Hoá sinh học, trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội. Sách đã đượo sửa chữa và bổ sung một sô' phướng pháp ở các chường định ỉượng |)rotein, xác định hoạt độ một số enzỉm, định lượng một số nguyên tô' kim loại... so với lẩn xuất bản đầu. Tác giả
  7. Chương 1 HOÁ CHẤT VÀ DUNG DỊCH I. KHÁI NIỆM VỂ HOÁ CHẤT 1. Các c h ấ t hoá học Các chất dùng đế phân tích hoá học, làm tiêu bản.... trong phòng thí nghiệm đưỢc gọi là hoá chất. Các hoá chất có thể là chất rắn, lỏng, khí có mức độ tinh khiết khác n h au . - Sạch kỹ thuật - Sạch phàn tích - S ạch h o á học Hoá chát đưỢc đóng trong các chai lọ thuy tinh, nhựa .. có nhan ghi (Hình 1.1); - Tên hoá chất - Công thức hoá học - M ức độ sạ c h - Khổì lượng hoá châ't - Phân tử khối - Nơi sản xuất - Điều kiện bảo quản Ethyl acetate GPR CH3COOC2H5 M.w.88.11 g/ml 0.90 Minimum assay (GLC) 99% -4 ° c Identity By IR spectrum Maximum Limits of Impuiities VVater 0 .1% Non-volatile matter 0.005% Acidity (CH3COOH) 0.05% Ethanol 0.5% Heavy metals (as Pb) 0 .0002% Hình 1.1 ~Nhãn hoá chất
  8. Tính chất nguy hiểm của hoá chất được cảnh báo bằng các ký hiệu in trèn nhãn hoá chất (Hình 1.2). Chất án mòn Chất kích thích Chất dễ nồ fl A ơ Chất dễ cháy Chất dễ oxi hoá Chất độc hại môi trường Chất độc Chất có khói độc Chất có phóng xạ Hình 1.2 • Các ký hiệu cảnh báo hoá chất nguy hiểm Trong các cơ quan nghiên cứu và nhà máy sản xuất hoá chất có những vùng nguy hiểm được cảnh báo bằng các ký hiệu (Hình 1.3), các biểii hiệu cấm (Hình 1.4) và các biển hiệu điều kiện an toàn (Hình 1.5). Rủi ro sinh học ^imWliTHOUTOP£NHỈK;^ Dễ cháy không mở Nguy hiểm thuỷ tứứi võ .4ỉk. ềh- Độc vổi tê bào Độc với gan Nguy hiểm nhiễm trùng Nguy hiểm nhiễm trùng Mẩu bệnh lý, chú ý dễ hỏng STEHli SỈÍ»IESĩỄRIl Tiệt trùng Cảnh báo nguyên liệu phóng xạ 10
  9. /ệ \ i Sír*- Vùng có chất độc Nguyên liệu dễ bốc cháy Nguyên liệu dễ nổ Môi trường dễ nổ Có chất phóng xạ Khu vực nguy hiểm Có tỉa laze Chât ăn mòn Rủi ro sinh học Hềnh 1.3 - Kỷ hiệu cảnh báo các vùng nguy hiểm Cấm hút thuốc Cấm lửa Cấm vào Cấm đi bộ Cấm dập lửa Nưốc không Cấm dừng găng tay bằng nước uốhg được bằng cao su Hình 14 -Các ký hiệu cấm 11
  10. Mũ bảo hiểm Chống ồn Phải rửa tay trước Mù, kính bảo hiểm, chốhg ồn Mũ che đầu và mặt Phải đi ủng cao su í Chỉ đưỢc đi bộ Găng tay bảo hiểm có cổ tay Phải có khẩu trang l 5 Phải có gãng tay cao su Phải có kính Phải có mặt nạ chốhg độc X' Ttie rtcaresí rysĩ aki bon hi siiuated— in c h a rg e iH + R rst ak3 Dội nước khẩn cấp Hộp trợ cứu đầu tiên Rửa mắt TrỢ cứu đầu tiên Hình 1.5 - Các kỷ hiệu về điều kiện an toàn 12
  11. 2. Cách sử dụng hoá chất a) Cần g iữ hoá chất sạch ■Chai lọ hoá chất phải có nắp - Trưốc khi lấy hoá chất phải lau sạch nắp và cố lọ. - Không dùng lẫn nắp đậy và dụng cụ lấy hoá chất. - Không dùng hoá chất đã rđi vãi. h) Hoá chất đ ã p h a - Lọ h o á c h ấ t p h ả i có n h ã n g h i tê n h oặc công th ứ c hoá học. - Ghi nồng độ dung dịch. - Ghi ngày pha. - Chai lọ đựng hoá chất pha phải có nắp. - Không đế hoá chát rơi vào nhãn. - Trước khi mở nắp lọ phải lau sạch nắp và cổ lọ. - Đe n ắ p và d ụ n g cụ lấy hoá châ't ở nơi sạch, không để p h ầ n tiếp xúc vối hoá c h ấ t xuông bàn. c) Bàn thi nghiêm - Chỉ đê hoá chất đang dùng lúc đó. - Các hoá châ't để bốc hơi, có mùi... phải lấy nhanh hoặc lấy trong tủ hút, phải đậy kín. - Khi làm việc với kiềm, axit và các chất độc phải theo đúng quy định. - Không được ngửi hay nếm thử hoá chất. - Các hoá chất dễ cháy, dễ nổ không đưỢc để gần lửa. II. DUNG DỊCH Dung dịch là hỗn hdp nhiều loại của hai hay nhiều chất tác động tương hỗ với nhau về lý, hoá học - thành phần đơn giản nhất của dung dịch có thể tách ra đưỢc ỏ dạng tiiih khiết, ngUdc lại có thể điều chê dung dịch ấy theo một th à n h phần b ất kỳ ctưcic gọi là thành phần dư trong dung dịch so vổi thành phần kia là dung môi. Thành phần còn lại là chất hoà tan. Vi dụ: - Dung dịch NaOH 10% trong nưốc: NaOH là chất tan, nưỏc là dung môi. 13
  12. - Butanol bão hoà nưốic: Nưốc là chất tan, butamol là dung môi. III. NỔNG ĐÔ DUNG DIC H Trong phép tính nồng: tĩộ dung dịch, các chât tan được biểu thị bằng đơn vị khôi lượng, khối lượng mol, đưcing luđng gam (thường được sử dụng), còn sô' lượng dung môi hoặc dung dịch đưỢc biêu thị bằng đơn vị khôi lưỢng mol hoặc đơn vị thể tích. Trong nghiên cứu thường dùng 3 nồng độ cơ bản. - Nồng độ phần trám ('“í)). - Nồng độ mol/1 (mol - M). - Nồng độ đương lượng gam (N) Ngoài ra còn có: - Nồng độ gam trên lít : sỏ gam chất tan có trong một lít - Nồng độ dung dịch b'ão hoà: là ở nhiệt độ nhất định, chất hoà tan không thê hoà tan thêm được nữa. Thườnig biêu thị bằng sô" gam chất tan trong lOOml nưác. 1. Nồng độ phần trăim (đưỢc chia làm 3 loại nồng độ) - Phần trăm khối lưdnig - khối lượng (% w/w) là sô' gam cúa một chất hoà tan trong 100 gam dung dịch. • Phần trăm khối lượing - thê tích (% w/v) là sô' gam của một chất hoà tan trong lOOml dung dịch. • Phần trăm thể tích - t,lhê tích (% v/v) là sô' ml của môt chà't hoà tan tròng TOOml dung dịch. Ngoài ra còn có loại nồn|t (lộ phần trăm chất hoà tan nhỏ 1000 lần được tính bằng: + Miligam phần tràrm (mg%) là số mg của chất hoà tan trong lOOg hoặc trong lOOml dung dịch (mg/100nnl>. + Microgam phần trárm
  13. + Chất rắn không ngậm nước Pha dung dịch từ chất rắn không ngậm nước đưỢc tính theo công thức sau: X =— (1.1) 100 Trong đó: X - sô' gam chất tan lấy để pha a - sô" phần trăm dung dịch muốn pha b - khốỉ lượng dung dịch cần pha Ví dụ 1: Cần bao nhiêu gam NaCl và bao nhiêu ml nưổc để nhận đưỢc 300 gam dung dịch NaCl 15% (w/w)? Giải: Áp diing công thức trên ta có: 15x300_ , Đáp số^: Để nhận được 300 gam dung dịch NaCl 15% (w/w) cần cân 4õ gam NaCl hoà tan trong 255 gam (rol) nưốc (3Ọ0 - 45 = 255). + Chà't rắn ngậm nưốc Muốh pha dung dịch này phải tính cả lượng nưốc ngậm trong phân tử của chất tan, sau đó tính khôi lượng tổng cộng (khối lượng chất tan và khối lượng nước ngậm). Công thức tính: X=^ (1.2) w Trong đó; X- số gam chất tan lấy pha a- khổì lượng moi ngậm nước b- phần trăm dung dịch cần pha w- khối lượng phân tử không ngậm nưôc. Vi dụ 2: Pha dung dịch CuSO^ 10% từ CUSO4.5 H2O. Giải: Phải tính khối lượng mol của CuSO^ và CUSO4.5 H 2O CuSO^ = 159,6 (-160); CuSO^.õH^O = 249,7 (-250). Lắp vào công thức: X = 25010 ^ ^ 160 Đáp sỏ: Cần phải cân 15,6g CuS0 ^.5 H2 0 và 84,4 gam (ml) nước (100 - 15,6 = 84,4) ta được dung dịch CUSO4 1 0 % (w/w). 15
  14. Trong thực tế, khi pha những (lung dịch có nồng độ một vài % thì người ta thường cân chất tan rồi cho vào bình định mức hay ông đong, sau đó thêm nước đến ngân muốn pha (vì trong trường hdp này thê tích mất đi không đáng kể). Công thức tính: w (1.3) d Trong đó; V - thể tích riêng phần p - khôi lượng riêng d - tỷ khôi riêng - Chất lỏng tan trong chất lỏnẹ Chất tan ỏ đây là chất lỏng và đưỢc cân như chất tan và dung môi là nước. Tính theo công thức: x = 1 0 0 -a (1.4) Trong đó: a - sô' gam chất tan X - gô' ml nước cần dùng. Ví dụ 3: Pha dung dịch HCl 10% trong nưốc: ta cân dung dịch HCl rồi lấy 100 gam trừ đi sô" gam HCl là lượng nuớc thêm vào. *Chú ý: Các chất lỏng có nồng độ hoà tan tôi đa được tính theo phần trăm. Ví dụ: H.^SO^ hoà tan tối đa là 96%, HCl là 37%, H ,PO,, là 65% v.v... Vì vậy khi cân các chất lỏng này phải tính số gam chất đó trong dung dịch theo công thức: X= (1.5) b Trong đó: X - khôi lượiig chất tan cổn có a - nồng độ (lung dịch cần pha b - nồng độ chất tan hiện có. Ví dụ 4: Pha dung dịch HCl 10%. Ta có HCl đặc là 37“í>, vậv khối lượng HCl đưỢc tính theo công thức(1.5); X= = 27,03 (gam) 37 Như vậy ta phải cán một lượng HCl là 27,03g, sau đó thêm một lượng nưỏc: 100 - 27.03 = 72,97 (hay 72.97ml nưốc vì d|| ,o= 1) Đối với chất lỏng ta có thể chuyển thành thể tích để thuận lợi cho pha chê và được tính theo công thức sau: V = (1 .6 ) (1 16
  15. Trong đó: V- thể tích cần lấy p - khối lượng chất tan d - tỷ khối chất tan Vậv thể tích của 27,03 gam HCl 37% có thể tíxứi như sau: V = ^ ^ ^ 2 3 (m l) ( d „ a . 7% = 1.19) b) Phần trăm khối lượng - th ể tích (% w/v) Cân sô' gam chất rắn bằng sô" nồng độ muôi pha cho vào bình định mức hay ốr^ đong lOOml và cho dvmg môi đến vạch lOOml. Nếu chất rắn ngậm nước phải cộng thêm khối lượng phân tử nưốc ngậm. — Ví dụ: Cần bao nhiêu gam NaCl để nhận đưỢc SOOml dung dịch NaCl 15% (w/v)? Giải: lOOml dung dịch có 15g NaCl 300ml dung dịch có Xg NaCl 300x15 , X = — — — = 45 (g) 100 Đáp số: Cân 45g NaCl rồi dẫn nước đến 300ml. c) P hần trăm th ể tích- th ể tích (% v/v) - T ín h th eo n ồ n g đ ộ và t h ề tíc h Áp dụng công thức: VjX%j —V2X%2 (1 -7 ) Trong đó; V, - thể tích dung dịch cần lấy pha V2 - thể tích dung dịch cần pha %, - phần trăm dung dịch lấy pha %., - phần trảm dung dịch pha Ví dụ 1: Cần bao nhiêu ml dung dịch NaCl 27% (w/v) để nhận được 3000ml dung dịch NaCl 0,9% (w/v). Giải: Thay vào công thức ta có: X m l. 27% = SOOOml. 0,9% 3000x0,9 , X = ----- ——^ = lOOml 27 17
  16. Lấy lOOml dung dịch 27% pha vổi 2900ml HgO (3000 - 100) hay dẫn ị: nưóc đến 3000ml. Vi dụ 2: Cách pha như t hế nào để nhận được 200tnl dung dịchHCl 25% (w/v) từ HCl có tỷ khốỉ d = 1,19 và nồng độ 37%. Giải: Nồng độ của HCl đặc là phần trăm khổì lượng - khối lượng bằng cách chuyển nồng độ % w/w sang % w/v qua giá trị tỷ khôi của axit. Nồng độ axit %(w/v) = 37%(w/w).l,19(d) = 44 thay vào công thức (1.7) X(ml).44% = 200(ml) . 25% X = 2 0 0 ^ 2 5 . „ 3 ,6 44 Cách pha: lấy 113,6ml HCl đặc dẫn nưóc đến 200ml. - Tính theo quy tắc hình bình hành J X; nồng độ dung dịch cần pha a: nồng độ dung dịch cao (1.8) c; nồng độ dung dịch thấp ^ ^ ^ d: số m l (X-c) của dung dịch a b: sô' ml (a-X) của dung dịch c + Pha dung dịch từ một nồng độ Ví dụ 3: c ầ n bao nhiều ml H2SO4 đặc 96% (d = 1,84) để nhận được dung dịch H 2SO4 30% ? Giài: Áp d ụ i^ công thite
  17. *Chú ý: Nếu chỉ từ một nồng độ dung dịch cao xuống nồng độ dung dịch thấp cũng tính theo quy tắc hình bình hành, nhiữig dung dịch thấp là nước 0 %. Vií dụ 5: Pha dimg dịch 10% từ dung dịch 50%. Giải: Theo quy tắc hình bình hành ta có: 50 ^ lOg 50% h 0 < ------------ 40g H .p Cách pha: L ấy lOg dung dịch 50% và 40g H 2O (=40ml) ta đưỢc 50g dung dịch 10% Trường hỢp không cần độ chính xác cao và 2 nồng độ gần nhau thì có thể tùih theo thể tích. Ví dụ 6: cần bao nhiêu ml dung dịch NaCl 20% và 3% (w/v) để nhận đưỢc ỗOOml dung dịch NaCl 9%. Giải: Thay vào công thức (1 .8 ) ta có: 20 < -------------- ^ 6 m ì 20% 3 ^ ---------------- llm l 3% Từ 6 ml NaCl 20% có thể nhận được 17ml NaCl 9% (6+11) Từ X ml NaCl 20% có thể nhận đưỢc õOOml NaCl 9% x =í ^ = 176(ml) CáA Pha: Líy 176ml NaCl 20% và 324ml NaCl 3% (500 - 176) d) Cách tính các loại nồng độ 1% = 10%o = 1000 mg% = 10.000 ppm = 1.000.000 ịig% 1 %» = 0 , 1 %= 100 ng% = 1 .0 0 0 ppm= 1 0 0 .0 0 0 ng% 1 mg% = 0 ,0 0 1 % = 0 ,0 l%o = 10 ppm = 1 .0 0 0 ịxg% 1 ịxg% = 0 ,0 0 0 1 % = 0 ,0 0 1 %o = 0 ,0 0 1 mg% = 0 ,0 1 ppm 2. Nồng độ mol/I (nổng độ M ) MolA (hay mol) là khối lượng của các chất tính ra gam bằng khối lượng phân tử của nó. Sô' mol chất tan trong 1 lít dung dịch gọi là nồng độ mol/1 của dung dịch, 1^ hiêu là M. 19
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2