Dungvt0907i@gmail.com FPT-aptech
Hàm tài chính (Financial functions)phn 2.2
Hàm COUPPCD()
Cho biết ngày đã thanh toán lãi gn nht trước ngày kết toán ca mt chng khoán.
Cú pháp: = COUPPCD(settlement, maturity, frequency, basis)
Settlement : Ngày kết toán chng khoán, là mt ngày sau ngày phát hành chng khoán, khi chng khoán
được giao dch vi người mua.
Maturity : Ngày đáo hn chng khoán, là ngày chng khoán hết hiu lc.
Frequency : S ln tr lãi hng năm. Nếu tr mi năm mt ln: frequency = 1; tr mi năm hai ln:
frequency = 2; tr mi năm bn ln: frequency = 4.
Basis : Là cơ s dùng để đếm ngày (nếu b qua, mc định là 0)
= 0 : Mt tháng có 30 ngày / Mt năm có 360 ngày (theo tiêu chun Bc M)
= 1 : S ngày thc tế ca mi tháng / S ngày thc tế ca mi năm
= 2 : S ngày thc tế ca mi tháng / Mt năm có 360 ngày
= 3 : S ngày thc tế ca mi tháng / Mt năm có 365 ngày
= 4 : Mt tháng có 30 ngày / Mt năm có 360 ngày (theo tiêu chun Châu Âu)
Lưu ý:
Nên dùng hàm DATE(year, month, day) khi nhp các giá tr ngày tháng.
Settlement là ngày mà chng khoán được bán ra, maturity là ngày chng khoán hết hn. Ví d,
gi s có mt trái phiếu có thi hn 30 năm được phát hành ngày 1/1/2008, và nó có người mua
vào 6 tháng sau. Vy, ngày phát hành (issue date) trái phiếu s là 1/1/2008, Settlement là ngày
1/7/2008, và Maturity là ngày 1/1/2038, 30 năm sau ngày phát hành.
Tt c các tham s s đưc ct b phn l nếu chúng không phi là s nguyên
Nếu settlement và maturity không là nhng ngày hp l, COUPPCD() s tr v giá tr li #VALUE!
Nếu frequency không phi là 1, 2 hay 4, COUPPCD() s tr v giá tr li #NUM!
Nếu basis < 0 hay basis > 4, COUPPCD() s tr v giá tr li #NUM!
Nếu settlement maturity, COUPPCD() s tr v giá tr li #NUM!
Ví d:
Dungvt0907i@gmail.com FPT-aptech
Tính ngày đã tr lãi gn nht trưc ngày kết toán ca chng khoán có ngày kết toán là 25/1/2007
và ngày đáo hn là 15/11/2008, tr lãi 6 tháng 1 ln, vi cơ s để tính ngày là bình thường (theo
thc tế ngày tháng năm)
= COUPPCD(DATE(2007,1,25), DATE(2008,11,15), 2, 1) = 39036 (ngày 15/11/2006)
Hàm CUMIPMT()
Tr v li tc tích lũy phi tr đi vi mt khon vay trong khong thi gian được ch định (kết qu tr v
s là mt s âm, th hin s tin phi mt đi do đi vay).
Cú pháp: = CUMIPMT(rate, nper, pv, start_period, end_period, type)
Rate : Lãi sut ca mi k (tính theo năm). Nếu tr lãi hng tháng thì bn chia lãi sut cho 12.
Ví d, nếu bn kiếm được mt khon vay vi lãi sut 10% mi năm, tr lãi hng tháng, thì lãi sut hng
tháng s là 10%/12, hay 0.83%; bn có th nhp 10%/12, hay 0.83%, hay 0.0083 vào công thc để làm
giá tr cho rate.
Nper : Tng s k phi tr lãi (tính theo năm). Nếu s k tr lãi là hng tháng, bn phi nhân nó vi 12.
Ví d, bn mua mt cái xe vi khon tr góp 4 năm và phi tr lãi hng tháng, thì s k tr lãi s là 4*12 =
48 k; bn có th nhp 48 vào công thc để làm giá tr cho nper.
Pv : Giá tr hin ti ca s tin vay
Start_period : K đầu tiên trong nhng k mun tính li tc tích lũy phi tr (các k tr lãi được đánh s
bt đầu t 1).
End_period : K cui cùng trong nhng k mun tính li tc tích lũy phi tr.
Type : Cách thc tr lãi:
= 0 : Tr lãi vào cui k
= 1 : Tr lãi vào đầu k
Lưu ý:
Rate và Nper phi s dng đơn v tính toán nht quán vi nhau. Ví d: Vi khon vay trong 4
năm, lãi sut hng năm là 10%, nếu tr lãi hng tháng thì dùng 10%/12 cho rate và 4*12 cho
nper; còn nếu tr lãi hng năm thì dùng 10% cho rate và 4 cho nper.
Nper, start_period, end_period, và type s được ct b phn l thp phân nếu chúng không phi
là s nguyên.
Nếu rate < 0, nper < 0, hay pv < 0, CUMIPMT() s tr v giá tr li #NUM!
Dungvt0907i@gmail.com FPT-aptech
Nếu start_period < 1, end_period < 1, hay start_period > end_period, CUMIPMT() s tr v giá tr
li #NUM!
Nếu type không phi là các s 0 hay 1, CUMIPMT() s tr v giá tr li #NUM!
Ví d:
Vi mt khon vay $125,000 trong 30 năm vi lãi sut 9% mt năm, tr lãi hng tháng vào cui
k, dùng CUMIPMT() ta s biết:
Li tc phi tr trong năm th 2 (t k th 13 ti k 24) là:
= CUMIPMT(9%/12, 30*12, 125000, 13, 24, 0) = – $11,135.23
Li tc phi tr trong tháng đầu tiên là:
= CUMIPMT(9%/12, 30*12, 125000, 1, 1, 0) = – $937.50 (nếu ch tính trong 1 tháng thì start_period
end_period)
Hàm CUMPRINC()
Tr v khon tin vn tích lũy phi tr đối vi mt khon vay trong khong thi gian được ch định (kết
qu tr v s là mt s âm, th hin s tin phi mt đi do đi vay).
Cú pháp: = CUMPRINC(rate, nper, pv, start_period, end_period, type)
Rate : Lãi sut ca mi k (tính theo năm). Nếu tr lãi hng tháng thì bn chia lãi sut cho 12.
Ví d, nếu bn kiếm được mt khon vay vi lãi sut 10% mi năm, tr lãi hng tháng, thì lãi sut hng
tháng s là 10%/12, hay 0.83%; bn có th nhp 10%/12, hay 0.83%, hay 0.0083 vào công thc để làm
giá tr cho rate.
Nper : Tng s k phi tr lãi (tính theo năm). Nếu s k tr lãi là hng tháng, bn phi nhân nó vi 12.
Ví d, bn mua mt cái xe vi khon tr góp 4 năm và phi tr lãi hng tháng, thì s k tr lãi s là 4*12 =
48 k; bn có th nhp 48 vào công thc để làm giá tr cho nper.
Pv : Giá tr hin ti ca s tin vay
Start_period : K đầu tiên trong nhng k mun tính khon tin vn tích lũy phi tr (các k tr lãi được
đánh s bt đầu t 1).
End_period : K cui cùng trong nhng k mun tính khon tin vn tích lũy phi tr.
Type : Cách thc tr lãi:
= 0 : Tr lãi vào cui k
= 1 : Tr lãi vào đầu k
Lưu ý:
Dungvt0907i@gmail.com FPT-aptech
Rate và Nper phi s dng đơn v tính toán nht quán vi nhau. Ví d: Vi khon vay trong 4
năm, lãi sut hng năm là 10%, nếu tr lãi hng tháng thì dùng 10%/12 cho rate và 4*12 cho
nper; còn nếu tr lãi hng năm thì dùng 10% cho rate và 4 cho nper.
Nper, start_period, end_period, và type s được ct b phn l thp phân nếu chúng không phi
là s nguyên.
Nếu rate < 0, nper < 0, hay pv < 0, CUMPRINC() s tr v giá tr li #NUM!
Nếu start_period < 1, end_period < 1, hay start_period > end_period, CUMPRINC() s tr v giá
tr li #NUM!
Nếu type không phi là các s 0 hay 1, CUMPRINC() s tr v giá tr li #NUM!
Ví d:
Vi mt khon vay $125,000 trong 30 năm vi lãi sut 9% mt năm, tr lãi hng tháng vào cui
k, dùng CUMPRINC() ta s biết:
Tng tin vn tích lũy phi tr trong năm th 2 (t k th 13 ti k 24) là:
= CUMPRINC(9%/12, 30*12, 125000, 13, 24, 0) = – $934.1071
Tin vn tích lũy phi tr trong tháng đầu tiên là:
= CUMPRINC(9%/12, 30*12, 125000, 1, 1, 0) = – $68.27827 (nếu ch tính trong 1 tháng thì start_period
end_period)
Hàm DB()
Tính khu hao cho mt tài sn s dng phương pháp s dư gim dn theo mt mc c định (fixed-
declining balance method) trong mt khong thi gian xác định.
Cú pháp: = DB(cost, salvage, life, period, month)
Cost : Giá tr ban đầu ca tài sn
Salvage : Giá tr thu hi đưc ca tài sn (hay là giá tr ca tài sn sau khi khu hao)
Life : Hn s dng ca tài sn.
Period : K mun tính khu hao. Period phi s dng cùng mt đơn v tính toán vi Life.
Month : S tháng trong năm đầu tiên (nếu b qua, mc định là 12)
Lưu ý:
Dungvt0907i@gmail.com FPT-aptech
Phương pháp s dư gim dn theo mt mc c định (fixed-declining balance method) s tính
khu hao theo mt t sut c định. DB() dùng công thc sau đây để tính khu hao trong mt k:
DB = (cost – tng khu hao các k trước) * rate
Trong đó: rate = 1 – ((salvage / cost) ^ (1 / life)), được làm tròn ti 3 s l thp phân.
Khu hao k đầu và k cui là nhng trường hp đặc bit:
Vi k đầu, DB() s dng công thc = cost * rate * month / 12
Vi k cui, DB() s dng công thc = (cost – tng khu hao các k trưc) * rate * (12 – month) / 12
Ví d:
Tính s tin khu hao trong tt c các k ca mt tài sn có giá tr khi mua vào ngày 1/6/2008 là
$1,000,000, giá tr thu hi được ca sn phm khi hết hn s dng 6 năm là $100,000 ?
Vì mua vào tháng 6, nên năm đầu tiên ch tính khu hao cho 7 tháng, 5 tháng còn li s tính vào năm th
7.
S tin khu hao trong các năm như sau:
Năm đầu tiên: = DB(1000000, 100000, 6, 1, 7) = $186,083.33
Năm th hai: = DB(1000000, 100000, 6, 2, 7) = $259,639.42
Năm th ba: = DB(1000000, 100000, 6, 3, 7) = $176,814.44
Năm th tư: = DB(1000000, 100000, 6, 4, 7) = $120,410.64
Năm th năm: = DB(1000000, 100000, 5, 7) = $81,999.64
Năm th sáu: = DB(1000000, 100000, 6, 7) = $55,841.76
Năm cui cùng: = DB(1000000, 100000, 7, 7) = $15,845.10
Hàm DDB()
Tính khu hao cho mt tài sn s dng phương pháp s dư gim dn kép (double-declining balance
method), hay gim dn theo mt t l nào đó, trong mt khong thi gian xác định.
Cú pháp: = DDB(cost, salvage, life, period, factor)