IMO SHORTLIST 2000
Bùi Anh
I.ĐẠI SỐ
Câu 1:Cho a, b, c các số thực dương thỏa mãn abc = 1. Chứng minh rằng:
(a1 + 1
b)(b1 + 1
c)(c1 + 1
a)1
Câu 2: Cho a, b, c các số nguyên dương thỏa mãn điều kiện b > 2avà c > 2b. Chứng ming rằng
tồn tại một số thực tsao cho các số ta, tb, tc phần lẻ đều thuộc đoạn (1
3,2
3]
Câu 3 Tìm tất cả các hàm f, g :R> R thỏa mãn:
f(x+g(y)) = xf(y)yf(x) + g(x)với mọi số thực x, y
Câu 4 Hàm số fxác định trên tập số tự nhiên, nhận giá trị trên khoảng y thỏa mãn các điều
kiện sau với mọi n0
i) f(4n) = f(2n) + f(n)
ii)f(4n+ 2) = f(4n) + 1
iii)f(2n+ 1) = f(2n) + 1
Chứng minh rằng với mỗi số nguyên dương m, số số nguyên nthỏa mãn 0n < 2mvà f(4n) = f(3n)
f(2m+1)
Câu 5 Cho n2 một số nguyên dương và t một số thực dương. Ban đầu ncon b nằm
trên một đường ngang, không trùng thành 1 điểm. Chọn hai vị trí A, B không trùng nhau, Anằm
bên trái B, một nước đi nước cho Anhảy qua Btới một điểm Cnào đó thỏa BC
AB =t
Xác định tất cả các giá trị của tthỏa mãn, với bất điểm Mvà bất vị trí xuất phát nào của n
con bọ, luôn tồn tại một số hữu hạn nước đi thể dời tất cả các điểm v bên phải của M
Câu 6 Một tập khác rỗng Acác số thực gọi tập B3nếu thỏa điều kiện: a1, a2, a3, a4, a5, a6
thuộc Avà a1+a2+a3=a4+a5+a6với (a1;a2;a3),(a4;a5;a6) các hoán vị nào đó. Đặt
A=a(0) = 0 < a(1) < a(2) < ...,B=b(0) = 0 < b(1) < b(2) < ... các tập số thực hạn với
D(A) = D(B), trong đó xác định D(X)với X một tập số thực D(X) =|xy|với x, y thuộc X.
Chứng minh rằng nếu A một tập B3thì A=B
Câu 7 Cho đa thức P bậc 2000 với các hệ số thực phân biệt. Gọi M(P) tập hợp tất cả các
đa thức lập từ Pbởi việc hoán vị các hệ số của nó. Đa thức Pgọi độc lập nếu P(n) = 0 và ta
thể lấy bất Qthuộc M(P)một đa thức Q1(n) = 0 bằng việc thay đổi ít nhất một cặp hệ số từ Q.
Tìm tất cả các giá trị nguyên của nđể tồn tại đa thức độc lập.
II. SỐ HỌC
Câu 1 Xác định tất cả các số nguyên dương n2thỏa mãn điều kiện: Với a, b nguyên tố cùng nhau
với n, ta a=b(modn)khi và chỉ khi ab = 1(modn)
Câu 2 Với mỗi số nguyên dương n, gọi d(n) số ước nguyên dương của n. Xác định tất cả các giá
trị nthỏa mãn: d(n)3= 4n
Câu 3 tồn tại hay không số nthỏa n đúng 2000 ước số nguyên tố dương và nchia hết 2n+ 1
Câu 4 Tìm b ba nguyên dương (a, m, n)thỏa am+ 1|(a+ 1)n
Câu 5 Chứng minh rằng tồn tại hạn các số nguyên dương nthỏa p=nr với p nửa chu vi và
r bán kính đường tròn nội tiếp tam giác độ dài cạnh nguyên.
1
Câu 6 Chứng minh rằng tập các số nguyên dương không thể biểu diễn dưới dạng tổng của các số
chính phương phân biệt hữu hạn.
III. HÌNH HỌC
Câu 1
2