ỨNG DỤNG SỐ PHỨC TRONG GIẢI TOÁN Số phức có nhiều ứng dụng trong giải toán. Một số bài toán nếu chỉ xét trong tập số thực, việc tìm ra lời giải sẽ rất phức tạp, khó khăn. Sử dụng những tính chất riêng biệt của số phức sẽ giúp ta tìm ra cách giải hiệu quả cho một số dạng toán - Chứng minh đẳng thức, công thức lượng giác - Chứng minh công thức đại số, tổ hợp - Tính tổng - Chứng minh bất đẳng thức - Giải hệ phương trình, phương trình 1. CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC, CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Ví dụ 1. Chứng minh rằng
Giải
Đặt
Ta có: hay
Vì nên =0 do nên chia hai vế cho ta được
Ta để ý rằng từ đẳng thức trên ta có:
Do x>0 nên
Ví dụ 2. Chứng minh công thức:
Giải
a) Áp dụng công thwcsMoiver ta có:
Khai triển nhị thức:
Đồng nhất phần thực, phần ảo và rút gọn ta được (a) Công thức (b) chứng minh tương tự.
Ví dụ 3. Chứng minh rằng:
a)
b)
Giải
Các đẳng thức trên ngoài cách chứng minh bằng lượng giác (Nhân vế trái với ) còn
có thể dùng số phức để giải.
a) Đặt hay
Mặt khác
nên và
Vì Suy ra
Do đó:
b) Xét phương trình Dễ thấy các nghiệm của phương trình là các căn bậc 7 của số
-1.
Tập nghiệm của phương trình là:
Mặt khác:
Nên tổng phần thực của nó bằng 0 Do đó:
Ví dụ 3. Cho a, b, c là các số thực sao cho:
Chứng minh rằng:
Giải
Đặt
Ta có x+ y + z=0
Do đó: xy + yz +zx=0 Suy ra:
Từ đó ta có:
2. CHỨNG MINH CÔNG THỨC ĐẠI SỐ, TỔ HỢP Ví dụ 4. Chứng minh rằng:
a)
b)
Giải
Đặt vế trái của (1) là S1, của (2) là S2 Xét khai triển:
Do
Khi đó
và
Từ (3) và (4) ta có:
Ví dụ 5. Chứng minh rằng:
Giải
Đạo hàm hai vế theo x:
Cho x=i:
3. CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC Ví dụ 6. Chứng minh rằng các bất đẳng thức:
a)
b)
Giải
a) Đặt
Ta có:
Và
Do nên ta có điều phải chứng minh.
b) Đặt
Làm tương tự như phần a) ta có điều phải chứng minh.
Ví dụ 7. Chứng minh rằng nếu thì
Giải
Giả sử thì
Ta có:
đpcm
vậy ta có điều phải chứng minh.
Ví dụ 8. Cho số phức z khác 0 thỏa mãn điều kiện . CMR:
Giải
Ta có với hai số phức bất kỳ ta có :
Ta có :
Đặt ta có
Vậy ta có điều phải chứng minh.
3. TÍNH TỔNG
Ví dụ 9. Tính tổng
Giải
Đặt
Ta có:
Do đó:
Mặt khác:
Vậy:
Ví dụ 10. Tính tổng (Với n= 4k+1)
a)
b)
Giải
Mặt khác:
Từ đó:
Ví dụ 11. Chứng minh rằng:
Giải
Ta có
Xét:
Ta có:
Khi đó:
4. SỐ PHỨC TRONG VIỆC GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Ví dụ 12. Giải hệ phương trình:
Giải
Điều kiện x>0, y>0
Đặt hệ phương trình trở thành
là bình phương modul số phức z= u+ iv nên nhân phương trình thứ hai với i rồi
Do cộng với phương trình thứ nhất ta được phương trình :
Vì nên phương trình (1) được viết dưới dạng
Suy ra
Vậy hệ phương trình có nghiệm là
Ví dụ 13. Giải hệ phương trình:
Giải
Xét số phức
Ta tìm được 3 giá trị của z là :
Vậy hệ phương trình có các nghiệm (x, y) là :
Ví dụ 14. Giải hệ phương trình
Giải
Điều kiện
Đặt
Từ hệ phương trình ta có
Hệ phương trình có hai nghiệm (x,y) là (2, -3) và (5, 2)
Ví dụ 15. Giải hệ phương trình
Giải
Điều kiện x> 0, y> 0
ta có hệ phương trình Đặt
Đặt
Từ hệ phương trình ta có
Do u, v > 0 nên
Vậy hệ phương trình có nghiệm (x, y) là
Ví dụ 15. Giải phương trình
Giải
Phương trình này có thể giải bằng cách nhân hai vế với 2sinx Ngoài ra có thể
áp dụng với số phức
và
Ta có Phương trình có dạng :
Nếu thì
thì Nếu
Do nên phương trình có nghiệm là
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1. Giải hệ phương trình
. Đáp số :
Bài 2. Tính tổng a)
b)
Đáp số : a) b)

