110
I. MC TIÊU
Sau khi hc xong bài này, hc sinh có kh năng:
1. V kiến thc
Xác định được tâm và bán kính đường tròn ngoi tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán
kính đường tròn ngoi tiếp tam giác vuông.
Xác định được tâm và bán kính đường tròn ni tiếp tam giác, trong đó tâm và bán
kính đường tròn ni tiếp tam giác đều.
Xác định được t giác ni tiếp đường tròn và giải thích được đnh lí v tng hai góc đi
ca t giác ni tiếp bng 180°.
Nhn dạng được đa giác đu.
Nhn biết đưc phép quay. Mô t đưc các phép quay gi nguyên hình đa giác đều để
gii quyết vn đề thc tin.
Ngoài các kiến thc của chương này, HS còn áp dụng các kiến thức đã học như định lí
Pythagore, h thc lượng trong tam giác vuông, xác định v trí ca hai đưng tròn, tiếp tuyến,
góc ni tiếp, chng minh song song, vuông góc, tính din tích tam giác, …
2. V năng lực
Năng lực chung:
Năng lc t ch, t hc và Năng lc giao tiếp, hp tác: Mi HS t thc hin các bài tp
trc nghim, t luận; sau đó tham gia hot động nhóm để cùng gii quyết các bài toán v
đường tròn ngoi tiếp, ni tiếp đa giác, tứ giác ni tiếp và phép quay.
Năng lực toán hc:
Năng lc gii quyết vn đề toán hc và Năng lc tư duy, lp lun toán hc: Nhn biết,
phát hiện được vn đề cn gii quyết gn vi ni dung t giác ni tiếp và phép quay.
La chn và s dng các kiến thức, kĩ năng đã học trong chương và kiến thức liên quan để
gii quyết vn đề. Thc hin vic lp lun hp lí, cht ch khi gii các bài toán.
3. V phm cht
Trách nhim và chăm ch: HS có trách nhim trong hot đng cá nhân tr li các câu
hi trong phn trc nghim, t nhn sai sót trong quá trình thc hin xác đnh t giác ni
tiếp, tính toán bán kính đường tròn ngoi tiếp, ni tiếp, tính s đo góc trong tứ giác ni tiếp.
Khi thc hin hot đng nhóm thông qua các bài luyn tp, vn dng không đổ li cho bn
trong tính toán và lp lun chng minh.
BÀI TP CUI CHƯƠNG 9
Thi gian thc hin: 4 tiết
111
II. THIT B DY HC VÀ HC LIU
1. Đối vi giáo viên: SGK, SGV, máy chiếu, laptop.
2. Đối vi hc sinh: SGK, máy tính cầm tay, đồ dùng hc tp.
III. TIN TRÌNH DY HC
Hot đng 1: Câu hi trc nghim
a) Mc tiêu: HS tính toán được bán kính đường tròn ngoi tiếp, ni tiếp tam giác, nhn
biết được t giác ni tiếp, nhc lại được đnh lí v tổng hai góc đối trong t giác ni tiếp
và áp dng tính s đo c góc. Xác định đưc cnh ca đa giác đu và phép quay biến mt
hình thành chính nó.
b) Ni dung: HS đc và thc hin tr li câu hi trc nghim: Chọn phương án đúng nhất.
c) Sn phm:
Đáp án 9 câu hỏi trc nghim:
1 2 3 4 5 6 7 8 9
B A C C B C C A D
d) T chc thc hin:
* GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cu (mi) HS đc và thc hin các câu hi
trc nghim.
* HS thực hiện nhiệm vụ học tập: Cá nhân HS thc hin tr li 9 câu hi theo yêu cu.
* Báo cáo kết quả hoạt động thảo luận: HS lần lưt đng ti ch tr li 9 câu hi.
HS khác nhn xét.
* Kết lun, nhận định:
GV đi chiếu kết qu ca HS vi sn phẩm, đánh giá và nhận xét quá trình hoạt động.
Trong mt s câu hi, khi HS gii thích chưa đầy đ, GV cn gii thích cht ch hơn
trình bày lên bng (nếu cn).
Hot đng 2: Bài tp t lun
a) Mc tiêu: HS áp dng v đường tròn ni tiếp, ngoi tiếp và các kiến thc v định lí
Pythagore, h thc ợng trong tam giác vuông, xác định v trí ca hai đưng tròn, tiếp
tuyến, góc ni tiếp, chng minh song song, vuông góc, tính din tích tam giác, … đ hoàn
thành bài tp t lun.
b) Ni dung: GV yêu cu HS đc và thc hin gii Bài 10.
A. THC HÀNH
112
c) Sn phm:
Bài 10:
Ta có
ACM
= 90° (góc ni tiếp chn na đưng tròn).
Xét AHB và ACM có:
AHB
=
= 90°;
AHB
=
AMC
(góc ni tiếp
cùng chn cung AC).
Suy ra ∆AHB ∆ACM (g.g).
Khi đó
BAH
=
(2 góc tương ứng).
Vy
OAC
=
BAH
.
d) T chc thc hin:
* GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cu mỗi HS đọc và thc hin Bài 10.
* HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS áp dụng các phương pháp đã học để thực hiện
Bài 10.
* Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: HS lần lượt lên bng trình bày Bài 10.
* Kết lun, nhn đnh: GV nhận xét, đánh giá, phân tích bài làm của HS với đáp án đúng.
Hot đng: Vn dng
a) Mc tiêu: HS áp dụng được kiến thc v đa giác đều đ gi tên và phép quay biến mt
hình thành chính nó để gii bài toán thc tế, đồng thi phát hiện được tính tng quát ca
bài toán.
b) Ni dung: GV yêu cu HS đc và thc hin Bài 12.
c) Sn phm:
Bài 12: Đa giác đu 12 cnh. Gọi O là tâm đường tròn ngoi tiếp ca đa giác đu 12
cnh. Phép quay 30°, 60°, 90°, ..., 360° tâm O cùng hoc nc chiều kim đồng h biến
đa giác đu 12 cnh thành chính nó.
d) T chc thc hin:
* GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cu mi HS đc và thc hin Bài 12.
* HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS làm việc theo nhóm đôi để thực hiện Bài 12.
* Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: HS xung phong lên bng trình bày cách gii
Bài 12. HS khác nhn xét.
* Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá bài làm của HS với đáp án đúng.
B. VN DNG
113
HS h thng li các kiến thức đã học trong Chương 9.
– Hoàn thành Bài 11 trong SGK.
– Chun b bài mi trong Chương 10. Các hình khối trong thc tin.
IV. K HOCH ĐÁNH GIÁ
Hình thức đánh giá Phương pháp đánh giá Công c đánh giá Ghi chú
Đánh giá thưng xuyên:
+ S tích cc ch động
c
a HS trong quá trình
tham gia các hot đng
hc tp.
+ S hng thú, t tin,
trách nhim c
a HS khi
tham gia các hot đng
hc tp cá nhân.
+ Thc hin các nhim
v h
p tác nhóm (rèn
luyn theo nhóm, hot
động tp th).
Phương pháp quan sát:
+ GV quan sát qua quá
trình hc tp: chun b bài,
tham gia vào bài hc (ghi
chép, phát biu ý kiến,
thuyết trình, tương tác vi
GV, vi các bn, ...)
+ GV quan sát hành động
cũng như thái độ, cm xúc
ca HS.
Báo cáo thc hin
công vic.
H thng câu hi và
bài tp.
Trao đi, tho lun,
...
V. H SƠ DY HC (Đính kèm các phiếu hc tp/bng kim quan sát, ...)
C. NHIM V