36
Bài 20. ĐỊNH LÍ VIÈTE VÀ NG DNG
Thi gian thc hin: 2 tiết
I. MC TIÊU
1. V kiến thức, kĩ năng
- Giải thích định lí Viète.
- Vn dụng định lí Viète để tính nhm nghim của phương trình bậc hai, tìm hai s khi biết
tng và tích ca chúng.
2. V năng lực
- Rèn luyện năng lực mô hình hoá toán học và năng lực gii quyết vấn đề toán hc.
- Bồi dưỡng hng thú hc tp, ý thc làm vic nhóm, ý thc tìm tòi, khám phá sáng to
cho HS.
3. V phm cht
Góp phn giúp HS rèn luyn phát trin các phm cht tốt đẹp (yêu ớc, nhân ái, chăm
ch, trung thc, trách nhim):
+ Tích cc phát biu, xây dng bài và tham gia các hoạt động nhóm;
+ ý thc tích cc tìm tòi, sáng to trong hc tập; phát huy điểm mnh, khc phc các
điểm yếu ca bn thân.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- Giáo viên:
+ Giáo án, bng ph, máy chiếu (nếu có), phiếu hc tp,
- Học sinh:
+ SGK, v ghi, dng c hc tp.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Bài hc này dy trong 02 tiết:
+ Tiết 1. Định lí Viète. Áp dụng định lí Viète để tính nhm nghim.
+ Tiết 2. Tìm hai s khi biết tng và tích ca chúng. Cha mt s bài tp cui bài.
37
Tiết 1. ĐỊNH LÍ VIÈTE. ÁP DỤNG ĐỊNH LÍ VIÈTE ĐỂ TÍNH NHM NGHIM
Nội dung, phương thức t chc
hoạt động hc tp ca HS
D kiến sn phẩm, đánh giá
kết qu hoạt động
Mc tiêu cần đạt
HOẠT ĐỘNG KHI ĐỘNG
Mc tiêu: Giúp HS có hng thú và gợi động cơ tìm hiểu nội dung định lí Viète.
Nội dung: HS đọc tình huống mở đầu, từ đó làm nảy sinh nhu cầu tìm hiểu về định lí Viète.
Sản phẩm: Câu trả lời của HS.
Tổ chức hoạt động: HS làm việc cá nhân, dưới sự hướng dẫn của GV.
Tình hung m đầu (3 phút).
- GV t chc cho HS đọc bài toán
suy nghĩ về yêu cu ca bài
toán: Tìm chiu dài và chiu rng
ca mảnh vườn khi biết chu vi và
din tích mảnh vườn đó.
- GV có th gi ý cho HS th lp
h phương trình, với hai n
chiu dài chiu rng ca mnh
vườn. Chú ý rằng GV chưa yêu
cu HS phi giải được h phương
trình này.
HS tr li: Gi chiu dài
chiu rng mảnh vườn lần lượt
x
y
thì ta có th thu được
mt h hai phương trình đối vi
hai n là
x
y
, đó là
96=xy
.
+ Tình hung m đầu
giúp HS hng thú
gợi động tìm
hiểu định Viète
thông qua mt bài
toán thc tế liên quan
đến việc tìm hai đại
ng khi biết tng và
tích của hai đại lượng
đó.
+ Góp phn phát trin
năng lực giao tiếp
toán học năng lực
mô hình hoá toán hc.
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIN THC
Mc tiêu: HS rút ra được định Viète, biết cách áp dụng định Viète để tính nhm nghim
của phương trình bậc hai.
Nội dung: HS thực hiện HĐ1, HĐ2, từ đó suy ra định Viète. Sau đó HS thực hiện các HĐ3,
HĐ4, từ đó rút ra được cách tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai.
Sản phẩm: Lời giải cho HĐ1, HĐ2, HĐ3 và HĐ4.
Tổ chức thực hiện: HS hoạt động cá nhân dưới sự hướng dẫn của GV.
1. Đnh lí Viète (5 phút)
- GV cho HS đọc yêu cu ca
HĐ1, HĐ2 ri mi HS tr li câu
hi; các HS khác lng nghe
nhn xét, góp ý (nếu có); GV tng
kết rút ra định lí Viète.
- HS thc hin HĐ1, HĐ2.
HD.
+ HĐ1:
1
Δ
2
−+
=b
xa
,
2
Δ
2
−−
=b
xa
.
+ 2:
+ HĐ1 và HĐ2 giúp
HS thiết lập được mi
liên h gia hai
nghim của phương
trình bc hai vi các
h s của phương
38
Nội dung, phương thức t chc
hoạt động hc tp ca HS
D kiến sn phẩm, đánh giá
kết qu hoạt động
Mc tiêu cần đạt
- GV viết bng hoc trình chiếu
ni dung trong Khung kiến thc.
1 2 1 2
, + = =
bc
x x x x
aa
.
- HS ghi ni dung cn ghi nh.
trình (chính ni
dung định lí Viète).
+ Góp phn phát trin
năng lực giao tiếp
toán học, năng lực
duy lp lun toán
hc.
Ví d 1. (3 phút)
- GV s dng bng ph hoc trình
chiếu ni dung d 1 trong
SGK. GV yêu cu HS thc hin
d 1, sau đó GV mời HS tr li
Ví d 1.
HS thc hin Ví d 1.
+ VD1 giúp HS biết
được cách tính tng
tích các nghim
của phương trình bc
hai (nếu có),
không trc tiếp gii
phương trình.
+ Góp phn phát trin
năng lực giao tiếp
toán học, năng lực
duy lp lun toán
hc.
2. Áp dụng định Vte đểnh
nhm nghim (5 pt)
- GV cho HS đọc u cu của HĐ3
HĐ4 rồi mi HS tr li. các HS
khác lng nghe nhn xét, góp ý
(nếu có); GV tng kết rút ra
quy tc áp dụng định Viète để
nhm nghim của phương trình
bc hai.
- GV viết bng hoc trình chiếu ni
dung trong Khung kiến thc.
- HS thc hin 3, HĐ4.
HD. + 3:
a)
2, 7, 5,= = =a b c
2 7 5 0.+ + = + =abc
b)
2
2 1 7 1 5 2 7 5 0. + = + =
c)
12
7
2=+xx
, suy ra
21
75
22
= =xx
.
+ HĐ4:
a)
3, 5, 2,= = =a b c
2 3 5 0. + = + =a b c
b)
( ) ( )
2
2 1 5 1 3 + +
2 5 3 0.= + =
+ 3 HĐ4 giúp
HS biết kim tra mt
giá tr cho trước ca x
nghim của phương
trình hay không (bng
cách th trc tiếp).
Sau đó dùng định
Viète để tìm nghim
còn li.
+ Góp phn phát trin
nng lc gii quyết
vấn đề toán học; năng
lực tư duy lập lun
toán hc.
39
Nội dung, phương thức t chc
hoạt động hc tp ca HS
D kiến sn phẩm, đánh giá
kết qu hoạt động
Mc tiêu cần đạt
c)
12
5
2
= +xx
, suy ra
21
53
22
= = xx
.
HOẠT ĐỘNG LUYN TP
Mc tiêu: Cng c định lí Viète áp dụng định lí Viète đểnh nhm nghim của phương
trình bc hai.
Nội dung: HS thực hiện các yêu cầu trong Luyện tập 1; Ví dụ 2; Ví dụ 3, Luyện tập 2 và Thử
thách nhỏ.
Sản phẩm: Lời giải của HS cho các ví dụ và bài luyện tập.
Tổ chức thực hiện: HS hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm, dưới sự hướng dẫn của GV.
Luyn tp 1. (5 phút)
- GV t chc cho HS làm vic
theo nhóm đôi trong 3 phút. GV
mi hai nhóm trình bày ni dung
tho lun ca nhóm mình.
- GV nhn xét bài làm ca các
nhóm và cht li ni dung.
HD:
a) Ta có:
( )
2
Δ 7 4 2 3 25 0= =
nên
phương trình có hai nghiệm
phân bit
12
, . xx
Theo định lí
Viète, ta có:
1 2 1 2
73
;.
22
+ = =x x x x
b) Ta có:
( )
2
Δ 20 4 25 4 0= =
nên
phương trình có hai nghiệm
trùng nhau
12
, . xx
Theo định lí
Viète, ta có:
1 2 1 2
20 4 4
;.
25 5 25
+ = = =x x x x
c) Ta có:
2
Δ 0 4 2 2 ( 4)=
32 2 0=
nên phương trình
có hai nghim
12
, . xx
Theo định
lí Viète, ta có:
1 2 1 2
20 0; 2.
25
+ = = = x x x x
+ Luyn tp 1 giúp HS
cng c năng áp
dng định lí Viète đ
tính tng tích các
nghim của phương
trình bc hai.
+ Góp phn phát trin
năng lực giao tiếp
toán học, năng lực
duy lp lun toán
hc.
40
Nội dung, phương thức t chc
hoạt động hc tp ca HS
D kiến sn phẩm, đánh giá
kết qu hoạt động
Mc tiêu cần đạt
Ví d 2. (3 phút)
- GV viết bng hoc trình chiếu
ni dung Ví d 2 trong SGK.
- GV yêu cu HS thc hin
nhân d 2, sau đó mời HS lên
bng cha Ví d 2.
HS hoạt động nhân để hoàn
thành Ví d 2.
+ d 2 giúp HS biết
giải phương trình bậc
hai bng cách nhn
xét các h s a, b, c.
+ Góp phn phát trin
năng lực giao tiếp
toán học, năng lực
duy lp lun toán
hc.
Ví d 3. (3 phút)
- GV viết bng hoc trình chiếu
ni dung ca Ví d 3.
- GV yêu cu HS thc hin
nhân d 3, sau đó mời HS lên
bng cha Ví d 3.
- GV th gợi ý HS: Đề bài đã
cho biết rằng phương trình một
nghim
13=x
. Khi đó, sử dng
định Viète, ta
12 12=xx
, t
đó có thể tìm được
2
x
.
- HS làm việc dưới s hướng
dn ca GV và ghi bài.
- HS th trình bày được hai
li gii khác nhau cho d 3,
da vào tng hoc tích ca hai
nghim
1
x
2
x
.
+ d 3 giúp HS biết
áp dụng định Viète
tìm nghim còn li
của phương trình bc
hai khi cho trước mt
nghim.
+ Góp phn phát trin
năng lực giao tiếp
toán học, năng lực
duy lp lun toán
hc.
Luyn tp 2. (7 phút)
- GV chia lp thành ba nhóm ln,
mi nhóm chia thành nhóm nh
34 HS ngi gn nhau. Nhóm ln
1, 2 và 3 lần lượt làm các ý a, b
c.
- GV mời đại din mi nhóm lên
trình bày các ý a, b, c.
- GV phân tích, nhn xét bài làm
ca HS.
HD:
a) Ta có:
( )
3 11 8 0 + + = + + =abc
nên
phương trình có hai nghiệm là
12
8
1, .
3
==xx
b) Ta có
4 14 11 0 + = + =a b c
nên
phương trình có hai nghiệm là
12
11
1, .
4
= =xx
c) Gi
12
,xx
lần lượt hai
nghim của phương trình
+ Luyn tp 2 giúp HS
cng c kĩ năng nhẩm
nghim của phương
trình bc hai.
+ Góp phn phát trin
ng lực tư duy lập
lun toán học, ng lực
giao tiếp toán hc.