87
I. MC TIÊU
Sau khi hc xong bài này, hc sinh có kh năng:
1. V kiến thc
Nhn biết được định nghĩa đường tròn ngoi tiếp tam giác.
Xác định được tâm và bán kính đường tn ngoi tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán
kính đường tròn ngoi tiếp tam giác vuông, tam giác đều.
– V được đường tròn ngoi tiếp tam giác bng dng c hc tp.
Nhn biết được định nghĩa đường tròn ni tiếp tam giác.
Xác định được tâm bán kính đường tròn ni tiếp tam giác, trong đó có tâm và bán
kính đường tròn ni tiếp tam giác đều.
– V được đường tròn ni tiếp tam giác bng dng c hc tp.
2. V năng lực
Năng lực chung:
Năng lực t ch, t học và Năng lực giao tiếp, hp tác: Mi HS t thc hin hoạt động
Thc hành 2 và Vn dụng 1, sau đó tham gia hoạt đng nhóm c ni dung hot đng
Khám phá, Thc hành 1 và Vn dng 2 đ trình bày và gii quyết bài toán liên quan đường
tròn ngoi tiếp và đường tròn ni tiếp tam giác.
Năng lực toán hc:
Năng lc gii quyết vấn đề toán hc và Năng lc duy, lp lun toán hc: HS s dng
định nghĩa các tính chất đ hoàn thành các hot đng Thc hành 1, 2; áp dng cách xác
định tâm bán kính đường tròn ngoi tiếp, ni tiếp tam giác đ gii quyết các bài toán thc
tế trong các hoạt động Vn dng 1, 2.
3. V phm cht
Tch nhim và chăm ch: HS có trách nhim trong hot đng cá nhân, t giác thc hin
xác định tâm bán kính đường tròn ngoi tiếp, ni tiếp tam giác. Khi hot đng nhóm
không đổ li cho bn, t nhn sai sót trong quá trình thc hin nhim v. Cá nhân chăm làm
thc hin các hoạt động.
CHƯƠNG 9. T GIÁC NI TIP. ĐA GIÁC ĐU
Thi gian thc hin: 4 tiết
ĐƯỜNG TRÒN NGOI TIP TAM GIÁC.
ĐƯỜNG TRÒN NI TIP TAM GIÁC
Bài
1
.
88
II. THIT B DY HC VÀ HC LIU
1. Đối vi giáo viên: SGK, SGV, máy chiếu, laptop.
2. Đối vi hc sinh: SGK, máy tính cầm tay, đồ dùng hc tp.
III. TIN TRÌNH DY HC
Hot đng: Khởi động
a) Mc tiêu: Giúp HS hội phát hiện khái niệm tâm đường tròn ngoại tiếp tâm
đường tròn nội tiếp tam giác thông qua việc giải quyết một nhu cầu thiết kế xây dựng.
Cách đt vấn đề này có kh năng thu hút HS vào bài học.
b) Ni dung: HS đc đ bài và hot đng nhân để nêu cách xác đnh v trí hai đim O
I.
c) Sn phm:
– Hình thc: HS hoạt động cá nhân, trình bày kết qu.
Ni dung: Xác định được đim O cách đều 3 đỉnh A, B, C là giao đim ca 3 đưng
trung trc ca tam giác; đim I cách đu 3 cnh ca tam giác giao đim của 3 đường
phân giác ca tam giác.
Lưu ý: Đây là câu hi m, to s cý và kết ni. GV không cần đánh giá câu trả li ca
HS đúng hay sai.
d) T chc thc hin:
* GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cu HS hot đng cá nhân, đọc đề và tìm
cách xác đnh v trí điểm O và điểm I.
* HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS nh li kiến thc đã hc, suy nghĩ và tìm cách xác
định v trí điểm O và điểm I.
* Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: GV huy đng tinh thn xung phong ca HS;
gi mt vài HS tr li ti ch, HS khác b sung câu tr li.
* Kết lun, nhn đnh: GV cht li câu tr li cho hot đng Khi đng và gii thiu bài.
1. Đường tròn ngoi tiếp tam giác
Hot đng 1.1: Khám phá
a) Mc tiêu: HS trình bày được định nghĩa đưng tròn ngoi tiếp tam giác; xác định được
tâm và bán kính ca đưng tròn ngoi tiếp tam giác.
A. KHỞI ĐỘNG
B. KHÁM PHÁ THC HÀNH – VN DNG
89
b) Ni dung:
HS hot động nhóm đôi, đọc yêu cu và thc hin tr li các câu hi hot đng
Khám phá 1.
HS tìm hiu Ví d 1, 2, 3 thông qua hướng dn ca GV.
c) Sn phm:
Hot đng Khám phá 1:
a) Do O nằm trên đường trung trc ca AB và BC, suy ra OA = OB = OC.
b) V đường tròn tâm O bán kính OA đi qua A, B, C.
d) T chc thc hin:
* GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: HS hot động nhóm đôi để thc hin các yêu cu
ca hoạt động Khám phá 1.
* HS thực hiện nhiệm vụ học tập
HS tho luận để so sánh được đ dài c đon OA, OB, OC; đng thi thc hin v
đường tròn đi qua ba điểm A, B, C.
HS phát biu được đnh nghĩa và cách xác đnh tâm, bán kính ca đưng tròn ngoi tiếp
tam giác.
HS tìm hiu Ví d 1, 2, 3 qua hướng dn ca GV và tìm cách xác đnh tâm và bán kính
của đường tròn ngoi tiếp tam giác đều, tam giác vuông.
* Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: GV cho 12 HS đi diện nhóm đôi báo cáo
kết qu thc hin hoạt động Khám phá 1. Các HS còn li theo dõi, nhn xét.
* Kết luận, nhận định
GV nhận xét, đối chiếu kết qu hoạt động Khám phá 1 ca HS vi sn phm.
GV nhc li định nghĩa ch xác đnh tâm, bán kính ca đưng tròn ngoi tiếp
tam giác.
GV trình bày Ví d 1, 2, 3. T đó lưu ý cho HS cách xác định tâm và bán kính ca đưng
tròn ngoi tiếp tam giác đu, tam giác vuông.
Hot đng 1.2: Thc hành
a) Mc tiêu: HS thực hành xác định tâm tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam
giác để rèn luyện kĩ năng theo yêu cầu cần đạt.
b) Ni dung: HS trao đổi theo nhóm đôi, thực hin hoạt động Thc hành 1.
c) Sn phm:
Hot đng Thc hành 1:
a) MNP tam giác đu nên tâm đường tròn ngoi tiếp là trng tâm G ca tam
giác và bán kính là R =
43
3
(cm).
90
b) Ta có EF
2
= EG
2
+ FG
2
, suy ra ∆EFG vuông ti G. Do đó tâm O trùng với trung điểm
ca EF và có bán kính là R =
(cm).
d) T chc thc hin:
* GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cu HS tho lun theo nhóm đôi, đc và thc
hin hot đng Thc hành 1.
* HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS thc hin theo nhóm đôi hoạt động Thc hành 1.
* Báo cáo kết quhoạt động thảo luận: Đại diện 2 HS trong các nhóm đôi đứng tại
chỗ trình bày kết quả hoạt động Thực hành 1. Các nhóm khác nhận xét và bổ sung.
* Kết lun, nhn đnh: GV nhn xét, đánh giá bài làm ca HS qua hot đng Thc hành 1
và b sung nếu cn thiết.
Hot đng 1.3: Vn dng
a) Mc tiêu: HS áp dng đưc kiến thc v đường tròn ngoi tiếp tam giác đ gii quyết
vấn đề thc tế.
b) Ni dung: HS phát hiện đưc tình hung thc tiễn liên quan đến đưng tròn ngoi tiếp
tam giác và áp dng kiến thc va hc đ xác đnh được v trí của điểm tp kết.
c) Sn phm:
Hot đng Vn dng 1: Đim tp kết là tâm đưng tròn ngoi tiếp ca tam giác có
ba đỉnh là v trí ca ba tri.
d) T chc thc hin:
* GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS hot động cá nhân, đọc và thc
hin hoạt động Vn dng 1.
* HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS đc đ, áp dng kiến thc va hc đ thc hin
hot đng Vn dng 1.
* Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: GV cho 2 HS xung phong tr li câu hi, các
HS còn li lng nghe, so sánh vi kết qu ca mình và nhn xét.
* Kết luận, nhận định: GV nhận xét, bổ sung (nếu cần) và chốt lại kết quả cho nội dung
bài tập hoạt động Vận dụng 1.
2. Đường tròn ni tiếp tam giác
Hot đng 2.1: Khám phá
a) Mc tiêu: Giúp HS khám phá cách xác định tâm đường tròn ni tiếp tam giác thông
vic ng dng tính cht đng quy ca ba đưng phân giác trong tam giác và tính cht mt
điểm nằm trên đường phân giác ca một góc luôn cách đều hai cnh của góc đó.
91
b) Ni dung:
HS hot động nhóm đôi, đọc yêu cu và thc hin tr li các câu hi hot đng
Khám phá 2.
HS tìm hiu Ví d 4, 5 thông qua hướng dn ca GV.
c) Sn phm:
Hot đng Khám phá 2:
a) Ta có I thuộc đường phân giác ca góc A nên IF = IE.
Tương tự, ta cũng có IF = ID, ID = IE. Do đó IE = IF = ID.
b) Đường tròn tiếp xúc vi ba cnh ca tam giác ABC.
d) T chc thc hin:
* GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: HS hot động nhóm đôi để thc hin các yêu cu
ca hoạt động Khám phá 2.
* HS thực hiện nhiệm vụ học tập
HS liên h kiến thc đã hc đ chng minh IE = IF = ID; đng thi nêu nhn xét v v
trí của đường tròn vi các cnh ca ABC.
HS phát biểu được đnh nghĩa cách xác đnh tâm, bán kính ca đưng tròn ni tiếp
tam giác.
HS tìm hiu Ví d 4, 5 qua hướng dn ca GV và tìm cách xác đnh tâm và bán kính ca
đường tròn ni tiếp tam giác đều.
* Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: GV cho 1 2 HS đi diện nhóm đôi báo cáo
kết qu thc hin hoạt động Khám phá 2. Các HS còn li theo dõi, nhn xét.
* Kết luận, nhận định
GV nhận xét, đối chiếu kết qu hoạt động Khám phá 2 ca HS vi sn phm.
GV nhc li đnh nghĩa và cách xác đnh tâm, bán kính ca đưng tròn ni tiếp tam giác.
GV rút ra nhn xét: Tam giác đu có tâm đưng tròn ni tiếp và tâm đưng tròn ngoi
tiếp trùng nhau.
Hot đng 2.2: Thc hành
a) Mc tiêu: HS thực hành xác định tâm tính bán kính của đường tròn nội tiếp tam
giác để rèn luyện kĩ năng theo yêu cầu cần đạt.
b) Ni dung: Cá nhân HS đọc và thc hin hoạt động Thc hành 2.
c) Sn phm:
Hot đng Thc hành 2:
Tâm đưng tròn ni tiếp tam giác đu MNP là trng tâm ca tam giác và bán kính
R =
43
3
(cm).