Kchng cũ và m i - ai quan tr ng h n? ơ
Khách hàng cũ và m i – ai quan tr ng h n? Câu tr l i ph thu c vào các m c tiêu kinh ơ
doanh c a m i công ty. N u mu n đ t m c tăng tr ng l i nhu n nhanh chóng trong ế ưở
m t th i gian ng n, b n nên chú tr ng vào vi c ti p c n khách hàng m i. Trong tr ng ế ườ
h p m c tiêu c a công ty là duy trì m c tăng tr ng l i nhu n hàng năm n đ nh trong ưở
kho ng t 10 đ n 20%, vi c c ng c các m i quan h cũ s d dàng h n. ế ơ
H u h t các ch doanh nghi p đ u cho r ng khách hàng trung thành và các giao d ch ế
l p đi l p l i chính là c s v ng ch c nh t t o nên s thành công n đ nh và b n ơ
v ng c a công ty h . Lý do r t rõ ràng: chi phí đ t o ra giao d ch v i khách hàng cũ
th p h n nhi u so v i tìm ki m nh ng khách hàng m i. Đi u này mang đ n cho công ơ ế ế
ty s thu n l i trong vi c m rông quy mô kinh doanh, đ u t vào các ho t đ ng khác ư
nh m thu l i nhi u h n. ơ
Li u nguyên lý này có còn gi nguyên giá tr đúng đ n? Câu tr l i là, trong
tr ng h p tăng tr ng l i nhu n m i năm đ c duy trì m c 20%. B n ch c n nườ ưở ượ
l c t p trung vào vi c làm tăng doanh s bán ra cho các khách hàng “top” c a công ty,
m c l i nhu ny hoàn toàn có th đ m b o t năm này qua năm khác.
Nh ng t i sao l i ph i d ng l i con s 20% ?th đ t đ c m c tăng tr ngư ượ ưở
nhanh h n và nhi u h n hay không? S tăng tr ng t, đ t phá ch ng h n? 50%,ơ ơ ưở
100% ho c h n, t i sao không? Đ t o ra s tăng tr ng đó, công ty không th ch d a ơ ưở
o m t s l ng khách hàng trung thành nh t đ nh mà s ph i c n thêm nhi u và th t ượ
nhi u nh ng khách hàng m i n a.
Theo k t qu nghiên c u g n đây c a chuyên gia phát tri n s n ph m Doug Hallế
(c u giám đ c th ng hi u P&G – tác gi cu n “Meaningful Marketing”), đ i v i s ươ
tăng tr ng l i nhu n nhanh chóng c a công ty, t m quan tr ng c a m t khách hàngưở
m i g p 2,8 l n so v i khách hàng cũ. Đ hi u rõ h n, b n có th t tr l i câu h i ơ
sau : M i khách hàng chi bao nhiêu ti n đ s d ng s n ph m hay d ch v c a công ty
b n? Li u h th chi g p đôi s ti n đó hay không? N u câu tr l i là có, b n có ế
th đ t đ c ượ m c l i nhu n là 100% t nh ng khách hàng cũ này. Tuy nhiên, kh
năng này li u có kh thi? C cho là kh thi, có l cũng ch đ c duy trì trong m t năm ượ
là t i đa. Th m chí n u công ty b n ch d n m i c g ngo vi c chăm chút m i quan ế
h vàoc khách hàng cũ, t l tăng tr ng có khi s d m chân t i ch ho c th m c ưở
n gi m sút đi.
Nh v y, kh năng tăng g p đôi doanh s d a trên ngu n khách hàng cũ là khó thư
th c hi n. V y công ty có th tăng g p đôi l ng khách hàng hay không? Câu tr l i là ượ
không nh ng có, mà b n còn có th bi n nh ng khách hàng m i này thành khách quen ế
ti p t c khai thác. Đi u này còn d ng h n nhi u so v i vi c tìm cách làm tăngế ơ
nhu c u s d ng s n ph m hay d ch v c a các khách hàng cũ lên g p đôi.
T t nhiên, nh ng công ty m nh nh t s th c hi n c 2 ph ng án này cùng lúc : ươ
v a tìm cách làm tăng nhu c u m i khách hàng trung thành đ ng th i tranh th m
ki m khách hàng m i. S dĩ ch nh ng công ty m nh nh t m i có th áp d ng cế
hai ph ng án này cùng lúc là vì r t nhi u các công ty khác ngr ng chi phí đ t o raươ
m t khách hàng m i t n kém h n nhi u (kho ng 6 l n) so v i chi phí duy trì quan h ơ
v i khách hàng cũ. Do đó, h gi i h n đ u t vào các khách hàng m i trong ch ng m c ư
o đó. Các ch doanh nghi p thông minh không nên đ r i vào chi c b y này, b i r t ơ ế
th trong khi b n đang c g ng t p trung vào vi c c ng c ng trung thành n i ơ
nh ng khách hàng quen c a mình, các đ i th c nh tranh s tranh th m r ng th
tr ng c a h d n d n chi m u th h n v th ph n đ cu i cùng s đánh b tườ ế ư ế ơ
b n ra kh i th tr ng. ườ
Đ có đ c khách hàng m i không ph i là chuy n d ng. B n có th tham kh o ượ
m t s b c nh sau : ướ ư
1. Liên t c t p trung vào vi c tìm ki m nh ng khách hàng m i :T ch c nh ng ế
cu c h i th o mi n phí, xây d ng m i quan h h p tác chi n l c, s d ng các ế ượ
ch ng trình ti p th k t h p, áp d ng các hình th c ti p th tr c ti p nh g i th tr cươ ế ế ế ế ư ư
ti p, e-mail, đi n tho i … ế
2. Đ ng quên m c tiêu c a b n là t o ra m t s gia tăng toàn di n, bao g m c
khách hàng đang h ng đ n và khách hàng hi n th i. Hãy b o đ m là b n không làmướ ế
m t đi các khách hàng cũ trong khi v n c g ng tìm ki m các m i quan h m i. Khai ế
thác t i đa kh năng mua hang c a h . M t k ho ch phát tri n khách hàng t t c n ế
ph i b sung ch ng trình re-sell, up-sell và cross-sell (bán đan chéo nhi u s n ph m). ươ
3. Xác đ nh l i th tr ng phù h p (niche market). Khi đã khai thác h t các kh năng ườ ế
c a khách hàng trong th tr ng hi n th i, có th đã đ n lúc b n ph i chuy n sang m t ườ ế
th tr ng khác. Lý t ng nh t là hãy xâm nh p vào n i có cùng nh ng đ c đi m v i ườ ưở ơ
th tr ng hi n th i c a công ty. Đôi khi ch c n thay đ i cách th c chào hàng, cách ườ
đóngi s n ph m hay dùng m t thông đi p ti p th , m t slogan m i. ế
4. Nh n m nh nh ng đ c tr ng c a s n ph m. Do chúng ta c n ph i giành l y ư
khách hàng t đ i th c nh tranh nên nh ng đ c đi m, tính ch t t ng t đ i th s ươ
không có l i. B n ph i v t tr i h n h , khác bi t h n h , ph i s h u nh ng th ượ ơ ơ
h không có. Hãy truy n đ t nh ng u đi m đó đ n khách hàng c a b n m t cách rõ ư ế
ràng và th ng xuyên.ườ
5. T i đa hóa s khác bi t. Hãy t phân lo i và x p h ng chính công ty b n v i các ế
đ i th c nh tranh b ng chi n l c s n ph m phù h p. Đ i v i dòng s n ph m c p ế ượ
th p (low-end), không c n ph i “trang trí” chúng b ng các ph ki n ho c bao bì đóng
i b t m t. Đ i v i s n ph m c p cao (high-end), hãy làm cho s n ph m c a b n có
m t giá tr u tr i v t b t: nh n m nh vào ch t l ng, b sung đ c tính th ng ư ượ ượ ươ
hi u, thêm vào nh ng y u t riêng bi t ho c d ch v đ c đáo có th nh ng đ i th ế
khác ng i dùng.
Th c hi n t t 5 b c này có nghĩa là b n đã đi đúng h ng đ đ t m c tăng ướ ướ
tr ng đ c xác đ nh t đ u.L u ý là trong khi thut khách hàng m i, b n v n ph iưở ượ ư
đ ng th i xây d ng lòng trung thành n i h . ơ
Khi vi c làm tăng s c mua c a khác hàng lên g p đôi tr nên khó khăn, đó là lúc
b n có th 1) duy trì m i quan h t t đ p đ ti p t c làm hài lòng các khách hàng cũ và ế
2) phát tri n và cung c p cho h nh ng s n ph m/d ch v ph thêm.
m th nào đ y d ng lòng trung thành n i khách hàng ch v i 2 t : d ch v ế ơ
truy n thông.
Đ y m nh d ch v khách hàng.
D ch v khách hàng nói m t cách ng n g n là gi i quy t nh ng v n đ c a khách ế
ng, bao g m :
• Gi i quy t các tr ng h p hàng hóa b h ng hóc ho c không đ t tiêu chu n nh ế ườ ư
khách hàng mong đ i.
• Vi c giao hàng, trao đ i hay hoàn tr hàng hoá giao d ch đ c d dàng. ượ
• Các v n đ hóa đ n và thanh toán. ơ
• Đáp ng nh ng nhu c u đ c bi t ho c nh ng yêu c u mang tính ngo i l c a
khách hàng
• D ch v t v n kĩ thu t và h ng d n s d ng. Công vi c này đ c bi t quan ư ướ
tr ng đ i v i nh ng s n ph m khó s d ng, mang tính k thu t cao.
D ch v khách hàng là m t ph n không th thi u đi kèm v i s n ph m đ c bán ra. ế ượ
Đó là y u t khi n khách hàng c m th y hài lòng h n khi giao d ch v i công ty b n.ế ế ơ