TẠP CHÍ Y DƯỢC HC CẦN THƠ – S 81/2024
48
DOI: 10.58490/ctump.2024i81.2866
KHẢO SÁT SƠ BỘ ĐẶC ĐIM THC VT HC, THÀNH PHN HÓA
HC CA CÂY NGI BÚN (BOESENBERGIA PANDURATA (ROXB.)
SCHLTR.) THU HÁI TI TỈNH SÓC TRĂNG
Nguyn Th Linh Em*, Nguyn Th L Huyn, Trn Duy Khang,
Nguyn Th M Hnh, Phạm Văn Vĩ, Ngô Hồng Phong
Trường Đại hc Nam Cần Thơ
*Email: ntlem@nctu.edu.vn
Ngày nhn bài: 30/5/2024
Ngày phn bin: 19/8/2024
Ngày duyệt đăng: 25/10/2024
TÓM TT
Đặt vấn đề: Cây Ngải bún (Boesenbergia pandurata (Roxb.) Schltr.) đã đưc s dụng như
mt gia v truyn thng trong nn m thc ca nhiều nước. Ngoài ra, còn được s dng trong
nn y hc c truyền để điều tr các bệnh như tiêu chảy, lỵ, đau dạ dày, viêm da, ho khan, u xơ, huyết
trắng,… Các nghiên cu cho thy cây Ngi bún thành phn hóa hc chính gm flavonoid, tinh
du. Cây nhiu tác dụng dược khác nhau như hoạt tính chng oxy hóa, kháng khun, kháng
viêm, kháng nm, chng viêm nha chu, kháng virus, kháng khi u, chống lão hóa. Cây được trng
nhiu các tnh min tây Việt Nam, đây một dược liu nhiu tiềm năng, tuy nhiên đặc điểm
hình thái cũng dễ nhm vi mt s cây trong h Gng. Mc tiêu nghiên cu: Phân tích đặc điểm
thc vt hc bộ thành phn a hc trong cây Ngi bún thu hái ti tỉnh Sóc Trăng. Vt liu
phương pháp nghiên cứu: Cây Ngi bún thu hái ti tỉnh Sóc Trăng được phân tích, t đặc
điểm hình thái, gii phu, kho sát bột dược liệu sơ bộ thành phn hóa hc bằng phương pháp
Ciuley ci tiến. Kết qu: Các đặc điểm gii phẫu, đặc điểm bột dược liệu và sơ bộ thành phn hóa
hc b phn r. Kết lun: T nhng kết qu v đặc điểm thc vt hc giúp h tr cho việc định
danh dược liu chính xác khi s dụng và định hướng các nhóm hp cht có trong b phn r.
T khóa: Boesenbergia pandurata, bột dược liu, cây Ngi bún.
ABSTRACT
PRELIMINARY SURVEY OF BOTTOMICAL CHARACTERISTICS AND
CHEMICAL COMPOSITION OF (BOESENBERGIA PANDURATA (ROXB.)
SCHLTR.) COLLECTED IN SOC TRANG PROVINCE
Nguyen Thi Linh Em*, Nguyen Thi Le Huyen, Tran Duy Khang,
Nguyen Thi My Hanh, Pham Van Vi, Ngo Hong Phong
Nam Can Tho University
Background: The plant (Boesenbergia pandurata (Roxb.) Schltr.) has been used as a traditional
spice in the cuisine of many countries. In addition, it is also used in traditional medicine to treat diseases
such as diarrhea, dysentery, stomach pain, dermatitis, dry cough, fibroids, leukorrhea, etc. Research
shows that the Vermicelli wormwood plant has the main chemical ingredients include flavonoids and
essential oils. The plant has many different pharmacological effects such as antioxidant, antibacterial,
anti-inflammatory, antifungal, anti-periodontitis, antiviral, anti-tumor, and anti-aging activities. The
plant is widely grown in the western provinces of Vietnam. This is a medicinal herb with a lot of potential.
However, its morphological characteristics are easily confused with some plants in the Ginger family.
Objectives: To analyze of botanical characteristics and preliminary chemical composition in the
vermicelli wormwood plant collected in Soc Trang province. Materials and methods: The plants
collected in Soc Trang province were analyzed, characterized by morphology, anatomy, medicinal
TẠP CHÍ Y DƯỢC HC CẦN THƠ – S 81/2024
49
powder and preliminary chemical composition using the improved Ciuley method. Results: Anatomical
characteristics, medicinal powder characteristics and preliminary chemical composition of the roots.
Conclusion: The results of botanical characteristics help support the accurate identification of medicinal
herbs when used and the orientation of compound groups in the roots.
Keywords: Boesenbergia pandurata, medicinal powder, fingerroot.
I. ĐT VẤN Đ
Cây Ngi bún (Boesenbergia pandurata (Roxb.) Schltr.) h Gng (Zingiberaceae)
được s dụng như một gia v truyn thng trong nn m thc ca mt s ớc Đông Nam
Á như ở Thái Lan, Indonesia và các tnh min tây Việt Nam. Ngoài ra, còn được s dng
trong nn y hc c truyền để điều tr mt s bệnh như tiêu chảy, lỵ, đau dạ dày, viêm da, ho
khan,… Nhiều nghiên cu cho thy cây Ngi bún thành phn hóa hc chính gm
flavonoid, tinh du. Cây có nhiu tác dụng dược lý khác nhau như hoạt tính chng oxy hóa,
kháng khun, kháng viêm, kháng nm, chng viêm nha chu, kháng virus [1].
Đặc điểm hình thái cây Ngi bún gn ging mt s cây trong h Gừng như cây Nghệ
(Curcuma longa L.), cây Nga trut (Curcuma zedoaria (Christm.) Roscoe),… Cây có thân
rễ, có mùi thơm đặc trưng [2]. Đặc bit phn thân r ca cây Ngi bún mc ra nhiu nhánh
ging ngón tay, mt s nghiên cu t cây thân r ging nhng ngón tay, chiết xut
hay th tác dụng dược lý t thân r (Rhizomes), r (root) hoc r ngón tay “fingerroot” [3],
[4], [5]. Hin ti chưa có một nghiên cu nào v đặc điểm hình thái, gii phu cây Ngi bún
thu hái ti tỉnh Sóc Trăng, thế nghiên cu kho sát bộ đặc điểm thc vt hc, thành
phn hóa hc đưc thc hin vi mc tiêu: đ cung cp thêm thông tin giúp phân bit vi
mt s cây trong h Gng và phân biệt đúng bộ phn khi s dng.
II. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. Vt liu nghiên cu
Toàn cây Ngải bún được thu hái ti tỉnh Sóc Trăng vào tháng 10/2023, được định
danh bng cách quan sát hình thái thc vt và so sánh vi các tài liu phân loi thc vt.
Nghiên cu s dng các máy móc, thiết b, hóa cht gm: kính hin vi Olympus, cân
sy m hng ngoi Sartorius (MA37-1 (S/N 0035906021, Đức), bếp cách thủy, đỏ carmin
ức), vert iod (Đức), ether ethylic, ethanol 96% (Vit Nam) và mt s thuc th đặc trưng.
2.2. Phương pháp nghiên cứu
2.2.1. Khảo sát đặc điểm hình thái và vi hc
Khảo sát đặc điểm hình thái
Toàn cây tươi các giai đoạn phát triển được quan sát bng mắt thường, mô t đặc
điểm và chp nh. Tên khoa hc ca mẫu được xác định bằng cách so sánh đặc điểm hình
thái vi tài liệu Võ Văn Chi (2012).
Khảo sát đặc điểm vi hc
Đặc điểm gii phu thc vt: Bóc ch biểu soi dưới nh hin vi quang hc quan
t đặc điểm ca khí khng. Rễ, thân, tươi được ct bng dao lam theo phu thc ngang. c
mu đưc ty trng bng nước Javel 50% nhum màu bng phương pháp nhum p Carmin
- Lc iod. Chn lát ct đạt yêu cu quan sát dưi kính hin vi quang hc vt kính 10X, 40X
chp ảnh và pn tíchc đặc đim vi phu da theo i liu Thc vt dược [6].
Đặc điểm bt: B phn rễ, thân, lá sau khi thu hái được ra sạch, phơi khô, nghin
thành bột và rây qua rây 32 đ thu được bột có độ mịn đồng nht. Nhn xét cm quan tng
TẠP CHÍ Y DƯỢC HC CẦN THƠ – S 81/2024
50
mu bt rễ, thân, lá dưới ánh sáng thường. Bột đưc soi bng kính hin vi quang hc vt
kính 10X, 40X và chp nh các cu t.
2.2.2. Phân tích sơ bộ thành phn hóa thc vt ca b phn r
Thc hiện theo phương pháp Ciuley được ci tiến sửa đi bởi Khoa Dược, Trường
Đại học Y Dược Thành ph H Chí Minh (2016) [7].
S dng 15 g r mp cây Ngải bún phơi khô, xay thành bột, xác định độ m bt bng
thiết b cân sy m hng ngoi Startorius (MA37-1 (S/N 0035906021, Đức). Chiết c liu
lần t vi 3 loại dung i độ phân cực tăng dần (diethyl ether, ethanol 96%, nước). Trong
đó dịch chiết ethanol 96% và dch chiết nước được ly 1 phn tiến hành thy phân bng acid
hydrocloric 10%. Các loi dch chiết được đnh tính bng các phn ng to màu hoc to ta.
III. KT QU NGHIÊN CU
3.1. Kết qu khảo sát đặc điểm hình thái và vi hc
3.1.1. Đặc điểm hình thái ca loài Boesenbergia rotunda
Toàn cây Lá Mặt trên lá Mặt dưới lá Rễ mập
Hình 1. Hình thái bên ngoài cây Ngải bún
Nhn xét: Kết qu phân tích hình thái (Hình 1) cho thy cây thân r màu vàng
nâu, hình cầu, mùi thơm nồng. Thân r mang nhiu r mp ging các ngón tay và nhiu r
nh. Phn trên mặt đất gm 3-4 b nhọn, màu đ, xếp úp lên nhau, 3-4 lá, không lông,
gm b lá màu đỏ, lưỡi b 2 bên, cung lá dài 5-14 cm, có rnh, phiến lá màu xanh lc c
hai mặt, hình xoan dài, kích thước khong 25-50 x 7-12 cm, đỉnh lá nhn, bìa phiến nguyên.
Gân lá hình lông chim, gân chính ni rõ mặt dưới. Toàn cây có mùi thơm đặc trưng.
3.1.2. Đặc điểm vi hc ca loài Boesenbergia rotunda
3.1.2.1. Đặc điểm gii phu thc vt
Vi phu r
Hình 2. Cu to gii phu r cây Ngi bún
5
A
B
1
2
3
4
5
C
7
6
TẠP CHÍ Y DƯỢC HC CẦN THƠ – S 81/2024
51
A. R non, B. R già, C. R mp, 1. Suberoid, 2. Mô mm v, 3. Bó libe g,
4. Mô mm ty hóa mô cng, 5. Mô mm ty, 6. Bn, 7. Tế bào tiết
Nhn xét: Vi phu r nh (Hình 2) tiết din gn tròn. Tng lông hút gm 1 lp tế
bào, hình đa giác nhiều lông hút. Tng suberoid gm 2-3 lp tế bào màu xanh, hình
đa giác, xếp gn thng hàng. mm v các tế bào hình đa giác, kích thước không đều,
xếp ln xn, khong 3-4 lp sát ni tế bào xếp thng hàng. Libe g xếp xen k trên
mt vòng, r non khong trên 10 bó libe g, r già khong trên 20 bó libe g, nhiu mch
hu mc trong phn mm ty. Vi phu r mp cu to gii phu gn ging r nh.
Có mt s điểm khác bit bao gm tng lông hút nhìn không rõ do b ép dp. Bn gm 7-8
lp tế bào hình ch nht dp, xếp xuyên tâm. mm v dày hơn 30-33. Trong mô mm
v và ty có nhiu tế bào tiết hơn.
Vi phu thân r
Hình 3. Cu to gii phu thân r cây Ngi bún
A. Hình chp 10X, B. Hình chp 40X, 1. Biu bì, 2. Mô mm v, 3. Bn,
4. Tế bào tiết, 5. Bó libe g
Nhn xét: Vi phu thân r (Hình 3) hình gn tròn. Biu bì gm 1 lp tế bào, xếp khít
nhau. Bn gm 4-5 lp tế bào hình ch nht xếp xuyên tâm, vách hơi uốn lượn. mm
v đạo gm nhiu lp tế bào gn tròn hoặc đa giác, kích thước không đều, xếp ln xn. Ri
rác trong mm v các libe g cu to cp 1 vi g trong libe ngoài. Ni
khung caspary, 1 lp tế bào hình ch nht xếp khít nhau. Tr1-2 lp tế bào hình ch nht
xếp khít nhau. Nhiu bó libe gcu tạo như các bó trong mô mm v, xếp ln xn.
mm tủy đạo, tế bào gn tròn hoặc đa giác. Trong mô mềm v và ty ri rác có tế bào tiết.
Vi phu phiến lá
Hình 4. Cu to gii phu phiến lá cây Ngi bún
A. Hình chp 4X, B. Hình chp 40X (1. Biu bì trên, 2. Mô mm, 3. Bó libe g,
4. Mô cng, 5. Biểu bì dưới, 6. Khuyết, 7. Mô giu)
Nhn xét: Vi phu phiến lá (Hình 4) gm: phn gân gia có mt trên lõm, mặt dưới
li. Biểu trên và dưới tế bào hình ch nht hoặc đa giác xếp khít nhau. phía biu
dưới có các bó libe g ln nh xếp thành hàng xen k nhau. Bó ln có cu to vi g trên,
2
A
1
2
3
4
5
6
7
B
TẠP CHÍ Y DƯỢC HC CẦN THƠ – S 81/2024
52
libe dưới, trên g và dưới libe là cm mô cng. Bó nh có cu tạo tương tự bó lớn nhưng
mô cng bao liên tc, tế bào hình đa giác, vách dày. Ở phía trên rải rác cũng có 5-6 bó libe
g cu tạo như trên. Xen kẽ các libe g ln mô mm khuyết, bao xung quanh khuyết
tếo mô mm gn tròn có nhiu dip lc. Mô mm giu 2-3 lp xếp để h khong trng
ln, cha nhiu ht lc lp.
Bóc tách biu bì mặt dưới lá
Hình 5. Bóc tách biu bì mặt dưới lá cây Ngi bún
Nhn xét: Biểu bì dưới lá cây Ngi bún (Hình 5) có nhiu khí khng kiu 1 lá mm,
ri rác có tế bào tiết.
3.1.2.2. Đặc điểm mu bt
Bt r nh và r mp
Hình 6. Các cu t trong bt r nh và r mp ca cây Ngi bún - 1. Mch mng,
2. Suberoid, 3. Ht tinh bt, 4. Mô mm, 5. Tế bào tiết, 6. Si mô cng
Nhn xét: Bt r mp cây Ngi bún mn, màu vàng nhạt, mùi thơm nồng, bt r nh
màu nâu xám. Soi kính hin vi vt kính 40X thy các cu t: mch mng, suberoid (hoc
thy mnh bn), ht tinh bt, mô mm, tế bào tiết, si mô cng (hình 6).
Bt thân r
Hình 7. Các cu t trong bt thân r cây Ngi bún - 1. Bn, 2. Mch mng,
3. Mch xon, 4. Mô mm, 5. Ht tinh bt, 6. Tế bào tiết
Nhn xét: Bt thân r mịn, màu vàng tươi, mùi thơm nồng. Soi dưới kính hin vi
vt kính 40X thy các cu t: mch mng, mch xon, mô mm, ht tinh bt, tế bào tiết.
Bt lá
Hình 8. Các cu t trong bt lá cây Ngi bún - 1. Mch xon, 2. Mch vòng,
3. Mnh biu bì có l khí, 4. Tế bào tiết
3
6
5
1