
BÀI 1: KI M TRA CH T L NG TH T T IỂ Ấ ƯỢ Ị ƯƠ
1. Yêu c u c m quanầ ả
ST
TTên chỉ
tiêuYêu c uầ
1 Tr ng tháiạ
B m t khô, s ch, không dính lông và t p ch t lề ặ ạ ạ ấ ạ
Có đ đàn h i, n ngón tay vào th t, không đ d u nộ ồ ấ ị ể ấ ấ
trên b m t th t khi b tay raề ặ ị ỏ
T y bám ch t vào thành ng t y (n u có)ủ ặ ố ủ ế
2 Màu s cắĐc tr ng c a s n ph mặ ư ủ ả ẩ
3 Mùi vịĐc tr ng c a s n ph m, không có v lặ ư ủ ả ẩ ị ạ
4N c lu cướ ộ
th tịTh m, váng m to.ơ ỡ
2. Ki m tra ch tiêu hóa lýể ỉ
2.1 Đo pH c a th tủ ị
Nguyên lý
Gi y qu có màu xanh trong môi tr ng ki m, có màu đ trong môi tr ngấ ỳ ườ ề ỏ ườ
acid.
D ng c và hóa ch tụ ụ ấ
-Cân phân tích chính xác đn 0,01gế
-Máy xay th tị
-C c th y tinh 50mlố ủ
-Đũa th y tinhủ
-Ph u Ø 8cmễ
-Gi y l c trung bìnhấ ọ
-Bình tia
1

-N c c tướ ấ
-Gi y đo pHấ
Cách ti n hànhế
Dùng dao c t m t mi ng th t, v t c t sâu 1cm và dài 3cm, sau đó đt gi y quắ ộ ế ị ế ắ ặ ấ ỳ
vào ch v t c t, đ 20 phút r i quan sát.ỗ ế ắ ể ồ
-N u th t t i gi y qu s chuy n sang màu h ngế ị ươ ấ ỳ ẽ ể ồ (gi y pH ph n ánh pHấ ả
<7)
-N u th t ôi gi y qu s chuy n sang màu xanhế ị ấ ỳ ẽ ể (gi y pH ph n ánh pHấ ả
>7)
-N u gi y qu không đi màu thì th t kém t i ho c h i b ôiế ấ ỳ ổ ị ươ ặ ơ ị (gi y pHấ
ph n ánh pH = 7)ả
K t quế ả
Gi y ấpH ph n ánh pH ả= 6
Nh n xétậ
pH đt yêu c u c a th t là 5,5 ÷ 6,2. Vì v y, th t đc ki m tra có đ pH là 6ạ ầ ủ ị ậ ị ượ ể ộ
đt ch t l ng không có d u hi u b ôi hay kém t i.ạ ấ ượ ấ ệ ị ươ
2.2. Đnh tính Hị2S
Nguyên lý
D a vào s t o thành ự ự ạ k t th ế ủ PbS có màu đen theo ph n ng:ả ứ
H2S + Pb(CH3COO)2 PbS + ↓2CH3COOH
Đen
D ng c và hóa ch tụ ụ ấ
-Cân chính xác đn 0,1gế
-H p petri (ho c ng nghi m có nút v n)ộ ặ ố ệ ặ
-Pipet 1 ml
-Gi y t m chì acetat (gi y r ng 1cm và dài 4cm)ấ ẩ ấ ộ
2

-Acid phosphoric 5%
Cách ti n hànhế
-Cân 5g m u, xay đng hóa và trãi đu trên đĩa petri (l n)ẫ ồ ề ớ
-Nh vài gi t Hỏ ọ 3PO4 5% lên m uẫ
-N p nh l y gi y chì acetat th m n c, dán vào n p và đy đĩa l i, sauắ ỏ ấ ấ ấ ướ ắ ậ ạ
đó đ 15 phút quan sát.ể
-Gi y có màu đen là th t có Hấ ị 2S
K t quế ả
Gi y chì acetat không chuy n sang màu đen.ấ ể
Nh n xétậ
Th t không có Hị2S, nghĩa là th t v n còn t t và không b ôi.ị ẫ ố ị
2.3 Đnh tính NHị3
Nguyên lý
Khi th t b ôi nghĩa là NHị ị 3 có trong th t. Ph n ng tìm th y s có m t c a NHị ả ứ ấ ự ặ ủ 3
ch ng t th t đã b ôi.ứ ỏ ị ị
Đnh tính NHị3 b ng dung d ch HCl. Ph n ng này dùng đ xác đnh l ng NHằ ị ả ứ ể ị ượ 3
trong th t cá có nhi u, ít hay không có.ị ề
Theo ph ng trình: NHươ 3 + HCl NH4Cl (khói tr ng)ắ
D ng c và hóa ch tụ ụ ấ
-Cân phân tích 2 s lố ẻ
-Bình tia
-ng nghi mỐ ệ
-N c c tướ ấ
-Dung d ch Hebe.ị
Cách ti n hànhế
3

-Cho 3 ml Hebe vào ng nghi m, dùng móc treo mi ng th t cách dungố ệ ế ị
d ch Hebe nh h n ho c b ng 1cm. Sau đó quan sát hi n t ng trong 15ị ỏ ơ ặ ằ ệ ượ
phút.
-N u không th y khói tr ng: không có NHế ấ ắ 3, nghĩa là th t còn t iị ươ
-N u có khói tr ng: tùy theo m c đ nhi u hay ít mà ta k t lu n ph nế ắ ứ ộ ề ế ậ ả
ng d ng tính m nh hay nhứ ươ ạ ẹ.
Khói tr ng ít và tan nhanh: ph n ng d ng tính nh , nghĩa là th tắ ả ứ ươ ẹ ị
còn h i ôi nh ng v n còn s d ng đc.ơ ư ẫ ử ụ ượ
Khói tr ng nhi u và lâu tan: Ph n ng d ng tính m nh, nghĩa làắ ề ả ứ ươ ạ
th t đã b ôi.ị ị
K t quế ả
Không có khói tr ng bay lên.ắ
Nh n xétậ
Th t không có NHị3, nh v y tư ậ h tị v nẫ còn t i và s d ng đc. ươ ử ụ ượ
4

