Lun văn thc s Nguyn Văn Thnh
-1-
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
TRƯỜNG ĐẠI HC KINH T THÀNH PH H CHÍ MINH
NGUYN VĂN THNH
ĐỊNH HƯỚNG MARKETING QUAN H TÁC ĐỘNG
ĐẾN HIU QU KINH DOANH CA KHÁCH HÀNG
TRONG NGÀNH LOGISTICS VIT NAM
Ngành: QUN TR KINH DOANH
Mã s : 60.34.05
LUN VĂN THC SĨ KINH T
Người hướng dn khoa hc
TS. H NGC PHƯƠNG
TP. HCM – NĂM 2009
Lun văn thc s Nguyn Văn Thnh
-2-
DANH MC BNG
Trang
Bng 3.1 Thang đo Định Hướng marketing Quan H 41
Bng 3.2 Thang đo Cht Lượng Dch V 42
Bng 3.3 Thang đo Hiu Qu Kinh Doanh 42
Bng 4.1 Kết Qu phân tích Cronbach Alpha các biến độc lp 45
Bng 4.2 Kết qu phân tích nhân t (EFA) các biến độc lp 45
Bng 4.3 Kết qu phân tích thang đo các yếu t Định Hướng 46
Marketing Quan H
Bng 4.4 Phân tích EFA ca các biến trong thang đo ph Cht Lượng 51
Dch V Logistics (8 biến quan sát)
Bng 4.5 Tng biến thiên được gii thích 51
Bng 4.6 Ma trn tương quan nhân s 52
Bng 4.7 Phân tích EFA ca các biến ph thuc Hiu Qu 52
Kinh Doanh
Bng 4.8 Tng biến thiên được gi thích 53
Bng 4.9 Ma trn nhân t 53
Bng 4.10 Tóm tt h s hi qui 54
Bng 4.11 Phân tích phương sai 54
Bng 4.12 Tóm tt h s hi qui 55
Bng 4.13 Tóm tt mô hình hi qui biến ph thuc hiu qu 58
kinh doanh.
Bng 4.14 Phân tích phương sai 58
Bng 4.15 H s tương quan 59
Lun văn thc s Nguyn Văn Thnh
-3-
DANH MC HÌNH
Trang
Hình 2.1 Sơ đồ phát trin Định hướng quan h 12
Hình 2.2 Mô hình sáu nhân t trong Định Hướng Marketing Quan h ca 23
Leo Y. M. Sin & ctg
Hình 2.3 Cu trúc mô hình ngu nhiên ca Niels Jørgensen 25
Hình 2.4 Định hướng mi quan h-Mt mô hình tin đề ca nim tin 27
Callaghan Michael & Shaw Robin N
Hình 2.5 Mô hình Định hướng mi quan h ca Photis M Panayides 30
Meko So
Hình 2.6 hình nghiên cu đề ngh 31
Hình 3.1 Qui trình nghiên cu 35
Hình 4.1 hình nghiên cu sau khi được điu chnh 60
XW
Lun văn thc s Nguyn Văn Thnh
-4-
NHNG T VIT TT
3LP – Three Logistics Provider : Doanh nghip cung cp dch v th ba
BO - Bonding : s ràng buc
B/L – Bill of loading : vn ti đơn
BP – Business performance : hiu qu kinh doanh
CO - Communication : Truyn thông
C/O - Certificate Original : giy chng nhn xut x
DDP - Delivery Due to Paid : Giao hàng bao gm c thuế nhp khu
DDU- Delivery Due To Unpaid : Giao hàng không không bao gm thuế nhp khu
D/O - Delivery Order : lnh giao hàng
EM - Empathy : cm thông
EFA- Explore Factor Anylasic : phân tích nhân t khám phá
IMC - Integrated Marketing Communication : Truyn thông marketing tng hp
KMO - Kaiser Meyer Olkin : là ch s so sánh độ ln ca h s tương quan quan sát
đến h s tương quan tng phn
LSQ - Logistics Service Quality : cht lượng dch v logistics
OLS - Ordinary Least Square : phương pháp bình phương nh nht thông thường
RE - Reciprocity : s có qua có li
RMO - relationship Marketing Orientation : định hướng marketing quan h
SV - Share Value : giá tr chia s
SPSS - Statistical Package for Social Sciences : phn mm thng kê khoa hc xã hi.
TR - Trust : nim tin
VIF - Variance Inflation Factor : h s phóng đại phương sai
Lun văn thc s Nguyn Văn Thnh
-5-
LI CAM ĐOAN
Tôi cam đoan lun văn này là công trình nghiên cu ca bn thân tôi. S liu
được thu thp trong quá trình kho sát ý kiến khách hàng thc tế ti khu vc TP.HCM
và các tnh lân cn Tôi hoàn toàn chu trách nhim trước nhà trường v tính trung thc
ca đề tài nghiên cu.
TP.HCM, ngày 20 tháng 2 năm 2009
Nguyn văn Thnh
LI CM ƠN
Xin chân thành cm ơn thy H Ngc Phương, người đã dành thi gian quí báu
hướng dn tôi hoàn thành lun văn này.
Tôi xin cm ơn đến quí thy cô đã ging dy tôi trong thi gian hc chương
trình cao hc ti lp Cao hc Qun tr Kinh Doanh – Khóa 15 ti trường đại hc Kinh
Tế TP.HCM, đã trang b tôi nhng kiến thc b ích sâu rng.
Lun văn này là kết qu nghiên cu ca tôi ti công ty C Phn và Đại Lý Vn
Ti SAFI. Tôi xin cm ơn đến các đồng nghip đã giúp đỡ tôi trong quá trình nghiên
cu ca đề tài này. Đồng thi tôi cũng không quên gi li cm ơn đến các tác gi ca
các công trình nghiên cu mà lun văn này đã tham kho.
Cui cùng xin bày t đến gia đình và người thân đã luôn giúp đỡ tôi trong sut
thi gian qua.
TP.HCM, ngày 20 tháng 02 năm 2009
Nguyn Văn Thnh