Ộ
Ụ
Ạ
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O
Ạ Ọ
Ẵ
Đ I H C ĐÀ N NG
Ạ
Ố PH M QU C HOÀNG
Ắ
Ể
Ị
PHÁT TRI N CÂY S N TRÊN Đ A BÀN
Ỉ
T NH PHÚ YÊN
Ậ
Ế Ạ LU N VĂN TH C SĨ KINH T
Ộ
Ụ
Ạ
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O
Ạ Ọ
Ẵ
Đ I H C ĐÀ N NG
Ạ
Ố PH M QU C HOÀNG
Ắ
Ể
Ị
PHÁT TRI N CÂY S N TRÊN Đ A BÀN
Ỉ
T NH PHÚ YÊN
ế
ể
Chuyên ngành: Kinh t
Phát tri n
ố
Mã s : 60.31.01.05
Ậ
Ạ
Ế
Ể
LU N VĂN TH C SĨ KINH T PHÁT TRI N
ẫ
ươ
Ng
ườ ướ i h
ọ ng d n khoa h c: GS. TS. Tr
ng Bá Thanh
Ờ
L I CAM ĐOAN
ứ ủ ố ệ Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi. Các s li u và
ư ừ ự ậ ả ượ ế k t qu nêu trong lu n văn là trung th c và ch a t ng đ ấ ố c công b trong b t
ký công trình nào khác.
Tác giả
ạ ố Ph m Qu c Hoàng
Ụ
Ụ
M C L C
Ụ
Ả
i DANH M C CÁC B NG .......................................................................
Ụ
ii DANH M C CÁC HÌNH .......................................................................
M Đ UỞ Ầ 1 ..................................................................................................
ấ ế ủ ề 1.Tính c p thi 1 t c a đ tài ................................................................................
ụ ứ 2 2. M c tiêu nghiên c u .......................................................................................
ố ượ ứ ạ 3. Đ i t 3 ng và ph m vi nghiên c u ................................................................
ươ ứ 4. Ph 3 ng pháp nghiên c u ...............................................................................
ố ụ ủ ậ 3 5. B c c c a lu n văn .......................................................................................
ứ ổ ệ 4 6. T ng quan tài li u nghiên c u ....................................................................
ƯƠ
CH
7 NG 1 .............................................................................................
Ơ Ở
Ậ
Ắ
Ề
Ể
7 C S LÝ LU N V PHÁT TRI N CÂY S N ...............................
Ặ Ể Ủ Ắ 7 1.1. Đ C ĐI M VÀ VAI TRÒ C A CÂY S N ..............................................
ộ ố ệ 7 1.1.1. M t s khái nhi m ..................................................................................
ệ ề ể 7 Khái ni m v phát tri n: ................................................................................
ể ệ ắ 8 Phát tri n cây công nghi p ng n ngày: .........................................................
ủ ả ụ ự ụ ệ ẩ D a vào công d ng c a s n ph m nông nghi p cho các m c đích khác nhau
ườ ệ ồ ọ mà ng ẹ i ta chia nông nghi p theo nghĩa h p thành tr ng tr t, chăn nuôi và
ự ụ ự ồ ọ ườ ị d ch v . Trong lĩnh v c tr ng tr t cũng d a vào tiêu chí đó ng i ta chia
ả ấ ươ ự ệ ả ấ thành s n xu t cây l ng th c và cây công nghi p. Trong s n xu t cây công
ủ ự ệ ắ ờ ổ ỳ ụ nghi p d a vào th i gian ng n hay dài c a chu k kinh doanh mà T ng c c
ệ ắ ố 8 Th ng kê chia thành cây công nghi p ng n ngày và cây lâu năm. ..................
ệ ể ắ ầ ạ ị ệ Do đó, vi c phát tri n cây công nghi p ng n ngày c n xác đ nh lo i cây
ấ ượ ả ả ấ ợ ồ ệ ả tr ng phù h p đ m b o nâng cao năng su t, ch t l ng và hi u qu mà cây
ồ ạ tr ng mang l 9 i. ..................................................................................................
ắ ể 9 Phát tri n cây s n: ..........................................................................................
ệ ể ể ắ ắ ắ ộ ầ Cây s n thu c nhóm cây công nghi p ng n ngày, đ phát tri n cây s n c n
ả ả ả ượ ả ấ ấ ượ ệ ả ph i đ m b o năng su t, s n l ng, ch t l ả ng, hi u qu cao trong s n
ế ế ụ ấ ươ ướ ổ ị ả xu t, ch bi n và tiêu th theo ph ng h ng n đ nh lâu dài; gi ế i quy t
ợ ế ớ ả ệ ắ ộ ườ hài hòa l ề i ích v kinh t xã h i, g n v i b o v môi tr ng. 9 .......................
ủ ặ ắ ể 1.1.2. Đ c đi m c a cây s n 9 ............................................................................
ủ ắ 12 1.1.3. Vai trò c a cây s n ................................................................................
Ộ Ắ Ể 16 1.2. N I DUNG VÀ TIÊU CHÍ PHÁT TRI N CÂY S N ...........................
ồ ự ề ả ả ả ấ 1.2.1. V b o đ m ngu n l c cho s n xu t 16 ..................................................
ổ ứ ả ề 1.2.2. V công tác t ấ 16 ch c trong quá trình s n xu t ......................................
ấ ắ ả ả ề ế ệ ả 1.2.3. V gia tăng k t qu và hi u qu s n xu t s n 17 ...................................
ị ườ ụ ắ ề ở ộ 1.2.4. V m r ng th tr ng tiêu th s n 19 .....................................................
Ố Ả ƯỞ Ế Ự Ắ Ể 1.3. CÁC NHÂN T NH H NG Đ N S PHÁT TRI N CÂY S N . . 19
ệ ự ề 1.3.1. Đi u ki n t 19 nhiên ................................................................................
ế ố ưở ể ắ 1.3.2. Y u t ọ ố ớ ự sinh h c đ i v i s sinh tr 20 ng và phát tri n cây s n ............
ề ệ ế 1.3.3. Đi u ki n kinh t ộ xã h i 20 ...................................................................
ể ắ 21 1.3.4. Chính sách phát tri n cây s n ................................................................
Ậ
Ế
ƯƠ
K T LU N CH
NG 1
22 .....................................................................
ươ ả ủ ể Trong ch ng 1, tác gi ề ặ đã nêu lên khái quát v đ c đi m, vai trò c a cây
ả ấ ắ 22 s n trong s n xu t. ..........................................................................................
ủ ế ủ ể ắ ả ả ộ ồ ồ ự ả N i dung ch y u c a phát tri n cây s n bao g m: đ m b o ngu n l c s n
ấ ổ ứ ả ế ệ ấ ả ả ắ xu t cây s n, công tác t ch c s n xu t, gia tăng k t qu và hi u qu kinh
ấ ắ ở ộ ị ườ ả ế t trong s n xu t s n, m r ng th tr ụ 22 ng tiêu th . ......................................
ơ ở ể ể ặ ắ ộ Trên c s phân tích đ c đi m và các n i dung phát tri n cây s n, tác gi ả
ị ố ủ ế ế ắ ộ ồ xác đ nh các nhóm nhân t ch y u tác đ ng đ n phát cây s n g m: Nhóm
ố ề ề ệ ự ố ớ ự ọ nhân t v đi u ki n t nhiên, nhóm nhân t ố sinh h c đ i v i s sinh
ưở ủ ể ắ ố ề ề ệ ế tr ng và phát tri n c a cây s n, nhóm nhân t v đi u ki n kinh t xã
ố ộ ề ơ ế ể ắ ộ h i và nhóm nhân t thu c v c ch chính sách phát tri n cây s n. 22 ..........
ƯƠ
CH
22 NG 2 ...........................................................................................
Ự
Ạ
Ắ
Ể
Ị
22 TH C TR NG PHÁT TRI N CÂY S N TRÊN Đ A BÀN ..........
Ỉ 22 T NH PHÚ YÊN ....................................................................................
Ặ Ể Ề Ề Ệ Ế Ộ Ủ Ự 2.1. Đ C ĐI M V ĐI U KI N T NHIÊN, KINH T XÃ H I C A
Ỉ 22 T NH PHÚ YÊN .....................................................................................................
ể ự ặ 2.1.1. Đ c đi m t nhiên 22 ................................................................................
ặ ấ 31 * Nhóm đ t m n: .............................................................................................
ấ 32 * Nhóm đ t phèn: .............................................................................................
ấ 32 * Nhóm đ t phù sa: .........................................................................................
ạ ấ 33 * Nhóm đ t xám và b c màu: ..........................................................................
ấ 34 * Nhóm đ t đen: ...............................................................................................
ấ ỏ 35 * Nhóm đ t đ vàng: ........................................................................................
ấ ỏ ạ ấ ủ ỉ ồ 35 Nhóm đ t đ vàng c a t nh bao g m 6 lo i đ t: .........................................
ỏ ấ 36 * Nhóm đ t mùn vàng đ trên núi: .................................................................
ố ụ ấ Nhóm đ t thung lũng d c t 36 : .........................................................................
ề ặ ế ộ ể 2.1.2. Đ c đi m v kinh t 37 xã h i ..............................................................
ộ ố ề ể ắ 39 2.1.3. M t s chính sách v phát tri n cây s n ..............................................
ồ ự ự ề ạ ả ấ ắ 2.2.1. Th c tr ng v ngu n l c cho s n xu t s n 41 .........................................
ứ ề ạ ị ỉ Trong giai đo n 20102015, trên đ a bàn t nh có 02 đ tài nghiên c u khoa
ụ ụ ể ề ắ ồ ắ ọ ấ ỉ h c c p t nh ph c v phát tri n cây s n đó là đ tài “tr ng s n có xen cây
ồ ạ ấ ệ ề ồ ọ ậ h đ u trên đ t gò đ i t ỹ ư ặ i huy n mi n núi Đ ng Xuân”, do k s Đ ng
ộ ố ố ứ ự ệ ề ắ ọ ấ Văn Tr ng th c hi n và đ tài ”Nghiên c u m t s gi ng s n có năng su t,
ấ ượ ệ ủ ỉ ề ạ ợ ớ ch t l ễ ng và phù h p v i đi u ki n c a t nh Phú Yên” do th c sĩ Nguy n
ự ủ ự ệ ề ệ ổ ị Th Trúc Mai th c hi n. T ng kinh phí th c hi n c a 02 đ tài là 2,3 t ỷ
ạ ộ ủ ế ủ ề ắ ớ ố ồ đ ng, ho t đ ng ch y u c a đ tài là tìm ra các gi ng s n m i có năng
ấ ượ ấ ủ ỉ ệ ề ớ ợ ừ ệ su t, ch t l ng và phù h p v i đi u ki n c a t nh t đó hoàn thi n quy
ể ả ấ 43 trình s n xu t, chuy n giao cho nông dân trong vùng. ...................................
ự ề ổ ứ ả ấ ắ ạ 2.2.2. Th c tr ng v công tác t 43 ch c s n xu t s n .....................................
ộ ồ ở ươ ộ ỉ Ngu n: S Lao đ ng, Th ệ ng binh và xã h i t nh Phú Yên và các huy n
ắ ồ 52 tr ng s n ........................................................................................................
ố ộ ạ ệ ắ ồ ị ỉ Hình 2.5. S h nghèo t i các huy n có tr ng s n trên đ a bàn t nh Phú Yên
52 ..........................................................................................................................
52 ..........................................................................................................................
ự ạ ắ ộ ị ỉ ồ Hình 2.6. Th c tr ng h nghèo tr ng s n trên đ a bàn t nh Phú Yên. 52 ...........
53 ..........................................................................................................................
ơ ớ ệ ủ ế ở ế ả ấ Vi c c gi i hóa ch y u khâu làm đ t, chi m kho ng 80%, còn l ạ i
ườ ử ụ ứ ừ ỏ ng i dân s d ng s c kéo t gia súc, các khâu làm c , chăm sóc và thu
ủ ạ ằ ủ ế ho ch thì nông dân ch y u làm b ng th công. 54 ...........................................
ấ ắ ề ế ả ả ự ệ ạ ả 54 2.2.3. Th c tr ng v k t qu và hi u qu s n xu t s n ..............................
ấ ắ ả ả ế ị ỉ 54 a. K t qu s n xu t s n trên đ a bàn t nh qua các năm .................................
ắ ị ế ứ ạ ớ Ngoài cây mía, s n là cây có giá tr kinh t cao th hai so v i các lo i cây
ủ ả ệ ắ ầ ọ ấ ắ ấ công nghi p ng n ngày khác. Cho th y, t m quan tr ng c a s n xu t s n
ọ ỉ ủ ự ự ể ồ 66 trong s phát tri n chung c a lĩnh v c tr ng tr t t nh Phú Yên. ...................
ề ị ườ ự ạ ụ ắ 2.2.4. Th c tr ng v th tr 66 ng tiêu th s n .................................................
68 2.3. ĐÁNH GIÁ CHUNG .................................................................................
ữ 2.3.1.Nh ng thành t u đ t đ ự ạ ượ 68 ..................................................................... c
ộ ố ồ ạ 2.3.2. M t s t n t ạ i, h n ch ế 68 ........................................................................
ủ ồ ạ 2.3.3. Nguyên nhân c a t n t ạ i, h n ch ế 69 .......................................................
Ậ
Ế
ƯƠ
K T LU N CH
NG 2
70 .....................................................................
ơ ở
ề ự
ể
ậ
ặ
ế
Trên c s lý lu n và đ c đi m v t
nhiên, kinh t
ộ ủ xã h i c a
ế ậ
ự
ứ
ọ
ề
ạ
ỉ t nh. Đ tài l a ch n cách ti p c n nghiên c u trên các khía c nh,
ồ ự ả
ấ ắ
ổ ứ ả
ấ ắ
đó là ngu n l c s n xu t s n, công tác t
ch c s n xu t s n, gia
ở ộ
ị ườ
ệ
ế
ấ
ả
ả ả tăng k t qu và hi u qu s n xu t và m r ng th tr
ng tiêu
ụ ả
ẩ
71 th s n ph m. ......................................................................................
ố ệ
ứ ấ
ậ ượ
ừ
ả
ử ụ
T các s li u th c p thu th p đ
c, tác gi
ề đã s d ng nhi u
ươ
ư ổ
ứ
ợ
ố
ố
ph
ng pháp nghiên c u nh t ng h p th ng kê, th ng kê mô t
ả ,
ể ế
ố
ệ
ạ th ng kê phân tích,…đ ti n hành phân tích, đánh giá hi n tr ng
ể
ắ
ấ
ị
ỉ phát tri n cây s n trên đ a bàn t nh Phú Yên. Qua đó, cho th y bên
ự ừ
ữ
ể
ặ
ắ
ạ
ạ c nh nh ng đ c đi m tích c c t
cây s n mang l
i cho bà con
ể
ầ
ậ
ế
nông dân, góp ph n nâng cao thu nh p, phát tri n kinh t
ộ xã h i
ươ
ệ ả
ế
ấ
ắ
ị cho đ a ph
ộ ng thì cây s n cũng tác đ ng đ n vi c s n xu t các
ồ
ễ
ấ
ườ
cây tr ng khác, gây thoái hóa đ t và ô nhi m môi tr
ng do các
ả
ả
ườ
ấ nhà máy s n xu t th i ra môi tr
71 ng. ..............................................
ả
ố ồ
ờ
Qua phân tích tác gi
đã làm rõ các nhóm nhân t
, đ ng th i rút
ậ ề ữ
ữ
ế
ế
ạ
ra nh ng k t lu n v nh ng thành công, h n ch và nguyên nhân
ơ ở ể
ữ
ứ
ự
ế
ạ
ủ c a nh ng h n ch đó, làm c s đ nghiên c u xây d ng các
ả
ể
ắ
ỉ
gi
ờ ị i pháp phát tri n cây s n trên đ a bàn t nh Phú Yên trong th i
gian đ n.ế 71 ................................................................................................
ƯƠ
CH
72 NG 3 ...........................................................................................
Ắ
Ả
Ể
Ỉ
Ị
GI I PHÁP PHÁT TRI N CÂY S N TRÊN Đ A BÀN T NH PHÚ
72 YÊN ........................................................................................................
Ơ Ở Ề Ắ Ả Ấ Ể 3.1. C S Đ XU T GI I PHÁP PHÁT TRI N CÂY S N 72 ....................
ự ố ể ế ắ ộ 3.1.1. D báo các nhân t 72 tác đ ng đ n phát tri n cây s n ...........................
ắ ủ ệ ỉ ể ể 77 3.1.2. Quan đi m phát tri n cây s n c a ngành nông nghi p t nh ................
Ả Ắ Ể 78 3.2. GI I PHÁP PHÁT TRI N CÂY S N .....................................................
ồ ự ả ấ 78 3.2.1. Nâng cao ngu n l c cho s n xu t ........................................................
ươ ầ ừ ể ở ớ ạ ị Đ a ph ng c n trích kinh phí t ộ ngân sách hàng năm đ m l p đào t o đ i
ậ ộ ọ ồ ỹ ự ự ngũ cán b khoa h c k thu t, xây d ng chính sách thu hút ngu n nhân l c
ỏ ế ớ ư ứ ệ ệ ọ gi i, liên k t v i các nhà khoa h c, vi n nghiên c u: Nh Vi n KHKT
ộ ỗ ợ ệ ả ạ ậ ỹ Nông nghi p Duyên h i Nam Trung b , h tr đào t o k thu t cho cán b ộ
ế ị ươ ư ườ ồ ắ ạ ị ươ khuy n nông đ a ph ng cũng nh ng i tr ng s n t i đ a ph ng. 79 ..........
ị ươ ể ở ớ ấ ạ ậ Đ a ph ắ ng giành ngân sách hàng năm đ m l p đào t o, t p hu n ng n
ễ ặ ệ ề ệ ạ ạ h n mi n phí cho nông dân, đ c bi t quan tâm t o đi u ki n cho ng ườ i
ể ộ ố ươ ề ạ ồ đ ng bào dân t c thi u s theo ch ộ ng trình đào t o ngh cho lao đ ng
ủ ế ố ị nông thôn theo Quy t đ nh s 1956/QĐTTg, ngày 27/11/2009 c a Th ủ
ướ ủ ề ề ệ ề ộ t ng Chính ph v ạ phê duy t Đ án "Đào t o ngh cho lao đ ng nông
ế 79 thôn đ n năm 2020. .........................................................................................
ế ụ ự ệ ề ị ướ ỗ ợ ể ự ệ Ti p t c th c hi n và đ ngh ngân sách nhà n c h tr đ th c hi n các
ươ ế ụ ầ ư ự ệ chính sách, ch ng trình chung: Ti p t c đ u t ề th c hi n xóa nghèo b n
ươ ế ụ ầ ư ộ ố ự ớ ữ v ng, ch ng trình xây d ng nông thôn m i, ti p t c đ u t m t s công
ế ế ể ả ấ ắ ỗ ợ ộ ạ ầ trình h t ng thi t y u và h tr phát tri n s n xu t s n cho các h nghèo
ậ ở ồ ự ủ ị ạ ươ và c n nghèo các xã. Bên c nh đó, do ngu n l c c a đ a ph ấ ạ ng r t h n
ự ỗ ợ ủ ế ả ầ ươ ầ ư ch nên c n ph i có s h tr c a ngân sách trung ng đ u t cho phát
ể ệ 79 tri n nông nghi p. ...........................................................................................
ườ ứ ủ ườ ấ ắ ả ộ Tăng c ậ ng nâng cao nh n th c c a ng ố ớ i lao đ ng s n xu t s n: Đ i v i
ề ể ả ấ ả ọ ế ữ ắ ộ h gia đình s n xu t, đi u quan tr ng là ph i hi u bi t và n m v ng các
ủ ế ậ ấ ả ị ị quy đ nh c a lu t pháp, nh t là các quy đ nh liên quan đ n qu n lý nhà
ướ ề ế ợ ủ ợ ị n c, đ n quy n và l i ích h p pháp c a công dân, các quy đ nh liên quan
ự ự ế ế ả ấ ị ạ ộ tr c ti p đ n các lĩnh v c trong ho t đ ng s n xu t, các quy đ nh có liên
ư ả ệ ườ ệ ả ướ ề ả ấ quan nh b o v môi tr ng, b o v tài nguyên n ấ c, đ t đai, v s n xu t
ẩ ả 79 s n ph m có liên quan. ....................................................................................
ườ ầ ư ố ừ ướ ụ ụ Tăng c ng đ u t v n t ngân sách nhà n ả c ph c v công tác kh o
ự ễ ệ ắ ố ớ nghi m, xây d ng các mô hình trình di n gi ng s n m i, quy trình canh tác
ọ ậ ể ớ ộ m i,…đ nông dân tham quan, h c t p và nhân r ng. Ngoài ra, kêu g i s ọ ự
ỗ ợ ủ ộ ắ ấ ả chung tay h tr c a các nhà máy s n xu t tinh b t s n, các công ty cung
ứ ậ ư ệ ồ ớ ồ ng v t t ắ nông nghi p cùng đ ng hành v i bà con nông dân tr ng s n,
ủ ự ắ ồ ạ ộ c ng thêm s đóng góp c a chính bà con nông dân đang tr ng s n. Bên c nh
ệ ấ ỉ ủ ộ ồ ọ ấ ố đó, tranh th huy đ ng các ngu n v n Khoa h c công ngh c p t nh, c p
ợ ủ ủ ệ ệ ộ ố ố ướ B , ngành, v n c a doanh nghi p và v n vi n tr c a n ể ầ c ngoài đ đ u
ư ệ ắ ắ t ứ ự vào vùng nguyên li u s n, xây d ng các mô hình s n thâm canh, ng
ơ ớ ầ ả ả ấ ằ ả ấ ụ d ng c gi i hóa vào s n xu t nh m gi m chi phi s n xu t, góp ph n nâng
ấ ắ ệ ả ả 80 cao hi u qu s n xu t s n. .............................................................................
ứ ổ ứ ả ổ ớ 3.2.2. Đ i m i hình th c t ấ ch c s n xu t 80 ....................................................
ả ả ệ ấ 89 3.2.3. Nâng cao hi u qu s n xu t .................................................................
ị ườ ở ộ 3.2.4. M r ng th tr ng tiêu th ụ 90 ..................................................................
ở ộ ị ườ ủ ế ụ ắ ệ ệ M r ng th tr ấ ng tiêu th s n:Hi n nay các doanh nghi p ch y u xu t
ộ ớ ấ ượ ẩ ị ườ ấ ậ kh u tinh b t v i ch t l ng th p vào th tr ố ng Trung Qu c. Do v y, giá
ườ ở ộ ị ườ ấ ặ ầ ả ị bán th ng th p do b ép giá. Yêu c u đ t ra là ph i m r ng th tr ng tiêu
ụ ằ ợ ậ ị ướ ị ườ ụ th nh m tăng giá bán, tăng l i nhu n. Đ nh h ng th tr ng tiêu th nh ư
90 sau: ...................................................................................................................
ộ ố ả 3.2.5. M t s gi 91 i pháp khác ...........................................................................
ề ố ự ệ ệ ạ ẩ ố ị ị Chính sách v v n: Đ y m nh vi c th c hi n Ngh đ nh s 55/2015/NĐ
ụ ụ ủ ụ ủ ề CP ngày 09/06/2015 c a Chính ph v chính sách tín d ng ph c v phát
ể ệ tri n nông nghi p, nông thôn, trong đó cho vay các chi phí phát sinh ph c v ụ ụ
ệ ừ ả ấ ả ẩ ả quá trình s n xu t kinh doanh s n ph m nông nghi p t ấ ế khâu s n xu t đ n
ụ ế ế 91 thu mua, ch bi n và tiêu th . .........................................................................
Ậ
Ế
ƯƠ
K T LU N CH
NG 3
93 .....................................................................
ươ ừ ấ ả ắ Trong ch ng này, t ứ ề các căn c đ xu t gi ể i pháp phát tri n cây s n trên
ỉ ả ự ả ị đ a bàn t nh Phú Yên, tác gi đã xây d ng các nhóm gi ằ ủ ế i pháp ch y u nh m
ư ệ ể ả ắ ả 93 b o đ m cho vi c phát tri n cây s n nh sau: ..............................................
ồ ự ụ ả ụ ậ ấ ắ T p trung nâng cao ngu n l c ph c v s n xu t cây s n trong đó tăng
ự ạ ồ ộ ỏ ườ c ng đào t o ngu n nhân l c có trình đ chuyên môn gi ộ i, lao đ ng lành
ề ồ ờ ườ ầ ư ụ ụ ứ ả ngh , đ ng th i tăng c ng đ u t ấ tài chính ph c v nghiên c u, s n xu t,
ả ả ệ ấ ả ấ ầ ư ơ ở ạ ầ đ u t 93 c s h t ng vùng s n xu t, giúp nâng cao hi u qu s n xu t. .....
ế ụ ổ ứ ổ ứ ả ấ ậ ớ Ti p t c đ i m i hình th c t ế ch c s n xu t, t p trung vào công tác liên k t
ấ ắ ữ ế ệ ả 04 nhà trong quá trình s n xu t s n, trong đó liên k t gi a doanh nghi p và
ườ ố ướ ệ ng i dân là then ch t. Qua đó, cũng nêu lên nhà n c, doanh nghi p và
ườ ả ấ ầ ậ ữ ể ể ộ ng ắ i s n xu t c n t p trung làm nh ng n i dung gì đ phát tri n cây s n
ươ ở ị đ a ph ng. 93 ...................................................................................................
ầ ư ậ ả ệ ấ ổ ớ ồ ỹ Đ u t và đ i m i công ngh và k thu t s n xu t bao g m quy ho chl ạ ạ i
ấ ượ ệ ệ ắ ả ồ ố ồ ổ ợ di n tích tr ng s n h p lý, c i thi n ch t l ớ ng gi ng cây tr ng, đ i m i
ế ị ườ ầ ư ơ ớ ấ ả thi t b và tăng c ng đ u t c gi 93 i hóa vào s n xu t. ..............................
ườ ả ở ộ ị ườ ằ Tăng c ng các gi ể i pháp nh m phát tri n và m r ng th tr ng trong và
ướ ự ứ ươ ự ệ ngoài n c. Nghiên c u xây d ng th ng hi u, xây d ng trang thông tin
ằ ươ ố ớ ả ắ ủ ỉ ệ ẩ ả nh m qu ng bá th ng hi u đ i v i s n ph m s n c a t nh. 93 .....................
ư ể ệ ề ố ắ Hoàn thi n chính sách phát tri n cây s n trong đó u tiên chính sách v v n
ệ ầ ư ấ ắ ể ể ả cho vi c đ u t ọ và phát tri n các vùng tr ng đi m s n xu t s n. 93 ...............
Ậ
Ế
Ế
Ị 94 .............................................................. K T LU N VÀ KI N NGH
Ế Ậ 94 1. K T LU N .....................................................................................................
ủ ự ủ ỉ ữ ồ ớ ắ ợ ế ề ề Cây s n là cây tr ng ch l c c a t nh v i nh ng l i th v đi u ki n t ệ ự
ợ ồ ể ể ấ ắ ạ ộ nhiên, đ t đai phù h p đ phát tri n cây s n, bên c nh đó ngu n lao đ ng
ồ ạ ị ươ ầ ạ ổ ệ ị ườ d i dào t i đ a ph ng cũng góp ph n t o vi c làm n đ nh cho ng i dân
ộ ả ệ ể ậ ắ và giúp nâng cao thu nh p. Do đó, vi c phát tri n cây s n là m t gi i pháp
ộ ả ị ươ ệ ồ giúp Đ ng b và nhân dân các đ a ph ặ ng, đ c bi ộ t là đ ng bào các dân t c
ơ ộ ể ể ố ươ ề ệ thi u s có c h i đ thoát nghèo và v n lên làm giàu trong đi u ki n giá
ạ ả ả 94 c cây mía, cây cao su đang gi m m nh. ............................................................
ắ ượ ể ồ ự ể ệ ư ộ Phát tri n cây s n đ ụ c th hi n qua các n i dung nh ngu n l c ph c
ổ ứ ả ệ ả ấ ấ ắ ụ ả v s n xu t s n, công tác t ch c s n xu t, hi u qu kinh t ế ừ ạ ộ ho t đ ng t
ị ườ ấ ộ ố ế ụ ắ ả ả s n xu t và th tr ng tiêu th s n. Theo đó, m t s k t qu chính t ừ ạ ho t
ắ ạ ấ ắ ư ộ ể ả ượ ệ đ ng s n xu t s n nh phát tri n cây s n t o ra l ng vi c làm đáng k ể
ườ ị ươ ở ự ồ ằ ỉ không ch cho ng i dân đ a ph ng mà các vùng khu v c đ ng b ng;
ụ ụ ấ ắ ồ ạ ằ ả ế ngu n kinh phí h ng năm ph c v công tác s n xu t s n còn h n ch ,
ư ươ ớ ề ứ ắ ị ạ ề ấ ch a t ng x ng v i ti m năng và giá tr mà cây s n mang l i; v n đ liên
ậ ự ặ ụ ư ẽ ế ả ấ k t trong s n xu t, thu mua và tiêu th ch a th t s ch t ch , nhà n ướ c
ả ấ ỏ ế ả còn buông l ng trong công tác qu n lý, khuy n cáo s n xu t theo quy
ấ ắ ế ề ệ ạ ấ ả ấ ệ ho ch, do đó, nhi u di n tích s n xu t s n đã l n chi m đ t lâm nghi p,
ấ ồ ỉ ậ ồ ẩ ả đ t tr ng các cây tr ng khác; nhà máy ch t p trung thu mua s n ph m mà
ư ả ặ ỗ ợ ồ ế ch a có gi ợ i pháp liên k t thu mua theo h p đ ng ho c h tr tái đ u t ầ ư
ấ ượ ị ắ ị ườ ể cho nông dân đ nâng cao ch t l ng và giá tr s n; th tr ụ ắ ng tiêu th s n
ượ ả ắ ế ủ c a nông dân đ ấ c các nhà máy thu mua h t, tuy nhiên giá c s n còn b p
ộ ắ ệ ấ ộ ệ ả bênh do các doanh nghi p s n xu t tinh b t s n l thu c hoàn toàn vào
ẩ ừ ồ ề ủ ố ậ ậ ngu n nh p kh u t ả ả ề ẩ Trung Qu c. Do v y, ti m n nhi u r i ro giá c s n
ừ ưở ậ ủ ự ế ế ườ ẩ ph m, t ả đó nh h ng tr c ti p đ n thu nh p c a ng i nông dân và
ạ ộ ủ 94 ho t đ ng c a nhà máy. .......................................................................................
ể ả ể ả ắ ỉ ị ả Đ b o đ m phát tri n cây s n trên đ a bàn t nh, các gi i pháp và chính
ủ ế ầ ự ệ ườ ầ ư ồ ự ả sách ch y u c n th c hi n là: tăng c ng đ u t ấ ngu n l c vào s n xu t,
ụ ụ ộ ơ ả ự ượ l c l ng lao đ ng ph i chuyên môn hóa cao h n, kinh phí ph c v vào
ạ ộ ớ ơ ữ ổ ơ ề ả ấ ho t đ ng s n xu t nhi u h n; đ i m i h n n a trong công tác t ổ ứ ch c
ế ủ ố ế ắ ậ ặ ấ ạ ả s n xu t, g n th t ch t trong m i liên k t 4 nhà, h n ch r i ro trong quá
ấ ắ ủ ệ ả ườ trình s n xu t s n, trong đó vai trò c a nhà doanh nghi p và ng i nông
ể ạ ế ị ị ắ ồ ố ờ ế ỗ dân là nòng c t, quy t đ nh đ n chu i giá tr s n. Đ ng th i, đ h n ch ế
ề ị ườ ị ườ ứ ệ ả ủ r i ro v th tr ng, các doanh nghi p ph i nghiên c u th tr ng, xúc
ế ươ ạ ể ơ ổ ớ ơ ầ ị ti n th ạ ị ng m i đ tìm đ u ra v i giá tr cao h n, n đ nh h n, bên c nh
ế ớ ế ế ự ệ ầ ẩ đó c n liên k t v i các doanh nghi p ch bi n th c ph m trong và ngoài
ướ ể ừ ồ ộ ệ ấ n c đ cung c p ngu n nguyên li u tinh b t cho các nhà máy; t ng b ướ c
ủ ưở ọ ủ ế ế hình thành các nhà máy ch bi n xăng sinh h c theo ch tr ng c a Chính
ế ụ ủ ộ ườ ứ ụ ộ ế ph và các B ngành. Ti p t c tăng c ng ng d ng các ti n b KHKT
ả ấ ố ệ ậ vào s n xu t, trong đó t p trung vào các khâu gi ng, bi n pháp canh tác,
ứ ơ ớ ụ ả ả ệ ấ ả ấ ng d ng c gi i hóa vào s n xu t, giúp nâng cao hi u qu s n xu t trên
ả ượ ấ ữ ộ ả ơ ở ả c s gi m chi phí s n xu t và tăng s n l ng, ch b t. 95 ..............................
Ế 2. KI N NGH Ị 96 ....................................................................................................
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
97 ....................................................................
ả ồ ấ
ụ ụ
ệ
ấ
ị
ả Ph l c 01: B n đ đ t vùng s n xu t nông nghi p trên đ a bàn
t nhỉ 100 ........................................................................................................
i
Ụ
Ả
DANH M C CÁC B NG
Số Tên b ngả Trang
ủ hi u ệ 1.1 8
ưỡ ừ ấ ầ Yêu c u sinh thái c a cây s n ấ ố ượ ng ch t dinh d Kh i l ắ ắ ấ ng s n l y đi t đ t sau 01 1.2 10
ầ ư ấ ắ ả ồ ỉ ị
ệ ả ị 2.1 2.2 2.3 26 38 41
ấ ắ ặ ủ ắ ồ ố ố ấ ụ ả v s n xu t ạ ấ ỉ ấ Các nhóm đ t và lo i đ t t nh Phú Yên ố vào s n xu t s n trên đ a bàn t nh Ngu n v n đ u t ỉ Di n tích s n xu t s n trên đ a bàn t nh qua các năm Ngu n g c và đ c tính chính c a 8 gi ng s n ph ổ 2.4 41
ề ệ ạ ộ bi n ế ị ự Th c tr ng h nghèo trên đ a bàn các huy n mi n núi 2.5 47 ả ấ ắ ỉ ị
ị ả ệ ấ ọ ồ có s n xu t s n trên đ a bàn t nh Phú Yên Giá tr s n xu t ngành nông nghi p, tr ng tr t và
ệ ị ỉ 2.6 ắ nhóm cây công nghi p ng n ngày trên đ a bàn t nh Phú 49
ấ ắ ị 2.7 51
ả ấ ắ ệ ị ệ Yên. ệ Di n tích s n xu t s n phân theo các huy n, th và tp Năng su t s n phân theo các huy n, th xã và thành 2.8 52
ả ượ ệ ắ ị phố S n l ng s n phân theo các huy n, th xã và thành 2.9 53
ế ạ 2.10 54
ắ ấ ấ ị ệ ấ ạ ả ph ố ệ ấ Di n tích s n l n chi m đ t quy ho ch lâm nghi p ệ Di n tích đ t b thoái hóa, b c màu do s n xu t cây 2.11 56
ườ ủ ế
ắ ấ ắ nh h ệ ị 2.12 2.13 58 58
ấ ng đ t ỉ s n xu t s n trên đ a bàn t nh ọ ệ ồ s n ắ Ả ưở ệ ồ ng c a vi c tr ng s n đ n môi tr ế ừ ả ả Hi u qu kinh t t ấ ị ả Giá tr s n xu t ngành nông nghi p, tr ng tr t và
ệ ỉ ị 2.14 ắ nhóm cây công nghi p ng n ngày trên đ a bàn t nh Phú 60
ệ
ợ ủ ị ấ ắ ắ ỉ ả ạ Yên. ứ ố Th ng kê di n tích các m c thích h p c a cây s n ệ Di n tích quy ho ch s n xu t s n trên đ a bàn t nh 3.1 3.2 69 71
ii
Ụ
DANH M C CÁC HÌNH
Số
hi uệ Tên hình Trang
ấ ả
ệ ả ạ ắ
ệ ắ
ỏ ổ ồ ạ hình 2.1 2.2 2.3 2.4 40 44 45 46
ệ ố ộ ệ ạ ắ ị ộ ắ Hình nh các nhà máy s n xu t tinh b t s n ộ ồ R p sáp b t h ng gây h i trên cây s n ạ Nh n đ gây h i trên cây s n ắ B nh ch i r ng gây h i trên cây s n ồ i các huy n có tr ng s n trên đ a bàn S h nghèo t 2.5 48
ỉ ị ộ ạ
ỉ ả ắ ị
ỉ ấ ắ ấ ắ ủ ỉ ng s n trên đ a bàn t nh qua các năm
ắ ấ ị
ắ ị ỉ
ấ ắ ỉ
ắ ị ộ ắ ủ ị ả ị ườ 2.6 2.7 2.8 2.9 2.10 2.11 2.12 2.13 t nhỉ ự ồ Th c tr ng h nghèo tr ng s n trên đ a bàn t nh ệ Di n tích s n xu t s n trên đ a bàn t nh qua các năm Năng su t s n c a t nh qua các năm ị ả ượ S n l ệ Di n tích đ t b thoái hóa do canh tác s n ấ ị Đ t b thoái hóa do canh tác s n trên đ a bàn t nh Giá tr s n xu t cây s n trên đ a bàn t nh Th tr ng tiêu thu tinh b t s n c a 02 nhà máy 48 51 53 54 56 57 61 62
1
Ở Ầ M Đ U
ấ ế ủ ề 1. Tính c p thi t c a đ tài
ộ ỉ ơ ườ ố ở ầ Phú Yên là m t t nh thu n nông, có h n 70% ng i dân s ng nông
ậ ồ ừ ạ ộ ệ ả thôn và có ngu n thu nh p chính t ấ ho t đ ng s n xu t nông nghi p. Tuy
ữ ệ ệ ầ ị ẹ ấ nhiên, nh ng năm g n đây di n tích đ t canh tác nông nghi p đang b thu h p
ờ ố ể ậ ố ộ ầ d n trong khi đó dân s ngày m t tăng. Do v y, đ nâng cao đ i s ng ng ườ i
ở ự ề ể ả ấ dân khu v c nông thôn và mi n núi, thông qua phát tri n s n xu t nông
ể ệ ắ ầ ứ ộ ế ằ nghi p, trong đó có phát tri n cây s n là m t yêu c u b c thi t nh m nâng cao
ứ ậ ắ ồ ộ m c thu nh p cho h nông dân tr ng s n.
ệ ạ ỉ Năm 2008, UBND t nh Phú Yên đã phê duy t Quy ho ch vùng nguyên
ệ ắ ế ệ ớ ị ỉ li u s n trên đ a bàn t nh Phú Yên đ n năm 2010 v i di n tích 9.500 ha; theo
ộ ắ ộ ắ ồ đó, nhà máy tinh b t s n Sông Hinh là 6.000 ha và nhà máy tinh b t s n Đ ng
ệ ế ạ ằ Xuân là 3.500 ha; đ n nay 2015, di n tích quy ho ch tăng lên 12.000 ha nh m
ụ ụ ế ế ộ ắ ứ ệ ầ đáp ng nhu c u nguyên li u ph c v các nhà máy ch bi n tinh b t s n trên
ủ ế ở ệ ậ ỉ ệ ề ị đ a bàn t nh, vùng nguyên li u t p trung ch y u các huy n mi n núi nh ư
ệ ệ ệ ồ ơ huy n Sông Hinh (4.000 ha), huy n S n Hoà (2.000 ha), huy n Đ ng Xuân
(3.000 ha),…
ệ ắ ệ ờ ỉ ị Tuy nhiên, th i gian qua di n tích vùng nguyên li u s n trên đ a bàn t nh
ướ ừ có xu h ng tăng nhanh, t 10.565 ha (năm 2005) tăng lên 15.247 ha (năm
ấ ắ ạ 2010) và tăng lên 19.516 ha (năm 2014); năng su t s n bình quân năm 2014 đ t
ở ộ ệ ấ ấ ả ượ ạ 18,3 t n/ha; vi c m r ng s n xu t quá nhanh, v ả t quy ho ch, gây nh
ưở ạ ộ ế ả ấ ấ ồ h ạ ng đ n ho t đ ng s n xu t các lo i cây tr ng khác, làm cho đ t nhanh
2
ể ồ ừ ễ ắ ạ ở ặ ạ b c màu, thoái hoá, tình tr ng ch t phá r ng đ tr ng s n di n ra ề nhi u
n i,...ơ
ệ ổ ứ ả ủ ạ Nguyên nhân c a tình tr ng trên là do vi c t ề ấ ch c s n xu t còn nhi u
ầ ớ ấ ồ ắ ằ ạ ồ ấ ậ b t c p, không theo quy ho ch, vùng tr ng s n ph n l n n m trên đ t đ i gò,
ế ậ ạ ỹ ế thi u n ướ ướ c t ấ ắ i, k thu t thâm canh còn h n ch , đã làm cho năng su t s n
ể ế ệ ạ ấ ư th p. Bên c nh đó chính sách khuy n khích phát tri n vùng nguyên li u ch a
ậ ự ấ ố ớ ườ ả ợ ẫ th t s h p d n đ i v i ng ư ả i nông dân, ch a đ m b o hài hoà l ữ i ích gi a
ườ ề ủ ế ế ề ắ ẩ ồ ng i tr ng s n và nhà máy ch bi n.v.v…tìm n nhi u r i ro v trong quá
ấ ả trình s n xu t.
ủ ỉ ế ắ ấ ả ờ Trong th i gian đ n, tình hình s n xu t cây s n c a t nh Phú Yên còn
ề ậ ầ ế ữ ả ả ể ấ ậ nhi u khó khăn, b t c p. Do v y, c n thi t ph i có nh ng gi i pháp đ phát
ớ ị ể ắ ợ ớ ướ tri n cây s n theo quy mô l n, phù h p v i đ nh h ể ủ ng phát tri n c a ngành.
ể ề ấ ượ ả ự ễ ề ọ Đ đ xu t đ ữ c nh ng gi ể i pháp có tính khoa h c và th c ti n v phát tri n
ắ ỉ ữ ớ ề ọ ể cây s n t nh Phú Yên trong nh ng năm t i, tôi đã ch n đ tài “Phát tri n cây
ị ỉ ứ ể ắ s n trên đ a bàn t nh Phú Yên” đ nghiên c u.
ụ ứ 2. M c tiêu nghiên c u
ự ễ ệ ố ơ ở ể ề ậ ắ H th ng hóa c s lý lu n và th c ti n v phát tri n cây s n;
ự ể ắ ạ ỉ ị Phân tích, đánh giá th c tr ng phát tri n cây s n trên đ a bàn t nh Phú
Yên;
ộ ố ả ề ấ ể ắ ằ ỉ ị Đ xu t m t s gi i pháp nh m phát tri n cây s n trên đ a bàn t nh
Phú Yên, giai đo nạ 20162020.
3
ố ượ ứ ạ 3. Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ ố ượ ứ ủ ề ữ Đ i t ng nghiên c u: ứ Đ i t ấ ng nghiên c u c a đ tài là nh ng v n
ự ễ ể ậ ắ ỉ ị ế ề đ lý lu n và th c ti n có liên quan đ n phát tri n cây s n trên đ a bàn t nh
Phú Yên.
ứ ạ Ph m vi nghiên c u:
ỉ ậ ứ ề ề ị ỉ + V không gian: Đ tài ch t p trung nghiên c u trên đ a bàn t nh Phú
Yên.
ự ứ ể ạ ắ ề ờ + V th i gian: Nghiên c u th c tr ng phát tri n cây s n trong giai
ứ ề ạ ấ ả ế ể ắ đo n 2010 2014 và nghiên c u đ xu t gi i pháp phát tri n cây s n đ n năm
2020.
ươ ứ 4. Ph ng pháp nghiên c u
ươ ậ ố ệ ố ệ ủ ế ượ ậ ừ Ph ng pháp thu th p s li u: S li u ch y u đ c thu th p t các
ữ ệ ứ ấ ủ ỉ ứ ệ ề ồ ngu n d li u th c p c a t nh, huy n và các đ tài nghiên c u có liên quan
ủ ư ệ ố ở ể nh Niêm giám th ng kê, báo cáo hàng năm c a S Nông nghi p và Phát tri n
ủ ủ ệ ắ ị nông thôn, c a Phòng Nông nghi p và PTNT và c a 02 nhà máy s n trên đ a
ỉ bàn t nh Phú Yên.
ươ ố ệ ố ệ ử ượ Ph ng pháp x lý s li u: S li u sau khi đ ậ ẽ ử ụ c thu th p s s d ng
ủ ề ể ử ụ ề ầ ph n m m excel đ x lý theo các m c tiêu c a đ tài.
ươ ố ệ ừ ế ả ổ ợ Ph ậ ng pháp t ng h p và phân tích s li u: T các k t qu thu th p,
ể ố ẽ ổ ợ ả ồ ử x lý s t ng h p đ th ng kê, phân tích và mô t ậ ngu n thông tin thu th p
ượ ừ ấ ả ả ơ ư ệ ệ đ ề c. T đó, đ xu t các gi i pháp th c hi n có hi u qu h n.
ố ụ ủ ậ 5. B c c c a lu n văn
ụ ụ ở ầ ụ ể ầ ả ả Ngoài ph n m đ u, m c l c, danh m c các b ng bi u, các hình nh,
ệ ề ậ ả ươ ế k t lu n và tài li u tham kh o, đ tài chia làm 03 ch ư ng nh sau:
4
ươ ơ ở ề ể ậ ắ Ch ng 1: C s lý lu n v phát tri n cây s n
ươ ự ể ạ ắ ỉ ị Ch ng 2: Th c tr ng phát tri n cây s n trên đ a bàn t nh Phú Yên.
ươ ả ể ắ ỉ ị Ch ng 3: Gi i pháp phát tri n cây s n trên đ a bàn t nh Phú Yên.
ứ ổ ệ 6. T ng quan tài li u nghiên c u
ề ữ ể ệ ủ ả Phát tri n nông nghi p b n v ng ở ệ Vi t Nam ề Đ tài “ ” c a tác gi Vũ
ự ệ ậ ậ Văn Nâm th c hi n năm 2009. Lu n văn đã ộ ố ơ ở trình bày m t s c s lý lu n và
ự ữ ự ệ ể ệ ễ ề ề th c ti n v phát tri n nông nghi p b n v ng, kinh nghi m xây d ng và phát
ệ ể ướ ữ ủ ề ố tri n nông nghi p theo xu h ộ ố ng b n v ng c a m t s qu c gia trên th gi ế ớ i,
ơ ở ệ ọ ệ ổ trên c s đó rút ra bài h c kinh nghi m cho Vi ề ả t Nam. T ng quan v s n
ủ ệ ấ ệ ữ ể ế xu t nông nghi p c a Vi t Nam; Phân tích nh ng chuy n bi n trong phát
ệ ề ể ướ ữ ề ả ả ữ ữ tri n n n nông nghi p theo xu h ng b n v ng, đó là đ m b o gi ị v ng nh p
ưở ệ ả ổ ờ ị ả ế ộ đ tăng tr ng n đ nh và có hi u qu trong th i gian dài, gi ấ i quy t các v n
ộ ẩ ừ ệ ướ ự ề đ xã h i n y sinh trong khu v c nông nghi p nông thôn, t ng b ự c xây d ng
ộ ề ệ ướ ườ ự m t n n nông nghi p theo h ể ạ ng phát tri n s ch, môi tr ng t nhiên đ ượ c
ữ ệ ệ ặ ỉ ạ ả b o v và hình thành các vùng nông nghi p sinh thái., ch ra nh ng m t đã đ t
ượ ủ ữ ữ ế ế ạ ặ ạ đ c, nh ng m t còn h n ch cũng nhân nguyên nhân c a nh ng h n ch đó.
ủ ề ể ệ ướ ữ ề Đánh giá vai trò c a n n nông nghi p phát tri n theo xu h ố ng b n v ng đ i
ệ ệ ệ ạ ớ v i quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa nông nghi p, nông thôn và nâng
ấ ượ ộ ố ư ị ướ cao ch t l ng cu c s ng cho nhân dân nông thôn. Đ a ra đ nh h ng và gi ả i
ố ệ ạ ộ pháp: Làm t ể t công tác quy ho ch phát tri n nông nghi p, huy đ ng và s ử
ồ ự ể ề ữ ệ ể ệ ả ụ d ng có hi u qu các ngu n l c đ phát tri n nông nghi p b n v ng, các gi ả i
ự ỗ ợ ừ ệ ề ọ ướ ằ pháp v khoa h ccông ngh , và s h tr t phía nhà n ể c nh m phát tri n
ề ữ ở ệ ệ ữ ế ơ ữ ề h n n a n n nông nghi p b n v ng Vi t Nam trong nh ng năm ti p theo.
5
ề ộ ắ ụ ả ủ ẩ “Phân tích tình hình tiêu th s n ph m tinh b t s n c a Nhà Đ tài:
ộ ắ ủ ừ ả ị máy tinh b t s n Th a Thiên Hu ” ế c a tác gi Hoàng Th Lanh (2011). Qua
ế ộ ứ ả ậ ế ệ ầ ấ ế k t qu nghiên c u cho th y xu th h i nh p kinh t ạ toàn c u, vi c c nh
ắ ơ ề ả ấ ộ ắ tranh ngày càng gay g t h n, ngày càng nhi u nhà máy s n xu t tinh b t s n
ả ổ ự ơ ữ ể ồ ạ ỏ ự ả đòi h i nhà máy ph i n l c h n n a đ t n t ấ i nâng cao năng l c s n xu t,
ụ ả ự ệ ả ẩ ơ ộ ữ năng l c qu n lý và hoàn thi n h n n a công tác tiêu th s n ph m tinh b t
s n.ắ
ộ ố ả ầ ư ể ệ ắ "M t s gi i pháp đ u t phát tri n s n nguyên li u vùng Tây ề Đ tài
ủ ả ả ể ể ấ Nguyên" c a tác gi Cao H i Lâm (2012). C ắ ầ ho th y đ phát tri n cây s n c n
ả ự ế ổ ớ ợ ph i t ơ ế mình đ i m i các chính sách và c ch sao cho h p lý và khuy n khích
ượ ự ơ ệ ắ ặ ộ ồ ớ ồ đ c các h nông dân tích c c h n v i vi c tr ng s n. M t khác, tr ng và ch ế
ự ế ế ắ ề ườ ầ ổ ứ ộ bi n s n đ u có tác đ ng tiêu c c đ n môi tr ậ ng, vì v y c n t ể ch c tri n
ệ ộ ế ặ ậ ọ ộ ỹ khai trên di n r ng các ti n b khoa h c k thu t trong canh tác và đ c bi ệ t
ế ử ọ ướ ế ế ả chú tr ng đ n x lý n c th i trong ch bi n.
ứ ệ ằ ỹ ậ “Nghiên c u bi n pháp k thu t canh tác nh m nâng cao năng ề Đ tài
ắ ạ ấ ệ ồ ỉ ủ ả ễ ị su t cây s n t i huy n Đ ng Xuân t nh Phú Yên” c a tác gi Nguy n Th Trúc
ả ủ ư ề ế ả ể ậ ỹ Mai (2013). K t qu c a đ tài đ a ra g i i pháp k thu t chìa khóa đ phát
ể ắ ữ ề ạ ự ụ tri n s n b n v ng t ồ i các xã trong khu v c quanh nhà máy là áp d ng đ ng
ụ ặ ệ ỹ ệ ụ ọ ậ ộ b các bi n pháp k thu t thâm canh rãi v , đ c bi ố t chú tr ng áp d ng gi ng
ớ ả ậ ộ ế ế ồ ấ m i có năng su t cao và các gi i pháp phân bón, m t đ k đ n là tr ng xen
ấ ố ọ ậ ừ ệ ạ ố ữ cây h đ u, phòng tr sâu b nh h i, ch ng xói mòn trên đ t d c, ... là nh ng
ơ ả ệ ắ ố ố bi n pháp c b n và then ch t nh t. ớ ấ Trong đó, đã khuy n cáo gi ng s n m i ế
ớ ị ợ ươ ứ ệ phù h p v i đ a ph ợ ng và công th c bón phân h p lý, giúp nâng cao hi u qu ả
ế ả kinh t ấ ắ trong s n xu t s n.
6
ắ ấ ự ề ể ế ạ ấ Đề tài“Đi u tra th c tr ng phát tri n mía, s n l n chi m đ t Quy
ệ ạ ỉ ị ả ho ch cho Lâm nghi p trên đ a bàn t nh Phú Yên” ủ c a tác gi ễ Nguy n Trung
ổ ệ ệ ạ ấ Háo (2014). Cho th y tấ ng di n tích đ t quy ho ch cho lâm nghi p theo Quy
ể ừ ị ấ ế ệ ả ạ ạ ho ch b o v phát tri n r ng giai đo n 2011 2020 b l n chi m 22.550,9 ha.
ự ế ấ ừ ề ệ ượ ạ Th c t ừ , nhi u di n tích r ng và đ t r ng đ ổ c quy ho ch b sung cho lâm
ệ ị ườ ế ấ ươ ể ừ nghi p đã b ng i dân l n chi m làm n ẫ ng r y k t ư sau khi đ a vào quy
ầ ớ ữ ệ ạ ố ị ớ ộ ố ho ch năm 2010. Ph n l n nh ng di n tích này có đ a hình ít d c, v i đ d c
ị ấ ấ ở ế ệ ề ệ ấ ộ < 15 đ . Di n tích đ t lâm nghi p b l n chi m nhi u nh t ệ các huy n: Sông
ệ ấ ơ ổ ồ Hinh (45,3 %), S n Hòa (35,2 %), Đ ng Xuân (10,3 %) t ng di n tích đ t lâm
ị ấ ệ ắ ế nghi p b l n chi m làm mía, s n.
ộ ố ế ứ ể ả ứ ề ọ “M t s k t qu nghiên c u, chuy n giao Đ tài nghiên c u khoa h c
ộ ố ả ề ề ế ắ ấ ộ ọ ờ ti n b khoa h c v cây s n th i gian qua, đ xu t m t s gi i pháp phát
ữ ề ể ắ ả ộ tri n b n v ng cây s n cho vùng Duyên H i Nam Trung b và Tây Nguyên
ủ ả ệ ệ ộ ờ trong th i gian t i” ớ c a nhóm tác gi thu c Vi n KHKT Nông nghi p Duyên
ứ ế ể ả ả ộ H i Nam Trung b (2012). Qua k t qu nghiên c u đã chuy n giao m t s ộ ố
ề ữ ư ụ ắ ắ ậ quy trình canh tác b n v ng trên cây s n nh mô hình s n xen đ u ph ng.
ả ữ ể ề ị “Gi ệ i pháp phát tri n b n v ng cây cà phê trên đ a bàn huy n ề Đ tài
ư ắ ả ọ ơ ự ễ ệ ỉ C M’Gar, t nh Đ k L k” ủ ắ c a tác gi Nguy n Th S n th c hi n năm 2010.
ữ ư ể ể ề ậ ề Lu n văn đã đ a ra các quan đi m v phát tri n b n v ng cà phê cũng nh ư
ả ỉ ưở ữ ể ề ế ư đ a ra các ch tiêu chính nh h ồ ng đ n phát tri n b n v ng cây cà phê đ ng
ờ ả ả ế ề ể ệ th i tác gi ự đã xây d ng các gi i pháp chi ti ữ t cho vi c phát tri n b n v ng
ệ ị cây cà phê trên đ a bàn huy n.
ể ỉ ị ị ủ ”Phát tri n cây mía trên đ a bàn t nh Bình Đ nh” Đ tàiề c a tác gi ả
ễ ị ậ Nguy n Th Xuân Thanh (năm 2012). Lu n văn đã ộ ố ơ ở trình bày m t s c s lý
7
ự ễ ệ ề ể ậ lu n và th c ti n v phát tri n ể cây mía nói riêng và phát tri n nông nghi p nói
ệ ầ ả ể chung, góp ph n phát tri n cây mía có hi u qu .
ả ề ậ ự ụ ế ả ấ Nhìn chung các tác gi ạ đã đ c p đ n th c tr ng s n xu t, tiêu th cây
ả ắ ở ể ươ ể ắ s n và gi i pháp phát tri n cây s n ị các đ a ph ng. Tuy nhiên, phát tri n cây
ố ủ ị ự ế ố ề ứ ủ ỗ ắ s n ch u s chi ph i c a nhi u y u t , m i công trình nghiên c u c a tác gi ả
ứ ở ộ ấ ị ữ ể ạ ỉ ả ch có th đi sâu nghiên c u m t khía c nh nh t đ nh, nh ng gi i pháp đ ề
ớ ặ ề ự ể ể ằ ấ ắ ế ắ xu t nh m phát tri n cây s n g n v i đ c đi m v t nhiên, kinh t ộ , xã h i
ươ ụ ứ ể ộ ỗ ị ủ c a m i đ a ph ng có công trình nghiên c u, nên khó có th áp d ng r ng rãi
ị ươ ự ế ệ ề ặ cho các đ a ph ng có đi u ki n khác nhau; m t khác th c t ộ ậ luôn v n đ ng
ớ ể ế ầ ữ ứ ừ ể ệ và không ng ng phát tri n vì th c n có nh ng nghiên c u m i đ hoàn thi n
ự ế ằ ợ ổ ơ ớ và b sung nh m phù h p h n v i th c t .
ƯƠ
CH
NG 1
Ơ Ở
Ậ
Ể
Ề C S LÝ LU N V PHÁT TRI N CÂY
S NẮ
Ủ Ặ Ể 1.1. Đ C ĐI M VÀ VAI TRÒ C A CÂY S NẮ
ộ ố ệ 1.1.1. M t s khái nhi m
ể ề ệ Khái ni m v phát tri n:
ế ổ ướ ộ ề ọ ế ể Phát tri n kinh t là quá trình thay đ i theo h ặ ng ti n b v m i m t
ộ ủ ố ả ề ế ộ ố ế Kinh t Xã h i c a m t qu c gia trong b i c nh n n kinh t đang tăng
ưở tr ng.
8
ế ớ ự ệ ể ộ ố Trong th gi i t nhiên và các m i quan h xã h i, “Phát tri n” đ ượ c
ệ ể ướ ự ệ ề ạ bi u hi n d i nhi u quan ni m và tr ng thái khác nhau, song t u chung l ạ i “
ữ ứ ự ế ể ậ ả ả ộ ỉ Phát tri n” là m t thu t ng ch a đ ng các ch tiêu ph n ánh k t qu gia tăng,
ạ ộ ề ế ậ ộ ộ ộ ế ủ ti n b sau quá trình v n đ ng c a m t hay nhi u ho t đ ng Kinh t ộ Xã h i
ờ ỳ ấ ị ạ ộ ộ trong m t giai đo n, m t th i k nh t đ nh.
ế ề ố ượ ế ả ả ấ ể Phát tri n kinh t là k t qu gia tăng v s l ng, quy mô s n xu t, th ị
ườ ụ ự ế ệ ơ ấ ộ ề ấ ợ ọ tr ng tiêu th , s ti n b v ch t lu ng, khoa h c công ngh , c c u kinh
ộ ế t xã h i.
ủ ể ệ ể ộ ỗ ế Phát tri n là m t khái ni m chung song m i ch th kinh t ạ ộ , ho t đ ng
ế ề ự ả ộ ộ kinh t ể đ u có riêng m t tiêu chí phát tri n d a theo kh năng, trình đ và
ệ ủ ừ ủ ể công ngh c a t ng ch th .
ọ ộ ủ ể ế ậ ộ ộ ọ ồ V y phát tri n là m t quá trình ti n hóa c a m i xã h i, m i c ng đ ng
ủ ể ế ượ ằ ạ ả ộ dân t c trong đó các ch th lãnh đ o và qu n lý, b ng các chi n l c và
ề ị ữ ử ể ớ ợ ị ế ặ chính sách thích h p v i nh ng đ c đi m v l ch s , chính tr , kinh t , văn
ộ ủ ạ ả ồ ộ ộ ộ hóa, xã h i c a c ng đ ng dân t c mình, t o ra, huy đ ng và qu n lý các
ồ ự ự ườ ạ ượ ằ ả ề ữ ngu n l c t nhiên và con ng i nh m đ t đ ữ c nh ng thành qu b n v ng
ượ ụ ằ ố ộ và đ c phân ph i công b ng cho các thành viên trong xã h i vì m c đích
ấ ượ ừ ộ ố không ng ng nâng cao ch t l ủ ọ ng cu c s ng c a h .
ệ ể ắ Phát tri n cây công nghi p ng n ngày:
ủ ả ụ ự ụ ệ ẩ D a vào công d ng c a s n ph m nông nghi p cho các m c đích khác
ườ ẹ ệ ọ ồ nhau mà ng i ta chia nông nghi p theo nghĩa h p thành tr ng tr t, chăn nuôi
ự ụ ự ọ ồ ị ườ và d ch v . Trong lĩnh v c tr ng tr t cũng d a vào tiêu chí đó ng i ta chia
ấ ả ươ ự ệ ấ ả thành s n xu t cây l ng th c và cây công nghi p. Trong s n xu t cây công
9
ủ ự ệ ắ ờ ổ ỳ ụ nghi p d a vào th i gian ng n hay dài c a chu k kinh doanh mà T ng c c
ệ ắ ố Th ng kê chia thành cây công nghi p ng n ngày và cây lâu năm.
ệ ể ệ ầ ắ ị ạ Do đó, vi c phát tri n cây công nghi p ng n ngày c n xác đ nh lo i
ấ ượ ả ả ấ ợ ồ ả cây tr ng phù h p đ m b o nâng cao năng su t, ch t l ệ ng và hi u qu mà
ồ ạ cây tr ng mang l i.
ắ ể Phát tri n cây s n:
ệ ắ ắ ộ ể Cây s n thu c nhóm cây công nghi p ng n ngày ắ ể , đ phát tri n cây s n
ấ ả ượ ả ấ ượ ệ ả c n pầ ả ả h i đ m b o năng su t, s n l ng, ch t l ả ng, hi u qu cao trong s n
ế ế ụ ấ ươ ướ ổ ị ả xu t, ch bi n và tiêu th theo ph ng h ng n đ nh lâu dài; gi ế i quy t hài
ợ ế ớ ả ệ ắ ộ ườ hòa l ề i ích v kinh t xã h i, g n v i b o v môi tr ng.
ư ậ ể ể ệ ắ ằ Nh v y, phát tri n cây s n chính là vi c phát tri n nh m tăng tr ưở ng
ế ợ ơ ấ ệ ẽ ả ặ ấ quy mô và hoàn thi n c c u s n xu t, trong đó k t h p ch t ch , hài hòa
ặ ủ ự ề ữ ữ ề ể ế ộ ườ gi a 3 m t c a s phát tri n b n v ng v kinh t , xã h i và môi tr ng.
ủ ặ ể 1.1.2. Đ c đi m c a cây s nắ
ấ ư ệ ả ủ ế a. Đ t đai là t ấ li u s n xu t ch y u
ệ ấ ả ả ắ ấ Trong s n xu t nông nghi p nói chung và s n xu t cây s n nói riêng,
ư ệ ả ủ ế ế ấ ả ấ ấ đ t đai là t ế ị li u s n xu t ch y u, quy t đ nh đ n quá trình s n xu t.
ấ ả ụ ắ b. S n xu t cây s n mang tính mùa v
ấ ủ ả ụ ể ấ ặ ệ Tính mùa v là nét đ c thù đi n hình nh t c a s n xu t nông nghi p,
ệ ấ ồ ả ọ ặ đ c bi t là s n xu t tr ng tr t.
ệ ử ụ ộ ư ệ ả ấ ố Vi c s d ng lao đ ng và các t li u s n xu t không gi ng nhau trong
ệ ủ ỳ ả ứ ể ấ ố ộ ờ ụ su t chu k s n xu t là m t trong các hình th c bi u hi n c a tính th i v .
10
ờ ưở ủ ắ ườ ả ừ Th i gian sinh tr ng c a cây s n th ng kho ng t 810 tháng là thu
ờ ụ ồ ậ ạ ườ ư ể ầ ắ ố ho ch, do v y th i v tr ng th ng vào đ u và cu i mùa m a, đ cây s n có
ể ủ ướ đ n c phát tri n.
ệ ự ề ấ ắ ả ộ ụ c. S n xu t cây s n ph thu c vào đi u ki n t nhiên
ệ ự ề ả ấ ắ ộ ấ ấ ụ S n xu t cây s n ph thu c vào đi u ki n t nhiên, nh t là vào đ t đai
ấ ế ệ ự ề ậ ặ ả và khí h u. Trong quá trình s n xu t n u g p đi u ki n t nhiên thu n l ậ ợ ẽ i s
ấ ượ ấ ầ ệ ả ế ạ góp ph n tăng năng su t, ch t l ng và hi u qu kinh t mang l i.
ộ ố ặ ể d. M t s đ c đi m khác
ễ ồ ầ ư ấ ắ ắ ố ố Cây s n là cây d tr ng, ít t n công và v n đ u t th p nên cây s n là s ự
ọ ố ộ ủ ể ố ộ ộ ồ ệ ự l a ch n s m t c a các h nghèo, đ ng bào dân t c thi u s . Tuy nhiên, vi c
ấ ị ả ả ư ắ ấ ấ ợ ệ ả s n xu t cây s n ch a phù h p làm hi u qu s n xu t không cao, đ t b xói
ử ầ ế ả ắ ị mòn r a trôi, thoái hoá nhanh. Do đó, c n thi t ph i g n các tiêu chí quy đ nh
0 ,
ữ ơ ượ ộ ố ữ ấ ắ ồ nh ng n i nào, vùng nào đ c tr ng s n, nh ng vùng đ t có đ d c trên 30
ế ế ả ằ ấ ấ ạ ệ ấ ạ đ t b c màu thì kiên quy t không s n xu t nh m h n ch xói mòn đ t, hi u
ả ả ấ qu s n xu t không cao.
ể ắ ấ ưở ượ ề S n cũng là cây không kén đ t, có th sinh tr ng đ ạ c trên nhi u lo i
ừ ấ ấ ồ ế ạ ầ ỏ ấ đ t khác nhau: t đ t xám b c màu, đ t đ i núi chua t ng m ng đ n đát phù
ấ ấ ặ ặ ớ ớ ạ sa m i, đ t than bùn, đ t ít m n ho c phèn ít…Gi ắ ố ớ i h n pH đ i v i cây s n
ừ ấ ư ề ế ộ khá r ng, t ợ ế đ t chua (pHkcl <4) đ n ki m y u (phkcl= 7,5), nh ng thích h p
ế ự ễ ấ ủ ồ ươ nh t là pHkcl = 5,5. Trong di n th t nhiên c a các cây tr ng trên n ẫ ng r y,
ị ươ ố ồ ỳ ố ắ s n (gi ng đ a ph ắ ủ ng) là cây tr ng cu i cùng c a chu k canh tác, sau s n
ườ ụ ồ ạ ộ ấ ể ả ỏ ự ủ ấ ề ng i ta ph i b hoá đ t đ ph c h i l i đ phì t nhiên c a đ t. Đi u này
ỏ ề ấ ủ ắ ầ ắ ớ ứ ch ng t ố yêu c u v đ t c a s n không quá kh t khe. Tuy nhiên v i các gi ng
ề ấ ệ ả ậ ầ ồ ộ ớ ắ ắ s n cao s n m i nh p n i hi n nay, yêu c u v đ t đai cho vùng tr ng s n
11
ế ế ư ệ ể ẹ ệ làm nguyên li u cho ch bi n công nghi p không th xem nh nh ph ươ ng
ứ ả ắ ồ ớ ố ị ươ ư ướ th c tr ng qu ng canh v i các gi ng s n đ a ph ng nh tr c đây.
ủ ầ ả ắ B ng 1.1. Yêu c u sinh thái c a cây s n
ế ỉ Ch tiêu
ệ ộ 1 2026 1. Nhi t đ không khí 2 <2018 ứ ộ ạ M c đ h n ch 3 <1816 4 <1614 5 <14
ố trung bình năm Trung bình t ấ i th p >16 >2627 1614 >27 <1412 <1210 <10
ượ năm 2. L ư ng m a trung 1.400 <1.400 <1.200 >2.800 >3.000
bình năm (m m) 1.800 1.200 >2.400 3.000
>1.800 2.800
2.400
ố >45 >56 >6 3. S tháng khô 34
<32 <21 <1
ạ h n/năm ặ ề ấ ư 4. Đ c tr ng v đ t ạ ấ Lo i đ t Ft; Fk; Fv; Fn; Fp; Fa; Xa; B; Phf; Các
Fu; Fj Fs; Ru; Fđ; X; Plf; Pf; Hk; đ tấ
Rv; Phb; Fq; Py Hu; Hv; Hs; khác
Plb; Ph; Ha; Hq; Hj
>1525 >25
ấ ộ ố Đ d c (0) ị ầ ộ Đ dày t ng đ t m n 03 > 100 >815 <7050 <5030 <30 Pl; Pb; P >38 100700
(m m)
ấ ả ắ ồ ồ Ngu n: Giáo trình cây s n – Nhà xu t B n TP H Chí Minh
ộ ạ ư ứ ế ế ạ ạ Ghi chú: M c đ h n ch nh sau: (1) không h n ch ; (2) H n ch ế
ế ấ ặ ế ừ ế ặ ẹ ạ ạ ạ nh ; (3) h n ch v a; (4) H n ch n ng; (5) H n ch r t n ng
12
ề ắ ầ ấ ồ ưỡ S n là cây tr ng có yêu c u khá cao v các ch t dinh d ạ ấ ng, nh t là đ m
ề ể ể ắ ầ ạ ầ ạ ạ ấ và kali, cây s n c n đ m đ phát tri n thân lá, giai đo n c n đ m nhi u nh t
ừ ọ ế ổ là t khi m c đ n 6 tháng tu i.
ế ố ầ ế ầ ủ ư ề ắ ắ Lân cũng là y u t c n thi t cho s n nh ng nhu c u c a cây s n v lân
ư ấ ưỡ ấ ố ớ ắ ọ không cao nh N và K. Ch t dinh d ng quan tr ng nh t đ i v i s n là kali,
ắ ừ ư ọ ượ ỏ ầ cây s n có nhu c u hút kali ngay t khi m c nh ng l ề ng kali đòi h i nhi u
ắ ầ ủ khi cây b t đ u hình thành c .
ắ ị ượ ộ ượ ư ấ ắ ầ Tuy s n ch u đ c đ t chua nh ng cây s n cũng c n m t l ng canxi
ấ ị ể ưở ườ nh t đ nh đ sinh tr ng bình th ng.
ố ượ ả ưỡ ừ ấ B ng 1.2. Kh i l ấ ng ch t dinh d ắ ấ ng s n l y đi t ụ ả đ t sau 01 v s n
xu tấ
Ch tấ ủ Tài liêu c a Bonnefoy ệ ủ Tài li u c a Cours
ấ ạ ạ dinh ấ Năng su t 200 t Năng su t 50 t
C 20ủ Thân lá 40 C 50ủ Thân lá /ha T ngổ /ha T ngổ d ngưỡ
c ngộ t nấ 40 t nấ c ngộ t nấ t nấ
(kg/ha) N P205 K20 Ca0 200 70 180 150 285 132 460 225 14 20 56 20 238 74 98 110
252 94 154 130 ệ 85 62 280 75 ạ ồ ế ế ệ Ngu n: Vi n quy ho ch và thi t k nông nghi p
ủ ắ 1.1.3. Vai trò c a cây s n
ộ ắ ệ ắ ấ ả ồ a. Cây s n là ngu n nguyên li u chính cho ngành s n xu t tinh b t s n và
ấ ọ ả s n xu t xăng sinh h c.
13
ủ ệ ắ ấ ả ồ ộ ắ S n là ngu n nguyên li u chính c a các nhà máy s n xu t tinh b t s n
ạ ộ ả ầ ệ ể ả ấ ọ và s n xu t xăng sinh h c, các nhà máy đ ho t đ ng có hi u qu c n thi ế t
ủ ệ ả ấ ả ầ ồ ph i có đ ngu n nguyên li u đ u vào cho quá trình s n xu t.
ờ ố ể ắ ầ b. Phát tri n cây s n góp ph n nâng cao đ i s ng nông dân
ượ ả ắ Cây s n đ ặ c xem là cây xóa đói gi m nghèo cho bà con nông dân, đ c
ệ ườ ồ ể ố ờ ư ắ ộ bi t là ng ữ i đ ng bào dân t c thi u s . Nh ng năm qua, nh đ a cây s n vào
ề ề ấ ươ ả s n xu t, nhi u vùng, nhi u làng quê đã v n lên thoát nghèo và làm giàu ngay
ả ấ ươ ể ầ ế ộ ủ ề chính m nh đ t quê h ng, góp ph n phát tri n kinh t ị xã h i c a nhi u đ a
ươ ph ng.
ề ả ầ ạ ắ ẩ c. Cây s n góp ph n t o ra nhi u s n ph m khác
ể ả ệ ắ ấ ồ ỉ ộ Cây s n không ch là ngu n nguyên li u chính đ s n xu t ra tinh b t
ể ả ệ ấ ọ ồ ắ s n và xăng sinh h c mà còn là ngu n nguyên li u đ s n xu t các ngành công
ư ự ẹ ệ ẩ nghi p và th c ph m khác nh bánh k o, phân bón,…
ở ướ ắ ỷ ệ ử ụ ươ Theo FAO ề nhi u n ồ c có tr ng s n t s d ng làm l l ự ng th c
ứ ệ ế ệ chi m 58%, cho th c ăn gia súc là 28%, làm nguyên li u cho công nghi p
ụ ề ế ả ướ chi m 3%, hao h t kho ng 11%. Tuy nhiên có nhi u n c có t ỷ ệ ử ụ s d ng l
ư ở ừ ạ ả ượ ắ cho t ng lo i khác nhau nh Indonexia 70% s n l ng s n dùng cho ng ườ i;
ở ấ ẩ ươ trong khi đó Thái Lan 90% cho xu t kh u, t ỷ ệ l dành làm l ự ng th c cho
ườ ầ ư ng ể i h u nh không đáng k .
ộ ố ủ ậ ở ệ ượ ắ Theo nh n xét c a m t s chuyên gia, Vi t Nam l ng s n tiêu dùng
ươ ự ườ ệ ả làm l ng th c cho ng i kho ng 10%, 30% dành cho công nghi p, 20%
ứ ế ề ả ấ ằ dành cho s n xu t th c ăn chăn nuôi. Song cũng có nhi u ý ki n cho r ng
ấ ầ ượ ể ả ệ ắ trong m y năm g n đây thì l ng s n dùng cho công nghi p k c công
14
ế ế ự ệ ẩ ượ ế nghi p ch bi n th c ph m, d c chi m 3540%, cho chăn nuôi 10%, l ươ ng
ự ườ th c cho ng i 1015%.
ươ ự ườ ử ụ ệ ắ ắ Tiêu dùng s n dành làm l ng th c cho ng i: hi n nay s d ng s n đ ể
ầ ươ ơ ấ ủ ự ữ ế ộ thay th m t ph n l ng th c trong c c u b a ăn hàng ngày c a nhân dân
ủ ế ở ữ ở ề ặ ch y u ộ nh ng h nông dân mi n núi vùng sâu vùng xa, đ c bi ệ ở t 2 vùng
ề ệ ắ ả ồ Trung du mi n núi phía B c và Tây Nguyên (kho ng trên 100 huy n có tr ng
ơ ở ậ ủ ự ề ế ả ố ắ s n nhi u chi m ch l c trong các cây màu). Trên c s l p b ng cân đ i
ươ ự ở ả ồ ị ượ ắ l ng th c các đ a bàn trên (bao g m c lúa, màu) l ng s n tiêu dùng t ừ
ấ ắ ủ ả ượ ế ắ ả ấ 550600 t n s n c chi m 1314% s n l ng s n s n xu t.
ụ ứ ẩ ể Dùng làm th c ăn gia súc (không k các ph ph m dùng cho chăn nuôi):
ề ươ ứ đã nhi u năm nay trong chăn nuôi thâm canh theo ph ệ ng th c công nghi p,
ử ụ ể ả ứ ư ắ ấ ặ ợ ỗ ệ ầ h u nh ít s d ng s n đ s n xu t th c ăn h n h p. Đ c bi t trong chăn
ở ấ ắ ả ị ỉ ườ nuôi các vùng t nh đ a bàn không s n xu t s n, ng i nông dân chăn nuôi
ươ ứ ậ ụ ệ theo ph ng th c t n d ng, không dùng nguyên li u này. Hàng năm c n ả ướ c
ứ ừ ủ ế ự ấ ầ ượ c n l ng th c ăn tinh tăng thêm t ồ 3040 ngàn t n, ch y u d a vào ngu n
ệ ừ ố ượ ắ nguyên li u ngô, cám t lúa là chính, cho nên s l ng s n dùng cho chăn nuôi
ươ ề ắ ơ ồ ế ế ơ ở ố ổ ữ ữ ị t ứ ng đ i n đ nh (nh ng n i tr ng nhi u s n và nh ng c s ch bi n th c
ơ ở ả ề ệ ẻ ấ ắ ị ị ớ ăn gia súc có đi u ki n thu mua s n v i giá r ). Trên c s s n xu t th t (th t
ứ ữ ừ ầ ấ ị ợ l n, th t gia c m) cho th y: th c ăn cho chăn nuôi trong nh ng năm v a qua
ượ ừ ượ ế ế ừ ứ đ c làm t lúa, ngô là chính, l ng th c ăn cho chăn nuôi ch bi n t cây có
ế ế ả ấ ủ ắ c (s n là chính) chi m kho ng 650700 nghìn t n (chi m 2325% s n l ả ượ ng
ấ ủ ả ướ ả ượ ứ ắ s n s n xu t c a c n ằ c) và b ng 14% l ng th c ăn tinh dành cho chăn
ể ả ượ ẩ ắ ứ ậ ấ ả ừ nuôi. N u k c l ộ ố ng nh p kh u s n lát do m t s công ty s n xu t th c ăn
15
ầ ư ướ ố ố ượ ắ gia súc có v n đ u t n c ngoài thì kh i l ng s n dùng cho chan nuôi lên
ớ ấ t i 900 nghìn t n/năm.
ệ ở ượ ổ ệ Dùng làm nguyên li u cho công nghi p ( đây đ ợ c xem xét t ng h p
ế ế ự ệ ả ẩ ượ ệ ề cho c công nghi p ch bi n th c ph m, d ự ấ c..). Hi n nay r t nhi u lĩnh v c
ấ ử ụ ệ ừ ắ ả ể ế ữ ồ ả s n xu t s d ng ngu n nguyên li u t ặ s n, trong đó ph i k đ n nh ng m t
ượ ả ấ ừ ắ ẹ ồ ộ ườ hàng đ c s n xu t t s n là c n tinh b t, bánh k o, đ ả ng (trong đó có s n
ấ ườ ế ế ụ ề ố ồ xu t nha , đ ng gluco), mì chính, mì ăn li n, ph gia ch bi n thu c, h dán,
h v i…ồ ả
ấ ồ ượ ể ả ể ắ Đ s n xu t c n r ể ả ề u: không k nhân dân mi n núi dùng s n đ s n
ấ ượ ả ướ ấ ồ ượ ả ộ xu t r u, c n c có 2 nhà máy s n xu t c n tinh b t là công ty R u Hà
ộ ượ Ở ữ ể ờ N i và công ty r u Bình Tây. hai công ty này vào nh ng th i đi m tr ướ c
ả ượ ả ượ ượ ư ạ ộ năm 1990 s n l ng còn đ t khá nh công ty R u Hà N i có s n l ồ ng c n
ả ượ ừ ệ ề ả ồ ạ đ t 3,3 tri u lít c n/ năm, sau nhi u năm suy gi m v a qua s n l ng công
ớ ạ ệ ể ồ ắ m i đ t 1,06 tri u (2001) cho nên s n dùng đ làm c n là không đáng k ể
ươ ả ượ ồ ượ (trong t ng lai s n l ng c n cũng không v ệ t quá 10 tri u lít/năm).
ấ ộ ọ ượ ử ụ ệ ả ấ ả S n xu t mì chính: Nguyên li u s n xu t b t ng t đ c s d ng ch ủ
ệ ủ ơ ở ế ở y u hai c s VEDAN, AJNOMOTO. Riêng 2 xí nghi p c a VEDAN, hàng
ầ ừ năm c n t ấ ủ 200250 nghìn t n c .
ề ơ ở ả ệ ề ấ ả ấ ấ S n xu t mì ăn li n: Hi n nay có r t nhi u c s s n xu t mì ăn li n s ề ử
ệ ừ ộ ắ ấ ừ ế ụ d ng nguyên li u t b t s n có công su t t 10.00060.000 gói/ca. N u ch ỉ
ệ ớ ở ữ ố ồ ộ tính nh ng xí nghi p l n ấ Hà N i, Thành ph H Chí Minh đã có công su t
ươ ươ ầ ượ ấ ắ ấ 180200 t n/ngày t ng đ ng 5.5006.000 t n/năm, c n l ng s n 1516
ấ ừ ủ ế ấ ắ ả ả ồ ươ ngàn t n s n c …N u tính c ngu n s n xu t t ị các đ a ph ng, nh p t ậ ừ
16
ầ ắ ầ ừ ề ấ ể ả Thái thì nhu c u s n đ s n xu t mì ăn li n c n t ấ ắ ủ 50 –70 nghìn t n s n c ,
ệ ấ ả s n xu t 910 tri u gói/ ngày.
ả ườ ẹ ả ả ấ ấ S n xu t nha đ ẩ ầ ng gluco, bánh k o: nhu c u s n xu t các s n ph m
ố ượ ừ ể ấ này m y năm v a qua tăng lên đáng k do đó kh i l ng nguyên li u t ệ ừ ắ s n
ể ượ ộ ể ả ừ ẹ ấ ấ cũng tăng không k l ng tinh b t đ s n xu t bánh k o m y năm v a qua,
ượ ế ế ộ ắ ủ ượ ế ế ườ l ng tinh b t s n ch bi n th công đ c ch bi n thành đ ng nha, đ ườ ng
ớ ư ở ộ ầ ổ gluco lên t ấ i 5060 nghìn t n tinh b t nh Hà Tây có công ty c ph n Minh
ộ ể ả ươ ụ ấ ấ ạ ấ D ng hàng năm đã tiêu th 10.000 t n tinh b t đ s n xu t 5.500 t n m ch
ấ ườ nha, 3.000 t n đ ng gluco.
ủ ả ượ ố ệ ư ầ ố ủ ẹ Theo s li u th ng kê ch a đ y đ s n l ng bánh k o c a các xí
ệ ớ ạ ấ ằ ồ ồ ạ nghi p l n đ t 8085 nghìn t n/năm, trong đó vùng đ ng b ng sông H ng đ t
ừ ấ ầ ườ ạ ẹ t 2022 nghìn t n/năm (bình quân đ u ng i đ t trên 1 kg bánh k o/ng ườ i
ể ả ệ ẹ ồ ộ ấ năm) nguyên li u chính đ s n xu t bánh k o bao g m b t mì, nha đ ườ ng
ườ ế ơ ữ ụ ạ ươ ệ gluco, đ ng tinh ch , b s a và các lo i ph gia h ng li u…Ngoài nha,
ườ ề ậ ở ệ ắ ế ộ ể ầ ộ đ ng gluco đã đ c p trên, nguyên li u s n đ thay th m t ph n b t mì
ề ướ ẹ ừ ả ầ ộ không nhi u, c kho ng >10% nhu c u tinh b t trong bánh k o t 810 ngàn
ộ ắ ấ t n tinh b t s n.
Ộ Ắ Ể 1.2. N I DUNG VÀ TIÊU CHÍ PHÁT TRI N CÂY S N
ề ả ả ồ ự ả ấ 1.2.1. V b o đ m ngu n l c cho s n xu t
ồ ự ấ ắ ự ả ả ồ ồ ả Ngu n nhân l c đ m b o cho s n xu t s n bao g m ngu n l c lao
ở ị ươ ể ụ ụ ạ ộ ấ ắ ả ộ đ ng đ a ph ng đ ph c v ho t đ ng s n xu t s n.
ụ ụ ả ồ ự ấ ắ Ngu n l c tài chính ph c v s n xu t s n.
ề ổ ứ ả 1.2.2. V công tác t ấ ch c trong quá trình s n xu t
17
ạ ộ ấ ắ ả ủ ệ ả ậ ồ ỹ Nâng cao hi u qu c a ho t đ ng s n xu t s n, k thu t tr ng và
chăm sóc cây s n.ắ
ự ề ặ ữ ạ ộ ổ T o ra nh ng thay đ i tích c c v m t xã h i.
ệ ổ ứ ả ề ấ Tiêu chí đánh giá v hoàn thi n t ế ả ch c s n xu t thông qua liên k t s n
ữ ệ ấ ả ớ ớ xu t gi a nông dân v i nông dân, nông v i doanh nghi p, nhà qu n lý và nhà
khoa h c.ọ
ơ ớ ụ ả ắ ồ ứ Kh năng ng d ng c gi i hóa vào tr ng s n.
ấ ắ ả ả ệ ề ế ả 1.2.3. V gia tăng k t qu và hi u qu s n xu t s n
ả ả ấ ượ ự ể ệ ự ế S gia tăng k t qu s n xu t đ ấ c th hi n qua s gia tăng năng su t,
ấ ượ ấ ả ả ượ s n l ng và ch t l ng s n xu t.
ụ ự ề ề ấ ắ ộ ế ấ + S gia tăng v năng su t: Năng su t cây s n ph thu c vào nhi u y u
ệ ự ươ ứ ệ ố ố ề ề t v đi u ki n t nhiên, ph ng th c canh tác, gi ng,…Vi c nâng cao năng
ọ ỹ ụ ế ấ ả ấ ậ ộ su t là quá trình áp d ng các ti n b khoa h c k thu t vào s n xu t.
ề ả ượ ự ả ượ ụ ệ ắ ộ + S gia tăng v s n l ng: s n l ng s n ph thu c vào vi c gia tăng
ư ệ ấ ắ ệ ề ế ệ ấ di n tích và năng su t s n. Trong đi u ki n đ t đai khan hi m nh hi n nay
ấ ắ ệ ả ố ấ thì vi c tăng năng su t s n là gi i pháp t ầ t nh t, góp ph n tăng s n l ả ượ ng
ầ ả ứ ệ ấ ộ ắ ắ s n, đáp ng nhu c u s n xu t tinh b t s n và các ngành công nghi p khác có
ấ ồ ư ả ệ ắ ầ ấ ả ử ụ s d ng s n làm nguyên li u đ u vào cho s n xu t nh s n xu t c n, xăng
ẹ ọ sinh h c, bánh k o,…
ấ ượ ự ề ườ ầ ư + S gia tăng v ch t l ng: Tăng c ng đ u t ề ố thâm canh v gi ng
ấ ượ ể ệ ớ ợ ỹ ả ậ ắ s n m i, bi n pháp k thu t phù h p đ nâng cao ch t l ẩ ng s n ph m thông
ượ ắ ộ qua hàm l ng tinh b t trong s n cao
18
ệ ể ả ế ủ ầ ế Đ đánh giá hi u qu kinh t ắ c a cây s n c n thi t xem xét, đánh giá
ạ ộ ấ ắ ủ ả ộ ộ trên hai góc đ ho t đ ng s n xu t s n c a nông dân tính trên m t ha, thông
ệ ị ợ ả ấ qua vi c xác đ nh l i ích và chi phí s n xu t.
ị ợ ế ắ ồ ờ + Xác đ nh l i ích kinh t ả : Cây s n là cây tr ng hàng năm, th i gian s n
ấ ộ ừ ừ ề ệ ố xu t dao đ ng t 810 tháng, tùy t ng gi ng và đi u ki n canh tác, do đó chu
ả ẩ ừ ắ ề ượ ử ụ ụ ắ ỳ k kinh doanh ng n. Các s n ph m t s n đ u đ ụ ả c s d ng ph c v s n
ế ế ộ ắ ư ả ứ ấ ấ ả ấ ồ xu t, ch bi n nh s n xu t tinh b t s n, s n xu t xăng, c n, th c ăn gia súc,
ể ả ệ ắ ấ ồ ọ …Do đó, s n là ngu n nguyên li u quan tr ng đ s n xu t các ngành công
ầ ạ ệ ệ ả ấ ắ ổ ị nghi p. Ngoài ra, s n xu t cây s n góp ph n t o công ăn vi c làm n đ nh cho
ườ ộ ở ị ươ ờ ố ệ ề ả ng i lao đ ng đ a ph ng, c i thi n đ i s ng nông thôn và mi n núi, thúc
ể ế ẩ đ y phát tri n kinh t ộ ủ ỉ xã h i c a t nh.
ị ế ậ ệ + Xác đ nh chi phí kinh t ề : Ngoài các chi phí v nguyên v t li u, máy
ậ ư ệ ả ụ ả ụ ấ ấ ộ ố móc v t t ắ ph c v s n xu t, gi ng, công lao đ ng. Vi c s n xu t cây s n
ệ ả ơ ộ ấ ạ ấ ồ làm m t đi chi phí c h i trong vi c s n xu t các lo i cây tr ng khác, gây xói
ừ ấ ạ ỡ mòn đ t, phá v quy ho ch r ng,…
ề ặ ự ể ả ế ườ Đ ph n ánh s phát tri n ể cây s nắ v m t kinh t , ng i ta th ườ ng
dùng các tiêu chí sau:
ệ ồ Di n tích gieo tr ng (ha)
ấ ấ Năng su t bình quân (t n/ha)
ả ượ ạ S n l ng thu ho ch
ị ả ấ Giá tr s n xu t (GO)
ị Giá tr gia tăng (VA): VA = GO IC
Doanh thu tiêu thụ
ậ ợ L i nhu n bình quân/ha
19
ị ả ấ Giá tr s n xu t/chi phí trung gian (GO/IC)
ị Giá tr gia tăng/chi phí trung gian (VA/IC)
ỷ ệ ấ ơ ị ả ấ ồ T l ọ ị ả giá tr s n xu t b /giá tr s n xu t ngành tr ng tr t
́ ́ ượ ư ̉ ́ Trong đo cac chi tiêu đ c tinh nh sau:
ấ ổ ộ ủ ả ậ ụ ấ ị ị ả + T ng Giá tr s n xu t (GO): Là toàn b c a c i v t ch t và d ch v do
ộ ỳ ộ ạ ấ ị ấ ả ộ ườ lao đ ng s n xu t xã h i t o ra trong m t k nh t đ nh, thông th ng 1 năm.
GO = P x Q Trong đó: P: giá bán/kg
ả ượ Q: s n l ng
ị ả ấ ấ ộ ổ ậ + Chi phí trung gian (IC): Là b ph n c u thành t ng giá tr s n xu t bao
ậ ấ ộ ồ g m: chi phí v t ch t và chi phí thuê ngoài (thuê Lao đ ng).
ị ả ụ ậ ẩ ấ ị ị + Giá tr gia tăng (VA): Là giá tr s n ph m v t ch t và d ch v cho các
ỳ ả ạ ả ấ ấ ộ ộ ngành s n xu t sáng t o ra trong m t năm hay m t chu k s n xu t kinh
ở doanh ( đây tính là năm). VA = GO IC
ị ườ ụ ắ ề ở ộ 1.2.4. V m r ng th tr ng tiêu th s n
ụ ắ ữ ệ ế ả ấ ả ấ Vi c liên k t trong s n xu t và tiêu th s n gi a các nhà máy s n xu t
ộ ắ ệ ả ấ ọ ườ ồ tinh b t s n, nhà máy s n xu t nhiên li u sinh h c và ng ề ắ i tr ng s n là n n
ể ể ắ ẩ ả ạ ừ ắ ả t ng đ phát tri n s n. Ngoài ra, đa d ng hóa các s n ph m t ẽ s n s góp
ị ườ ầ ụ ắ ở ộ ph n m r ng th tr ng tiêu th s n.
ươ ể ế ị ườ ạ ậ ớ ư ớ ế Xúc ti n th ng m i đ ti p c n v i các th tr ỹ ng m i nh M ,
ị ả ể ẩ ệ ị ườ ộ EU,...đ nâng cao giá tr s n ph m, tránh l thu c vào th tr ố ề ng truy n th ng
ư ị ườ ố nh th tr ng Trung Qu c.
Ố Ả ƯỞ Ế Ự Ắ Ể 1.3. CÁC NHÂN T NH H NG Đ N S PHÁT TRI N CÂY S N
ệ ự ề 1.3.1. Đi u ki n t nhiên
20
ứ ể ố ơ ờ ỳ ừ ầ ưở Đ đáp ng t t h n nhu c u trong t ng th i k sinh tr ể ng và phát tri n
ề ắ ậ ấ ượ ế ố ệ ủ c a cây s n thì đi u ki n khí h u và đ t đai đ c xem là y u t ế ị quy t đ nh
ắ ế ự ồ ạ đ n s t n t ể ủ i và phát tri n c a cây s n.
ậ a. Khí h u th i ti ờ ế t
ế ố ậ ộ ẩ ư ớ Khí h u v i các y u t nhi ệ ộ ượ t đ , l ng m a, ánh sáng, đ m, ch đ ế ộ
ấ ườ ờ ế ủ ư ụ ả ữ gió và nh ng b t th ng c a th i ti t nh bão, lũ l t, gió bão…có nh h ưở ng
ơ ấ ụ ệ ạ ả ố ị ấ ớ ớ r t l n t i vi c xác đ nh c c u mùa v , lo i gi ng, kh năng xen canh và
ấ ắ ả ả ệ ạ hi u qu s n xu t s n mang l i.
ấ b. Đ t đai
ấ ư ệ ả ơ ở ể ế ủ ế ả ấ Đ t đai là t ấ li u s n xu t ch y u và là c s đ ti n hành s n xu t
ấ ắ ỉ ườ ấ ố cây s n. Đ t đai không ch là môi tr ấ ơ ng s ng mà còn là n i cung c p các ch t
ưỡ ắ ố ượ dinh d ng cho cây s n và các nguyên t trung, vi l ng
ế ố ưở ể ắ 1.3.2. Y u t ọ ố ớ ự sinh h c đ i v i s sinh tr ng và phát tri n cây s n
ấ ố ưỡ ệ ố ả ưở Gi ng, các ch t dinh d ng, sâu b nh là ba nhân t nh h ng không
ỏ ế ự ể ủ ắ nh đ n s phát tri n c a cây s n.
ệ ề ế 1.3.3. Đi u ki n kinh t ộ xã h i
ộ ố a. Dân s , lao đ ng
ư ả ộ ưở ớ ể ướ ộ Dân c và lao đ ng nh h ng t i phát tri n d ự i hai góc đ là l c
ượ ấ ự ế ụ ả ả ồ l ng s n xu t tr c ti p và là ngu n tiêu th các nông s n.
ế ố ế b. Y u t kinh t ộ xã h i
V nố
ị ườ ả Giá c và th tr ng
ủ ứ ế ậ ỹ Ki n th c, k năng c a nông dân và t p quán canh tác
ổ ứ ả ấ T ch c s n xu t
21
ợ ế ữ ườ ả ế ế ấ ắ H p tác kinh t gi a ng i s n xu t s n, nhà máy ch bi n và các
ứ ụ ị ị ơ đ n v cung ng d ch v có liên quan.
ơ ở ạ ầ c. C s h t ng
ơ ở ạ ầ ủ ợ ạ ị ồ C s h t ng: bao g m giao thông, th y l i, thông tin liên l c, các d ch
ọ ỹ ấ ậ ụ ề ả v v s n xu t và khoa h c k thu t.
ể ắ 1.3.4. Chính sách phát tri n cây s n
ậ ợ ể ự ữ ể ắ ầ ự Đ có s thu n l i cho s phát tri n cây s n c n có nh ng chính sách
ư ạ ắ ợ ồ phù h p nh : Quy ho ch vùng tr ng s n cho các nhà máy; Đ u t ầ ư ỗ ợ ố h tr v n
ầ ư ơ ở ạ ầ ậ ố ỹ ỗ ợ h tr cây gi ng, phân bón, k thu t chăm sóc; Đ u t c s h t ng: giao
ộ ồ ụ ả ủ ợ ươ ụ ấ ụ ướ thông n i đ ng ph c v s n xu t, kênh m ng th y l ụ i ph c v t i tiêu,
ụ ụ ả ứ ệ ấ ả ẩ ả đi n ph c v s n xu t; ph i có công ty đ ng ra thu mua, bao tiêu s n ph m…
ẽ ườ ả ấ ợ Chính sách phù h p s làm cho ng ầ i nông dân yên tâm s n xu t góp ph n
ậ tăng thu nh p cho nông dân.
ị ướ ờ Đ nh h ể ng phát tri n ngành s n ắ Vi tệ Nam trong th i gian t ớ i,
ế ầ ở ộ ệ ạ ổ ị tr ệ cướ h t c n quy ho ch n đ nh vùng nguyên li u, không nên m r ng di n
ệ ố ằ ứ ế ế ắ ạ ồ tích tr ng s n quá m c. Ti p đ n là t o vùng nguyên li u t ố t b ng các gi ng
ớ ế ợ ệ ấ ả ả ợ m i k t h p các bi n pháp thâm canh phù h p, đ m b o năng su t trên 30
ầ ư ạ ầ ọ ệ ế ế ấ t n/ha. Bên c nh đó c n chú tr ng đ u t ộ công ngh ch bi n sâu sau tinh b t
ế ớ ả ấ ẩ ắ ắ ấ ể ả đ s n xu t ethanol, gi m và ti n t i không xu t kh u s n lát (s n thô) ra th ị
ườ tr ng.
22
Ậ
Ế
ƯƠ
K T LU N CH
NG 1
ươ ả ề ặ ể Trong ch ng 1, tác gi ủ đã nêu lên khái quát v đ c đi m, vai trò c a
ấ ả ắ cây s n trong s n xu t.
ủ ế ủ ể ả ắ ả ộ ồ ồ N i dung ch y u c a phát tri n cây s n bao g m: đ m b o ngu n
ấ ắ ổ ứ ả ệ ế ả ấ ự ả l c s n xu t cây s n, công tác t ch c s n xu t, gia tăng k t qu và hi u qu ả
ế ấ ắ ở ộ ị ườ ả kinh t trong s n xu t s n, m r ng th tr ụ ng tiêu th .
ơ ở ể ể ắ ặ ộ Trên c s phân tích đ c đi m và các n i dung phát tri n cây s n, tác
ả ị ố ủ ế ế ắ ộ ồ gi xác đ nh các nhóm nhân t ch y u tác đ ng đ n phát cây s n g m: Nhóm
ố ề ề ệ ự ố ố ớ ự ọ nhân t v đi u ki n t nhiên, nhóm nhân t sinh h c đ i v i s sinh tr ưở ng
ể ủ ắ ố ề ề ệ ế ộ và phát tri n c a cây s n, nhóm nhân t v đi u ki n kinh t xã h i và nhóm
ố ộ ề ơ ế ể ắ nhân t thu c v c ch chính sách phát tri n cây s n.
ƯƠ
CH
NG 2
Ự
Ắ
Ạ
Ể
Ị
TH C TR NG PHÁT TRI N CÂY S N TRÊN Đ A BÀN
Ỉ
T NH PHÚ YÊN
Ặ Ề Ề Ế Ệ Ể Ộ Ủ Ự 2.1. Đ C ĐI M V ĐI U KI N T NHIÊN, KINH T XÃ H I C A
Ỉ T NH PHÚ YÊN
ự ặ 2.1.1. Đ c đi m ể t nhiên
ị ị a. V trí đ a lý
23
ể ả ộ ộ ỉ Phú Yên là t nh ven bi n thu c vùng Duyên h i Nam Trung B , có t a đ ọ ộ
039’10’’ đ n 13
045’20’’ vĩ đ B c; t
039’45’’ đ n 109
029’20’’
ừ ế ộ ắ ừ ế ị đ a lý t 12 108
ủ ỉ ế ộ ớ ỉ ị kinh đ Đông. V trí c a t nh ti p giáp v i các t nh sau:
ắ ị ỉ + Phía B c giáp t nh Bình Đ nh.
ỉ + Phía Nam giáp t nh Khánh Hòa.
ắ ắ ỉ + Phía Tây giáp t nh Đ k L k và Gia Lai.
ể + Phía Đông giáp bi n Đông.
ổ ự ế ỉ ệ T ng di n tích t nhiên (DTTN) toàn t nh có 506.057,23 ha, chi m 1,53%
ả ướ ệ ấ ơ ồ ơ ị ị DTTN c n c, g m 9 đ n v hành chính c p huy n và 112 đ n v hành chính
ả ườ ụ ằ ắ ỉ ườ ấ c p xã. T nh n m trên tr c giao thông B c Nam, có c đ ắ ng s t, đ ộ ng b ,
ườ ườ ậ ợ ể ề ệ ả đ ể ng bi n, đ ng hàng không và c ng bi n, là đi u ki n thu n l i thu hút
ướ ể ể ế ộ ỉ ầ ư đ u t trong và ngoài n c đ phát tri n kinh t xã h i toàn t nh.
ờ ế ậ b. Khí h u, th i ti ủ t và th y văn
0C;
ệ ộ Nhi t đ trung bình 26,6
ượ ư L ng m a trung bình năm: 2.551,7 mm;
ố ờ S gi năng bình quân năm: 2.249 gi ờ ;
ộ ẩ Đ m trung bình: 80%.
ờ ế ệ ừ ế Th i ti t chia làm 2 mùa rõ r t: Mùa khô t tháng 1 đ n tháng 8, mùa
ư ừ ế ậ ượ m a t tháng 9 đ n tháng 12, t p trung 7080% l ư ả ng m a c năm.
2. M t đ bình ậ ộ
ư ự ệ ả ổ Phú Yên có t ng di n tích l u v c kho ng 16.400 km
ư ượ ổ ả ồ quân 0,5 km/km2. T ng l u l ng dòng ch y 11,8 t ỷ 3. G m các sông l n ớ m
ớ ư ượ ề ấ ớ ả sau: sông Ba (l n nh t) chi u dài 360 km v i l u l ng bình quân kho ng 300
2, chi u dài 68 km, sông K l
ạ ả ề m3/s, sông Bàn Th ch di n tích kho ng 590 km ệ ỳ ộ
24
2, chi u dài 105 km, sông C u di n tích 146 km
2,
ệ ệ ề ầ ư ự có di n tích l u v c 1.950 km
ằ
ệ ớ
ồ
ờ
Phú Yên n m trong vùng nhi
ị ả ẩ t đ i gió mùa, nóng m, đ ng th i ch u nh
ạ ươ
ủ
ậ
ệ
ưở h
ng c a khí h u đ i d
ng, trong năm chia thành 2 mùa rõ r t:
ừ
+ Mùa khô kéo dài t
ế tháng 1 đ n tháng 8.
ư ắ ầ ừ
+ Mùa m a b t đ u t
ế tháng 9 đ n tháng 12.
ế ố ặ
ữ
ư
ề
ậ
ồ
Nh ng y u t
đ c tr ng v khí h u bao g m:
ế ộ
ệ
ộ ấ ủ
ế
ệ ộ
t
ế ộ Ch đ nhi
ệ : Ch đ nhi
t liên quan đ n vĩ đ th p c a vùng nhi
ề t đ cao đ u
ị ả
ư
ầ
ưở
ủ
ạ
ệ ộ
và h u nh không ch u nh h
ng c a mùa đông l nh, nhi
t đ trung bình hàng năm
ừ
ờ ế ấ
ạ
ổ
ị
ộ dao đ ng t
23 27
OC, th i ti
ấ t m nóng khá n đ nh. Trung bình tháng l nh nh t
ướ
ấ
ạ
ướ
ệ
không d
i 23
OC, vùng núi cao l nh nh t cũng không d
i 20
OC. Chênh l ch nhi
ệ ộ t đ
ổ ế ừ
ữ
ạ
ấ
ấ trung bình gi a tháng nóng nh t và tháng l nh nh t ph bi n t
6 7
OC. Chênh l chệ
ệ ộ
ừ
ở ữ
ộ
ướ
ừ
nhi
t đ trong ngày khá cao t
7 9
OC
nh ng vùng có đ cao d
i 500 m và t
10
ở
ữ
ộ
ổ
11OC
nh ng vùng có đ cao trên 500 m. T ng tích ôn trên 9.000
OC, trong đó vùng
ằ
ừ
ế ố ấ
ọ
ồ đ ng b ng t
ế 9.500 đ n 9.700
OC, đây là y u t
r t quan tr ng trong quá trình hình thành
ế ổ ặ
ấ ủ ấ
ể và bi n đ i đ c đi m, tính ch t c a đ t.
ượ
ệ
ề
ắ
ng m a:
L
ư Theo tài li u quan tr c KTTV trong nhi u năm cho th y l
ấ ượ ng
ư
ở ỉ
ả
m a trung bình các năm
t nh Phú Yên vào kho ng 1.200 2.300 mm. Vùng có
ả ớ ượ
ư ớ
ư
ấ
ượ l
ng m a l n nh t là vùng núi cao đón gió Ch Mu và Đèo C v i l
ư ng m a
ượ
ư
ấ
ấ
trung bình năm trên 2.000 mm, vùng có l
ng m a th p nh t là thung lũng sông Ba,
ượ
ư
ế
Krông Pa, l
ỳ ộ ng m a trung bình 1.200 mm, ti p theo là vùng thung lũng sông K L ,
ư
Xuân Ph
ướ ớ ượ c v i l
ng m a trung bình 1.330 mm.
ư
ư
ệ
ắ
ậ
ấ
ờ
ừ
ế
Th i gian xu t hi n m a trong năm ng n nh ng t p trung t
tháng 9 đ n tháng
ườ
ưở
ủ
ư
ắ
ượ
12, th
ị ả ng ch u nh h
ng c a gió mùa Đông B c mang theo m a. L
ư ng m a
ủ
ế
ừ
ượ
ư ả
trung bình c a các tháng này chi m t
70 80% l
ự ấ ng m a c năm, gây nên s m t
ố ả ắ ỉ ề chi u dài 27 km. Ngoài ra, còn có các sông su i tr i kh p t nh.
ướ
ữ
ư
ắ
ậ
ằ cân b ng n
c gi a hai mùa. M a ng n và t p trung là nguyên nhân hình thành lũ
ử
ấ
ụ l
t, gây xói mòn r a trôi đ t.
ư ậ
ể
ỉ
ượ
ư ớ
ư
ậ
Nh v y có th đánh giá Phú Yên là t nh có l
ng m a l n, nh ng t p trung
ủ ế
ư
ữ
ề
ồ
ầ ố ch y u vào các tháng mùa m a và phân b không đ ng đ u gi a các vùng, tăng d n
ể
ế
ằ
ồ
ừ t
các thung lũng, sông và đ ng b ng ven bi n đ n các vùng núi cao và núi cao đón
gió.
ộ ẩ
ươ
ố ủ
Đ m không khí
ộ ẩ : Đ m t
ng đ i c a không khí trung bình 80 85% và
ể ừ
ằ
ầ
ộ
ồ
ấ ừ
tăng d n theo đ cao. Vùng đ ng b ng ven bi n t
80 82%, vùng núi th p t
83
ộ ẩ
ộ ẩ
ả
ạ
ộ
85%, vùng cao nguyên có đ cao kho ng 1.000 m đ m đ t 85 90%. Đ m t
ươ ng
ư
ườ
ơ
ộ
ộ
ố đ i trong mùa m a th
ng cao h n các tháng trong mùa khô, biên đ dao đ ng đ
ộ
ẩ
ừ
ộ ấ
ệ ố
ẩ
ả
m trong các tháng t
2 10%; m đ th p tuy t đ i kho ng 35% vào tháng 4, tháng
ệ
ấ
5 khi có gió Tây Nam xu t hi n.
ệ ố
ể
ổ
ỉ
K là t
sỷ ố
ế ộ ẩ Có th đánh giá t ng quát ch đ m t nh Phú Yên qua h s K (
ữ ượ
ượ
ố ơ
ờ
ị
gi a l
ư ng m a và l
ng b c h i cùng th i gian
). Nhìn chung, giá tr bình quân năm
ề ớ
ậ
ơ
ượ
ậ ẩ ướ
ủ c a K đ u l n h n 100%, do v y Phú Yên đ
c coi là vùng có khí h u m
t. Ch
ế
ế ộ ẩ
ố
ỉ
ộ ẩ đ m các vùng trong t nh không gi ng nhau: Sông Hinh là vùng có ch đ m cao,
ấ
ằ
ơ
ơ
ố
ồ
ệ ố ệ ố h s K=245%; S n Hòa th p h n, K=108%; Xu ng các vùng đ ng b ng h s K
ơ
ấ càng th p h n.
ố ờ ắ
ừ
ờ ế
ờ
ổ N ngắ : T ng s gi
n ng cao, trung bình t
2.300 gi
đ n 2.600 gi
/năm, phân
ề
ừ
ế
ố b không đ u theo mùa. Mùa khô t
tháng 1 đ n tháng 8, trung bình có 200 gi
ờ
ư
ờ ắ
ắ n ng/tháng; các tháng mùa m a trung bình có 100 gi
n ng/tháng.
ộ ố ế ố ờ ế
ơ ả
ư
ữ
ặ
Ngoài nh ng nét đ c tr ng c b n trên, còn m t s y u t
th i ti
t đáng chú ý
khác:
ể
ỉ
ườ
ưở
ự
Bão: Là t nh ven bi n, hàng năm th
ị ả ng ch u nh h
ế ủ ng tr c ti p c a bão và
ệ ớ
ữ
ể
ộ
ỳ
ỉ
ấ áp th p nhi
ự t đ i, m t trong nh ng thiên tai c c k nguy hi m, không ch gây gió
ậ ấ
ư
ạ
ộ
xoáy, gió gi
ự ộ t r t m nh trên m t khu v c r ng mà còn m a to gây lũ l
ụ ạ ở ấ đ t,
t, s t l
25
ả
ưở
ấ ủ
ờ ố
ế
ả
ạ
nh h
ng đ n sinh m ng, đ i s ng s n xu t c a nhân dân.
ổ ế
ệ ừ
ấ
ợ
Gió khô nóng: Ph bi n là các đ t gió Tây nam, xu t hi n t
ế tháng 3 đ n
ườ
ừ
ỗ ợ
ợ
tháng 9 hàng năm, thông th
ng có t
ố 13 đ t/tháng, m i đ t kéo dài 23 ngày, t c
ề ả
ị
ưở
ự
ủ
ộ đ gió trung bình 23 m/s. Ch u nhi u nh h
ng c a gió Tây nam là khu v c Sông
ể
ể
ờ
ơ
ớ
ờ
ả Hinh và S n Hoà. Th i đi m gió Tây nam trùng v i th i đi m khô nóng, gây nh
ế ả
ờ ố
ấ
ưở h
ng đ n s n xu t và đ i s ng nhân dân.
26
ấ ị c. Đ a hình, đ t đai
ể ặ ạ ề Phía Đông Phú Yên là bi n Đông, ba m t còn l i đ u có núi, dãy Cù
ở ả ở ắ Mông ọ phía B c, dãy V ng Phu đèo C phía Nam và phía Tây là rìa Đông
ườ ữ ườ ơ ườ ộ ơ ủ c a dãy Tr ng S n. Gi a s ủ n Đông c a dãy Tr ng S n có m t dãy núi
ể ạ ệ ả ấ ơ ơ ộ th p h n tr i dài ra bi n t o nên cao nguyên Vân Hòa thu c huy n S n Hòa là
ớ ằ ồ ranh gi ỳ ộ ồ i phân chia hai đ ng b ng trù phú do hai con sông Ba và K L b i
ậ ỉ ấ ả ư ồ ạ ị ằ ắ đ p. Vì v y, Phú Yên là t nh có t ồ t c các lo i đ a hình nh : đ ng b ng, đ i,
ẽ ẫ ằ ướ ầ ừ núi, cao nguyên, thung lũng n m xen k l n nhau, có h ấ ng th p d n t Tây
ạ ộ ệ ậ ạ sang Đông. Đ i b ph n di n tích là núi cao và trung bình, còn l i là vùng gò
ể ấ ằ ồ đ i, vùng b ng th p ven bi n.
ạ ộ ậ ủ ỉ ế ệ ộ ồ ệ Vùng núi cao: Chi m đ i b ph n di n tích c a t nh, thu c các huy n Đ ng
ầ ủ ệ ầ ộ ơ Xuân, Sông C u, Sông Hinh, S n Hòa và m t ph n c a huy n Đông Hòa, Tây
ạ ộ ừ ỉ ọ Hòa. T o thành m t vòng cung bao quanh t đ nh đèo Cù Mông vòng d c theo
ớ ở ả ộ ỉ biên gi i phía Tây và khép kín đèo C . Đ cao trung bình các đ nh trên 1.000 m.
ỉ ừ ư ế Các đ nh núi cao t 1.000 m đ n 1.364 m nh hòn Rung Gia 1.108 m, hòn Ch ư
ở ệ ơ ồ Treng 1.238 m, núi La Hiên 1.318 m phía Tây huy n S n Hòa và Đ ng Xuân,
ư ư ư ằ hòn Ch Ninh 1.035 m, Ch Đan 1.196 m, Ch Hle n m phía Đông Nam, Tây Nam
ệ ệ ắ huy n Sông Hinh. Đây là vùng núi non trùng đi p, song không cao l m.
27
ắ ị ạ ủ ế ư ư ồ ớ Đ a hình chia c t, đi l i khó khăn, dân c th a th t, ch y u đ ng bào
ự ồ ộ ế ớ ấ ố dân t c và đ ng bào xây d ng vùng kinh t m i sinh s ng. Đây là vùng đ t có
ừ ệ ự ư ượ ừ di n tích r ng t ớ nhiên l n ch a đ c khai thác. R ng vùng này có vai trò
ế ị ả ộ ọ ả phòng h quan tr ng, quy t đ nh kh năng tr ữ ướ n ệ ạ ư c, b o v h l u, do đó
ể ừ ể ế ệ ả ộ ủ ph i quan tâm đ n vi c phát tri n r ng đ tăng đ che ph .
ữ ế ấ ả ồ ồ Vùng đ i núi th p, đ i tho i ven bi n: ể ể Là vùng chuy n ti p gi a vùng
ủ ế ự ể ằ ồ ố núi cao và vùng đ ng b ng ven bi n. Phân b ch y u khu v c ven qu c l ố ộ
ờ ể ả ọ ơ ộ ệ 1A và r i rác d c b bi n, thu c huy n Tuy An, S n Hòa, Đông Hòa và thành
ề ặ ị ộ ố ớ ộ ố ph Tuy Hòa, đ cao trung bình 150 300 m. Đ d c l n, b m t đ a hình b ị
ỉ ồ ạ ướ ẹ ạ ắ ắ ố phân c t m nh. Các su i ng n, h p và ch t n t i n ộ ố ơ c theo mùa. M t s n i
ư ơ ắ ị ấ ị đ a hình ít b phân c t nh S n Thành, Sông Hinh và cao nguyên Vân Hòa. Đ t
ấ ỏ ổ ế ấ ượ ể ấ đai ph bi n là đ t xám, đ t đ vàng phát tri n trên đá mácma. Đ t đ c khai
ụ ệ ệ ằ ồ ợ thác cho m c đích nông nghi p, thích h p cho vi c tr ng cây h ng năm, cây
ể ớ lâu năm và phát tri n chăn nuôi gia súc quy mô l n.
ồ ươ ố ằ ậ ẳ ằ Vùng đ ng b ng ven bi n: ị ể Đ a hình t ng đ i b ng ph ng, t p trung
ủ ế ở ồ ệ ằ ch y u đ ng b ng các huy n Tuy An, Phú Hoà, Tây Hoà và Đông Hoà và
ạ ư ạ ộ ồ ằ TP Tuy Hoà thu c h l u sông Đà R ng và sông Bàn Th ch. Vùng này g m
ắ ở ữ ữ ằ ồ ỏ ị ồ ắ nh ng đ ng b ng nh do phù sa b i đ p và b chia c t b i nh ng dãy núi
ủ ệ ể ạ ằ ồ ằ ch y ra bi n. Vùng đ ng b ng huy n Đông Hòa do phù sa c a sông Đà R ng
ả ồ ớ ỉ ộ ớ ồ ắ ạ b i đ p t o thành cánh đ ng l n so v i các t nh Duyên h i Nam Trung B .
ộ ố ệ ỳ ộ ỏ ẹ ạ ư ộ Ngoài ra còn m t s di n tích nh h p thu c h l u sông K L , sông Cái.
ộ ệ ể ả ồ ằ Toàn b di n tích vùng đ ng b ng ven bi n kho ng 60.000 ha. Vùng này dân
ủ ỉ ể ọ ồ ư ậ c t p trung đông đúc và là vùng tr ng lúa tr ng đi m c a t nh.
ụ ằ ấ ồ ồ Vùng b ng th p và gò đ n ven bi n: ầ ớ ể Bao g m ph n l n các c n cát, bãi
28
ộ ườ ủ ệ ầ ố cát thu c các xã, ph ng c a huy n Sông C u, Tuy An, thành ph Tuy Hoà và
ủ ế ể ệ ặ ấ ặ ặ ậ ự huy n Đông Hoà, ch y u là đ t m n, m n phèn và ng p m n ven bi n. Th c
ộ ố ệ ụ ừ ặ ượ ậ ự v t t ậ nhiên là cây b i, r ng ng p m n. M t s di n tích đ c khai thác đ ể
ộ ố ừ ả ấ ộ ồ ố ồ tr ng r ng phòng h , nuôi tôm, s n xu t mu i và m t s cây tr ng khác nh ư
ề ở ể ể ể ồ ị ừ d a, đi u,... ả ả vùng này có th phát tri n du l ch bi n, nuôi tr ng h i s n,
ự ự ừ ệ ồ ộ ơ ở ả tr ng r ng phòng h , xây d ng các khu công nghi p, xây d ng các c s s n
O
ế ế ấ xu t ch bi n.
ộ ố ớ ủ ỉ ấ ấ ộ Đ t đai c a t nh Phú Yên thu c vùng đ t có đ d c l n (đ ộ ố ừ d c t 20
ệ ế ở ự ỉ tr lên chi m trên 50% di n tích t nhiên toàn t nh ụ ể ). C th :
ể ả ệ ằ ấ ồ ị ố + Đ a hình b ng th p (k c sông s i và MNCD, h ), di n tích 93.802,7
ệ ế ự ha, chi m 18,54% di n tích t nhiên.
ệ ế ệ ộ ố + Đ d c d ướ O có di n tích 53.955 ha, chi m 10,66% di n tích t i 3 ự
nhiên.
ệ ế ệ + Đ d c t ộ ố ừ O 8O có di n tích 47.660 ha, chi m 9,42% di n tích t 3 ự
nhiên.
ệ ệ ế + Đ d c t ộ ố ừ O 15O có di n tích 39.091 ha, chi m 7,72% di n tích t 8 ự
nhiên.
O 20O có di n tích 32.930 ha, chi m 6,51% di n tích t
ộ ố ừ ệ ế ệ + Đ d c t 15 ự
nhiên.
O có di n tích 238.618,5 ha,chi m 47,15% di n tích t
ộ ố ệ ế ệ + Đ d c trên 20 ự
nhiên.
ạ ị ỉ ấ ả ạ ị Nhìn chung đ a hình t nh Phú Yên khá đa d ng, có t t c các lo i đ a hình
ư ồ ầ ừ ẽ ằ ấ ồ nh đ ng b ng, đ i, núi, cao nguyên, thung lũng xen k nhau, th p d n t Tây
ộ ố ớ ầ ớ ế ố ị ệ sang Đông. Ph n l n di n tích có đ d c l n. Y u t ố ế đ a hình chi ph i đ n
29
ủ ế ề ệ ậ ả ưở ủ ủ đi u ki n khí h u, th y văn ch y u là nh h ng c a dãy núi Cù Mông, núi
ả ọ V ng Phu, dãy núi đèo C , cao nguyên Vân Hòa, thung lũng sông Ba và sông
ỳ ộ K L .
ưỡ ồ ấ ỏ ổ Th nh ạ ấ ng g m 9 lo i đ t chính sau: ể Đ t Feralit vàng đ phát tri n
ế ế ấ trên đá Maxma Axit (chi m 56,6 %), Đ t xám trên đá Maxma Axit (chi m 8,4
ế ế ấ ấ ổ ố ấ %), Đ t phù sa c (chi m 5,9 %), Đ t phù sa ven sông su i (chi m 5,5 %), Đ t
ể ề ế Feralít màu vàng phát tri n trên đá Maxma ki m và trung tính (chi m 5,2 %),
ế ể ạ ấ ấ Đ t Feralít màu vàng nh t phát tri n trên đá cát (chi m 4,1 %), Đ t Feralít màu
ế ể ẫ ấ ề nâu th m phát tri n trên đá Maxma ki m và trung tính (chi m 3,6 %), Đ t cát
ể ể ế ấ ồ ỏ và c n cát ven bi n (chi m 2,7 %), Đ t Feralít đ vàng phát tri n trên đá
ế Maxma Axit (chi m 2,6 %).
ạ ấ ỉ ả ấ B ng 2.1. Các nhóm đ t và lo i đ t t nh Phú Yên
Tỷ ệ Ký Di n tích ạ ấ Lo i đ t lệ hi uệ (ha)
Ấ ể
ắ
ấ ấ ồ
ấ ấ
ấ
ố
ấ ấ ấ ấ
Ấ
I. NHÓM Đ T CÁT 1. Đ t cát đi n hình 2. Đ t c n cát tr ng Ặ Ấ II. NHÓM Đ T M N ặ 3. Đ t m n trung bình và ít ề ặ 4. Đ t m n nhi u Ấ III. NHÓM Đ T PHÈN ạ ộ 5. Đ t phèn ho t đ ng Ấ IV. NHÓM Đ T PHÙ SA 6. Đ t phù sa trung tính ít chua 7. Đ t phù sa chua ỉ ầ 8. Đ t phù sa có t ng đ m g 9. Đ t phù sa glây V. NHÓM Đ T XÁM
C Cc M Mn S P Pc Pb Pg
15.046 7.131 7.915 9.034 6.092 2.942 1.068 1.068 53.396 10.449 13.389 1.625 27.933 43.460
(%) 2,97 1,41 1,56 1,79 1,20 0,58 0,21 0,21 10,55 2,06 2,65 0,32 5,52 8,59
30
ạ
ấ ấ ấ ấ
ả
ồ ụ ủ
c a đá bazan
ọ
ủ
ấ ấ
ỏ
ơ
ế
ấ
ấ ỏ ấ ấ ấ ấ ỏ ấ
ệ Ký Di n tích Tỷ ạ ấ Lo i đ t
ơ Ỏ
Ấ
ấ
ấ
ả
ẩ
ấ Ấ
ố
ồ
ơ ỏ (không đi u tra: sông, su i, h ,…)
10. Đ t xám b c màu trên macma acid ổ 11. Đ t xám trên phù sa c 12. Đ t xám trên macma acid và đá cát 13. Đ t xám glây Ấ VI. NHÓM Đ T ĐEN ẩ 14. Đ t đen trên s n ph m b i t ẫ 15. Đ t nâu th m trên đá phonghoá c a đáb t và đá bazan Ấ Ỏ VII. NHÓM Đ T Đ VÀNG 16. Đ t đ vàng đá macma acid 17. Đ t nâu đ trên đá macma baz và trung tính ổ 18. Đ t nâu vàng trên phù sa c ạ 18. Đ t vàng nh t trên đá cát 20. Đ t đ vàng trên đá sét và bi n ch t 21. Đ t nâu vàng trên đá macma baz và trung tính VIII. NHÓM Đ T MÙN VÀNG Đ TRÊN NÚI ỏ 22. Đ t mùn vàng đ trên đá macma acid Ấ Ố Ụ IX. NHÓM Đ T D C T ố ụ 23. Đ t thung lũng do s n ph m d c t Ơ Ỏ Ấ X. NHÓM Đ T XÓI MÒN TR S I ĐÁ 24. Đ t xói mòn tr s i đá XI. Đ T KHÁC
Ộ
Ổ
ề T NG C NG
Ba hi uệ X Xa Xg Rk Ru Fa Fk Fp Fq Fs Fu Ha D E
871 (ha) 2.433 38.851 1.305 28.644 2.798 25.846 315.538 255.716 2.739 747 4.091 19.572 32.673 11.279 11.279 1.842 1.842 2.528,46 2.528,46 24.221,77 506.057,23 ỉ
ở
ồ
ườ
0,17 lệ 0,48 7,68 0,26 5,66 0,55 5,11 62,35 50,53 0,54 0,15 0,81 3,87 6,46 2,23 2,23 0,36 0,36 0,50 0,50 4,79 100,00 ng t nh Phú Yên.
Ngu n: S Tài nguyên và Môi tr
ấ
* Nhóm đ t cát
:
ệ
ế
ấ
ượ
ệ Di n tích:
Di n tích 15.046 ha, chi m 2,97% DTTN. Nhóm đ t cát đ
c chia
ơ
ấ
ấ ồ
ắ
thành 2 đ n v :
ể ị Đ t cát đi n hình (C):
7.131 ha; đ t c n cát tr ng, vàng (Cc): 7.915
ha.
ố ở
ư
ệ
ệ
ố
ớ
Phân b :ố Phân b
các huy n, thành ph có di n tích l n nh Tuy Hoà
ầ
ạ (3.566 ha); Tuy An (3.317 ha); Đông Hoà (3.005 ha) và Sông C u (2.876 ha). Lo i
ố ở ị
ờ ể
ằ
ẳ
ượ
ồ
ấ đ t này phân b
đ a hình vùng b bi n khá b ng ph ng l
n sóng, các c n cát cao
ờ ể ừ
ạ
ọ
ế
ằ
ch y dài d c theo b bi n t
ả đèo Cù Mông đ n đèo C và ven sông Đà R ng. Đ
ộ
ừ
ằ
ẳ
ấ
ơ
cao trung bình t
2 10 m, các dãy cát ven sông khá b ng ph ng và th p h n.
ơ ớ
ầ
ờ ạ
Tính ch t đ t:
ấ ấ Thành ph n c gi
i là cát, cát thô r i r c, t
ỷ ệ l
cát trên 97%,
ả
ưỡ
ượ
ưỡ
ấ
kh năng gi
ữ ướ n
ấ c và ch t dinh d
ng kém; hàm l
ng dinh d
ấ ng trong đ t th p,
ả ứ
ấ
ph n ng đ t chua (
pHKCl < 5).
ử ụ
ướ
ạ ấ
ả
ấ
ả
H ng s d ng:
ệ Kh năng khai thác lo i đ t này cho s n xu t nông nghi p
ế ầ
ế
ờ ể
ể ả
ệ ấ
ồ
ọ
ấ ạ r t h n ch , c n thi
ắ t duy trì tr ng phi lao d c theo b bi n đ b o v đ t, ch n
ự ằ
ữ
ể
ề
ấ
ể ư cát, sóng bi n và đi u hòa môi sinh. Nh ng khu v c b ng th p phía trong có th đ a
ế ộ ướ
ử ụ
ư
ế
ầ
ồ
vào s d ng tr ng cây hoa màu nh ng c n chú ý đ n ch đ t
i tiêu, bón phân
ề ầ
ể ồ
ừ
ề
ệ
ể
ề
ự nhi u l n. Trong đi u ki n cho phép có th khai thác đ tr ng d a, đi u, xây d ng
ủ ả
ệ
ạ
ồ
khu công nghi p và quy ho ch nuôi tr ng th y s n.
ặ
ấ * Nhóm đ t m n:
ệ
ệ
ế
ấ
ặ
Di n tích:
Di n tích nhóm đ t m n là 9.034 ha, chi m 1,79% DTTN. Nhóm
ặ
ặ
ạ
ấ
ồ
ấ ấ đ t m n bao g m 2 lo i: Đ t m n trung bình và ít và trung bình (M): 6.092 ha; đ t
ề
ặ
m n nhi u (Mn): 2.942 ha.
ủ ế
ể
ậ
ở
Phân b :ố ch y u các vùng ven bi n, t p trung
ầ TX Sông C u (4.611 ha),
ỏ ở
ệ
ệ
ầ
ộ
các huy n Đông Hoà (3.181 ha), Tuy An (1.229 ha) và m t ph n di n tích nh
TP
ố ở ữ
ự ồ
ằ
ấ
ặ
ấ
Tuy Hoà (13 ha). Nhóm đ t m n phèn phân b
nh ng khu v c đ ng b ng th p ven
ấ ượ
ể
ắ
ả
ẩ
ầ
ở
bi n. Đ t đ
ọ c hình thành b i quá trình l ng đ ng các s n ph m tr m tích sông,
ị ả
ể
ưở
ở ướ
ể
ể
ẩ
bi n, ch u nh h
ng b i n
ả c bi n và các s n ph m bi n.
ơ ớ
ầ
ấ
ẹ ế
ị
ị
Tính ch t:ấ Đ t có thành ph n c gi
ẫ i th t nh đ n th t trung bình, trong ph u
ệ
ấ
ườ
ặ ầ
ầ
ướ
ặ ướ
ầ
di n đ t th
ng có t ng cát xen ho c t ng cát thô phía d
i m t n
c ng m nông
ề
ấ
ặ
ấ
(50 70 cm). Đ t m n nhi u phèn ít và trung bình (
SMn) và đ t phèn ít trung bình
ặ
ườ
ầ
ơ
ả
ứ
ề
ấ
m n ít (
SM) th
ữ ng có t ng xác h u c bán phân gi
ư ợ i ch a nhi u h p ch t có l u
ỳ
ượ
ả ứ
ế
ấ
4
hu nh, mùi hôi tanh, hàm l
ng SO
2 trên 0,07%. Đ t có ph n ng chua đ n ít chua,
ấ ấ
ả ứ
ặ
ấ
riêng đ t phèn ít và trung bình m n ít ph n ng đ t r t chua (
pHKCl <4). Hàm l
ngượ
ấ ữ
ặ
ấ
ơ
ệ ầ
ữ
ầ
ch t h u c trong đ t cao, đ c bi
ấ t t ng đ t m t (
ặ OM>3,5%) và t ng xác h u c
ơ
ươ
ớ
ơ
ượ
ễ
ạ
ổ
ố
ươ t
ng đ
ấ ữ ng v i ch t h u c ; hàm l
ề ng đ m khá; lân t ng s và d tiêu đ u
31
ễ
ổ
ộ
ố
ơ ủ nghèo (P2O5<0,5%); kali t ng s trung bình song kali d tiêu nghèo; đ no baz c a
ượ
ấ ươ
ủ
ệ
ấ
ấ đ t th p (
ấ V%<30), hàm l
ng Ca
++ và Mg++ th p; đ d n đi n c a đ t t ộ ẫ
ố ng đ i
ặ
ệ ở ầ
ể ệ
ư
ấ
ặ
cao (EC>74 mm ho/cm), đ c bi
t ng đ t th hi n đ c tr ng Salic.
t
ử ụ
ướ
ề ử ụ
ụ
ặ
ả
ấ
ấ
ố
H ng s d ng:
ặ Đ t m n nhi u s d ng cho m c đích s n xu t mu i ho c
ủ ộ
ỷ ả
ặ
ồ
ướ ướ ử ụ
ủ ế
ồ
ấ nuôi tr ng thu s n, đ t m n ít ch đ ng n
i s d ng ch y u cho tr ng lúa.
c t
ấ * Nhóm đ t phèn:
ạ ộ
ị ấ
ế
ớ
ơ
ệ Di n tích:
ấ 1.068 ha, v i 01 đ n v đ t đai (đ t phèn ho t đ ng), chi m 0,21%
ượ
ố ở
ệ
DTTN và đ
c phân b
huy n Đông Hòa.
ấ
ượ
ồ ụ
ả
ẩ
Đ t phèn đ
c hình thành do s n ph m b i t
ớ ậ ệ phù sa v i v t li u sinh phèn
ứ ư
ự
ể
ạ
ậ
ỳ
ở
ườ
ầ
(xác th c v t ch a l u hu nh) phát tri n m nh
môi tr
ặ ng đ m m n, khó thoát
c.ướ n
ạ ộ
ấ
ở
ạ
Đ t phèn ho t đ ng sâu cũng có quá trình hình thành
ư ấ ầ giai đo n đ u nh đ t
ạ ộ
ấ
ặ
ầ
ồ
ị
ữ phèn m n, có t ng sinh phèn. Bao g m nh ng ho t đ ng đ t phèn đã b oxy hoá, có
ấ ở ự
ệ ấ
ễ
ẫ
ạ
ỷ
ự s thoáng khí di n ra trong đ t b i s tiêu thu . Hình thái ph u di n r t đa d ng, nó
ệ Ở
ụ
ứ
ủ
ể
ẫ
ộ
ộ
ạ
ầ
ớ
ph thu c vào m c đ phát tri n c a ph u di n.
ể giai đo n đ u m i phát tri n
ệ
ạ
ầ
ầ
ầ
ấ
ỏ
ớ
ị ẩ ầ t ng Jarosit m ng và su t hi n c n, d n d n cùng v i oxy hóa, t ng Jarosit b đ y
ầ
ơ
ớ
ố
ướ
ị sâu h n và t ng pyrit cũng b lùi xu ng các l p sâu bên d
i.
ả ứ
ấ
ấ
Tính ch t:ấ Đ t có thành ph n c gi
ầ ơ ớ ừ ị ặ i t
th t n ng, đ t có ph n ng chua toàn
ỏ ặ
ệ
ẫ
ầ
ặ
ố
ệ
ph u di n: pH t ng m t 3,04,7, càng xu ng sâu pH càng nh , đ c bi
t là
ở ầ t ng
ấ
ượ
ự ế
ộ
ố
ổ
ỏ phèn pH nh nh t. Hàm l
ữ ng mùn t ng s khá: 24% và ít có s bi n đ ng gi a
ầ
ấ
ổ
ố
ố
ổ
ổ
ạ
các t ng đ t. Đ m t ng s 0,120,3%, lân t ng s nghèo 0,030,04%, kali t ng s
ố
ễ
ấ
ấ
ế
ễ
0,71,0%. Lân d tiêu r t nghèo: 24 mg/100g đ t. Kali d tiêu trung bình đ n khá
ấ ở ầ
ặ
ấ
ấ
ổ
ổ
giàu: 1020mg/100 g đ t. T ng cation trao đ i th p: 5,6 lđl/100 g đ t
t ng m t và
ấ ở ầ
6,7 lđl/100 g đ t
t ng sâu.
ử ụ
ướ
ủ ả
ể
ồ
ồ
H ng s d ng:
Có th khai thác tr ng lúa, nuôi tr ng th y s n.
ấ * Nhóm đ t phù sa:
32
ệ
ế
ạ
ồ
Di n tích:
53.396 ha, chi m 10,55% DTTN;
ấ bao g m 5 lo i: Đ t
ệ Di n tích
ấ
ấ
phù sa trung tính ít chua (P): 10.449 ha; đ t phù sa chua (
Pc): 13.389 ha; đ t phù sa có
ấ
ố ầ t ng đ m r (
ỉ Pf): 1.625 ha; đ t phù sa glây (
Pg): 27.933 ha.
ố ậ
ở ầ
ố ủ ỉ
ệ
ế
Phân b : ố Phân b t p trung
h u h t các huy n và thành ph c a t nh. Trong
ệ
ế
ệ
ấ
ớ
đó, huy n có di n tích l n nh t là Tây Hoà (14.247 ha), ti p theo là Phú Hoà (10.111
ệ
ầ
ồ
ơ
ha), Đ ng Xuân (6.330 ha), S n Hoà (5.206 ha),... và TX Sông C u có di n tích ít
ấ
ố ủ ế ở ạ ư
ố ậ
ấ
nh t (690 ha).
Nhóm đ t phù sa phân b ch y u
h l u các sông su i, t p trung
ấ ở ạ ư
ỳ ộ
ớ l n nh t
h l u sông Ba và sông K L .
ấ ượ
ự ồ ắ
ủ
ằ
Tính ch t:ấ Đ t đ
c hình thành do s b i đ p phù sa c a sông Đà R ng,
ộ ệ ố
ấ ượ
ả
ố
thu c h th ng sông Ba ch y qua cao nguyên Bazan, nên ch t l
ng phù sa t
t, giàu
ấ
ưỡ
ơ ớ ấ ươ
ầ
ỉ ệ
ố
ị
ch t dinh d
ng. Thành ph n c gi
i đ t t
ng đ i m n, t l
sét (Clay), limom
ấ
ượ
ầ
ấ
ồ
ồ
c b i và đ t phù sa không b i thành ph n c gi
ơ ớ i
(Silt) cao (riêng đ t phù sa đ
ườ
ị
ả ứ
ấ
ườ
ẹ ơ nh h n, th
ng cát pha, th t nh
ng trên 4,5
pHKcl th
ẹ). Ph n ng đ t ít chua (
);
ượ
ỏ ơ
ứ
ề
ạ
ơ
hàm l
ấ ộ ng cation ki m đ t m c trung bình, đ no Baz nh h n 50% (V%); Ch t
ơ
ở ứ
ạ ữ h u c và đ m khá; Lân
m c trung bình và nghèo (
P2O5: 0,02 0,07%); Kali t ngổ
ấ
ấ
ổ
ớ
ợ
ưở
ố s khá, song Kali trao đ i th p. Nhìn chung đ t thích h p v i sinh tr
ng và phát
ể ủ
ổ
ị
tri n c a cây lúa cao và n đ nh.
ử ụ
ướ
ấ ố
ệ
ả
ấ
H ng s d ng:
Đây là nhóm đ t t
ấ t nh t cho s n xu t nông nghi p, thích
ư
ề
ạ
ậ
ạ
ớ
ồ
ỗ
ướ
ợ h p v i nhi u lo i cây tr ng khác nhau nh các lo i rau, đ u đ , lúa n
c, ngô,... và
ệ
ề
ể
ệ
ả
ắ
ạ
ổ các lo i cây công nghi p ng n ngày, dài ngày và cây ăn qu . Đi u ki n chuy n đ i
ậ ợ
ấ
ầ ớ
ệ
ấ
ồ ơ ấ c c u cây tr ng r t thu n l
i trên nhóm đ t này vì ph n l n di n tích đ
ượ ướ c t i
ủ ộ
ệ
ấ
ượ
ệ ể
ả
ướ n
c ch đ ng. Hi n nay nhóm đ t này đã đ
c khai thác tri
ấ t đ vào s n xu t
ệ
ồ
ướ
ệ
ắ
ủ ế nông nghi p, ch y u là tr ng lúa n
c, rau màu, cây công nghi p ng n ngày và cây
ăn qu .ả
ạ
ấ
* Nhóm đ t xám và b c màu:
ệ
ế
ủ ỉ
ấ
ượ
Di n tích:
43.460 ha, chi m 8,59% DTTN.
Nhóm đ t xám c a t nh đ
c chia
33
ạ
ấ
ấ
ơ
thành 04 đ n v đ t
ị ấ : Đ t xám b c màu trên macma acid (Ba): 871 ha, đ t xám trên
ấ
ấ
ấ
ổ
phù sa c (X): 2.433 ha, đ t xám trên macma acid và đ t cát (Xa): 38.851 ha, đ t xám
glây : 1.305 ha.
ấ
ượ
ệ
ề
ạ
c phân b
ố ở ấ ả t
ị t c các huy n trên nhi u d ng đ a
Phân b :ố Đ t xám đ
ủ ế ở
ệ
ơ
ậ hình khác nhau. T p trung ch y u
các huy n: S n Hòa 19.613 ha; Sông Hinh
ệ
ồ
ạ
12.087 ha; Đ ng Xuân 7.837 ha và Tây Hoà 1.621 ha. Các huy n còn l
ệ i có di n
ướ
tích d
i 1.000 ha.
ầ
ấ
ườ
ả ứ
ề
ẫ
ấ
ỏ
Tính ch t:ấ t ng đ t th
ế ng m ng, nhi u đá l n, k t von; ph n ng đ t chua;
ấ ữ ơ ạ
ấ
ưỡ
nghèo ch t h u c , đ m và các ch t dinh d
ng khác.
ử ụ
ướ
ộ ố
ấ
ấ
H ng s d ng:
ệ Trong nhóm đ t này, di n tích đ t có đ d c <15
o là chủ
ể
ế
ệ
ầ
ả
ế
ế y u (chi m trên 98%) có kh năng phát tri n nông nghi p nên c n thi
t khai thác
ở ộ
ệ
ấ
ả
ồ
ư đ a vào s n xu t nông nghi p, tr ng cao su và m r ng vùng chuyên canh cây mía.
ấ
ề Đánh giá chung v nhóm đ t xám:
ấ
ầ
ấ
ổ
ườ
ơ ớ
ấ
Đ t xám trên phù sa c có t ng đ t th
ng r t dày, c gi
ẹ ễ i nh , d thoát
ề
ế
ấ
ạ
ấ
ướ n
ề ỏ ạ c. Đ t xám trên đá macma acid và đá cát có r t nhi u h n ch : nhi u s i s n,
ầ ơ ớ
ấ
ưỡ
ễ ị ử
thành ph n c gi
i thô, r t nghèo dinh d
ng, d b r a trôi và xói mòn.
ạ ấ
ậ ợ
ơ ớ
ớ ớ
ạ
Lo i đ t này thu n l
i cho c gi
ồ i hoá và thích v i v i các lo i cây tr ng
ấ
ấ
ậ
ưỡ
ấ ầ
ạ c n. Tuy v y, đ t nghèo các ch t dinh d
ả ng, cho nên khi s n xu t c n đ u t
ầ ư
ữ ơ
ạ
ấ
phân bón; nh t là các lo i phân h u c
ệ ể ạ
ạ ấ
ừ
ả
ả
ồ
Lo i đ t này khi canh tác ph i chú ý tr ng các đai r ng b o v đ h n ch
ế
ử
ấ
xói mòn r a trôi đ t canh tác.
ấ
* Nhóm đ t đen:
ệ
ế
ủ ỉ
ấ
ượ
Di n tích:
28.644 ha, chi m 5,66% DTTN.
Nhóm đ t đen c a t nh đ
c chia
ẫ
ả
ấ
ọ
ơ thành 02 đ n v đ t:
ẩ ị ấ Đ t nâu th m trên s n ph m phong hóa đá b t và đá Bazan
ồ ụ
ẩ
ả
ấ
(Ru): 25.846 ha; Đ t đen trên s n ph m b i t
Bazan (
Rk): 2.798 ha.
ố ủ ế ở
ệ
Phân b :ố phân b ch y u
huy n Sông Hinh 11.298 ha; Tuy An 7.557 ha;
34
ầ
ơ
S n Hoà 4.425 ha; Tây Hoà 3.420 ha; TP Tuy Hoà 1.014 ha và Tx Sông C u 841 ha.
ệ
ồ
ướ
Các huy n Phú Hoà và Đ ng Xuân có d
i 100 ha.
ề ư
ể
ấ
ị
ằ Tính ch t:ấ Nhìn chung nhóm đ t đen có nhi u u đi m, đ a hình khá b ng
ẳ
ữ ẩ
ố
ưỡ
ượ
ể
ầ
ấ
ỏ
ph ng, gi
m t
ấ t, các ch t dinh d
ng khá, song có nh
c đi m là t ng đ t m ng,
ế
ề
ề
ệ
ấ
ẫ
ơ
ộ ầ
ấ
nhi u đá l n, k t von, nhi u n i xu t hi n đá l
đ u, r t khó khăn cho vi c c gi
ệ ơ ớ i
hóa.
ử ụ
ướ
ấ
ồ
ợ
ươ
ự
ự
H ng s d ng:
nhóm đ t này
thích h p tr ng cây l
ẩ ng th c, th c ph m
ư
ướ
ề
ắ
nh lúa n
ạ c, rau màu và nhi u lo i cây ng n ngày khác.
ấ ỏ
* Nhóm đ t đ vàng:
ệ
ấ ỏ
ấ ỉ
ệ
ớ
ổ
Di n tích:
ệ Nhóm đ t đ vàng có di n tích l n nh t t nh Phú Yên, t ng di n
ấ ỏ
ệ
ế
ổ
ự
ỉ
tích nhóm đ t đ vàng là 315.538 ha, chi m 62,35% t ng di n tích t
nhiên toàn t nh.
ạ ấ
ấ ỏ
ủ ỉ
ồ
Nhóm đ t đ vàng c a t nh bao g m 6 lo i đ t:
ấ
ỏ
ệ
+ Đ t vàng đ trên đá macma acid
(Fa): Di n tích 255.716 ha.
ấ
+ Đ t nâu vàng (Fu) trên đá Bazan: 32.673 ha.
ấ
ỏ
+ Đ t nâu đ (Fk) trên đá Bazan: 2.739 ha.
ấ
+ Đ t nâu vàng trên phù sa c (
ổ Fp):747 ha
ấ
ạ + Đ t vàng nh t trên đá cát (
Fq):4.091 ha.
ấ ỏ
+ Đ t đ vàng trên đá sét (
Fs): 19.572 ha.
ở ầ
ế
ị
ươ
ệ
ồ
ỉ
Phân b :ố
h u h t các đ a ph
ng trong t nh; trong đó: huy n Đ ng Xuân có
ệ
ế
ế
ấ
ớ
ơ
di n tích l n nh t 85.798 ha; ti p đ n là S n Hoà 62.327 ha; Sông Hinh 45.156 ha;
ầ
Tây Hoà 37.119 ha; Sông C u 36.454 ha; Tuy An 19.983 ha; Phú Hoà 13.714 ha; Đông
ệ
ấ
Hòa 12.038 ha và TP. Tuy Hòa có di n tích ít nh t 2.949 ha.
ổ ấ ỏ
ấ
ấ
Tính ch t:ấ trong nhóm đ t này thì đ t nâu vàng trên phù sa c , đ t đ và nâu
ấ ượ
ố ơ
ạ ấ
ạ
ấ ượ
vàng trên đá Bazan có ch t l
ng t
t h n; các lo i đ t còn l
i có ch t l
ơ ng kém h n
ề ơ
ề
ệ
ế
ẫ
ấ
ầ
ấ
ỏ
ộ ầ
như t ng đ t m ng, nhi u đá l n, k t von, nhi u n i xu t hi n đá l
đ u.
ấ ỏ
ề Đánh giá chung v nhóm đ t đ vàng:
35
ạ ấ
ấ
ỏ
ơ
+ Các lo i đ t nâu đ trên đá macma baz và trung tính, đ t nâu vàng trên đá
ấ
ầ
ấ
ơ
ổ
ị
macma baz và trung tính và đ t nâu vàng trên phù sa c có t ng dày, đ t có đ a hình
ộ ố
ề
ặ
ạ
ắ
ớ
ợ
ớ
ệ
cao, đ d c không l n thích h p v i nhi u lo i cây ng n và dài ngày, đ c bi
t là cây
ư
ệ
công nghi p dài ngày nh cà phê, cao su.
ạ ấ ỏ
ấ
ấ
ỏ
ế + Các lo i đ t đ vàng trên đá sét và bi n ch t, đ t vàng đ trên đá macma acid
ấ ượ
ấ
ạ
ế ố ớ ả
ề
ạ
và đ t vàng nh t trên đá cát, có ch t l
ấ ng kém, có nhi u h n ch đ i v i s n xu t
ư ộ ố ớ
ấ
ỏ
ượ
ưỡ
ấ
ị
ầ nh : đ d c l n, t ng đ t m ng, hàm l
ấ ng các ch t dinh d
ng th p, dung d ch
ấ ầ
ả ứ
ượ ả ạ
ệ ố
ử
ả
ấ đ t có ph n ng chua, đ t c n đ
ầ c c i t o và b o v ch ng xói mòn r a trôi t ng
ặ
ấ đ t m t.
O
ộ ố
ư
ế
ệ
ệ
ấ
ớ
ấ ỉ + Nhóm đ t này có di n tích l n nh t t nh, nh ng di n tích có đ d c đ n 15
ệ
ả
ả
ấ
ỉ
có kh năng s n xu t nông nghi p ch có 61.776 ha.
ỏ
* Nhóm đ t ấ mùn vàng đ trên núi:
ệ
ế
ệ
ấ
ổ
ỉ
Di n tích:
Có 11.279 ha, chi m 2,23% t ng di n tích đ t toàn t nh.
ủ ế
ộ
ỉ
ừ
ở
ộ
Phân b :ố Ch y u trên các đ nh núi có đ cao t
900 m tr
lên, thu c các
ệ
ồ
huy n Sông Hinh 4.501 ha; Đ ng Xuân 4.397 ha và Tây Hoà 2.381 ha.
ơ ớ ủ ấ
ẹ
ầ
ị
ị
Tính ch t:ấ Thành ph n c gi
ấ ơ ả ứ i c a đ t th t nh , ph n ng dung d ch đ t h i
ề
ấ
ấ
ố
ổ
ổ
ấ chua pHKCl 5,05,4. Cation ki m trao đ i th p. Mùn t ng s trong đ t khá giàu, nh t
ề
ệ
ầ
ẫ
ầ
ả
ặ
ượ
ạ
ổ
là t ng m t (46%) và gi m d n theo chi u sâu ph u di n. Hàm l
ng đ m t ng s
ố
ượ
ề
khá. Hàm l
ng lân và kali đ u nghèo.
ử ụ
ướ
ủ ế
ừ
ệ
ấ
ự
H ng s d ng:
hi n nay vùng đ t này ch y u còn r ng t
ủ nhiên che ph .
ở
ề
ắ
ố
ị
ự ậ
ủ
ạ
Do
vùng đ a hình chia c t, d c nhi u, t
ỷ ệ l
ủ ế che ph cao, th c v t đa d ng ch y u
ự
ả
ấ
ấ
ừ là r ng t
nhiên. Đ t mùn vàng trên núi cao không có ý nghĩa cho s n xu t nông
ủ ế ử ụ
ụ
ệ
ệ
nghi p, ch y u s d ng vào m c đích lâm nghi p.
ấ
ố ụ Nhóm đ t thung lũng d c t :
ệ
Di n tích:
ế Có 1.842 ha, chi m 0,36% DTTN.
ồ ụ
ẩ
ả
ấ
ố ở
Phân b :ố Đ t thung lũng do s n ph m b i t
phân b
ộ các thung lũng thu c
36
ệ
ầ
ơ
ồ
các huy n Sông Hinh 1.056 ha; Đ ng Xuân 336 ha; S n Hoà 308 ha; Sông C u 74 ha
và Tuy An 68 ha.
ấ
ộ
ươ
ằ ở ị
ố
Tính ch t:ấ Nhìn chung đ t có đ phì t
ấ ng đ i khá, đ t chua, n m
đ a hình
ấ
ướ
th p trũng khó thoát n
c.
ử ụ
ướ
ư
ạ
ồ
H ng s d ng:
Tr ng các lo i cây hàng năm nh lúa, màu.
ơ ỏ
ấ
* Nhóm đ t xói mòn tr s i đá:
ố ở ầ
ệ
ế
ệ
ế Di n tích 2.528,46 ha, chi m 0,50% DTTN, phân b
h u h t các huy n và
ả ủ
ử
ề
ế
ấ
ố
thành ph . Đ t hình thành là k t qu c a quá trình xói mòn r a trôi trong nhi u năm
ạ ấ ố
ủ ấ
ư
ầ
ầ
ấ
ộ
ị
trên các lo i đ t d c có đ che ph th p, t ng đ t m n h u nh không còn. Đây là
ố ớ ả
ạ ấ
ề
ấ
ấ
ộ
ệ m t trong các lo i đ t “có v n đ ”, không có ý nghĩa đ i v i s n xu t nông nghi p.
ủ ế ử ụ
ậ ệ
ự
ể
Ch y u s d ng đ khai thác làm v t li u xây d ng.
ạ ấ
ề
ồ
ố
* Các lo i đ t khác
(không đi u tra: sông su i, h & MNCD, ...) : 24.221,77
ế
ổ
ha, chi m 4,79% t ng DTTN.
ạ ấ
ạ
ấ
ố
Nhìn chung tài nguyên đ t Phú Yên khá đa d ng, các lo i đ t phân b trên
ề
ể
ạ
ạ
ị
ệ ữ nhi u d ng đ a hình khác nhau t o ra nh ng ti u vùng sinh thái nông lâm nghi p
ề
ặ
ạ
ớ
ợ
ồ
ệ
ồ
thích h p v i nhi u lo i cây tr ng, đ c bi
t là cây lâu năm vùng đ i núi. Tuy nhiên
ậ ợ
ử ụ
ư
ứ
ề
ề
ố quá trình khai thác, s d ng trong nhi u năm ch a th t h p lý do s c ép v dân s ,
ị ườ
ạ
ừ
ề
ắ
ơ
ồ
ậ t p quán canh tác ch y theo th tr
ng (phá r ng tr ng s n,…) nên nhi u n i tình
ấ ượ
ử
ạ
ấ ẫ
ả
tr ng xói mòn, r a trôi và suy thoái ch t l
ng đ t v n đang x y ra.
37
ề ặ ế ể 2.1.2. Đ c đi m v kinh t ộ xã h i
* Dân số
ố
ườ
ữ
i, trong đó n 433.792
ỉ Dân s trung bình toàn t nh năm 2010 có 868.514 ng
ườ
ế
ố
ườ
ớ
ng
ố i (chi m 49,95% dân s ), dân s tăng 30.280 ng
i so v i năm 2005; m t đ
ậ ộ
ố
ườ
ố
ị
ườ
dân s bình quân 172 ng
i/km
2. Trong đó dân s thành th có 201.804 ng
ế i (chi m
ộ ố a. Dân s , lao đ ng
ố
ườ
ế
ố
ố
23,23%), dân s nông thôn có 648.146 ng
i (chi m 76,77%). Dân s phân b không
ủ ế ở
ậ
ố
ườ
ế
ế
ề đ u, t p trung ch y u
thành ph Tuy Hòa (1.440 ng
i/km
2), ti p đ n là
Đông
ườ
ườ
ườ
Hòa (429 ng
i/km
2), Phú Hòa (393 ng
i/km
2), Tuy An (294 ng
i/km
2), TX Sông
ườ
ủ ỉ
ư
ệ
ề
ơ
C uầ (202 ng
i/km
2). Các huy n mi n núi c a t nh nh Sông Hinh, S n Hòa, Đ ng ồ
ư ướ
ườ
ậ ộ Xuân có m t đ dân c d
i 60 ng
i/km
2.
ỷ ệ
ố ự
ự
ị
T l
tăng dân s t
nhiên năm 2010 là 1,16%; trong đó khu v c thành th tăng
ỷ ệ
ự
ả
ố
ỉ
1,06%, khu v c nông thôn tăng 1,18%. T l
tăng dân s chung toàn t nh đã gi m t
ừ
ố
1,38% năm 2005 xu ng còn 1,16% năm 2010.
ệ
ộ
* Lao đ ng và vi c làm
ệ
ố
ổ
ộ
ườ
ế
ố
T ng s lao đ ng đang làm vi c có 486.690 ng
i, chi m 56% dân s toàn
ỉ t nh.
ộ
ế
ướ
ệ Lao đ ng đang làm vi c trong các ngành kinh t
nhà n
c có 34.005 ng
ườ i,
ơ ấ
ế
ổ
ố
ộ
ướ
ể
ộ chi m 6,99% t ng s lao đ ng. C c u lao đ ng có b
ị c chuy n d ch theo h
ướ ng
ư
ệ
ả
ộ
ừ
ả
gi m lao đ ng trong nông, lâm, ng nghi p (t
73,87% năm 2005 gi m còn 64,90%
ự
ệ
ộ
ị
năm 2010), tăng t
ỷ ệ l
lao đ ng trong các ngành công nghi p xây d ng và d ch v (t
ụ ừ
26,13% năm 2005 tăng lên 35,10% năm 2010) .
ả
ế
ệ
Trong 5 năm 2010 2014: đã gi
i quy t vi c làm bình quân hàng năm cho
ả
ườ
kho ng 25.500 ng
i.
ỷ ệ
ề ạ
ạ
ạ
ạ
ộ
T l
lao đ ng qua đào t o đ t 40%, trong đó đào t o ngh đ t 26%.
ờ ố
ừ
ấ
ậ
ượ ả
ệ
ầ ủ Đ i s ng v t ch t và tinh th n c a nhân dân không ng ng đ
c c i thi n. S
ố
ố ộ ử ụ
ệ ướ
ố
ộ
ộ h có máy thu hình, thu thanh, s h s d ng đi n l
i qu c gia ngày m t tăng,
ườ
ị ấ
ướ ế ố
ố
ớ
100% các xã, ph
ng, th tr n có quy
c n p s ng m i; có 84,4% s gia đình đ
ượ c
ủ ụ ề
ậ
ị
ướ
ư
ệ ạ
công nh n ga đ nh văn hóa. Các h t c v ma chay, c
i xin cũng nh các t
n n xã
ướ ượ ẩ
ừ
ộ ừ h i t ng b
c đ y lùi và bài tr .
c đ
ặ ằ
ự
ế
ậ
ớ
ố
ủ Tuy nhiên n u so v i m t b ng chung c a khu v c và toàn qu c thì thu nh p và
ứ ố
ủ
ườ
ỉ
ở ứ
ấ
m c s ng bình quân c a ng
i dân trong t nh còn
ầ m c th p. GDP bình quân đ u
38
ườ
ớ ả ướ
ỉ ằ
ố ộ
ậ
ng
i ch b ng trên 70% so v i c n
ủ ế c; s h giàu, khá còn ít và t p trung ch y u
ở
ị ấ ủ ỉ
ố
thành ph và các th tr n c a t nh.
39
ơ ở ạ ầ b. C s h t ng
ỷ ợ ậ ồ ỉ Các công trình thu l i: Toàn t nh có 167 công trình g m 65 đ p, 30 h ồ
ụ ướ ụ ứ ệ ạ ả ơ ch a, 72 tr m b m đi n ph c v t i cho kho ng 50.000 ha lúa và các cây
ệ ồ ồ ỷ ấ tr ng nông nghi p khác, trong đó công trình thu nông Đ ng Cam cung c p
ướ ướ ự ả ấ n ch y trên 19.000ha đ t canh tác. c t i t
ơ ở ạ ầ ừ ướ ượ ệ ằ ả C s h t ng đang t ng b c đ c c i thi n và nâng cao nh m đáp
ứ ầ ạ ủ ữ ư ng nhu c u đi l ầ i c a nhân dân và l u thông hàng hoá. Trong nh ng năm g n
ượ ự ủ ươ ị ươ đây đ c s quan tâm c a các ban ngành Trung ng và đ a ph ớ ng cùng v i
ủ ườ ị ươ ướ ự ỗ ợ ợ s h tr , h p tác c a ng i dân đ a ph ng trong phong trào nhà n c và
ự ươ nhân dân cùng làm trong xây d ng ch ng trình Bê tông hoá giao thông nông
ế ườ ỉ thôn. Đ n nay toàn t nh đã có 2.242 km đ ng giao thông, trong đó qu c l ố ộ
ế ỉ ộ ệ ộ ộ chi m 9,3%, t nh l 16,8%, (377 km) huy n l 27,4% (614km), xã l 46,5%
2, phân b đ u kh p trên đ a bàn t nh. ắ
ậ ộ ớ ổ ề ỉ ị (106 km), v i m t đ 0,44km/km
ế ạ ướ ủ ắ ệ ở Đ n nay m ng l i đi n đã ph kh p 100% các xã Phú Yên.
ộ ố ể ề ắ 2.1.3. M t s chính sách v phát tri n cây s n
ắ ỉ ạ ồ a. Công tác qui ho ch vùng tr ng s n t nh Phú Yên
ệ ắ ệ ạ ị ỉ Di n tích vùng nguyên li u s n đã Quy ho ch trên đ a bàn T nh cho 02
ộ ắ ấ ả ồ nhà máy s n xu t tinh b t s n Sông Hinh và Đ ng Xuân là: 9.500 ha. Trong
ộ ắ ấ ả ồ đó, nhà máy s n xu t tinh b t s n Sông Hinh: 6.000 ha, Đ ng Xuân: 3.500 ha,
ư ậ ế ắ ị ỉ ệ Nh v y, tính đ n năm 2015 di n tích s n trên đ a bàn toàn t nh đ ượ c
ạ ạ ế ệ quy ho ch là 12.000 ha. Trong đó, Quy ho ch chi ti ắ t vùng nguyên li u s n
ộ ắ ấ ả ộ ế đ n năm 2010 cho Nhà máy s n xu t tinh b t s n Sông Hinh thu c Công ty CP
40
ộ ắ ạ ế tinh b t s n FOCOCEV là 6.000 ha; Quy ho ch chi ti ệ ắ t vùng nguyên li u s n
ộ ắ ầ ả ấ ộ ổ ồ cho Nhà máy s n xu t tinh b t s n Đ ng Xuân thu c Công ty c ph n nông
ự ẩ ả ả s n th c ph m Qu ng Ngãi là 6.000 ha.
ế ắ ố ồ ỉ ị ệ Tuy nhiên, đ n cu i năm 2013 di n tích tr ng s n trên đ a bàn t nh là
ượ ầ ắ ượ ạ ỡ 22.266 ha, v ệ t g n 100% di n tích s n đã đ c quy ho ch, làm phá v quy
ả ạ ưở ế ệ ả ấ ạ ố ồ ho ch, nh h ề ẩ ng đ n vi c b trí s n xu t các lo i cây tr ng khác, ti m n
ề ủ ạ ộ ụ ụ ề ả ấ nhi u r i ro v giá c , ho t đ ng thu mua và gây thoái hóa đ t đai (Ph l c 4).
ầ ư ố b. Chính sách v n và đ u t
ầ ư ủ ỉ ữ ồ ố ừ ồ Trong nh ng năm qua, ngu n v n đ u t c a t nh t ố ngu n v n ngân
ướ ồ ừ ươ ụ ự sách nhà n c l ng ghép t các ch ể ng trình m c tiêu đ xây d ng công trình
ỷ ợ ắ ậ ồ ố ầ đ u m i thu l i, giao thông cho các vùng tr ng s n t p trung.
ỏ ố ầ ư ạ ộ Bên c nh đó các Công ty cũng đã b v n đ u t cho các h nông dân và
ườ ố ự v n t ủ có c a ng i dân.
ừ ệ ấ ồ ộ ọ ố ỉ Ngoài ra, t ị ngu n v n Khoa h c công ngh c p B , ngành, t nh và đ a
ươ ầ ư ự ự ứ ề ệ ệ ố ớ ph ng đ u t th c hi n các đ tài, d án nghiên c u gi ng m i, bi n pháp
ớ ị ậ ợ ươ ầ ạ ệ ả ế ỹ k thu t phù h p v i đ a ph ng, đã góp ph n mang l i hi u qu kinh t cho
ườ ng i nông dân.
ậ ồ ắ ỗ ợ ỹ c. Chính sách h tr k thu t tr ng s n
* Công tác gi ng:ố
ế ệ ắ ố ỷ ệ ớ Hi n nay, gi ng s n KM 94 đang chi m t ơ ấ ả l n trong c c u s n l
ắ ủ ị ấ ươ ữ ầ ố xu t cây s n c a đ a ph ắ ng. Tuy nhiên, trong nh ng năm g n đây gi ng s n
ổ ồ ễ ị ủ ưở ễ ệ ậ ỉ ệ này d b nhi m b nh ch i r ng, r p sáp. Do v y, t nh đang có ch tr ng h ỗ
ấ ượ ắ ấ ợ ố ớ ổ ớ tr các gi ng s n m i có năng su t, ch t l ợ ng và phù h p v i th nh ưỡ ng
41
ượ ề ệ ệ ế ể ả ả ủ ỉ c a t nh, đã đ c kh o nghi m nhi u năm cho hi u qu cao đ khuy n khích
ư ể ổ nông dân chuy n đ i nh giông KM 419, KM 140, KM 985,…
ậ ồ ắ ỹ * K thu t tr ng, chăm sóc cây s n:
ự ề ậ ộ ồ Tuyên truy n, v n đ ng nhân dân tham gia xây d ng mô hình tr ng
ướ ọ ậ ắ ồ ồ ắ s n thâm canh có t ớ i, mô hình tr ng s n xen v i cây h đ u; đ ng th i t ờ ổ
ứ ậ ấ ướ ự ệ ệ ẫ ỹ ch c t p hu n, h ậ ng d n cho nông dân th c hi n các bi n pháp k thu t
ắ ướ ầ ạ ế ả ả thâm canh s b c đ u mang l i k t qu kh quan.
ụ ắ ế d. Chính sách liên k t trong thu mua, tiêu th s n cho nông dân
ướ ế ị ự ệ ố Tr c đây, th c hi n Quy t đ nh s 80/2002/QĐTTg, ngày 24/6/2002
ủ ướ ủ ề ụ ế ả ủ c a Th t ng Chính ph V chính sách khuy n khích tiêu th nông s n hàng
ế ị ệ ợ ồ ố hoá thông qua h p đ ng và hi n nay là Quy t đ nh s 62/2013/QĐTTg, ngày
ủ ướ ủ ủ ề 25/10/2013 c a Th t ng Chính ph v ể ế chính sách khuy n khích phát tri n
ấ ắ ế ả ụ ự ả ồ ớ ớ ợ h p tác, liên k t s n xu t g n v i tiêu th nông s n, xây d ng cánh đ ng l n.
ế ế ộ ắ ế ệ ị ỉ ợ Các doanh nghi p ch bi n tinh b t s n trên đ a bàn t nh đã ti n hành ký h p
ế ớ ệ ượ ỉ ồ đ ng liên k t v i nông dân trong vùng nguyên li u đã đ c UBND t nh quy
ắ ủ ể ạ ẩ ộ ả ho ch, đ thu mua toàn b s n ph m s n c a nông dân.
Ạ Ỉ Ự Ắ Ạ Ể 2.2. TH C TR NG PHÁT TRI N CÂY S N T I T NH PHÚ YÊN
ồ ự ấ ắ ự ề ạ ả 2.2.1. Th c tr ng v ngu n l c cho s n xu t s n
ồ ự a. Ngu n l c con ng ườ i
ơ ộ ủ ệ ố ỉ Theo th ng kê s b c a ngành Nông nghi p và PTNT t nh thì có
ấ ắ ớ ượ ả ả ộ ộ ừ kho ng 10 nghìn h dân đang s n xu t s n, v i l ng lao đ ng (t 1860
ả ổ ườ ấ ậ ụ ả tu i) kho ng 25.000 nghìn ng ủ ế i. Ngoài ra, vào v s n xu t t p trung ch y u
ộ ượ ạ ạ ộ ừ ự ồ ằ vào giai đo n thu ho ch, m t l ng lao đ ng t ể khu v c đ ng b ng di chuy n
42
ờ ụ ớ ố ượ ể ướ ả lên vùng núi đ làm thuê theo th i v v i s l ng c kho ng 10 nghìn lao
đ ng.ộ
ấ ắ ủ ệ ả ồ ự ư ả ớ ộ ả V i ngu n l c lao đ ng nh trên đ m b o vi c s n xu t s n c a bà con
ự ượ ỉ ị ộ nông dân trên đ a bàn t nh. Tuy nhiên, l c l ộ ấ ng lao đ ng trên có trình đ th p,
ủ ế ổ ộ ch y u là lao đ ng ph thông.
ồ ự b. Ngu n l c tài chính
ồ ố ầ ư ả ấ ắ ả ỉ ị B ng 2.2. Ngu n v n đ u t vào s n xu t s n trên đ a bàn t nh Phú Yên
ĐVT: 1.000 VNĐ
Phân ngu nồ
ạ ụ ầ ư H ng m c đ u t Nhà máy
Đ u tầ ư Ng iườ Đ u tầ ư T ng ổ có thu tr ngồ không thu h iồ s nắ ồ ố h i v n
ố ầ ư ổ 42.762 11.365 v nố 30.654 743
ố ầ ư ổ ợ ử T ng v n đ u t 1, V n đ u t h tr s a
ữ ườ ng
ệ vùng nguyên li u 30.654 743
ấ 1.800 1.800 7.050 7.050
29.500 1.154 743
1.800 1.800 38.447 7.050 29.500 1.897 490 490
ọ ậ ứ ch a đ Bình quân m i nămỗ ầ ư 2, Đ u t ố C p gi ng (ha) Phân bón (T n)ấ ự Xây d ng mô hình (ha) ổ ứ 3, T ch c tham quan h c t p ố ầ ư 4, V n đ u t nghiên c u
ố
ươ ớ gi ng m i ổ ợ ị 5, H tr đ a ph ng 875 1.150 875 1.150
ệ ở ồ Ngu n: S Nông nghi p và PTNT Phú Yên, năm 2014
43
ừ ế ậ ượ ở ả ấ ượ ầ ư ố ả T k t qu thu th p đ b ng nêu trên cho th y l c ng v n đ u t
ư ươ ể ắ ứ ợ ế ắ vào phát tri n cây s n ch a t ớ ề ng x ng v i ti m năng và l i th mà cây s n
ạ ớ ầ ư ề ồ ố mang l ỏ ơ i. Ngu n v n này nh h n nhi u so v i đ u t vào cây lúa, cây mía.
ừ ấ ướ ậ ự ầ ư ươ ữ ư T đó cho th y, nhà n c ch a th t s có nh ng đ u t t ứ ng x ng
ậ ự ề ữ ư ể ệ ắ ậ ắ vào cây s n. Do v y, phát tri n cây s n hi n nay ch a th t s b n v ng, nông
ụ ư ế ệ ấ ả ọ ộ ư ồ dân còn s n xu t ch a khoa h c, vi c áp d ng các ti n b KHKT ch a đ ng
ấ ượ ế ấ ộ ẫ b , d n đ n năng su t và ch t l ư ng ch a cao.
ứ ề ạ ị ỉ Trong giai đo n 20102015, trên đ a bàn t nh có 02 đ tài nghiên c u khoa
ụ ụ ể ề ắ ắ ồ ọ ấ ỉ h c c p t nh ph c v phát tri n cây s n đó là đ tài “tr ng s n có xen cây h ọ
ồ ạ ệ ề ồ ấ ậ đ u trên đ t gò đ i t i huy n mi n núi Đ ng Xuân” ỹ ư ặ , do k s Đ ng Văn
ộ ố ố ự ề ệ ấ ắ ọ ấ ứ Tr ng th c hi n và đ tài ”Nghiên c u m t s gi ng s n có năng su t, ch t
ượ ủ ỉ ề ệ ễ ạ ợ ớ l ng và phù h p v i đi u ki n c a t nh Phú Yên” do th c sĩ Nguy n Th ị
ệ ủ ự ề ổ ự ỷ ồ Trúc Mai th c hi n ạ đ ng, ho t ệ . T ng kinh phí th c hi n c a 02 đ tài là 2,3 t
ủ ế ủ ề ắ ấ ố ớ ộ đ ng ch y u c a đ tài là tìm ra các gi ng s n m i có năng su t, ch t l ấ ượ ng
ệ ủ ỉ ớ ợ ừ ệ ấ ả ề và phù h p v i đi u ki n c a t nh t ể đó hoàn thi n quy trình s n xu t, chuy n
giao cho nông dân trong vùng.
ự ề ổ ứ ả ấ ắ ạ 2.2.2. Th c tr ng v công tác t ch c s n xu t s n
ạ ộ ấ ắ ự ề ạ ả a. Th c tr ng ho t đ ng đi u hành s n xu t s n
ắ ủ ỉ ỉ ạ ặ ậ ỉ M c dù UBND t nh đã thành l p Ban ch đ o mía, s n c a t nh; theo đó,
ươ ấ ậ ị các đ a ph ệ ng cũng thành l p BCĐ c p huy n. Tuy nhiên, công tác theo dõi
ậ ự ạ ế ệ ỉ ạ ư ẽ ệ ố ớ ắ ch đ o ch a th t s m nh m và quy t li ặ t, đ c bi t đ i v i cây s n. Do
ổ ứ ả ấ ắ ư ượ ế ẽ ặ ậ v y, công tác t ch c s n xu t s n ch a đ ệ c ch t ch , vi c liên k t 4 nhà
ủ ệ ẻ ỏ ướ ọ còn l ng l o, trong đó vai trò c a doanh nghi p, nhà n c và nhà khoa h c còn
ậ ự ư ạ ờ ạ ự ệ m nh t, ch a th t s mang l ả i hi u qu tích c c.
44
ữ ệ ệ ườ ư Vi c mua bán gi a doanh nghi p và ng ặ ự i dân ch a có s giám sát ch t
ẽ ườ ườ ồ ị ệ ạ ữ ề ị ch nên th ng ng ắ i tr ng s n b thi ữ ộ t h i do nh ng quy đ nh v ch b t,
ủ ệ ấ ị ỉ ạ t p ch t,...c a nhà máy. Hi n nay, trên đ a bàn t nh Phú Yên có 02 nhà máy
ụ ể ế ế ộ ắ ộ ắ ư ả ấ ch bi n tinh b t s n, c th nh sau: Nhà máy s n xu t tinh b t s n Sông
ả ầ ộ ổ ấ ộ ắ Hinh thu c Công ty C ph n tinh b t s n FOCOCEV và Nhà máy s n xu t
ộ ắ ự ẩ ầ ả ồ ổ ộ ả tinh b t s n Đ ng Xuân thu c Công ty C ph n nông s n th c ph m Qu ng
Ngãi.
ộ ắ ả ấ ỉ ị ả Hình 2.1. Hình nh các nhà máy s n xu t tinh b t s n trên đ a bàn t nh
ậ ồ ạ ộ ấ ắ ự ạ ắ ả ỹ b. Th c tr ng ho t đ ng s n xu t s n, k thu t tr ng và chăm sóc cây s n.
Chỉ
TT
2005
2008
2009
2010
2011
2012
2013
2014
tiêu/năm
ệ
Di n tích
1
10.565
16.520
14.244
15.247
17.865
19.146
22.266
19.519
(ha) Năng su tấ
2
164,0
150,1
108,7
115,9
156,7
159,7
170,0
181,4
(T /ha)ạ
ấ ắ ệ ả ả ỉ ị B ng 2.3. Di n tích s n xu t s n trên đ a bàn t nh Phú Yên qua các năm
S n l
ả ượ ng
173.26
305.74
3
247.895
154.844
176.660
279.966
378.546
354.039
(T n)ấ
6
5
45
ồ ỉ ố Ngu n: Niên giám th ng kê t nh Phú Yên
ấ ớ ừ ế ả ủ ữ ự ệ ả ấ ệ T k t qu c a b ng 2.4 cho th y có s chênh l ch r t l n gi a di n
ượ ệ ệ ạ ạ tích đã đ ả c quy ho ch (di n tích quy ho ch là 12.00 ha) và di n tích s n
ự ế ấ ấ ằ ề ơ xu t th c t trong dân (h n 22.000 ha). Đi u này cho th y r ng công tác quy
ự ự ặ ư ẽ ả ạ ạ ạ ho ch và qu n lý quy ho ch ch a th c s ch t ch , nông dân còn ch y theo
ợ ướ ủ ơ ủ ư ắ ướ l ậ i nhu n tr ế c m t, ch a tuân th khuy n cáo c a c quan nhà n c.
ề ố V công tác gi ng:
Năm
N iơ
T l
%ỷ ệ
ả ủ ặ ắ ồ ố ố B ng 2.4. Ngu n g c và đ c tính chính c a 8 gi ng s n ph bi n ổ ế ở t nhỉ
ồ ố
ố
ố
ặ
Tên gi ngố
Ngu n g c gi ng
Đ c tính gi ng
ệ
phóng thích
ọ ạ ch n t o
di n tích
ố
ấ ộ
KM94
1994
Tên g c Kasetsart 50
IAS
Năng su t b t cao,
80,1 %
ấ
ắ Năng su t cao, ng n
KM140
2007
(R5 x R1) x KM36
IAS
6,6 %
ngày ắ ấ Năng su t cao, ng n
KM 419
2007
(R5 x R1) x KM94
IAS
5,4 %
Gi ngố
ngày ắ ấ Năng su t cao, ng n
20002009
7,9 %
khác
ngày Ngu n: ồ Hoang Kim et al., 2014
ấ ả ả ấ ắ ố ơ ố Qua b ng cho th y, có h n 80% gi ng s n đang s n xu t là gi ng
ễ ệ ễ ồ ờ ơ ị KM94, có th i gian tr ng h n 15 năm nên b thoái hóa, d nhi m sâu b nh.
ướ ạ ộ ấ ắ ữ ự ề ạ ặ ả ầ Tr ấ c th c tr ng ho t đ ng s n xu t s n nh ng năm g n đây g p nhi u b t
ư ẫ ử ụ ư ấ ấ ắ ố ị ậ c p nh v n s d ng gi ng s n cũ đã b thoái hóa, năng su t th p mà ch a có
ư ư ả ấ ổ ờ ợ ị ữ ự s thay đ i k p th i; quy trình s n xu t ch a phù h p do ch a có nh ng
ấ ể ữ ừ ứ ế ả ợ nghiên c u chuyên sâu t ng vùng s n xu t đ có nh ng khuy n cáo phù h p.
46
ủ ự ệ ấ ố Gi ng s n ả ắ ch l c trong s n xu t hi n nay là KM94 chi m ế h n 8ơ 0 %
ậ ừ ệ ắ ươ di n tích s n tr ng ồ . Tuy nhiên, theo ghi nh n t ị các đ a ph ắ ố ng, gi ng s n
ễ ệ ị ắ ố ạ KM94 đang b thoái hóa, nhi m sâu b nh năng, các gi ng s n còn l i nh ư
ế ắ ố ớ KM985, KN419, KM 140,...chi m 40% , đây là các gi ng s n m i có năng
ấ ượ ấ ớ ị ươ ệ su t, ch t l ợ ng và phù h p v i đ a ph ệ ng, ít nhi m sâu b nh. Do đó, trong
ờ ớ ệ ồ ố ớ ượ ể ạ th i gian t i, di n tích tr ng các gi ng m i đang đ c phát tri n m nh thay
ế ầ ắ ố th d n gi ng s n KM94.
ề ỹ ậ ắ V k thu t canh tác cây s n:
ự ạ + Th c tr ng ử ụ s d ng phân bón trên cây s nắ
ắ ở ế ề ưỡ ượ ồ Đ t ấ tr ng s n Phú Yên ầ h u h t đ u nghèo dinh d ng và ít đ c cung
ở ỉ ượ ầ ư ố ể ấ c p phân bón , cây s n ắ t nh ầ c n đ c đ u t t ỗ i thi u cho m i hecta hai bao
ở ứ Urea (100 kg) + 4 bao Supelân (200 kg) + 4 bao KCl (200 kg) m c 46 N + 40
2O5 + 120
ở ộ ầ ứ ụ ru ng thâm canh c n ng d ng 90 160 N + 40 P P2O5 + 100 K2O,
ươ ứ ng ng 195 348 Urea + 200 Supelân + 240 320 KCl kg/ ha) + 160 K2O (t
ấ ặ ồ ổ 10 t n phân chu ng (ho c phân vi sinh quy đ i). Cách bón: Bón lót toàn b ộ
ữ ơ ộ ượ ạ phân h u c , toàn b phân lân và 1/3 l ầ ồ ng phân đ m khi tr ng; Bón thúc l n
ồ ượ ạ ượ ế ợ 1 (1520 ngày sau tr ng): 1/3 l ng đ m + 1/3 l ớ ng phân kali k t h p v i
ầ ỏ ồ ượ ạ làm c ; Bón thúc l n 2 (3545 ngày sau tr ng): 1/3 l ng đ m + 2/3 l ượ ng
ế ợ ớ ỏ phân kali k t h p v i làm c .
ữ ộ ỏ ắ ồ Nh ng h nông dân gi ấ i Phú Yên tr ng s n KM419 và KM985 trên đ t
ấ ắ ủ ươ ạ ạ ầ ư ấ xám b c màu đ t năng su t s n c t i trên 60 t n / ha đã đ u t ỗ cho m i
ươ ươ hecta 13 bao SA (650 kg SA t ng đ ng 325 kg Urea = 136 N) + 15 bao Lân
2O5) + 4 bao KCl
ươ ươ Long Thành (750 kg Lân Long Thành t ng đ ng 150 kg P
47
ươ ươ ứ ầ ư ươ ự (200 kg) + 200 bao tro (t ng đ ng 120 kg KCl). M c đ u t t ng t nh ư
ấ ấ ư ứ ơ trên nh ng m c lân cao h n tùy tính ch t đ t.
ả ắ ồ ỉ ị Qua kh o sát, nông dân tr ng s n trên đ a bàn t nh Phú Yên bón phân
ủ ế ự ệ ề ậ ả ấ ố ệ không cân đ i, vi c bón phân ch y u d a trên t p quán s n xu t, đi u ki n
ươ ố ở ậ ư ự ử ệ th i ti ờ ế ở ị t đ a ph ng và s chi ph i b i các c a hàng v t t ầ nông nghi p g n
ấ ả ấ ắ ấ ạ ơ ả n i s n xu t. Do đó, đ t s n xu t cây s n nhanh b c màu.
ề ậ ộ ả ồ + V m t đ và kho ng cách tr ng:
ậ ộ ồ ấ ể ố ả ố Tùy theo gi ng và theo đ t đ b trí kho ng cách và m t đ tr ng thích
ố ớ ư ẳ ặ ố h p, ợ đ i v i các gi ng thân th ng, ít ho c không phân nhánh (nh KM140,
ặ ươ ứ KM101, KM419…) là 1,0m x 0,8 0,7m ho c 0,8 x0,8m, t ậ ộ ng ng m t đ là
ố ớ ắ ố 12.500 cây – 15.625 cây/ ha. Đ i v i các gi ng s n có thân cong, phân cành
ư ề ả ồ ợ nhi u (nh KM94, KM414, KM985…) kho ng cách tr ng thích h p là 1,0m x
ươ ứ ấ ố ồ 1,0m 0,8m, t ng ng 10.000 12.500 cây. Đ t t ớ t và trung bình tr ng v i
ả ươ ươ ấ ấ ồ ớ kho ng cách 1,0x 1,0m, t ng đ ớ ng v i 10.000 cây/ ha, đ t x u tr ng v i
ả ặ ươ ươ ớ kho ng cách 1 m x 0,9 m ho c 0,8 m x 0,8 m (t ng đ ng v i 12.500 cây và
15.625 cây/ha).
Ở ộ ố ệ ề ấ ấ Phú Yên, đi u ki n canh tác trên các vùng cao, đ t có đ d c và đ t
ả ấ ồ ườ ươ ươ x u nên kho ng cách tr ng th ng ở ứ 1 m x 0,9 m, t m c ng đ ả ng kho ng
13.000 cây/ha.
ươ ứ + Ph ng th c canh tác:
ủ ế ệ Nông dân Phú Yên canh tác ch y u là bán thâm canh, vi c canh tác ch ủ
ườ ầ ư ệ ồ ế ậ y u t p trung trên các s n đ i, nên vi c đ u t ể thâm canh đ nâng cao năng
ấ ấ ạ ế ố ờ ế ả ế su t r t h n ch . Ngoài ra, y u t th i ti t cũng là nguyên nhân nh h ưở ng
48
ấ ắ ủ ấ ắ ệ ệ ả ộ ơ ế đ n năng su t s n c vì có h n 95% di n tích s n xu t s n l thu c vào n ướ c
tr i.ờ
ữ ầ ấ ớ ắ Nh ng năm g n đây, khi c y cao su, cây mía đang r t giá và cây s n
ứ ả ấ ợ ồ ạ đang có m c giá khá cao, nông dân s n xu t có l i nên đã ỏ c phá b các cây
ể ồ ừ ề ậ ả ắ ồ tr ng khác, th m chí c phá r ng đ tr ng s n. Chính đi u này đã gây nên tình
ạ ạ ặ ạ ỡ ồ ệ tr ng phá v quy ho ch các lo i cây tr ng, đ c bi ấ ừ t là đ t r ng.
ừ ứ ề ệ ấ ạ ồ + Hình th c tr ng, phòng tr sâu b nh h i và v n đ khác.
ụ ư ấ ả ắ ợ Nông dân s n xu t cây s n ch a áp d ng quy trình canh tác phù h p, ít
ệ ế ạ ổ ưỡ ệ ấ quan tâm đ n vi c tái t o, b sung dinh d ậ ng cho đ t. Do v y, vi c canh tác
ườ ấ ị ụ ề ắ cây s n th ng xuyên và liên t c trong nhi u năm đã làm cho đ t b thoái hóa,
ả ạ b c màu không còn kh năng canh tác.
ắ ệ c. Tình hình sâu b nh trên cây s n
ộ ồ ệ R p sáp b t h ng:
49
ộ ỹ
Ả
ụ
ệ
ể
ệ
ậ
ộ ồ ắ ở ỉ ệ ả ạ Hình 2.2. Hình nh R p sáp b t h ng gây h i trên cây s n t nh Phú
ệ
ạ t
i huy n Sông Hinh, năm 2014.
Yên nh: Cán b k thu t Chi c c B o v th c v t đang ki m tra b nh R p sáp b t h ng ộ ồ ả ệ ự ậ
ố ượ ờ ộ ồ ắ ở ệ ạ Th i gian qua, đ i t ng R p sáp b t h ng đã gây h i trên cây s n Phú
ả ậ ơ ạ ệ ệ Yên, qua ghi nh n có kho ng h n 200 ha t ồ i huy n Sông Hinh và huy n Đ ng
ố ượ ạ ế ứ ể ắ Xuân. Đây là đ i t ng gây h i h t s c nguy hi m trên cây s n.
ỏ ệ Nh n đ :
ệ ắ ạ ỏ ị ỉ Hình 2.3: Nh n đ gây h i trên cây s n trên đ a bàn t nh Phú Yên
50
Ả ỏ ạ ụ ể ệ ỉ nh: CBKT Chi c c BVTV t nh đang ki m tra nh n đ t i Sông Hinh, năm
2013
ố ệ ậ ượ ủ ệ ự ậ ụ ế ố Theo s li u th ng k thu th p đ ố ả c c a Chi c c B o v th c v t, đ i
ượ ệ ả ạ ỏ ị t ng Nh n đ đã phát sinh và gây h i trên 350 ha, r i rác trên các đ a bàn
ắ ủ ỉ ủ ế ở ậ ồ ệ tr ng s n c a t nh Phú Yên, t p trung ch y u huy n Sông Hinh.
ổ ồ ệ B nh ch i r ng
ổ ồ ắ ở ỉ ệ ạ Hình 2.4: B nh ch i r ng gây h i trên cây s n t nh Phú Yên
51
ổ ồ ệ ạ ố ở ỉ Cu i năm 2014, b nh Ch i r ng phát sinh m nh t nh Phú Yên, theo
ơ ộ ế ệ ậ ố ố ỉ th ng kê s b đ n cu i năm 2015, toàn t nh đã ghi nh n 580 ha di n tích b ị
ổ ồ ủ ế ệ ệ ẫ ử ụ nhi m b nh ch i r ng. Nguyên nhân ch y u do do nông dân v n còn s d ng
ệ ệ ề ắ ố ị nhi u gi ng s n KM 94 b nhi m b nh.
ự ề ặ ự ổ ộ c. S thay đ i tích c c v m t xã h i:
ạ ộ ả ắ ấ ả ể ế ệ Ho t đ ng s n xu t cây s n đã gi i quy t vi c làm đáng k cho ng ườ i
ộ ạ ị ươ ệ ườ ồ ể ố ộ dân lao đ ng t i đ a ph ặ ng, đ c bi t là ng i đ ng bào dân t c thi u s và
ỗ ở ộ ự ồ ằ ỉ ị ự ượ l c l ng lao đ ng nhàn r i khu v c đ ng b ng trên đ a bàn t nh. Theo báo
ự ượ ủ ệ ở ộ ườ cáo c a S Nông nghi p và PTNT l c l ng lao đ ng tham gia th ng xuyên
ấ ắ ả ườ ế ộ vào s n xu t s n năm 2014 là 58.460 ng i (chi m 20,68 % lao đ ng toàn
ạ ạ ồ ọ ồ ớ ngành tr ng tr t). Ngoài ra, hàng năm vào giai đo n thu ho ch và tr ng m i,
ả ộ ở ự ơ thu hút kho ng h n 10.000 lao đ ng khu v c nông thôn lên làm thuê.
ả ắ ạ ế ệ ể ờ ệ Nh vi c gi ề i quy t công ăn vi c làm trong phát tri n cây s n t o đi u
ộ ộ ố ị ệ ỏ ươ ki n cho m t b phân không nh dân s đ a ph ầ ậ ng tăng thu nh p, góp ph n
ả gi m nghèo và làm giàu.
ự ệ ề ạ ả ộ ị ả B ng 2.5. Th c tr ng h nghèo trên đ a bàn các huy n mi n núi có s n
ấ ắ ị ỉ xu t s n trên đ a bàn t nh Phú Yên
ĐVT: hộ
Năm Năm Năm Năm Năm ị ươ STT Đ a ph ng 2010 2011 2012 2013 2014
ổ 1 ố ộ T ng s h nghèo 26.217 25.618 24.892 24.016 23.556
18.361 17.656 17.013 16.592 15.512 2 t nhỉ ố ộ ổ T ng s h nghèo
ạ ị t i các đ a ph ươ ng
52
ắ
ồ tr ng s n ồ ố ộ S h nghèo tr ng 3 1.892 1.475 1.126 916 536
s nắ ở ộ ươ ộ ỉ ệ Ngu n: ồ S Lao đ ng, Th ồ ng binh và xã h i t nh Phú Yên và các huy n tr ng
s nắ
ố ộ ạ ệ ắ ồ ị ỉ Hình 2.5. S h nghèo t i các huy n có tr ng s n trên đ a bàn t nh Phú Yên
ự ạ ắ ộ ị ỉ ồ Hình 2.6. Th c tr ng h nghèo tr ng s n trên đ a bàn t nh Phú Yên.
53
ỷ ệ ộ ạ ệ ề ắ ồ Năm 2010, t h nghèo t l i các huy n mi n núi có tr ng s n là
ộ ế ắ ộ ồ ộ 18.361 h đ n năm 2014 còn 15.512 h . Trong đó, h nghèo có tr ng s n năm
ộ ế ả ộ 2010 là 1.892 h đ n năm 2014 gi m còn 536 h .
ị ả ắ ạ ấ ủ Giá tr s n xu t c a cây s n mang l i:
ả ị ả ệ ấ ồ ọ B ng 2.6. Giá tr s n xu t ngành nông nghi p, tr ng tr t và nhóm cây
ệ ắ ỉ ị công nghi p ng n ngày trên đ a bàn t nh Phú Yên.
ỷ ồ ĐVT: t đ ng
ST ộ N i dung 2010 2011 2012 2013 2014 T
6.530,6 Nông nghi pệ 5.113,1 5.63,2 5.930,0 6.282,7 1
4.527,4 3.536,5 3.942,4 4.148,7 4.442,4 2
ọ ồ Tr ng tr t Cây Công
ệ ắ nghi p ng n 738,7 861,2 1.013,9 1.197,1 1.305,6
3 ngày
289,6 307,4 327,8 347,1 401,7 4 Cây s nắ
54
ồ ỉ ố Ngu n: Niên giám th ng kê t nh Phú Yên
ậ ừ ệ ạ ả ồ ồ ừ ồ Ngu n thu nh p t ắ vi c tr ng s n đ t kho ng t ệ 1220 tri u đ ng/ha
ư ệ ợ ủ ỉ ệ ậ ấ ắ nh hi n nay thì l ả i nhu n ròng trên di n tích s n xu t cây s n c a t nh là
ẽ ả ỷ ồ ầ ậ 22.266 ha s kho ng 334 t đ ng/năm, góp ph n nâng cao thu nh p cho ng ườ i
ặ ệ ở ộ ồ nông dân, đ c bi t là ể ố các vùng sâu, vùng sa, vùng đ ng bào dân t c thi u s .
ế ế ộ ắ ệ ế ồ Ngoài ra, ngu n thu mà doanh nghi p ch bi n tinh b t s n đóng góp
ướ ạ ơ ỷ ồ vào ngân sách nhà n c hàng năm đ t h n 100 t ầ ạ đ ng/năm, góp ph n t o
ể ầ ư ồ ơ ở ạ ầ ủ ị ự ươ ngu n kinh phí đ đ u t xây d ng c s h t ng nông thôn c a đ a ph ng.
ạ ạ ộ ệ Bên c nh đó, t o công ăn vi c làm cho lao đ ng nông thôn.
ệ ả ắ ớ ỗ V i di n tích canh tác s n bình quân m i gia đình kho ng 05 ha thì thu
ậ ừ ệ ắ ả ồ ồ nh p t ậ cây s n hàng năm kho ng 75100 tri u đ ng. Đây là ngu n thu nh p
ớ ườ ộ ố ạ ồ ồ khá so v i ng i dân tr ng lúa và m t s lo i cây tr ng khác.
ạ ộ ứ ơ ớ ụ ự ạ ả ấ d. Th c tr ng ho t đ ng ng d ng c gi i hóa vào s n xu t:
ơ ớ ứ ụ ề ế ả ạ ấ Công tác ng d ng c gi i hóa vào s n xu t còn nhi u h n ch , do 90
ắ ở ệ ồ ộ ố ớ ư ệ % di n tích tr ng s n vùng núi có đ d c l n nên vi c đ a máy móc vào
ề ặ ệ ẫ ạ ặ g p nhi u khó khăn, đ c bi ạ t là khâu thu ho ch, nông dân v n còn thu ho ch
ế ẫ ả ấ ằ b ng tay, d n đ n chi phí s n xu t cao.
ơ ớ ệ ủ ế ở ế ả ấ Vi c c gi i hóa ch y u khâu làm đ t, chi m kho ng 80%, còn l ạ i
ườ ử ụ ứ ừ ng i dân s d ng s c kéo t ạ ỏ gia súc, các khâu làm c , chăm sóc và thu ho ch
ủ ế ủ ằ thì nông dân ch y u làm b ng th công.
ấ ắ ề ế ả ả ự ệ ạ ả 2.2.3. Th c tr ng v k t qu và hi u qu s n xu t s n
ấ ắ ả ả ế ị ỉ a. K t qu s n xu t s n trên đ a bàn t nh qua các năm
ệ ả ấ ả ầ ấ ắ Qua b ng cho th y di n tích s n xu t cây s n tăng d n qua các năm, t ừ
ủ ế 10.565 ha c a năm 2005 đã tăng lên 15.247 ha vào năm 2010 và đ n năm 2014,
55
ệ ả ấ ượ ấ ạ ớ di n tích s n xu t tăng lên 19.516 ha, v t g p đôi so v i quy ho ch đã đ ượ c
ề ệ ả ưở ế ạ phê duy t (9.500 ha), đi u này đã làm nh h ng đ n công tác quy ho ch các
ụ ư ệ ạ ả ấ ồ ộ lo i cây tr ng khác nh cây mía, cây cao su,…Di n tích s n xu t ph thu c
ị ườ ề ắ ắ ẩ nhi u vào giá s n trên th tr ạ ng, năm nào giá s n cao thì nông dân đ y m nh
ồ tr ng và ng ượ ạ c l i.
ề ệ ặ ạ ế ệ V di n tích: M c dù đã có quy ho ch chi ti t vùng nguyên li u cho 02
ộ ắ ư ệ ả ấ ả ị ỉ ấ ắ nhà máy s n xu t tinh b t s n trên đ a bàn t nh nh ng di n tích s n xu t s n
ệ ở ứ ữ ấ ầ ắ tăng r t nhanh, do nh ng năm g n đây giá s n nguyên li u m c cao, nông
ể ừ ề ắ ồ ồ ơ dân nhi u n i đã chuy n t các cây tr ng khác sang tr ng s n.
ấ ắ ệ ệ ả ả ị ố B ng 2.7. Di n tích s n xu t s n phân theo các huy n, th và thành ph
ĐVT: ha
Năm Năm Năm Năm Năm ị ươ STT Đ a ph ng
ồ ệ ệ ệ ơ 1 2 3 4 5 6 2010 15 452 3.780 546 600 1.740 2011 15 329 4.102 567 658 1.971 2012 16 346 4.000 552 435 3.152 2013 10 370 4.300 560 700 3.730 2014 9 303 3.986 560 718 3.749
ệ TP Tuy Hoà TX Sông C uầ H. Đ ng Xuân Huy n Tuy An Huy n Phú Hoà Huy n S n Hoà Huy n Sông 7 5.500 7.591 7.718 9.986 7.497 Hinh
56
Ố 8 9 10 ệ Huy n Tây Hoà ệ Huy n Đông Hoà Ổ T NG S 2.530 84 15.247 2.535 76 22.267 2.881 46 19.146
ỉ 2.620 2.577 77 55 17.865 19.519 ố ồ Ngu n: Niên giám th ng kê t nh Phú Yên
ấ ắ ệ ả ỉ ị Hình 2.7. Di n tích s n xu t s n trên đ a bàn t nh qua các năm
ữ ề ặ ầ ờ ườ V năng su t ấ : M c dù nh ng năm g n đây nh tăng c ng đ u t ầ ư
ấ ắ ừ ệ ậ ầ ố ỹ gi ng, các bi n pháp k thu t đã góp ph n tăng năng su t s n t ấ 14,5 t n/ha
ư ấ ậ ẫ ố ộ ấ năm 2005 lên 18,0 t n/ha năm 2014, nh ng t c đ tăng ch m, v n còn th p
ủ ả ướ ớ ấ ơ h n so v i năng su t bình quân c a c n c.
ấ ắ ệ ả ị B ng 2.8. Năng su t s n phân theo các huy n, th xã và thành ph ố
ộ ỉ thu c t nh
ĐVT: t /haạ
Năm Năm Năm Năm Năm ị ươ STT Đ a ph ng 2010 2011 2012 2013 2014
57
1 2 115,3 50,2 116,0 115,5 120,5 124,5 117,0 125,8 116,7 125,2
ệ TP Tuy Hoà TX Sông C uầ ồ Huy n Đ ng 3 121,6 160,1 168,0 178,2 171,7
ơ
Ố 4 5 6 7 8 9 10 Xuân ệ Huy n Tuy An ệ Huy n Phú Hoà ệ Huy n S n Hoà ệ Huy n Sông Hinh ệ Huy n Tây Hoà ệ Huy n Đông Hoà Ổ T NG S 112,0 136,7 117,2 127,4 89,4 102,7 115,9 152,5 154,0 170,0 160,4 142,2 125,4 159,7 152,0 159,0 180,0 199,1 166,7 114,7 181,4
154,4 152,5 154,3 155,2 165,5 124,5 156,7 ồ ỉ 156,0 158,8 170,0 176,1 146,5 114,9 170,0 ố Ngu n: Niên giám th ng kê t nh Phú Yên
ấ ắ ủ ỉ Hình 2.8. Năng su t s n c a t nh Phú Yên qua các năm
58
ề ả ượ ở ộ ả ượ ệ ệ ắ V s n l ng: Do vi c m r ng di n tích nên s n l ng s n không
ừ ể ủ ế ờ ng ng tăng qua các năm, đ có đ ượ ả ượ c s n l ệ ng tăng ch y u nh vào vi c
ở ộ ệ ả ấ ấ ấ m r ng di n tích s n xu t, còn năng su t tăng th p.
ả ượ ả ộ ỉ ệ ắ ố ị B ng 2.9. S n l ng s n phân theo các huy n, th xã và thành ph thu c t nh
ĐVT: t nấ
Năm Năm Năm Năm Năm ị ươ STT Đ a ph ng
1 2 2010 173 2.271 2011 174 3.800 2012 193 4.309 2013 117 4.654 2014 105 3.792
ệ TP Tuy Hoà TX Sông C uầ ồ Huy n Đ ng 3 45.948 65.659 67.200 76.608 68.434
ơ
4 5 6 7 8 Xuân ệ Huy n Tuy An ệ Huy n Phú Hoà ệ Huy n S n Hoà ệ Huy n Sông Hinh ệ Huy n Tây Hoà 6.116 8.202 20.399 70.060 22.628 8.760 10.036 30.416 117.778 42.658 8.418 6.699 53.584 123.979 40.968 8.736 11.116 63.410 175.884 37.144 8.512 11.457 67.482 149.705 43.665
59
Ố 9 10 ệ Huy n Đông Hoà Ổ T NG S 863 176.660 577 305.745
684 887 877 354.039 279.965 378.546 ỉ ố ồ Ngu n: Niên giám th ng kê t nh Phú Yên
ả ượ ắ ỉ ị Hình 2.9. S n l ng s n trên đ a bàn t nh Phú Yên qua các năm
ủ ả ấ ắ ế ạ ộ ồ b. Tác đ ng c a s n xu t s n đ n các lo i cây tr ng khác
ắ ấ ệ ế ệ ả ạ ấ ị B ng 2.10. Di n tích s n l n chi m đ t quy ho ch lâm nghi p trên đ a
bàn t nhỉ
ươ ệ ị Đ a ph ng Di n tích ổ ộ T ng c ng T l ỷ ệ TT
ồ
ơ
1 2 3 4 5 6 7 8 Toàn t nhỉ Đ ng Xuân Phú Hòa Sông C uầ Sông Hinh S n Hòa Tây Hòa TP.Tuy Hòa (ha) 22.550,9 2.326,2 436,4 19,1 10.205,2 7.935,3 1.428,6 40,8 (%) 100,0 10,3 1,9 0,1 45,3 35,2 6,3 0,2 ắ s n (ha) 15.562,8 1.734,2 238,3 5,3 8.672,1 3.448,1 1.389,8 10,3
60
9 Tuy An 64,7
159,4 ở ồ 0,7 ệ Ngu n: S Nông nghi p và PTNT năm 2014
ị ấ ấ ở ệ ệ ế ề ấ Di n tích đ t lâm nghi p b l n chi m nhi u nh t ệ các huy n: Sông
ệ ấ ơ ồ ổ Hinh (45,3 %), S n Hòa (35,2 %), Đ ng Xuân (10,3 %) t ng di n tích đ t lâm
ị ấ ệ ắ ế nghi p b l n chi m làm mía, s n.
ụ ữ ắ ặ ệ ừ Trong nh ng năm qua giá s n liên t c tăng đ c bi t là t năm 2010
ạ ậ ỗ ị 2013. Giá tăng m nh, m i ha cho thu nh p hàng năm bình quân trên đ a bàn
ạ ừ ấ ồ ệ ắ ồ ỉ t nh đ t t 20 25 tri u đ ng, trong đó s n trên đ t đ i cũng cho thu nh p t ậ ừ
ừ ệ ồ ườ ể ở ộ ừ ệ 10 15 tri u đ ng/ha/năm. T đó, ng i dân phá r ng đ m r ng di n tích
ừ ệ ẹ ể ệ ấ ắ ệ làm cho di n tích r ng và đ t lâm nghi p thu h p đáng k . Di n tích s n tăng
ạ ớ ượ ả ề ệ ế ệ ắ ạ ọ v t so v i qui ho ch đ c duy t, theo k t qu đi u tra hi n tr ng s n năm
ế ệ ệ ắ ồ 2014 di n tích đã lên đ n trên 20 ngàn ha. Trong đó di n tích s n tr ng trên
ệ ụ ừ ệ ệ ế ị ẹ ấ đ t lâm nghi p đã lên đ n trên 15 ngàn ha. H l y là di n tích r ng b thu h p,
ắ ả ạ ệ ạ ườ ả ư ấ giá s n năm 2014 gi m m nh gây thi t h i cho ng i s n xu t cũng nh các
ế ế nhà máy ch bi n.
ủ ả ấ ắ ế ộ ườ c. Tác đ ng c a s n xu t s n đ n môi tr ng
ắ ầ ưỡ ấ Cây s n là cây có nhu c u dinh d ả ng r t cao, do đó trong quá trình s n
ệ ả ấ ổ ồ ưỡ ả ả ợ xu t ph i có bi n pháp b sung ngu n dinh d ng phù h p đ m b o cây
ế ấ ữ ộ ể ấ ạ ấ ồ tr ng phát tri n, cho năng su t cao, ch b t cao và h n ch th p nh t tình
ắ ở ỉ ự ấ ạ ạ ấ ồ tr ng thoái hóa đ t. Tuy nhiên, th c tr ng cho th y nông dân tr ng s n t nh
ư ệ ả ợ ưở ọ Phú Yên ch a có bi n pháp canh tác phù h p, đã nh h ế ng nghiêm tr ng đ n
ấ ồ ắ ở ề ệ ấ ươ ế ầ t ng đ t canh tác. Nhi u di n tích đ t tr ng s n ị các đ a ph ng đ n nay đã
ả ỏ ấ ứ ả ồ ph i b hoang vì không còn kh năng canh tác b t c cây tr ng nào khác.
61
ấ ị ệ ả ắ ấ ạ ả B ng 2.11. Di n tích đ t b thoái hóa, b c màu do s n xu t cây s n trên
ỉ ị đ a bàn t nh Phú Yên
ĐVT: ha
ị Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 ng
STT Đ a ph ệ 1 ệ 2 ệ 3 ệ 4 5 ươ Huy n Sông Hinh Huy n Tuy An ơ Huy n S n Hòa ồ Huy n Đ ng Xuân ươ ị ng Các đ a ph 320 110 78 165 56 426 146 138 210 142 398 134 112 189 103 513 179 149 237 158
ộ khác ổ T ng c ng 6 729 936 1.062 1.236
ệ ồ ở ỉ Ngu n: S Nông nghi p và PTNT t nh Phú Yên, năm 2014
ấ ị ệ ắ ị ỉ Hình 2.10. Di n tích đ t b thoái hóa do canh tác s n trên đ a bàn t nh Phú Yên
ả ả ệ ế ấ ấ Trên k t qu b ng cho th y di n tích đ t thoái hóa đang có chi u h ề ướ ng
ậ ạ ấ ắ ớ ủ ỉ ệ ệ tăng nhanh, t p trung t ả i các huy n có di n tích s n xu t s n l n c a t nh nh ư
ệ ậ ồ ở ữ huy n Sông Hinh, Đ ng Xuân và Tuy An và t p trung ồ ố nh ng vùng đ i d c,
62
ấ ị ử ộ ố ả có đ d c cao nên trong quá trình s n xu t b r a trôi, xói mòn và khó cung
ữ ơ ợ ấ ượ c p l ng phân bón h u c phù h p.
ấ ị ắ ỉ ị Hình 2.11. Đ t b thoái hóa do canh tác s n trên đ a bàn t nh Phú Yên
ấ ố ấ ị ố ượ ắ ạ Canh tác s n trên đ t d c làm đ t b xói mòn m nh. Kh i l ng đ t b ấ ị
ể ừ ụ ấ ế ấ ộ ỳ xói mòn có th t ộ ố vài ch c t n đ n hàng trăm t n/ha tu thu c vào đ d c
ế ộ ư ứ ụ ế ồ ạ canh tác, ch đ m a, mùa v thu ho ch và công th c tr ng xen. Các k t qu ả
ấ ố ớ ứ ề ậ ắ ơ ồ nghiên c u đ u rút ra nh n xét: tr ng s n trên đ t d c l n h n 15% có băng
ố ỏ ượ ấ ớ ố ch ng xói mòn (c t khí, c Vertiver) l ỉ ồ ơ ng đ t xói mòn ít h n so v i ch tr ng
xen l c.ạ
Ả ả ưở ủ ệ ế ắ ồ ườ B ng 2.12. nh h ng c a vi c tr ng s n đ n môi tr ấ ng đ t
63
ượ ấ ị ấ Mô hình L ng đ t b xói mòn (t n/ha)
ắ ầ 1. S n thu n 45,2
ắ ạ 2. S n + l c 11,57
ắ ạ ỏ 3. S n + l c + c Vertiver 10,3
ắ 4. S n + phân bón 13,3
ệ ả ồ ộ Ngu n: Vi n KHKT NN Duyên h i Nam Trung b
Ả ưở ấ ủ ế ắ ớ ườ ệ ấ ấ nh h ng l n nh t c a canh tác s n đ n môi tr ng đ t là vi c l y đi
ừ ấ ộ ượ ấ ớ ưỡ ể ạ ấ ộ t đ t m t l ng l n các ch t dinh d ậ ng đ t o ra m t năng su t sinh v t
ặ ậ ắ ệ ệ ắ ả ồ ồ ồ ớ l n.Vì v y tr ng s n, đ c bi t là tr ng s n công nghi p thì ph i tr ng xen
ể ả ệ ấ ặ ấ ố ộ ho c bón phân đ b o v đ t ch ng xói mòn và tăng đ phì cho đ t. Tuy
ở ờ ố ủ ộ nhiên, Phú Yên do đ i s ng c a các h nông dân còn khó khăn và công tác
ộ ỹ ế ệ ế ể ậ ạ ố ấ chuy n giao ti n b k thu t còn h n ch nên vi c ch ng xói mòn cho đ t
ẹ ề ấ ấ ị ưỡ ệ ấ ị nhi u khi còn b xem nh . Vi c đ t b xói mòn và m t ch t dinh d ng không
ữ ấ ở ả ằ ưở nh ng làm cho đ t ngày càng tr nên khô c n mà còn nh h ế ng đ n năng
ấ ượ ấ ồ su t và ch t l ng cây tr ng.
ệ ấ ắ ả ả d. Hi u qu s n xu t s n
ố ượ
ơ
ễ
ả
đvt
S l
ng
Đ n giá
Thành ti nề
i ầ ư
Bó
22.235.500 0
TT Di n gi A 1 2
Chi phí đ u t Gi ngố Phân bón Phân chu ngồ Phân HCVS Phân ure Phân lân Phân kali ố Thu c BVTV
3
T nấ kg Kg Kg Kg Đ ngồ
6 87 250 140
600.000 4.000 11.000 4.000 13.000
0 0 1.000.500 1.125.000 2.030.000 0
ả ả ế ừ ả ấ ắ ỉ ệ B ng 2.13. Hi u qu kinh t ị s n xu t s n trên đ a bàn t nh Phú Yên t
4
L nầ L nầ
1.000.000 1.000.000
1.000.000 1.000.000
1 1
5
ồ
6
ề
Công Công Công Công Công đ/t nấ đ/t nấ
7 10 25 25 15 19,5 19,5
120.000 120.000 120.000 120.000 120.000 100.000 220.00 0
B
840.000 1.200.000 3.000.000 3.000.000 1.800.000 1.950.000 4.290.000 34.710.000
ng
19,5 1.780.000
ậ
C D
Chi phi máy Cày l n 1ầ Cày l n 2ầ Công lao đ ngộ ướ ọ ấ c khi cày đ t Phát, d n tr ố Tr ng, bón phân, phun thu c ỏ ầ Làm c l n 1 ố ỏ ầ Làm c l n 2 và vun g c Thu ho chạ ố B c vác lên xe ể ướ ậ C c v n chuy n v Nhà máy Thu nh pậ ả ượ S n l Giá bán ậ ợ L i nhu n ỷ ấ ợ T su t l
i nhu n
12.474.500 0,56
t nấ đ/t nấ đ ngồ % ở
64
ệ ồ Ngu n: S Nông nghi p và PTNT Phú Yên, năm 2014
ế ở ả ệ ấ ả ế ả Qua k t qu phân tích b ng nêu trên, cho th y hi u qu kinh t trên
ừ ệ ế ắ ồ ệ 01 ha s n, sau khi tr chi phí là 12,47 tri u đ ng. N u tính trên bình quân di n
ồ ở ỉ ả ấ ộ ừ ắ ủ tích tr ng s n c a nông dân t nh đang s n xu t dao đ ng t 5 10 ha, thì thu
ậ ạ ự ế ậ ủ ườ ồ ắ ơ nh p mang l i là khá cao. Th c t thu nh p c a ng i tr ng s n cao h n do
ườ ấ ờ bà con nông dân th ng l y công làm l i.
ư ậ ậ ừ ệ ạ ả ớ ồ ồ ừ Nh v y, v i ngu n thu nh p t ắ vi c tr ng s n đ t kho ng t 1220
ư ệ ệ ồ ợ ệ ậ ả ấ tri u đ ng/ha nh hi n nay thì l ắ i nhu n ròng trên di n tích s n xu t cây s n
ẽ ả ỷ ồ ủ ỉ c a t nh là 22.266 ha s kho ng 334 t ậ ầ đ ng/năm, góp ph n nâng cao thu nh p
ườ ặ ệ ở ồ cho ng i nông dân, đ c bi t là các vùng sâu, vùng xa, vùng đ ng bào dân
ể ố ộ t c thi u s .
ế ế ộ ắ ệ ế ồ Ngoài ra, ngu n thu mà doanh nghi p ch bi n tinh b t s n đóng góp
ướ ạ ơ ỷ ồ vào ngân sách nhà n c hàng năm đ t h n 100 t ầ ạ đ ng/năm, góp ph n t o
65
ể ầ ư ồ ơ ở ạ ầ ủ ị ự ươ ngu n kinh phí đ đ u t xây d ng c s h t ng nông thôn c a đ a ph ng.
ạ ạ ộ ệ Bên c nh đó, t o công ăn vi c làm cho lao đ ng nông thôn.
ả ị ả ệ ấ ọ ồ B ng 2.14. Giá tr s n xu t ngành nông nghi p, tr ng tr t và nhóm cây
ệ ắ ỉ ị công nghi p ng n ngày trên đ a bàn t nh Phú Yên .
ỷ ồ ĐVT: t đ ng
ST ộ N i dung 2010 2011 2012 2013 2014
Nông nghi pệ 5.113,1 5.63,2 5.930,0 6.282,7 6.530,6 T 1
ồ 3.536,5 3.942,4 4.148,7 4.442,4 4.527,4 2
ọ Tr ng tr t Cây Công
ệ ắ nghi p ng n 738,7 861,2 1.013,9 1.197,1 1.305,6 3
ngày Cây s nắ 289,6 401,7 327,8 4
307,4 ồ ỉ 347,1 ố Ngu n: Niên giám th ng kê t nh Phú Yên
ả ấ ắ ị ạ ị ươ Qua b ng cho th y giá tr mà cây s n mang l i giá tr t ố ng đ i cao
ự ệ ạ ắ ố ồ ọ trong s các lo i cây công nghi p ng n này nói riêng và lĩnh v c tr ng tr t nói
chung.
ị ả ắ ấ ỉ ị Hình 2.12. Giá tr s n xu t cây s n trên đ a bàn t nh Phú Yên
66
ắ ị ế ứ ớ Ngoài cây mía, s n là cây có giá tr kinh t ạ cao th hai so v i các lo i
ủ ả ệ ắ ầ ấ ọ ấ ắ cây công nghi p ng n ngày khác. Cho th y, t m quan tr ng c a s n xu t s n
ọ ỉ ự ủ ự ể ồ trong s phát tri n chung c a lĩnh v c tr ng tr t t nh Phú Yên.
ề ị ườ ự ạ ụ ắ 2.2.4. Th c tr ng v th tr ng tiêu th s n
ả ượ ệ ắ ươ ủ ỉ ấ Hi n nay, s n l ng s n t i c a t nh là 357.142 t n (năm 2014), 02
ế ế ạ ộ ộ ắ ế ả ỉ ị ấ nhà máy ch bi n tinh b t s n trên đ a bàn t nh ph i ho t đ ng h t công su t
ạ ộ ủ ượ ủ ứ ể ờ ớ và tăng th i gian ho t đ ng c a nhà máy m i có th đáp ng đ l ng nguyên
ư ệ ộ ố ớ ỉ ự ệ ế li u nh hi n nay. M t s khu v c ti p giáp v i t nh Đăk Lăk, nông dân thu
67
ạ ắ ạ ệ ả ho ch và bán cho nhà máy s n Đăk Lăk đóng t ộ i huy n Ea Kar. Ngo i ra, m t
ơ ở ỏ ẻ ơ ươ ố s bà con nông dân và c s thu mua nh l ph i khô, bán cho th ng lái
ỉ ngoài t nh.
ị ườ ộ ắ ủ ị Hình 2.13. Th tr ng tiêu thu tinh b t s n c a 02 nhà máy trên đ a bàn
ỉ t nh
ồ ươ ỉ ở Ngu n: S Công th ng t nh Phú Yên, năm 2014
ủ ế ẩ ả ả S n ph m chính c a 02 nhà máy là tinh b t s n ẩ ộ ắ : Chi m 75% s n ph m
ị ườ ẩ ớ ố ấ ủ c a công ty là xu t kh u v i th tr ế ng Trung Qu c chi m 40% và Đài Loan
ị ườ ế ớ ả ồ chi m 35%, v i các th tr ẩ ế ợ ng này Công ty đã ký k t h p đ ng bán s n ph m
ị ườ ẩ ả ờ ổ ị ướ ầ th i gian dài và n đ nh đ u ra cho s n ph m. Th tr ng trong n ế c chi m
ố ồ ủ ế ớ ỉ 25% ch y u là thành ph H chí Minh và các t nh phía Nam, v i th tr ị ườ ng
ế ợ ồ ổ ị này công ty cũng đã có h p đ ng ký k t bao tiêu lâu dài và n đ nh.
68
ắ ệ ả ị ườ ộ ẩ S n ph m s n l ầ ớ thu c ph n l n vào th tr ư ố ng Trung Qu c, mà ch a
ả ị ườ ư ỹ ề có gi ế i pháp tìm ki m các th tr ng ti m năng khác nh M , EU,...
ỉ ừ ệ ớ ạ ở ả ấ ộ Hi n nay, các nhà máy m i ch d ng l ư s n xu t tinh b t mà ch a i
ế ế ả ấ ộ ầ ư đ u t vào s n xu t, ch bi n sau b t.
2.3. ĐÁNH GIÁ CHUNG
ự ạ ượ 2.3.1.Nh ng tữ hành t u đ t đ c
ở ạ ữ ờ ự ấ Trong nh ng năm tr l ị ủ i đây, nh s quan tâm c a các c p ngành và đ a
ươ ệ ườ ứ ụ ế ph ng trong vi c tăng c ắ ộ ng ng d ng các ti n b KHKT vào canh tác s n
ấ ượ ầ ấ ừ ậ đã góp ph n nâng cao năng su t, ch t l ắ ng s n, t đó tăng thu nh p cho bà
ể ượ ờ ụ ữ ụ ự ệ con nông dân . Đ có đ c nh ng thành t u trên thì vi c áp d ng th i v thâm
ộ ế ố ắ ạ ạ ọ canh cây s n là m t y u t ạ ế ủ quan tr ng, giúp h n ch r i ro tình tr ng khô h n
ầ ụ ờ ế ủ ả ặ ư vào đ u v và gi m r i ro g p th i ti ố ụ t m a bão vào cu i v .
ơ ở ủ ố ướ ươ ồ Trên c s ngu n v n c a nhà n c, các ch ể ự ng trình d án đã tri n
ấ ượ ữ ể ạ ấ ắ ọ ớ ố khai tuy n ch n, lai t o nh ng gi ng s n m i có năng su t và ch t l ng cao,
ớ ị ợ ươ ộ ố ố ể ớ ọ phù h p v i đ a ph ắ ng theo đó m t s gi ng s n m i có tri n v ng đang
ượ ư ộ đ c bà con nông dân nhân r ng nh KM 419, KM 140, KM 985, KM 981,…
ả ượ ệ ữ ấ ắ Di n tích và s n l ệ ng s n tăng trong nh ng năm qua, cho th y hi u
ả ừ ắ ạ ế ấ qu t cây s n mang l ở ộ i là r t cao, khuy n khích bà con nông dân m r ng
ệ ườ ầ ư ấ ắ di n tích và tăng c ng đ u t thâm canh tăng năng su t s n.
ả ả ệ ầ ậ ấ ắ Hi u qu s n xu t s n đã góp ph n n âng cao thu nh p cho ng ườ ồ i tr ng
ụ ồ ờ ưở ị ả ấ ầ ắ s n. Đ ng th i, góp ph n vào m c tiêu tăng tr ng giá tr s n xu t công
ơ ấ ể ệ ị ế ủ ỉ nghi p và chuy n d ch c c u kinh t c a t nh.
ế 2.3.2. M t s t n t ộ ố ồ ạ h n chạ i,
69
ọ ả ệ ưở ủ ế ồ ế Vi c canh tác thi u khoa h c nh h ắ ng c a tr ng s n đ n môi tr ườ ng
ư ượ ỗ ợ ứ ơ ả ậ ồ ề ỹ ế ấ đ t. Do nông dân ch a đ c h tr các ki n th c c b n v k thu t tr ng và
ủ ế ắ ậ ả ấ ạ chăm sóc cây s n, nông dân s n xu t ch y u theo t p quán cũ. Bên c nh đó,
ệ ư ơ ớ ệ ả ề ấ đi u ki n s n xu t khó khăn nên vi c đ a c gi ề i hóa hay bón phân còn nhi u
ế ạ h n ch .
ộ ỹ ụ ế ệ ề ậ ắ ặ ồ Vi c áp d ng ti n b k thu t vào tr ng s n còn g p nhi u khó khăn.
ấ ồ ủ ế ộ ố ạ Do nông dân ch y u canh tác trên đ t đ i, đ d c cao. Bên c nh đó, ngoài
ấ ắ ườ ừ ồ ả s n xu t cây s n ng ờ i dân còn tr ng r ng, canh tác mía và chăn nuôi nên th i
ầ ư ắ ạ gian đ u t ế thâm canh cho cây s n cũng h n ch .
ả ắ ả ị ưở ế ườ ắ ồ ế ổ Giá c s n thi u n đ nh, nh h ng đ n tâm lý ng i tr ng s n. Do
ị ườ ủ ế ừ ộ ắ ụ ế ổ ố ị th tr ng tiêu th tinh b t s n ch y u t Trung Qu c nên thi u n đ nh, gây
ệ ạ ế ệ ố ố thi ạ t h i cho bà con nông dân và doanh nghi p n u đ i tác Trung Qu c h n
ủ ế ộ ệ ch thu mua b t mì c a Vi t Nam.
ệ ắ ư ạ ớ ợ Quy ho ch vùng nguyên li u s n cho các nhà máy ch a phù h p v i tình
ự ế ả ệ ệ ấ ạ ừ hình th c t ự s n xu t. Vi c th c hi n quy ho ch t ạ ế năm 2008, đ n nay đã l c
ư ứ ớ ậ h u ch a đáp ng tình hình m i.
ủ ồ ạ ạ ế 2.3.3. Nguyên nhân c a t n t i, h n ch
ạ ợ ướ ế ắ ấ ấ Nông dân còn ch y theo l ậ i nhu n tr c m t mà b t ch p khuy n cáo
ứ ơ ủ c a các c quan ch c năng.
ủ ứ ụ ế ả ộ ạ Kh năng ng d ng các ti n b KHKT c a bà con nông dân còn h n
ư ế ộ ch do trình đ dân trí ch a cao.
ạ ộ ủ ự ặ ả ấ M c dù có s quan tâm c a các c p, các ngành trong ho t đ ng qu n lý
ắ ở ấ ươ ỉ ạ ả s n xu t cây s n ị các đ a ph ủ ng thông qua công tác theo dõi, ch đ o c a
ườ ủ ỉ ệ ắ ỉ ạ Ban ch đ o mía đ ị ng, s n c a t nh, Phòng Nông nghi p và PTNT các đ a
70
ươ ộ ố ơ ả ướ ấ ỉ ệ ph ng. Tuy nhiên, m t s c quan qu n lý nhà n ấ c c p t nh, c p huy n và
ậ ự ế ả ỏ ư ấ c p xã còn buông l ng qu n lý, ch a th t s quan tâm đ n công tác quy
ư ể ấ ạ ố ề ậ ộ ả ho ch, ki m soát s n xu t và ch a làm t t công tác tuyên truy n, v n đ ng bà
ự ế ủ ệ ề ả ấ ắ ớ ợ con nông dân s n xu t cây s n cho phù h p v i đi u ki n th c t ỗ ị c a m i đ a
ươ ph ng.
Ậ
Ế
ƯƠ
K T LU N CH
NG 2
71
ơ ở ề ự ể ậ ặ ế Trên c s lý lu n và đ c đi m v t nhiên, kinh t xã h i c a ộ ủ t nhỉ . Đề
ứ ự ế ậ ạ ọ ồ ự ả tài l a ch n cách ti p c n nghiên c u trên các khía c nh, đó là ngu n l c s n
ấ ắ ổ ứ ả ấ ắ ế ệ ả xu t s n, công tác t ả ả ch c s n xu t s n, gia tăng k t qu và hi u qu s n
ị ườ ấ ẩ ở ộ xu t và m r ng th tr ụ ả ng tiêu th s n ph m.
ố ệ ứ ấ ừ ậ ượ ả ử ụ ề T các s li u th c p thu th p đ c, tác gi đã s d ng nhi u ph ươ ng
ư ổ ứ ợ ố ố ả ố pháp nghiên c u nh t ng h p th ng kê, th ng kê mô t , th ng kê phân tích,…
ệ ể ắ ỉ ị ạ ể ế đ ti n hành phân tích, đánh giá hi n tr ng phát tri n cây s n trên đ a bàn t nh
ự ừ ữ ể ạ ấ ặ Phú Yên. Qua đó, cho th y bên c nh nh ng đ c đi m tích c c t ắ cây s n
ạ ể ậ ầ mang l i cho bà con nông dân, góp ph n nâng cao thu nh p, phát tri n kinh t ế
ộ ị ươ ệ ả ế ấ ắ ộ xã h i cho đ a ph ng thì cây s n cũng tác đ ng đ n vi c s n xu t các cây
ễ ấ ồ ườ ả tr ng khác, gây thoái hóa đ t và ô nhi m môi tr ấ ng do các nhà máy s n xu t
ả ườ th i ra môi tr ng.
ả ố ồ ờ Qua phân tích tác gi đã làm rõ các nhóm nhân t ữ , đ ng th i rút ra nh ng
ữ ủ ữ ế ề ậ ạ ạ ế k t lu n v nh ng thành công, h n ch và nguyên nhân c a nh ng h n ch ế
ơ ở ể ứ ự ả ể ắ đó, làm c s đ nghiên c u xây d ng các gi ị i pháp phát tri n cây s n trên đ a
ế ờ ỉ bàn t nh Phú Yên trong th i gian đ n.
72
ƯƠ CH NG 3
Ắ Ả Ể Ị Ỉ GI I PHÁP PHÁT TRI N CÂY S N TRÊN Đ A BÀN T NH PHÚ YÊN
Ắ Ả Ấ Ể Ề 3.1. C S Ơ Ở Đ XU T GI I PHÁP PHÁT TRI N CÂY S N
ự ố ộ ế ể ắ 3.1.1. D báo các nhân t tác đ ng đ n phát tri n cây s n
ị ườ ự ế ắ ờ a. D báo th tr ng s n trong th i gian đ n
ự ướ ộ ắ ữ ậ ẩ ớ D báo các n c chính nh p kh u tinh b t s n trong nh ng năm t i là:
ấ ố Trung Qu c: 2.000.000 t n/năm
ướ ấ ộ ố Các n c thu c kh i EU : 300.000 t n/năm
ấ Đài Loan :500.000 t n/năm
ậ ả ấ Nh t B n :500.000 t n/năm
ấ Singapore :100.000 t n/năm
ồ ấ H ng Kông :100.000 t n/năm
ụ ấ ẩ ồ ộ ươ ậ Ngu n: C c Xu t Nh p kh u B Công th ng
ố ế ự ứ ệ ệ ẩ ự Theo Vi n nghi n c u chính sách th c ph m Qu c t (IFPRI), d báo
ề ắ ụ ẽ ả ầ ắ ả ẩ nhu c u s n và các s n ph m v s n năm 2015 s tăng liên t c kho ng 1%
năm.
ố ớ ị ườ ắ ủ ướ Đ i v i th tr ng s n c a n c ta:
ẩ ả ắ ướ ứ ả S n ph m s n khô tr ấ c đây dùng cho s n xu t th c ăn chăn nuôi là
ệ ấ ầ ả ộ ớ ồ ệ chính v i giá dao đ ng trong kho ng 1,2 1,3 tri u đ ng/t n, g n đây vi c
ấ ượ ầ ơ ượ ẩ xu t kh u đã đ c chú ý h n, riêng trong 3 năm g n đây l ẩ ấ ng xu t kh u
ườ ố ạ ệ ấ ẩ sang thi tr ả ng Trung Qu c đ t trên 15 tri u USD/năm. Giá xu t kh u kho ng
73
ị ườ ấ ặ ấ ẩ ấ ộ ậ 7080 USD/t n. M c dù v y giá xu t kh u trên th tr ạ ng dao đ ng r t m nh
ờ ụ ạ ồ ỳ tu theo th i v thu ho ch và ngu n hàng.
ệ ộ ắ ủ ế ệ ẫ ấ ẩ Vi t Nam hi n nay ch y u v n xu t kh u tinh b t s n cho các n ướ c
ớ ố ượ ủ ế ự ố ố trong khu v c (ch y u là Trung Qu c) v i s l ng còn khiêm t n. Giá bán
ơ ở ế ế ư ệ ằ ấ ồ ả ủ c a các c s ch bi n n m trong kho ng 2,6 2,8 tri u đ ng/t n nh ng cũng
ừ ụ ề ổ ị ị ươ ờ ụ ạ ộ không n đ nh, ph thu c nhi u vào t ng đ a ph ng, th i v thu ho ch và th ị
ườ ế ớ ự ế ữ ớ ầ ắ ủ ệ tr ng trên th gi i. D ki n trong nh ng năm t i nhu c u s n c a Vi t Nam
ị ườ ả ấ ắ ẫ v n có kh năng tăng, nh t là th tr ng s n lát khô.
ộ ắ ự ủ ệ ệ ắ ươ ờ Theo d báo c a Hi p h i s n Vi t Nam thì giá s n t i trong th i gian
ớ ế ụ ổ ứ ộ ị ừ ề t ớ i ti p t c n đ nh, v i m c giá dao đ ng t 1.650 – 1.950 đ/kg; ti m năng t ừ
ị ườ ấ ớ ộ ị ẫ ặ ệ ụ ả ụ ấ th tr ng n i đ a v n còn r t l n, đ c bi t là ph c v s n xu t xăng sinh
ộ ố ạ ườ ắ ủ ề ọ h c. Bên c nh đó, m t s thì tr ng ti m năng mà ngành hàng s n c a chúng
ư ỹ ể ậ ả ậ ạ ớ ị ta có th thâm nh p v i giá tr cao nh M , EU và Nh t B n, bên c nh đó thì
ườ ớ ơ ụ ẫ ố tr ề ộ ng tiêu th chính v i h n 80% tinh b t là Trung Qu c v n đang có chi u
ướ h ng tăng.
ầ ử ụ ự ắ ố b. D báo dân s và nhu c u s d ng s n
ụ ụ ế ế ụ ắ ự ự ầ ẩ Theo d báo nhu c u tiêu th s n ph c v ch bi n th c ph m tăng cao
ố ế ụ do dân s ti p t c tăng qua các năm.
ủ ưở ử ụ ủ ẩ ủ Ngoài ra, theo ch tr ạ ng c a Chính ph đ y m nh s d ng xăng nhiên
ệ ả ệ ầ ấ ắ ọ li u sinh h c do đó nhu c u s n làm nguyên li u s n xu t xăng sinh h c s ọ ẽ
tăng nhanh.
ộ ắ ủ ệ ệ ệ ướ Theo báo cáo c a Hi p h i S n Vi t Nam thì hi n nay n ấ ả c ta s n xu t
ệ ấ ắ ủ ươ ả ả ượ ệ hàng năm kho ng 2 tri u t n s n c t i. S n l ắ ng s n Vi ế t Nam x p hàng
ứ ủ ề ề ắ th 5 c a Châu Á. S n vùng mi n Trung và Tây Nguyên có ti m năng cao v ề
74
ẩ ấ ướ ố ượ ẩ ủ ắ ấ xu t kh u và tiêu dùng trong n c. Kh i l ề ng s n xu t kh u c a vùng mi n
ế ạ ả ấ Trung và Tây Nguyên, giai đo n 19921994 kho ng 10.000 t n/năm, đ n năm
ế ấ ỗ ạ ơ ế 1997 2000 đã tăng lên 50.000 t n, đ n năm 2010 đ n nay m i năm đ t h n
ế ế ắ ủ ệ ề ấ ặ 100.000 t n. M c dù công nghi p ch bi n s n c a vùng mi n Trung và Tây
ố ượ ẻ ư ư ề ấ ẩ Nguyên hãy còn non tr và kh i l ề ng xu t kh u ch a nhi u nh ng có ti m
ớ ượ ự ầ ư ướ ộ năng l n do thu hút đ c s đ u t n ộ ế ế c ngoài trong ch bi n tinh b t và b t
ọ ừ ữ ự ề ệ ầ ng t t nh ng năm g n đây. Khu v c mi n Trung và Tây nguyên hi n là vùng
ủ ấ ướ ề ế ế ộ ắ ề ẩ ti m năng c a đ t n ấ c v ch bi n và xu t kh u tinh b t s n.
Ở ể ắ ổ ừ ộ Phú Yên, cây s n đang chuy n đ i nhanh chóng vai trò t m t cây
ươ ự ệ ệ ắ ồ ọ l ủ ng th c thành cây công nghi p. S n là ngu n nguyên li u quan tr ng c a
ế ế ế ế ứ ộ ữ các nhà máy ch bi n tinh b t, các nhà máy ch bi n th c ăn gia súc và nh ng
ưở ế ế ắ ấ ủ ấ ả ủ ổ x ng ch bi n s n th công mà t ng công su t c a t ạ t c các lo i hình ch ế
ệ ấ ắ ủ ươ ệ ế ạ ả ộ ắ ồ bi n này hi n đ t kho ng m t tri u t n s n c t i/năm. S n là cây tr ng đ ể
ị ườ ụ ở ộ ồ bán, đã có th tr ng tiêu th và tr ậ ữ thành m t trong nh ng ngu n thu nh p
ộ ở ủ ề ề ị ươ ộ ắ ặ ộ chính c a nhi u nông h nhi u đ a ph ng. Tinh b t s n là m t m t hàng
ễ ồ ị ắ ẩ ấ ả ạ ị xu t kh u có giá tr . S n có kh năng c nh tranh cao vì d tr ng, ch u đ ượ c
ưỡ ầ ư ấ ư ẫ ợ ậ ấ đ t nghèo dinh d ị ng, ch u đ u t th p nh ng v n cho l ặ i nhu n khá. M t
ồ ươ ắ ự ứ ủ ọ khác s n còn là ngu n l ng th c và th c ăn gia súc quan tr ng c a các nông
ố ớ ự ứ ụ ấ ắ ỏ ợ ọ ộ ả h s n xu t nh . Cây s n thích h p đ i v i d án ng d ng khoa h c công
ể ệ ế ắ ươ ự ngh phát tri n kinh t ề nông thôn và mi n núi. S n là cây l ng th c không
ế ở ể ế ượ ồ ươ ự th thi u vùng đ i núi trong chi n l c an toàn l ủ ố ng th c qu c gia c a
ủ ệ Chính ph Vi t Nam.
ự ề ế ậ ổ c. D báo v tình hình bi n đ i khí h u
75
ự ờ ớ ạ ẽ ễ ắ Theo d báo, trong th i gian t ắ i tình hình n ng h n s di n ra gay g t
ưở ế ả ấ ắ ơ ả h n nh h ng đ n s n xu t s n
ủ ế ọ d. Khuy n cáo c a các nhà khoa h c
O 35O C. Nhi
ệ ộ ưở ủ ắ ừ ệ ộ ấ Nhi t đ cho sinh tr ng c a s n t 12 t đ quá th p và
ế ạ ổ ượ ầ ừ ư ả ươ s ng giá gây h i và làm ch t cây. T ng l ng m a yêu c u t kho ng 500
ư ố ư ể ố ắ ổ 5.000 mm/năm. T ng m a t i u là 1.400 1.800 mm/năm. S n có th s ng sót
ạ ạ ờ ỳ ộ ưở trong m t giai đo n h n kéo dài trong th i k sinh tr ng.
ầ ơ ớ ừ ạ ấ ị ớ Các lo i đ t có thành ph n c gi i t cát pha th t t ạ ấ ữ i sét là nh ng lo i đ t
ơ ớ ắ ấ ợ ồ ị ế ấ ợ thích h p cho tr ng s n. Đ t có c gi ị i th t đ n sét pha th t là phù h p nh t. Đ ộ
ấ ố ầ ể ố ắ ấ dày t ng đ t t i thi u là 0,5 m; t ợ ớ ấ t nh t là trên 1 m. S n không thích h p v i đ t
2O phù h p trong kho ng r ng, t
ậ ướ ả ợ ộ ừ ố ấ ừ ng p n c. pHH 4,5 8,2; t t nh t t 5,2 7,0.
ấ ấ ợ ớ ả ắ ở ấ ả ị B ng 6.5 cho th y đ t thích h p v i cây s n có ệ t c các huy n/th trong t
ệ ậ ổ ợ ở ỉ t nh. T ng di n tích thích h p cao (S1) có 14.620,42 ha t p trung ệ các huy n
ể ấ ơ ữ S n Hòa, Sông Hinh, Tuy An. Đây là nh ng vùng đ t phù sa đi n hình hay nhóm
ượ ưỡ ẫ ấ ầ ấ ấ ỏ ớ đ t đ v i hàm l ng dinh d ng khá, t ng đ t dày, không có đá l n r t thích
ớ ắ ứ ế ệ ớ ợ ấ ớ ợ h p v i s n. M c thích h p trung bình (S2) chi m di n tích l n nh t v i
ố ậ ế ở ệ ồ 82.656,71 ha, chi m 60,38% DTĐT. Phân b t p trung các huy n Đ ng Xuân,
ứ ơ ợ ậ S n Hòa, Tuy An và Sông Hinh. M c kém thích h p (S3) có 8.780,98 ha, t p
ở ữ ệ ơ trung ấ ầ các huy n Đông Hòa, S n Hòa, Tuy An,… Đây là nh ng vùng đ t t ng
ộ ố ớ ễ ề ẫ ấ ặ ỏ ị ợ m ng, nhi u đá l n, đ d c l n hay đ t phù sa b nhi m m n nên kém thích h p
ứ ề ệ ắ ấ ớ ợ ớ ồ v i tr ng s n. M c không thích h p (N) có di n tích r t nhi u v i 22.779,94 ha
ở ệ ầ ậ t p trung các huy n TX. Sông C u, Đông Hòa, Tây Hòa, Phú Hòa,…
ợ ủ ứ ệ ả ắ ố B ng 3.1. Th ng kê di n tích các m c thích h p c a cây S n (Ha)
76
ổ M c đ thích h p T ng DT ị Tên huy n/thệ S1 ứ ộ S2 N đi u tra
ồ
ơ
TP. Tuy Hòa TX. Sông C uầ Đ ng Xuân Tuy An S n Hòa Phú Hòa Sông Hinh Tây Hòa Đông Hòa ổ ộ T ng c ng: 94,86 190,15 814,82 2.652,54 244,16 9.749,97 873,92 14.620,42
1.455,80 4.223,80 14.022,02 9.427,84 22.713,34 3.651,28 17.298,88 6.518,44 3.345,31 82.656,71 ở ỉ ồ ợ S3 ề 869,79 1.070,52 3.396,11 687,89 3.026,44 8.032,99 921,38 1.708,44 16.841,99 3.003,66 2.599,41 15.845,73 320,92 27.284,14 1.597,34 68,72 4.666,80 8.630,96 374,79 596,36 28.020,00 220,82 6.317,48 13.930,66 1.036,59 2.473,57 6.855,47 8.780,98 22.779,94 128.838,05 ườ ng t nh Phú Yên Ngu n: S Tài nguyên và Môi tr
ứ ộ ồ ợ ở ỉ ấ Đánh giá m c đ thích h p đ t đai cho các cây tr ng chính t nh Phú
ướ ế ố ề ưỡ ị Yên tr c tiên xem xét, đánh giá v các y u t ổ : Th nh ng, đ a hình, canh
ế ố ậ ượ ư ể ố tác. Sau đó y u t khí h u đ ệ ữ c đ a vào đ đánh giá trong m i quan h gi a
ấ ạ ồ ừ ị ượ ứ ộ ậ ặ đ c tính đ t khí h u lo i cây tr ng. T đó xác đ nh đ ợ c m c đ thích h p
ấ ở ố ừ ể ỗ ồ ờ ủ c a m i cây tr ng trên t ng vùng đ t m i th i đi m khác nhau trong năm.
ớ ấ ố ớ ạ ậ ồ ỗ ợ ượ ứ ộ Đ i v i m i lo i cây tr ng, m c đ thích h p v i đ t đai, khí h u đ c xác
ứ ẽ ố ộ ợ ể ị đ nh riêng r và phân chia thành các ti u vùng. Cu i cùng, m c đ thích h p
ồ ộ ừ ể ợ ủ c a toàn b các cây tr ng đ ượ ổ ợ c t h p thành các ki u thích h p theo t ng cây
ể ệ ả ồ ồ tr ng và th hi n trên b n đ .
ể ủ ộ ắ ế ạ ả ấ d. K ho ch phát tri n c a 02 nhà máy s n xu t tinh b t s n đóng trên
ỉ ị đ a bàn t nh Phú Yên
ệ ả ộ ắ ứ ằ ầ ấ ờ Nh m đáp ng nhu c u nguyên li u s n xu t tinh b t s n, trong th i
ớ ầ ư ế ị ở ộ ệ gian t i 02 Nhà máy đang đ u t thi t b , công ngh và m r ng vùng nguyên
ầ ả ứ ệ ấ li u đáp ng nhu c u s n xu t.
77
ắ ủ ệ ỉ ể 3.1.2. Quan đi m phát tri n ể cây s n c a ngành nông nghi p t nh
ấ ắ ứ ể ậ T p trung nâng cao năng su t s n thông qua nghiên c u chuy n giao các
ế ắ ấ ầ ắ ả ố ớ ộ ả gi ng s n m i, các ti n b KHKT trong s n xu t cây s n, góp ph n làm gi m
ấ ơ nguy c thoái hoá đ t.
ề ể ắ ắ ắ ạ ớ ả Phát tri n cây s n trên nguyên t c g n li n v i vùng quy ho ch s n
ờ ắ ụ ể ắ ấ ồ ớ ế ả ộ xu t cây s n, đ ng th i g n v i m c tiêu phát tri n kinh t ả xã h i, đ m b o
ợ ữ ệ ườ ồ ắ hài hòa l i ích gi a doanh nghi p và ng i tr ng s n.
ố ể ả ồ ự ấ ắ ụ ụ ể ọ Phát huy t i đa m i ngu n l c đ ph c v phát tri n s n xu t s n có
ề ệ ả ặ ệ ế ố ế ữ hi u qu và b n v ng, trong đó đ c bi t quan tâm đ n y u t ế ả liên k t s n
ụ ả ấ ẩ xu t, thu mua và tiêu th s n ph m.
Ổ ị ầ ở ứ ế ế ệ ả ả ợ ấ ắ n đ nh di n tích s n xu t s n, ti n đ n gi m d n ớ m c phù h p v i
ự ế ả ị ươ ắ ạ ớ tình hình th c t ấ ủ s n xu t c a đ a ph ng, g n v i quy ho ch vùng nguyên
li u.ệ
ắ ỉ ụ ế ể 3.1.3. M c tiêu phát tri n cây s n t nh Phú Yên đ n năm 2020
ấ ắ ở ệ ả ươ ế ị Rà soát di n tích s n xu t s n ị các đ a ph ệ ế ổ ng, ti n đ n n đ nh di n
ấ ế ấ ắ ế ả tích s n xu t đ n năm 2020 là 12.000 ha; năng su t s n bình quân đ n năm
ả ượ ạ ế ấ ắ ạ ấ 2020 đ t 30 t n/ha và s n l ng s n đ n năm 2020 đ t 450.000 t n, c th ụ ể
ư nh sau:
ấ ắ ệ ả ạ ả ị ỉ B ng 3.2. Di n tích quy ho ch s n xu t s n trên đ a bàn t nh Phú Yên
ĐVT: ha
ụ
ạ
TT
H ng m c
ệ
ế
ạ
Di n tích Quy ho ch đ n 2020
T ng sổ
ố
ấ
ả
Trong đó ộ ắ Nhà máy Nhà máy s n xu t tinh b t s n
78
ồ
ấ ả s n xu t
Đ ng Xuân
Quy
tinh b tộ
T ngổ
Đã Quy
(ha)
Ho chạ
ắ s n Sông
c ngộ
Ho chạ
ổ
b sung
ổ
Hinh 4 6.000,0 1.000,0 4.000,0 1.000,0
6 3.500,0 1.910,0 670,0 100,0 820,0
7 2.500,0 1.090,0 1.410,0
3 12.000,0 3.000,0 670,0 100,0 3.230,0 4.000,0 1.000,0
5 6.000,0 3.000,0 670,0 100,0 2.230,0
1 I 1 2 3 4 5 6 7 8 9
2 ệ T ng di n tích H. Đ. Xuân H. Tuy An H. Phú Hòa ơ H. S n Hòa H. Sông Hinh H. Tây Hòa Đông Hoà Sông c uầ TP Tuy Hoà
ồ
ở
ỉ
ệ Ngu n: S Nông nghi p và PTNT t nh Phú Yên
ị ươ ấ ắ ự ệ ả ầ Theo đó, các đ a ph ng có di n tích s n xu t s n c n xây d ng k ế
ệ ụ ể ả ự ể ạ ả ợ ho ch tri n khai th c hi n c th , đ m b o hài hòa l ấ ắ ả i ích trong s n xu t s n,
ề ả ấ ắ ớ ổ ị ạ t o ni m tin cho bà con nông dân yên tâm và n đ nh s n xu t, g n v i khâu
ẩ ụ ả tiêu th s n ph m.
Ắ Ả Ể 3.2. GI I PHÁP PHÁT TRI N CÂY S N
ồ ự ả ấ 3.2.1. Nâng cao ngu n l c cho s n xu t
ự ề ồ V ngu n nhân l c:
ề ầ ự ặ ấ ồ ệ Ngu n nhân l c là v n đ c n đ c bi ể ằ t quan tâm nh m phát tri n
ề ặ ố ượ ự ả ồ ấ ượ ể ả ngu n nhân l c đ m b o v m t s l ng và ch t l ng đ phát tri n ể cây
ạ ớ ươ ế ụ ỗ ợ ầ ằ s nắ . Trong giai đo n t ị i, đ a ph ng c n ti p t c h tr nh m nâng cao năng
ấ ượ ể ả ấ ồ ộ ự l c, ch t l ng ngu n lao đ ng cho phát tri n s n xu t thông qua các chính
ư sách nh sau:
79
ị ươ ầ ừ ể ở ớ Đ a ph ng c n trích kinh phí t ngân sách hàng năm đ m l p đào
ọ ỹ ự ậ ộ ộ ồ ạ t o đ i ngũ cán b khoa h c k thu t, xây d ng chính sách thu hút ngu n nhân
ỏ ế ớ ứ ư ệ ệ ọ ự l c gi i, liên k t v i các nhà khoa h c, vi n nghiên c u: Nh Vi n KHKT
ộ ỗ ợ ệ ả ạ ậ ỹ Nông nghi p Duyên h i Nam Trung b , h tr đào t o k thu t cho cán b ộ
ế ị ươ ư ườ ồ ắ ạ ị ươ khuy n nông đ a ph ng cũng nh ng i tr ng s n t i đ a ph ng.
ị ươ ể ở ớ ạ ậ Đ a ph ấ ng giành ngân sách hàng năm đ m l p đào t o, t p hu n
ễ ạ ắ ặ ệ ề ệ ạ ng n h n mi n phí cho nông dân, đ c bi t quan tâm t o đi u ki n cho ng ườ i
ể ố ộ ươ ạ ộ ồ đ ng bào dân t c thi u s theo ch ề ng trình đào t o ngh cho lao đ ng nông
ế ị ủ ướ ủ ố thôn theo Quy t đ nh s 1956/QĐTTg, ngày 27/11/2009 c a Th t ng Chính
ệ ề ế ề ạ ộ ph vủ ề phê duy t Đ án "Đào t o ngh cho lao đ ng nông thôn đ n năm
2020.
ế ụ ự ề ệ ị ướ ỗ ợ ể Ti p t c th c hi n và đ ngh ngân sách nhà n ự c h tr đ th c
ệ ươ ế ụ ầ ư ự ệ hi n các chính sách, ch ng trình chung: Ti p t c đ u t th c hi n xóa nghèo
ươ ế ụ ầ ư ộ ố ự ớ ữ ề b n v ng, ch ng trình xây d ng nông thôn m i, ti p t c đ u t m t s công
ế ế ể ả ấ ắ ỗ ợ ộ ạ ầ trình h t ng thi t y u và h tr phát tri n s n xu t s n cho các h nghèo và
ở ồ ự ủ ị ạ ươ ậ c n nghèo các xã. Bên c nh đó, do ngu n l c c a đ a ph ấ ạ ng r t h n ch ế
ự ỗ ợ ủ ầ ươ ầ ư ả nên c n ph i có s h tr c a ngân sách trung ng đ u t ể cho phát tri n
nông nghi p.ệ
ườ ứ ủ ườ ộ Tăng c ậ ng nâng cao nh n th c c a ng ấ ắ ả i lao đ ng s n xu t s n:
ố ớ ộ ề ể ả ấ ả ọ ế Đ i v i h gia đình s n xu t, đi u quan tr ng là ph i hi u bi ữ ắ t và n m v ng
ủ ế ậ ấ ả ị ị các quy đ nh c a lu t pháp, nh t là các quy đ nh liên quan đ n qu n lý nhà
ướ ế ề ợ ủ ợ ị n c, đ n quy n và l ự i ích h p pháp c a công dân, các quy đ nh liên quan tr c
ạ ộ ự ế ế ả ấ ị ti p đ n các lĩnh v c trong ho t đ ng s n xu t, các quy đ nh có liên quan nh ư
80
ườ ệ ả ướ ấ ả ề ả ấ ệ ả b o v môi tr ng, b o v tài nguyên n ẩ c, đ t đai, v s n xu t s n ph m
có liên quan.
ồ ự ề V ngu n l c tài chính:
ườ ầ ư ố ừ ướ ụ Tăng c ng đ u t v n t ngân sách nhà n ụ c ph c v công tác
ự ễ ệ ả ắ ố ớ kh o nghi m, xây d ng các mô hình trình di n gi ng s n m i, quy trình canh
ọ ậ ể ớ ộ tác m i,…đ nông dân tham quan, h c t p và nhân r ng. Ngoài ra, kêu g i sọ ự
ỗ ợ ủ ộ ắ ả ấ ứ chung tay h tr c a các nhà máy s n xu t tinh b t s n, các công ty cung ng
ệ ắ ồ ồ ớ ộ ậ ư v t t nông nghi p cùng đ ng hành v i bà con nông dân tr ng s n, c ng thêm
ủ ạ ồ ự s đóng góp c a chính bà con nông dân đang tr ng s n. ắ Bên c nh đó, tranh th ủ
ệ ấ ỉ ấ ồ ố ộ ọ ộ ố huy đ ng các ngu n v n Khoa h c công ngh c p t nh, c p B , ngành, v n
ợ ủ ướ ệ ệ ố ể ầ ư ủ c a doanh nghi p và v n vi n tr c a n c ngoài đ đ u t vào vùng nguyên
ệ ắ ơ ớ ụ ứ ự ắ li u s n, xây d ng các mô hình s n thâm canh, ng d ng c gi ả i hóa vào s n
ấ ắ ả ả ệ ả ằ ả ấ ấ ầ xu t nh m gi m chi phi s n xu t, góp ph n nâng cao hi u qu s n xu t s n.
ườ ầ ư ủ ợ ườ Tăng c ng đ u t các công trình th y l i, đ ằ ng giao thông nh m
ậ ợ ề ụ ả ấ ả ệ ạ t o đi u ki n thu n l ẩ i trong quá trình s n xu t, thu mua và tiêu th s n ph m
ắ ồ nông dân tr ng s n.
ổ ớ ứ ổ ứ ả 3.2.2. Đ i m i hình th c t ấ ch c s n xu t
ố ớ ơ ả ướ * Đ i v i c quan qu n lý nhà n c
ườ ệ ạ ả ị Tăng c ng công tác qu n lý, qui ho ch vùng nguyên li u trên đ a bàn
ầ ủ ỉ theo tinh th n c a UBND t nh.
ươ ứ ầ ắ ố ề Ban đi u hành ch ạ ng trình s n đ ng ra, làm đ u m i trong các ho t
ể ạ ự ồ ứ ấ ấ ả ậ ố ộ đ ng nghiên c u, s n xu t và thu mua đ t o s đ ng thu n, th ng nh t trong
ấ ắ ủ ể ả ị ươ công tác duy trì và phát tri n vùng s n xu t s n c a đ a ph ng. Xây d ngự
ạ ộ ả ổ ế ứ ể quy ch ho t đ ng rõ ràng, trong đó hàng năm ph i t ố ch c ki m tra và đ i
81
ườ ấ ắ ể ị ả ậ ỡ ạ ớ tho i v i ng ờ i dân s n xu t s n đ k p th i ghi nh n và tháo g các v ướ ng
ả ắ ấ m c, khó khăn trong s n xu t.
ườ ố ớ ử ệ ể ườ ợ Tăng c ng ki m tra, phát hi n và x lý đ i v i các tr ồ ng h p tr ng
ự ạ ạ ồ ồ ắ ự s n t phát trên các khu v c đã qui ho ch tr ng các lo i cây tr ng khác ho c ặ ở
ế ả ộ ố ữ ệ ấ ớ nh ng vùng có đ d c quá l n. Giám sát vi c ký k t s n xu t và thu mua
ệ ườ ữ nguyên li u gi a nhà máy và ng i dân.
ệ ệ ạ ả Giám sát vi c thu mua nguyên li u trên các vùng qui ho ch, tránh x y ra
ạ ệ ạ ầ ư tình tr ng tranh mua bán gây thi t h i cho nhà đ u t .
ề ầ ườ ế ộ ế V công tác Khuy n nông, c n tăng c ng đ i ngũ khuy n nông c s ơ ở
ở ấ ổ ợ ậ ứ ể ế ầ ấ ộ c p xã. Đáp ng nhu c u h tr t p hu n, chuy n giao các ti n b Khoa k ỹ
ử ụ ệ ấ ả ậ ả ố ớ ế thu t trong s n xu t và s d ng các gi ng m i có hi u qu kinh t cao. Hàng
ổ ứ ế ở ấ ắ ữ ả năm, t ộ ch c cho cán b khuy n nông nh ng vùng s n xu t s n đi tham
ọ ậ ộ ỹ ớ ở ộ ố ị ậ ươ ằ ế quan, h c t p các ti n b k thu t m i m t s đ a ph ng khác, nh m tăng
ỹ ườ c ệ ụ ng k năng và nghi p v .
ọ ỹ ề ậ ọ ơ ị ị ươ V công tác khoa h c k thu t: kêu g i các đ n v , đ a ph ng tham gia
ấ ế ớ ị ứ ế ề ệ ả ợ ươ nghiên c u v các bi n pháp s n xu t ti n ti n, phù h p v i đ a ph ố ng. Đ i
ị ự ư ề ễ ắ ồ ớ ậ ớ v i các đ tài có giá th th c ti n cao nh mô hình tr ng s n xen v i đ u,
ự ễ ủ ạ ề ắ ồ ộ tr ng s n ph b c... tuyên truy n nhân r ng vào th c ti n.
ầ ư ơ ở ạ ầ ề V công tác đ u t c s h t ng:
ườ ườ ầ ư ố ệ ố + H th ng đ ng giao thông: Tăng c ng đ u t v n cho các công trình
ộ ồ ệ ọ giao thông liên huy n, liên xã và giao thông n i đ ng. Kêu g i các nhà máy, c ơ
ổ ợ ầ ư ố ự ử ữ ể ị ở s trên đ a bàn h tr đ u t v n đ xây d ng, s a ch a các công trình giao
ệ ấ ộ ị thông trên đ a bàn và nh t là giao thông n i vùng trong vùng nguyên li u.
82
ệ ố ủ ợ ủ ủ ồ ố ươ + H th ng th y l i: Tranh th các ngu n v n c a trung ị ng và đ a
ươ ể ự ủ ợ Ư ử ệ ổ ph ng đ th c hi n các công trình th y l ữ i. u tiên s a ch a, tu b và xây
ủ ợ ớ ế ế ấ ộ m i các công trình th y l i thi t y u, có tính ch t xã h i cao. Đ u t ầ ư ủ ợ i th y l
ụ ụ ơ ướ ằ ắ ạ ồ ộ ồ n i đ ng ph c v b m t i cho các cánh đ ng mía, s n n m trong qui ho ch.
ờ ố ớ ả ể ế ệ ờ ộ ị ị Thông tin k p th i bi n đ ng giá c đ can thi p k p th i đ i v i các
ề ợ ả ả ơ ị ườ ề nhà máy, đ n v thu mua, đ m b o quy n l i cho ng i dân. Tuyên truy n sâu
ườ ả ế ớ ề ễ ế ậ ậ ộ r ng cho ng i dân c p nh t thông tin v di n bi n giá c th gi i, trong
ướ n c và nhà máy.
ỗ ợ ầ ư ấ ư ố Có chính sách h tr lãi su t cho nông dân đ u t thâm canh nh gi ng,
phân, thu c,…ố
ổ ụ ắ ở ạ ộ ấ ệ Các t ả giám sát ho t đ ng s n xu t và tiêu th s n ầ Xã, Huy n c n
ườ ờ ố ớ ụ ị ể ắ ệ ắ tăng c ng đ n m thông tin và có bi n pháp kh c ph c k p th i đ i v i các
ạ ầ ằ ạ ộ ứ ọ ạ tình tr ng tranh mua, tranh bán, thu ho ch r m r , nh m tránh đ ng t i các
ế ế ệ ị nhà máy do vi c thu mua, ch bi n không k p.
ổ ợ ề ặ ả ướ H tr cho các nhà máy v m t qu n lý Nhà n ệ c trong vi c duy trì
ả ượ ệ ạ ượ ệ di n tích, s n l ng theo quy ho ch đã đ c duy t.
ố ớ ọ * Đ i v i Nhà khoa h c:
ườ ọ ạ ệ ắ ả ớ ố Tăng c ấ ng công tác ch n t o, kh o nghi m các gi ng s n m i ch t
ượ ấ ở ữ ị ươ l ng và năng su t cao ỉ các mô hình trong t nh và nh ng đ a ph ng khác đ ể
ạ ỏ ữ ệ ộ ố nhân r ng trong vùng nguyên li u. Lo i b nh ng gi ng cũ đã thoái hóa d ễ
ệ ễ ấ ấ nhi m sâu b nh và có năng su t th p.
ố ợ ớ ị ươ ứ ể Ph i h p v i các ngành, đ a ph ậ ng và nhà máy đ nghiên c u du nh p,
ọ ạ ố ớ ch n t o các gi ng m i.
83
ụ ự ệ ả ậ ấ ỹ Xây d ng các mô hình s n xu t, áp d ng các bi n pháp k thu t m i, s ớ ử
ơ ớ ướ ầ ư ồ ệ ụ d ng các bi n pháp c gi i, bón phân, có t i, đ u t thâm canh, tr ng xen
ọ ậ ằ ấ ố ạ ệ ả cây h đ u nh m ch ng thoái hóa đ t… mang l i hi u qu cao.
ể ổ ứ ắ ấ ồ ượ Nghiên c u, phân tích đ t tr ng s n đ b sung hàm l ng phân bón
ả ạ ể ấ ằ ắ ả ợ ộ ườ nh m c i t o đ t phù h p cho cây s n và gi m thi u tác đ ng môi tr ng.
ố ớ * Đ i v i Nhà nông:
ườ ứ ụ ệ ề ậ ả ấ ộ Tăng c ng nh n th c sâu r ng v các bi n pháp s n xu t áp d ng các
ộ ớ ấ ạ ệ ế ả ả ế ti n b m i trong s n xu t đ t hi u qu kinh t cao.
ố ợ ẽ ớ ề ặ ị ươ Ph i h p ch t ch v i chính quy n đ a ph ể ng, nhà máy đ có thông tin
ờ ề ậ ả ụ ệ ả ấ ấ ỹ ị k p th i v quá trình s n xu t, áp d ng các bi n pháp k thu t s n xu t và thu
ể ạ ờ ho ch đúng th i đi m.
ủ ủ ươ ườ ố ủ ả ướ Tuân th ch tr ng đ ng l i chính sách c a Đ ng và Nhà n c trong
ệ ấ ộ ỹ ụ ế ệ ả ấ ậ ả ớ vi c áp d ng các ti n b k thu t m i vào s n xu t, b o v đ t đai và môi
ườ ả ậ ơ ượ tr ẩ ng, không nên bán các s n ph m cho n i khác khi đã nh n đ c đ u t ầ ư ,
ế ớ ổ ợ h tr và ký k t v i nhà máy.
ấ ự ả ủ ệ ằ ỡ Không nên s n xu t t phát phá v vùng nguyên li u nh m tránh r i ro
ả ị ườ ủ ừ ế ế ệ ả ẫ ổ ị kh ng ho ng thi u th a nguyên li u d n đ n giá c th tr ng không n đ nh
ế ủ ẫ d n đ n r i ro cao.
ệ ố ự ủ ươ ủ ướ ủ ủ ề ụ Th c hi n t t ch tr ng c a Th t ng chính ph v tiêu th nông
ụ ế ử ụ ậ ồ ợ ả s n thông qua h p đ ng tiêu th , ti p nh n và s d ng kinh phí đ u t ầ ư ủ c a
ệ ả ơ ươ ủ ỏ ợ ồ nhà máy có hi u qu , không đ n ph ng h y b h p đ ng.
ấ ợ ộ ả ả ạ ấ ỉ ầ ố ớ Duy trì quy mô s n xu t h p lý đ i v i lo i hình h s n xu t: T nh c n
ơ ế ế ậ ự ế ệ ả có c ch , chính sách khuy n khích nông dân th c hi n liên k t, t p trung s n
ở ộ ệ ệ ế ể ấ ằ ổ xu t và khuy n khích m r ng di n tích b ng vi c khai hoang và chuy n đ i
84
ừ ế ớ ệ ắ ả ồ ồ t cây tr ng khác kém hi u qu sang tr ng s n, ti n t ữ i hình thành nh ng
ệ ả ấ ắ ạ ặ ớ ổ trang tr i, doanh nghi p s n xu t s n theo quy mô l n ho c các t ợ , nhóm h p
ớ ớ tác v i quy mô l n.
ơ ở ệ ế ệ Khuy n khích hình thành các doanh nghi p nông nghi p trên c s ng ườ i
ề ử ụ ị ườ ầ ằ ấ ổ ị dân đóng góp c ph n b ng giá tr quy n s d ng đ t và giá tr v n cây b ơ
ượ ượ ể ổ ứ ả ấ ớ ướ ặ ho c đ ể c chuy n nh ng đ cùng t ch c s n xu t l n theo h ề ng b n
ệ ả ả ưở ợ ế ế ả ị v ngữ b o v tài s n và cùng h ng l ấ i thông qua s n xu t, ch bi n, d ch v ụ
ỗ ợ ủ ướ ủ ợ ề ế ố ớ và h tr c a Nhà n c (v giao thông, th y l i, gi ng m i, khuy n nông,
ệ ự ậ ả b o v th c v t…).
ế ợ ổ ợ ấ ắ ộ ả Khuy n khích thành h p tác xã, t h p tác; h s n xu t s n có quy mô
ụ ỹ ệ ệ ậ ớ ị di n tích l n làm v tinh cho nhà máy trong các khâu d ch v k thu t, thu
mua...
ữ ế ặ ậ ạ ộ ườ ồ ắ ộ Khuy n khích thành l p h i ho c câu l c b nh ng ng i tr ng s n đ ể
ừ ữ ầ ố ớ ướ ữ làm c u n i gi a nông dân v i nhà máy. T ng b c hình thành nh ng CLB 30
ấ ắ ấ t n, 40 t n s n/ha,…
ố ớ ệ * Đ i v i doanh nghi p
ủ ộ ự ươ ọ ậ ế Ch đ ng xây d ng các ch ng trình h c t p, tham quan, ti p th đ ị ể
ự ạ ề ệ ạ ệ nâng cao năng l c c nh tranh; Các ngân hàng t o đi u ki n cho doanh nghi p
ầ ư ố ờ ớ ầ ư ệ ể ấ ấ vay v n v i th i gian đ u t dài, lãi su t th p đ các doanh nghi p đ u t nhà
ưở ứ ề ả ả ầ ấ ả x ng, kho b o qu n, dây chuy n đóng gói, đáp ng yêu c u s n xu t, ch ế
ế ụ bi n và tiêu th .
ộ ố ế ể ệ ả ố ợ ơ ớ ị Ph i h p v i các đ n v liên quan đ kh o nghi m m t s ti n b ộ
ấ ắ ể ả ườ ọ ậ ẵ KHKT trong s n xu t s n đ ng ứ i dân tham gia h c t p, s n sáng cung ng
ậ ư ố ầ gi ng, v t t cho bà con nông dân có nhu c u,...
85
ủ ệ ộ ớ Nâng cao vai trò trách nhi m c a nhà máy v i nông dân theo n i dung
ế ị ủ ướ ủ ố t i ạ Quy t đ nh s 62/2013/QĐ TTg, ngày 25/10/2013 c a Th t ng Chính
ấ ắ ế ả ủ ề ế ể ợ ớ ph v chính sách khuy n khích, phát tri n h p tác, liên k t s n xu t g n v i
ự ụ ả ồ ớ tiêu th nông s n xây d ng cánh đ ng l n; Thông t ư ố s 15/2014/TT
ủ ệ ộ ướ BNNPTNT ngày 29/4/2014 c a B Nông nghi p và PTNT V/v h ộ ẫ ng d n m t
ế ị ố ệ ố ớ ố ề ạ s đi u t i Quy t đ nh s 62/2013/QĐTTg; ặ đ c bi ắ t đ i v i Nhà máy s n
ể ệ ượ ể ạ ầ ậ c n t p trung phát tri n vùng nguyên li u đã đ c quy ho ch, ki m soát tình
ệ ế ấ ấ ạ ớ ợ ồ tr ng l n chi m đ t lâm nghi p, trong đó thông qua ký h p đ ng v i ng ườ i
ể ỗ ợ ả ầ ư ấ ụ ệ ỹ dân đ h tr s n xu t, đ u t ậ thâm canh, áp d ng các bi n pháp k thu t,
ớ ể ấ ắ ụ ạ ố ượ ệ gi ng m i đ tăng năng su t s n theo m c tiêu quy ho ch đã đ c duy t.
ị ườ ệ ả ắ ả ẩ ổ ị Th tr ng, giá c cho s n ph m các cây s n hi n nay không n đ nh,
ệ ả ấ ướ ạ ổ các doanh nghi p, nhà máy s n xu t trong n c không c nh tranh n i giá c ả
ướ ậ ướ ở ộ ệ ắ ớ v i các n c. Vì v y, tr c m t không nên m r ng vùng nguyên li u đã
ượ ầ ư ạ ị đ ổ c quy ho ch mà nên n đ nh đi vào đ u t ấ thâm canh, nâng cao năng su t,
ườ ế ự ử ạ ấ ả ả đ m b o môi tr ng sinh thái, h n ch s xói mòn, r a trôi, thoái hóa đ t.
ệ ạ ắ ồ ượ ế ạ ạ ớ Hi n tr ng tr ng s n v ệ ẫ t so v i qui ho ch, d n đ n tình tr ng hi n
ạ ệ ả ạ ượ ủ ả t i giá thu mua gi m m nh, nguyên li u v t quá kh năng thu mua c a các
ệ ạ ớ ườ ả ấ nhà máy gây thi t h i l n cho ng i s n xu t.
ạ ả ị ươ ứ Công khai, minh b ch trong l ch thu mua, giá c , ph ng th c thu mua,
ề ợ ả ườ ứ ệ ắ ả đ m b o quy n l i ng i nông dân. Nâng m c giá s n nguyên li u cho ng ườ i
ị ườ ề ợ ằ ả ắ dân khi giá s n ngoài th tr ả ng tăng, nh m đ m b o quy n l i cho ng ườ i
ắ ồ tr ng s n.
86
ẻ ủ ự ể ể ả ợ Xây d ng khung giá b o hi m phù h p đ chia s r i ro cho ng ườ ả i s n
ả ị ườ ệ ề ấ ể ề ằ ấ xu t trong đi u ki n giá c th tr ạ ng b p bênh, nh m t o ni m tin đ nông
ầ ư ấ dân an tâm đ u t ả vào s n xu t.
ườ ố ợ ớ ọ ướ ể ậ Tăng c ng ph i h p v i các nhà khoa h c và nhà n c đ du nh p các
ớ ề ồ ệ ả ố ạ ị ươ ộ ố ằ gi ng m i v tr ng kh o nghi m t i đ a ph ớ ng, nh m tìm ra b gi ng m i
ấ ượ ấ ớ ị ơ ợ ươ ự có năng su t, ch t l ng cao h n và phù h p v i đ a ph ng. Xây d ng các
ệ ể ả ấ ạ ả ườ mô hình s n xu t thâm canh, xen canh đ t hi u qu cao đ ng i dân trong
ế ẻ ọ ỏ vùng đ n tham quan, h c h i và chia s thông tin.
ầ ư ỗ ợ ư ố ướ ậ ể ướ Đ u t h tr kinh phí nh phân, gi ng, c c v n chuy n, h ẫ ng d n k ỹ
ậ ườ ồ ể ắ ấ ả thu t cho ng ấ i tr ng s n đ đi vào s n xu t thâm canh tăng năng su t.
ế ả ế ệ ả ạ ớ ứ Ký k t đ m b o thu mua h t nguyên li u trong vùng qui ho ch v i m c
ế ớ ể ả ườ giá b o hi m ký k t v i ng i dân.
ế ả ấ * Liên k t trong s n xu t:
ạ ượ ế ệ ệ ả ấ ẳ ị Liên k t "4 nhà" trong s n xu t nông nghi p hi n đ i đ c kh ng đ nh
ệ ệ ấ ấ ấ ọ ư là u vi ả ề t nh t hi n nay. Tuy nhiên, v n đ quan tr ng nh t là nông dân s n
ấ ở ả ư ế ả ờ ỉ ỏ xu t cái gì, bán đâu, giá c nh th nào ch có câu tr l i th a đáng khi có s ự
ụ ủ ừ ệ ế ệ ố ị phân đ nh rõ vai trò, nhi m v c a t ng nhà trong m i liên k t. Vi c "phân
ự ủ ế ằ ổ ố vai" rõ ràng cũng nh m phát huy t ng l c c a các m i liên k t.
ệ ệ + Vai trò c a dủ oanh nghi p và nông dân: Doanh nghi p và nông dân là
ủ ế ệ ả ấ ố 02 tác nhân chính c a các m i liên k t trong s n xu t nông nghi p. Trong đó,
ơ ủ ệ ế ệ ầ ộ ố ữ doanh nghi p là "đ u tàu", là đ ng c c a m i liên k t. Doanh nghi p gi vai
ế ọ ạ ể ệ trò quan tr ng liên k t "3 nhà" còn l ả i đ hình thành vùng nguyên li u s n
ỗ ợ ầ ố ả ấ ả ẩ ề xu t; h tr đ u vào và thu mua s n ph m cho nông dân. Trong b i c nh n n
ế ộ ậ ộ kinh t h i nh p ngày càng sâu r ng vào WTO (World Trade Organization),
87
ự ể ắ ầ ủ ứ ế ệ ầ ắ ế ề doanh nghi p c n n m b t đ y đ các ki n th c và s hi u bi t v WTO,
ủ ộ ệ ậ ầ ớ ổ ộ ế nhanh chóng đ i m i và ch đ ng h i nh p. Các doanh nghi p c n có chi n
ượ ạ ộ ị ườ ế ạ ợ ớ ướ l c và k ho ch ho t đ ng phù h p v i th tr ng trong và ngoài n ả c; ph i
ượ ươ ệ ươ ệ ị ướ ự xây d ng đ c th ng hi u và chăm sóc th ng hi u theo đ nh h ạ ng c nh
ậ ự ạ ế ệ ể ạ ố tranh lành m nh. Đ các m i liên k t th t s m nh, ngoài vi c có năng l c t ự ổ
ứ ừ ả ấ ế ụ ả ầ ch c khép kín t ệ ẩ s n xu t đ n tiêu th s n ph m thì c n có các doanh nghi p
ự ể ế ệ ệ ề ớ có tâm huy t, có trách nhi m v i nông dân và s nghi p phát tri n n n nông
ệ ệ ệ ạ ườ ứ ụ nghi p hi n đ i. Doanh nghi p đóng vai trò là ng ụ ị i cung ng d ch v ph c
ư ố ệ ấ ồ ố ầ ụ ả v s n xu t. Bao g m nguyên li u đ u vào nh gi ng, phân bón, thu c tr ừ
ế ổ ứ ự ả ẩ sâu… và trên h t là t ch c thu mua, bao tiêu s n ph m cho nông dân; d báo
ướ ị ườ ả ấ ị đ nh h ng th tr ng cho nông dân s n xu t.
ả ể ậ ữ ệ ệ ệ ầ ợ Hi n nay doanh nghi p c n nh ng mô hình hi u qu đ t p h p nông
ố ứ ệ ế ả ấ ở ố dân. B i, doanh nghi p n u mu n ng v n cho nông dân s n xu t, tiêu th ụ
ẩ ả ổ ứ ế ậ ầ ế ố ớ ả s n ph m ph i có t ch c liên k t. Vì v y, c n thi ả t đ i v i nông dân là ph i
ể ượ ụ ệ ạ ả phát tri n đ ớ ứ c các trang tr i có quy mô l n, ng d ng công ngh qu n lý
ệ ệ ế ệ ạ ả ấ hi n đ i và các quy trình s n xu t nông nghi p công ngh cao. N u không làm
ượ ấ ề ấ ả ổ ợ đ c v n đ này, ít nh t, nông dân ph i hình thành t ể ợ h p tác, h p tác xã ki u
ớ ể ủ ư ợ ồ ớ ớ m i đ đ t ệ cách pháp nhân ký h p đ ng "làm ăn l n" v i doanh nghi p.
ỉ ậ ệ ả ầ ậ ớ Không ch v y, nông dân ph i làm quen d n v i vi c làm ăn theo lu t, theo
ướ ệ ố ế ả ỏ ự ể ể quy c và thông l qu c t , ph i b thói quen làm ăn t phát đ chuy n qua
ả ề ố ượ ế ợ ồ ọ ợ ồ làm ăn theo h p đ ng, liên k t; tôn tr ng h p đ ng c v s l ấ ng, ch t
ượ ứ ả ẩ ặ ờ ệ ể ầ ế l ng s n ph m và th i gian cung ng. Đ c bi t, nông dân c n hi u bi t và
ữ ề ự ề ệ ơ ợ ồ nâng cao h n n a v quy n và trách nhi m trong th c thi các h p đ ng kinh
.ế t
88
ủ ướ ế + Vai trò c a Nhà n c và nhà khoa h c ủ ọ : Trong liên k t "4 nhà" c a
ủ ệ ệ ệ ấ ộ ể ả s n xu t nông nghi p hi n nay, Chính ph và B Nông nghi p và Phát tri n
ứ ỗ ợ ể ổ ướ nông thôn nên chuy n đ i hình th c h tr nông dân theo h ổ ế ng ph bi n các
ứ ệ ế ả ấ ị ấ ki n th c, các kinh nghi m s n xu t, kinh doanh, cung c p d ch v t ụ ư ấ v n,
ụ ụ ệ ể ế ậ ạ ộ ọ ỹ ị d ch v chuy n giao ti n b khoa h c, k thu t, đào t o nghi p v , tay ngh ề
ả ả ấ ượ ệ ấ ự ể đ nâng cao hi u qu s n xu t, nâng cao ch t l ẩ ng và an toàn th c ph m;
ướ ự ệ ế ẫ ậ ượ ươ h ng d n và giúp nông dân ti p c n, th c hi n đ c các ch ng trình vay
ấ ướ ầ ề ị ườ ậ ố ả v n s n xu t. Nhà n c c n thông tin v th tr ng, thu th p thông tin, nghiên
ị ườ ư ự ề ầ ị ườ ấ ế ớ ứ c u, đ a ra d báo v cung c u th tr ng, nh t là th tr ng th gi i. Nhà
ướ ở ộ ị ườ ả ệ ế ệ ị n c ph i có vai trò m r ng th tr ng thông qua vi c ký k t các hi p đ nh
ướ ừ ố ướ ữ ự ư ớ v i các n c, các kh i… T đó Nhà n ạ c d báo, đ a ra nh ng quy ho ch
ấ ườ ế ứ ế ơ ả s n xu t và thông tin cho ng i dân bi t. Nghiên c u các c ch , chính sách
ợ ệ ợ ế ặ ơ có l i cho doanh nghi p, có l ữ i cho nông dân ho c nh ng c ch chính sách
ườ ạ ạ ẳ ạ t o môi tr ệ ng pháp lý c nh tranh lành m nh, bình đ ng cho doanh nghi p.
ướ ả ạ ả ộ ộ ướ Nhà n ả c ph i có gi i pháp đào t o đ i ngũ cán b qu n lý nhà n ạ c, đào t o
ộ ế ỉ ạ ổ ự ồ ờ ứ ự nông dân m t cách thi t th c; đ ng th i ch đ o t ừ ệ ch c th c hi n trên t ng
ụ ể ị đ a bàn c th …
ọ ầ ứ ắ ấ ố ớ ấ Nhà khoa h c c n nghiên c u các gi ng s n m i có năng su t cao, ch t
ượ ố ề ợ ớ ổ ưỡ ủ ừ l ng t ệ t phù h p v i đi u ki n sinh thái và th nh ng c a t ng vùng,
ứ ệ ệ ề ậ ỹ mi n; nghiên c u quy trình k thu t canh tác công ngh cao; công ngh ch ế
ị ả ể ế ả ả ạ ẩ ắ bi n b o qu n sau thu ho ch đ nâng cao giá tr s n ph m s n. Đây là công
ủ ễ ạ ạ ị đo n d dàng nâng cao giá tr gia tăng c a hàng hóa. Bên c nh đó doanh
ọ ả ắ ố ệ ặ ấ ố ấ nghi p nên đ t hàng nhà khoa h c s n xu t ra các gi ng s n t t nh t theo nhu
89
ị ườ ạ ả ả ệ ấ ầ c u th tr ể ng, đ đem l i hi u qu s n xu t cao cho nông dân và doanh
nghi p.ệ
ế ệ ề ể ể ệ ạ Liên k t "4 nhà" là chìa khóa đ phát tri n n n nông nghi p hi n đ i,
ả ợ ị ả ủ ẩ ỗ ả đ m b o hài hòa l ắ i ích c a các tác nhân tham gia chu i giá tr s n ph m s n
ế ể ự ự ể ễ ầ ặ ả ả ủ ỉ c a t nh. Yêu c u th c ti n đ t ra ph i có s liên k t đ chuy n sang s n
ấ ượ ấ ớ ể ề ợ xu t hàng hóa quy mô l n, ch t l ng cao đ phát huy ti m năng, l ế i th .
ế ư ự ế ể ệ ả ấ Nh t thi t ph i th c hi n mô hình liên k t "4 nhà", nh ng không th máy móc
ấ ả ự ứ ấ ả ỏ cho t ề t c các ngành, các lĩnh v c. V n đ này đòi h i ph i nghiên c u các c ơ
ế ệ ớ ớ ợ ầ ch , chính sách hi n nay có phù h p v i tình hình m i. Các chính sách c n
ấ ậ ụ ệ ể ạ ả ả ả ầ ph i linh ho t cho các mô hình s n xu t v n d ng đ phát huy hi u qu . C n
ặ ớ ị ườ ấ ắ ắ ạ ổ ứ ạ ả t ch c l i s n xu t trên nguyên t c g n ch t v i th tr ng, quy ho ch vùng
ơ ấ ạ ả ấ ướ ế ạ ả s n xu t, c c u l ẩ i s n ph m theo h ủ ng phát huy vai trò, th m nh c a
ơ ừ ị ươ ừ ừ t ng n i, t ng đ a ph ng, t ng vùng.
ả ả ấ ệ 3.2.3. Nâng cao hi u qu s n xu t
ả ả ấ ướ ệ ệ ế ả ệ Vi c nâng cao hi u qu s n xu t tr ạ c h t ph i hoàn thi n qui ho ch
ơ ở ể ắ ồ ườ ầ ư ậ ự ồ vùng tr ng s n, làm c s đ tăng c ng đ u t ự ngu n nhân l c, v t l c vào
ệ ế ắ ạ ạ ậ ả s n xu t. ạ ấ Quy ho ch s n năm 2008 đ n nay đã l c h u (di n tích quy ho ch
ệ ệ ả ấ ớ ợ ả là 9.500 ha), không còn phù h p v i tình hình s n xu t hi n nay (di n tích s n
ầ ấ ế ả ậ ạ ạ ớ xu t trên 20.000 ha), c n thi t ph i l p l ơ ở ự ễ i quy ho ch m i trên c s th c ti n
ế ế ủ ự ấ ị ỉ ả s n xu t và năng l c thu mua, ch bi n c a nhà máy trên đ a bàn t nh Phú Yên.
ườ ả ậ ằ ỹ Tăng c ụ ng áp d ng các gi ấ i pháp k thu t nh m nâng cao năng su t
ế ấ ấ ạ ấ ấ ắ s n, ph n đ u đ n năm 2020 năng su t bình quân đ t 30 t n/ha, hình thành
ơ ớ Ứ ụ ề ấ ấ nhi u vùng chuyên canh có năng su t 40 t n/ha. ng d ng c gi i hóa vào
90
ề ấ ả ấ ồ ư nhi u khâu trong quá trình s n xu t nh làm đ t, tr ng, chăm sóc, bón phân và
thu ho ch.ạ
ườ ầ ư ơ ở ạ ầ ệ ắ ể Tăng c ng đ u t c s h t ng, phát tri n vùng nguyên li u s n có
ấ ượ ạ ị ế ơ ấ năng su t, ch t l ng và t o ra giá tr kinh t ậ ầ cao h n, góp ph n tăng thu nh p
ợ ể ệ ậ ế cho bà con nông dân, tăng l i nhu n cho doanh nghi p và phát tri n kinh t xã
ộ ủ ỉ h i c a t nh.
ị ườ ụ ở ộ 3.2.4. M r ng th tr ng tiêu th
ự ươ ể ệ ẳ ắ ẩ ả ị Xây d ng th ng hi u các s n ph m s n đ kh ng đ nh th ươ ng
ị ườ ệ ạ ế ơ hi u trên th tr ụ ng tiêu th và mang l ị i giá tr kinh t cao h n.
ở ộ ị ườ ụ ắ ệ ệ M r ng th tr ng tiêu th s n:Hi n nay các doanh nghi p ch ủ
ộ ớ ấ ượ ấ ẩ ị ườ ấ ế y u xu t kh u tinh b t v i ch t l ng th p vào th tr ng Trung Qu c. ố Do
ườ ở ộ ấ ặ ả ị ậ v y, giá bán th ầ ng th p do b ép giá. Yêu c u đ t ra là ph i m r ng th ị
ườ ụ ằ ợ ậ ị ướ ị ườ tr ng tiêu th nh m tăng giá bán, tăng l i nhu n. Đ nh h ng th tr ng tiêu
ụ ư th nh sau:
ị ườ ướ ấ ươ ệ + Th tr ng trong n c: Cung c p thông tin qua ph ng ti n thông tin
ổ ứ ể ề ế ề ấ ạ đ i chúng, qua t ch c khuy n nông, các c p, chính quy n, đoàn th v cung
ị ế ị ườ ủ ả ướ ườ ả ầ c u giá c , th hi u tiêu dùng c a th tr ng trong n ế c đ n ng ấ i s n xu t,
ướ ả ầ ấ ợ ổ ớ ị ọ ị giúp h đ nh h ng s n xu t lâu dài, n đ nh, phù h p v i nhu c u khách
ị ườ ướ ở ộ ị ườ ộ ị hàng. Th tr ng trong n c. M r ng th tr ộ ng tiêu dùng n i đ a là m t
ướ ế ự ụ ể ả ủ ọ ộ ộ h ạ ng đi quan tr ng đ gi m r i ro, h n ch s ph thu c vào m t th tr ị ườ ng
ị ườ ụ ể ề ề ấ ọ ấ ị nh t đ nh. ng ti m năng, tr ng đi m, tiêu th nhi u nh t trong Các th tr
ướ ị ườ ố ồ ả ộ n c đó là các th tr ng : Thành ph H Chí Minh, H i Phòng, Hà N i, Bình
ươ ữ ị ươ ế ế ự ạ ẩ D ng,…Nh ng đ a ph ng có ngành ch bi n th c ph m m nh.
91
ị ườ ở ộ ị ườ ế ấ ẩ ướ + Th tr ng xu t kh u: Tìm ki m, m r ng th tr ng n c ngoài, xúc
ế ươ ế ợ ự ạ ồ ti n th ng m i, ký k t h p đ ng, xây d ng trang thông tin đi n t ệ ử ể ẩ đ đ y
ạ ươ ấ ậ ự ệ ả ả m nh qu ng bá th ng hi u. Xây d ng vùng s n xu t t p trung theo các tiêu
ố ế ể ễ ị ườ ẩ ậ ắ ỏ chu n qu c t đ d dàng thâm nh p vào các th tr ng đòi h i kh c khe v ề
ấ ượ ẩ tiêu chu n ch t l ng.
ộ ố ả 3.2.5. M t s gi i pháp khác
ự ệ ệ ạ ẩ ị ị ề ố Đ y m nh vi c th c hi n Ngh đ nh s ố Chính sách v v n:
ủ ề ụ ủ ụ 55/2015/NĐCP ngày 09/06/2015 c a Chính ph v chính sách tín d ng ph c
ể ệ ụ v phát tri n nông nghi p, nông thôn, trong đó cho vay các chi phí phát sinh
ệ ừ ụ ụ ả ấ ẩ ả ph c v quá trình s n xu t kinh doanh s n ph m nông nghi p t ả khâu s n
ế ế ấ ế ụ xu t đ n thu mua, ch bi n và tiêu th .
ườ ồ ị ị ượ ố ớ + Đ i v i ng i tr ng s n: ắ Ngh đ nh 55/2015/NĐCP đ c Chính ph ủ
ạ ộ ấ ả ộ ban hành thì cá nhân, h gia đình có ho t đ ng s n xu t kinh doanh nông
ể ượ ệ ế ấ ầ ả ệ nghi p có th đ c vay 50100 tri u đ ng ồ không c n tài s n th ch p; vay
ể ố ứ ệ ả ầ ư ồ đ u t tr ng cây công nghi p, cây ăn qu lâu năm m c vay có th t i đa 200
ộ ồ ơ ộ ệ ắ ồ ị ỉ tri u đ ng. Đây cũng là c h i cho các h tr ng s n trên đ a bàn t nh có th ể
ế ậ ượ ụ ụ ả ề ố ấ ấ ồ ố ti p c n đ c các ngu n v n vay ph c v s n xu t. Ngoài ra, v n đ v n cho
ấ ủ ộ ả ưở ấ ớ ộ ả ủ ế ả s n xu t c a các h nh h ấ ắ ậ ng r t l n đ n thu nh p c a h s n xu t s n.
ộ ồ ề ố ầ ậ ắ ị Do v y c n có chính sách v v n vay cho các h tr ng s n trên đ a bàn đ ể
ầ ư ụ ạ ố mua máy móc, phân bón và thuê nhân công thu ho ch. V n tín d ng đ u t dài
ụ ố ừ ỹ ầ ư ủ ỉ ủ ế ẽ ậ ạ h n, v n tín d ng t qu đ u t c a t nh s t p trung ch y u cho vay đ h ể ỗ
ạ ộ ầ ư ả ấ ợ ấ tr các ho t đ ng s n xu t: đ u t ể ả thâm canh tăng năng su t, phát tri n s n
ổ ơ ấ ố ớ ữ ể ấ ồ ồ xu t hàng hóa, chuy n đ i c c u cây tr ng đ i v i nh ng cây tr ng kém
92
ữ ắ ệ ả ắ ồ ớ hi u qu sang tr ng cây s n, các mô hình xen canh, luân canh gi a s n v i cây
ọ ậ h đ u,…
ố ớ ệ ệ ệ ợ ợ + Đ i v i doanh nghi p: Các doanh nghi p, h p tác xã, liên hi p h p tác
ụ ố ớ ổ ứ ế ả ấ ợ ồ xã ký h p đ ng cung c p, tiêu th đ i v i t ấ ự ch c, cá nhân tr c ti p s n xu t
ụ ả ả nông nghi p đ ệ ượ ổ ứ c t ả ch c tín d ng xem xét cho vay không có tài s n b o đ m
ị ủ ự ằ ươ ế ố t i đa b ng 70% giá tr c a d án, ph ng án vay theo mô hình liên k t.
ạ ộ ở ộ ụ ệ M r ng các ho t đ ng tín d ng, ngân hàng, cho các doanh nghi p vay
ậ ợ ạ ế ề ệ ơ ớ ữ ố ư v n u đãi v i nh ng c ch thu n l ệ i; t o đi u ki n cho các doanh nghi p
ạ ộ ệ ố ự ệ ấ ả ả ả ả ho t đ ng s n xu t kinh doanh có hi u qu và đ m b o th c hi n t t nghĩa
ướ ụ ộ v n p ngân sách nhà n c.
ườ ế ế ụ Tăng c ng công tác khuy n nông: ự Ti p t c xây d ng các mô hình
ấ ắ ụ ệ ậ ỹ ả s n xu t s n thâm canh áp d ng các bi n pháp k thu t canh tác tiên ti n t ế ạ i
ươ ườ ộ ị các đ a ph ể ng, đ ng ọ ậ i dân tham quan, h c t p và nhân r ng. Th ườ ng
ổ ứ ậ ề ố ể ệ ấ ộ xuyên t ế ch c t p hu n, chuy n giao các ti n b KHKT v gi ng, bi n pháp
ự ả ộ ươ canh tác cho nông dân thông qua H i th o, xây d ng các ch ề ng trình truy n
ờ ướ ờ ơ ươ ệ ạ hình, t b m, t r i; thông qua các ph ng ti n thông tin đ i chúng nêu
ươ ữ ộ ị ươ ự ệ ệ ạ ắ g ng nh ng h gia đình, đ a ph ng th c hi n thâm canh s n đ t hi u qu ả
ộ ả ầ ấ cao, góp ph n giúp nâng cao trình đ s n xu t trong nông dân.
93
Ậ
Ế
ƯƠ
K T LU N CH
NG 3
ươ ừ ấ ả ể Trong ch ng này, t ứ ề các căn c đ xu t gi ắ i pháp phát tri n cây s n
ỉ ị ả ự ả trên đ a bàn t nh Phú Yên, tác gi đã xây d ng các nhóm gi ủ ế i pháp ch y u
ư ệ ể ả ả ằ ắ nh m b o đ m cho vi c phát tri n cây s n nh sau:
ụ ụ ả ồ ự ậ ắ ấ T p trung nâng cao ngu n l c ph c v s n xu t cây s n trong đó tăng
ự ạ ồ ộ ỏ ườ c ng đào t o ngu n nhân l c có trình đ chuyên môn gi ộ i, lao đ ng lành
ề ồ ờ ườ ầ ư ụ ụ ứ ả ngh , đ ng th i tăng c ng đ u t ấ tài chính ph c v nghiên c u, s n xu t,
ả ả ệ ấ ấ ả ầ ư ơ ở ạ ầ đ u t c s h t ng vùng s n xu t, giúp nâng cao hi u qu s n xu t.
ế ụ ứ ổ ổ ớ ứ ả ấ ậ Ti p t c đ i m i hình th c t ch c s n xu t, t p trung vào công tác
ấ ắ ữ ế ế ả liên k t 04 nhà trong quá trình s n xu t s n, trong đó liên k t gi a doanh
ệ ườ ố ướ nghi p và ng i dân là then ch t. Qua đó, cũng nêu lên nhà n c, doanh
ệ ườ ả ấ ầ ậ ữ ể ộ nghi p và ng ể i s n xu t c n t p trung làm nh ng n i dung gì đ phát tri n
ắ ở ị ươ cây s n đ a ph ng.
ầ ư ậ ả ệ ấ ồ ổ ớ Đ u t ỹ và đ i m i công ngh và k thu t s n xu t bao g m quy
ạ ạ ấ ượ ệ ệ ả ắ ồ ợ ồ ố ho chl i di n tích tr ng s n h p lý, c i thi n ch t l ng gi ng cây tr ng,
ế ị ườ ầ ư ơ ớ ả ấ ớ ổ đ i m i thi t b và tăng c ng đ u t c gi i hóa vào s n xu t.
ườ ả ở ộ ị ườ ằ Tăng c ng các gi ể i pháp nh m phát tri n và m r ng th tr ng trong
ướ ự ứ ươ ự ệ và ngoài n c. Nghiên c u xây d ng th ng hi u, xây d ng trang thông tin
ằ ươ ố ớ ả ắ ủ ỉ ệ ẩ ả nh m qu ng bá th ng hi u đ i v i s n ph m s n c a t nh.
ư ể ệ ắ Hoàn thi n chính sách phát tri n cây s n trong đó u tiên chính sách v ề
ệ ầ ư ấ ắ ể ể ả ố v n cho vi c đ u t ọ và phát tri n các vùng tr ng đi m s n xu t s n.
94
Ậ
Ế
Ế
Ị K T LU N VÀ KI N NGH
Ậ Ế 1. K T LU N
ủ ự ủ ỉ ữ ắ ồ ớ ợ ế ề ề Cây s n là cây tr ng ch l c c a t nh v i nh ng l ệ i th v đi u ki n
ự ể ể ấ ạ ắ ợ ồ t ộ nhiên, đ t đai phù h p đ phát tri n cây s n, bên c nh đó ngu n lao đ ng
ạ ị ươ ầ ạ ệ ổ ị ườ ồ d i dào t i đ a ph ng cũng góp ph n t o vi c làm n đ nh cho ng i dân và
ệ ộ ả ậ giúp nâng cao thu nh p. Do đó, vi c phát tri n ể cây s nắ là m t gi i pháp giúp
ả ị ươ ệ Đ ng b ộ và nhân dân các đ a ph ặ ng, đ c bi ồ t là đ ng bào các dân t c ộ thi uể
ơ ộ ể ươ ề ệ ả ố s có c h i đ thoát nghèo và v n lên làm giàu trong đi u ki n giá c cây
ả ạ mía, cây cao su đang gi m m nh.
ượ ể ệ ư Phát tri n ể cây s nắ đ c th hi n qua các ộ n i dung ụ ồ ự nh ngu n l c ph c
ổ ứ ả ệ ấ ả ấ ắ ụ ả v s n xu t s n, công tác t ch c s n xu t, hi u qu kinh t ế ừ t ạ ộ ho t đ ng
ị ườ ấ ộ ố ế ụ ắ ả ừ ả s n xu t và th tr ng tiêu th s n. Theo đó, m t s k t qu chính t ạ ho t
ắ ạ ấ ắ ư ể ả ượ ệ ộ đ ng s n xu t s n nh phát tri n cây s n t o ra l ng vi c làm đáng k ể
ườ ị ươ ở ự ằ ỉ không ch cho ng i dân đ a ph ng mà các vùng ồ khu v c đ ng b ng;
ấ ắ ụ ụ ế ằ ạ ả ồ ư ngu n kinh phí h ng năm ph c v công tác s n xu t s n còn h n ch , ch a
ươ ớ ề ứ ắ ị ạ ấ t ng x ng v i ti m năng và giá tr mà cây s n mang l ế ề i; v n đ liên k t
ậ ự ặ ụ ư ẽ ấ ả ướ trong s n xu t, thu mua và tiêu th ch a th t s ch t ch , nhà n c còn buông
ế ả ạ ả ấ ề ỏ l ng trong công tác qu n lý, khuy n cáo s n xu t theo quy ho ch, do đó, nhi u
ấ ồ ấ ắ ệ ế ệ ả ấ ồ ấ di n tích s n xu t s n đã l n chi m đ t lâm nghi p, đ t tr ng các cây tr ng
95
ỉ ậ ư ẩ ả ả khác; nhà máy ch t p trung thu mua s n ph m mà ch a có gi ế i pháp liên k t
ỗ ợ ầ ư ặ ợ ồ thu mua theo h p đ ng ho c h tr tái đ u t ấ ể cho nông dân đ nâng cao ch t
ượ ị ắ ị ườ ụ ắ ủ ượ l ng và giá tr s n; th tr ng tiêu th s n c a nông dân đ c các nhà máy
ệ ả ả ắ ế ấ ấ thu mua h t, tuy nhiên giá c s n còn b p bênh do các doanh nghi p s n xu t
ộ ắ ệ ẩ ừ ậ ộ ồ tinh b t s n l thu c hoàn toàn vào ngu n nh p kh u t ậ ố Trung Qu c. Do v y,
ề ủ ề ẩ ả ả ẩ ừ ưở ự ế ti m n nhi u r i ro giá c s n ph m, t ả đó nh h ế ng tr c ti p đ n thu
ườ ủ ậ ủ nh p c a ng ạ ộ i nông dân và ho t đ ng c a nhà máy.
ể ả ả ắ ỉ ị ả Đ b o đ m phát tri n ể cây s n trên đ a bàn t nh , các gi i pháp và chính
ủ ế ự ệ ườ ầ ư ồ ự ả ầ sách ch y u c n th c hi n là: tăng c ng đ u t ấ ngu n l c vào s n xu t,
ụ ụ ả ộ ơ ự ượ l c l ạ ng lao đ ng ph i chuyên môn hóa cao h n, kinh phí ph c v vào ho t
ớ ơ ữ ề ả ấ ơ ổ ứ ả ổ ộ đ ng s n xu t nhi u h n; đ i m i h n n a trong công tác t ấ ch c s n xu t,
ế ủ ế ậ ặ ạ ả ố ấ ắ g n th t ch t trong m i liên k t 4 nhà, h n ch r i ro trong quá trình s n xu t
ủ ệ ườ ắ s n, trong đó vai trò c a nhà doanh nghi p và ng ố i nông dân là nòng c t,
ề ị ườ ể ạ ế ị ế ủ ị ắ ế ỗ ờ ồ quy t đ nh đ n chu i giá tr s n. Đ ng th i, đ h n ch r i ro v th tr ng,
ị ườ ứ ệ ả ế ươ ạ ể các doanh nghi p ph i nghiên c u th tr ng, xúc ti n th ầ ng m i đ tìm đ u
ế ớ ơ ổ ạ ầ ớ ơ ị ị ra v i giá tr cao h n, n đ nh h n, bên c nh đó c n liên k t v i các doanh
ế ế ự ệ ẩ ướ ể ấ ồ nghi p ch bi n th c ph m trong và ngoài n c đ cung c p ngu n nguyên
ừ ệ ộ ướ li u tinh b t cho các nhà máy; t ng b ế ế c hình thành các nhà máy ch bi n
ủ ưở ế ụ ủ ủ ộ ọ xăng sinh h c theo ch tr ng c a Chính ph và các B ngành. Ti p t c tăng
ứ ụ ế ả ấ ậ ộ ườ c ng ng d ng các ti n b KHKT vào s n xu t, trong đó t p trung vào các
ơ ớ ứ ụ ệ ố ả ấ khâu gi ng, bi n pháp canh tác, ng d ng c gi i hóa vào s n xu t, giúp nâng
ơ ở ả ả ả ả ượ ệ ấ ả ấ cao hi u qu s n xu t trên c s gi m chi phí s n xu t và tăng s n l ng,
ữ ộ ch b t.
96
Ế Ị 2. KI N NGH
ệ ắ ổ ữ ề ể ấ ạ ị Đ có vùng nguyên li u s n n đ nh, b n v ng, đ t năng su t cao theo
ả ợ ụ ề ả ườ ắ ồ m c tiêu đ ra, đ m b o l ữ i ích hài hòa gi a nhà máy, ng i tr ng s n và
ị ươ ự ệ ồ ộ ươ ả ề chính quy n đ a ph ệ ng. Vi c th c hi n đ ng b các ph ng pháp qu n lý và
ả ượ ệ ậ ệ ố ự ầ ề ỹ bi n pháp v k thu t ph i đ ứ c quan tâm đúng m c, c n th c hi n t t các
ả gi ư ề i pháp đ ra nh :
ỗ ợ ườ ầ ư ể ọ H tr , tăng c ng công tác đ u t ệ phát tri n khoa h c công ngh ,
ụ ứ ứ ế ể ộ ọ ỹ ậ công tác nghiên c u và chuy n giao các ng d ng, ti n b khoa h c k thu t
ế ế ắ ự ặ ồ ệ ọ ạ ắ vào lĩnh v c tr ng và ch bi n s n, đ c bi ố t là ch n t o gi ng cây s n, các
ơ ớ ứ ụ ệ ấ ắ bi n pháp canh tác, ng d ng c gi ả i hóa trong s n xu t s n.
ầ ư ặ ệ ườ Xem xét đ u t ấ ơ ở ạ ầ , nâng c p c s h t ng đ c bi t là đ ng giao thông,
ủ ợ ệ ượ ạ ắ ệ ố h th ng th y l i trong vùng nguyên li u đã đ c quy ho ch cho cây s n.
ỗ ợ ề ướ ố ớ ả ể ậ ẩ Có chính sách h tr v c ắ c phí v n chuy n đ i v i s n ph m s n
ệ ở ộ ố nguyên li u cho nông dân m t s vùng sâu, vùng xa.
97
ố ủ ệ ế ố Phát huy t i đa vai trò, trách nhi m c a m i liên k t 04 nhà (Nhà n ướ c
ệ ệ ọ ị Nhà khoa h c Nhà doanh nghi p Nhà nông) trong vi c xác đ nh ph ươ ng
ự ệ ể ả ạ pháp xây d ng, phát tri n và qu n lý vùng nguyên li u theo quy ho ch./.
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
ộ ắ ụ ả ủ ẩ “Phân tích tình hình tiêu th s n ph m tinh b t s n c a Nhà ậ [01] Lu n văn:
ộ ắ ừ ả ị máy tinh b t s n Th a Thiên Hu ” ủ ế c a tác gi Hoàng Th Lanh (2011).
ộ ố ả ầ ư ể ắ ệ "M t s gi i pháp đ u t phát tri n s n nguyên li u vùng Tây ậ [02] Lu n văn:
ủ ả ả Nguyên" c a tác gi Cao H i Lâm (2012).
ứ ệ ằ ỹ ậ “Nghiên c u bi n pháp k thu t canh tác nh m nâng cao năng ậ [03] Lu n văn:
ắ ạ ấ ệ ồ ỉ ủ ả ễ ị su t cây s n t i huy n Đ ng Xuân t nh Phú Yên” c a tác gi Nguy n Th Trúc
Mai (2013).
ự ề ể ạ ắ ấ Đi u tra th c tr ng phát tri n mía, s n l n [04] Công trình nghiên c u: “ứ
ệ ế ấ ạ ỉ ị chi m đ t Quy ho ch cho Lâm nghi p trên đ a bàn t nh Phú Yên” ủ c a tác gi ả
ễ Nguy n Trung Háo (2014);
98
ộ ố ế ứ ứ ề ể ả ọ “M t s k t qu nghiên c u, chuy n giao [05] Đ tài nghiên c u khoa h c
ộ ố ả ề ề ế ắ ấ ọ ộ ờ ti n b khoa h c v cây s n th i gian qua, đ xu t m t s gi i pháp phát
ữ ề ể ắ ả ộ tri n b n v ng cây s n cho vùng Duyên H i Nam Trung b và Tây Nguyên
ủ ả ệ ệ ộ ờ trong th i gian t i” ớ c a nhóm tác gi thu c Vi n KHKT Nông nghi p Duyên
ả ộ H i Nam Trung b (2012).
ệ ố ươ ệ ắ ệ t Nam nhìn t ừ [06] H th ng Cây L ự ng th c Vi t Nam, 2011a . “Cây s n Vi
ụ m c tiêu Thái Lan ”. Ngày 15 tháng 03 năm 2013.
ệ ố ươ ệ ủ ệ “Vai trò c a nhiên li u sinh [07] H th ng Cây L ự ng th c Vi t Nam, 2011b.
ể ệ ọ ố ớ h c đ i v i phát tri n nông nghi p và nông thôn”, ngày 15 tháng 03 năm 2013.
ườ ỹ ậ [08] Hoàng Kim, 2012 . “M i k thu t thâm canh s n ắ ” . Ngày 25 tháng 4 năm
2013.
ễ ộ ươ ầ ễ [9] Hoàng Kim, Nguy n Văn B , Nguy n Ph ng, Hoàng Long, Tr n Công
ễ ể ọ Khanh, Nguy n Tr ng Hi n, Ceballos H., Lefroy R., Fahrney K., Howeler R.
ệ ạ ắ ệ ự ả ệ ắ ố t Nam và s c i thi n gi ng s n”. và Aye T.M., 2010. “Hi n tr ng s n Vi
Ngày 25 tháng 03 năm 2013.
ể ắ ậ ơ ọ ộ ộ ừ [10] Hoàng Kim, 2009. Tuy n ch n các dòng s n lai đ n b i kép nh p n i t
ụ ề ế ạ ấ ổ ộ ườ CIAT. Báo cáo T ng k t Đ tài c p B Giáo d c và Đào t o, Tr ạ ọ ng Đ i h c
ố ồ Nông Lâm thành ph H Chí Minh, 80 trang.
ạ ấ ả [11] Hoàng Kim và Ph m Văn Biên, 1995. Cây s nắ . Nhà xu t b n Nông
ệ ồ nghi p TP. H Chí Minh.
ậ ế ố ưỡ ạ Đánh giá các y u t dinh d ế ng h n ch và nghiên [12] Lê Văn Lu n 2008.
ộ ố ệ ấ ậ ằ ỹ ượ ứ c u m t s bi n pháp k thu t nh m nâng cao năng su t và hàm l ng tinh
ừ ắ ấ ố ậ ộ ố ớ b t đ i v i gi ng s n KM94 trên đ t cát Th a Thiên Hu ế. Lu n án Ti n s ế ỹ
ệ ườ ế ạ ọ ạ ọ ế Nông nghi p, Tr ng Đ i h c Nông Lâm Hu , Đ i h c Hu .
99
ế ộ ế ễ ế ề [13] Đinh Th L c, Võ Nguyên Quy n, Bùi Th Hùng, Nghuy n Th Hùng,
ươ ấ ả ệ ộ ng th c 1997. Giáo trình Cây L ự . Nhà Xu t b n Nông nghi p, Hà N i, trang
121 134.
́ ́ ạ ầ ọ ̉ ̣ ̣ ̣ Giông săn triên vong tai Viêt Nam [14] Tr n Ng c Ngo n và Hoàng Kim, 2013. .
Ngày 25 tháng 4 năm 2013.
ắ ở ắ ễ ố ị [15] Nguy n Th Thúy, 1997. Bón phân cân đ i cho cây s n ắ Đ k L k. Trong
ươ ắ ệ ướ ớ ề ộ Ch ng trình s n Vi t Nam h ng t i năm 2000 ả ắ . Thông tin v h i th o s n
ệ ệ ệ ề ọ ỹ Vi t Nam t ậ ổ ứ ạ Vi n Khoa h c K thu t Nông nghi p Mi n Nam, ngày ch c t i
ấ ả ễ ệ 4 6/03/1997. (Hoàng Kim và Nguy n Đăng Mãi). Nhà Xu t b n Nông nghi p
ồ TP. H Chí Minh, trang 136146.
ệ ề ữ ở ệ ể Phát tri n nông nghi p b n v ng Vi t Nam. [16] Vũ Văn Nâm, 2009. Đ tài ề
ễ ị ề ể ị Phát tri n cây mía trên đ a bàn [17] Nguy n Th Xuân Thanh, 2012. Đ tài
ị ỉ t nh Bình Đ nh.
100
Ụ Ụ PH L C
ả ồ ấ ụ ụ ệ ấ ả ị ỉ Ph l c 01: B n đ đ t vùng s n xu t nông nghi p trên đ a bàn t nh
101
ả ồ ố ộ ụ ụ ỉ Ph l c 02: B n đ s đ cao (DEM) t nh Phú Yên
102
ụ ụ ế ệ ệ ấ ả ấ ắ ấ Ph l c 02: Di n tích s n xu t s n l n chi m đ t lâm nghi p năm
ổ
ộ
ệ
TT
Huy nệ
Xã
ắ Di n tích s n (ha)
2014
ồ
T nhỉ Đ ng Xuân
cướ
ơ ơ
1 Đa L cộ 2 Phú Mỡ 3 TT.La Hai 4 Xuân Lãnh 5 Xuân Long 6 Xuân Ph 7 Xuân Quang 1 8 Xuân Quang 2 9 Xuân Quang 3 ắ 10 Xuân S n B c 11 Xuân S n Nam
Phú Hòa
ị
12 Hòa Đ nh Tây 13 Hòa H iộ 14 Hòa Quang B cắ 15 TT.Phú Hòa
Sông C uầ
16 P.Xuân Đài 17 P.Xuân Thành 18 Xuân Bình 19 Xuân Lâm 20 Xuân Th 1ọ 21 Xuân Th 2ọ
Sông Hinh
ứ ứ
1 2 3 4
22 Đ c Bình Đông 23 Đ c Bình Tây 24 Eaba 25 Eabar 26 Eabia 27 Ealam 28 Ealy
T ng c ng (ha) 22.550,9 2.326,2 49,6 849,1 17,6 337,7 91,1 682,3 192,4 60,4 13,3 16,6 16,0 436,4 15,1 415,1 5,5 0,8 19,1 0,7 1,2 17,2 10.205,2 2.263,3 292,9 397,0 1.529,2 147,2 241,7 2.227,8
ỷ ệ T l (%) 100,0 10,3 0,2 3,8 0,1 1,5 0,4 3,0 0,9 0,3 0,1 0,1 0,1 1,9 0,1 1,8 0,0 0,0 0,1 0,0 0,0 0,1 45,3 10,0 1,3 1,8 6,8 0,7 1,1 9,9
15.562,8 1.734,2 7,2 849,1 17,6 286,0 55,8 272,3 188,2 25,3 3,6 13,2 16,0 238,3 15,1 222,9 0,3 5,3 1,1 4,2 8.672,1 2.250,5 224,2 395,5 1.529,2 147,2 241,7 792,9
29 Eatrol 30 Sông Hinh ơ 31 S n Giang 32 TT.Hai Riêng
103
ơ
S n Hòa
ủ
33 Cà Lúi 34 Eacharang 35 Krongpa ướ c Tân 36 Ph ị ơ 37 S n Đ nh ơ 38 S n Hà ộ ơ 39 S n H i ơ 40 S n Long ơ 41 S n Nguyên ướ ơ c 42 S n Ph ơ 43 S n Xuân ố ạ 44 Su i B c ố 45 Su i Trai ơ 46 TT. C ng S n
Tây Hòa
ỹ 47 Hòa M Đông ỹ 48 Hòa M Tây 49 Hòa Phú 50 Hòa Th nhị ơ 51 S n Thành Đông ơ 52 S n Thành Tây
TP.Tuy Hòa
53 Hòa Ki nế
Tuy An
5 6 7 8
54 An Dân 55 An Đ nhị 56 An H iả 58 An Hi pệ 59 An Lĩnh 60 An Nghi pệ 61 An Thọ 62 An Xuân
750,5 130,5 2.203,7 21,6 7.935,3 113,0 966,7 686,6 307,9 370,1 667,3 1.045,5 558,4 994,3 357,9 762,1 161,8 830,6 113,3 1.428,6 10,7 21,9 2,8 350,8 1.042,4 40,8 40,8 159,4 0,2 0,1 1,0 2,1 22,1 1,8 65,4 66,8
3,3 0,6 9,8 0,1 35,2 0,5 4,3 3,0 1,4 1,6 3,0 4,6 2,5 4,4 1,6 3,4 0,7 3,7 0,5 6,3 0,0 0,1 0,0 1,6 4,6 0,2 0,2 0,7 0,0 0,0 0,0 0,0 0,1 0,0 0,3 0,3
744,6 130,5 2.200,1 15,8 3.448,1 65,4 598,9 554,7 242,0 193,6 385,6 342,2 368,6 31,4 32,9 53,4 27,3 546,4 5,7 1.389,8 6,6 2,8 350,7 1.029,8 10,3 10,3 64,7 0,1 1,0 3,6 1,8 45,4 12,9
ầ ử ụ
ấ ủ
ụ ụ
ắ
ị
ỉ
Ph l c 03: Yêu c u s d ng đ t c a cây S n trên đ a bàn t nh Phú Yên
ứ ộ
ấ
ợ
M c đ thích h p đ t đai
ấ ượ
Ch t l
ấ ng đ t đai
S1
S3
N
S2 FLha, ACvt,
LVst, ARha,
FLsz, FLgl,
ạ ấ (Mã s )ố
Lo i đ t
FRha, ACha
ACha, LVha,
RGst, LPskh
ACst
RGst 3 2
4; 5 3
6
1; 2 1
ộ ố (C p)ấ ứ ộ ướ (M c)ứ i ơ ầ
Đ d c M c đ t Thành ph n c
gi
ớ i
< 15
15
< 10
(C p)ấ
104
ẫ (%)
ứ ộ ộ
ấ (Cm)
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0)
< 15 > 100 > 16 > 20 > 2
< 55 5075 12
(cid:0)
M c đ đá l n ầ Đ dày t ng đ t CEC (lđl/100 g) BS (%) TBC (lđl/100 g) pHH2O OC (%)
> 0,8
55 < 50 4,5; > 8,2
< 35 75100 > 12 20 2 > 5,2; < 7,0 > 4,8; < 7,6 > 4,5; < 8,2 (cid:0) 0,8
(cid:0)
ụ
ử ụ
ấ ỉ
ệ
ạ
Ph luc 04.
Hi n tr ng s d ng đ t t nh Phú Yên
T l
105
ử ụ
ụ
M c đích s d ng
Mã
TT
ệ Di n tích (ha)
ỷ ệ (%)
Ấ Ự
Ổ
Ệ
T NG DI N TÍCH Đ T T NHIÊN
506.057,23
100,00
Ấ
Ệ
Đ T NÔNG NGHI P
1
NNP
383.038,25
75,69
ấ ả
ệ
ấ
Đ t s n xu t nông nghi p
1.1
SXN
128.838,05
25,46
ấ ồ
Đ t tr ng cây hàng năm
1.1.1
CHN 110.713,96
21,88
ấ ồ
1.1.1.1
Đ t tr ng lúa
LUA
34.613,31
6,84
ấ
ồ
1.1.1.1.1 Đ t chuyên tr ng lúa n
ướ c
LUC
23.981,38
4,74
ấ ồ
ướ
ạ
1.1.1.1.2 Đ t tr ng lúa n
c còn l
i
LUK
8.385,15
1,66
ấ ồ
ươ
1.1.1.1.3 Đ t tr ng lúa n
ng
LUN
2.246,78
0,44
ấ ỏ
1.1.1.2
Đ t c dùng vào chăn nuôi
COC
2.886,40
0,57
ấ ồ
ạ
1.1.1.3
Đ t tr ng cây hàng năm còn l
i
73.214,25
14,47
HNC
ấ ằ
ồ
1.1.1.3.1
Đ t b ng tr ng cây hàng năm khác
BHK
46.937,60
9,28
ấ ươ
ẫ
ồ
1.1.1.3.2
Đ t n
ng r y tr ng cây hàng năm khác
NHK
26.276,65
5,19
ấ ồ
Đ t tr ng cây lâu năm
1.1.2
CLN
18.124,09
3,58
ấ ồ
ệ
Đ t tr ng cây công nghi p lâu năm
1.1.2.1
LNC
6.553,39
1,29
ấ ồ
ả
Đ t tr ng cây ăn qu lâu năm
1.1.2.2
LNQ
4.821,07
0,95
ấ ồ
Đ t tr ng cây lâu năm khác
1.1.2.3
LNK
6.749,63
1,33
ệ
ấ
Đ t lâm nghi p
1.2
LNP
251.304,76
49,66
ấ ừ
ả
24,99
ấ Đ t r ng s n xu t
1.2.1
RSX
126.474,20
ừ
ấ
ự
ấ
Đ t có r ng t
ả nhiên s n xu t
1.2.1.1
RSN
57.221,20
11,31
ừ
ấ
ả
ấ ồ Đ t có r ng tr ng s n xu t
1.2.1.2
RST
31.841,57
6,29
ụ ồ ừ
ấ
Đ t khoanh nuôi ph c h i r ng SX
1.2.1.3
RSK
10.921,02
2,16
ấ ồ
ả
ấ ừ Đ t tr ng r ng s n xu t
1.2.1.4
RSM
26.490,41
5,23
ấ ừ
ộ
20,51
Đ t r ng phòng h
1.2.2
RPH 103.811,36
ừ
ấ
ự
Đ t có r ng t
ộ nhiên phòng h
1.2.2.1
RPN
56.206,05
11,11
ừ
ấ
ồ
ộ
Đ t có r ng tr ng phòng h
1.2.2.2
RPT
15.484,39
3,06
ụ ồ ừ
ấ
Đ t khoanh nuôi ph c h i r ng PH
1.2.2.3
RPK
10.064,24
1,99
ấ ồ
ộ
1.2.2.4
4,36
ừ Đ t tr ng r ng phòng h
RPM
22.056,68
T l
106
ử ụ
ụ
TT
M c đích s d ng
Mã
ệ Di n tích (ha)
ỷ ệ (%)
ặ ụ
ấ ừ
4,15
1.2.3
Đ t r ng đ c d ng
RDD
21.019,20
ừ
ấ
ự
ặ ụ
1.2.3.1
Đ t có r ng t
nhiên đ c d ng
RDN
14.151,50
2,80
ặ ụ
ừ
ấ
1.2.3.2
ồ Đ t có r ng tr ng đ c d ng
RDT
3.355,30
0,66
ụ ồ ừ
ấ
1.2.3.3
Đ t khoanh nuôi ph c h i r ng ĐD
RDK
3.195,50
0,63
ặ ụ
ấ ồ
1.2.3.4
ừ Đ t tr ng r ng đ c d ng
RDM
316,90
0,06
ỷ ả
ấ
1.3
ồ Đ t nuôi tr ng thu s n
NTS
2.595,91
0,51
ỷ ả ướ ợ ặ
ồ
ấ
1.3.1
Đ t nuôi tr ng thu s n n
, m n
c l
TSL
2.457,73
0,49
ỷ ả ướ
ồ
ấ
1.3.2
Đ t nuôi tr ng thu s n n
ọ c ng t
TSN
138,18
0,03
ấ
1.4
ố Đ t làm mu i
LMU
185,02
0,04
ệ
ấ
1.5
Đ t nông nghi p khác
NKH
114,51
0,02
Ấ
Ệ
2
Đ T PHI NÔNG NGHI P
PNN
49.871,83
9,85
2.1
Đ t ấ ở
OTC
6.557,20
1,30
ấ ở ạ
2.1.1
Đ t
t
i nông thôn
ONT
5.062,31
1,00
ấ ở ạ
2.1.2
Đ t
t
ị i đô th
ODT
1.494,89
0,30
ấ
2.2
Đ t chuyên dùng
CDG
24.518,62
4,85
ấ ụ ở ơ
ự
2.2.1
ệ Đ t tr s c quan, công trình s nghi p
CTS
275,84
0,05
ấ ụ ở ơ
ự
ệ
2.2.1.1
Đ t tr s c quan, công trình s nghi p NN
TSC
268,28
0,05
2.2.1.2
ấ ụ ở Đ t tr s khác
TSK
7,56
0,00
ấ
2.2.2
ố Đ t qu c phòng
CQP
2.151,25
0,43
ấ
2.2.3
ố Đ t qu c an ninh
CAN
371,25
0,07
ấ ả
ấ
2.2.4
ệ Đ t s n xu t, kinh doanh phi nông nghi p
CSK
2.066,64
0,41
ệ
ấ
2.2.4.1
Đ t khu công nghi p
SKK
573,11
0,11
ấ ơ ở ả
ấ
2.2.4.2
Đ t c s s n xu t, kinh doanh
SKC
1.104,18
0,22
ấ
2.2.4.3
ả ạ ộ Đ t cho ho t đ ng khoáng s n
SKS
190,46
0,04
ấ ậ ệ
ấ ả
ự
ố
ứ
2.2.4.4
Đ t s n xu t v t li u xây d ng, g m s
SKX
198,89
0,04
ụ
ộ
ấ
2.2.5
Đ t có m c đích công c ng
CCC
19.653,64
3,88
T l
107
ử ụ
ụ
TT
M c đích s d ng
Mã
ệ Di n tích (ha)
ỷ ệ (%)
ấ
2.2.5.1
Đ t giao thông
DGT
6.933,54
1,37
ấ
2.2.5.2
Đ t thu l
ỷ ợ i
DTL
2.273,90
0,45
ấ
ượ
2.2.5.3
Đ t công trình năng l
ng
DNL
9.137,80
1,81
ễ
ấ
2.2.5.4
ư Đ t công trình b u chính vi n thông
DBV
7,73
0,00
ấ ơ ở
2.2.5.5
Đ t c s văn hoá
DVH
61,73
0,01
ế
2.2.5.6
ấ ơ ở Đ t c s y t
DYT
61,17
0,01
ấ ơ ở
ụ
ạ
2.2.5.7
Đ t c s giáo d c đào t o
DGD
532,42
0,11
ấ ơ ở ể ụ
ể
2.2.5.8
Đ t c s th d c th thao
DTT
84,85
0,02
ấ ơ ở
ứ
2.2.5.9
ọ Đ t c s nghiên c u khoa h c
DKH
0,00
0,00
ấ ơ ở ị
ụ ề
2.2.5.10
ộ Đ t c s d ch v v xã h i
DXH
0,22
0,00
ợ
2.2.5.11
Đ t chấ
DCH
60,53
0,01
ắ
ấ
2.2.5.12
Đ t có di tích, danh th ng
DDT
445,73
0,09
ử
ấ
ả
ấ
2.2.5.13
ả Đ t bãi th i, x lý ch t th i
DRA
54,02
0,01
ấ
ưỡ
Đ t tôn giáo, tín ng
ng
2.3
TTN
103,06
0,02
ấ
ị
Đ t nghĩa trang, nghĩa đ a
2.4
NTD
1.665,84
0,33
ặ ướ
ấ
2.5
ố Đ t sông su i và m t n
c chuyên dùng
SMN
16.938,14
3,35
ệ
ấ
2.6
Đ t phi nông nghi p khác
PNK
88,97
0,02
Ư Ử Ụ
Ấ
3
Đ T CH A S D NG
CSD
73.147,15
14,45
ư ử ụ
ấ ằ
3.1
Đ t b ng ch a s d ng
BCS
6.340,42
1,25
ư ử ụ
ấ ồ
3.2
Đ t đ i núi ch a s d ng
DCS
64.278,27
12,70
ừ
3.3
Núi đá không có r ng cây
NCS
2.528,46
0,50

