-1-
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐẠI HC ĐÀ NNG
--- oOo ---
NGUYN THANH THO
XÂY DNG CÁC BÀI THC HÀNH V
ĐÀO TO TRÊN MÁY TIN CONCEPT TURN 250
Chuyên ngành : Công ngh Chế to máy
Mã s: : 60.52.04
TÓM TT LUN VĂN THC S K THUT
Người hướng dn khoa hc: PGS.TS.
TRN XUÂN TÙY
Đà Nng – Năm 2011
-2-
M ĐẦU
1. Lý do chn ñềi
Cùng vi s phát trin ca khoa hc k thut s ñòi hi ngày
càng cao v cht lượnggiá thành ca người s dng các sn phm
trong lĩnh vc cơ khí.
vy vic phát huy hiu qu vic s dng, vn hành, bo
dưỡng nhm khai thác ti ña năng sut máy CNC ñào to chuyên
môn trong nhà trường là thc tế cn thiết. thế vic ñào to
CAD/CAM/CNC ñã ñược ñẩy mnh trong các trường Đại hc, Cao
ñẳng Ngh trên c nước.
Hin nay v thc hành CAD/CAM/CNC rt nhiu tài liu
hướng dn trong các trường Đại hc cũng như các Trường Cao Đẳng
Ngh trong c nước, như các ñề cương, catolog, hoc các phn mm
ng dng v..v…. Tuy nhiên ñể bài ging dy ch hp chun t
thuyết, thc hành ñến vic s dng các phn mm ca máy mt cách
c th thì ít Trường nào xây dng ni dung này.
Hin nay các d án ca Áo, Emco, ba trường ñại hc ñim trên
c nước thì các tài liu v CAD/CAM/CNC ch mang tính tng quát
chưa có các bài thc hành. Thm chí hin nay Đại Hc Bách khoa Hà
Ni có nhiu ñề tài xây dng ni dung này trong năm 2011.
Khc phc hoàn cnh khó khăn trên, to ñiu kin cho sinh
viên có nhiu cơ hi thc hành CAD/CAM/CNC, hoàn thin k năng
thc hành CAD/CAM/CNC ca sinh viên, nâng cao cht lượng ñào
to ti trường Cao ñẳng Ngh Đà Nng, tvic xây dng các bài
thc hành v ñào to cho sinh viên là rt cn thiết. Vì vy, tôi mnh
dn la chn hưng nghiên cu ca ñề tài là:
-3-
“XÂY DNG CÁC BÀI THC HÀNH V ĐÀO TO TRÊN
MÁY TIN CONCEPT TURN 250 ”
2. Mc tiêu ca ñ tài
- Xây dng ni dung các bài thc hành phc v cho ñào to Ngh
ti trường Cao ñẳng ngh Đà Nng.
- Nghiên cu v công ngh CAD/CAM/CNC phc cho ñào to
chuyn giao công ngh trường.
3. Đối tượng và phm vi nghiên cu
- Ging dy các bài thc hành CAD/CAM/CNC cho sinh viên ti
các trường Cao ñẳng Ngh Đà Nng.
- H thng máy CNC và các phn mm ñiu khin, ti trường “Cao
Đẳng Ngh Đà Nng” và ti Vin KHCN & TĐH Đại hc k thut
Đà Nng
4. Phương pháp nghiên cu
- Tng hp thuyết v công ngh gia công trên máy công c
CNC.
- Nghiên cu lý thuyết lp trình ñiu khin vi các hàm chc năng
cơ bn và các chu trình gia công ca máy.
- Viết chương trình gia công, chế to các chi tiết mu, trên cơ s ñó
xây dng ni dung các bài thc hành
5. Ý nghĩa khoa hc và thc tin ca ñề tài
- Đề tài góp phn xây dng chương trình ging dy môn hc gia
công trên máy tin CNC cho trường Cao ñẳng ngh Đà Nng, góp
phn thúc ñẩy vic dy ngh, ñào to CAD/CAM/CNC có hiu qu.
- Nâng cao kh năng chuyên môn cho người hc, tăng cường kh
năng khai thác hiu qu máy công c ñiu khin s CNC.
-4-
CHƯƠNG 1: TNG QUAN
1.1. TNG QUAN V CÔNG NGH ĐIU KHIN S
1.1.1. Điu khin s trên máy công c CNC
1.1.2. Các h thng ñiu khin chương trình s
Điu khin s th ñịnh nghĩa s vn nh máy công c
bng cách dùng các lnh ñược hóa ñặc bit cho h thng ñiu
khin máy.
1.1.2.1.H thng ñiu khin NC (Numerical Control)
1.1.2.2. H thng ñiu khin CNC
1.1.2.3. H thng ñiu khin DNC (Direct Numerical Control)
1.1.2.4 Đặc ñim ca máy CNC
1.2.4.1 Mc ñộ t ñộng hóa, linh hot cao
1.2.4.2. Tính tp trung nguyên công cao
1.2.4.3. Tính lp li cao
1.1.3. Vai trò ca máy NC-CNC trong cơ khí
H thng CNC ñồng nghĩa vi thut ng mch linh hot “, vai
trò ca nó trong nn sn xut hin ñại có th nói là không th thiếu và
khó có mt h thng nào thay thế trn vn trong tương lai gn.
1.1.4. Ưu ñim ca gia công CNC
1.1.5 Máy tin CNC
Máy tin CNC là máy công c ph biến trong xưởng cơ khí, kh
năng công ngh vượt xa máy công c truyn thng. Máy tin CNC
th thc hin nhiu nguyên công trong mt ln xác lp máy, thc
hin các nguyên công gia công ñược thc hin trên trung tâm gia
công khi ñược trang b ñủ s trc ph và h thng dao ct ch ñộng.
1.5.1.1. Máy tin 2 trc
1.5.1.2. Máy tin 3 trc
-5-
Máy tin 3 trc v cơ bn là máy 2 trc thêm mt trc ph.
Trc này hiu C trong h ta ñộ tuyt ñối th ni suy t
ñộng vi 2 trc X, Z
Hình 1.3 Máy tin 3 CNC trc CONCEPT TURN 250
1.5.1.3 Máy tin 4 trc
1.5.1.4. Máy tin 6 trc
1.2. MÁY TIN 3 TRC CONCEPT TURN 250
1.2.1. Cu to chung
1.2.1.1. Các thông s k thut ca máy
1. 2.1.2. H ta ñộ máy
1.2.2. H thng ñiu khin
1.2.2.1. Bng vn hành
- Người vn hành máy ñiu khin các hot ñộng ca máy thông
qua bng ñiu khin.
Hình 1.13 Bng vn hành máy
1.2.2. Bng hin th vi các phím nhn
-6-
1.2.3. Vn hành
- Các thao tác vn hành ca h ñiu khin SINUMERIK
810D/840D ñược t chc trong 6 menu, ñược gi các vùng vn
hành:
• Gia công Tham s Chương trình
• Chun ñoán Khi ñộng • Tin ích
1.2.3.1. Vùng Gia công (Machine)
- Vùng Gia công (Machine) bao gm tt c các chc năng
công dng ñể thao tác máy công c hoc kim tra trng thái ca
nó.
1.2.3.2. Chế ñộ t ñộng, bán t ñng
1.2.3.3 Vùng Chương trình (Program)
Trong vùng chương trình, có th to lp, hiu chnh và qun
lý các chương trình gia công chi tiết.
Hình 1.17 Vùng vn hành chương trình
1.2.3.4. Qun lý chương trình
1.2.4. Tình hình nghiên cu ñiu khin máy công c CNC
1.2.4.1. nước ngoài
1.2.4.2 trong nước
-7-
1.3. NHN XÉT
Trong chương này, chúng tôi ñã nghiên cu khái quát v m
áy
tin CNC 3 trc Emco Concept Turn 250: các chc năng vn hành,
kết cu chung..Ni dung chương này giúp người ñọc có khái nim v
máy mà mình s s dng ñể viết chương trình gia công (chương trình
NC).
CHƯƠNG 2
CHƯƠNG TRÌNH TRÊN MÁY TIN CONCEPT TURN 250
Ngày nay, các máy CNC s dng các lp trình G-code như
mt ngôn ng tiêu chun trên thế gii. Tt c c phn mm h tr
gia công ñều xut ra file G-code ñể máy hiu. Do ñó người lp
trình gia công CNC trước tiên cn phi kiến thc cơ bn v c
lp trình. T ñó mi th s dng các phn mm máy tính h
tr ñể lp trình gia công các chi tiết phc tp.
2.1. CÁC NHÓM LNH
2.1.1. Nhóm lnh mã G (Chc năng chun b G)
2.1.2. Nhóm lnh M (Chc năng ph M)
2.1.3. Nhóm lnh chu trình
Để ñơn gin hóa vic lp trình, các nhà chế to máy cung cp sn
các chương trình ( Cycle )gia công các chi tiết có cùng nh dng,
cùng các bước gia công. Các chương trình gi chu trình gia công,
ñược tích hp sn trong máy.
Bng 2.3. Các chu trình trên máy
CHU TRÌNH KHOAN
Lnh SN Công vic ca lnh
Cycle81…..Cycle83 Các chu trình khoan l .
Cycle84, 84E, 840 Các chu trình Ta-rô ren .
-8-
Cycle85 …..Cycle 89 Các chu trình khoét .
CHU TRÌNH TIN
Lnh SN Công vic ca lnh
Cycle93 Chu trình tin rãnh
Cycle94 Chu trình tin rãnh thoát dao
Cycle95 Chu trình tin theo biên dng
Cycle96 Chu trình tin rãnh thoát ren
Cycle97 Chu trình ct ren
Cycle98 Chu trình gia công chui ren
2.1.4. Các lnh chy dao
2.1.4.1. G00 Dch chuyn nhanh - Điu khin ñim
2.1.4.2. G01 – Ni suy tuyến tính
2.1.4.3. Chèn vát mép góc lượn
2.1.4.4. G2, G3, CIP Chy dao theo ñường tròn
2.1.4.5. G04 Gia công ti ch
2.1.4.6. G9, G60, G601, G602, G603 Định v chính xác
2.1.4.7. G17, G18, G19 La chn mt phng làm vic
2.1.4.8. Gii hn vùng làm vic và tc ñộ trc chính G25, G26
2.1.5. Các lnh v h ta ñ
2.1.5.1 H ta ñộ tuyt ñối: G90
2.1.5.2 To ñộ tương ñối: (x
2
-x
1,
y
2
-y
1
) G91
2.1.5.3 Kích thước theo h Inch G70, Kích thước theo h
Metric G71
2.1.5.4. G53-G57, G500-G599, SUPA Các phép dch ñim gc
2.1.5.5. Mã lnh trong chương trình gia công
Chương trình NC là mt file cha các câu lnh ñiu khin máy,
mi lnh ñiu khin mt thao tác nào ñó ca máy, ñược viết bng mã
-9-
quy ñịnh sp xếp theo mt th t ñể máy th hiu ñược khi
làm vic. Trong máyb ñiu khin, nó ñọc các lnh theo th t ñể
thc hin quá trình gia công. quc tế ñược s dng rng rãi nht
(H ISO).
Các t lnh ñưc xp xếp vào câu lnh theo mt trình t cht
ch. Mt câu lnh theo h ISO ñược viết như sau:
N…G…X…Y…Z…I…J…K…F…S…T…M…
Trong ñó:
N - S th t câu lnh
G -ñiu khin
X, Y, Z - To ñộ ca ñim theo các trc
I, J, K - Các giá tr ni suy tâm ñường tròn
F - Lượng chy dao (Feedrate) (mm/phút)
S - S vòng quay trc chính (Speed) (Vòng/phút)
T - S th t gi dao (Tool)
M - Chc năng ph
2.2. D LIU DAO
2.2.1. H thng dao trên máy
Mt dao khi s dng gia công trên máy phi ñược khai báo c
thông s ca dao trong phn Parameter / Tool offsets ca máy gm :
Hình 2.11. Khao báo dao
-10-
2.2.2. Các loi dao
Hình 2.13. Dao hưng trc và hướng kính
Hình 2.14. D liu dao trong máy
Các loi dao ñược ñịnh nghĩa sn trong phn mm vn hành
máy, d, dao taro hướng trc ñược ñịnh nghĩa loi dao "Type
100".Tt c các dao dùng ñể lp trình phi ñược ño. D liu dao
ñược ghi vào b ñăng ký d liu dao.
2.2.3. V trí ct (kiu dao)
2.2.4. Bù bán kính dao
2.3. CÁC CHU TRÌNH TIN
Chu trình mt chương trình con ñược viết sn trên máy giúp
người lp trình d dàng gia công các biên dng cn phi gia công vi
nhiu ñường chy dao không cn phi tính ta ñộ tng ñường
chy. Người lp trình ch cn nhp các tham s cn thiết ñặc trưng
cho tng chu trình, máy s t ñộng tính các ñường chy dao.