BÀI KI M TRA T CH S 1( N01) Ư
MÔN Đ U T N C NGI Ư ƯỚ
I/L a ch n m t ph ng án đúng trong các nh n đ nh sau ươ
1. Trình t đúng trong chu trình d án FDI
a. Hình thành – v n hành – tri n khai – k t thúc ế
b. Hình thành – tri n khai – v n hành – k t thúc ế
c. V n hành – nh thành – tri n khai – k t thúc ế
d. Tri n khai – hình thành – v n hành – k t thúc ế
2. Đ c tr ng c b n c a các DN có v n đ u t n c ngoài Vi t Nam ư ơ ư ướ
a. Bên Vi t Nam th ng là các DN t nhân ườ ư
b. Bên Vi t Nam th ng góp v n v i t l l n, ch y u b ng quy n s d ng ườ ế
đ t đai
c. Ch cho phép áp d ng nguyên t c nh t trí theo Lu t ĐTNN t i VN
d. Giám đ c ho c phó gm đ c th nh t ph i là ng i Vi t Nam ườ
3. Ho t đ ng đ u t là qtrình huy đ ng và s d ng m i ngu n v n ph c v ư
s n xu t kinh doanh nh m
a. S n xu t s n ph m đáp ng nhu c u tiêu dùng cá nhânxã h i
b. Cung c p d ch v đáp ng nhu c u tiêu dùng cá nhânxã h i
c. Đ thu l i nhu n
d. A và b đúng
e. a,b và c đúng
4. D án đ u t t ng th các gi i pp đ s d ng h p lý ngu n l c có gi i ư
h n hi n có nh m đ t đ c nh ng k t qu m c tiêu kinh t xã h i nh t đ nh ượ ế ế
trong t ng lai vươ
a. Kinh t - tài chinhs, xây d ng – ki n trúc, k thu t-công ngh , t ch c –ế ế
qu n lý
b. Kinh t - xã h i, xây d ng – thi t k , k thu t-công ngh , t ch c – qu n lýế ế ế
c. Kinh t - tài chính,y d ng- ki n trúc, khoa h c- công ngh , qu n tr - kinhế ế
doanh
d. Ph ng án khácươ
5. Tính t t y u khách quan c a đ u t qu c t ế ư ế
a. S phát tri n m nh m c a xu h ng toàn c u hóa, khu v c hóa ướ
b. S phát tri n nhanh chóng c a cách m ng khoa h c k thu t, công ngh
cách m ng
c. S thay đ i các y u t s n xu t các n c s h u v n ế ướ
d. Nhu c u v n đ u t phát tri n đ ng nghi p hóa c a các n c đang phát ư ướ
tri n
e. T t c đ u đúng
6. V n đ u t qu c t bao g m ư ế
a. Đ u t gián ti p, đ u t tr c ti p và tín d ng th ng m i ư ế ư ế ươ
b. H tr d án, h tr phí d án và tín d ng th ng m i ươ
c. Đ u t tr c ti p, đ u t gián ti p và h tr phát tri n chính th c c a chính ư ế ư ế
ph và các t ch c qu c t ế
d. Đ u t t nhân và h tr phát tri n chính th c c a chính ph các t ch c ư ư
qu c t ế
7. Khu phi thu quan bao g mế
a. Khu ng nghi p t p trung, kho ngo i quan, kho b o thu , khu ch xu t ế ế
b. Kho ngo i quan, kho b o thu , khu ch xu t, khu phi thu quan khác ế ế ế
c. Kho ngo i quan, kho b o thu , khu ch xu t, khung ngh cao, khu phi thu ế ế ế
quan khác
d. a ho c b đúng
8. Đ u t gián ti p n c ngoài vi t t t là ư ế ướ ế
a. Foreign indirect investment
b. Foreign portfolio investment
c. Official development assistance
d. Đáp án khác
9. Trong s các giai đo n trong chu trình c a d án FDI thì giai đo n quan
tr ng nh t là
a. Xây d ng d án FDI c h i ơ
b. Xây d ng d án FDI ti n kh thi
c. Tìm ch n đ i tác n c ngoài và xúc ti n ký k t h p đ ng đ u t ướ ế ế ư
d. So n th o d án kh thi
10. N u ICOR =4,7; GDPế2010/ng i = 660$, dân s 2010= 85 tri u ng i, đ đ tườ ườ
đ c m c tăng tr ng giai đo n 2010-2013 8-9% thì v n đ u t ph i thuượ ưở ư
t đ c làượ
a. 21.193.600.000 USD – 23.830.300.000 USD
b. 19.599.700.000 USD – 21.093.600.000 USD
c. 23.730.300.000 USD – 26.293.400.000 USD
d. 21.093.600.000 USD – 23.730.300.000 USD
e. Đáp án khác
11. T l góp v n t i thi u đ i v i m t doanh nghi p FDI thông th ng trong ườ
v n pháp đ nh
a. 20%
b. 30%
c. 50%
d. 51%
e. Không quy đ nh
12. ng ty FDI trách nhi m h u h nth
a. Phát nh c phi u ra công chúng đ huy đ ng v n
b. Tăng v n b ng cách k t n p thêm thành viên ế
c. Chuy n nh ng v n góp t do cho ng i nhà c a các thành viên trong công ty ượ ườ
d. Không h n ch s l ng các thành viên tham gia ế ượ
II/ L a ch n m t ph ng án sai trongc nh n đ nh sau ươ
1. Đ u t gián ti p có đ c điêm ư ế
a. Ph m vi đ u t có gi i h n ư
b. Doanh nghi p có kh năng phân tán r i ro trong nh ng nh ng ng i mua c ư ườ
phi u, trái phi u ế
c. S l ng c ph n mua có gi i h n th ng ch chi m t 10% đ n 25% v n ượ ườ ế ế
pháp đ nh
d. Ch đ u t n c ngi tham gia đi u hành, qu n lý doanh nghi p ư ướ
2. ODA đ c đi m
a. Ch do chính ph các n c phát tri n cung c p\ ướ
b. Th ng kèm theo các đi u ki n nh t đ nhườ
c. Ch y u dành cho phát tri n c s h t ng ế ơ
d. Có kèm theo chuy n giao công ngh
3. Công ty trách nhi m h u h nđ c đi m
a. Là lo i công ty đ i v n
b. Vi c chuy n nh ng v n gi a các thành viên trong công ty di n ra t do ượ
c. Các quy t đ nh đ a ra ph i d a trên nguyên t c nh t trí và ph i có ít nh t ¾ế ư
s thành viên h i đ ng qu n tr ch p nh n
d. Có th tăng thêm v n đi u l b ng các k t n p thêm thành viên m i ế
4. Công ty 100% v n n c ngoàiđ c đi m ướ
a. Là pháp nhân c a n c ti p nh n đ u t ướ ế ư
b. Quy n l i và nghĩa v c a các bên ghi trong h p đ ngđi u l c a doanh
nghi p
c. Có s khác nhau gi a các n n văn hóan t o ra s ph c t p trong qu n lý và
đi u hành doanh nghi p
d. Mô hình t ch c do nhà đàu t n c ngoài l a ch n trong khuôn kh pháp ư ướ
lu t c a n c s t i ướ
5. Công ty c ph n có đ c đi m
a. Đ c phép pt hành ch ng khoánượ
b. H i đ ng qu n tr là c quan quy t đ nh cao nh t ơ ế
c. Là lo i công ty đ i v n
d. S thành viên đông, ít nh t là 7
6. Tác đ ng c a FDI đ i v i các n c xu t kh u FDI ướ
a. M r ng thi tr ng tiêu th s n ph m, tăng c ng bành tr ng s c m nh ườ ườ ướ
kinh t vai trò nh h ng trên th gi iế ưở ế
b. Giúp các công ty n c ngoài gi m chi phí s n xu t, rút ng n th i gian thu h iướ
v n đ u t và thu l i nhu n cao ư
c. Giúp các ch đ u t tìm đ c ngu n cung c p nguyên li u n đ nh ư ượ
d. Góp ph n phát tri n ngu n nhân l c và t p thêm nhi u vi c làm
7. Các v n đ ph i chú ý trong giai đo n v n hành khai thác d án FDI:
a. T ch c b y qu n tr doanh nghi p có v n FDI
b. Qu n lý tài chính trong doanh nghi p có v n FDI
c. Qu n lý s n xu t trong doanh nghi p có v n FDI
d. Theoi và ki m tra vi c th c hi n h p đ ng
8. Đ c đi m v pp lý c a doanh nghi p liên doanh
a. Là m t pháp nn