
1
Giảng viên: Nguyễn Tiến Trung
CHNG II
1
Giảng viên: Nguyễn Tiến Trung
Trong chng này chúng ta snghiên cu:
Khái quát nghip vhuy ng vn.
Các nghip vhuy ng vn
Gi tin
Gi tit kim
Phát hành giy tcó giá
2
Giảng viên: Nguyễn Tiến Trung
1. Khái quát v nghip v huy ng vn
2. Kt cu tài khon cn sdng
3. Nghip vtin gi thanh toán
4. Nghip vtin gi tit kim
5. Nghip vphát hành giy tcó giá
6. Vay Các TCTD
Giảng viên: Nguyễn Tiến Trung
4
PHN I

2
Giảng viên: Nguyễn Tiến Trung
5
Huy ng vn là gì?
Tin gi thanh toán là gì?
Tin gi tit kim là gì ?
Giảng viên: Nguyễn Tiến Trung
a nghip vhuyngn
n huyngnnu,mngn
!a"t#nhi$%n&i'(t)na NH
*i vi khách hàng: ây là nơi an toàn ) gi tin và tit kim
tin nhàn r,i ca mình
n huyngnc NHTMn c!nt
-.i$t huyng/p
0cơn1n,2nn, nhanhng, an3n
u$1n'4m5%a trênn1ng CNTTn&i
67ng8&ng9i/p
0(i, phong(ch giao5#cha(n: ngânng
Tuyênn"1ng:($1n'4m
Xây5%ng;nh1nh ngânng
Tham gia:1o)mni
6
Giảng viên: Nguyễn Tiến Trung
ni
Không<=&n
<=&n
nitm
Không<=&n
<=&n
tnhc GTCG (kphiu, trái phiu, thưng phiu...)
Phát hành ngang giá
Phát hành có chit khu
Phát hành có phtri
ni vay
Vay&i#9ng liên ngânng
Vaya NHNN
Vaya9c3i
7
Giảng viên: Nguyễn Tiến Trung
Còn 9/c gi là tài kho1n tin gi thanh toán.
*>ci)m: ng9i gi tin có th)gi và rút tin bt c?lúc nào
trong ph&m vi sd9tài kho1n.
Tính cht ca tài kho1n thanh toán là luôn có sd9Có. Tuy
nhiên, nu gi@a ngân hàng và ng9i gi tin tho1thu2n vi
nhau sdng hình th?c thu chi tài kho1n thì tài kho1n này
có th)d9Có và cAng có th)d9N/(nên còn 9/c gi là tài
kho1n vãng lai).
Cách tính lãi: tính theo ph9ơng pháp tích s:
S tin lãi = T"ng tích s d x Lãi sut tháng/30 ngày
(ho#c lãi sut n$m/360 ngày)
8

3
Giảng viên: Nguyễn Tiến Trung
Ngày
(1)
S d
(2)
S ngày th c t
(3)
Tích s
(=2*3)
27/7 mang sang 1.280.000
31/07/05 720.000
04/08/05 1.800.000
14/08/05 5.900.000
16/08/05 3.500.000
24/08/05 9.600.000
27/08/05 ---
T"ng tích s
9
Tổng tích số * l/s (tháng)
Lãi tháng =
30
Giảng viên: Nguyễn Tiến Trung
10
Tính số lãi phát sinh đến ngày 28/2, cho biết lãi suất không kỳ hạn 0,3%/tháng
Giảng viên: Nguyễn Tiến Trung
Lo&i tin này ca các doanh nghip, tBch?c kinh t, cá nhân
gi vào NHTM vi mcích ) h97ng lãi.
*>ci)m: ng9i gi tin chC 9/c l!nh tin sau mt thi h&n
nht#nh tDmt vài tháng n mt vài nEm (khi n h&n).
Tuy nhiên, do nh@ng lý do khác nhau, ng9i gi tin có th)
rút tr9c h&n, tr9ng h/p này ng9i gi tin không 9/c
h97ng lãi, ho>c9/c h97ng theo lãi sut thp tu=theo quy
#nh ca m,i ngân hàng (thông th9ng = ls KKH).
Cách tính lãi:
Stin lãi = Stin gi (s d) x Lãi sut x Thi gian gi
11
Giảng viên: Nguyễn Tiến Trung
Là tin gi tit kim mà ng9i gi tin có th)rút theo yêu
cFu mà không cFn báo tr9c vào bt k=ngày làm vic nào
ca tBch?c nh2n tin gi tit kim.
*i vi khách hàng khi chn l%a hình th?c tin gi này thì
mc tiêu an toàn và tin l/i quan trng hơn mc tiêu sinh l/i.
*i vi ngân hàng, vì lo&i tin này khách hàng mun rút bt
c?lúc nào cAng 9/c nên ngân hàng ph1i b1o1m tn quG )
chi tr1và khó lên kho&ch sdng tin gi) cp tín dng.
Do v2y, ngân hàng th9ng tr1lãi rt thp cho lo&i tin gi
này (kho1ng 0.6%/tháng).
12

4
Giảng viên: Nguyễn Tiến Trung
Là tin gi tit kim mà ng9i gi tin chCcó th)rút tin
sau mt k=h&n gi tin nht#nh theo tho1thu2n vi tB
ch?c nh2n tin gi tit kim.
Mc tiêu quan trng ca khách hàng khi chn l%a hình th?c
tin gi này là l/i t?c có 9/c theo #nh k=. Do v2y lãi sut
óng vai trò quan trng ) thu hút 9/ci t9/ng khách
hàng này. M?c lãi sut còn thay Bi theo k=h&n gi (3, 6, 9
hay 12 tháng), tu=theo lo&ing tin gi tit kim (VND,
USD, EUR hay vàng), và tu=theo uy tín và ri ro ca ngân
hàng nh2n tin gi.
13
Giảng viên: Nguyễn Tiến Trung
Nguyên tHc: Tin gi có k=h&n thì không 9/c rút tr9c h&n, nu rút tr9c h&n sI
ph1i h97ng lãi sut khác J hơn.i stKng&n (0LyoMnh$(cha8,i
NH, thông th9ng là lãi ko k=h&n)
Tính lãi theo món
Hình th?c tr1lãi:
Tr1lãi #nh k=
Lãi tr9c h&n
Tr1lãi khi áo h&n
Hàng tháng: ph1i h&ch toán lãi ) ghi nh2n vào chi phí tr1lãi u>n, lãi hàng
tháng tuyti không nh2p gc
Khi (o&nu KH khôngn!nh tin, NH$I nh2p lãi vào gc và 87 cho KH
8t<=&n8i t9ơng 9ơngi<=&n cAtheo8?c.i stnnh.
Nu khách hàng rút tr9c h&n, khách hàng chC 9/c h97ng lãi sut ko k=h&n cho
toàn bthi gian gi tin ca k=h&nó.
14
Giảng viên: Nguyễn Tiến Trung
15
Ông A gi TK 10tr, k=h&n 1 tháng, lãi sut 24%/nEm. Sau
1 nEm ông ta n tt toán, tính slãi ông ta nh2n9/c?
Giảng viên: Nguyễn Tiến Trung
16
Gi tin gi là P0
Lãi sut là i
Sk=là n
Ta có:
Lãi = P0x i
Lãi nh2p gc = P0+ P0x i = P0x (1+i)
P1= P0x (1+i)
P2= P0x (1+i)2
Pn= P0x (1+i)n

5
Giảng viên: Nguyễn Tiến Trung
17
Ngân hàng cho ông A vay 10tr, k=h&n 12 tháng, lãi
sut 28%/nEm. Sau 1 nEm ông ta n tt toán, tính
slãi ông ta ph1i tr1?
Giảng viên: Nguyễn Tiến Trung
18
Ngày 20/8/2010, bà Lan n ngân hàng tt toán 1
sBtit kim 100tr ng, thi h&n 6 tháng, ngày gi
01/01/2010, lãi sut 12%/nEm, lãi sut không k=
h&n là 0,3%/tháng. Tính slãi d%chi hàng tháng và
stin ph1i tr1chi thêm ngoài lãi d%chi? *#nh
kho1n các nghip vphát sinh?
Giảng viên: Nguyễn Tiến Trung
- Huy ng vn ngn hn: Giy tcó giá ngHn h&n là giy tcó giá
có thi h&n d9i 12 tháng, bao gm k=phiu, ch?ng chCtin gi
ngHn h&n, tín phiu và các giy tcó giá ngHn h&n khác.
- Huy ng vn trung và dài hn: Mun huy ng vn trung và dài
h&n (3, 5 hay 10 nEm) các NHTM có th)phát hành k=phiu, trái
phiu và cBphiu.
NHTM phát hành giy tcó giá theo 3 ph9ơng th?c: phát hành giy
tcó giá ngang giá, phát hành giy tcó giá có chit khu và phát
hành giy tcó giá phtri.
Vtr1lãi phát hành giy tcó giá th9ng áp dng 3 hình th?c là tr1
lãi tr9c, tr1lãi sau và tr1lãi #nh k=.
19
Giảng viên: Nguyễn Tiến Trung
Các TCTD khác khi tham gia hthng thanh toán có th)m7tài
kho1n t&i NHTM. Qua tài kho1n này, NHTM có th)huy ng vn
ging nh9 i vi các tBch?c kinh tbình th9ng. Ngoài các tB
ch?c tín dng, NHNN cAng có th)là nơi cung cp vn cho NHTM
d9i hình th?c cho vay.
NHTM vay NHNN theo các lo&i sau: Vay theo hsơtín dng, vay
chit khu, tái chit khu các giy tcó giá, vay cFm ccác giy
tcó giá, vay thanh toán bù trD...
Huy ng vn t%các ngu&n vn khác
Bao gm vn tài tr/, uthác Fu t9, vn) cho vay ng tài tr/,
vn liên doanh, liên kt…bOng ng VN hay bOng ngo&i tca
Chính ph, các tBch?c quc tvà các tBch?c khác giao cho
NHTM sdng theo các mcích chC #nh.
20

