Bài 7: Ngun tài tr và các vn đề tài chính
v1.0 135
Ni dung
Ngun vn cho khi nghip.
Các vn đề v chi phí.
Các khon thuế đối vi doanh nghip.
Các khon thuế đối vi nhân viên.
Hướng dn hc Mc tiêu
Nghe ging và đọc tài liu để nm bt
các ni dung chính.
Làm bài tp và luyn thi trc nghim
theo yêu cu ca tng bài.
Liên h và ly các ví d trong thc tế để
minh ha cho ni dung bài hc.
Cp nht nhng thông tin v kinh tế,
xã hi trên báo, đài, tivi, mng internet
và tác động ca chúng ti hot động sn
xut, kinh doanh ca các doanh nghip.
Thi lượng hc
6 tiết
Hiu nhng vn đề tài chính đặt ra khi
khi nghip.
Hiu kh năng tiếp cn, chi phí và ri ro
đối vi tng ngun vn có th dùng để
khi nghip.
Hiu các loi chi phí và cách tính toán
các chi phí trong hot động sn xut,
kinh doanh.
Hiu các quy định v thuế và có kh
năng tn dng được nhng quy định
min thuế, gim thuế.
BÀI 7: NGUN TÀI TR VÀ CÁC VN ĐỀ TÀI CHÍNH
Bài 7: Ngun tài tr và các vn đề tài chính
136 v1.0
TÌNH HUNG KHI ĐỘNG BÀI
Tình hung dn nhp
Nhn thy xung quanh huyn mình chưa có cơ s nào cung
cp loi ngan Pháp, mt ging ngan quý, tăng trưởng nhanh,
tht nhiu, ít bnh tt. Anh Hoàng ln li lên tn Bc Ninh
tìm mua ngan ging và hc tp k thut chăn nuôi.
Anh quyết tâm tr thành nhà cung cp ngan tht và ngan
ging hàng đầu cho tnh nhà và các vùng lân cn do đó ngay
t đầu anh chun b tin đề để xây dng mt cơ s có quy
mô và k thut tương xng. Anh thuê mt din tích khá rng
ngay gn ch trung tâm huyn, khu này tuy giá hơi cao
nhưng rt thun tin cho vic kinh doanh và m rng sau này.
Anh mua ngay 5 máy p trng, mi máy công sut 3.000 trng. Anh còn sm c mt xe ti
loi nh, ngoi nhp, có c điu hòa nhit độ để vn chuyn ngan ging đi xa.
Văn phòng làm vic ca anh được trang b hin đại và đẹp mt. Bin hiu tri ging và trên
xe ti đều được anh thiết kế cn thn, đẹp mt. Anh thuê 4 nhân công làm vic tri ging
nhưng k thut p trng và chăm sóc ngan ging vn do anh trc tiếp ph trách.
Do nhu cu vn ln nên anh phi thế chp nhà ca mình và ca cha m để vay vn ngân hàng.
Công vic kinh doanh có nhiu thun li. Ngan ging nhiu khi không đủ để cung cp cho th
trường. Anh li còn ch trương bán hàng tr chm để nhanh chóng chiếm lĩnh th trường.
Thm thot đã đến k tr lãi ngân hàng, nhưng anh Hoàng không gom đủ tin, mt phn vì các
khách hàng mua tr chm chưa thanh toán. Anh Hoàng rt bt ng khi lâm vào tình hung này.
Công vic kinh doanh đang rt thun li, doanh s tăng đều nhưng anh s gp rc ri to
nếu trong 2 tháng ti không gom đủ 200 triu để tr tin vay ngân hàng.
Câu hi
1. Theo bn anh Hoàng đang gp rc ri gì? Nguyên nhân ca nhng rc ri này?
2. Nếu là anh Hoàng, bn có nhng điu chnh gì nhm ci thin tình hình tài chính ca
doanh nghip hin nay?
Bài 7: Ngun tài tr và các vn đề tài chính
v1.0 137
7.1. Ngun vn cho khi nghip
Có hai vn đề cơ bn v vn mà bt c mt doanh
nhân nào khi khi nghip đều phi gii quyết đó là
cn bao nhiêu vn để kinh doanh và có th huy động
vn t ngun nào? Tr li được hai câu hi này
đồng thi cũng gii quyết được hai vn đề khác
cũng hết sc quan trng là chi phí vn và thi đim
cn huy động vn.
Có nhiu ngun vn mà mt doanh nhân mi khi nghip có th tiếp cn.
Mi ngun vn có quy mô, điu kin tiếp cn, chi phí, ưu đim và hn chế khác nhau.
Cn phi căn c vào thi đim, mc đích và điu kin ca doanh nghip ti thi đim
cn huy động để la chn ngun vn hiu qu nht.
7.1.1. Vn ca thành viên sáng lp
Phn ln các doanh nhân khi nghip đều s dng ngun vn ca chính bn thân
mình. Ngun vn này có th là tin tiết kim cá nhân, tin được tha kế, cho tng,
cũng có th do bán các động sn và bt động sn. Mi doanh nhân cn quyết định
mình s b ra bao nhiêu để bt đầu kinh doanh. Có người sn lòng bán nhà, bán tt c
tài sn cá nhân để kinh doanh. Ví d: Konozuke Matsushita, ông ch ca Tp đoàn
Matsushita vi hai thương hiu ni tiếng Panasonic và National, đã phi bán c đồ n
trang ca v để có tin m xưởng. Tuy nhiên, thông thường, các doanh nhân không
khi nghip bng vic bán tt c các tài sn mà ch s dng mt khon tin nht định
nào đó.
Vic s dng vn ca thành viên sáng lp để tiến hành các hot động sn xut kinh
doanh không chu áp lc v thi hn thanh toán cũng như chi phí vn như s dng
vn vay. Quyn kim soát doanh nghip nm trong tay thành viên sáng lp, không
phi chia s cho người ngoài như trường hp kêu gi góp vn. Tuy nhiên, cũng không
nên b ra nhng đồng cui cùng vào kinh doanh để đề phòng trường hp cn tin gp
mà không th huy động nhanh t các ngun khác.
7.1.2. Vn vay
7.1.2.1. Vn vay t bn bè, gia đình, người thân
Vn vay t bn bè, gia đình, người thân thường là
nhng khon vn không ln nhưng rt hu ích trong
giai đon đầu khi doanh nghip khó tiếp cn các ngun
vn khác. Tuy nhiên, cũng ging như nhng ngun
vn khác, vn t bn bè, gia đình, người thân cũng có
nhiu đim li và nhiu đim hn chế.
Ưu đim:
Ngun vn này có ưu đim là lãi sut thường thp
thm chí bng không, các điu kin tiếp cn không
quá ngt nghèo. Không nhng thế, đến hn tr n
mà doanh nghip chưa thu xếp được tin có th xin kht n thêm mt thi
gian na.
Bài 7: Ngun tài tr và các vn đề tài chính
138 v1.0
Hn chế:
o Th nht, các khon đầu tư ca h không phi là đầu tư vào mt v làm ăn mà
đầu tư cho chính người ch ca doanh nghip. Các khon đầu tư này đều
dưới dng là mt khon cho vay bt kđầu tư dưới dng vn hay vn ch s
hu. Do đó, trong trường hp nào cũng cn hoàn tr nếu không mun mt bn
bè, người thân.
o Th hai, mt trái ca vic kht n d dàng là người cho vay có th cn tin bt
thình lình, không có kế hoch t trước trong khi các khon thu chi ca doanh
nghip đều được lên kế hoch c th.
o Th ba, trong nhiu trường hp, các khon vay có th làm cho mi quan h
vi bn bè, người thân xu đi. Điu đó khiến cho vic huy động vn t ngun
này nên hn chế. Nếu cn huy động t ngun này, ch doanh nghip cn cân
nhc k càng và phi có tha thun bng văn bn để tránh các xung đột có th
xy ra.
7.1.2.2. Vn vay t ngân hàng, các t chc tín dng
Đây là ngun vn ln, ph biến và rt sn sàng để cho
vay. Tuy nhiên, có mt thc tế là các ngân hàng, các t
chc tín dng vì lý do an toàn thường mun cho các
doanh nghip đã hot động n định vay hơn là các
doanh nghip mi khi s vay.
Ưu đim ca vn vay t ngân hàng và các t chc tín
dng là không phi chia s quyn s hu, tin tr lãi
vay được coi là chi phí kinh doanh nên được khu tr vào doanh thu. Tuy nhiên, vay
ngân hàng và các t chc tín dng luôn b sc ép rt ln v vic thanh toán đúng hn
c gc và lãi.
Để vay được vn ngân hàng cn có tài sn thế chp. Tài sn thế chp có th là bt
động sn, tài khon tiết kim hoc chính tài sn mà doanh nghip dùng vn vay để đầu
tư. Đến k hn thanh toán nếu doanh nghip không có kh năng tr n c gc và lãi thì
tài sn thế chp s được ngân hàng dùng để thanh toán khon n.
H sơ vay vn t các ngân hàng, các t chc tín dng v cơ bn gm 4 phn.
H sơ pháp lý, bao gm:
o Điu l Công ty/Tng công ty.
o Giy phép thành lp/Đăng ký kinh doanh/Giy phép đầu tư.
o Quyết định b nhim Giám đốc.
o Quyết định b nhim Kế toán trưởng.
o Giy chng nhn mã s thuế.
H sơ khon vay, bao gm:
o Đơn/Giy đề ngh vay vn (thường theo mu có sn ca ngân hàng).
o Phương án vay vn: mc đích s dng, gii trình hiu qu ca phương án.
o Kế hoch tr n gc/lãi.
H sơ tài sn đảm bo khon vay, bao gm:
o Đối vi bt động sn: Giy chng nhn quyn s hu nhà và quyn s dng
đất , Giy chng nhn quyn s dng đất…
Bài 7: Ngun tài tr và các vn đề tài chính
v1.0 139
o Đối vi động sn: Giy đăng ký tài sn, Hóa đơn tài chính, T khai hi quan,
Hp đồng mua bán hàng hóa, Giy chng nhn quyn s hu tài sn hoc giy
t đặc bit khác…
o Các quyn bao gm: quyn tác gi, quyn s hu công nghip, quyn đòi n,
quyn được nhn bo him, các quyn tài sn khác phát sinh t hp đồng hoc
t các văn bn pháp lý khác, quyn đối vi phn vn góp trong doanh nghip,
quyn khai thác tài nguyên, các quyn và quyn li phát sinh trong tương lai
(nếu có)…
o Các giy t khác: giy chng nhn bo him tài sn, giy phép xây dng
(nhà, xưởng)…
H sơ tài chính (thường t 2 – 3 năm gn nht), bao gm:
o Bng cân đối kế toán.
o Báo cáo kết qu hot động kinh doanh.
o Thuyết minh báo cáo tài chính.
o Báo cáo lưu chuyn tin t.
7.1.3. Vn t các qu đầu tư mo him (Venture Capital)
Đầu tư mo him là mt ngành kinh doanh trong đó
các qu đầu tư tài chính tiến hành các hot động
đầu tư nhm thu li nhun. Các doanh nghip nói
chung và các doanh nghip mi khi s nói riêng
phi coi các Qu đầu tư mo him (Venture Capital
– VC) là khách hàng. Vi khách hàng thông
thường, doanh nghip bán sn phm hàng hóa, dch
v thì vi các VC, doanh nghip bán ý tưởng kinh
doanh. Thành công ca vic tiếp cn ngun vn này
chính là thuyết phc được các nhà đầu tư chuyên nghip b tin ra.
Mt s đim cn lưu ý đối vi các doanh nghip khi tiếp cn ngun vn t các VC:
Thc cht các VC cũng ít khi tht s mo him do phn ln nhng người điu hành
không phi là nhà đầu tư và phi chu trách nhim trước nhà đầu tư ca h. Do đó
nếu doanh nghip chun b các bn báo cáo rõ ràng và kế hoch kinh doanh c th
s có cơ hi nhn được khon đầu tư cao hơn.
Cn “Biết người – Biết ta” vì các VC không ch có trong tay ý tưởng kinh doanh
ca doanh nghip, h còn có rt nhiu ý tưởng độc đáo khác. Do đó, không nên cho
rng ý tưởng ca mình là độc đáo nht và có tư tưởng, hành động như th mình s
được đầu tư dù bt c chuyn gì.
Th hin s trung thc và chuyên nghip, tránh khoa trương hay ha hn nhng
vic nm ngoài kh năng thc hin ca mình. Các nhà đầu tư tht s và nhân viên
làm vic ti các qu đánh giá cao tính trung thc và tin tưởng vào nhng người
chuyên nghip.
S có mt ca VC trong hi đồng qun tr có th s gây nhng rc ri trong
quá trình kinh doanh. VC s hành động vì mc tiêu li nhun, h có th không hiu
hoc c tình l đi triết lý kinh doanh và giá tr ct lõi ca doanh nghip. Khi VC