Trang 1/34
Danh mc tên thương mại mt s loài thủy sn cu thành nên sn phm thy sn Vit Nam – Nhóm nhuyễn thể
1. BÀO NGƯ BẦU DỤC
n thường gọi tiếng Việt Bào ngư bầu dục
n đ
ịa ph
ương
Bào ngư
n thường gọi tiếng Anh
Oval abalone
n gi th trường Úc Abalone, Mutton fish
T
ê
i
th
tr
ư
ng Canada
Abalone,Ormeau, O
reja de mar
n khoa học
Haliotis ovina
(
Gmelin, 1791)
Syn: H. latilabris (Philippi)
Phân b Thế giới
:
Từ biển phía Nam Nhật Bản đến Philippin, Ôxtrâylia
Việt Nam: Việt Nam hầu như các vùng biển đều phân bố, đặc biệt
ven các đảo n Phú Quý (Bình Thun), Trường Sa (Khánh Hoà), Phú
Quốc (Kiên Giang).
Đặc điểm hình thái
V
ỏ dạng h
ình b
ầu dục. Trong quần thể tnhi
ên thư
ờng thu đ
ư
c vỏ d
ài 21
-
85mm, rộng 14 - 65mm, cao 9 - 20mm. Stầng xoắn ốc 4. Mặt vỏ gồ ghề
có nhiều gờ cong dạng phóng xạ. 4 - 6 nhô cuối cùng trên gờ xoắn ốc gần
mép vbiến thành dng lỗ. Mặt ngoài v màu nâu hồng hoặc u xám tro
xen ln c phiến vân màu ng sm. Mặt trong vóng ánh kim loại
bạc, lồi lõm tươngng với các gcong phóng xạ mặt ngoài vỏ.
Kích c Thường bắt gặp cá thể vỏ dài 60 - 90mm
Mùa vụ khai thác
S
ư
ng tự nhi
ên c
ủa lo
ài này tương đ
ối cao
Ngư cụ khai thác Lặn
Dạng sản phẩm Tươi, đông lạnh, làm khô
Trang 2/34
Danh mc tên thương mại mt s loài thủy sn cu thành nên sn phm thy sn Vit Nam – Nhóm nhuyễn thể
2. BÀO NGƯ CHÍN LỖ
n thường gọi tiếng Việt Bào ngư chín lỗ
n đ
ịa ph
ương
Cửu khổng
n thường gọi tiếng Anh
Abalone, Variously colored abalone
n gi th trường Úc Abalone, Mutton fish
T
ê
i
th
tr
ư
ng Canada
Abalone,Ormeau, O
reja de mar
n khoa học
Haliotis diversicolor
(Reeve, 1846)
Syn: H. gruneri (Philippi); H. tayloriana (Reeve)
Phân b Thế giới
:
Vùng biển ấm Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Việt Nam: Ở Việt Nam phân bố nhiều ở ven biển các tỉnh phía Bắc, nhất là
vùng biển ven c đảo Tô, Minh Châu, Quan Lạn (Quảng Ninh), Bạch
Long Vĩ (Hải Phòng)
Đặc điểm hình thái
V
dạng h
ình vàn
h tai ng
ời, chiều rộng bằng 2/3, chiều cao bằng 1/4
chiều dài. Thông thường 3 tầng xoắn ốc, đường suture giữa tầng thân và
tháp vsâu. Bắt đầu tp vỏ của tầng xoắn ốc thứ hai có nhiu gnhô
sắp xếp có thứ tđến tận mép của miệng vỏ, 7 - 9 gnhô cui cùng đầu
không kín, dạng lỗ. Mặt ngoài vỏ, gờ xoắn ốc và gờ sinh trưởng cắt nhau có
dạng mặt vải thô. Mặt trong vỏ tầng xà c phát triển óng ánh. Thường bắt
gặp thể có vỏ dài 60 - 90mm. Kng có nắp v.
Kích c Thường bắt gặp cá thể vỏ dài 60 - 90mm
Mùa v
khai thác
Ngư cụ khai thác Lặn
Dạng sản phẩm Tươi, đông lạnh, làm khô
Trang 3/34
Danh mc tên thương mại mt s loài thủy sn cu thành nên sn phm thy sn Vit Nam – Nhóm nhuyễn thể
3. BÀO NGƯ DÀI
Tên thường gọi tiếng Việt Bào ngư dài, Bào ngư Vari
Tên đ
ịa ph
ương
Tên thường gọi tiếng Anh
Variable abalone
Tên gi th trường Úc Abalone, Mutton fish
T
ê
ọi
th
tr
ư
ng Canada
Abalone,Ormeau, O
reja de mar
Tên khoa học
Haliotis varia
(Linné, 1758)
Syn: H. semistriata (Reeve)
Phân b Thế giới: Biển m Ấn Đ- Thái Bình Dương như Biển
Đông, Philippin, Xrilanca
Việt Nam: Việt Nam nhiều nơi phân bố, nhất là ven
các đảo độ u ttuyến hạ triều đến một vài mét, đáy đá
sỏi san hô.
Đặc điểm hình thái
V
h
ình b
ầu dục d
ài.
thể tr
ư
ng th
ành v
kích
thước dài trên dưới 50mm, rng 32mm, cao 12mm; 5 ụ n
cui cùng của gờ xoắn ốc gần mép vỏ biến thành dạng lỗ.
Các đường sinh trưng phần trước vthô hơn phần sau.
G xoắn ốc và đưng sinh trưởng cắt nhau rõ t. Mặt
ngoài v màu đỏ nâu, pha màu lc nhạt. Mép ngoài
miệng vỏ mỏng, gợn răng cao
Kích c th trưởng thành vkích thước dài trên dưới 50mm,
rộng 32mm, cao 12mm
Mùa v
ụ khai thác
Ngư cụ khai thác Lặn
D
ạng sản phẩm
Tươi, đông lạnh, làm khô
Trang 4/34
Danh mc tên thương mại mt s loài thủy sn cu thành nên sn phm thy sn Vit Nam – Nhóm nhuyễn thể
4. BÀO NGƯ VÀNH TAI
n thường gọi tiếng Việt Bào ngư vành tai
n đ
ịa ph
ương
n thường gọi tiếng Anh
Donkey's ear abalone
n gi th trường Úc Abalone, Mutton fish
T
ê
i
th
tr
ư
ng Canada
Abalone,Ormeau, O
reja de mar
n khoa học
Haliotis asinina
(Linné, 1758)
Phân b Thế giới: ng biển m. Có mặt các vùng biển Nam Nhật Bản, Đài
Loan, Biển Đông, Philippin, Malaixia, Ôtrâylia, Niudilân
Việt Nam: Vit Nam hầu hết các vùng biển từ Quảng Nam đến Kiên
Giang
Đặc điểm hình thái
V
dạng bầu dục d
ài, d
ạng tai ng
ư
ời, h
ơi cong l
õm
mặt bụng. Chiều
rộng vỏ bằng 1/2 chiều dài, chiều cao bằng 1/6 chiều dài; V3 tầng
xon ốc, đường suture nông, tháp vỏ nhỏ. Số gờ nhô trên vỏ khoảng 30, 5 -
7 gờ nhô cuối cùng dạng lỗ, gờ sinh trưởng mịn sắp xếp khít nhau. Từ đỉnh
v dọc theo mặt lưng 4 gờ xoắn ốc nhỏ mn. Da vtrơn ng, trên đó
có nhiều vân màu nâu sẫm hoặc màu vàng dng hình tam giác sắp xếp
không thtự. Mặt trong vỏ tầng xà cóng ánh kim loại bạc, trơn bóng.
Thường bắt gặp cá thể vỏ dài 50-65mm.
Kích c Thường bắt gặp cá thể vỏ dài 50-65mm
Mùa v
khai thác
Ngư cụ khai thác
L
ặn
Dạng sản phẩm Tươi, đông lạnh, làm khô
Trang 5/34
Danh mc tên thương mại mt s loài thủy sn cu thành nên sn phm thy sn Vit Nam – Nhóm nhuyễn thể
5. ĐIỆP BƠI VIỀN VÀNG
Tên thường gọi tiếng Việt Điệp bơi viền vàng
Tên đ
ịa ph
ương
Đip
Tên thường gọi tiếng Anh
Japanese Moon Scallop
Tên gi th trường Úc Common scallop, Sea Scallop
Tên khoa h
ọc
Amussium japonicum (Gmelin, 1791)
Phân b Thế giới: Nht Bản, Nam Trung Quốc
Việt Nam: biển Vit Nam khắp nơi đều có phân bđộ sâu 5 - 10 t,
đáy sạn, sỏi.
Đặcf điểm hình thái Vmỏng, hình tròn, hai vtrái phải bằng nhau, chiều cao và chiều dài v
hầu như bng nhau, cá thể trưởng thành dài 100mm, rng 20mm. Mặt ngoài
v trái màu hồng nâu, láng bóng, các vòng sinh trưởng rõ nét; Vỏ phải màu
trắng. Tai trước tai sau bằng nhau, đỉnh vỏ giữa mặt lưng. Mặt trong vỏ
phải màu trắng, xung quanh p màu vàng. Vết cơ khép vỏ lớn, tròn, ở giữa
v lệch v mép lưng.
Kích c Vỏ hầu như bằng nhau, thể trưng thành dài 100mm, rộng 20mm
Mùa v
ụ khai thác
Ngư cụ khai thác
L
ặn
Dạng sản phẩm Tươi, đông lạnh, khô