TẠP CHÍ Y DƯỢC HC CẦN THƠ – S 57/2023
65
PHÂN TÍCH ĐC ĐIM THC VT, MÃ VCH ADN SƠ BỘ
THÀNH PHN HÓA HC CA CÂY TRÀ NHT (CAMELLIA SP.)
H TRÀ (THEACEAE)
Dương Nguyên Xuân Lâm1*, Lý Hồng Hương Hạ2
1. Đại học Y Dược Thành ph H Chí Minh
2. Trường Đại hc Quc tế Hng Bàng
*Email: xuanlamduong@gmail.com
TÓM TT
Đặt vấn đề: Cây Trà Nhật được trng nhiu Đà Lạt, Tha Thiên Huế, Hà Ni. Chiết xut
t lá có hot tính chng oxy hóa mạnh, nhưng ít nghiên các nghiên cứu đã được công b. Mc
tiêu nghiên cu: Khảo sát đặc điểm thc vt, vạch ADN bộ thành phn hóa học để góp
phần định danh đúng loài Trà nht. Đối tượng phương pháp nghiên cu: Cây Trà Nhật tươi
được thu thp ti Phú Lc-Tha Thiên Huế, được phân tích, t, chp ảnh các đặc điểm hình
thái, gii phu, bột dược liu, kèm phân tích trình t gen matK khảo sát bộ thành phn hóa
hc bằng phương pháp Ciuley ci tiến. Kết qu: Loài Trà Nhật được định danh da trên hình
thái và trình t gen matK xác định tên khoa hc là Camellia japonica L., kèm d liu gii phu, bt
vi học bộ thành phn hóa hc. Kết lun: Nghiên cu góp phn cung cp d liệu định danh
chính xác loài Trà Nht.
T khóa: Camellia japonica L., gen matK, hình thái, gii phu, bột dược liu, thành phn
hóa hc.
ABSTRACT
ANALYSIS OF BOTANICAL CHARACTERISTICS, DNA BARCODE
AND PRELIMINARY PHYTOCHEMICAL SCREENING
OF CAMELLIA SP. - THEACEAE
Duong Nguyen Xuan Lam1*, Ly Hong Huong Ha2
1. University of Medicine and Pharmacy at Ho Chi Minh city
2. Hong Bang International University
Background: Japanese tea trees are grown in many places in Da Lat, Thua Thien Hue, and
Hanoi. Leaf extracts have strong antioxidant activity, but there are few scientific reports. Objectives:
To investigate the botanical characteristics, DNA barcodes and preliminary phytochemical
screening of Japanese tea. Materials and Methods: Japanese tea fresh plants collected in Phu Loc-
Thua Thien Hue were analysised, toke a photo, described the morphological and anatomical
characteristics, traditional powder, analyzed gene matK sequence and preliminary phytochemical
screening was conducted by improved Ciuley method. Results: Japanese tea was identified as
Camellia japonica L. based on morphological characteristics and gene matK sequence, and data of
anatomy, traditional powder, and phytochemical constituents. Conclusion: The study confirmed the
scientific name of Japanese tea in Viet nam is Camellia japonica L. (Theaceae).
Keywords: Camellia japonica L., gene matK, morphology, anatomy, traditional powder,
phytochemical constituents.
I. ĐT VN Đ
y Trà Nht (Camellia japonica L.) thuc h Trà (Theaceae) phân b Galicia,
Sơn Đông, Đài Loan, Chiết Giang, Nht Bn, Hàn Quc. Việt Nam loài này được trng
nhiu Đà Lạt, Tha Thiên Huế, Ni [1], [2]. Thành phn hóa hc gm có: Triterpenoid,
TẠP CHÍ Y DƯỢC HC CẦN THƠ – S 57/2023
66
flavonoid, tanin, acid béo, polyphenolic, vitamin E và rutin [4], [5], [6]. Chiết xut t
hot tính chng oxy hóa mnh. Cánh hoa và n hoa được s dụng trong điều tr chy máu,
tr máu, chống viêm cũng như ứng dụng để điều tr tăng acid uric và bệnh gout. Du hoa
Trà Nht t lâu đã được s dụng như một cht bo v m phm cho làn da và mái tóc khe
mạnh, và thường được s dụng như một cht làm du. R dùng để tr viêm nht [3], [4], [5],
[6]. Vit Nam có ít nghiên cu v thc vt học, và chưa nghiên cứu thành phn hóa hc,
công dng của loài này. Đặc điểm hình thái và gii phẫu cơ sở để nhn din loài Trà Nht
để kim nghiệm dược liu bằng phương pháp vi học. Vi mong muốn xác định chính xác
loài Trà Nht có Vit Nam và to tiền đề cho các nghiên cu v thành phn hóa học cũng
như công dụng làm thuc của loài này, đề tài đã thực hin: Nghiên cứu đặc điểm hình thái,
cu to vi hc, mã vạch ADN và sơ bộ thành phn hóa hc ca loài Trà Nht.
II. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. Đối tượng nghiên cu
Là mẫu cây tươi của cây Trà Nht (Camellia japonica L.) đầy đ thân, lá, hoa,
được thu hái ti huyn Phú Lc, tnh Tha Thiên Huế, tháng 3 năm 2022.
2.2. Phương pháp nghiên cứu
- Nghiên cứu đặc điểm hình thái: S dng kính lúp cm tay, kính hin vi quang hc,
kính hin vi soi nổi, để quan sát và mô t đặc đim hình thái ca các b phn thân, lá, cm
hoa, hoa. Xác định tên khoa hc ca loài này da vào các tài liu [2].
- Nghiên cu cu to vi hc: Thân, phiến lá, cuống được ct ngang thành lát mng
bằng dao lam. Đối vi thân: Ct ngang phn lóng ca những cành đường kính 5-6 mm. Đối
vi phiến lá: Cắt ngang đoạn 1/3 đáy phiến, gm gân gia và mt ít hai bên phiến lá chính
thức. Đối vi cung lá: Cắt ngang đoạn 1/3 phía đáy cuống nhưng không sát đáy và cũng
không ct phn phù to. Vi phẫu được ty trng bằng nước javel và nhum bng son phèn
lc iod. Quan sát vi phẫu trong nước bng nh hin vi quang hc (model ECLIPSE
E200LED MV R), chp nh t cu trúc. Mi b phn quan sát t 5-10 lát ct. Thc
hin bột (trưởng thành) bng cách ct nh dược liu; sy nhiệt độ 60-700C đến khô;
nghin nhỏ; rây qua rây 32 (đường kính l rây 0,1 mm) và quan sát các cu t bột dưới kính
hin vi quang học trong nước ct.
- Nghiên cu đặc điểm vch ADN: Dựa theo tài liu Zu cộng sự (2011), [7]
bổ sung cho phù hợp với điều kin thử nghiệm nhiệt độ: 2C. Mẫu ADN được chiết theo quy
trình chiết ADN “Genomic DNA Purification Kit của Thermo Fisher Scientific. Mẫu ADN
sau khi chiết được kiểm tra nồng độ bằngch đo quang ở 260 nm điện di trên gel agarose
1%. Một phn đoạn ADN mã hóa cho matK được khuếch đại bằng iTag với nhiệt độ gắn mồi
55oC. Sản phm sau khi PCR đưc kiểm tra sự hiện diện của băng ADN có ch thước khoảng
850 bp. Nồng đ sản phẩm PCR đạt 50 ngl. Đoạn kích thước 850 bp được gửi giải tnh tự
ở công ty Genlab ( Nội). Trình tự ADN sau khi giải 2 chiều được lắp p bằng phn mềm
Segman của Lasergene. Sau khi lắp ráp, trình tự đoạn matK được pn tích so sánh bằng
công cBlast với ngân hàng gen NCBI để đnh danh. Với những mẫu có kết quđịnh danh với
các li k tương đồng sđược gióng hàng để tìm loài mức độ tương đồng cao nhất.
- Phân tích bộ thành phần hóa học: Tiến hành các phản ứng định tính để bộ
xác định sự hiện diện của các nhóm hợp chất trong mẫu dược liệu ở các phân đoạn có độ
phân cực tăng dần bằng phương pháp Ciuley có cải tiến.
TẠP CHÍ Y DƯỢC HC CẦN THƠ – S 57/2023
67
III. KT QU NGHIÊN CU
3.1. Đặc điểm hình thái
Thân g nh sống lâu năm, cao 1,5-3 m, tiết diện tròn, thân non màu xanh hơi xám,
nhn; thân già màu xám trắng xù xì. Lá đơn, mọc cách, không có lá kèm. Phiến lá cng
dày, hình bu dc nhọn 2 đầu, dài 8-9 cm, rng 3,5-3,4 cm, màu xanh lc, mặt trên đậm hơn
mặt dưới, nhn, mép phiến răng cưa nhọn và cn. Gân hình lông chim, 5-7 cp
gân ph ni vi nhau gn mép phiến lá, gân chính ni mặt dưới. Cung lá hình lòng
máng cn, màu xanh lc, nhn, dài 0,3-0,4 cm. Hoa riêng l, mc nách phía ngn cành.
Hoa đều, lưỡng tính, màu hồng, đường kính hoa n 4,5-6,0 cm, mùi thơm đặc trưng.
Cung hoa hình tr, màu xanh lc, dài 0,3-0,5 cm, nhn. bắc đặc điểm như bình
thường. Đế hoa màu hng, lõm hình chén, cao 5-6 mm. Lá đài 8-9, rời, không đều, hình bu
dc, màu xanh lc, dày cng, mt ngoài của lá đài có lông, xếp thành 3 vòng; vòng ngoài
các lá đài mép x sâu, màu xanh lục đm, dài 4-6 mm, rng 3-4 mm; các vòng trong lá đài
màu xanh lc nht, dài 0,8-1,5 cm, rng 1,2-1,5 cm. Cánh hoa 10-11, rời, không đều, xếp
lp, mng, màu hng phía trên và nht dn v phía dưới: 2-3 cánh hoa ngoài cùng
phn phiến hình trứng ngược, móng ngn, mép nguyên, dài 2,5-2,7 cm, rng 2,1-2,3 cm; 7-
8 cánh hoa còn li phn phiến hình trứng ngược, móng dài, mép nhăn xẻ, dài 2-3,5
cm, rng 1,5-2,5 cm. Nh nhiu, gần đều, xếp thành nhiều vòng trên đế hoa, vòng ngoài các
nh dính nhau phía gc ch nh khong 1,5-1,7 cm, các nh vòng trong dính nhau phía
gc ch nh khong 0,1-0,2 cm; ch nh màu vàng, dng sợi hơi cong, dài 2,9-3 cm; bao phn
màu vàng thuôn dài, 2 ô, ng trong, nt dọc, đính gia, dài 0,8-1 mm; ht phn nhiu,
ri, hình bu dc, màu vàng, rãnh, dài 40 µm, rng 30 µm. noãn 4, dính thành bu
trên 4 ô, mi ô nhiều noãn, đính noãn trung trụ; bu noãn hình trụ, màu xanh hơi vàng,
cao 3-4 mm, mt ngoài có lông; vòi nhy 4, hình si màu vàng xanh, dài 2-2,2 cm, nhn,
đính ở đỉnh bầu; đầu nhy 4, dạng điểm, màu xanh (Hình 1).
Hình 1. Đặc điểm hình thái cây Trà Nht (Camellia japonica L.)
1. Hoa trên cành; 2. Lá (a. mt trên, b. mặt dưới); 3. Lá đài; 4. Cánh hoa;
5. Nh (a. ch nh, b. bao phn, c. ht phn); 6. Nhy (a. bu noãn, b. vòi nhy,
c. đầu nhy, d. bu ct ngang)
3.2. Cu to vi hc
Gii phu thân cây: Vi phu ct ngang hình gn tròn. Bn 3-4 lp tế bào hình ch nht,
ch tm bần hơi dày và hơi uốn lưn, xếp dãy xuyên. Mô cng 2-4 lp tế bào hình đa giác,
TẠP CHÍ Y DƯỢC HC CẦN THƠ – S 57/2023
68
ch tm g rt dày. Libe 1 tế bào hình đa giác, vách cellulose uốn lượn, kích thước nh
không đều, xếp thành tng cm. Libe 2 liên tc, 5-6 lp tế o hình đa giác hay hình ch nht,
ch cellulosei uốn lượn, xếp thành dãy xuyên tâm. G 2 liên tc, dày gp 2,5-3 ln vùng
libe; mch g 2 tế bào hình đa giác, vách tẩm g, xếp ln xn trong vùng mm g;
mm g 2 tế bào hình đa giác, vách tm g hơi dày, xếp xuyên tâm. Tia ty hp 1-2 dãy tế
o hình đa giác thuôn dài. Mạch g 1 hình đa giác, vách tẩm g, mi bó g 1 có 3-4 mch;
mm g 1 tế o hình đa giác, vách tẩm g hoc n cellulose, xếp ln xn. mm ty
tế bào hình đa giác gn tròn hoc tròn, xếp cha nhng đạo hoc khuyết nh. Tinh bt
nhiu trong mô mm ty. Th cng nm ri rác trongng mm ty (Hình 2).
Hình 2. Cu to gii phu thân cây Trà Nht (Camellia japonica L.)
A. Vi phu thân; B. Mt phn vi phu thân; 1. Bn; 2. Mô cng; 3. Libe 1; 4. Libe 2;
5. G 2; 6. Tia ty; 7. G 1; 8. Mô mm ty; 9. Th cng; 10. Mô mm có tinh bt
Gii phu lá cây: Vùng gân gia dày gp 2 ln vùng phiến lá.
Vùng gân gia: Vùng gân gia: Li c 2 mt, mặt dưới li nhiều hơn mặt trên. Biu
trên và biểu dưới gm 1 lp, tế bào hình ch nht, vách cellulose; lp cutin phng
hơi dày. dày c trên 2-3 lp tế bào dày góc i 1-2 lp, tế bào hình đa giác
gn tròn. mm khuyết gm nhiu lp tế bào hình đa giác, vách cellulose mng, kích
thước ln gp 2 ln tế bào mô dày. H thng dn xếp hình cung vi g 1 trên và libe 1
dưới. G 1 gm mch g 1 mm g 1; mch g 1 hình đa giác xếp thành dãy;
mm g 1 tế bào hình đa giác, vách tẩm g, xếp thành dãy và xen k các dãy mch g. Libe
1 gm nhiu lp tế bào hình đa giác kích thước đu, xếp liên tc. cng tế bào hình đa
giác, vách tm g dày, xếp phía trên g phía dưới libe. Tinh th calci oxalat hình cu gai
nm ri rác mm. Th cứng kích thước ln, phân nhiu nhánh nhn, nhiu trong
mô mm (Hình 3A).
Vùng phiến lá: Biu trên biểu dưới gm 1 lp, tế bào hình ch nht, vách
cellulose, kích thước không đều; lp cutin phẳng và hơi dày, tế bào biu trên lớn hơn tế
bào biểu dưới; l khí tp trung biểu dưới. mm giu 1 lp. Vùng mm khuyết
dày gp 2 ln vùng mm giu. mm khuyết 6-7 lp tế bào hình đa giác. Tinh th
calci oxalat hình cu gai có nhiu trong mô mm khuyết (Hình 3B).
Gii phu cung lá: Vi phu ct ngang hình gn tròn, mặt trên hơi lõm. Biểu 1
lp, tế bào hình đa giác, vách cellulose, lp cutin phẳng và hơi dày. dày góc nhiều lp
tế bào hình đa giác. Mô mm khuyết tế bào hình đa giác. Hệ thng dn hình cung vi g 1
TẠP CHÍ Y DƯỢC HC CẦN THƠ – S 57/2023
69
trên libe dưới. G 1 gm mch g 1 mm g 1; mch g 1 hình đa giác xếp
thành dãy; mô mm g 1 tế o hình đa giác, vách tẩm g, xếp thành dãy và xen k các dãy
mch g. Libe 1 gm nhiu lp tế bào hình đa giác kích thước đều, xếp liên tc. dày
góc 2-3 lp tế bào đa giác, phía i libe 1. Th cng nm ri rác dày mm.
Tinh th calci oxalat hình cu gai và hình khi nm ri rác trong mô mm (Hình 3C).
Hình 3. Cu to gii phu lá và cung lá cây Trà Nht (Camellia japonica L.)
A. Vi phu lá; B. Vùng phiến lá; C. Vi phu cung lá; 1. Biểu bì (a. trên, b. dưới);
2. Mô dày (a. trên, b. dưới); 3. Mô mm khuyết; 4. G; 5. Libe; 6. Mô cng; 7. Mô giu;
8. Calci oxalat; 9. Th cng
Gii phu r cây: Vi phu ct ngang hình gn tròn. Bn 5-6 lp tế bào hình ch
nht, xếp xuyên tâm. Mô mm v đạo nhiu lp, tế bào hình đa giác hơi dẹt, vách uốn lượn.
Tế bào cng hoc si cng ri rác trong mm v. Libe 1 tế bào hình đa giác,
vách hơi uốn lượn. Libe 2 có 4-5 lp, tếo hình ch nht, xếp dãy xuyên tâm. G 2 chiếm
tâm; mch g 2 hình đa giác hay gần tròn, kích thước không đều, xếp ln xn; mô mm g
2 tế bào hình đa giác, vách tm g, xếp dãy xuyên tâm. Tia ty gm 1-3 dãy tế bào hình đa
giác thuôn dài hp. Tinh bt có nhiu trong vùng mô mm g (Hình 4).
Hình 4. Cu to gii phu r cây Trà Nht (Camellia japonica L.)
A. Vi phu r; B. Mt phn vi phu r ; 1. Bn; 2. Mô mm v; 3. Mô cng; 4. Libe 1;
5. Libe 2; 6. G 2 chiếm tâm; 7. Tia ty; 8. Tinh bt
Bt thân: Màu vàng nâu, không mùi. Gm các cu t: Mnh bn. Mnh mch
điểm. Mnh mch xon. Mnh mô mm vi tế bào hình đa giác, chứa nhiu tinh bt. Si
cng. Tinh th calci oxalat hình cu gai. Th cng. Ht tinh bt hình trng, t là chm
nhỏ, đường kính 10 µm (Hình 5).