ƯỜ

Ơ

TR

Ạ Ọ Ầ NG Đ I H C C N TH

VI N NGHIÊN C U PHÁT TRI N ĐBSCL

TR N NGUY N TRÚC GIANG

Ế Ệ PHÂN TÍCH HI U QU  KINH T   Ồ MÔ HÌNH TR NG CHANH

HUY N CAO LÃNH T NH Đ NG THÁP

Ố Ọ Ậ Ệ LU N VĂN T T NGHI P CAO H C

Ể NGÀNH PHÁT TRI N NÔNG THÔN

2015

ƯỜ

Ơ

TR

Ạ Ọ Ầ NG Đ I H C C N TH

VI N NGHIÊN C U PHÁT TRI N ĐBSCL

TR N NGUY N TRÚC GIANG

Ế Ệ PHÂN TÍCH HI U QU  KINH T   Ồ MÔ HÌNH TR NG CHANH

HUY N CAO LÃNH T NH Đ NG THÁP

LU N VĂN T T NGHI P CAO H C

NGÀNH PHÁT TRI N NÔNG THÔN

̃

̀

MA NGANH: 52 62 01 16

Ộ ƯỚ

CÁN B  H

NG D N

ƯƠ

PGS. TS. D

NG NG C THÀNH

2015

Ộ Ồ

CH P THU N C A H I Đ NG

ớ ề ự ậ ả ế Lu n văn này v i đ  t a là “

ệ ồ ồ ệ Phân tích hi u qu  kinh t ỉ ọ

ễ ệ

ự ướ ượ ự ượ ộ ồ ậ ấ mô hình ầ   ”,   do   h c   viên   Tr n ọ   ươ ng d n c a PGs.TS D ng Ng c   c h i đ ng ch m lu n văn thông

tr ng   chanh   huy n   Cao   Lãnh   t nh   Đ ng   Tháp ẫ ủ Nguy n Trúc Giang th c hi n theo s  h ậ Thành. Lu n văn đã đ c báo cáo và đ qua ngày ..... tháng ..... năm….

Ủ y viên Th  kýư

ệ ả ệ ả Ph n bi n 1 Ph n bi n 2

ộ ướ ẫ ộ ồ ủ ị Cán b  h ng d n Ch  t ch h i đ ng

i

ươ ọ PGS.TS. D ng Ng c Thành

Ờ Ả Ạ L I C M T

ọ ậ

ồ ằ ử ầ

ậ ướ ề ế ẫ

ộ ố ả

ụ ụ ọ ự

ớ ể   ứ ệ ứ ạ i Vi n nghiên c u & Phát tri n           Qua 02 năm h c t p và nghiên c u t ầ   ạ ơ ượ ọ ườ ng Đ i H c C n Th , đ Đ ng b ng sông C u Long – Tr c quý Th y, ự ứ ượ ế ế   ng d n, tôi đã ti p thu đ Cô t n tình h t th c và c nhi u ki n th c thi ư ổ ệ ủ   b  ích ph c v  cho cu c s ng cũng nh  trong công vi c c a mình. B n thân ả ầ ệ ữ t tình mà quý Th y, Cô đã giành cho luôn trân tr ng nh ng tình c m, s  nhi   ể ọ ả b n thân tôi và cho l p Cao h c Phát tri n nông thôn khóa 20.

ế ướ ử ờ ả ơ ầ Tr

ồ ở i c m  n đ n quý Th y Cô  ạ ọ ườ ử ơ

ệ ầ ọ ậ

c tiên, tôi xin g i l ể ữ ứ ạ

ứ ế ặ ườ ng. Đ c bi ậ ầ ỗ ợ ỉ ả ẫ ọ

́ ờ ệ Vi n Nghiên ằ ứ   c u Phát tri n đ ng b ng sông C u Long – Tr ng Đ i h c C n Th  đã ố ấ cung c p nh ng ki n th c quý báu cho tôi trong su t quá trình h c t p và   ươ   ả ơ ệ t tôi xin chân thành c m  n PGS.TS. D ng i Tr nghiên c u t ộ ướ Ng c Thành – Th y đã t n tình h   ng d n, ch  b o, đ ng viên và h  tr  tôi ậ ự trong suôt th i gian th c hi n lu n văn này.

ế ử ờ ả ơ ụ ả ơ

ệ ự ệ ể

Tôi xin g i l ồ Ủ ệ ạ ế ộ

ề ậ ồ ỡ

ậ   i c m  n đ n quý c  quan: Chi c c B o v  th c v t ỉ   t nh Đ ng Tháp, Phòng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn huy n Cao   Lãnh,  y ban nhân dân xã Bình Th nh và các cán b  khuy n nông cùng bà ự   con nông dân tr ng chanh đã t n tình giúp đ  tôi trong quá trình đi u tra th c .ế t

ả ơ ớ ị

ọ ậ ạ ườ ự ệ ờ ọ ể   Tôi cũng xin c m  n các chú, các anh ch  em l p Cao h c Phát tri n ạ ữ ỡ ỗ ợ ườ ng xuyên giúp đ , h  tr  tôi trong   ậ ng và trong quá trình th c hi n lu n văn. Nông thôn khóa 20 và các b n h u đã th th i gian h c t p t i Tr

ả ơ ỗ ợ ạ ườ

Xin c m  n nh ng ng ộ ọ ộ ố ữ ượ ệ ề   i thân trong gia đình đã h  tr , t o m i đi u ể ọ ậ t qua khó khăn trong h c t p và trong cu c s ng đ

ậ ọ ỉ ki n, đ ng viên tôi v hoàn thành khóa h c và hoàn ch nh lu n văn này.

ả ơ Xin chân thành c m  n!

ii

ầ ễ Tr n Nguy n Trúc Giang

TÓM T TẮ

ệ Huy n Cao Lãnh

ơ ượ ự

ươ

ế

ậ ệ ề

̀ ồ là n i có di n tích tr ng chanh  ặ ệ ừ c s  quan tâm đ c bi t t ữ ộ   Cây chanh là m t trong nh ng ch ườ , tăng thu nh p cho ng ng.   Đ   tài  “Phân   tích  hi u  qu   kinh   t ồ ỉ

ấ ừ ạ ị ể ậ ậ

ỉ ấ ớ ệ   l n nh t trong t nh ề   ồ  nông dân và chính quy n Đ ng Tháp và đang đ ể   ể ọ ươ ị ng trình tr ng đi m đ đ a ph ng. ạ ị ể   i đ a i nông dân nông thôn t phát tri n kinh t ươ ế ủ ả ồ   ph   c a  mô  hình  tr ng  chanh ệ ồ ự ạ   huy n Cao Lãnh t nh Đ ng Tháp” nhăm đánh giá th c tr ng tr ng chanh ế   ả ặ ồ ạ ữ ươ ưở ạ ị ng đ n i đ a ph i và nguyên nhân  nh h ng, tìm ra nh ng m t t n t t ề ể ầ ả ấ ả ả ệ  đó đ  xu t các gi hi u qu  s n xu t, t   i pháp đ  góp ph n phát tri n mô ữ ươ ồ hình tr ng chanh t

ng và nh ng vùng l n c n. i đ a ph

ề ự ự ố ệ ự ế

Đ  tài đ ạ ệ ạ ấ ồ ỏ ỉ

ệ ợ ể ồ ượ ̣   c th c hi n d a trên s  li u ph ng v n tr c ti p 90 hô ử ụ   i xã Bình Th nh, huy n Cao Lãnh, t nh Đ ng Tháp. S  d ng ợ   ị i i ích và hàm h i quy đ  xác đ nh l

ng pháp phân tích chi phí   ế ố ả ưở –  l ế ả ồ ệ ồ tr ng chanh t ươ ph ậ nhu n và các y u t nh h ng đ n hi u qu  tr ng chanh.

ộ ồ ả ấ ế ứ

ớ ạ ệ ủ ộ ả ấ

ợ ộ ồ ế ấ

ộ ộ ọ ấ ữ ấ ấ

. H  tr ng chanh v n có l ả ủ ấ ổ ệ ả ệ ả

ộ ả ự ố ả ủ ề ả ệ i pháp v  c i thi n ch t l

ượ ề ấ ạ ị ươ ể ồ ạ ộ   K t qu  nghiên c u cho th y, ho t đ ng tr ng chanh c a h  có tham ơ ả gia vào h p tác xã đ t hi u qu  cao h n so v i các nông h  s n xu t riêng   ả   ư ờ ẻ i khi đ a công lao đ ng nhà vào chi phí s n l ố ầ ồ xu t. K t qu  c a mô hình h i qui cho th y trình đ  h c v n, s  l n tham   ậ ế ố ả   ấ   nh gia t p hu n, t ng chi phí s n xu t, nhóm h  s n xu t là nh ng y u t ứ   ế ồ ế ưở ng đ n hi u qu  c a vi c tr ng chanh. D a vào k t qu  nghiên c u, h ộ ố ả ậ ả   ấ ượ ng cây gi ng, nâng cao k  thu t s n m t s  gi ẩ   ệ ấ xu t, cùng các chính sách nông nghi p có liên quan đ  góp ph n thúc đ y i đ a ph phát tri n mô hình tr ng chanh t ỹ ể ầ c đ  xu t. ng đã đ

ế

T  khóa: chanh, hi u qu  kinh t

ồ , mô hình tr ng chanh

iii

ABSTRACT

Cao   Lanh   is   the   district   with   a  largest   lemon   area   of   Dong   Thap   province and is the special interest from government. Lemon tree is one of   the key programs for economic development to increase the income of rural   farmers in the local. Research on “Effective economic analysis of lemons   grown model at Cao Lanh district Dong Thap province” to assess the current   of  lemon growing in local to find out  the existence and reasons that affect   production efficiency, then propose solutions to improve to the development of   the lemon model in the local and neighboring areas.

This study was conducted based on survey of  120 households at Binh   Thanh commune, Cao  Lanh district, Dong Thap province. Using Costs and   Returns Analysis (CRA) and regression to determine profitability and factors   affecting the production efficiency.

The results showed that activities of households in  agricultural   cooperative   achieved higher efficiency with  households don’t join on agricultural cooperative. Farmers  still have profit even when putting family labor in production cost. Results of   regression   model   showed   that:   education   level,   training   participation,   production costs and farmers group are factors affecting the result. Based on   the results, this topic also suggest some solutions to improve varieties  quality,  advanced   g   growing   techniques,   and   policies   related   to   agriculture   contributing to the development of the lemon model at local.

iv

Keywords: economic efficiency, lemon, the lemon model

TRANG CAM ĐOAN

ượ ế ế ậ Tôi xin cam k t lu n văn này đ

ứ ủ ứ ả ả  ấ   c dùng cho b t

ấ ự c hoàn thành d a trên các k t qu ư ượ ế nghiên c u c a tôi và các k t qu  nghiên c u này ch a đ ứ ậ c  lu n văn cùng c p nào khác.

ầ ơ C n Th , ngày …/…/2015

ả ậ Tác gi lu n văn

v

ầ ễ Tr n Nguy n Trúc Giang

M C L C

ấ Ch p thu n c a h i đ ng

ờ ả L i c m t

Tóm t

ế ế Trang cam k t k t qu

t t

Danh m c t ươ i thi u

ỏ Ch ng 1: Gi ặ ấ 1.1 Đ t v n đ ụ 1.2 M c tiêu nghiên c u ụ 1.2.1 M c tiêu chung ụ 1.2.2 M c tiêu c  th ế thi t nghiên c u

ớ ạ i h n ph m vi nghiên c u 1.4 Đ i t

i h n v  n i dung nghiên c u i h n v  không gian nghiên c u i h n v  th i gian nghiên c u

ự ế ị xã h i

̀

ể ặ ệ

̉

nhiên, và kinh t ệ ấ ợ ế ả ể ấ

ộ ố ấ

ủ ệ

vi

ự ậ ọ ủ ể ặ ậ ủ ộ ồ .................................................................................i ạ.......................................................................................................ii tắ ............................................................................................................iii Abstract............................................................................................................iv ả.....................................................................................v ụ ụ ...........................................................................................................vi M c l c Danh sách b ngả .............................................................................................viii Danh sách hình..................................................................................................x ụ ừ ế ắ ......................................................................................xi t  vi ớ ệ ....................................................................................1 ề.................................................................................................1 ứ ...................................................................................1 ..................................................................................1 ụ ể................................................................................2 ứ .................................................................2 ả 1.3 Câu h i và gi ứ ...........................................................................2 ỏ 1.3.1 Câu h i nghiên c u ứ .........................................................................2 ế ả t nghiên c u 1.3.2 Gi  thi ạ ứ ..............................................2 ố ượ ng và gi ứ .......................................................................2 ố ượ ng nghiên c u 1.4.1 Đ i t ứ ....................................................2 ề ộ ớ ạ 1.4.2 Gi ứ .................................................2 ề ớ ạ 1.4.3 Gi ứ ....................................................2 ề ờ ớ ạ 1.4.4 Gi ợ ......................................................................................3 ế ả 1.5 K t qu  mong đ i ấ lu n văn 1.6 C u trúc  .....................................................................................3 ệ ......................................................................5 ổ ươ ng 2: T ng quan tài li u Ch ứ ....................................................................5 ị ặ 2.1 Đ c đi m đ a bàn nghiên c u ộ ....................................5 ể 2.1.1 Đ c đi m đ a lý, t ́ ạ 2.1.2 Hi n tr ng s n xu t nông nghi p năm 2014 tinh Đông Thap 10 2.1.3 Tình hình phát tri n trang tr i, h p tác xã, liên k t s n xu t và tiêu ạ thụ...................................................................................................................12 ề ậ ơ ả 2.2 M t s  v n đ  lý lu n c  b n v  cây ăn qu  có múi ......................17 ả ộ ố ặ ố ồ 2.2.1 Khái ni m, ngu n g c và m t s  đ c tính c a cây ăn qu  có múi ........................................................................................................................ 17 .........................................17 2.2.2 Đ c đi m th c v t h c c a cây có múi

ế ớ

ủ ấ

ụ ạ

ị ử ụ 2.2.3 Giá tr  s  d ng c a cây có múi ả 2.2.4  Tình hình s n xu t và tiêu th  cây có múi trên th  gi

i và t i Vi

...................................................18 ệ   t Nam................................................................................................................18

ề ề ộ ố ấ 2.3 M t s  v n đ  v  GAP

ị ề

ầ ấ ệ ả

ợ ủ ủ ấ ệ ả

ề ế ứ ộ ố 2.3.1 Đ nh nghĩa v  GAP ồ 2.3.2 Ngu n g c GAP ữ 2.3.3 Nh ng yêu c u chính c a vi c s n xu t theo GAP 2.3.4 L i ích c a vi c s n xu t theo GAP 2.4 M t s  nghiên c u có liên quan đ n đ  tài

ộ ươ ươ ng pháp nghiên c u

Ch 3.1 Ph 3.2 Ph 3.3 Ph

ng quan đa bi n

ng 3: N i dung và ph ươ ng pháp ti p c n ươ ng pháp thu th p s  li u ươ ng pháp phân tích s  li u 3.3.1 Ph 3.3.2 Ph 3.3.3 Ph 3.3.4 Ph 3.3.5 Ph ươ ố ươ ng pháp th ng kê mô t ươ ng pháp phân tích doanh thu – chi phí ồ ươ ng pháp phân tích h i quy t ể ươ ng pháp ki m đ nh gi ổ ươ ng pháp t ng h p ế ả ả ng 4: K t qu  và th o lu n

̀

́

̉ ̣

̉ ̣

́

̀

̣ ̉

...........................................................................23 .........................................................................23 ..............................................................................23 .......................24 ..............................................24 .............................................24 ứ ..................................27 ế ậ ..............................................................................27 ậ ố ệ ..................................................................28 ố ệ .................................................................29 ả..........................................................29 ....................................30 ươ ế ......................31 ị ế ................................................32  thuy t ợ ...................................................................32 ậ ..............................................................34 Ch 4.1 Thông tin nông hộ.....................................................................................34 ́ ́ ơ i tinh 4.1.1 Tuôi, hoc vân va gi ............................................................34 ̀ ộ...........................................36 ủ 4.1.2 Nhân khâu va lao đông c a nông h ộ...........................37 ủ 4.1.3 Đât đai va kinh nghiêm san xuât c a nông h ...................................................................39

́ ạ ả

ự ệ

c a mô hình tr ng chanh năm 2014

ộ ồ ......................48 ấ ..............................................................................48 ................................................50

ấ ế ủ 4.3.1 Chi phí s n xu t 4.3.2 Thu nh p c a nông h  tr ng chanh ộ ả ế ủ  c a nông h  s n xu t chanh 4.3.3 Hi u qu  kinh t ả ả ế ố ả

ấ ấ

ưở ệ 4.2 Th c tr ng s n xu t chanh 4.3 Hi u qu  kinh t ả ậ ủ ả   nh h ng đ n hi u qu  s n xu t chanh c a nông h

ể ạ ồ i  pháp phát tri n   mô hình tr ng  chanh  t ệ i  huy n  Cao

ệ 4.4 Các nhân t ả 4.5  Gi ồ Đ ng Tháp

ứ ủ ả i pháp

i pháp phát tr n  ế

vii

........................51 ộ......52 ủ Lãnh t nhỉ ....................................................................................................58 ......................................................................58 ể mô hình tr ng chanh .......................................58 ề ấ ................................................................65 ậ ...................................................................................................65 4.5.1 Căn c  c a gi ả 4.5.2 Gi ậ ươ ng 5: K t lu n và đ  xu t Ch ế 5.1 K t lu n

viii

ấ ....................................................................................................66 ề 5.2 Đ  xu t ả .........................................................................................67 ệ Tài li u tham kh o Ph  l cụ ụ ...........................................................................................................69

DANH SÁCH B NGẢ

ố .........Error: Reference source not

ả B ng 2.1: Dân s  trung bình năm 2000­2014 found7

ả ộ ố ạ ả ế ớ .......Error: i

ấ B ng 2.2: Tình hình s n xu t m t s  lo i cây có múi trên th  gi Reference source not found1

ả ệ ả ượ ạ ệ ng cây có múi t i Vi t Nam ..Error:

ế B ng 2.3: Bi n thiên di n tích và s n l Reference source not found2

ả ụ ả ả ở

ố ẩ  các thành ph  và các vùng B ng 2.4: Tình hình tiêu th  s n ph m qu   ....................................................................Error: Reference source not found2

ả ượ ệ ạ ỉ

ồ   ả l ệ B ng 3.1 Di n tích và s n   i huy n Cao Lãnh, t nh Đ ng ng chanh t Tháp............................................................Error: Reference source not found8

ả ơ ấ ề ẫ ở ị đ a bàn nghiên c u ứ Error: Reference source

B ng 3.2: C  c u m u đi u tra  not found9

ổ ủ ả B ng 4.1: Nhóm tu i c a ch  h ủ ộ..................................................................34

ộ ọ ấ ủ ủ ộ ạ ả B ng 4.2: Trình đ  h c v n c a ch  h  theo lo i mô hình ..........................35

ơ ấ ả ớ B ng 4.3: C  c u gi i tính trong quan sát m u ẫ .............................................36

ẩ ố B ng ả 4.4: S  nhân kh u trong gia đình ch  h ủ ộ.............................................36

ả ố ộ ồ B ng 4.5: S  lao đ ng tham gia tr ng chanh trong gia đình ..........................37

ủ ệ ả ồ B ng 4.6: Di n tích tr ng chanh c a nông h ộ...............................................38

ủ ệ ả ồ B ng 4.7: Kinh nghi m tr ng chanh c a nông h ộ........................................39

ồ ả B ng 4.8: Lý do tham gia tr ng chanh ...........................................................40

ấ ơ ố ả ả B ng 4.9: N i mua gi ng s n xu t chanh .....................................................40

ả ấ ọ ơ ố ả B ng 4.10: Lý do ch n n i mua gi ng s n xu t chanh ................................41

ậ ộ ồ ủ ả B ng 4.11: M t đ  tr ng chanh c a nông h ộ...............................................41

̃ ậ ủ ậ ấ ả B ng 4.12: Tình hình tham gia t p hu n ky thu t c a nông h ộ....................42

ả ơ ố B ng 4.13: N i mua phân, thu c BVTV ........................................................43

ả ươ ứ ố B ng 4.14: Ph ng th c thanh toán khi mua phân thu c BVTV ..................43

ọ ử ố ả ả B ng 4.15:  Lý do ch n c a hàng mua phân thu c b o v  th c v t ệ ự ậ ............44

ể ờ ố ị ả B ng 4.16: Xác đ nh th i đi m bón phân và phun thu c BVTV theo nhóm . 44

ợ ả B ng 4.17:  Lý do tham gia h p tác xã ...........................................................45

ổ ủ

ủ ộ

ộ ọ ấ ủ

ủ ộ

39        B ng 4.2: Trình đ  h c v n c a ch  h  theo lo i mô hình .....................................

ix

ợ ả ả ................................................46 B ng 4.18:  Lý do không tham gia h p tác xã ổ  38      ....................................................                                                             B ng 4.1: Nhóm tu i c a ch  h             đvt: tu i

ơ ấ

B ng 4.3: C  c u gi

40        i tính trong quan sát m u ........................................................

ủ ộ

B ng 4.4: S  nhân kh u trong gia đình ch  h  (ng

ườ ộ i/h )

40                                               .....................................

B ng 4.5: S  lao đ ng tham gia tr ng chanh trong gia đình (ng

ườ ộ i/h )

41                           .................

42        B ng 4.6: Di n tích tr ng chanh c a nông h  (công = 1.000m2) ............................

43        B ng 4.7: Kinh nghi m tr ng chanh c a nông h          đvt: năm .............................

44        B ng 4.8: Lý do tham gia tr ng chanh .......................................................................

ơ

44        B ng 4.9: N i mua gi ng s n xu t chanh ................................................................

ơ

B ng 4.10: Lý do ch n n i mua gi ng s n xu t chanh

45                                                     ...........................................

ậ ộ ồ

46        B ng 4.11: M t đ  tr ng chanh c a nông h     đvt: cây/1.000m2 ...........................

̃

ậ ủ

B ng 4.12: Tình hình tham gia t p hu n ky thu t c a nông h

ộ  47                                         ...............................

ơ

48        B ng 4.13: N i mua phân, thu c BVTV ...................................................................

ươ

B ng 4.14: Ph

48        ng th c thanh toán khi mua phân thu c BVTV .............................

ọ ử

ố ả

ệ ự ậ   B ng 4.15:  Lý do ch n c a hàng mua phân thu c b o v  th c v t

49                                 .......................

50        B ng 4.17:  Lý do tham gia h p tác xã ......................................................................

51        B ng 4.18:  Lý do không tham gia h p tác xã ...........................................................

51        B ng 4.19: Mong mu n khi tham gia h p tác xã ......................................................

B ng 4.20: Khó khăn trong s n xu t chanh

52                                                                        ..............................................................

́

̀

Bang 4.21: Chi phi trung binh san xu t chanh năm 2014 (1.000 đ ng/1.000m2)

55               .....

ượ

̉ ̉

Bang 4.22: S n  l

ng, giá bán, doanh thu và l

̀ ộ i nhu n trung binh  c a nông h

ồ   56        tr ng chanh năm 2014 ................................................................................................

ế ủ

ộ ả

̉

ệ   Bang 4.23: Hi u qu  kinh t

ấ  57         c a nông h  s n xu t chanh năm 2014  ....................

ế ố ả

ưở

ế ợ

B ng 4.26 : Các y u t

nh h

ng đ n l

i nhu n/công c a mô hình tr ng chanh

61                                                                                                                                              .....................................................................................................................................

67        B ng 4.27 : B ng ma tr n SWOT .............................................................................

x

̉

xi

ồ ỉ   Hình 2.1 B n đ  T nh Đ ng Tháp

5                                                                                        ...............................................................................

ồ   Hình 2.2 B n đ  huy n Cao Lãnh

10                                                                                       .............................................................................

xii

DANH SÁCH HÌNH

Ụ Ừ Ế Ắ DANH M C T  VI T T T

ử ằ ồ ĐBSCL Đ ng b ng sông C u Long

ả ẩ ̉ GRDP

Gross regional  domestic product    (Tông s n ph m trên ị đ a bàn)

DT Doanh thu

CP Chi phí

ườ

i am hi u)

ậ ợ LN L i nhu n

TB KIP PRA

ợ ả

ệ ộ HTX BVTV ASEAN

ự ự ậ ị AFTA do

ươ ứ ổ WTO ạ ng   m i   th ế

xiii

Trung binh̀ ấ Key Informant Panel (Ph ng v n nhóm ng Participatory Rural Appraisal (Đánh giá nông thôn có sự  tham gia) H p tác xã ệ ự ậ B o v  th c v t Association   of   Southeast   Asian  Nations   (Hi p   h i   các qu c gia Đông Nam Á) ASEAN   Free   Trade   Area   (Khu   v c   m u   d ch   t ASEAN) Word   Trade   Organization   (T   ch c   th gi i)ớ

ƯƠ

CH

NG 1

GI

I THI U

ề ặ ấ 1.1 Đ t v n đ

ỉ ộ ả

ằ ệ ồ ấ ồ

ệ ớ ổ ệ

ẹ ữ ấ ả ề ớ ệ ố ị

ủ ươ ế ọ ể ấ

ọ ượ ồ

ể ủ ỉ ấ ị ả ế

ỷ ồ ệ ạ ở ệ ể ấ

ấ ệ   ữ Đ ng Tháp là m t trong nh ng t nh có di n tích s n xu t nông nghi p ấ ự ử ớ   l n nh t đ ng b ng Sông C u Long, v i t ng di n tích đ t t  nhiên là ế ấ   337.876ha, trong đó đ t s n xu t nông nghi p là 258.892 ha (chi m 76,6%). ằ ậ ằ   N m k p gi a sông Ti n và sông H u, v i h  th ng sông ngòi ch ng ch t, ệ ồ  tr ng đi m cho Đ ng Tháp ch  tr   ng l y nông nghi p làm ngành kinh t ủ ự ớ   ự c xem là ngành ch  l c v i s  phát tri n c a t nh. Trong đó, tr ng tr t đ ị ả   ổ  đ ng, chi m 80,4% t ng giá tr  s n giá tr  s n xu t năm 2014 đ t 26.170 t ồ   xu t ngành nông nghi p (S  nông nghi p và phát tri n nông thôn Đ ng Tháp, 2014).

ỉ ớ ả ề ệ ể ụ

ệ ệ

ồ ả ữ ệ ạ ớ ạ ệ ự i vùng s n xu t theo h

ấ ồ ồ

ế ạ ả  các lo i cây tr ng kém hi u qu  sang các lo i cây tr ng mang l ệ ơ

ướ ả ả ớ

ớ ớ ổ ọ ị ị

ỷ ồ ướ  đ ng, tăng 1.972 t

ồ ụ ạ ồ ọ ố ồ   ệ V i m c tiêu phát tri n nông nghi p hi u qu  và b n v ng, t nh Đ ng ơ ấ Tháp đã và đang th c hi n vi c tái c  c u ngành nông nghi p v i vi c quy   ể   ờ ậ ướ ạ ng t p trung đ ng th i m nh d n chuy n ho ch l ệ ạ   ạ ạ ổ ừ đ i t i ủ   ồ ụ ể ả ệ hi u qu  kinh t  cao h n. C  th , di n tích gieo tr ng cây hàng năm c a ệ ỉ   ng gi m, v i di n tích năm 2014 là 562.494 ha, gi m 9.270 ha t nh có xu h ồ ớ   so v i năm 2013. Thay vào đó, di n tích tr ng cây ăn trái đang ngày càng   tăng lên, di n tích năm 2014 là 23.421 ha, tăng 590 ha so v i năm 2013. Qua ồ   ng tăng, v i t ng giá tr  ngành đó, giá tr  ngành tr ng tr t cũng có xu h ớ ỷ ồ tr ng tr t năm 2014 đ t 26.170 t    đ ng so v i năm 2013 ỉ (C c th ng kê t nh Đ ng Tháp, 2014).

ỉ ồ Căn c  trên tình hình đó, t nh  Đ ng Tháp ch  tr

ệ ớ

ạ ươ ổ ơ ấ ợ ế ạ ư ồ ứ ể ệ ng hi u và l

ệ ả t t

ố ệ Ủ ự ệ ạ ồ ồ i huy n H ng Ng , mô hình tr ng chanh t

ỉ ẩ   ế ụ ủ ươ ng ti p t c  đ y ệ ồ ữ ọ m nh chuy n đ i c  c u nông nghi p, v i vi c ch n nh ng cây tr ng có   ạ   ể ể i th i th  c nh tranh đ  phát tri n nh : mô hình tr ng xoài t ấ ớ ạ   thành ph  Cao Lãnh, mô hình s n xu t  i huy n Thanh Bình, rau an toàn ạ t   i huy n Cao Lãnh...( y ban ồ nhân dân t nh Đ ng Tháp, 2014)

ồ ạ

ướ ượ c k  trên, mô hình tr ng chanh t ầ ự c th

ấ ượ ể Trong đó các mô hình đ ệ ươ ng hi u, b ẩ ấ ượ ự

ừ ươ ng. Tuy nhiên c n có đ i đ a ph

ề ụ ể ể ề ệ ả ủ ứ

ấ ề  đó đ  tài:

ả ạ ị  chính quy n và bà con nông dân t ơ ấ ồ ừ ự ế  th c t ệ

1

ượ ồ ả  đ ệ i huy n Cao   ụ c đ u xây d ng và áp d ng quy   Lãnh đã đăng kí đ   c s  quan trình s n xu t theo tiêu chu n GAP. Đây là mô hình đang r t đ ề  ầ tâm t ồ   tài nghiên c u c  th  đ  đánh giá rõ h n v  hi u qu  c a mô hình tr ng ả chanh theo quy trình s n xu t GAP. Xu t phát t “Phân  ế ủ ỉ ệ tích hi u qu  kinh t    c a mô hình tr ng Chanh huy n Cao Lãnh t nh ệ ự c th c hi n. Đ ng Tháp”

ụ ứ 1.2 M c tiêu nghiên c u

ụ 1.2.1 M c tiêu chung

ề ấ ả ả ệ Phân tích hi u qu  kinh t va đ  xu t gi ể i pháp phát tri n cho mô hình

̀ ỉ ệ ạ ồ ồ ế i huy n Cao Lãnh, t nh Đ ng Tháp. tr ng chanh t

ụ ể ụ 1.2.2 M c tiêu c  th

ủ ệ ạ ộ ạ ệ i huy n Cao Lãnh,

ồ 1) Đánh giá hi n tr ng tr ng chanh c a nông h  t ồ ỉ t nh Đ ng Tháp

́ ́ ̀ ưở ̉ ̣ ̉

2) Phân tich hi u qu   ế ủ ́ ả  kinh tế va cac nhân tô anh h ệ ng đên hiêu qua ồ ạ ỉ ệ ộ ồ  c a nông h  tr ng chanh t ́ i huy n Cao Lãnh, t nh Đ ng Tháp kinh t

ả ể ồ ạ i pháp phát tri n mô hình tr ng chanh t ệ i huy n Cao

3)  Đ  xu t các gi ấ ề ồ Lãnh, t nh Đ ng Tháp

ứ ỏ 1.3 Câu h i nghiên c u

ứ ỏ 1.3.1 Câu h i nghiên c u

ướ ấ ả ị

­ Tình hình s n xu t chanh nh  th  nào? Đ nh h ụ ạ ộ ấ

ư ế ệ ư ế ể ng phát tri n mô   ồ ủ ộ ồ   ả hình tr ng chanh ra sao? Ho t đ ng s n xu t và tiêu th  chanh c a h  tr ng ạ chanh t i huy n Cao Lãnh nh  th  nào?

ồ ạ ệ ư ế ố ớ ả ­ Mô hình tr ng chanh mang l

ể ủ ề ồ i hi u qu  nh  th  nào đ i v i nông ệ ộ h ? Đâu là ti m năng phát tri n c a vi c tr ng chanh?

ạ ộ ộ ị ữ ủ ộ ở ­ Ho t đ ng tr ng chanh c a nông h  ch u tác đ ng b i nh ng nhân t ố

ưở nào? Đâu là nhân t ự ế ng tr c ti p? ồ ố ả   nh h

ả ượ ự ể ể ọ ồ i pháp nào đ ủ   c l a ch n đ  phát tri n mô hình tr ng chanh c a

­ Gi nông h ?ộ

ả ứ ế 1.3.2 Gi thuy t nghiên c u

ệ ả ế ủ ữ    c a mô hình chanh gi a

ự ­ Có s  khác bi ộ ề ệ t ý nghĩa v  hi u qu  kinh t ợ ộ ợ nhóm nông h  trong h p tác xã và nhóm nông h  ngoài h p tác xã.

ố ượ ứ ạ 1.4 Đ i t ng và ph m vi nghiên c u

ố ượ ứ 1.4.1 Đ i t ng nghiên c u

ứ ủ ộ ồ

ả ủ

ồ ồ

ờ ồ

ữ ứ  gi ng nghiên c u bao g m nh ng h  có di n tích tr ng chanh t ấ ừ ỏ ế ấ

ộ ổ ủ ạ ướ ố ớ ể ề ấ ỉ ệ ị

ệ   ạ ộ ố ượ ng nghiên c u là nh ng ho t đ ng c a h  tr ng chanh và hi u Đ i t ố   ả ớ ạ ề ạ ị i đ a bàn nghiên c u. Trong đ  tài này, tác gi i h n đ i qu  c a nó t 2  ượ ừ ệ ộ ứ ữ  2.000m t ổ   ở  5 – 8 tu i. tr  lên, th i gian tr ng chanh ít nh t 5 năm, và đ  tu i c a cây t ơ   Ngoài ra, đ  tài cũng ti n hành ph ng v n đ i v i lãnh đ o các c  quan ban ả   ngành c p t nh, huy n và xã có liên quan đ  tìm đ nh h i ng trong các gi pháp phát tri n.ể

ớ ạ ề ộ ứ 1.4.2 Gi i h n v  n i dung nghiên c u

2

ứ ậ ự ạ ộ ồ   N i dung nghiên c u t p trung vào phân tích đánh giá th c tr ng tr ng

ủ ừ ồ i nhu n c a mô hình tr ng chanh. T  đó đ

ạ ồ

ả ữ ế ợ ng đ n l ẩ ươ ạ ị ớ ờ ộ ồ   chanh, so sánh hi u qu  gi a các h  tr ng chanh trong và ngoài h p tác xã, ề  ậ các y u t ấ xu t các gi   i pháp nh m đ y m nh phát tri n mô hình tr ng chanh theo ướ h ệ ưở ế ố ả   nh h ả ề ữ ng b n v ng t ể ng trong th i gian t ằ i đ a ph i.

ứ ạ ả Do th i gian và kinh phí có h n nên trong nghiên c u này tác gi ch ỉ

ộ ồ ủ ả ờ ệ phân tích hi u qu  tài chính c a các h  tr ng chanh.

ớ ạ ề ứ 1.4.3 Gi i h n v  không gian nghiên c u

ứ ủ ề ệ ồ ị ỉ Đ a bàn nghiên c u c a đ  tài là huy n Cao Lãnh, t nh Đ ng Tháp.

ớ ạ ề ờ ứ 1.4.4 Gi i h n v  th i gian nghiên c u

ự ờ ệ Th i gian th c hi n trong năm 2015.

ế ợ ả 1.5 K t qu  mong đ i

ệ ả ủ ấ Th y đ c hi u qu  kinh t

ượ ộ ế ở   ợ ấ ượ ừ ứ các hình th c s n xu t khác nhau c a 2 c hình th c nào ứ ả ấ  đó th y đ

ệ ạ ả nhóm nông h  trong và ngoài h p tác xã, t mang l ơ i hi u qu  cao h n cho nông dân.

ố ả ưở ế ợ ồ ng đ n l ừ

Tìm ra các nhân t ả ề ấ nh h ể ướ đó đ  xu t gi i pháp phát tri n mô hình theo h ệ ậ ủ i nhu n c a vi c tr ng chanh, t ế ữ ng b n v ng.

ậ ấ 1.6 C u trúc lu n văn

ậ ộ ượ ế ấ ồ ươ ủ N i dung c a lu n văn đ c k t c u g m 05 ch ng:

ươ ớ ệ Ch ng 1: Gi i thi u

ứ ề

ồ ế ủ ề ứ ệ ớ

ề ấ ứ i thi u m c tiêu nghiên c u, câu h i nghiên c u và gi ứ ế ả ự ầ   ộ G m các n i dung b i c nh chung v  v n đ  nghiên c u và s  c n ả  ỏ t c a đ  tài, gi ủ ề ế   i h n nghiên c u c a đ  tài, k t qu  mong

ạ ệ ấ ố ả ụ thi ớ ạ ứ thuy t nghiên c u, ph m vi gi ậ ớ ̉ ề ợ đ i cua đ  tài, gi i thi u c u trúc lu n văn.

ươ ổ ệ Ch ng 2: T ng quan tài li u

̀ ả ổ ề ̣ ̉ ̉ Ch

ượ ̣ mô t Lãnh   và   xã   Bình   Th nhạ ,  l ̀ ̉ ư c   kh o   kêt   qua   t ̀ ứ ả ả ́ ấ ̣ ̉ ồ    t ng quan v  vung nghiên c u cu thê la tinh Đ ng ̃ ̀ ư     nh ng   c đây có liên quan hiêu qua mô hinh s n xu t cây ăn trái nói

ươ ng này  Tháp,   huyên   Cao   ướ ứ nghiên c u tr chung và cây chanh nói riêng

ươ ươ ứ Ch ng 3: Ph ng pháp nghiên c u

́ ́ ậ ̣ Mô t

ng phap tiêp cân,  gi ậ ộ ố ờ ̣ ả c s  d ng trong lu n văn. Đông th i nêu ph ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ươ ư ̣ ̣ i thích m t s  thu t ng , khái ni m có ữ ệ   ́ ươ ng phap chon   ̀ ươ   ơ ng ng phap thu thâp sô liêu th  câp va s  câp, ph ̃ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ả ươ  ph ượ ử ụ liên quan đ ̃ mâu, quan sat mâu, ph ̀ư phap phân tich cho t ng muc tiêu cu thê.

ươ ế ậ ả Ch ả ng 4: K t qu  và th o lu n

̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̉

́ ồ ố ệ ậ ả ̣ ̣ ̉

3

̀ ́ ơ ệ ố ượ ặ ả ỏ ́ ư   Đây la phân trong tâm cua luân văn, bao g m các kêt qua nghiên c u ế   ng  ng v i nh ng muc tiêu cu thê. Phân tích s  li u và th o lu n các k t ứ   c đ t ra trong quá trình nghiên c u. ̃ ư ươ ư t qu  theo h  th ng các câu h i đã đ

́ ́ ̃ ̀ ́ ế ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ liên quan đ n viêc phat triên bên v ng mô ̀ ̀ ư ấ ả ̣ ́ Măt khac, đ a ra môt sô giai phap ́ ư hinh s n xu t tai vung nghiên c u.

ươ ế ậ ế Ch ị ng 5: K t lu n và ki n ngh

ắ ữ ế ậ ọ ng này trình bày ng n g n nh ng k t lu n rút ra đ k t qu ́ ươ ứ ươ ư ụ ộ ượ ừ ế c t ng 4. Ch

ế ề

́ ́ ơ ộ ộ ố ấ ề ̣ ̉

ế ấ ả  Ch ủ ươ ươ   ng ng  ng v i các m c tiêu và n i dung c a ch nghiên c u t ứ   ị ở ộ ấ ồ này cũng bao g m các n i dung đ  xu t và ki n ngh  m  r ng nghiên c u ể ả ế ồ ạ đ  gi   i liên quan đ n viêc phat triên mô i quy t m t s  v n đ  còn t n t ̀ ả hinh s n xu t chanh.

ố ệ ậ Ph n cu i lu n văn la phân li

ả ấ ̀ ộ ề ế ỏ ̣

4

ầ ự ả ử ầ ố ̀ ́ ệ   t kê các tài li u tham kh o trong qua ̀ ụ ụ ồ ộ   trinh th c hiên và ph  l c g m n i dung phi u đi u tra ph ng v n nông h , ề ằ ế k t qu  x  lý th ng kê b ng ph n m m SPSS 20.

ƯƠ

CH

NG 2

T NG QUAN TÀI LI U

ứ ể ặ ị 2.1 Đ c đi m đ a bàn nghiên c u

ặ ị ự ế ể 2.1.1 Đ c đi m đ a lý, t nhiên, và kinh t ộ  xã h i

ồ ỉ 2.1.1.1 T nh Đ ng Tháp

 V  trí đ a  ị

ự Đ ng Tháp là m t t nh thu c

ộ ớ ạ ọ ệ ộ ắ ộ ỉ i h n t a đ  10 ộ  ĐBSCL, có di n tích t o07’ – 10o58’ vĩ đ  B c và 105 nhiên 337.876 ha,   o12’ ­ 105056’

ớ ỉ ắ Long An

ớ ỉ ộ

Vùng  nghiên c uứ

ồ ỉ Hình 2.1 B n đ  T nh Đ ng Tháp

(Ngu n: S  NN & PTNT t nh Đ ng Tháp, 2013)

5

ớ ỉ ề ồ ằ n m trong gi ộ kinh đ  Đông. (cid:0) Phía B c giáp v i t nh  (cid:0) Phía Tây giáp v i t nh Preyveng thu c Campuchia (cid:0) Phía Nam giáp v i t nh An Giang và C n Th ơ ớ ỉ (cid:0) Phía Đông giáp v i t nh Ti n Giang

ệ ự  Đi u ki n t ề nhiên

ị Đ a hình

ỉ ẳ ị

ớ ộ ớ ể ị

ổ ế   ố ằ ng đ i b ng ph ng v i đ  cao ph  bi n ượ c chia thành 2 vùng l n là vùng phía   ề ồ ớ ề ươ T nh Đ ng tháp có đ a hình t ặ 1–2 mét so v i m t bi n. Đ a hình đ ắ b c sông Ti n và vùng phía nam sông Ti n.

Khí h uậ

ớ ủ

ệ ằ ề ệ ồ t d i dào, biên đ  nhi

ữ ơ ẩ ng m a, gió, b c h i,  m đ

ư ượ ư

ộ ượ ố ờ ắ  n ng, l ở   ĐBSCL. L ư ừ ế

ả ệ ấ ố ậ ợ ờ ậ ề ạ ậ ồ   Đ ng Tháp n m trong vùng khí h u chung c a vùng ĐBSCL v i các ể t ngày đêm và gi a các mùa   ộ  ố   ng m a trung bình năm ế    tháng 5 đ n tháng 11, chi m ng m a năm   và t p trung vào các tháng 9­10 (30­40%),   ế   ườ ng có th i gian khô h n vào kho ng cu i tháng 7 đ n ệ   i cho phát

ặ đ c đi m chung: n n nhi ậ ỉ ỏ nh ; các ch  tiêu khí h u (s  gi ạ ộ không khí,…) thu c lo i  trung bình  ở ồ  Đ ng Tháp là 1.682­2.005 mm. Mùa m a t ư ượ ế đ n 90­92% l ư trong mùa m a th ề ầ đ u tháng 8. Đi u ki n khí h u hài hòa t o đi u ki n r t thu n l ệ ể tri n nông nghi p.

 Tài nguyên thiên nhiên

Tài nguyên đ tấ

ố ấ Trong s  4 lo i đ t chính

ệ ạ ấ ấ ế

ầ ệ ở ồ ớ ổ ạ ệ ầ

ậ ấ ỏ ệ ấ

ấ ậ ỗ

ủ ố ớ ậ ấ ệ ậ

ằ ở ể ể

ấ ụ ệ ệ ồ

Đ ng Tháp, có 2 nhóm đ t chính là nhóm ấ   đ t phù sa và nhóm đ t phèn v i t ng di n tích 266.580 ha (chi m 90.35% ệ ộ i thu c nhóm đ t xám (g n 10% di n tích) di n tích); ph n di n tích còn l   ầ ấ ộ ố ủ   thu c vùng không ng p lũ và ph n r t nh  di n tích đ t cát. Phân b  c a ư  ạ ệ di n tích c a hai nhóm đ t chính t i m i vùng ng p sâu và ng p nông nh ớ   sau: Đ i v i vùng ng p sâu, có t i 60,13% di n tích nhóm đ t phù sa và ở ấ ậ   59.93% nhóm đ t phèn t p trung   vùng ng p sâu, có  vùng này. Do n m  ệ ố ủ ợ ệ ố   i phát tri n và h  th ng đê bao ki m soát lũ nên r t thích h  th ng th y l ớ ấ ể ợ h p cho phát tri n nông nghi p, nh t là lúa v i vi c gieo tr ng 2­3 v  trong   năm.

Tài nguyên n cướ

ồ ớ ồ ằ ở ầ Đ ng Tháp n m

ậ ề ử ề

ở ữ ệ ố

ệ ủ ỉ ặ ả ấ

ụ ạ ả

ồ ấ ệ ả ể ủ ề

6

ủ ấ ị ươ ể ớ ỉ ả    đ u ngu n sông C u Long v i hai nhánh chính ch y ả ớ   ổ qua là sông Ti n và sông H u có t ng chi u dài kho ng 150 km, cùng v i ở ạ ư ượ ớ   ng và sông S  H , và h  th ng hàng nh ng con sông l n nh  sông S  Th ậ ộ  ả ề ỏ ớ ổ ớ ngàn kênh r ch l n nh  v i t ng chi u dài dòng ch y là 6.273 km, m t đ ướ ồ trung bình 1,86 km sông/km2, là ngu n tài nguyên n   c d i dào cho phát ắ   ệ t là s n xu t lúa và nuôi tr ng, đánh b t tri n nông nghi p c a t nh, đ c bi ụ ả ạ   ệ ướ i tiêu ph c v  s n xu t, sông r ch th y s n mùa lũ. Bên c nh vi c t ệ ố ấ   ắ ọ nhi u còn là h  th ng giao thông th y r t quan tr ng g n vi c s n xu t, ạ ậ v n chuy n, sinh ho t trong t nh v i các đ a ph ng ĐBSCL.

ồ ồ ườ vùng đ t trũng Đ ng Tháp M i và có lũ th

ồ ấ ủ ả ằ ở Đ ng Tháp n m  ộ

ơ ề ớ ấ ủ ấ ươ ứ ộ

ờ ớ ậ ộ

ổ ấ ơ ườ ậ ữ ữ ể ỷ

ưở ầ ư ượ ủ ợ ệ ố

ữ ớ

ả ượ ấ ể i, thì h  th ng đê bao ki m soát lũ cũng đ ầ ả ủ ỉ ng c a t nh

ườ   ng   xuyên. Lũ giúp tăng đ  phì c a đ t và cung c p ngu n th y s n. Hàng năm ậ ị ng khác vùng ĐBSCL, m c đ  ng p sâu lũ v  s m h n so v i các đ a ph   ờ ụ ả   ớ ố ơ ơ i b  trí th i v  s n h n và th i gian ng p cũng kéo dài h n…, tác đ ng t ấ ấ ấ ề ủ ả ữ xu t, phát sinh chi phí s n xu t và nhi u r i ro khác, nh t là vào nh ng năm   ế ộ  ớ ế ộ ể ả ch  đ  lũ thay đ i b t th ng. Đ  gi m b t nh ng  nh h ng do ch  đ ệ  ớ ậ ng p lũ gây ra, h n hai th p k  qua cùng v i nh ng đ u t  phát tri n h ầ   ố th ng th y l c quan tâm và đ u ệ ạ ư   t h i do lũ gây ra, t  thích đáng, đã và đang góp ph n gi m b t nh ng thi ồ ỉ Ủ   ( y ban nhân dân t nh Đ ng Tháp, tăng năng su t và s n l 2012).

ấ ả  Phân vùng s n xu t nông nghi p ệ

ể ậ ả

ả   Trên c  s  m c đ  ng p nông, sâu và kh  năng ki m soát lũ, vùng s n ể ơ ở ứ ộ ượ ấ ở ồ c phân thành 3 ti u vùng, đó là: Đ ng Tháp đ xu t

ậ ắ ế

ồ ộ ầ ệ

ồ ắ ồ ắ ễ ộ ị ệ

ơ ườ ớ

ỉ ướ ậ ỉ c ng p

ề ớ ậ ở ờ ồ

ệ ể ờ

ố ữ ồ ồ ể ỉ

ụ ạ

Ở ữ  nh ng vùng có h ụ ụ ẽ ả ể ự ề ệ ộ ồ

ệ ấ ấ

ắ ủ ỉ ấ ớ ắ ả ấ ậ ớ ấ   ­ Vùng ng p sâu phía B c kênh Nguy n Văn Ti p A: đây là vùng đ t ự   ề trũng thu c vùng đ u ngu n sông Ti n thu c đ a bàn các huy n H ng Ng , ệ   Tân H ng, Tam Nông, Thanh Bình, B c huy n Tháp M i và B c huy n ơ Cao Lãnh. Hàng năm lũ v  s m h n và ng p sâu h n so v i các vùng khác   ệ ố   ả ể ự  th i đi m đ nh lũ kho ng trên 2m. H  th ng trong t nh, m c n ệ  ủ ế ụ canh tác ch  y u gieo tr ng 2 – 3 v  lúa trong năm.  ể   t đ  có th  gieo tr ng 3 v  lúa trong năm; và th ng b  bao ki m soát lũ tri ớ ạ ể   i h n ch  gieo tr ng 2 v  lúa trong năm là nh ng vùng ki m soát lũ có gi   Đông Xuân và Hè Thu, sau khi thu ho ch v  Hè Thu s  x  lũ. Vùng ven sông Ti n thu c các huy n Thanh Bình, H ng ng , có th  luân canh rau màu   ả   và cây công nghi p ng n ngày, nh t là b p, mè trên đ t lúa. Đây là vùng s n xu t lúa t p trung c a t nh v i quy mô s n xu t l n.

ậ ễ ế ồ

ườ

ố ậ ợ ứ ộ ở ng đ i thu n l

ệ ố ề ố ồ ể

ắ ấ

ơ i, m c đ  ng p nông h n, h  th ng canh tác  ụ ệ ệ ố ắ ươ ự ư ờ ụ ơ ấ ậ ng t

ị ữ ậ ệ   ­ Vùng ng p nông phía Nam kênh Nguy n Văn Ti p A: g m các huy n ề   ệ Cao Lãnh, thành ph  Cao Lãnh và huy n Tháp M i. Đây là vùng có đi u ậ ệ ươ   ki n t  đây, ể   có th  gieo tr ng 2 ­ 3 v  trong năm. Vùng ven sông Ti n có th  luân canh   rau màu và cây công nghi p ng n ngày (b p, đ u nành, mè…) trên đ t lúa. ẹ   ậ L ch th i v  và c  c u h  th ng canh tác t  nh  vùng ng p nông k p ề gi a sông Ti n sông H u.

ậ ẹ ề ữ ồ

ề ệ ấ ệ ự ậ ợ ậ ấ ỉ ể ấ

ả nhiên thu n l ể ờ ướ

ứ ấ ồ ồ ớ

ộ ố ơ

ụ ộ

ể ậ ở vùng này

7

ộ ố ỉ ồ ­ Vùng ng p nông k p gi a sông Ti n và sông H u: vùng này g m 4 huy n phía Nam là Châu Thành, Sa Đéc, Lai Vung và L p Vò. Đây là vùng   ậ   i nh t trong t nh, th i đi m ng p có đ t đai và đi u ki n t ạ   ụ ng đa d ng sâu kho ng 0.5­0.7 m, có th  canh tác 2­3 v  trong năm theo h ủ ả hóa cây tr ng và nuôi tr ng th y s n trên đ t lúa v i các công th c luân   ể  ậ canh lúa ĐX – màu XH (ngô, đ u nành, mè…) – lúa HT. M t s  n i có th ế ợ ồ   tr ng 2 v  lúa trong năm k t h p nuôi tôm, cá trên ru ng trong mùa lũ. Bên ( yỦ   ạ c nh đó, m t s  cây ăn trái và hoa cây ki ng cũng t p trung  ban nhân dân t nh Đ ng Tháp, 2012) .

ế  Tình hình kinh t ộ  xã h i

ộ ố Dân s , dân t c, tôn giáo

ậ ừ ườ ệ ả kho ng 1,58 tri u ng Dân s  Đ ng Tháp tăng ch m, t

ố ồ ệ

ườ ở

i năm 2014 (bình quân 0,34%/năm  ả

ở ộ ớ ộ ớ i lên năm ạ ườ i năm 2005 (bình quân 0,74%/năm giai đo n 2000 ­   2000 lên 1,64 tri u ng ạ   ệ  giai đo n 2005) và lên 1,68 tri u ng ờ ố ự ộ ố   2005 – 2014). T c đ  tăng dân s  t  nhiên gi m khá nhanh trong th i gian ớ ơ ố ẻ ạ ứ   ỉ ề qua và th p h n nhi u so v i các t nh khác trong vùng. Dân s  tr  t o s c ự ượ ệ ép m  r ng vi c làm cho l c l ng lao đ ng m i khá l n.

ố ườ ậ ộ

ư 468 ng ị ườ i/km

ư ặ

ệ i/km

ồ ị

2 năm 2000 lên 498  ẹ ừ i/km M t đ  dân s  trung bình tăng nh  t 2 năm 2014. Năm 2014, các huy n th  có m t đ  dân s  cao là khu ậ ộ ố ệ   i/km 2, th  xã Sa Đéc (1.733 ố ị ị   2), ho c khu v c ven sông Ti n – sông H u nh : L p Vò (735 ấ ậ ề ự   i/km 2),   huy n   Lai   Vung   (674 2),   huy n   H ng   Ng   (689   ng ự ườ i/km   2). T  l ươ   ồ ủ ỉ i/km ng  đô th  hóa c a t nh Đ ng Tháp năm 2014 là 17,8%, t ạ ị ố ấ   i thành ph  Cao Lãnh, th  xã Sa Đéc và th  xã ố

ệ ỷ ệ ủ ế ậ

ố ườ

i)

B ng 2.1: Dân s  trung bình năm 2000­2014 (s  ng Chia ra

ố ậ ộ M t đ  dân s 2) ườ i/km

(ng

Năm

T ng s

Nữ

Nam

2000

1.580.567

805.363

468

775.204

2005

1.639.519

829.848

486

816.671

2010

1.669.622

837.572

495

832.050

2011

1.671.676

838.694

495

832.982

2012

1.675.020

840,868

496

834,152

2013

1.678.420

842,575

497

835,845

2014

1.681.325

844.033

498

837.292

Ngu n: C c th ng kê Đ ng Tháp, 2015

ự ả ụ ồ ườ ng ự v c đô th  nh  thành ph  Cao Lãnh (1.519 ng ườ ng ườ ng ườ ng ố ị đ i th p, ch  y u t p trung t ồ H ng Ng  (B ng 2.1)(C c th ng kê Đ ng Tháp,2014) .

ế

ộ ườ i, ng

ồ ỉ Tính đ n năm 2014, toàn t nh Đ ng Tháp có 21 dân t c cùng ng ườ ộ c ngoài sinh s ng. Trong đó dân t c kinh có 1.663.718 ng ộ ữ ườ ườ ườ ạ ườ   i   i hoa   i là nh ng dân t c khác ố i, ng

i, còn l ồ ườ ư ố ướ n i khmer có 657 ng có 1.855 ng ụ nh  chăm, thái, m ng, tày...(C c th ng kê Đ ng Tháp, 2014).

ể ế Tình hình phát tri n kinh t

ố ạ ộ T c   đ  tăng tr

ự ệ

ưở ủ ả ị ự ự ườ ầ

8

ụ ồ ướ ệ ớ ự   ng  GRDP năm 2014 đ t 5,88%,  trong  đó  khu  v c   Nông ­ Lâm ­ Th y s n tăng 3,77%, khu v c Công nghi p ­ Xây d ng tăng i năm 8,75%, và khu v c D ch v  tăng 6,41%. GRDP bình quân đ u ng   ự   c tính 29,74 tri u đ ng tăng 7,44% so v i năm 2013 (theo giá th c 2014

ươ ạ ỷ ng 1.403 USD (t giá h i đoái t m tính bình quân năm 2014

ng đ ồ ố ớ ế ươ t ), t là 21.200 đ ng/USD), tăng 5,80% so v i năm 2013.

ớ ặ ề

ự ườ ẩ ấ

ự ế đ ng theo giá th c t

ầ ề ủ ỉ ỷ ồ ệ

ố ả

ỗ ấ

ế ườ

ả ụ ộ ấ ắ

ợ ể ẩ ả ế ả ấ ớ ề ệ ơ ớ ư ng đ a ti n b  khoa h c công ngh , c  gi ồ ậ ộ ồ

ả ể ệ ươ ệ ị

ổ ấ ề ấ ả ả chuy n đ i đ t lúa kém hi u qu

ẩ ợ ả ằ ộ

ủ ấ

ơ

ự ề ẩ

ợ ỷ ả ệ ể ề ể ậ

ậ ợ

ề ự ự ệ ệ

ệ ủ ề ệ ể ọ ớ ị

ở ụ ố ụ ả Tuy g p nhi u khó khăn trong khâu tiêu th  s n ph m cùng v i nguy   ả ư ự ệ ị ơ   s n xu t khu v c nông ­ ng tr c, nh ng  c  bùng phát d ch b nh luôn th ị  ể ướ ủ ả ủ ỉ ế ụ c tính trong năm 2014 giá tr lâm ­ th y s n c a t nh ti p t c phát tri n,  ạ ự ấ ả    (tăng 4,21% so s n xu t toàn khu v c đ t 44.282 t ấ ả ớ   S n xu t nông nghi p c a t nh đi d n vào chi u sâu, nâng v i năm 2013).  ế   ệ ấ ượ cao hi u qu , ch t l ng s n ph m hàng hóa, hình thành các m i liên k t ữ ả ề gi a s n xu t v i tiêu th  làm ti n đ  cho liên k t s n xu t theo chu i giá   ấ   ả ị ọ i hoá vào s n xu t, tr ; tăng c ớ ủ   ớ ố ớ ụ áp d ng quy trình s n xu t m i đ i v i cây tr ng, v t nuôi, g n v i c ng ớ ế ệ ố   c , phát tri n h p tác xã. Cùng v i vi c nhân r ng cánh đ ng liên k t luá, ơ ấ ự ế   ng đã xây k t qu  thí đi m th c hi n tái c  c u nông nghi p, các đ a ph ệ ả  ệ ự ể d ng nhi u mô hình s n xu t hi u qu :  sang tr ng ồ m t s  cây khác nh   ấ lúa Hè thu,  ộ ố ư b pắ , luân canh mè trên n n đ t  ấ , mô hình canh tác xoài r i vả ụ, các mô hình chăn nuôi,  ả s n xu t rau an toàn ệ   ả ỉ ệ ạ ỷ ả  t nh có 08 s n ph m nông nghi p thu  s n an toàn, s ch b nh… Hi n nay ệ s n ph m rau màu c a H p tác xã rau an ẩ ả ượ ấ đ   c c p b ng b o h  nhãn hi u,  ả ổ ợ toàn xã Hòa An, xã Long Thu nậ  và T  h p tác s n xu t rau an toàn xã M ỹ  ị ứ   cượ  bán trong Siêu th  Đ ng Tháp ị ồ An H ng Bư . Các ngành, đ n v  ch c  đã đ ố ớ ệ ệ ị ố t các đi u ki n cho vi c th c hi n h p tác v i các đ i tác năng chu n b  t   ả ớ   Hà Lan, Nh t B n v  phát tri n hoa ki ng, lúa, thu  s n, cây ăn trái, v i ư  ể ố T p đoàn Phát tri n nông thôn Hàn Qu c (KRC) v   d  án H p tác công t ự ế ự (PPP) trong lĩnh v c nông nghi p (d  ki n di n tích th c hi n 30 nghìn ha),   ể ươ   m  ra nhi u tri n v ng m i cho phát tri n nông nghi p c a đ a ph ng ồ (C c th ng kê Đ ng Tháp, 2014).

ệ 2.1.1.2 Huy n Cao Lãnh

́ ́ ̣ ̣  Vi tri đia ly

ệ ắ

ằ i h n t a đ

phía B c sông Ti n, cách trung tâm hành chính   ướ ộ  ắ ế ề ng Đông – Nam, n m trong gi ộ ộ ằ ở Huy n Cao Lãnh n m  ồ ỉ t nh Đ ng Tháp 8 km theo h  10ừ o19’ – 10o40’40’’ đ  vĩ B c đ n 105 t ớ ạ ọ o33’25’’ – 105o49’ đ  kinh Đông

ệ ệ ề

ệ ố

ề ế ệ ấ ị

(cid:0) Phía Đông: giáp huy n Cái Bè (t nh Ti n Giang) và huy n Tháp M i ườ ỉ (cid:0) Phía Tây: giáp thành ph  Cao Lãnh, huy n Thanh Bình và Tam Nông (cid:0) Phía B c:ắ  giáp huy n Tháp M i ườ (cid:0) Phía Nam: giáp  sông Ti n (ti p giáp th  xã Sa Đéc và huy n L p Vò)

9

Điêm  nghiên c uứ

Hình 2.2 B n đ  huy n Cao

Lãnh

ệ ử ỉ

(Ngu n: C ng thông tin đi n t

t nh Đ ng Tháp, 2013)

̉

ệ ự  Đi u ki n t ề nhiên

ệ ươ

ố ằ ớ ố ể

ị Đ a hình: đ ắ ộ ồ ẳ ng đ i b ng ph ng, d c theo h ự ướ  1,0 ­ 1,4 m so v i m c n ỉ ộ ụ

ấ ướ ừ ậ ờ c th i gian t

ệ ạ

ị ơ ở ạ ầ ị ậ ợ ơ ớ ị ệ ướ ư ự ướ   ng c bi n. Càng đi sâu   ừ  0,8 m – 0,9 m,  ơ ủ    4­5 tháng/ năm. Đ a hình c a ằ   i cho   i hóa

ủ ị a hình c a huy n t ừ Tây B c ­ dông nam, cao t ị vào n i đ ng đ a hình càng th p, c c b  có n i ch  cao t ữ hình thành nh ng vùng ng p n ắ ở ệ ố huy n b  chia c t b i h  th ng kênh, r ch ch ng ch t do đó thu n l ế ạ công vi c t i tiêu nh ng h n ch  xây d ng c  s  h  t ng c  gi nông nghi p.ệ

ư ả ế

ả ả ằ ẫ

ồ Khí h u: hậ ệ ớ ệ ậ ằ t đ i gió mùa,   uy n Cao Lãnh n m trong vùng khí h u nhi oC – 23,8oC, biên  ề ắ ừ ệ ộ n ng nhi u, nhi  27,3 t đ  cao đ u trong năm, trung bình t ệ ộ ậ l ố l n, r t thu n  ợ ấ ớ ươ ệ ng đ i  đ  nhi t chênh    i cho thâm canh l ch ngày và đêm t ấ l ấ ụ ượ ư ả L ượ tăng v , tăng năng su t và nâng cao ch t  ng m a bình   ng nông s n.  ế   ư ừ quân hàng năm th p, trung bình 1.332 mm, mùa m a kéo dài t  tháng 5 đ n ế ừ    tháng 12 đ n tháng 4 ng m a c  năm, mùa khô t tháng 11, chi m 90%  ị năm sau, tuy nhiên v i h  th ng sông ngòi ch ng ch t, v n đ m b o cung   ấ ủ ướ ướ c p đ  n ượ l ớ ệ ố i cho cây tr ng. c t

 Tài nguyên thiên nhiên

ấ ệ ể ả

ớ ổ ấ ự ấ ấ ệ

ệ ế ấ

ấ ở ế ấ

10

ế Tài nguyên đ t:ấ   đ t đai phù h p cho vi c phát tri n s n xu t nông ợ   ệ    nhiên là 49.082 ha, trong đó: đ t nông nghi p, v i t ng di n tích đ t t ế   ệ nghi p  là   39.393   ha,   chi m   80,26%;   đ t   lâm   nghi p  là   1.690   ha,   chi m 3,44%; đ t chuyên dùng là 3.524 ha, chi m 7,18%; và đ t     là 1.514 ha chi m 3,08%.

Tài nguyên n c m t d i dào, ngu n n

ướ ễ ồ ướ c: có ngu n n ệ ố ằ ặ

ủ ướ ạ

ệ ặ ồ ọ ồ ướ c ng t quanh ả ả ị ạ ị năm không b  nhi m m n, h  th ng kênh r ch ch ng ch t, đ m b o cung ấ ả ạ ộ ấ c quanh năm cho các ho t đ ng sinh ho t và s n xu t nông c p đ  n ệ Ủ Lãnh, 2012) . nghi p ( y ban nhân dân huy n Cao

ế  Tình hình  kinh t ộ  xã h i

ạ ướ đ ng, tăng tr ng kinh t

ỷ ồ ạ

ỷ ồ ạ

đ ng, tăng 27,98%; khu v c th ườ ầ

ự ỷ ồ  đ ng, tăng 17,46%. ươ ươ ệ ồ ế ưở    13,58%. Theo ự   ỷ ồ  đ ng, tăng 7,13%; khu v c ạ   ươ ự ng m i i theo giá   ự ế ạ    đ t GDP bình quân đ u ng ng 772 USD và theo giá th c t ng đ

ị Giá tr  GDP  c đ t 1.723 t ự ỷ ả đó, khu v c nông ­ lâm ­ thu  s n đ t 896 t ệ công nghi p ­ xây d ng đ t 335 t ụ ạ ị ­ d ch v  đ t 492 t ạ ố ị c  đ nh đ t 8,53 tri u đ ng, t ồ .  ệ 19,92 tri u đ ng

ả ấ ấ S n xu t lúa v t v  di n tích, năng su t và s n l

ả ượ ướ ạ ấ ạ ả

ụ ệ ượ ề ệ ố xu ng gi ng lúa c  năm 78.603 ha, năng su t bình quân  ả ượ ướ s n l ố ấ (Chi c c th ng kê huy n Cao c 483.450 t n ố ng ệ ng; di n tích c đ t 61,51 t /ha, Lãnh, 2014).

̀ ệ ệ ả ạ ấ ̉ ́ 2.1.2 Hi n tr ng s n xu t nông nghi p năm 2014 tinh Đông Thap

ổ ề

ộ ộ ệ ồ ộ ế

ộ ế ớ ỉ

ả ẳ ấ ậ ồ

ạ ồ i Đ ng Tháp. T  l

ạ ả

ệ ậ

ồ ộ ằ ừ ố ệ ệ  nông nghi p, 12,6% t

ừ ị ụ ệ ệ Theo   T ng   đi u   tra   nông   nghi p,   nông   thôn   2014,   Đ ng   Tháp   có   ầ   347.020 h  nông thôn, trong đó h  nông nghi p là 214.490 h  (chi m g n ộ ủ ả   62%),  h  th y s n là 6.293 h  (chi m kho ng 2%). So v i các t nh ĐBSCL, ủ ơ ỷ ệ ộ ủ ả    l  h  th y s n Đ ng Tháp th p h n h n do tính t p trung cao c a nuôi t ủ ả ỷ ệ ộ ồ  h  phi tr ng th y s n nói chung và cá tra nói riêng t   ề  ạ ệ i Đ ng Tháp ph n ánh quá trình đa d ng hóa ngh nông nghi p khá cao t ố ộ  ồ ủ nghi p và thu nh p c a h  nông thôn Đ ng Tháp. Hi n có 63,6% s  h ậ ừ ủ ế nông thôn s ng ch  y u b ng thu nh p t    công ồ  d ch v  và các ngu n khác.  nghi p và 24,8% t

ồ ủ

ạ ủ ế ổ

ấ ỷ ồ ệ ủ ỉ

ế ả

ế ả ụ ề ấ ỗ

ẩ ề ế ườ ư ộ

ọ ng đ a ti n b  khoa h c công ngh , c  gi ậ ớ ố ớ ệ ơ ớ ồ ắ ả ấ

ể ợ ả ệ Nông   nghi p   là   ngành   s n   xu t   chính   c a   Đ ng   Tháp,   GDP   nông   ệ ị     đ ng,   chi m   37%   t ng   GDP   c a   đ a nghi p   năm   2014   đ t   19.511   t ệ   ề ầ ươ ấ ả S n xu t nông nghi p c a t nh đi d n vào chi u sâu, nâng cao hi u ng.  ph ữ ả   ố ấ ượ ả ng s n ph m hàng hóa, hình thành các m i liên k t gi a s n qu , ch t l ấ ớ ị ồ   xu t v i tiêu th  làm ti n đ  cho liên k t s n xu t theo chu i giá tr , đ ng ấ   ả ờ i hoá vào s n xu t, th i tăng c ớ ủ   ụ áp d ng quy trình s n xu t m i đ i v i cây tr ng, v t nuôi, g n v i c ng ố c , phát tri n h p tác xã.

ồ ệ ế ể

ộ ệ

ấ ể ị ổ ấ ế ự ả ệ

ả ấ

ệ ệ ạ

ỷ ả ượ ệ ả ấ ằ ẩ

ủ ợ ộ c c p b ng b o h  nhãn hi u nh :   ậ  và t

11

ư ấ ỹ ự   ả ớ Cùng v i vi c nhân r ng cánh đ ng liên k t luá, k t qu  thí đi m th c ươ ề ơ ấ ệ ng đã xây d ng nhi u mô hình   hi n tái c  c u nông nghi p, các đ a ph ồ m t sộ ố  ả ư chuy n đ i đ t lúa kém hi u qu  sang tr ng  ệ ả s n xu t hi u qu  nh :  ấ ả ấ lúa Hè  Thu, s n xu t rau an cây khác nh  ư b pắ , luân canh mè trên n n đ t    toàn, mô hình canh tác xoài r i vả ụ, s n xu t chanh theo h ướ ng an toàn, các   ề   ỉ  t nh có nhi u mô hình chăn nuôi, thu  s n an toàn, s ch b nh… Hi n nay ẩ   ả ư s n ph m ệ đ ả s n ph m nông nghi p   ổ ợ  h p tác rau màu c a H p tác xã rau an toàn xã Hòa An, xã Long Thu n   ị ồ   cượ   bán trong Siêu th  Đ ng ả s n xu t rau an toàn xã M  An H ng B đã đ

ả ẩ ẩ

ợ ẩ ạ ủ ỹ ươ ơ

ẩ ị ố ề ệ ệ ớ

ệ ể ề ậ

ợ ỷ ả ợ ậ

ề ự ọ ể ố ể ự ở ớ

Ủ ồ ủ ợ ả   Tháp, s n ph m xoài đ t chu n GlobalGap c a h p tác xã M  X ng, s n ứ   ạ ph m chan han toàn c a h p tác xã Bình Th nh… Các ngành, đ n v  ch c ự ị ố t các đi u ki n cho vi c th c hi n h p tác v i các đ i tác năng chu n b  t   ớ   ả Hà Lan, Nh t B n v  phát tri n hoa ki ng, lúa, thu  s n, cây ăn trái, v i ư ể   T p đoàn Phát tri n nông thôn Hàn Qu c v   d  án H p tác công t  trong ể ề lĩnh v c  nông nghi p,  m   ra  nhi u  tri n  v ng  m i  cho  phát  tri n  nông   ệ ủ ị nghi p c a đ a ph ệ ỉ ươ ng ( y ban nhân dân t nh Đ ng Tháp, 2014).

ủ ỉ V  tr ng tr t:

ả ề ồ ạ

ệ ệ ủ ệ ả ả

ồ ạ ̀ ạ ệ ễ ườ

ụ ộ ố ệ ố ặ

ố ườ ừ ồ ể

ạ ổ

ế ồ

ả ấ ủ ỉ ụ ả

ụ ể ụ ả ụ ụ ệ ẹ

̀ ụ ệ ấ ả

ệ ấ

ả ượ ệ ả ấ ồ ọ  Di n tích gieo tr ng cây hàng năm c a t nh trong năm   ớ   2014 đ t 562.764 ha, gi m 1,62% so v i năm 2013 (gi m 9.270 ha), nguyên   nhân chính c a vi c gi m di n tích gieo tr ng cây hàng năm trong năm 2014 ệ   là do di n tích lúa v  Thu Đông gi m m nh trong năm. Di n tích lúa Thu ả   Đông gi m là do m t s  di n tích lúa He Thu thu ho ch tr  nên ng i dân ể ớ   đã chuy n qua xu ng gi ng lúa Đông Xuân s m, m t khác giá lúa trong năm ộ ố ệ ồ    tr ng lúa sang tr ng i dân đã chuy n m t s  di n tích t không cao nên ng ệ   ồ ệ các lo i hoa màu khác. Trong t ng di n tích gieo tr ng cây hàng năm, di n ả ớ   tích gieo tr ng lúa chi m 528.673 ha, gi m 2,42% (gi m 13.098 ha) so v i ạ ấ   ả ượ ng lúa trong năm đ t 3.299.894 t n, gi m 27.053 t n năm 2013. S n l ớ   ớ ả ượ ng lúa c a t nh năm 2014 so v i (gi m 0,81%)   so v i năm 2013. S n l ủ ế ả ượ   năm 2013 gi m ch  y u là do gi m s n l ng lúa v  Thu Đông, trong khi ̀ ề   di n tích v  Đông Xuân và v    He Thu đ u tăng nh . C  th : v  Đông ư ả ượ   Xuân di n tích gi m 750 ha, nh ng s n l ng tăng 24.200 t n; v  He Thu ả ượ ụ di n tích tăng 210 ha và s n l   ng tăng 18.359 t n; v  Thu Đông di n tích ả ng gi m 69.611 t n. gi m 12.557 ha và s n l

ệ ả ượ ề ng đ u có s

ộ ạ ồ ụ ể ả ượ

ạ Các lo i cây tr ng hàng năm khác di n tích và s n l ắ ấ ả ạ ấ ấ

ạ ạ ấ ộ ả ấ

ẩ ắ ổ

ng s n l ủ ụ ả ạ ị ầ ủ

ủ ế ả ồ ọ ẽ ạ ầ ồ

ự  ạ ả   ấ ế ng b p đ t 36.357 t n gi m 2.660 t n, mía s n bi n đ ng. C  th : s n l ả ượ ả ấ ượ   ng đ t 1.383 t n tăng 249 ng đ t 4.440 t n gi m 226 t n, lác s n l l ả   ậ ấ ạ ả ượ ấ ng đ t 169.224 t n tăng 10.685 t n, đ u ph ng s n t n, rau các lo i s n l ả ượ ả ấ ậ ươ ượ ng đ t 891 t n gi m 125 t n, đ u t l   ng 1.400 t n gi m 361 ạ ả ượ ế ấ   ng c a các lo i hoa màu và cây công t n… Nguyên nhân bi n đ ng s n l ệ ậ   nghi p ng n ngày khác là do có giá tiêu th  s n ph m không  n đ nh vì v y ị  ườ i nông dân ch  y u gieo tr ng các lo i cây này theo nhu c u c a th ng ồ   ể ườ ng, khi nhu c u gi m thì h  s  chuy n qua gieo tr ng các lo i cây tr ng tr khác.

ỉ ơ ệ

ệ ệ ủ ỉ ộ ố ệ ả ượ ớ

ệ ệ ả ấ

ệ ả ượ ệ ạ ấ

ả ượ ệ ệ ạ ấ

ả ạ

ạ ả

ệ ạ ự n đ

12

ng ch y theo phong trào t ả ề ườ  phát phá v ồ ể ặ ạ ệ Di n tích cây lâu năm toàn t nh hi n có là 23.421 ha, cao h n 2,58% so   ả  năm 2013 (tăng 590 ha). Di n tích cây lâu năm chính là di n tích cây ăn qu ư   ả ng cao nh : hi n có c a t nh. M t s  cây ăn qu  có di n tích l n s n l ạ ả ượ ng qu  thu ho ch 97.917 t n; Quýt   Xoài di n tích hi n có 9.064 ha, s n l ệ   ả ng qu  thu ho ch 50.675 t n; Cam di n di n tích hi n có 1.923 ha, s n l ả   ng qu  thu ho ch 15.800 t n; Nhãn di n tích tích hi n có 1.456 ha, s n l ả ượ ấ ệ ng qu  thu ho ch 35.431 t n. Nhìn chung do giá hi n có 4.509 ha, s n l   ế   ị ổ ẩ ả ả c  s n ph m không  n đ nh nên di n tích các lo i cây ăn qu  có nhi u bi n ể  ộ ườ ườ đ ng, ng i nông dân th ớ ồ   tr ng m i các lo i cây ăn qu  đang có giá cao ho c chuy n qua tr ng màu

ộ ố ệ ị

ỗ ạ

ặ ỏ ể ụ ơ ượ c ng ả ế ằ ồ ố hay lúa, ngoài ra cũng còn m t s  di n tích cây ăn trái do già c i hay b  sâu ồ   ườ ệ i dân ch t b  đ  thay th  b ng các lo i cây tr ng b nh cũng đ ế ệ khác có hi u qu  kinh t cao h n (C c th ng kê Đ ng Tháp, 2014).

ị ổ

ươ ố ổ ủ ỉ : tình hình chăn nuôi c a t nh trong năm khá  n đ nh nh ị ị

ề V  chăn nuôi ả ả ả ệ ầ ặ

ả ổ ố

ố ả ơ ớ

ự ả ề ư ầ ờ

ồ ố ờ  ẩ   ng đ i  n đ nh, trong năm không có d ch giá c  s n ph m chăn nuôi t ệ   t trong năm 2014 chăn nuôi b nh x y ra trên đàn gia súc và gia c m. Đ c bi ứ ở ứ ị    m c cao, giá th c ăn và con gi ng không tăng trong heo do giá c   n đ nh  ượ ợ ườ   i nhuân khá cao. D  báo giá i chăn nuôi thu đ c l su t c  năm nên ng ờ ế ở ứ   i.   Theo k t qu  đi u tra  m c cao trong th i gian t heo h i còn duy trì  ủ ỉ ố ượ ể   chăn nuôi th i đi m 01/10/2014 s  l ng gia súc gia c m c a t nh nh  sau: ụ   trâu 2.503, bò 31.798 con, heo 242.047 con, đàn gia c m 5.122.350 con (C c th ng kê Đ ng Tháp, 2014).

ế ả ợ ể ấ

ạ 2.1.3 Tình hình phát tri n trang tr i, h p tác xã, liên k t s n xu t và tiêu thụ

2.1.3.1 Trang Tr iạ

ỉ ồ ệ ạ ổ ấ ử ụ

ổ ạ

ủ ả

ườ ạ ố

ạ ồ ệ ạ ở ứ  m c 12,8 ha, trang tr i th y s n trung bình  ộ ủ ộ ố ổ

ấ ớ

ự ồ

ng là ồ ượ ạ ố ủ   Toàn t nh Đ ng tháp có 361 trang tr i, t ng di n tích đ t s  d ng c a ệ trang tr i là 2.796 ha, trong đó t ng di n tích cho cây hàng năm 2.583 ha, cây   ọ   ủ ả lâu năm 19 ha, lâm nghi p 33,3 ha, th y s n 158 ha. Các trang tr i tr ng tr t ở ứ   có quy mô trung bình   m c ạ   1ha/trang tr i. S  lao  đ ng th ng xuyên c a các trang tr i là 1.262 lao ạ ủ ồ ạ ộ   đ ng, bình quân 6 lao đ ng/trang tr i. T ng s  trang tr i c a Đ ng Tháp ở ủ ế ậ   ạ ỉ  ĐBSCL. Các trang tr i ch  y u t p còn khá th p so v i các t nh khác  ọ ớ ố l ớ   ạ ượ trung vào lĩnh v c tr ng tr t v i s     280 trang tr i và chăn nuôi v i ụ s  ố l  39 trang tr i (C c th ng kê Đ ng Tháp, 2014). ng là

ợ 2.1.3.2 H p tác xã

ợ ồ ệ

ố ệ ạ ộ ữ ợ ỷ ồ  đ ng. Đã có 21 h p tác xã đã làm đ ấ

ợ ấ ườ ả ồ ủ

ổ ố ả ỹ ỉ

ứ ủ ặ ầ ớ

ơ ả ợ ổ

ườ ứ ử là  137 ng

ư ỉ

ạ ộ ớ ạ ở ứ ộ ụ ấ ố ỉ i

ủ   ế Đ n năm 2014, toàn Đ ng Tháp có 165 h p tác xã nông nghi p, th y ượ   ớ ố ả c s n, v i v n ho t đ ng trên 135 t ả   ầ i s n xu t và các doanh nghi p trong khâu s n vai trò c u n i gi a ng ồ   ụ xu t, tiêu th  theo h p đ ng. Tuy nhiên, nhìn chung tích lũy c a HTX Đ ng ệ   Tháp còn khiêm t n, năm 2014 t ng các qu  bình quân ch  kho ng 54 tri u ồ ệ   ấ t đ ng, th p xa so v i m c bình quân c a An Giang, C n Th  và đ c bi ậ ế ệ   i nhu n bình quân dùng chia cho xã viên kho ng 104 tri u, B n Tre. T ng l ở  ằ ề ỉ ớ ơ ấ th p h n so v i nhi u t nh Đ ng b ng Sông C u Long. Tuy nhiên, HTX  ế ồ   Đ ng Tháp có quy mô xã viên bình quân   i/HTX x p th  hai ế trong vùng, ch  sau B n Tre. Quy mô xã viên  tham gia HTX cao nh ng lao   ở  ộ đ ng xã viên tham gia các ho t đ ng c a HTX và lao đ ng thuê ngoài  ồ   ồ Đ ng Tháp l  m c th p so v i các t nh trong vùng (C c th ng kê Đ ng Tháp, 2014).

ấ ớ ế ả ụ 2.1.3.3 Liên k t s n xu t v i tiêu th

ế ớ ự ệ ồ

13

ượ Trên cây lúa, đã xây d ng đ ệ ế ả ổ c 145 cánh đ ng liên k t v i di n tích 51.286  ha,   chi m   9,5%  t ng  di n  tích  lúa   c   năm   2014,   trong   đó  có  32

ế ệ ự ế ướ

ả ạ ệ

ớ ừ ồ ữ ế ố ả

ướ ướ c h ệ ng đ n k t n i s n xu t v i th  tr ệ ấ ớ ệ

ữ ụ ế ệ

ụ ự ố ố

ệ ế ẽ ặ

ự ấ ậ ề ủ ợ ồ ư ề ữ ạ ư ặ ặ ở

ể ề

i do l

ệ ự c m t mà nông dân t ệ ạ

ẫ ế ộ ố ấ ướ i ích tr ớ ố ớ ắ ơ ạ ử ế ầ ệ   c đ u đã HTXNN tham gia liên k t. Vi c th c hi n cánh đ ng liên k t b ệ ậ   i hi u qu  cho nông dân, đã hình thành nh ng vùng nguyên li u t p đem l ị ườ   ế ng trung quy mô l n và t ng b ồ   ợ tiêu th  thông qua các doanh nghi p. Tuy nhiên vi c th c hi n h p đ ng ộ ố ợ   liên k t gi a nông dân và doanh nghi p còn nhi u b t c p, m t s  h p ữ ồ đ ng tiêu th  còn ký sau xu ng gi ng, s  tuân th  h p đ ng gi a doanh   ự   nghi p và nông dân không cao, thi u ch t ch  và ch a b n v ng, ch a th c ủ  ư ố ự s  xem nhau nh  đ i tác d n đ n khi g p tr  ng i khách quan ho c ch ự  ả ư ườ ng n y sinh m t s  v n đ  nh  doanh nghi p đ  nông dân t quan thì th ồ   ợ ợ ượ ạ ở  ý phá h p đ ng xoay s  và ng c l ả ệ   ẩ đem s n ph m bán ra ngoài v i giá cao h n, gây thi t h i cho doanh nghi p ư và ch a có ch  tài x  lý đ i v i bên vi ph m.

ế ố ớ ố Đ i v i hoa màu, đã hình thành m i liên k t gi a s n xu t và tiêu th

ữ ả ặ

ư ụ ấ

ư ắ ớ ệ ơ ở ậ

t, d a lê, ... Riêng m t hàng  ậ ợ ng 22.680 t n, vi c tiêu th  khá thu n l ể ư ớ ể

ệ ấ ụ  ấ Ớ t Thanh Bình   ồ   ế ợ ư i tuy ch a ký k t h p đ ng ơ ở  ơ ụ ế   ừ t) t   đó đã tiêu th  h t ả   t Thanh Bình đang s n xu t theo VietGAP,

ư ế ị ẩ ộ ố ả m t s  s n ph m nh   b p,  ả ượ s n l ư ụ tiêu th  nh ng có 07 c  s  thu mua v n chuy n bán n i khác và 03 c  s ế ế ớ ch  bi n  t s y xay nhuy n, d a  t (mu i  ớ ượ l ng  ượ đang đ ố ớ ớ ấ t,  ớ t trong huy n. Cây  c ti n hành đ a vào siêu th  Co.opmart

ớ ả ượ ấ

ồ ỹ ự ạ i huy n Cao Lãnh và các v a thu mua t ng đ

ợ ầ ố ở ẩ ỉ ố ớ Đ i v i trái cây, trên cây xoài, h p tác xã xoài M  X ng đã thu mua   ố  ấ ủ ệ ạ xoài c a xã viên đ  cung c p cho các doanh nghi p t   ng 60­70 t n. Ngoài ra còn có ch  đ u m i trái cây H  Chí Minh v i s n l ể  ệ ệ ạ M  Hi p t ấ ả cung c p s n ph m cho ch  đ u m i ỹ ươ ộ i Hà N i và thành ph ố ợ ầ ị ươ i các đ a ph ướ c. các t nh, thành trong n

́ ́ ̀ ơ ̣ ̣ 2.1.4 Đinh h ́ ́ ươ ng tai c  câu nông nghiêp Đông Thap

ụ ề ệ ể ớ ỉ ồ   ệ V i m c tiêu phát tri n nông nghi p b n v ng và toàn di n, t nh Đ ng

ị ướ ơ ấ ữ ệ ớ ư Tháp  đã đ a ra đ nh h ng tái c  c u nông nghi p v i các tiêu chí sau:

ưở ổ ị

­ Đ m b o duy trì m c tăng tr ữ ệ ị

ả ả ẩ

ộ ủ ỉ ệ ế ưở ứ ố ị ị ả ng kinh t

ệ ự n đ nh t c đ  tăng tr ủ ả ướ ệ ứ ả   ng ngành nông nghi p cao và  n đ nh, ấ ượ ự ề   ng, v  sinh an toàn hi u qu  và b n v ng d a trên gia tăng giá tr , ch t l ọ ầ ả th c ph m, gi m giá thành, b o v  tài nguyên. Góp ph n quan tr ng duy trì   ể   ộ ổ  xã h i c a t nh theo k p m c phát tri n chung c a c  n c.

ể ữ ệ ằ ả

ả ả

ờ ố ế

ườ ả ề ầ ứ ố ẹ

ữ ơ ộ ị ả ể ả ộ

ệ ữ ư ườ ườ ề ả   ­ Đ m b o phát tri n v ng b n và công b ng, b o v  môi tr ng sinh ơ ở ả ạ ộ ả ắ   thái, c i t o c nh quan, phát huy b n s c văn hóa dân t c. Trên c  s  nâng ấ ậ   i s n xu t nông  và đ i s ng văn hóa tinh th n cho ng cao thu nh p kinh t ệ ố   ệ ả nghi p, thu h p kho ng cách chênh l ch gi a m c s ng và đi u ki n s ng gi a c  dân nông thôn và đô th , đ m b o c  h i phát tri n cho lao đ ng và   ng i dân nông thôn.

ư ấ ộ

14

ế ủ ỉ ả ề ả ữ ấ ả ệ ấ ự ệ ế ệ ộ ể ­ Phát huy  u th  c a t nh v  s n xu t nông nghi p làm đ ng l c phát ề , xã h i hi u qu  và v ng b n. L y s n xu t nông nghi p, kinh tri n kinh t

ế ấ ọ . L y khoa h c công ngh

ổ ưở ự  cho tăng tr ớ ậ ệ ả ấ  ch c s n xu t làm đ ng l c ệ ả

ấ ẩ ệ

ể ụ ợ ụ ệ

ấ ơ ở ả ệ ạ ụ ả ể ị

ụ ạ ệ ệ ấ

ả ệ ệ

ổ ị  c a t nh. Ch  đ ng và kiên quy t t

ế ủ ỉ ỏ ơ ấ ổ ủ ộ ệ

ộ ẩ ừ ệ ạ ấ ả ể ng đa d ng t

ớ ạ ộ

ể ớ ộ ệ  ơ ấ ọ doanh nông s n làm tr ng tâm tái c  c u kinh t ể ả   ộ ớ ổ ứ ả ng. Phát tri n s n và đ i m i t ướ   ạ ấ ng xu t nông nghi p s n xu t hàng hóa quy mô l n, t p trung, hi n đ i, h ữ   ệ ả ề v  xu t kh u. Trên c  s  đ m b o vùng nguyên li u nông nghi p v ng ụ ả   ắ ế ế  ph c v  s n ch c, phát tri n công nghi p ch  bi n, công nghi p ph  tr ụ ẩ ấ ấ   xu t nông nghi p. Đ y m nh phát tri n d ch v  ph c v  s n xu t, kinh ươ ọ   ng m i nông s n. L y hai doanh nông nghi p, tr ng tâm là kinh doanh th ụ ụ ụ ể ướ ị ng phát tri n công nghi p và d ch v  ph c v  nông nghi p nêu trên đ nh h   ế ổ  ể ể đ  chuy n đ i căn b n c  c u kinh t ứ   ch c quá trình chuy n đ i lao đ ng ra kh i nông nghi p thông qua các kênh ộ ị ườ ế ạ    xu t kh u lao đ ng đ n t o vi c làm m i trong và th  tr ỉ ậ ườ ể i đ  tăng thu nh p, t o tích lũy, ngoài t nh. Huy đ ng tài nguyên con ng   ế ể phát tri n nông thôn m i và phát tri n kinh t ­ xã h i.

ắ  Nguyên t c chung

ự ỗ Xây d ng chu i ngành hàng và vùng chuyên canh

ữ ợ i th  so sánh và l

ị ệ ự ế ạ ể ế

ề ủ ạ i th  c nh tranh ệ i, có đi u ki n đ  phát huy   ị  ố ng,   hi u   qu   h n   so  v i   đ i   th   c nh   tranh,   có  th

ể ậ ườ (cid:0) Xác đ nh nh ng ngành hàng có l ế ợ ậ ợ ộ ề  ­ xã h i thu n l  nhiên, kinh t (có đi u ki n t ớ ả ơ ệ ấ năng  su t,   ch t   l ể tr ấ ượ ng) đ  t p trung phát tri n.

ơ ở ấ ể ự ị

ề ề i nh t đ  xây d ng vùng ệ ề ớ ồ (cid:0) Trên c  s  đó, xác đ nh rõ đ a bàn thu n l ậ ợ ị chuyên canh có quy mô l n và đ ng đ u v  đi u ki n.

ế ự ộ ơ ở ạ ầ

ả (cid:0) Ti n hành đ u t ầ ư ấ ả ồ ỗ ợ ơ ớ ụ ỹ ấ ị ả ệ ậ

ụ ỗ

ế ế ươ ấ ậ ị

ụ ỹ ị ề ữ ầ ể ậ    xây d ng đ ng b  c  s  h  t ng, d ch v  k  thu t ể ả   i hóa và s n xu t quy mô đ  đ m b o s n xu t thu n ti n, h  tr  c  gi ồ ạ ớ l n, hình thành c m h t nhân trong m i vùng chuyên canh (g m các trung   ằ   ạ ng m i,…) nh m tâm d ch v  k  thu t, cung c p đ u vào, ch  bi n, th nâng cao giá tr  gia tăng và phát tri n b n v ng.

ứ ắ ch c và th  ch  đ  x  lý các nút th t làm tăng chi phí,

(cid:0) C i ti n t ả ế ổ ờ ể ệ ế ể ử ả ủ ả ỗ ị kéo dài th i gian, làm gi m hi u qu  c a chu i giá tr .

ể ị

(cid:0) Huy đ ng đ u t ầ ư ộ ế ế ế ế ữ ụ ẩ

ế ế ề ị ườ ữ ị ứ ố ị vào các đi m có giá tr  gia tăng cao (ch  bi n tinh, ch  bi n sâu, ch  bi n ph  ph m…) và nh ng ngành hàng, nh ng khâu có ng và giá tr  gia tăng cao (v t, thu c, th c ăn chăn nuôi…). ti m năng th  tr

ể ế ổ ớ Đ i m i th  ch

ấ ồ ỗ ộ ị

ổ ứ ả ữ ạ

ớ ị

15

ệ ầ ể ả ệ ệ ả ầ ớ (cid:0) T  ch c s n xu t đ ng b  trong c  chu i giá tr  thông qua phát tri n ể   ả ế ộ ế    h , nông trang, trang tr i, HTX, liên k t ngang gi a các tác nhân (kinh t ỗ ế ọ doanh nghi p nông nghi p), liên k t d c theo toàn chu i giá tr  (v i các   ấ ả doanh nghi p đ u vào, đ u ra) đ  đ m b o quy mô s n xu t hàng hóa l n.

ơ ấ ế ị ể

ọ ằ ệ ườ ươ ế ẩ

ị ả ậ ỗ

ặ ạ ị

ữ ệ ạ ấ

ữ ệ ạ (cid:0) Huy đ ng các c  ch  liên k t trong chu i giá tr  đ  cung c p v t t ậ ư   ỗ ế ộ , ợ ệ   ổ ế ổ ấ ượ ả ả ng, giá  n đ nh, phù h p, ph  bi n khoa h c công ngh , đ m b o ch t l ủ ự   ệ ả ố ụ ấ ng nh m xây d ng cung c p tín d ng, phòng ch ng r i ro, b o v  môi tr ế ấ ượ ệ ố   ng hi u, nhãn mác h  th ng tiêu chu n ch t l ng, ti n đ n hình thành th ề ủ ẻ ồ ả ộ ồ đ ng b  trong chu i giá tr , đ m b o thu nh p và chia s  đ ng đ u r i ro   ợ ụ   ỗ ấ ả i d ng t c  các tác nhân trong chu i giá tr ; ngăn ch n tình tr ng l cho t ớ nông dân, th t tín gi a nông dân v i doanh nghi p, c nh tranh không lành   m nh gi a các doanh nghi p.

ớ ổ ả ướ ướ c theo h

ướ ể huy n giao m t s ng c ổ ứ  nhân và các t

ấ ị ướ ậ c cung c p sang cho t ệ ạ ộ ề

ế ượ ự

ự ị

ệ ố ọ

ạ ộ ố ị

(cid:0) Đ i m i cung cách qu n lý nhà n ộ ố  ộ   ư ụ ị  ch c xã h i d ch v  công do Nhà n ả ệ ự   c t p trung ch u trách nhi m v  các ho t đ ng qu n lý th c hi n. Nhà n ướ   c, quy nhà n c mang tính hành chính công (xây d ng chính sách, chi n l ả ẩ ạ   ho ch, đàm phán hi p đ nh, xây d ng các tiêu chu n), ho t đ ng qu n lý ủ ợ ầ   i qu c gia, công trình các công trình đ u m i quan tr ng (công trình th y l ậ ụ ườ giao thông, các v   i nhu n (nghiên ể ứ ơ ả c u c  b n, ki m d ch).

ạ ộ ố ợ n qu c gia), các ho t đ ng d ch v  phi l ị

ướ

(cid:0) Phát tri n hi p h i ngành hàng theo h ộ ả ể ị ế

ộ   ệ ế ng khuy n khích hi p h i ệ ự ậ ủ ợ   i), ị ườ ấ ượ ạ ẩ ả ệ ụ tham gia vào d ch v  công (khuy n nông, b o v  th c v t, thú y, th y l tham gia vào qu n lý (tiêu chu n ch t l ng, quy ho ch). ng, th  tr

(cid:0) Phát tri n liên k t công­t

ể ư ư ế ằ nh m khuy n khích t

ư ể

ậ ạ ợ i l ự ỗ ợ ủ ụ ượ th c hi n đ

c n u không có s  h  tr  c a nhà n ấ ấ ướ ế ế ị ấ c p các hàng hóa và d ch v  công có th  đem l ệ khó có th  t ầ ả ụ ườ tr c đ ể ự ự ế ng chính, c u c ng, kho tàng, khuy n nông, c p n nhân tham gia cung ư  nhân i nhu n nh ng t ướ c (các ệ c, c p đi n).

ứ ộ ế ổ ồ (cid:0) Phát tri n t ể ổ

ứ ộ ộ ả ả

ườ ả ồ    ch c c ng đ ng, khuy n khích các t  ch c c ng đ ng ể ạ ộ tham gia vào các ho t đ ng phát tri n nông thôn, qu n lý xã h i, qu n lý   môi tr ng, qu n lý tài nguyên thiên nhiên.

ổ ự ớ ộ Đ i m i đ ng l c

ớ ệ ơ ở ố ợ ệ

ườ ứ ng đ i h c

ứ ứ ể ạ ọ ở ụ ự ậ

ề ố ử ấ ứ ị ụ ế

ể ấ

ị ỗ ợ ệ ả ị ữ ử ọ

16

ệ (cid:0) Phát tri n khoa h c công ngh  trên c  s  ph i h p v i Vi n nghiên ọ   ơ ả   ỉ ứ  trong và ngoài t nh trong các nghiên c u c  b n, c u, tr ệ ả nghiên c u  ng d ng (nh t là v  gi ng, b o v t th c v t, thú y), nghiên   ộ ỹ  ể ứ ị ườ ứ ng, nghiên c u l ch s  và văn hóa đ   ng d ng các ti n b  k c u th  tr ụ  ệ ậ ả thu t vào s n xu t, kinh doanh nông nghi p và du l ch; phát tri n d ch v ố ấ ụ ụ   ph c v  khoa h c công ngh  (s n xu t gi ng, s a ch a máy móc, h  tr  áp ọ ụ d ng khoa h c công ngh ).

ể ơ ở ổ ườ ả

ệ ụ

ề ờ

ị ấ ượ ừ ệ ố ớ   i trên c  s  đ i m i căn b n và toàn ạ   ổ ấ di n công tác giáo d c và đào t o, nh t là giáo d c ph  thông và đào t o ứ   ngh  trên đ a bàn; đ ng th i có chính sách thu hút trí th c (chuyên gia, lao ề ỉ ộ đ ng ch t l (cid:0) Phát tri n tài nguyên con ng ụ ạ ồ ng cao) t bên ngoài v  t nh làm vi c và sinh s ng.

ử ụ ệ ướ ướ ồ ề ữ ng b n v ng trên c ầ c ng m, n

(cid:0) S  d ng hi u qu  tài nguyên t ự ệ t ki m và b o v  các ngu n tài nguyên n ấ ườ ướ  nhiên theo h ướ c (n ằ ng đ t đai b ng cách tăng c

ữ ơ ệ ạ ạ ọ

ổ ơ ấ ồ ơ  ệ ặ   ả ở ế c m t), s  ti ử  ấ ượ ấ ử ụ nâng cao hi u su t s  d ng và ch t l ng s ố   ệ ả ụ d ng các lo i phân h u c , vi sinh; b o v  đa d ng sinh h c; phòng ch ng ụ thiên tai (thay đ i c  c u cây tr ng, mùa v ).

ị ườ ổ ớ Đ i m i th  tr ng

ị ườ ấ ượ ẩ ấ ỳ

ả ậ (cid:0) Phát tri n các th  tr ể ơ ở ư ng xu t kh u ch t l ị ụ ế

ươ ệ ể ng hi u, có nhãn mác, có th  truy l

ng cao (Hoa K , EU, ố ụ Nh t B n) trên c  s  đ a hàng hóa, d ch v  đ n khâu tiêu th  cu i cùng,   ố   ồ ạ ự i ngu n g c xây d ng hàng hóa có th ấ ứ xu t x .

ặ ớ ị ườ   ng

(cid:0) Phát tri n các th  tr ị ườ ể ố ng m i có quy mô l n đ c bi ệ ớ ổ ướ ư ậ ặ ớ m i n i (nh  Trung Qu c) và các n c lân c n (đ c bi ệ t là các th  tr t là Campuchia).

ị ườ ng trong n c, duy trì và phát tri n các th  tr

ể ỉ ộ

ướ ố ồ ệ ế ế ả

ệ ầ ể ạ

ế ớ ạ ề ỉ ề   ng truy n ố   th ng (đ c bi t là thành ph  H  Chí Minh và các t nh Đông Nam B ) trên ơ ở c  s  phát tri n công nghi p ch  bi n, nâng cao hi u qu  công tác tuyên   ị  ề truy n, ti p th , v n chuy n hàng hóa. Bên c nh đó, c n chú ý phát tri n th ắ ườ ng m i t tr (cid:0) T i th  tr ị ườ ạ ệ ặ ể ể ị ậ i các t nh thành mi n B c.

ể ổ ớ ồ ố Đ i m i ngu n v n phát tri n

ớ ổ ả (cid:0) Đ i m i căn b n công tác huy đ ng v n đ u t ầ ư

t

ể ơ ở ạ ầ ệ ộ ể  phát tri n xã h i trên ấ ả t c  các lĩnh  nhân trong t ệ  phát tri n c  s  h  t ng đ n d ch v , t o công ăn vi c làm (d t may,

ẩ ị ố ộ ầ ư ư ơ ở ủ ố c  s  phát huy vai trò trung tâm c a v n đ u t ụ ạ ị ự ừ ế v c t ộ ụ ấ ế ế ch  bi n, d ch v  xu t kh u lao đ ng).

ổ ớ ơ ướ ầ ư (cid:0) Đ i m i c  ch  và hình th c đ u t ầ ư ế

công theo h ố ớ ấ công ế ế   t y u

ỉ ậ ườ ữ ệ ả ộ ứ ng đ u t ch  t p trung vào vai trò làm ch t xúc tác đ i v i các công trình thi ng, c ng, đi n), nh ng công trình an sinh, chính sách xã h i. (đ

ứ ả ủ ầ ư ệ

17

ử ụ    trong huy đ ng và s  d ng ồ ượ   c các ệ ờ  công đ ng th i phát huy đ ả (cid:0) Phát tri n các hình th c liên k t công­t ư ế ể ầ ư ể ố  đ  tăng hi u qu  c a đ u t v n đ u t ọ ề ố ủ ư ế ạ  nhân v  v n, khoa h c công ngh , qu n lý. th  m nh c a t

ầ ư ự ướ ế (cid:0) Tăng c

ợ ệ tr c ti p n ả

ườ ng thu hút đ u t ứ ể ể ộ ế ế ả ậ ầ ọ ỹ

ớ ố   ế ợ c ngoài k t h p v i v n ỗ   vi n tr  phát tri n chính th c đ  nâng cao kh  năng tham gia vào các chu i ị   giá tr  toàn c u, ti p thu ti n b  khoa h c k  thu t, qu n lý, kinh doanh và chính sách.

ậ ơ ả ề ộ ố ấ ề ả 2.2. M t s  v n đ  lý lu n c  b n v  cây ăn qu  có múi

ộ ố ặ ồ ố ủ ệ ả 2.2.1 Khái ni m, ngu n g c và m t s  đ c tính c a cây ăn qu  có múi

2.2.1.1 Khái ni mệ

ườ ọ ả Cây  ăn  qu  có múi th

ậ t   t đ i ớ ệ ớ ở t đ i Đông Nam

ưở ậ ệ ớ và c n nhi i đ i v i nhi u

ả ượ ồ

ả ơ i

ọ ắ là  cây có múi v i tên khoa h c là   ng g i t ự ồ ố ừ Á.   khu v c nhi Citrus. Có ngu n g c t ề ki u  ể khí h u, chính vì ể ậ ợ ố ớ   Sinh tr và  phát tri n thu n l ng   ế  ổ ắ ạ cây có múi tr i dài kh p các vùng lãnh th  trên th đi u ề này nên ch ng lo i  ợ ổ ế và cho l ạ ế ứ ể ớ   i ích kinh gi i và phát tri n h t s c đa d ng. Đ c tr ng ph  bi n  ạ ưở (Citrus paradisi, C. maxima,   ố ế t là các lo i b  cao h n c  trong s  chúng  C.   sinensis…),   cam  (C.  reticulata   ,   C.   sinensis…),   chanh  (C.   limon,   C.   paradise…).

 Các lo i cây ăn qu  có múi ch

ả ạ ủ y uế

ố ệ Theo th ng kê, trên th  gi

ả ộ ố ượ ả ộ ộ ỉ ạ   i hi n nay có kho ng trên 500 nghìn lo i ổ ồ c tr ng ph

ế ế ớ cây ăn qu  thu c b  có múi. Tuy nhiên ch  có m t s  cây đ ư bi n nh :

ưở t

ưở ượ ố

­ B i (Citrus  paradisi,  C. maxima,…): t ệ Nam  có  r t nhi u ấ ề   ạ i Vi ư   ế ớ ầ ứ ấ ượ là  đ ng đ u th  gi i nh : c đánh giá

ng đ i quý

mà  ch t l ưở gi ng b B i ưở Năm roi, B i da xanh,…

ồ ấ nó  đ

ượ ấ ượ ế ộ ị ng qu  ch u tác đ ng nhi u b i ch  đ  dinh d

ố ộ ỗ ổ ố

­ Cam  (Citrus sinensis, C. reticulata…):  Cam  Xã Đoài có ph  tr ng ổ ồ   ổ ớ ặ   c tr ng trên 50 qu c gia và vùng lãnh th , v i đ c ưỡ   ề ng cam

ả ậ ng khí h u nên t

ấ ượ ừ ế ọ ậ ườ ở ề i m i vùng mi n, lãnh th  gi ng  ừ  chua v a đ n ng t đ m. ộ r ng rãi nh t,   ủ ể đi m c a loài, ch t l ổ ưỡ ặ và đ c tính  th  nh ng cho ch t l này th ạ ng khác nhau t

ấ ễ ồ ượ ệ

ặ s n ả l ụ và tiêu th . Hi n nay  ố ề ế ấ ượ

c v n đang còn thi u r t nhi u. Các gi ng Chanh đ ứ ư ả ị ch uị   ng Chanh tiêu   ồ   ẫ c tr ng t  ệ Nam  nh   chanh  T   Quý,   chanh  b n  đ a,  chanh  ngón

­ Chanh (C. limon, C. paradisi…): cây chanh có đ c tính kháng   ấ ệ sâu b nh r t cao, r t r  tr ng  ướ ụ th  trong n i  ạ Vi ế t ổ ph   bi n   tay…

ạ ộ ố ố khu ớ cam trong h  ọ cây có múi. T i Vi ệ t  Nam   ộ   ậ ớ v c ự phía Nam v i m t s  gi ng nh p  n i

­ Quýt là gi ng cùng chi v i  ượ ễ

ố c tr ng ch  y u  ố ữ ủ ế ở ồ quýt đ (Nguy n H u Đ ng, 2003).

ồ ố 2.2.1.2 Ngu n g c

ượ ậ

18

Theo Vũ Công H u (2009) cho r ng, cam quýt đ ệ ớ ậ ồ ố ừ ệ ớ ư ằ t đ i, c n nhi ề   ệ ồ c tr ng hi n nay đ u ự   t đ i nh  khu v c đông nam Châu Á, vùng nhi có ngu n g c t

ừ Ấ ộ ướ ừ Ả ậ c   t R p,   Philippin,   t phía   đông   n   Đ   (chân   dãy   núi

ồ g m   các   n Hymalaya) qua Úc, Inđônêsia.

ề ệ ồ

ố ừ Ấ V  cây chanh, có tài li u cho r ng nó có ngu n g c t ế

ượ ấ ằ ữ Thanh Yên  và qu t. Ng

ế Ả ậ ướ ủ ữ ự ố i ta cho r ng chanh đã đ ướ ế ng c a đ  ch

ư   ộ ằ   n Đ , nh ng ả ủ ự   theo Chapot (1975), Barrett và Rhodes (1976) thì chanh là k t qu  c a s  lai ế   ườ ạ c đem đ n t o gi a   ự ậ   c công nguyên, và s  du nh p này có Nam Phi và Tây Ban Nha vào 1150 tr ễ ế   liên quan đ n s  bành tr  r p   (Nguy n H u Th ng, 2003).

ể ặ ự ậ ọ 2.2.2 Đ c đi m th c v t h c

2.2.2.1 Phân lo iạ

ọ ủ

ề ộ ọ

ệ ố ấ ọ

ề ự ụ ả ứ ạ

ượ ứ ạ ề ạ ư ọ ố

ế ự ố ầ ạ ớ

ồ ả Cam quýt là tên g i chung c a nhóm qu  có múi g m chanh, cam, quýt,   ọ ụ ưở Aurantoideae). Theo  Rutaceae), h  ph  cam quýt ( i – đ u thu c h  cam ( b ầ   Varonxop, Steiman (1982), cam quýt có g n 250 loài và đ c chia ra thành ạ   nhi u chi và h  ph . H  th ng phân lo i cam quýt r t ph c t p do vòng di ộ   th c và chúng có kh  năng thích  ng r ng. Ngày càng có nhi u các d ng lai ộ ạ  nhiên cũng nh  quá trình ch n gi ng nhân t o nên đã t o ra và đ t bi n t   ượ   ớ ề nhi u gi ng m i, loài m i, làm cho công tác phân lo i ngày càng c n đ c ổ b  sung.

ệ ố ọ ụ H  ph  cam quýt (

ề ế ượ ả ổ ỉ c nhi u tác gi

ố ả ạ ủ

ộ ụ ộ

ầ ớ ồ

ệ ộ Citrineae đ i đ

ượ ụ

ượ ụ

ưở ộ ạ ầ ủ   Aurantoideae), theo h  th ng phân lo i đ u tiên c a ề   ề Linne (1753), cho đ n nay đã đ  b  sung, đi u ch nh đ u ấ ớ ệ ố   căn b n th ng nh t v i h  th ng phân lo i c a W.T. Swingle (1915, 1948, Clauseneae và Citreae. T c ộ Citreae đã  1957) đã chia ra làm hai t c chính là  ượ Triphasineae; Citrineae và Balsamocitrineae,  đ c chia thành ba t c ph  là  ồ   ụ Citrineae  bao g m ph n l n các loài cam quýt nhà tr ng trong đó t c ph   ạ ượ   hi n nay,  c c chia làm 3 nhóm A, B,C, trong đó nhóm C l Fortunella;   Eremocitrus;   Poncitrus;   Clymenia;   chia   thành   6   chi   ph   là:   Eucitrus  và  Microcitrus  và  Citrus. Chi  Citrus  đ c chia thành 2 chi ph  là   ụ ọ Papera. Các loài quan tr ng cam, chanh, quýt, b i thu c chi ph  Eucitrus.

ố ượ ư Gi ng chanh nhìn chung đ ạ c phân lo i nh  sau:

ngườ

ợ ở ứ ­   Chanh   tây   hay   chanh   núm   (Citrus   limon  Burm):   trái   vàng   th ệ ớ t đ i. các vùng x  nhi không thích h p

ệ ớ

ổ ế ộ ề ấ ­ Nhóm chanh ta (chanh gi y) hay chanh v  xanh ( ố ề t đ i. Các gi ng chanh ta đ ở ấ ả t c  các vùng sinh thái trong c  n Citrus aurantifolia  ồ   ượ c tr ng ả ướ   c (Đào t

ủ Swingle): là nhóm chanh c a mi n nhi nhi u và ph  bi n r ng rãi  Thanh Vân, 2002).

ự ậ ể ặ 2.2.2.2 Đ c đi m th c v t và hình thái

ồ ượ ề ở c tr ng nhi u t đ i  m, trong v các n

ướ c nhi ư ượ

ư ẩ ư ờ ế ạ ị

19

t l nh nh ng cũng ch u đ ể ự ạ ưở ướ ớ ệ ớ ẩ ườ   Chanh đ n nhà hay ồ ờ ạ ị   c khô h n. Chanh ven b  ao h … Chanh là cây  a  m nh ng cũng ch u đ ể ượ ạ ớ ả c l nh và nó có th  sinh nh y c m v i th i ti   ưở   ể ở ộ ng c bi n. Chanh có th  sinh tr ng  tr đ  cao 1000m so v i m c n

ố ẻ ơ ấ ằ ể

ớ ọ ớ ừ ấ ồ ấ

ằ ị ạ ấ ể ấ ượ ấ ấ

ư ồ

ể ồ ấ ờ ồ ố

ệ ồ ợ trên đ t c n và có tính ch ng ch u kho  h n so v i cam quýt. Có th  nói, ồ  đ t đ i, đ t phù sa, đ t vùng chanh thích nghi v i m i lo i đ t tr ng, t   ấ   ề ủ ế ồ ướ c trong đ t đ ng b ng hay đ t cát ven bi n. V n đ  ch  y u là l ng n ờ ạ ẩ ướ   c khi tr ng. Chanh không  a quá  m hay quá h n trong th i gian liên tr ụ t c. Th i gian tr ng t   t nh t là vào tháng 2, 3, cũng có th  tr ng vào tháng ả ế 8, 9, 10, n u tr ng vào mùa hè thì ph i có bi n pháp chăm sóc thích h p.

ậ ữ ố Nhìn chung, c chăm sóc t

ư ổ ượ ng có tu i th  cao. Đây là cây ăn qu

ỳ ố ạ

ả ằ ưở

ế ồ ạ ỳ

ọ ề ủ ng thành và già. Chanh có th  tr ng b ng cành chi ằ ả ủ

ứ ỉ ở   t thì  nh ng vùng có khí h u ôn hoà, và đ ả  ườ chanh cũng nh  các loài cam quýt th ả lâu năm nên chu k  s ng c a nó ph i tr i qua nhi u giai đo n: cây non,   ố   ể ồ t, cành ghép trên g c tr ờ ươ ng pháp gieo tr ng  mà th i gian cho hay b ng cách gieo h t. Tu  vào ph   ả ứ   ườ qu  c a cây cũng khác nhau. Thông th ng, chanh ra qu  vào năm th  3, ở ứ ộ ừ ư ả  năm th  5 tr  đi. cũng có cây cho qu  vào năm th  2 nh ng ch  cho trái r  t

ậ ồ ộ Cây chanh g m các b  ph n sau:

ọ ộ ạ ễ

ỗ ự ươ ch c và hình thái r  chanh và các lo i cây thu c h  ph ự ậ

ầ ấ ng t ộ  c c, thu c lo i r

ủ ễ ố

c a chanh là r ớ ể ấ ữ ơ ặ

ễ ấ ị ố ấ ể

ố ươ ễ ệ ầ ộ

ứ ễ ậ ố ố

ồ ố ộ

ạ ạ ố ẹ ộ ễ ư ễ ố ễ ề ổ ứ ụ  ­ R : v  t ư cam quýt Aurantoieae, t    nh  các th c v t hai lá m m thân g  khác, ạ ễ ấ ễ ọ ễ ủ  n m Micorhiza. N m Micorhiza kí r   ộ ượ   ướ ấ c, mu i khoáng và m t l sinh trên l p bi u bì c a r  hút cung c p n ng ỏ ư   ễ ể nh  các ch t h u c  cho cây. Cũng do đ c đi m này nên r  chanh không  a ạ ồ ủ ế   tr ng sâu mà   phân b  r t nông, phát tri n m nh ch  y u là r  b t đ nh, ặ ấ ặ ở ầ ố ộ ạ ễ    t ng m t đ t. Tuy nhiên ng đ i r ng và dày đ c  lo i r  này phân b  t ạ ấ ừ ụ ố ự   s  phân b  các t ng r  chanh còn ph  thu c vào t ng lo i đ t, bi n pháp kĩ ế   t và cây giâm thu t, hình th c nhân gi ng và gi ng cây tr ng. R  cây chi ượ ề ễ ư cành có ăn nông nh ng nhi u r  hút, phân b  r ng, trong khi cây đ   c nhân ằ gi ng b ng h t l i có b  r  ăn sâu nh ng phân b  h p và ít r  hút.

ạ ạ ụ

ộ ụ ừ

ề ề ấ ạ ạ ỳ

ứ ể

ầ ể ố ể ặ

ớ ị

ố ỗ ộ ­ Thân: chanh thu c d ng thân g , lo i hình bán b i. S  cành chính   ể   ớ ậ ạ ủ c a cây chanh ph  thu c vào kĩ thu t t o tán ngay t  khi cây m i phát tri n. ệ ố ủ   Chi u cao và hình d ng c a cây r t đa d ng tu  vào đi u ki n s ng và hình   th c nhân gi ng. Tán cây có th  hình tròn, hình c u hay hình tháp…, cành   chanh có th  có gai ho c không có gai, cũng có th  có gai khi còn non và ỳ ụ   r ng gai khi cây đã l n, già. Cũng tu  vào v  trí cành trên cây, cành trên cao thì ít gai và gai ng n.ắ

ấ ộ ờ

ể ủ ườ ứ

ườ ế ộ ổ

ư ầ ơ

ự ữ ụ ạ ­ Lá: lá chanh có hình d ng r t phong phú, ph  thu c vào th i kì phát   ặ ứ tri n c a cây. Lá chanh th   ng có hình ovan, hình tr ng ho c hình tr ng dài ầ   ư ố ợ ng h p cu ng lá bi n đ i và g n và mép lá có răng c a. Trong m t vài tr ề ồ ạ nh  không t n t   i, trong lá chanh có nhi u túi tinh d u. Đây là c  quan ấ ợ quang h p, hô h p, d  tr  cho cây.

ộ ạ ư ầ ủ ế

ả ắ

ư ố ướ ươ c t

ỏ ơ ể ọ ơ ủ   ầ ­ Hoa: hoa chanh thu c lo i hoa đ y đ  nh  h u h t các lo i hoa c a ỏ  ặ ặ ư    nh  hoa ơ   ng th m

20

ẫ ạ ạ ắ qu  có múi. Cánh hoa có màu tr ng ho c tr ng nhu m tím nh t ho c đ ự ưở i nh ng có kích th ng t tím. Hoa chanh nh  h n hoa b ươ ặ ấ qu t, chúng có th  m c đ n ho c thành chùm. Hoa chanh có h ấ h p d n.

ạ ả ả ắ ấ

ộ ụ ­ Qu : hình d ng, màu s c và kích th ố

ư

ể ả ừ

ừ ệ ơ ả ả ậ

ướ ủ ệ ề ỏ ề ể ố  và v n chuy n t ượ ượ bào s ng và có nhi u túi tinh d u đ  b o v ữ ng   vitaminC   và   hàm   l

ườ ứ ẻ ấ ợ

ạ   c c a qu  chanh r t đa d ng, ạ ỏ ph  thu c vào t ng gi ng chanh và các đi u ki n sinh thái. Có lo i v  có   ư ố   màu xanh, có v t h i vàng nh  chanh ta, hay v  có màu vàng nh  gi ng ệ  ớ ế ỏ ầ chanh tây. V  qu  có l p t ứ   ả ấ t. Trong qu  chanh ch a nên chanh có kh  năng c t gi ộ ố  ứ ng   axit   cao,   ngoài   ra   còn   ch a   m t   s hàm   l ả  i. Qu i cho s c kho  con ng vitamin khác, các khoáng ch t và pectin có l chia thành 10 – 12 múi (Chistm & Panzer, 1997).

ị ử ụ ủ 2.2.3 Giá tr  s  d ng c a cây có múi

ộ ề ừ ủ ọ ả  kh p m i mi n c a n ạ ờ ở  lâu đ i

ủ ậ ạ ộ ắ ồ c tr ng t i. Qu  chanh và các b  ph n khác c a cây đem l Citrus nói chung –  ư  ướ c ta cũng nh ề ợ   i i nhi u l

ườ Cây chanh nói riêng và các lo i cây ăn qu  thu c chi  ượ ạ là lo i cây đ ả ế ớ trên toàn th  gi ờ ố ích cho đ i s ng con ng i.

ưỡ ị Giá tr  dinh d ng

ộ ả ưỡ ấ

ả ư ẻ Qu  chanh là m t lo i qu  quý, nó ch a nhi u ch t dinh d t cho s c kho  con ng

ặ ầ   ề ứ ng c n ấ ấ ạ ữ ơ   i nh : axit h u c , ch t đ m, ch t khoáng, tinh ệ ư 1, B2, PP và đ c bi   t là vitaminC

ạ ứ ườ ộ ố ng, pectin và m t s  vitamin nh  B ượ ế thi ườ ầ d u, đ có hàm l ấ ng r t cao.

ọ ỏ ằ ề ứ ủ

ị ứ ạ ễ ổ

ể ươ

ườ ng chuy n canxi vào x ạ ườ ứ

ế ị t d ch d  dày, tăng c ế ặ i, đ c bi

ợ ỗ ụ ế

ả ừ ụ ứ ơ ể ị ả ọ ắ ừ ồ

ẻ ỗ ố  ả  chanh có kh  năng c ng c Nhi u b ng ch ng khoa h c đã ch ng t ạ   ấ ễ ệ h  mi n d ch và m ch máu, làm cho quá trình trao đ i ch t di n ra m nh ạ   ơ ng, răng. Nó còn kích thích ho t h n và tăng c ủ   ạ ệ ả ộ ng tiêu hoá th c ăn, c i thi n tr ng thái c a đ ng ti ơ ể ả   ệ t làm cho c  th  s ng mô liên k t, tóc và móng, hãm ch y máu l ẽ  ạ khoái và kh c ph c tình tr ng th a cân. M i ngày dùng vài mi ng chanh s ố   ặ giúp ngăn ng a stress, h i ph c s c sau khi c  th  ch u t i tr ng n ng, u ng ướ n c m i sáng giúp tr  mãi.

ượ ệ ệ ướ t n i nhi ng đ

ặ Đ c bi ừ c chanh đ ừ ổ ưỡ

ườ ng. Ngoài ra chanh đ ộ ố ả c dùng làm đ  u ng gi ể ượ ư ẩ ả ồ ố   t vào ấ   c dùng đ  tăng tính h p ứ ượ   u,

mùa hè v a ngon v a b  d ế ế ố ố ủ ẫ d n c a m t s  món ăn và ch  bi n m t s  s n ph m nh : m t, r omai…

ệ ị ượ Giá tr  công nghi p và d ệ c li u

ỏ ầ ầ ứ Trong v  và lá chanh có ch a tinh d u, tinh d u đ

ệ ự ượ ấ ừ ỏ c c t t ệ

ầ ế ị ượ t là tinh d u đ

ượ ấ ừ c c t t ầ

ấ ả

ệ ừ ệ ắ ố ạ ừ ệ l

ụ đ

ẹ ả    v , qu , ẩ   ỹ ẩ c dùng trong công nghi p th c ph m và công nghi p m  ph m. lá, hoa đ ả  ấ ệ ặ  cao (1 t n qu  chanh yên có giá tr  kinh t Đ c bi ầ ể ấ ượ c 67 lít tinh d u, 1 kg tinh d u giá 300 USD). Chanh còn có có th  c t đ   ề   ể ẹ ụ tác d ng làm đ p và b o v  da, ch t axit trong chanh có th  trung hoà ki m ấ ể ủ  trên da. Ngoài ra,  đó phòng tr  vi c xu t hi n các s c t c a bi u bì t   ữ ượ   ấ ạ các lo i vitamin trong chanh còn h p th  thông qua da làm cho da gi c ự ị s  m n màng, sáng đ p.

ừ ặ ộ

21

Ngay t ề ướ ư ả ế ớ Ở ế ỷ ố Ấ ạ ọ ủ   Citrus đã có m t trong y h c c a  xa x a, các lo i qu  thu c chi  ộ   ố ầ  th  k  XVI các th y thu c Trung Qu c,  n Đ  đã c trên th  gi i. nhi u n

ấ ụ ị ệ ổ

ừ ệ ộ ệ ườ Ở ỹ ủ M  năm 1938 ng

ể ị ệ ườ ả ạ ị tìm th y tác d ng phòng ng a b nh d ch h ch, tr  b nh ph i và b nh ch y máu ướ ả ạ Citrus.  i da c a các lo i qu  thu c chi  d i ta đã dùng ế ợ ớ ả qu  cam quýt k t h p v i insulin đ  tr  b nh đái đ ng.

ư ấ ắ

ả ự ả

ỗ ợ ể ứ ể ứ ế B2, C nên chanh có th   c ch  và gi m huy t áp, hoãn gi ờ ồ c đ c t kinh, h  tr  tiêu hoá đ ng th i có th  phân gi ư 1,  Trong chanh có ch a các ch t khoáng nh  canxi, s t và các vitamin nh  B ế ầ   ẳ  s  căng th ng th n ả ượ ộ ố ủ ơ ể  c a c  th . i đ

ị ườ Giá tr  sinh thái môi tr ng

ố ạ ư ế Trong quá trình sinh s ng, cũng nh  các lo i cam quýt, cây chanh ti

ơ ạ ấ ấ ơ

ả ươ ấ ị ừ

ơ ừ ệ

ườ ơ ộ ụ ộ ố ạ ủ ng s ng c a con ng

i t ữ ấ ụ ả ự ẩ t m t s  lo i vi khu n làm không khí tr ườ ố ơ Ở t h n.  ữ ẩ  đ t, gi m cho đ t, gi

ử ố t ra   ng làm cho không khí các lo i ch t bay h i có mùi th m, các ch t này to  h ở ị ấ   không khí tr  nên trong lành, mát d u. Trong m t ch ng m c nh t đ nh, các ch t ở   cây chanh có tác d ng di bay h i t ồ ố ạ  vùng đ i núi, nên trong s ch h n, môi tr   ữ  ấ ệ bên c nh vi c cho qu , cây chanh còn có tác d ng gi ướ n ạ ấ c, ch ng xói mòn, r a trôi đ t.

ấ ả ơ

ử ượ ụ ả ẽ   Dùng chanh qu , nh t là lo i có mùi th m đ  trong phòng vài qu  s  có   c mùi hôi ạ ể ỏ t không khí. Đ  v  chanh trong t ể ủ ạ  l nh cũng kh  đ

ề ế tác d ng đi u ti (cho vào túi nilon).

ế ị Giá tr  kinh t

ị ườ ư ạ ơ t, th i gian cung c p qu  t

ườ ố Cây ăn qu  có múi nói chung và cây chanh nói riêng là cây chóng cho   ề   ạ ạ thu ho ch và lãi su t cao h n nhi u lo i cây ăn qu  khác. Hi n nay có nhi u ả ươ ố   ng cũng nh  công lo i gi ng t ế ệ ươ nghi p t ề ả ấ i cho th  tr ừ  tháng 9 đ n tháng 1, 2 năm sau). ấ ờ ố ng đ i dài (th ng t

ả ướ ệ ớ Vi c nhi

ộ ả ữ ạ ệ t Nam là m t trong nh ng n ả ạ ế ị

ợ ở ướ  n ề ệ ệ ố ồ

ể ớ ứ ấ ầ ề ầ ớ ị

ươ ơ ứ

ệ ụ ể ủ ừ ừ ế ề ạ ươ  ph

ẩ ả ể ả ế ụ ấ ể   t đ i có kh  năng phát tri n ề    vào nhi u lo i cây ăn qu , riêng lo i qu  có múi thì chanh có giá tr  kinh t ả ồ ấ ạ   lo i cao. Ti m năng đ t tr ng cây có múi thích h p  c ta kho ng 10 ạ v n ha, trong đó 50% di n tích tr ng chanh t   t. Trong đi u ki n thâm canh ầ   ấ ể ạ đ  đ t năng su t trên 10 t n/ha thì doanh thu trên 1ha có th  cao g p 2,1 l n ấ   ớ i; 1,5 l n so v i cà phê và 2,5 l n so v i d a. Giá tr  xu t so v i ch  búp t ầ   kh u cũng cao h n chè, cà phê, d a   bình quân 20 – 30%. Tuy nhiên c n ể   ng đ  phát ph i xem xét đ n di u ki n c  th  c a t ng vùng, t ng đi ầ tri n s n xu t (Tr n Th  T c, 2005).

ả ấ ụ ế ớ i và Vi ệ   t

2.2.4 Tình hình s n xu t và tiêu th  cây có múi trên th  gi Nam

ả ấ 2.2.4.1 Tình hình s n xu t

 Trên th  gi ế ớ i

ả ượ ưở Cây ăn qu  có múi (chanh, cam, quýt, b ạ i…) là lo i cây đ

22

ế ớ ổ ồ ế ớ ữ ệ hàng đ u trên th  gi tr ng cam quýt n i tiêng th  gi ế   c x p   i, trong đó đáng chú ý là cam, chanh, quýt. Các vùng ằ ủ ế   i hi n nay ch  y u n m trong nh ng vùng

ậ ớ ể   t đ i ho c vùng khí h u ôn đ i ven bi n

ộ ề ủ ưở ệ ớ ậ khí h u ôn hoà thu c vùng á nhi ậ ị ả ch u  nh h ng nhi u c a khí h u đ i d ặ ạ ươ ng.

ồ ề ướ ế ớ

ả c Đ a Trung H i, Nam Phi và m t s

ộ ướ

ế ả i, các n ng th  gi

ế ướ i, các n ộ c còn l i ch

ả ượ ả ế ớ ổ ự ế ộ ậ   c tr ng nhi u cây có múi t p ộ ố  ế   ỹ c   thu c   khu   v c   Châu   á.   Trong   đó   riêng   M   chi m ị ự ướ ả ượ   c thu c khu v c Đ a Trung ế ớ ự   ổ c thu c khu v c i, các n ủ  ướ ạ ng th  gi ả ượ   ng.   (FAO,

ả ệ i có kho ng 75 n Hi n nay trên th  gi ướ ị ỹ ự ở  3 khu v c: châu M , Các n trung  ự ớ ượ ng   l n   các   n l ế ớ ổ ả ng th  gi kho ng 5­10% t ng s n l ả ượ ả H i chi m kho ng 15% t ng s n l ổ ả Nam Phi chi m kho ng 35% t ng s n l ế y u thu c khu v c Châu á chi m kho ng 40% t ng s n l 2012).

ệ ố ệ ả ượ Theo s  li u FAO (2012), di n tích và s n l

ớ ệ

ệ ấ ứ ế

ồ ỹ ả ả ượ ỹ ề ỹ ấ ủ ơ

ồ ệ ấ ồ

ệ ấ ả ể ế

ệ ấ ồ ố ớ

ớ ả ượ ệ ấ ng 0,7 tri u t n. Ngoài ra, còn ph i k  đ n m t s  n ư ệ ươ ng  ng v i s n l

ế ớ

B ng 2.2: Tình hình s n xu t m t s  lo i cây có múi trên th  gi

i Chanh

ộ ố ạ Cam

ố Qu c gia

S n l

ả ượ

Di n tích (ha)

S n l

ng (t n)

ệ Di n tích (ha) 820.267 298.739

ả ượ   ng (t n)ấ 18.256.500 1.977.575

52.000 45.000

1.000.000 661.300

Brazil  Trung Qu cố Costa ­ Rica

­

­

27.000

367.000

Cuba

1.200

26.000

44.000

490.000

30.000

30.000

42.000

300.000

­

­

39.000

930.000

55.000

1.142.000

134.000

3.100.000

Ghana  Hy L pạ ộ n ĐẤ Indonexia

­

­

70.000

871.610

Italia

­

­

104.009

2.064.099

Jamaica  Madagascar

1.700 8.000

24.000 5.700

14.300 13.000

140.000 83.000

­

­

330.000

3.969.810

Mêhicô Mar cố

8.000

8.900

48.700

719.300

23

ệ ấ ệ ấ ầ   ứ ng cam chanh đ ng đ u ệ   ạ ả ượ ế ớ ng đ t 18,3 tri u th  gi i là Brazil v i di n tích cam 820.267 ha, s n l ả ượ ệ ấ   t n; di n tích tr ng chanh là 52.000 ha, s n l ng là 1 tri u t n. Th  đ n là ệ Mêhicô và M . C  Mêhicô và M  đ u có di n tích tr ng cam là 330.000 ha.   ề   ạ ng cam c a M  r t cao đ t 11,7 tri u t n, cao h n nhi u Tuy nhiên s n l ớ Ấ   ề ệ ứ ệ ấ so v i Mêhicô 4 tri u t n. Đ ng sau Brazil v  di n tích tr ng chanh là   n ế ỹ ế ớ ả ượ ộ ớ   Đ  v i 55.000 ha v i s n l ng 1,1 tri u t n, ti p đ n là M  26.000 ha, ộ ố ướ ả ượ   s n l c khác cũng   có có di n tích tr ng cam l n nh  Trung Qu c 298.739 ha, Tây Ban Nha ứ 14.000 ha, Pakistan 130.000 ha t   ng là 2 tri u t n, 2,8 tr u t n và 1,2 tri u t n.

Pakistan

130.000

1.169.000

12.000

67.000

21.800

239.100

­

­

54.000

1.150.045

40.000

215.029

B  Đào Nha  Nam Mỹ Tây Ban Nha

140.000

2.883.400

6.790

908.700

19.000

340.000

6.000

80.000

Thái Lan Mỹ

330.000

11.729.900

26.000

732.000

Ngu n: FAO Statistics (2012)

ệ  T i Vi ạ t Nam

ả ả ắ ở ạ T i Vi c tr ng r i rác

ượ ở ầ ồ ế  h u h t các

ế ệ ăn qu  có múi đ t Nam, cây  ể ấ ự ệ di n ệ c a nó  ồ

ủ ệ và mang đ m đ c h  ộ gia đình t ậ có  múi t p trung d ặ s n ả vùng thì đ

ậ ư ưở ể kh p các vùng ừ    thành ướ i hình   ố ủ  ượ c phân b  ch ồ   i Năm roi (Vĩnh Long), quýt H ng

mi n. ề Có th  th y s  hi n  th  ị đ n nông thôn. Tuy nhiên, vi c tr ng cây   ấ th c ứ s n ả xu t hàng hóa  ọ ố ế ở ộ   s  vùng tr ng đi m nh : b y u   m t  (Lai Vung), …

ầ ữ ọ Nh ng năm g n đây,

ệ ệ

ả ờ ố ộ ả

ồ ổ

ụ ể ộ ữ ố

ế

B ng 2.3:

ả l ệ Bi n thiên di n tích và s n

i Vi

t Nam

Năm

ượ ng cây có múi t ệ Di n tích (ngàn ha) 55,8 55,6 56,6 58,3

ngượ S n ả l (ngàn t n)ấ 702,7 704,1 706,0 736,1

2011 2012 2013 2014

ụ Ngu n:T ng  C c th ng kê (2014)

trong  cây ăn qu  có múi đóng vai trò quan tr ng  ậ c i ả thi n đ i s ng c a nhân dân, do hi u qu  kinh ả ủ ệ   vi c nâng cao thu nh p,  v  ề đ t đai, khí ấ ớ ợ ế ế ồ   i th  khai thác  t  tr ng  cây ăn qu  có  múi cao c ng v i l ả ả ượ ậ h u  ậ và  lao đ ng. Vì v y, di n tích và s n l   ăn  qu  có múi toàn ng cây   ừ ệ   qu c trong nh ng năm qua tăng khá nhanh, c  th  đã tăng di n tích t  55,8 ngàn ha (2011) tăng lên 58,3 ngàn (2014), đ ng th i s n l ờ ả ượ ừ    702,7 ng cũng tăng t ố ụ ngàn t n (2011) lên 736,1 ngàn t n (2014) (T ng C c th ng kê, 2014)

ị ườ ụ ả ả ẩ 2.2.4.2 Th  tr ng và tiêu th  s n ph m qu  có múi

ị ườ * Th  tr ng trong n ướ c

ẩ ả ệ ươ i d ng t

ướ ẩ Vi c tiêu th  s n ph m qu  ch  y u  ng trong n

ườ ế ả ề

ụ ộ ẩ ị  ụ ả ủ ế ở ướ ạ i và cho th  d ế ế ỉ  ớ ệ c là chính, s n ph m qu  ch  bi n công nghi p m i ch ủ   t Nam năm 2012 ủ

24

ả ề ứ ố ộ i trong m t năm ch  đ t 27,6 kg và ch ị ặ ố ớ ở tr chi m 10%. Theo phân tích đi u tra v  m c s ng c a Vi ườ ả ả thì s n ph m qu  tiêu th  m t ng ế ậ  các thành ph  l n ho c trong d p cúng gi y u t p trung ệ ỉ ạ ỗ ế , t t…

ả ủ ự ố

Nhu  c u  ầ tiêu dùng qu  c a các vùng   Ở ề các thành ph  l n

ụ ả

ả ở

ố  các thành ph  và các vùng

ả B ng 2.4: Tình hình tiêu th  s n ph m qu   Vùng

Cây có múi Chu iố

Xoài

Trung bình

Quả  khác

ộ ố

ồ Tp Hà N i ­ H  Chí Minh Thành ph  khác Th  xãị ề ắ Mi n núi phía b c ằ ồ Đ ng b ng sông H ng ộ ắ B c Trung b Nam Trung bộ Tây Nguyên Đông Nam Bộ ằ Đ ng b ng sông C u Long

19 14 10 2 10 4 4 4 10 12

13 11 9 2 2 2 4 2 7 5

22 20 16 3 7 3 8 3 8 6

10 5 2 1 2 2 3 2 4 3

64 50 37 8 21 11 19 11 29 26

ụ Ngu n:T ng  C c th ng kê (2012)

ụ ố và  thành ph  cũng có s  khác ớ   ố ớ và  th  ị xã m c  ứ tiêu  dùng cao g p nhi u so v i ấ nhau.  ổ nông thôn (B ngả  2.4)(T ng c c th ng kê, 2012).

ố ệ ầ

ạ ụ ơ ả ề

i/năm. Qua b ng d ố ớ ứ ỏ

ụ ả

ướ ủ ườ ở  i  Hi n nay, theo th ng kê c a FAO tiêu th  qu  bình quân đ u ng ớ ấ ả ủ   ườ i/năm, th p h n nhi u so v i bình quân c a c ta đ t kho ng 40kg/ng ả ấ ử ụ   ấ ầ ướ ườ i đây cho ta th y t n su t s  d ng i 70kg/ng ề ầ ấ    các thành ph   l n cao g p 2 ­ 8 l n so v i vùng trung du mi n núi ạ   ậ ắ  khi thu nh p tăng thì tiêu th  t t c  các lo i ấ ượ ề   c ti m năng tiêu th  cây ăn qu  nói chung, ng trong n ướ n ế ớ th  gi ả ở qu   ề phía B c. Đi u đó ch ng t qu  cũng tăng lên. và cây có múi nói riêng ụ ấ ả ả ấ ớ là r t cao. Qua đó ta th y đ ở ị ườ  th  tr ờ c trong th i gian t i

ị ườ ẩ ấ ả * Th  tr ng xu t kh u qu

ố ả ế ộ qu c t

ậ ướ ả ấ

Trong b i c nh h i nh p kinh t ướ ứ ụ ộ ị c ta đang d ng tr ể ấ ữ ộ ố ể ế ế   ấ ố ế , ngành s n xu t và ch  bi n ả ẩ ề ứ ủ c a n   c nh ng thách th c v  xu t kh u và c  trong tiêu th  n i đ a. Có th  th y m t s  đi m chính sau:

Trung Qu c, ố hàng năm nh p ậ kh u ẩ 50 ­ 80% s n l

ữ ầ ườ + Th  ị tr ừ ướ i ươ t  n ng  c ta nh ng ư trong nh ng năm g n đây

ứ t  ệ Nam  xu t  ấ sang  Trung Qu c  ố ph i  ả ch u ị m c thu

ớ m c  ứ thu  ế 22 ­  25%,   các  đòi  h i  ỏ v  ề ch t  ấ l ả ượ   ng đang b  ị th t ắ ch t ặ do  i ớ rau quả  ế cao  h nơ   ngượ

qu  ả t các qui ch  ế nh p ậ kh u ẩ sau khi gia nh p ậ WTO. Trong th i ờ gian t nông  s n  ả Vi Thái  Lan,   n  Ấ Đ ,   v i   ộ c.ướ nghiêm ng t ặ h nơ  tr

ườ ng tiêu + Các th  ị tr

ượ gi m giá ng

ệ b nh, ng

và ki m  ể soát  ch t ấ l ướ ả có xu h cao, an toàn, s ch ạ ượ ng  ả  ố r i ủ ro do th i ờ ti t, ế sâu b nh,  ố vào s n ả xu t ấ đ i ạ trà cũng nh  ư vi c ệ đi u ti t

25

ấ ẫ ế th t ắ ch t ặ các hàng rào phi thu  quan   ấ kh u đang  ẩ qu  xu t  Nhi u ề s n ph m  ẩ ả ả ấ l ỏ ườ khi th  ị tr ngày càng đòi h i ch t  mã bao bì đ p,  ẹ thu n  ậ l i  ợ cho  tiêu dùng.  S n xu t   c ướ ta ch u nhi u  ị n ứ vi c ệ cung  ng các  ự c ượ s  hài  đ  ể có đ th  ụ ti m ề năng khó tính nh  ư Hoa K , ỳ EU đang  ch t  ặ ch .ẽ   ng   trong lúc này  m uẫ   ấ cây ăn  qu  ả có  múi   ở  qui mô phân tán,  ế   ề t là m tộ   th  ụ và ch  ế bi n ế v n còn ề y u ế t ố gi ng t hoà gi a ữ s n ả xu t tiêu

ươ i  ươ còn  th p,  ấ h nạ

ng ph m   ạ ủ khó khăn  l n,  ớ tính  th ẩ c a hàng   ch  ế đáng k  ể đ n ế kh  ả năng c nh tranh trên thị  tr hoá  qu  ả t ườ ng.

ệ ế ể ừ ắ Vi t Nam đang t ng b

ướ ự ậ ả ẩ ả ệ ộ ự  trình c t gi m thu  đ  gia c th c hi n l   ớ   ự ạ ị ả ế ế ả nh p WTO, do đó các s n ph m ch  bi n ph i ch u áp l c c nh tranh v i ẩ ừ c trong khu v c.  các s n ph m nh p kh u t ướ ẩ  các n

ớ ề ậ ợ ủ ệ

ủ ề

c ta nh   ư ư ưở

c trong khu  ề ề ẽ ồ ấ ư v  ề đ t đai, khí ướ   Tuy nhiên, v i đi u ki n thu n l i c a n ế ề ợ ặ ả ạ ướ ậ   i th  so c ta có nhi u ch ng lo i qu  có múi đ c tr ng có nhi u l h u, n ự ế ớ ướ ớ trên th  gi sánh v i các n   i nh  B i Năm roi, Quýt v c và  ẩ ấ v  ề xu t kh u. H ng…s  có  nhi u ti m năng

ả ả ấ ể ứ ệ

ệ ướ ả ấ ầ ướ ặ c, chúng ta đã xu t kh u m t hàng qu  có múi ra 43 n

ẩ ướ ề ậ ố

i. Trong đó Trung Qu c là n ế ế ệ

ấ c nh p nhi u nh t. Năm 2010 th  tr ế ế ố ậ ả ệ Vi c phát tri n s n xu t qu  ngoài vi c đáp  ng nhu c u tiêu dùng   ế  c trên th trong n ị ườ   ớ ng gi ế   Trung   Qu c   chi m   53,4%,   ti p   đ n   là   Đài  Loan   18,9  tri u   USD   chi m 8,86%, Nh t B n 9,4 tri u USD chi m 4,4%.

ộ ố ấ ề ề 2.3 M t s  v n đ  v  GAP

ề ị 2.3.1 Đ nh nghĩa v  GAP

ị ủ ả

ấ ộ ủ ườ ế ả ơ ng, kinh t

ủ ả ẩ ả ố ằ ả ộ   Theo đ nh nghĩa c a FAO (2003), GAP là “Quy trình s n xu t (c a m t ị  ị ụ ể ơ đ n v  c  th ) nh m đ m b o cho môi tr  xã h i c a đ n v ượ ề ữ đ c b n v ng, s n ph m làm ra ph i t t và an toàn”.

ồ ố 2.3.2 Ngu n g c GAP

ừ ẻ ế T  năm 1997, theo sáng ki n c a nh ng nhà bán l

ế ệ ố

ủ ằ ấ ả ữ

ữ  Châu Âu (Euro­ ẳ   ả i quy t m i quan h  bình đ ng ệ ẩ   i s n xu t s n ph m nông nghi p và khách hàng ễ ườ ả ệ ư Retailer Produce Working Group) nh m gi ệ và trách nhi m gi a ng ọ ủ ọ c a h . H  đã đ a ra khái ni m GAP (Nguy n Minh Châu, 2008).

ệ ả ữ ủ ầ ấ 2.3.3 Nh ng yêu c u chính c a vi c s n xu t theo GAP

ả ượ ẩ ả ả ấ ơ ả ấ ­ S n ph m s n xu t ra ph i đ c đăng ký n i s n xu t rõ ràng.

ệ ố ự ậ ấ ả ả ỹ ­ C  s  ph i xây d ng h  th ng k  thu t và qu n lý s n xu t hoàn

ơ ở ế ả ả ẩ ố ỉ ch nh đ n s n ph m cu i cùng.

ể ấ ả ố ọ ề   ­ Quy trình s n xu t, bón phân, thu c BVTV có th  linh h at đi u

ợ ỉ ch nh cho phù h p.

ư ượ ặ ả ố ố ẽ ­ Qu n lý ch t ch  kho thu c, và d  l ng thu c BVTV trong nông

s n.ả

ồ ơ ả ồ ơ ầ ướ

­ H  s  s n xu t (tr ể ấ ượ ễ có th  truy nguyên đ ủ ể  ọ c và sau thu h ach) ghi chép, h  s  đ y đ  đ ẩ (Nguy n Minh Châu, 2008) ồ . ố ả c ngu n g c s n ph m

ệ ả ủ ợ ấ 2.3.4 L i ích c a vi c s n xu t theo GAP

ấ ả ự Khi ng ng th c th c hành

26

ẽ ạ ườ ệ ố nông nghi p t i nông dân s n xu t nông nghi p theo ph i ích thi t (GAP), thì s  mang l ệ ề ợ i nhi u l ươ ứ ế  th c:ự t

­ An toàn cho nhà s nả  xu tấ

ườ ­ An toàn cho ng i tiêu dùng

ườ ­ Môi tr ng trong s chạ

ượ ồ ­ Truy nguyên đ c ngu n g c c a s n ố ủ ả  ph mẩ

ư ượ ấ ư ượ ố ng các ch t gây đ c (d  l An toàn: vì d  l

ượ ứ ễ ng nitrát) không v ộ ng thu c BVTV, kim t m c cho phép, không nhi m vi

ạ ặ ả ẻ ườ lo i n ng, hàm l ả ứ sinh, đ m b o s c kho  cho ng ượ i tiêu dùng.

ẹ ượ ườ c ng i tiêu dùng trong và ngoài

ấ ượ Ch t l ng cao (ngon, đ p…) nên đ ậ ấ c ch p nh n. ướ n

ả ệ ả ữ ộ ườ Các  quy trình  s n  xu t  theo  GAP  h ườ ng đ c b o  v  và an toàn cho ng ướ ơ i lao đ ng khi làm vi c ọ ng  h u c  sinh h c  nên môi   ệ (Nguy nễ

ượ tr Minh Châu, 2008).

ộ ố ứ ề ế 2.4 M t s  nghiên c u có liên quan đ n đ  tài

 Nghiên   c u   v   hi u   qu   s n   xu t   c a   m t   s

ề ệ ấ ủ ả ả ộ ố mô   hình   t ạ   i

ứ ĐBSCL

ị ề ứ

ụ ặ ấ ượ ộ ớ

ả ả ệ ấ ớ

ề ả ồ ụ ơ

ả ơ

ả ồ

ụ ồ

ộ ưở ậ ủ ồ ộ ủ ế l ng đ n

ạ ệ   nghiên c u đ  tài “So sánh hi u Theo Đ ng Th  Kim Ph ng (2007),  iạ   ữ t qu  s n xu t gi a mô hình đ c canh lúa 3 v  và luân canh lúa v i màu  ậ ỉ   huy n Cai L y, t nh Ti n Giang”,  cho th y mô hình luân canh lúa v i cây ố ệ ạ   i hi u qu  đ ng v n (2,96) cao h n mô hình 3 v  lúa (2,42). màu mang l ệ ủ ộ   Hi u qu  lao đ ng c a mô hình lúa – màu cũng cũng cao h n mô hình lúa 3 ủ ụ ấ ệ ầ   v  g p  1,23 l n. Hi u qu  lao đ ng  c a mô hình lúa màu là 285.649 đ ng, ệ ả   trong khi đó hi u qu  lao đ ng c a mô hình lúa 3 v  là 231.615 đ ng. Bên ợ ế ố ả ạ   i nhu n c a mô hình bao g m chi phí c nh đó, các y u t   nh h ượ ố gi ng, chi phí nông d c, phân bón, công chăm sóc và thu ho ch.

ệ ườ

ấ ồ ế

ỉ ằ ệ ệ ấ

ế ồ ơ ữ

ượ ỉ

ố ả ậ ấ nh h

ấ ố ệ ấ

ấ ề ề ả ả   ứ Võ Chí C ng (2008) đã nghiên c u v  đ  tài “So sánh hi u qu  s n ỉ ấ ạ xu t tr ng chuyên xoài và xoài xen chanh Gi y t i huy n K  Sách, t nh Sóc   ạ ệ   Trăng” và ch  ra r ng, vi c tr ng xen xoài – chanh gi y đã mang l i hi u ớ ộ ả ệ   ộ ỉ  cho nông h  cao h n nh ng h  ch  thâm canh cây Xoài, v i hi u qu  kinh t ế ố ả   ề ầ ố ả ồ c các y u t l n. Ngoài ra, đ  tài còn ch  ra đ   nh qu  đ ng v n 1,5 và 1,3  ệ ồ ế ợ ủ ưở i nhu n c a mô hình tr ng xoài bao g m: di n tích canh tác, h   ng đ n l ưở   ả ế ố ả ấ ệ kinh nghi m s n xu t và v n s n xu t. Trong khi đó, các y u t ng ả ồ ế   đ n mô hình tr ng xen xoài và chanh gi y là: kinh nghi m s n xu t, s  lao ố ả ộ đ ng chính và v n s n xu t.

ệ ả ả ớ ề

ỹ ấ ủ ề ả ử ụ ố ầ ố ủ ệ ồ ỉ

ả ử ụ ệ ơ ớ

27

ố ủ ế ố ả   nh h ượ ỉ ủ ề ậ ồ ớ   ạ V i đ  tài “So sánh hi u qu  s n xu t c a mô hình Dâu H  Châu v i ơ  Lê Thị  i ạ huy n Phong Đi n, thành ph  C n Th ”, ằ đã ch  ra r ng: hi u qu  s  d ng đ ng v n c a mô hình dâu   ạ  ế ợ   i ố ả     nh mô hình Dâu Bòn Bon t M  Ái (2009)  bòn bon là 3,89, cao h n so v i hi u qu  s  d ng v n c a mô hình dâu h ứ ng đ n l châu là 1,15. Ngoài ra, khi nghiên c u v  các y u t nhu n c a mô hình tr ng dâu, đ  tài cũng đã ch  ra đ ưở c các nhân t

ả ượ ệ ậ ồ ồ ổ i nhu n bao g m: di n tích tr ng, s n l ng, tu i cây và chi

ế ợ ưở ng đ n l h ấ ả phí s n xu t

ạ ể ậ ấ i, qua m t s  đ  tài nghiên c u

ố ở ộ ố ộ ố ề ứ ở  m t s  mô hình canh tác t

i ĐBSC ơ ề  khác (đi u ki n t

ả ầ ế ự ộ ướ ừ ệ

ể  xã h i...) đ  có đ nh h ậ ưở ấ   nh h

ồ ắ ề ị ấ ồ ấ ố

ả ả ổ ệ   Tóm l  trên có th  nh n th y, hi u ả ử ụ ạ L là khá cao. Trong   qu  s  d ng v n  ệ đó, hi u qu  các mô hình tr ng cây ăn trái thì cao h n mô hình tr ng lúa,   ệ ự ế ố ề   tuy nhiên c n có s  cân nh c v  các y u t  nhiên, đi u ợ ả   ng s n xu t phù h p cho t ng vùng. ki n kinh t ậ ủ   ế ợ ế ố ả ể ng đ n l Ngoài ra, cũng có th  nh n th y, các y u t i nhu n c a ấ ả ệ ệ các mô hình s n xu t bao g m: di n tích, kinh nghi m s n xu t, s  lao   ấ ộ đ ng, chi phí s n xu t, tu i cây...

ứ ề ợ  Nghiên c u v  h p tác xã

ợ ạ Theo Ph m Th  C n và Vũ Văn Phúc (2003), h p tác

ườ ườ ệ ế ộ

ầ ớ

ế ầ ợ

ư ả

ệ ạ ộ ủ ả ấ

ấ   ả ị ầ trong s n xu t ể ấ ế ủ   ầ ệ t y u c a nông nghi p là nhu c u khách quan và là con đ ng phát tri n t ừ ụ ế ộ ấ ấ    m c tiêu kinh t  h  nông dân. Trong s n xu t nông nghi p, do xu t phát t ị ộ ế ệ t ch  đ  chính tr , xã h i) luôn có   kinh t , ng i làm nông (không phân bi ế   ơ ứ ừ ả ở ợ ướ  gi n đ n đ n  các hình th c t ng và nhu c u h p tác v i nhau  xu h ứ ạ ấ ế ừ ơ t y u do  đ n ngành đ n đa ngành. Nhu c u h p tác này là t ph c t p và t   ụ ặ   ấ ấ ặ ữ nh ng tính ch t đ c thù trong s n xu t nông nghi p nh  tính mùa v , đ c ị ả   ậ ể ng c a cây tr ng, v t nuôi, ho t đ ng s n xu t ch u  nh đi m sinh tr ưở h ồ ạ ả  ngo i c nh... ưở ế ố ng các y u t

̃ ́ ễ ̣

ấ ệ ạ ộ ự ả

ậ i hi u qu  thi ớ

ẩ ổ ị ị ư ươ  th

ầ ấ ệ

ệ ủ ọ ượ ậ ả ơ ế ứ ọ ấ ụ t cách  ng d ng khoa h c k ấ c t p hu n và bi

ậ ấ ứ   ợ ấ h p tac xa nông nghiêp là hình th c Theo Nguy n Văn Tu n (2010),   ả ấ   ố ả ế ạ ả t th c trong b i c nh s n xu t ho t đ ng s n xu t mang l ụ ả   ả ả ụ ể ợ hàng hoá t p trung, quy mô l n. C  th : h p tác xã đ m b o tiêu th  s n ạ ộ   ng ép giá; ho t đ ng ph m đ u ra  n đ nh và giúp xã viên không b  t ấ ượ ả ng nông s n xu t nông nghi p c a xã viên hi u qu  h n, năng su t ch t l   ỹ  ơ ả s n cao h n do h   đ ả thu tvào s n xu t.

ỉ ễ ề ấ

ọ ả ị ự ằ ả ấ ộ

ợ ề ề ố ế ủ ộ ể ầ ị

ả ậ ợ ự ộ ệ ề ệ ợ

ổ ậ ả ạ ể ả ả ứ ạ ậ ớ

ả l nớ   Nguy n Th  Ng c Nhi (2010), đã ch  ra r ng: v n đ  khó khăn   ấ ủ   nh t c a năng l c qu n lý c a đ i ngũ cán b  qu n lý và v n đ  v  v n. Vì ề ữ ậ ể   v y, đ  các h p tác xã phát tri n b n v ng và  n đ nh c n quan tâm đ n các ỹ ả ả   i pháp: nâng cao năng l c qu n lý, k  thu t s n xu t và kh  năng chuyên gi i cho các giao công ngh  cho cán b  trong h p tác xã; t o đi u ki n thu n l   ớ   ố ồ ế ợ h p tác xã ti p c n v i các ngu n v n vay đ  đ m b o s c c nh tranh v i ẩ các s n ph m bên ngoài.

ể ấ ầ ả ợ

ầ ườ

ấ ng phát tri n t ệ ệ ợ

ấ ả

ỏ ầ ạ ằ

28

ớ ứ   Qua các nghiên c u trên, có th  th y, nhu c u s n xu t theo h p tác xã ả   ể ấ ế ượ t y u cho s n c xem là nhu c u khách quan và con đ đ ố   ạ ộ ấ ươ ng đ i xu t nông nghi p. Nhìn chung, các h p xã hi n nay ho t đ ng t ề ứ ượ ệ c nghiên c u và hi u qu . Tuy nhiên còn r t nhi u khó khăn đòi h ic n đ   ơ   ữ ẽ ợ ể ỡ tháo g , nh m m c tiêu phát tri n h p tác xã m nh m  và bên v ng h n ờ trong th i gian t ụ i.

ứ ề ệ ị ườ ể ả ệ  Nghiên c u v  vi c phát tri n th  tr ng nông s n Vi t Nam

ố ớ

ế ả

ậ cho bi

ấ ầ ế ở

ệ ầ

ặ ự ạ ị ườ ệ ể ứ   Theo Nguy n Qu c Nghi và Đinh Kim Xuy n (2009), v i nghiên c u ạ   ệ ệ ng hi u nông s n Vi t Nam trong c nh ả   ắ ủ ệ ạ  Vi c c nh tranh gay g t c a các nông s n ị  ướ  nên b p bênh và m t d n th c tr ự   t Nam là xây d ng ố   ng qu c ng hi u đ  tăng năng l c c nh tranh, tăng v  th  trên th  th

ễ ộ ố ươ ự “Tình hình xây d ng m t s  th ế ằ ộ tranh ­ h i nh p”  t r ng: ấ ả ạ ngo i khi n cho nông s n trong n ả ứ ầ ph n. Yêu c u b c bách đang đ t ra cho nông s n Vi ị ế ươ th .ế t

ề Võ ­Tòng Xuân (2008), đã ch  ra r ng: trong đi u ki n s n xu t

ệ ả ự ể ộ

ừ ươ ng th c s n xu t cá th  m t cách t ả ằ ấ ỏ ủ ẽ

ớ ử ơ ỉ ứ ả ườ ừ ộ ặ ữ ấ

ệ ằ ớ ộ ả

ả ấ ượ ả ể ả ấ ả ệ ế ấ ẩ ấ hàng     do, manh mún ể n nh  c a nông dân s  không th  nào đáp   ế ạ ớ   i v i ề ả ượ   ng   t cho vi c phát tri n s n xu t và tiêu ng s n ph m là r t c n thi

ấ ầ ệ ẩ ả hóa quy mô l n thì ph trên t ng th a ru ng, m nh v ứ ng nh ng đ n đ t hàng l n. T  đó cho th y, vi c nông dân liên k t l nhau, và s n xu t theo m t quy trình chung, nh m đ m b o v  s n l và ch t l ụ ả th  s n các s n ph m nông nghi p

ể ả ứ ằ ạ ả ỉ Nhìn chung, các nghiên c u đã ch  ra r ng, đ  đ m b o tính c nh

ủ ả ệ ướ ế ớ ầ tranh c a nông s n Vi ớ t Nam v i các n c trên th  gi i, nông dân c n có

ế ạ ớ ả ả ằ ấ s  ự liên k t l ộ i v i nhau và s n xu t theo m t quy trình chung, nh m đ m

ấ ượ ệ ả ầ ạ ả ề ả ượ b o v  s n l ng và ch t l ng cho nông s n. Bên c nh đó, c n có bi n

ế ả ệ ươ ự ể ề ữ ể ệ pháp thi ự t th c đ  xây d ng và b o v  th ng hi u b n v ng đ  tăng năng

29

ị ế ị ườ ự ạ l c c nh tranh và v  th  trên th  tr ng qu c t ố ế .

ƯƠ

CH

NG 3

ƯƠ

PH

NG PHÁP NGHIÊN C U

ươ ế ậ 3.1  Ph ng pháp ti p c n

ồ ấ ệ Trong th c t

ự ế ỉ ầ

ế ệ

ử ụ

ạ ử ụ

ữ ệ ủ

ẽ ệ ả

ờ ề ả ấ

ng hi u qu  tr ng chanh, đ ng th i đ  xu t các gi ươ ưở ệ ả ạ ị ệ ấ ổ ế ở ồ    nông thôn Đ ng , vi c tr ng chanh đã r t ph  bi n  ả   ề ằ ử ồ i Tháp và các t nh đ ng b ng sông C u Long, đi u này đã góp ph n gi ạ   ờ ồ ườ i dân lúc nông nhàn, đ ng th i đây cũng là ho t quy t vi c làm cho ng ậ ộ ề ế    chính trong gia đình. Đ  tài s  d ng cách đ ng mang l i thu nh p kinh t ế ậ ụ ươ ề ế ợ ng pháp và công c , thông qua công ti p c n là s  d ng k t h p nhi u ph   ự ậ ề   tác đi u tra, thu th p thông tin và phân tích d  li u có s  tham gia c a các ế   ừ ộ nông h  và chuyên gia, t  đó s  có c  s  đánh giá hi u qu , tìm ra các y u ả ồ ổ ả   nh h t   i pháp phát ể tri n vi c s n xu t chanh t ơ ở ồ ng. i đ a ph

ơ ả ệ Các khái ni m c  b n

ệ ự ị

ả ệ ả ụ ể ệ ổ

ạ ả ấ ọ ợ ổ ế: có nghĩa là, khi có s  thay đ i làm tăng giá tr  thì   ả   i thì không có hi u qu . C  th  là ph i ậ   ằ ổ i thu nh p

­ Hi u qu  kinh t ượ ạ ả ự c l s  thay đ i có hi u qu  và ng ể ự l a ch n mô hình s n xu t chuy n đ i cho phù h p nh m đem l cao cho nông h .ộ

­ Hi u qu  k  thu t ả

ệ ử ụ ậ : là vi c s  d ng y u t ẩ

ồ ự ả ỹ ạ ượ ở

ế . B i vì, mu n đ t đ ệ ả ỹ ế ậ ả ỹ ệ ộ ượ ấ ể ạ nh t đ  t o ra m t l ủ ộ xem là m t ph n c a hi u qu  kinh t  thì tr kinh t ế ố ầ  ngu n l c đ u vào ít   ậ ượ   ệ ấ c ng s n ph m là cao nh t. Hi u qu  k  thu t đ ả  ệ ố ả ệ ầ c hi u qu ả ạ ượ ướ ế c h t ta ph i đ t đ c hi u qu  k  thu t.

ạ ộ

ch c kinh t  xã h i, s  d ng các ngu n l c nông h ấ ứ ổ ộ ử ụ ả ế ơ ở ồ ự ợ ệ ả ớ ộ    c  s , là m t ộ  ề   , phù h p v i đi u

ế ộ

­ Nông hộ: Nông h  là m t hình th c t ộ ộ ế ề ủ ị ơ đ n v  ho t đ ng c a n n kinh t ể ế ạ ộ đ  ti n hành các ho t đ ng s n su t có hi u qu  kinh t ườ ộ ệ ki n xã h i và không tác đ ng đ n sinh thái và môi tr

ế ng.

ồ ơ ấ ầ ồ

­ C  c u cây tr ng:

ồ ự ề ự ụ ế ợ ộ ố là thành ph n các gi ng và loài cây tr ng đ ộ ệ  nhiên – kinh t

ượ   c ố ệ   b  trí theo không gian và th i gian trong m t h  sinh thái nông nghi p, ẵ   ậ ằ  xã h i có s n nh m t n d ng h p lý các ngu n l c v  t ủ c a vùng .

ị ể ơ ấ ể ị

ặ ộ ơ ị ủ ồ ị ấ ằ

ị ơ ả ồ ị

­ Chuy n d ch c  c u cây tr ng ồ : là vi c t p trung vào chuy n d ch ệ ậ   ơ ị ồ ị ấ    cây tr ng có giá tr  th p sang cây tr ng có giá tr  cao h n. M c dù “cây có ị ọ   ượ c xác đ nh b ng giá tr  c a nó trên m t đ n v  tr ng   ng. Tuy nhiên, h p lý h n c  có th  xác đ nh đó là nh ng cây tr ng mang

ộ ơ ị ấ ế ộ ữ ể  trên m t đ n v  đ t đai hay lao đ ng cao. ừ t giá tr  th p” đôi khi đ ượ ợ l ạ ợ i l l i ích kinh t

ộ ướ ự ồ : là vi c th c hi n m t b

ệ ơ ấ

ệ ạ ượ ữ

ồ ể ể ủ ạ ể ệ ự ự ệ ấ

­ Chuy n đ i c  c u cây tr ng ể   ể ổ ơ ấ c chuy n ơ ấ ớ   ồ ổ ừ ạ  tr ng thái c  c u cây tr ng cũ sang tr ng thái c  c u cây tr ng m i đ i t ể   ầ ứ ố c nh ng yêu c u c a chuy n mà mình mong mu n đ  có th  đáp  ng đ ệ   ộ ổ ủ ổ đ i. Th c ch t, c a vi c chuy n đ i này là th c hi n m t lo t các bi n

30

ơ ấ ể ẩ ằ ồ ớ

ề ị ườ ể   pháp chính sách, nh m thúc đ y phát tri n c  c u cây tr ng m i có tri n ọ v ng v  th  tr ng.

ả ậ ợ ự ệ ậ ợ L i nhu n là s  khác bi

­ L i nhu n và hi u qu  tài chánh:  ệ ố

ấ ả ả ớ ộ

ỗ ơ ố ậ ạ ợ ụ ệ

ữ   t gi a ệ ữ   doanh thu và chi phí. M i quan h  gi a chi phí và doanh thu đóng vai trò ấ ố t c  các  doanh s ng còn  đ i  v i  ho t  đ ng  s n xu t  kinh doanh  cho  t   ấ   ị ả ơ ả ủ ậ nghi p. Vì v y, tăng l i nhu n là m c đích c  b n c a m i đ n v  s n xu t kinh doanh (Lê Xuân Sinh, 2005).

ộ ố ề ự ệ

­ Doanh thu (DT): Là toàn b  s  ti n bán hàng sau khi th c hi n vi c ệ

bán hàng.

ả ượ ­ Doanh thu = S n l ơ ng * Đ n giá

­ Chi phí s n xu t (CP): ả  Chi phí s n xu t là s  ti n mà m t c  s ể

ệ ả

ấ ố ề ế ố ầ  đ u vào c n thi ụ ộ ơ ở    t cho quá ậ ằ ả ấ ấ ầ hay doanh nghi p ph i chi ra đ  mua các y u t ợ ợ trình s n xu t kinh doanh hàng hoá nh m m c đích thu đu c l ế i nhu n.

ợ ầ ị ạ ủ Là ph n giá tr  còn l i c a doanh thu sau khi tr ừ

­ L i nhu n (LN): ậ ế ế

chi phí và thu (n u có).

ợ ổ ậ ­ L i nhu n = Doanh thu – T ng chi phí

ỷ ố ỷ ố ả

­ T  s  doanh thu trên chi phí (DT/CP):

ư ượ ồ ầ  t

ằ ộ     T  s  này ph n ánh m t ế   c bao nhiêu đ ng doanh thu. N u   , n u DT/CP b ng 1 thì hoà v n, DT/CP

ơ ố ả ầ ư ệ ồ đ ng chi phí đ u ỏ ơ DT/CP nh  h n 1 thì ộ ớ ớ l n h n 1 nông h  m i có thì nông h  s  thu đ ộ ị ỗ ế ả ỉ i, đây là ch  tiêu ph n ánh hi u qu  đ u t ộ ẽ  nông h  b  l ờ  l .

­ DT/CP = Doanh thu / Chi phí

ỷ ố ợ ợ ậ i nhu n đ t đ ạ ượ   c

­

i nhu n trên chi phí

ị ề ệ ể ệ ượ : Th  hi n l ả ộ ng l ờ T  s  l ừ ệ ầ ư ộ ơ t ậ  m t đ n v  ti n t vi c đ u t trong m t kho ng th i gian nào đó.

ợ ậ ­ LN/CP = L i nhu n / Chi phí

ể ệ ượ ợ ỷ ố ợ ậ Th  hi n l ng l ạ   ậ i nhu n đ t

i nhu n trên doanh thu: ị ậ ượ T  s  l ượ ừ ộ ơ đ  m t đ n v  doanh thu nh n đ

­ c t

c.

ợ ậ ­ LN/DT = L i nhu n / Doanh thu

ươ 3.2. Ph ng pháp thu th p s ậ ố li uệ

ươ ọ ị ứ 3.2.1 Ph ng pháp ch n đ a bàn nghiên c u

ủ ứ ạ ộ ộ ạ ị ệ ồ Căn c  vào ho t đ ng tr ng chanh c a nông h  t

ỉ ồ ứ ế ể ọ

ứ ứ ể

ọ ể ủ ươ ầ ủ ồ ồ

ớ  l n, ch  tr ị ọ ng chanh ứ ệ ạ

ứ ệ ồ

31

ạ ồ ệ ạ ợ ỉ i đ a bàn huy n Cao   ể   Lãnh,   t nh   Đ ng   Tháp,   nghiên   c u   ti n   hành   phân   vùng   đ   ch n   đi m ứ   nghiên c u đáp  ng yêu c u c a nghiên c u. Tiêu chí đ  ch n đi m nghiên ể   ượ ả l ệ ứ c u bao g m: di n tích tr ng và s n  ng phát tri n ừ ộ ố ủ   c a huy n. T  m t s  tiêu chí trên, nghiên c u ch n đ a bàn xã Bình Th nh, ể ế ỉ   huy n Cao Lãnh, t nh Đ ng Tháp.đ  ti n hành nghiên c u. Bên c nh đó xã ồ   huy n Cao Lãnh, t nh Đ ng Tháp có 1 h p tác xã tr ng chanh Bình Th nh,

ượ

ạ ộ ả ớ ướ ệ ả ấ ấ ng an

ệ i huy n Cao

Lãnh, t nh Đ ng Tháp

ng chanh t

Di n tích (ha)

T  ỷ l

(%)

S n ả l

T  ỷ l

(%)

ngượ   (t n)ấ

Xã Bình Th nhạ

412,7

81,8

15.213

82,6

ỹ Xã M  Hi p

65,8

13,1

2.337

12,7

Các xã khác

26,3

52,1

860

4,7

T ngổ

504,8

100,0

18.410

100,0

Ngu n: Phòng nông  nghi p huy n Cao

Lãnh (2014)

đang ho t đ ng r t hi u qu , v i quy trình s n xu t chanh theo h toàn. ả l ệ ả B ng 3.1 Di n tích và s n

ậ ố ệ ứ ấ 3.2.2. Thu th p s  li u th  c p

ố ệ ượ ế ề Các thông tin, s  li u, n i dung có liên quan đ n đ  tài đ

ồ ứ ừ các ngu n: các báo cáo, s  li u chính th c t

ơ ế ạ ậ ạ

ừ ậ   c thu th p    các c  quan, ban ngành có ự ả ừ ọ    các d  án ượ   ố c  các trang web chính th ng đ

ộ ố ệ ừ t liên quan; các lo i sách, t p chí, lu n văn cao h c; k t qu  t ứ nghiên c u có liên quan; các thông tin t công nh n.ậ

ậ ố ệ ơ ấ 3.2.3. Thu th p s  li u s  c p

ượ ằ ấ ỏ c thu th p b ng b ng câu h i bán c u trúc thông

S  li u s  c p đ ự ế ấ ố ệ ỏ ậ ố ượ ứ ơ ấ qua ph ng v n tr c ti p các đ i t ả ng nghiên c u.

ẫ ố ượ ự ự ọ ươ ­ S  quan sát m u đ c l a ch n d a trên ph ng pháp quan sát s ố

l n.ớ

ố ộ ồ ế

­ Đ i   v i   các   h   tr ng   chanh:     p ọ

ượ

ự ấ ỏ h ng   v n   tr c   ti p   90   h   ươ c ch n theo ph ẫ ệ ệ ộ ọ

ủ ế ừ ồ ồ ộ ộ tr ngồ   ẫ ng pháp phi ng u nhiên   ả  có thu nh pậ   2/h , và th i ờ

ả ấ ớ ộ ồ chanh. Các h  tr ng chanh này đ ề ề có đi u ki n. Đi u ki n ch n quan sát m u là: nông h  ph i  tr ng chanh, có qui mô tr ng chanh trên 2.000 m ch  y u t ấ . gian s n xu t chanh ít nh t 5 năm

ố ớ ự ế

ứ ồ ạ ề ấ

­ Đ i v i các nhóm nông dân: ph ng v n tr c ti p 2 nhóm (10 thành ấ ỏ   ử ụ   ạ ị i đ a bàn nghiên c u: s  d ng ị   i và tìm

ạ ng pháp PRA đ  tìm ra th c tr ng, xác đ nh v n đ  còn t n t

ồ ự ồ ể viên/nhóm),  là các nông dân tr ng chanh t ươ ể ph ả i pháp phát tri n mô hình tr ng chanh. gi

­ Đ i v i các cán b  lãnh đ o các c  quan ban ngành có liên quan: s ườ

ấ ấ ỏ

ể ệ ỏ ể ơ

ố ớ ộ ươ ng pháp ph ng v n sâu ng ị ồ ạ ụ ế ệ ự ệ ậ ả

ử  ơ ự   ụ d ng ph i am hi u ­ KIP. Ph ng v n tr c ế ti p lãnh đ o các đ n v  g m: Phòng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn,   ạ Tr m khuy n nông, Chi c c b o v  th c v t huy n Cao   ồ   ỉ Lãnh, t nh Đ ng Tháp

ớ ố ơ ấ ẫ ẫ ượ ố V i s  quan sát m u trên, c  c u m u đ ả   ư c phân b  nh  sau (B ng

ơ ấ

ở ị

B ng 3.2: C  c u m u đi u tra

đ a bàn nghiên c u

32

3.2):

ố ượ

S  quan sát m u

Đ i t

ng nghiên c u

ườ

2 nhóm

1. Th o lu n nhóm­PRA (

10 ng

i/nhóm)

ộ ồ

90 nông dân

2. H  tr ng chanh

Ttrong đó

45 nông dân

ợ Trong h p tác xã

45 nông dân

ợ Ngoài h p tác xã

ườ

6  ng

iườ

3. Ph ng v n ng

ể i am hi u KIP

ườ

96 ng

i + 2 nhóm

T ng c ng

ươ 3.3. Ph ng pháp phân tích s ố li uệ

ử ụ ể ạ ụ ề ề ươ Đ  đ t các m c tiêu đ  ra, đ  tài s  d ng các ph ng pháp phân tích

sau:

ươ ả 3.3.1 Ph ố ng pháp th ng kê mô t

ồ ố ệ

ơ ả ứ

ừ ữ ậ ạ ậ ợ c nh ng thu n l

ấ ằ ể

ng pháp này có th  đánh giá đ ộ ồ ả ấ

ậ ượ   ươ ử ụ c ng pháp này thông qua các ngu n s  li u thu th p đ S  d ng ph ự ể ạ   ị ả ổ ằ  t ng quát tình hình c  b n đ a bàn nghiên c u, th c tr ng đ  nh m mô t ồ   ỉ ộ ạ ủ ồ tr ng chanh c a các nông h  t Lãnh, t nh Đ ng i xã Bình Th nh, huy n Cao  ấ   ả ượ i và khó khăn trong s n xu t Tháp. T  đó nh n th y đ ạ   ượ ươ ự chanh trong vùng. B ng ph c th c tr ng ạ ị ủ tình hình s n xu t chanh c a các nông h  tr ng chanh t   i đ a bàn nghiên c u.ứ

ử ụ ụ ố M c tiêu 1: S  d ng ph

ầ ồ ạ ươ ng pháp so sánh, th ng kê mô t ả ự  th c tr ng tr ng chanh c a ng

ượ ứ ụ ỉ ủ ổ ả ườ ủ ộ c dùng trong m c tiêu này là: Tu i ch  h , trình đ (Descriptive i dân vùng   ộ

ẩ ố ộ ố ể statistics), t n s   đ  mô t nghiên c u. Ch  tiêu đ ệ ố ọ ấ h c v n, s  năm kinh nghi m, s  nhân kh u trong h …

ươ ổ ế ­ Ph ng pháp so sánh: là ph ng pháp đ c s  d ng ph  bi n trong

ệ ượ ế ươ ượ ử ụ ồ ươ phân tích các hi n t ng kinh t . Ph ng pháp này bao g m:

ệ ố ế

ừ ị ố ủ ỳ ố ượ ủ ệ ả ả ủ + So sánh s  tuy t đ i: là k t qu  c a phép tr  tr  s  c a k  phân tích ể ỉ ng quy mô c a các

ệ ượ ố ế ế , k t qu  so sánh bi u hi n kh i l các ch  tiêu kinh t ế . ng kinh t hi n t

ằ ả ủ ố +So sánh b ng s  t

ế ế ế ỉ ả

ổ ế ể ộ

ố ươ ị ố ủ   ữ ng đ i: là k t qu  c a phép chia, gi a tr  s  c a ể   ớ ỳ ố ủ ỳ k  phân tích so v i k  g c c a các ch  tiêu kinh t , k t qu  so sánh bi u ệ   ủ ứ ệ ố ố ệ hi n k t c u, m i quan h , t c đ  phát tri n, m c ph  bi n c a các hi n ượ t ế ấ ng kinh t ế .

ươ ả ­ Ph ố ng pháp th ng kê mô t :

ố ế ợ

ụ ố ệ ứ ữ ự ế ậ ng pháp lý thuy t và  ng d ng vào  b ng cách rút ra nh ng k t lu n d a trên nh ng s  li u va

33

ươ ổ + Th ng kê là t ng h p các ph ế ằ ữ ự lĩnh v c kinh t ậ ượ thông tin thu th p đ c.

ộ : là m t trong hai ch c năng chính c a th ng kê, bao

ủ ố ệ ườ ố +Th ng kê mô t ươ ấ ả t c  các ph ả ng pháp đo l ứ ả ng, mô t ố  và trình bày s  li u. ồ g m t

ươ ả

ừ ầ ổ

ố ầ ố ấ ố ệ ơ ở ữ ệ ể ả ­ Ph ắ ữ ệ t t d  li u x p thành t ng t ủ c a các đ i t ầ ố ử ụ ng pháp phân tích t n s : s  d ng b ng phân ph i t n s : tóm   ệ   ự ế  khác nhau, d a trên nh ng t n s  xu t hi n ỷ ệ ố ượ  l ố ữ , ph n ánh s  li u. ng trong c  s  d  li u đ  so sánh t

ng pháp phân tích doanh thu   – chi phí (CRA ­ Costs and

ươ 3.3.2 Ph Returns Analysis)

ụ ậ ợ M c tiêu 2: Phân tích doanh thu, chi phí, l

ệ ể ả

ệ ứ ườ ỉ  ử ụ i nhu n và s  d ng các ch ủ   ồ ố s  tài chính đ  phân tích hi u qu  tài chính trong vi c tr ng chanh c a ng i dân trong vùng nghiên c u.

Xem xét qua: L i ợ nhuận = Doanh thu – Chi phí

ệ ỉ ả * Phân tích các ch  tiêu đánh giá hi u qu

Ø Doanh thu trên chi phí

ỉ ấ ổ T  su t doanh thu trên chi phí = Doanh thu / T ng chi phí

ế ồ Ch  s  này cho bi

ỉ ố ồ ộ    đ  s n xu t m t ậ ậ ạ ấ ộ ầ ư ể ả t 1 đ ng chi phí nông h  đ u t ồ ượ c bao nhiêu đ ng thu nh p. lo i cây tr ng, v t nuôi nào đó thì thu đ

ợ Ø L i nhu n trên chi phí ậ

ỉ ấ ợ ậ ậ ổ T  su t l ợ i nhu n trên chi phí = L i nhu n / T ng chi phí

ỉ ố ẽ ỏ ồ ượ ồ Ch  s  này nói lên 1 đ ng chi phí b  ra s  thu đ c bao nhiêu đ ng l ợ   i

ậ ổ ừ nhu n sau khi tr  đi t ng chi phí.

ợ ộ ậ ØL i nhu n trên lao đ ng

ỉ ấ ợ ậ ậ ổ ộ ộ T  su t l ợ i nhu n trên lao đ ng = L i nhu n / T ng lao đ ng

ạ ả ộ ỏ ộ ượ   c

ừ ậ ợ ồ ộ ổ ỉ bao nhiêu đ ng l Ch  tiêu này ph n ánh trong m t ngày công lao đ ng b  ra t o đ i nhu n sau khi tr  đi t ng chi phí trên m t ngày công.

ế ả ị ộ ế ố ng sai m t y u t ươ ng pháp này đ ể ể c dùng đ  ki m đ nh gi thi

ồ ể ự ằ ị

ơ ở ữ ế

ứ ộ ế ể ế ủ ậ

(cid:0) Phân tích ph ủ   ươ  (ANOVA): so sánh trung bình c a 2 ượ   t các nhóm tr ng chanh. Ph ứ   ổ t ng th  nhóm có tr  trung bình b ng nhau, d a trên c  s  tính toán các m c ộ ế ộ ộ đ  bi n thiên trong n i b  các nhóm và bi n thiên gi a các trung bình nhóm.   ề ứ   ự D a trên hai  ng này c a m c đ  bi n thiên có th  k t lu n v  m c ộ đ  khác nhau gi a các trung bình nhóm.

ướ ượ c l ữ

0  c n ki m đ nh là trung bình t ng th  c a các nhóm (2

ể ủ ể ầ ổ ị t H

ả Gi ả ế  thi ồ nhóm s n tr ng chanh)

ầ ư ữ ằ H0: Chi phí đ u t gi a 2 nhóm thì b ng nhau

ầ ư ữ H1: Chi phí đ u t gi a 2 nhóm khác nhau

ạ ượ ể ị Các đ i l ng ki m đ nh:

34

ổ ệ ươ * T ng các chênh l ch bình ph ng (sumof squares):

ổ ươ ệ

Ø T ng chênh l ch bình ph ẫ ả ả ế ố ưở ủ ả ng trong n i b  nhóm (within­groups sum  khác ng c a các y u t

ộ ộ ế of squares): ph n  nh bi n ng u nhiên do  nh h không xem xét.

ổ ệ

ươ ủ ị ế ượ ứ ng gi a các nhóm (Between­groups ng đang nghiên c u do tác

ủ ế Ø T ng các chênh l ch bình ph ữ ả ả sum of squares): ph n  nh bi n thiên c a đ nh l ạ ộ đ ng c a bi n phân lo i xem xét.

ệ ổ ộ ng toàn b  (Total sum of squares):

ươ ị ộ ế ả ả ủ ượ ứ Ø T ng các chênh l ch bình ph ế ph n  nh toàn b  bi n thiên c a bi n đ nh l ng đang nghiên c u.

ệ ươ * Các chênh l ch bình ph ng bình quân (mean squares):

ươ ộ ộ Ø Ph ng sai trong n i b  nhóm

ế ị ứ ữ ớ Ø Ph ng sai gi a các nhóm: nguyên tác quy t đ nh v i m c ý nghĩa α

ễ ọ ộ ươ ọ (Hoàng Tr ng, Chu Nguy n M ng Ng c, 2008).

ươ ồ ươ ế 3.3.3. Ph ng pháp phân tích h i qui t ng quan đa bi n

ử ụ ộ ậ ả ồ ế ươ ưở ụ ế ế ộ ể   M c tiêu 3: S  d ng phân tích h i quy (Regression Analysis) đ  phân ồ   ng trình h i ng đ n bi n ph  thu c. Ph

ụ ề ạ tích nhi u bi n đ c l p  nh h ư qui có d ng nh  sau:

Y = β0 + β1X1 + β2X2 + β3X3 +…+ βnXn + ε

Trong đó:

ế ợ ậ ủ ụ ế ồ ộ Y: là bi n l i nhu n c a mô hình tr ng chanh (bi n ph  thu c)

ổ ủ ủ ộ ổ X1 : tu i c a ch  h  (tu i)

ấ ủ ủ ộ ệ ả X2 : kinh nghi m s n xu t c a ch  h  (năm)

ộ ọ ấ ủ ủ ộ ấ X3 : trình đ  h c v n c a ch  h  (c p)

2)

ậ ộ ồ X4 : m t đ  tr ng chanh (cây/1000m

ậ ầ ố ầ ấ ỹ ậ X5 : s  l n tham gia t p hu n k  thu t (l n)

ộ ả ấ X6 : nhóm h  s n xu t

β0, β1,β2, β3,…βn: là các tham số

ẫ ố ε: là sai s  ng u nhiên

ượ ế ả ằ ầ

ồ Các tham s  ố βi  đ ề c tính toán b ng ph n m m SPSS. K t qu  sau khi ố ử x  lý bao g m các thông s :

ệ ố ươ ộ Multiple R: H  s  t

ệ ữ ệ ế ặ ố ộ

ỏ ố ộ ậ ụ ệ ứ ế ặ ớ ng quan b i (Multiple Correlation Coefficient) nói lên tính liên h  ch t ch  c a m i liên h  gi a bi n ph  thu c Y và các ẽ  m i quan h  càng ch t ch . bi n đ c l p X ẽ ủ ị i. R có giá tr  càng l n, ch ng t

2  (R­square): t

ị ượ ủ ế

ệ ố ở ặ ả

ỷ ệ  l ầ ế ố ng b i các y u t

35

ộ ả   c gi H  s  xác đ nh R  (%) bi n đ ng c a Y đ i ế ưở ế   ng đ n Y, i  nh h i  ho c ph n tram các X thích b i các bi n đ c l p X ứ   ư ề ở ạ ị ả ầ i b   nh h ph n còn l  khác mà đ  tài ch a nghiên c u 2 càng l n càng t ớ i. Rớ t ộ ậ ưở ố t.

ứ Significance F: m c ý nghĩa

ươ ủ ồ ế Sig.F nói lên ý nghĩa c a ph ậ   Sig. F cho ta k t lu n

ng trình h i quy  ứ ngay mô hình có ý nghĩa khi Sig.F

̀ ệ ố Coefficients: h  s  hôi qui

ể ể ị ố ố ị t_Stat: giá tr  th ng kê t, dùng đ  ki m đ nh cho các tham s  riêng

bi t ệ

ứ ị ở ấ P_value:  giá  tr  xác  su t P,  là  m c  ý nghĩa α<0,005  mà đó gi ả

ị thuy t Hế ỏ 0 b  bác b .

ươ ể ị ̉ 3.3.4. Ph ng pháp ki m đ nh gia thuyêt́

ứ ế ị ị ượ nghiên c u là bi n đ nh tính hay đ nh l ng,

ế ố Tùy thu c vào y u t ể ộ ứ ẽ ử ụ ợ ị nghiên c u s  s  d ng ki m đ nh thích h p.

ể ấ ặ ị ng bi u th  có hay không có m t tính ch t ho c là : th

ị ế Bi n đ nh tính ứ ộ ườ ủ ứ ộ ộ ộ các m c đ  khác nhau c a m t tiêu th c thu c tính nào đó.

ị ủ ế ượ ị ằ ể ố ị ng ượ : giá tr  c a bi n đ c bi u th  b ng các con s  (Đinh

ế Bi n đ nh l ổ Phi H , 2011)

ể ộ ậ ể ẫ ị (ki m đ nh Trung bình m u đ c l p) Ø Ki m đ nh T­test ị

ử ụ ị ượ ế ị ể ẫ ị ng. Ki m đ nh này cho bi ộ ậ t giá tr  trung bình c a m t y u t ứ    nghiên c u ộ ế ố

ế ố S  d ng ki m đ nh Trung bình m u đ c l p khi hai y u t ế ủ ộ ị ể ộ ậ ậ ự là bi n đ nh l thu c vào hai nhóm đ c l p có th t s  khác nhau hay không.

ể ị ươ Ø Ki m đ nh Chi bình ph ng

ử ụ ể ị S  d ng ki m đ nh Chi bình ph

ươ ị ế ố ng khi hai y u t ế ế   ứ  nghiên c u là bi n ố   t có hay không có m i

ệ ữ ổ ể ứ ậ ị đ nh tínhtheo thang đo th  b c. Ki m đ nh này cho bi ể (Đinh Phi H  2011) ổ ế liên h  gi a hai bi n trong t ng th .

ươ ợ 3.3.5 Ph ổ ng pháp t ng h p

ừ ụ ế ợ ả ở ớ ị ế  các k t qu

ụ ể ụ ư

ả ợ ổ trên, k t h p v i các m c tiêu, đ nh M c tiêu 3: t   ứ   ng cũng nh  dùng công c  phân tích SWOT, KIP, PRA…đ  làm căn c ,   i pháp ng pháp t ng h p, suy lu n đ  đ a ra các gi

ậ ộ ạ ị ươ ủ ướ h ươ ử ụ ừ  đó s  d ng ph t ả ồ ệ ằ nh m nâng cao hi u qu  tr ng chanh c a nông h  t ể ư i đ a ph ng.

ụ ự ổ Công c  phân tích ma tr n SWOT: đ

t ượ  bên ngoài c a đ i t

ậ ế ố  bên trong và các y u t ề ợ ứ ể ồ ề ớ ạ ậ

ằ ệ c th c hi n nh m t ng h p các   ủ ố ượ ế ố ừ   ng nghiên c u đ  có y u t ệ   ấ ể th  nhìn nh n v n đ  v i nhi u khía c nh. Phân tích SWOT bao g m vi c đánh giá các m t: ặ

(cid:0) S (Strengths – Đi m m nh): Xác đ nh đi u ki n thu n l

ể ệ ị

ề ẩ ầ ị ậ ợ ể ố ơ ồ ự   i, ngu n l c ả   t h n (x y ra

36

ệ ạ ạ bên trong ngành hàng bò th t góp ph n thúc đ y phát tri n t trong hi n t i)

(cid:0) W (Weaknesses – Đi m y u): Các y u t

ữ ế ề ể

ế ố ấ ợ ị b t l ạ

ệ ạ ệ   i, nh ng đi u ki n ể ế không thích h p bên trong ngành hàng bò th t làm h n ch  phát tri n (xãy ra   trong hi n t ợ i)

(cid:0) ộ

ữ ể ự i  u hóa s  phát tri n, các k t qu  d  ki n s  đ t đ ầ    tác đ ng bên ngoài c n ả ự ế ẽ ạ ượ   c

ế ố ơ ộ (Opportunities – C  h i): là nh ng y u t ế ự ằ ệ th c hi n nh m t ươ (xãy ra trong t ố ư ng lai)

ế ố ứ ả

T (Threats – Thách th c): Nh ng y u t ữ ữ ế ạ ặ ợ ạ  bên ngoài có kh  năng t o ra ệ ế t tiêu

ả ấ ả ế ươ ể ữ ả nh ng k t qu  x u, nh ng k t qu  không mong đ i, h n ch  ho c tri ự ng lai). s  phát tri n (x y ra trong t

ƯƠ

CH

NG 4

K T QU  TH O LU N

4.1 Thông tin nông hộ

̃ ̀ ư ̣ ̣ ̉

37

́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ́   Nh ng hô gia đinh sông tai vung nông thôn, đa sô đêu tham gia san xuât ́ ̉  nông nghiêp va đo la nguôn thu nhâp chinh cua ho. Đôi v i gia đinh ma chu

́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣

́ ̀ ́ ưở ̀ ́ ơ ̉ ̣ ̉ ̀ ́ ươ i co anh h ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ư ự ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣

́ ́ ̃ ̃ ươ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̣

́ ́ ̀ ̃ ́ ư ư ̣ ̣ ̣ ̉

̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉

́ ̃ ́ ư ư ̣ ̉ ̣ ̉ ̣

́ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣

̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ự ượ ̉ ̉

̀   hô con trong đô tuôi lao đông thi hâu hêt chu hô la thanh viên tru côt trong gia ́   đinh, la ng ng l n, co kinh nghiêm san xuât, chi phôi va quyêt ̀ đinh toan bô cac hoat đông san xuât cua gia đinh, nh : L a chon hê thông va   ̃ ́ ́ ư   ng phap canh tac, ap dung nh ng tiên bô khoa hoc ky thuât, năm nh ng ph ̃ hoat đông chi tiêu cung nh  thu nhâp trong qua trinh san xuât... nh ng năng   ̀ ̉  ự l c nay phu thuôc vao tâm hiêu biêt, trinh đô hoc vân, kinh nghiêm cua chu ̀ ́ ̣ ượ   hô. Do đo, đê đat đ c hiêu qua trong moi nghiên c u, nh ng thông tin vê ́ ́ ́ ư ơ   chu hô nh : tuôi, gi i tinh, dân tôc, trinh đô hoc vân, sô lao đông chinh trong ́ ́ ̀ gia đinh, tai san đât đai va cac nguôn l c khac phai cân đ   c quan tâm xem xet.́

̀ ́ ̉ ̣ 4.1.1 Tuôi, hoc vân va gi ́ ́ ơ i tinh

́ ́ ̀ ̀ ́ ơ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉

ổ ư ̉

́ ̀ ̀  30 đên 45 chiêm 37,8%; t ị ế ̉

ủ ộ

́ ả ể ơ ế ợ ớ ị

ớ ả ể ố ổ ấ ự ẫ

ổ ủ

ủ ộ B ng 4.1: Nhóm tu i c a ch  h

đvt: tu iổ

Trong HTX

Ngoài HTX

Tông̉

ớ ̀ ̀ Tuôi cua chu hô trung binh la 50 tuôi, nho nhât la 32 va l n nhât la 72   ́ ̀ ́ ổ   ổ ư  45 đên 60 tu i tu i. Theo Bang 4.1, nhóm tu i t ́ ̀ ổ   ấ chiêm 48,9% va trên 60 tuôi chiêm 13,3%. K t qu  ki m đ nh t cho th y tu i ộ  ợ trung bình c a nhóm nông h  ngoài h p tác xã cao h n so v i nhóm nông h ổ   trong h p tác xã (51 tu i so v i 48 tu i), tuy nhiên k t qu  ki m đ nh t trung ở ứ   ệ bình 2 m u cho th y s  chênh l ch này không có ý nghĩa th ng kê   m c 5% v i t = 1,330

ổ ủ

Nhóm   tu i   c a   ch hộ

Tân sồ

́ %

Tân sồ

́ %

Tân sồ

́ %

30­45 tu iổ

19

42,2

33,3

37,8

15

34

46­60 tu iổ

21

46,7

51,1

48,9

23

44

> 60 tuôỉ

5

11,1

15,6

13,3

7

12

Tông̉

45

100,0

100,0

100,0

45

90

Trung binh̀

48,5

51,1

49,8

Đô lêch chuân

9,5

8,8

9,2

ấ ấ Tu i th p nh t

32

37

32

ấ Tu i cao nh t

66

72

72

ị Giá tr  khác bi

t

0,187

Giá tr  tị

1,33

̀

́

̣ ̣ ̉

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉ ̉

́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣

́ ̀ ̃ ̃ ́ ̀ ́ ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣

́ ư ́ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣

̀ ́ ̣ ợ ư ̉ ̣ ̉ ̉

38

̃ ́ ́ ̀ ̃ ̀ ̀ ́ ̀ ́ cân thiêt đê mang lai l ̉ ộ ư ̣ ̣ ̉ ̉ Trinh đô hoc vân cua chu hô giup đanh gia kha năng tiêp cân thông tin, ́ ́ ơ   bao đai, kha năng tiêp nhân va  ng dung nh ng tiên bô khoa hoc ky thuât m i ̀ ̃ ư ư   vao san xuât va dân đên viêc chu hô quyêt đinh nh ng cach lam, nh ng chi ́ ở    Bang phi đâu t i nhuân cao. Theo kêt qua điêu tra  ́ ́ ́ ở   4.2, trinh đô hoc vân cua chu h  co   tât ca cac nhom: Mu ch  chiêm 5,6%;

́ ́ ́ ́ ́ ̣ ̣

́ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̣

̀ ́ ̀  câp 2 va 3 chiêm 68,9%, tâp trung nhiêu  ̃ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉

ấ ̉ ̉ ̣

ả ớ ộ

ả ể ị

ợ ộ ọ ấ ệ ề ự ấ ộ ọ ớ ơ ừ ế ớ ộ ọ ấ ở t v  trung bình trình đ  h c v n 2 nhóm nông h

ộ ọ ấ ủ

ủ ộ

B ng 4.2: Trình đ  h c v n c a ch  h  theo lo i mô hình

̀ ́ câp 1 chiêm 25,6%; câp 2 chiêm 38,9%; câp 3 chiêm 30,0%. Trinh đô hoc vân   ̀ ́ ở ở   cua chu hô đa sô   câp 2 đây la ́ ̃ ́ ̣ ợ ư   i cho viêc tiêp cân nh ng thông tin khoa hoc ky thuât đê phat điêm rât thuân l ́ ủ   triên san xuât nông nghiêp. Qua kh o sát, trình đ  h c v n trung bình c a ộ   nhóm nông h  trong h p tác xã là l p 9 cao h n so v i nhóm nông h  ngoài ớ ợ   h p tác xã v i trình đ  h c v n trung bình là l p 6. T  k t qu  ki m đ nh t ộ  cho th y, có s  khác bi ở ứ ớ m c ý nghĩa 5% v i t = ­5,994.

Trong HTX Ngoài HTX Tông̉ ộ ọ ấ Trình đ  h c v n Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % Tân sồ ́ %

Mù chữ 0,0 0 5 5,6 11,1 5

C p 1ấ 11,1 5 23 25,6 40,0 18

C p 2ấ 40,0 18 35 38,9 37,8 17

C p 3ấ 48,9 22 27 30,0 11,1 5

Tông̉ 100,0 45 90 100,0 100,0 45

̀ Trung binh ( l p)ớ 9,4 7,5 5,6

̣ ̣ ̉ Đô lêch chuân ( l p)ớ 2,7 3,5 3,2

ấ Th p nh t ( ấ l p)ớ 0

Cao nh t (ấ l p)ớ 12

ị Giá tr  khác bi ệ t 0,000

̀

́

Giá tr  tị ­5,994

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉ ̉

̀ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̀ Vê gi

́ ́ ̀ ̀ ở ̉ ̣ ̣ ̣

̀ ̉ ̣ ̉

̀ ́ ́ ́ ̃ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣

39

̃ ư ế ị ườ ư ́ ́ ́ ơ   i tinh, co đên 79 chu hô la nam chiêm 87,8%, trong khi đo chi co ̃ ̀ ̀ Ở ư  vung sâu vung xa  nông thôn đăt biêt la  11 chu hô la n  chiêm 12,2%.    ́ ́ ̀ ́ ̣   ơ i la chu hô, chuyên san xuât nông nghiêp, thi trong gia đinh đa sô nam gi ̀ ́ ̀ ươ   i nam phu trach nh ng công viêc san xuât, ho năm ro công viêc đông an ng ệ ả và là ng ấ i đ a ra quy t đ nh trong vi c s n xu t

ơ ấ

B ng 4.3: C  c u gi

i tính trong quan sát m u

Trong HTX

Ngoài HTX

Tông̉

Gi

i tính

Tân sồ

́ %

Tân sồ

́ %

Tân sồ

́ %

Nữ

5

11,1

6

13,3

11

12,2

Nam

40

88,9

39

86,7

79

87,8

Tông̉

45

100,0

45

100,0

90

100,0

̀

́

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉ ̉

ợ ộ ộ ổ ộ ọ ờ

ấ ậ ầ ơ

ư

ầ ố ơ ế ầ

ờ ả ấ ồ

ấ   ợ Nhìn chung, nhóm nông h  trong h p tác xã có đ  tu i trung bình th p ấ ủ ồ ơ h n nhóm nông h  ngoài h p tác xã, đ ng th i trình đ  h c v n c a nhóm   ộ ả  ậ ễ ợ nông h  trong h p tác xã có ph n cao h n, vì v y d  dàng nh n th y kh ̃ ế ậ ậ ủ ọ ề ị ườ   ng cũng nh  khoa h c ky thu t c a nhóm năng ti p c n thông tin v  th  tr ộ ệ ợ t ki m chi phí t h n, qua đó góp ph n ti nông h  trong h p tác xã có ph n t   ủ   ậ ệ ồ ấ ả s n xu t, nâng cao năng su t cây tr ng đ ng th i c i thi n thu nh p c a nông h . ộ

ủ ộ ̉ ̣ ̀ 4.1.2 Nhân khâu va lao đông c a nông h

̀ ̀ ́ ̃ ̉

̀ ̀ ̀ ́ ̉ ̉

́ ̉

̀  2­4 ng ́ ư ố

ươ ơ

ợ ớ ố ẩ ị

ệ ề ế ữ ự ẩ ấ ố t v  trung bình s  nhân kh u gi a 2 nhóm nông h

́ ̀ ươ ơ Trong   mâu   quan   sat,   sô   nhân   khâu   trung   binh   la   h n   4   ng i   (4,7   ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ươ ươ ươ   i), it nhât la 2 ng i, nhiêu nhât la 9 ng ng i. Theo kêt qua Bang 4.4 sô ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ươ ư ươ ư    4­6 ng nhân khâu trong gia đinh t i chiêm i chiêm đên 54,5%; t ̀ ̀ ̀ ẩ ươ   i chiêm 12,2%. Trong đó, s  nhân kh u trung bình  trên 6 ng 33,3% va t ̀ ̀ ớ ấ ộ ủ   i th p h n so v i nhóm nông c a nhóm nông h  trong h p tác xã  la 4 ng ả ể ợ ộ h  ngoài h p tác xã v i s  nhân kh u trung bình là 5. K t qu  ki m đ nh t   ộ  cho th y, có s  khác bi ở ứ ớ m c ý nghĩa 5%, v i t=2,348.

ủ ộ

B ng 4.4: S  nhân kh u trong gia đình ch  h  (ng

ườ ộ i/h )

Trong HTX

Ngoài HTX

Tông̉

S  nhân kh u

Tân sồ

́ %

Tân sồ

́ %

Tân sồ

́ %

<4 ng

iườ

28

62,2

21

46,7

49

54,4

4­6 ng

iườ

15

33,3

15

33,3

30

33,3

>6 ng

iườ

2

4,4

9

20,0

11

12,2

Tông̉

45

100,0

45

100,0

90

100,0

̀

ườ

Trung binh (ng

i)

4,73

5,1

4,4

ườ

Đô lêch chuân (ng

i)

1,38

1,5

1,1

ườ

Th p nh t (ng

i)

2

2

2

ườ

ấ Cao nh t (ng

i)

9

9

7

ị Giá tr  khác bi

t

0,021

Giá tr  tị

2,348

40

̣ ̣ ̉

́

̀

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉ ̉

̀ ́ ́ ́ ̣

̀ ́ ̀ ́ ̉ ̉ Sô lao đông tham gia tr ng chanh trung binh la 2 ng ̀ ươ i va cao nhât la 5 ng

ố ồ ̣ ́ i chiêm đên 67,8%, s

ả ả ộ ị

ả ể ế ấ ị

ả ộ ố ự ồ t v  trung bình s  lao đ ng tr ng chanh trong 2 nhóm nông h

ệ ề ợ ớ ̀ ̀ ̀ ồ ươ i, thâp nhât la 2   ̀ ầ ộ ồ   ươ ng i. Theo kêt qua Bang 4.5 đa ph n các h  tr ng ́ ố  ườ chanh có s  lao đông tham gia tr ng chanh là 2 ng ế   ệ lao đ ng này đ m b o vi c qu n lý và chăm sóc chanh. Tuy nhiên, b  thi u ạ ữ ụ h t vào nh ng ngày thu ho ch r . Theo k t qu  ki m đ nh t cho th y, không   ộ  ộ có s  khác bi trong và ngoài h p tác xã v i t = ­0,149

ả ả ẩ ế ư

ộ ấ ộ ấ

ớ ề ấ ộ ợ

ộ ứ ố ơ

ặ ủ ề ợ ớ

ộ ở ờ ầ

ọ ồ

ệ ẽ

t

ụ ế ầ ộ

ờ ủ   ề Qua k t qu  kh o sát  v  v n đ  nhân kh u cũng nh  lao đ ng c a ố ơ   ợ ẩ nông h  ta th y, nhóm nông h  trong h p tác xã có s  nhân kh u th p h n ở   ả ộ ề ể ượ c gi so v i nhóm nông h  ngoài h p tác xã, đi u này có th  đ i thích b i ạ ế ệ ợ các nông h  trong h p tác xã có ý th c t   t h n trong vi c k  ho ch hóa gia ồ   ố ườ ơ ẩ đình. M c dù có s  nhân kh u nhi u h n, tuy nhiên s  ng i tham gia tr ng ơ   chanh c a nhóm nông h  ngoài h p tác xã không cao h n so v i nhóm nông ệ ạ ợ ộ ể    th i đi m hi n t h  trong h p tác xã  i, vì đa ph n các thành viên trong gia ư ở ộ ổ    đ  tu i đi h c, nên ch a tham gia vào vi c tr ng chanh. Tuy đình đang  ươ ề ợ ộ   nhiên, trong t ng lai, các nông h  ngoài h p tác xã s  có ti m năng lao ủ ượ ự ỗ ợ ừ ơ ồ ộ   đ ng d i dào h n vì tranh th  đ  các thành viên trong gia c s  h  tr ế ả ỗ   i quy t khó khăn thi u h t lao đ ng trong đình khi rãnh r i, góp ph n gi ạ th i gian thu ho ch

B ng 4.5: S  lao đ ng tham gia tr ng chanh trong gia đình (ng

ườ ộ i/h )

Trong HTX

Ngoài HTX

Tông̉

S  lao đ ng tr ng chanh

Tân sồ

́ % Tân sồ

́ % Tân sồ

́ %

<3 ng

iườ

30

66,7

31

68,9

61

67,8

3­4 ng

iườ

14

31,2

14

31,1

28

31,1

>4 ng

iườ

1

1,1

0

0,0

1

1,1

Tông̉

45

100,0

45

100,0

90

100,0

̀

ườ

Trung binh (ng

i)

2,4

2,4

2,4

ườ

Đô lêch chuân (ng

i)

0,704

0,690

0,725

ườ

Th p nh t (ng

i)

2

2

2

ườ

ấ Cao nh t (ng

i)

5

4

5

ị Giá tr  khác bi

t

0,882

Giá tr  tị

­0,149

̀

́

̣ ̣ ̉

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉ ̉

́ ́ ̀ ủ ộ ̣ ̉ 4.1.3 Đât đai va kinh nghiêm san xuât c a nông h

ề ộ ồ

41

ậ ấ ấ ệ   Qua đi u tra, các nông h  có di n tích tr ng chanh trung bình trên 4,3 ề   ấ công, th p nh t là 2 công và cao nh t là 10 công. Trong đó t p trung nhi u

ộ ấ ừ ế

ừ ệ ở ố ả   trên   3   công   đ n   5   công  3 công tr  xu ng (27,8%) và còn

B ng 4.6: Di n tích tr ng chanh c a nông h  (công = 1.000m

2)

Trong HTX

Ngoài HTX

Tông̉

Tân sồ

́ %

Tân sồ

́ %

Tân sồ

́ %

15

33,3

10

22,2

25

27,8

<3 công

21

46,7

27

60,0

48

53,3

3­5 công

9

20,0

8

17,8

17

18,9

>5 công

45

100,0

45

100,0

90

100,0

Tông̉

4,1

̀ Trung binh (công)

4,3

4,5

ế ố ộ ệ ơ ệ nh t   là   nhóm   h   có   di n   tích   trong   kho ng   t (53,3%), ti p theo là nhóm có di n tích t ạ l ớ i là s  h  có di n tích l n h n 5 công (18,9%).

1,25

Đô lêch chuân (công)

1,42

1,55

2

ấ Th p nh t (công)

2

2

7

ấ Cao nh t (công)

10

10

ị Giá tr  khác bi

t

0,226

Giá tr  tị

1,220

́

̀

̣ ̣ ̉

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉ ̉

ấ ầ ề ề

ả ộ ồ ồ ệ ợ ệ ả

ấ ộ ả ể ủ ệ ế ấ ị

ộ ợ

ủ ộ ớ ự ơ ị

ố ớ Đi u này cho th y đa ph n các nông h  tr ng chanh đ u có di n tích ấ ả ớ   đ t s n xu t trung bình, đ m b o cho vi c tr ng chanh và phù h p v i ồ   ồ ngu n lao đ ng c a gia đình. K t qu  ki m đ nh t cho th y, di n tích tr ng   chanh c a nhóm nông h  ngoài h p tác xã là 4,5 công, cao h n so v i nhóm ợ nông h  trong h p tác xã là 4,1 công. Tuy nhiên, qua ki m đ nh t, s  chênh   ở ứ ệ l ch này không có ý nghĩa th ng kê ể  m c 5% v i t=1,22.

́ ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉

̀ ̀ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣

́ ́ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̉

́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̃ ư ượ ̉ ̣ ̣ ̣

̀ ệ ế

ồ ấ ủ

ộ ả ệ ấ

ấ ừ ấ ả ệ ầ ế ế ả ộ

ế ệ

ấ ề ế

42

ệ ả ả ể ấ ế ấ ố ́ Kinh nghiêm san xuât cua chu hô phan anh môt phân trinh đô san xuât   ́ ̀ ơ   cua ho. Chu hô co kinh nghiêm cang nhiêu năm thi ty lê thanh công cang l n ́ ́ ̃ ̀ ượ ̣  ượ c nh ng đăc tinh cua cac đôi t  lâu ho đa năm băt đ ng trong hê do t ́ ́ ̃ ̀ ơ ̉ ự   thông san xuât, ho co thê d  tinh đ c thâm chi la điêu kiên th i tiêt va diên ̀ ́ ả ề ộ ̣ ươ   ng. Qua k t qu  đi u tra 90 h , kinh nghi m tr ng chanh trung biên thi tr ấ ấ ủ ộ   bình c a ch  h  là 8,58 năm, th p nh t là 5 năm và cao nh t là 20 năm. Đa ph n các nông h  s n xu t chanh có kinh nghi m s n xu t t    5­7 năm, ừ  chi m 47,8%, ti p theo là nhóm nông h  có kinh nghi m s n xu t chanh t ả ấ   7­10 năm chi m 32,2% và ít nh t là nhóm có kinh nghi m s n xu t chanh ạ ơ ớ   i vùng có kinh l n h n 10 năm chi m 20,0%, đi u này cho th y nông dân t ấ   ị ệ t trong vi c s n xu t chanh. K t qu  ki m đ nh t cho th y nghi m khá t

ấ ả ộ ệ   t ý

đvt:

ả B ng 4.7: Kinh nghi m tr ng chanh c a nông h năm

Trong HTX

Ngoài HTX

Tông̉

Tân sồ

́ %

Tân sồ

́ %

Tân sồ

́ %

5­7 năm

27

60,0

35,6

16

43

47,8

7­10 năm

15

33,3

31,1

14

29

32,2

>10 năm

3

6,7

33,3

15

18

20,0

Tông̉

45

100,0

100,0

45

90

100,0

Trung binh̀

7,22

9,98

8,6

ả ệ ở ứ ộ ấ ủ ớ kinh nghi m s n xu t c a các nông h  trong 2 nhóm s n xu t khác bi nghĩa m c đ  5% v i t=3,98.

Đô lêch chuân

2,3

4,0

3,5

ấ Th p nh t

5

5

5

Cao nh tấ

15

20

20

ị Giá tr  khác bi

t

0,000

Giá tr  tị

3,980

́

̀

̣ ̣ ̉

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉ ̉

ệ ủ ợ ộ

ớ ợ ồ ộ

ệ ợ ơ

ệ ề ả ơ ờ

ờ ồ ề ấ ợ ơ ộ ợ Nhìn chung, di n tích tr ng chanh c a nhóm nông h  ngoài h p tác xã   ơ là do các nông  cao h n so v i nhóm nông h  trong h p tác xã, nguyên nhân  ụ  ề ộ lâu h n, nên có đi u ki n tích t h  ngoài h p tác xã có th i gian canh tác  ộ  ấ ủ ộ ru ng đ t nhi u h n. Đ ng th i kinh nghi m s n xu t c a các nông h ớ ngoài h p tác xã cũng nhi u h n so v i nhóm nông h  trong h p tác xã.

ự ả ạ ấ 4.2 Th c tr ng s n xu t chanh

ồ 4.2.1 Lý do tham gia tr ng chanh

ộ ố ể ể ượ ạ ọ

ề ộ ạ i sao nông h  l ừ ề

ộ ọ ượ

ộ ừ ả c t ố ệ ự ồ c h i tr ng chanh vì cây chanh có nhi u l

ễ ẩ ả ậ ơ ồ

ệ ẵ ấ

43

ưở ứ ồ ủ   ệ Qua s  ố li u th ng kê t  B ng 4.8 v  lý do tham gia tr ng chanh c a   i ch n cây chanh làm cây các nông h , ta có th  hi u đ ủ ồ  90 nông h  trong và ngoài   tr ng chính c a gia đình. Theo s  li u đi u tra t ư ề ợ   c đ a ra, h p tác xã v  lý do tham gia tr ng chanh, có 206 l a ch n đ ề ợ   ỏ ồ ượ trong đó 97,8% nông h  khi đ i ồ ồ   nhu n h n cây tr ng khác, 65,5% tr ng vì d  bán s n ph m, 28,9% tr ng vì ồ ằ   cho r ng đ t đai phù h p, 23,3% tr ng vì có s n kinh nghi m và 13,3% tr ng vì h ợ ng  ng theo phong trào

ấ ầ ả ồ ọ

ơ ậ ề ợ ế ạ ồ

ẫ ị

ả ầ ự ưở

ẽ ả ượ ế ệ ầ ị

B ng 4.8: Lý do tham gia tr ng chanh

Trong HTX

Ngoài HTX

Tông̉

ấ   Qua đó cho th y, đa ph n nông dân ch n tr ng chanh vì c m th y có ệ ạ i tình i nhu n h n các lo i cây tr ng khác, tuy nhiên cho đ n hi n t nhi u l   ư ổ ụ ệ   hình tiêu th  và giá c  đ u ra v n ch a  n đ nh qua các năm, ngoài ra vi c ớ   ưở ứ ồ ng l n ng  ng phong trào s   nh h  phát do h nông dân tr ng chanh t ế ầ ẫ ễ đ n vi c  n đ nh đ u ra, vì d  dàng d n đ n vi c cung v   t quá c u trên ị ườ th  tr ệ ổ ng.

Lý   do   tham   gia  tr ng chanh

Tân sồ

́ % Tân sồ

́ %

́ Tân sồ

%

ơ   ậ i nhu n h n

ề ợ Nhi u l ồ cây tr ng khác

43

95,6

45

100,0

88

97,8

ợ Đ t đai phù h p

23

51,1

3

6,7

26

28,9

ứ ưở H ng   ng   phong trào

5

11,1

7

15,6

12

13,3

ả D  bán s n ph m

24

53,3

35

77,8

59

65,6

Có s n kinh nghi m

10

22,2

11

24,4

21

23,3

T ngổ

(n=45)

(n=45)

(n=90)

̀

́

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉ ̉

ọ ơ ơ ố ố ́ 4.2.2 N i mua gi ng và ly do ch n n i mua gi ng

ừ ả Qua k t qu  th ng kê t ầ ố ố

ả ố ấ ươ ộ ọ ố ế ộ ạ ị i đ a ph ề ơ ộ ọ ng (92,2%), 1 s  ít nông h  ch n mua gi ng t ấ ủ ạ i các c

ơ

B ng 4.9:

N i mua gi ng s n xu t chanh

ơ

ỷ ệ

N i mua gi ng

T n sầ ố

T  l

(%)

ơ ở

C  s  có uy tín trong và ngoài t nh

6

6,7

ạ ị

ươ

Gi ng c a nông dân khác t

i đ a ph

ng

83

92,2

Gi ng c a nông dân khác ngoài t nh

1

1,1

44

ề ề ấ ượ ấ ố ậ ự ỉ ế ấ ả ấ B ng 4.9 v  n i mua gi ng s n xu t chanh ủ c a nông h  cho th y, đa ph n các nông h  ch n mua gi ng chanh c a nông   ơ  ố dân khác t ở   s  có uy tín trong và ngoài t nh (6,7%). Qua đó cho th y, đa ph n các nông ộ ư h  ch a th t s  quan tâm đ n v n đ  v  ch t l ng gi ng trong s n xu t.

T ngổ

90

100,0

́

̀

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉ ̉

ố ơ ọ ế ả ề

ộ ề ọ

ố ọ ọ ấ ượ ế ộ ọ ộ ượ ả ả c đ m b o ch t l

ọ ơ ố ữ ̉

ề ồ

ọ ự ố ươ ng, nguyên nhân là do đã có m i quan h

ố ớ ơ ứ ư ọ

ấ ề ầ ố ố ng t

ấ ấ ớ ả ệ ẽ ả ế ề

ơ

B ng 4.10: Lý do ch n n i mua gi ng s n xu t chanh

ả ẩ ự   K t qu  đi u tra 90 nông h  v  lý do ch n n i mua gi ng, có 135 l a ố ơ t, 38,9%   ch n, trong đó 62,2% nông h  ch n n i mua gi ng vì có quen bi ơ   ng, 35,6% nông h  ch n n i ch n n i mua gi ng vì đ ơ ẻ ơ   mua gi ng vì có uy tín, 13,3% ch n vì có giá r  h n nh ng n i khác (Bang ầ 4.10). Nhìn chung, đa ph n các nông dân tr ng chanh đ u ch n l a mua   ườ ạ ị ạ ệ  ố i đ a ph n t gi ng t i các v ưở ế ng đ i v i n i cung c p gi ng. Tuy nhiên, qua đó ta t và tin t quen bi   ủ ườ ậ ả   ấ i dân ch a ý th c rõ v  t m quan tr ng c a gi ng s n nh n th y, ng ạ ị   ấ ượ ả ồ ư ư ấ i đ a xu t, cũng nh  ch a có ngu n cung c p gi ng đ m b o ch t l ươ ấ ả ạ ưở ph   ng r t l n đ n vi c quy ho ch s n xu t và ng. V  lâu dài s   nh h ấ ượ ch t l ng s n ph m.

Trong HTX

Ngoài HTX

Tông̉

ơ   Lý   do   ch n   n i mua gi ngố

Tân sồ

́ %

Tân sồ

́ %

Tân sồ

́ %

Quen bi

tế

11

24,4

45

100

56

62,2

Giá rẻ

2

4,4

10

22,2

12

13,3

ơ

N i bán có uy tín

25

55,6

7

15,6

32

35,6

ấ   ả ả Đ m   b o   ch t ngượ l

26

57,8

9

20,0

35

38,9

T ngổ

(n=45)

(n=45)

(n=90)

̀

́

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉ ̉

ậ ộ ồ ủ ộ 4.2.3 M t đ  tr ng chanh c a nông h

ấ ả ừ ả ủ

ồ ộ ồ ư

ố ợ

ậ ộ ừ ả ể ộ ồ ị

ấ ộ

ớ ự ở ứ ớ ế Theo k t qu  t tr ng chanh là 35 cây/1.000m ấ ộ 2 nhóm nông h  và d y nh t là 42 cây/1.000m ợ h p tác xã và 40 cây/1.000m nông h  tr ng v i m t đ  t th y, không có s  khác bi ợ ngoài h p tác xã ậ ộ ộ   B ng 4.11 cho th y, m t đ  trung bình c a nông h 2, h  tr ng th a nh t là 30 cây/1.000m 2 v i cớ ả  ấ 2 đ i v i nhóm nông h  ngoài ộ ố ớ   2 v i nhóm nông h  trong h p tác xã. Đa s  các ộ ớ   2. K t qu  ki m đ nh t cho ế    30­35 cây/1.000m ủ ệ ề ậ ộ ồ   t v  m t đ  tr ng c a 2 nhóm nông h   trong và  m c ý nghĩa 5%, v i t = 0,477

ở ậ ộ ừ ộ ồ ả ầ Nhìn chung, đa ph n các nông h  tr ng chanh

ể ủ

45

ậ ộ ồ ầ ộ ự ạ ọ ưở ầ ể ơ ả    m t đ  v a ph i, đ m ủ   ng và phát tri n c a cây chanh, theo Tr n Văn Hâu c a ớ ừ ng Đ i h c C n Th , m t đ  tr ng chanh có th  dao đ ng khá l n t ả b o cho s  sinh tr ườ tr

đvt:

ậ ộ ồ

M t đ  tr ng chanh c a nông h

B ng 4.11:  cây/1.000m2

Trong HTX

Ngoài HTX

Tông̉

ậ ộ ồ M t đ  tr ng

Tân sồ

́ %

Tân sồ

́ %

Tân sồ

́ %

< 35 cây/1.000m2

32

71,1

34

75,6

66

73,3

35­40 cây/1.000m2

13

23,9

9

20,0

22

24,4

>40 cây/1.000m2

0

0,0

2

4,4

2

2,2

Trung binh̀

34,9

35,2

35,0

ể ủ ể ả ả 30­70 cây/công (1.000m2). Tuy nhiên, khi tu i cây càng l n m t đ  s  th a ậ ộ ẽ ư   ổ ự ầ d n đ  đ m b o cho s  phát tri n c a tán cây.

Đô lêch chuân

3,8

2,7

3,3

ấ Th p nh t

30

30

30

Cao nh tấ

40

42

42

ị Giá tr  khá bi

t

0,635

Giá tr  tị

0,477

̀

́

̣ ̣ ̉

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉ ̉

ứ ộ ụ ỹ ậ 4.2.4 M c đ  áp d ng k  thu t

ề ỹ

ậ ườ ả ố ấ ế

ấ ậ

̃ ấ ố ớ ủ ấ ậ ậ ủ ỉ ứ ộ ng trình t p hu n ky thu t t

̃ ậ ươ ấ ủ ươ ậ

46

ng. Trong đó t ơ ỷ ệ  l ề ợ ợ ớ ộ  ậ Qua B ng 4.12 v  tình hình tham gia t p hu n k  thu t c a nông h ậ ấ ấ   i tham gia t p hu n ky thu t chi m 71,1%, ch  có 28,9% cho th y, s  ng ̃ ề nông dân không tham gia t p hu n ky thu t, đi u này cho th y m c đ  quan   ậ ạ ị   i đ a tâm khá cao c a nông dân đ i v i các ch    tham gia t p hu n c a nông dân trong h p tác xã là ph   84,4% cao h n khá nhi u so v i nhóm nông dân không tham gia h p tác xã là

ề ậ ọ ỹ

ấ ự ợ ề ấ ầ ề ơ

ế ệ ề ể ầ ớ

̃

ậ ủ

B ng 4.12: Tình hình tham gia t p hu n ky thu t c a nông h

ộ ớ   57,8%. Đi u này cho th y s  quan tâm v  v n đ  khoa h c k  thu t m i ủ c a nhóm nông dân trong h p tác xã có ph n cao h n nhóm nông dân ngoài   ả ả   ế ị ợ ấ h p tác xã. V n đ  này có th  quy t đ nh 1 ph n khá l n đ n hi u qu  s n ủ ấ xu t chanh c a nông h .

Tham gia t p hu n

Trong HTX

Ngoài HTX

Tông̉

Tân sồ

́ % Tân sồ

́ % Tân sồ

́ %

Có tham gia t p hu n

38

84,4

26

57,8

64

71,1

Không tham gia t p hu n

7

15,6

19

42,2

26

28,9

Tông̉

45

100,0

45

100,0

45

100,0

ầ ậ

ấ S  ố l n t p hu n

Trung bình

1,7

0,6

1,13

ẩ Đ  ộ l ch chu n

0,97

0,5

0,95

Cao nh tấ

3

1

3

ấ Th p nh t

0

0

0

Giá tr  tị

­6,816*

̀

́

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉ ̉

ố ấ ủ ộ

ơ ấ ố ầ ậ ề

ợ ấ ự ế ấ ị

ậ ộ

47

ở ứ ớ ợ   Qua th ng kê, s  l n t p hu n trung bình c a nhóm nông h  trong h p ớ ố ầ ậ   ớ tác xã là 1,7 cao h n r t nhi u so v i nhóm ngoài h p tác xã v i s  l n t p ệ ề ố  ả ể t v  s hu n trung bình là 0,6. K t qu  ki m đ nh t cho th y có s  khác bi ợ ủ ầ l n tham gia t p hu n trung bình c a 2 nhóm nông h  trong và ngoài h p tác   * xã ấ  m c ý nghĩa 5% v i t= ­6,816

ơ ươ ọ ơ ứ 4.2.5 N i mua, ph ng th c thanh toán và lý do ch n n i mua phân

ố ả ệ ự ậ thu c b o v  th c v t

ộ ộ ả ế ừ

ầ ả Qua k t qu  kh o sát t ộ

ử ả ộ ộ

ầ ợ ế ừ ự ế ồ công ty, qua đó ti

ấ ượ ấ ồ ả ả ầ

ờ ọ ả ộ

ơ

ệ ạ ạ ử  các c a hàng t i huy n.

Trong HTX

Ngoài HTX

Tông̉

ơ

ố   N i mua phân, thu c BVTV

́ Tân sồ

%

́ Tân sồ

%

́ Tân sồ

%

Công ty

45

100,0

0

0,0

45

50%

C a hàng huy n, t nh

4

8,9

4

8,9

8

8,9

C a hàng g n nhà

41

91,1

45

100,0

86

95,6

T ngổ

(n=45)

(n=45)

(n=90)

́

̀

ợ    90 nông h  thu c 2 nhóm trong và ngoài h p ệ ự ậ ạ   ố ọ i tác xã, đa ph n các nông h  ch n mua phân bón, thu c b o v  th c v t t ợ   các c a hàng g n nhà (95,6%), ngoài ra các nông h  thu c nhóm trong h p ệ   t ki m tác xã còn kí h p đ ng mua phân bón tr c ti p t ượ ng phân bón đ c 1 ph n kho n chi phí trong s n xu t đ ng th i ch t l   ố   ả ượ c đ m b o. Bênh c nh đó, có 8,9% nông h  ch n mua phân bón, thu c đ ừ BVTV t B ng 4.13: N i mua phân, thu c BVTV

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉ ̉

ả ề ươ Qua B ng 4.14 v  ph

ọ ứ ượ

ứ ề c nông dân  ộ ti n

ứ ộ ấ

ừ ệ ng h p đi vay t

ườ

các đ i  ợ ợ l ượ ố   ng th c thanh toán khi mua phân bón, thu c ự l a ch n, trong đó 58,9%   ố   ộ ả ề li n khi mua và 41,1% nông h  ch n hình th c mua g i ể  ơ   ạ lý phân thu c, th  t c đ n ủ ụ ố    phía ngân hàng, ượ ừ c t  kinh   ầ ừ lãi    i 1 ph n t ậ i nhu n thu đ ưở ng   c h ợ l

ươ

B ng 4.14: Ph

ng th c thanh toán khi mua phân thu c BVTV

Trong HTX

Ngoài HTX

Tông̉

ấ BVTV, có 2 hình th c thanh toán đ ọ nông h  tr ộ ố ả ầ đ u. Do chi phí s n xu t chanh  là khá cao nên m t s  nông h  không th ừ ầ ự ỗ ợ ả ụ đ m b o và c n s  h  tr  tín d ng t ớ ườ ơ ả ậ ề gi n và thu n ti n h n nhi u so v i tr ợ ề l i ích, ngoài   phía ng i bán cũng có nhi u   ườ ố doanh phân thu c BVTV thì ng i bán còn đ ộ ố ầ su t khi bán g i đ u cho nông h .

ươ

ng th c thanh

Ph toán

Tân sồ

́ %

Tân sồ

́ %

Tân sồ

́ %

ả ề

26

57,8

27

60,0

53

58,9

Tr  ti n li n

19

42,2

18

40,0

37

41,1

ố ầ G i đ u

0

0,0

0

0,0

0

0,0

Khác

45

100,0

45

100,0

90

100,0

Tông̉

́

̀

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

48

̉ ̉

ọ ơ ả Qua kh o sát 90 nông h  v  lý do ch n n i mua phân thu c b o v

ọ ậ

ấ ộ ề ượ c đ a ra. Trong đó, lý do đ ầ ự ọ

ố ầ

ạ ẫ ử ụ ấ

ẻ ơ ộ ầ ư ầ

ọ ử

ệ ự ậ ả B ng 4.15:  Lý do ch n c a hàng mua phân thu c b o v  th c v t ơ  Lý do ch n n i  mua phân thu cố

ố ả Ngoài HTX %

Trong HTX ́ Tân sồ

́ Tân sồ

%

Tông̉ ́ Tân sồ

%

G n nhà

26

57,8

39

86,7

72,2

65

Giá rẻ

10

22,2

1

2,2

12,2

11

ượ ướ

Đ c h

ng d n

13

28,9

5

11,1

20,0

18

ượ ể   ậ Đ c   v n   chuy n ớ i nhà t

21

46,7

31

68,9

57,8

52

ầ ủ Có đ y đ  các

lo iạ

18

40,0

22

48,9

44,4

40

ố ầ

ượ

Đ c mua g i đ u

18

40,0

18

40,0

40,0

36

T ngổ

(n=45)

(n=45)

(n=90)

̀

́

ệ ự ậ ấ ượ ế ệ  ả ố ọ   ượ ự ự ự ư th c v t, có 230 l a ch n đ c l a ch n ế ử ề   nhi u nh t là vì  c a hàng đó g n nhà (72,2%), các l a ch n ti p theo là vì ể ớ ậ ầ ủ ượ ậ   i t n nhà (57,8%), có đ y đ  các lo i phân bón theo yêu đ c v n chuy n t ượ ướ ượ ầ   c h c mua g i đ u (40,0%), đ c u (44,4%), đ ng d n s  d ng (20,0%) ả ế ử   và giá r  h n các c a hàng khác (12,2%). K t qu  này cho th y, đa ph n các ố ạ ậ   nông h  có thói quen mua phân thu c t i các c a hàng g n nhà, và ch a th t ạ ự s  quan tâm đ n ch t l ử ố ả ng các lo i phân thu c b o v  th c v t.

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉ ̉

ờ ể ị ố 4.2.6 Xác đ nh th i đi m phun thu c

ả ế ề

ố ể ị ộ ề

ờ ọ ự ệ ể ả

ừ ế ệ ề các ph

B ng 4.16: Xác đ nh th i đi m bón phân và phun thu c BVTV theo nhóm

Trong HTX Ngoài HTX

Tông̉

ế ườ ướ ề ờ   ộ ồ ả Theo k t qu  kh o sát 90 nông h  tr ng chanh v  cách xác đ nh th i ố ự ượ ư   đi m phun thu c có 155 l a ch n đ c đ a ra, đa s  các nông h  đ u xác ủ ố ị   đ nh th i  đi m phun thu c  d a trên kinh nghi m c a b n thân (88,9%), ộ  ự ướ ự ố ộ ủ ngoài ra các nông h  cũng phun thu c d a trên s  h ng d n c a cán b ươ khuy n nông (40,0%), theo khuy n cáo t   ng ti n truy n thông (26,7%), theo h i bán (8,9%) và theo xóm gi ng (7,8%). ẫ ủ ng d n c a ng

ờ ể

ố Cách xác đ nh th i đi m phun thu c

%

%

%

Tâǹ   số

Tâǹ   số

Tâǹ   số

Theo kinh nghi mệ

35

77,8

45

100,0

80

88,9

ướ

ẫ ừ ườ

Theo h

ng d n t

ng

i bán

3

6,7

5

11,1

8

8,9

ướ

ẫ ủ

ế

ng d n c a cán b  khuy n

31

68,9

5

11,1

36

40,0

Theo h nông

49

Làm theo xóm gi ngề

1

2,2

13,3

7

7,8

6

ươ

các ph

ng ti n truy n

18

40,0

13,3

24

26,7

6

ế Khuy n cáo t thông

(n=45)

(n=45)

(n=90)

T ngổ

̀

́

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉ ̉

ị ố ờ ể

ộ Ngoài ph ệ

ừ ệ

l ế  các ph t là 68,9% va 40,0%, trong khi đó t

ươ ủ ả ế ộ ớ ỷ ệ ầ ượ  l n l ợ ợ ề

ưở ề

ầ ả ả ớ ả ả ộ ồ ượ ế

ộ ấ ủ ơ ở ả ủ ế ự   ng pháp xác đ nh th i đi m phun thu c ch  y u là d a trên ự ướ   ợ ng kinh nghi m c a b n thân, các nông h  trong h p tác xã còn d a trên h ề   ươ ủ ẫ ng ti n truy n d n c a cán b  khuy n nông và khuy n cáo t ố ớ   ỷ ệ  này đ i v i  l thông v i t ầ ượ ộ ấ   ề t là 40,0% và 26,7%, đi u này cho th y, các nông h  ngoài h p tác xã l n l ậ ố   ọ ỹ ế ậ ộ t các nông h  trong h p tác xã ti p c n các thông tin v  khoa h c k  thu t t ơ ế   ợ ng đ n h n so v i các nông h  ngoài h p tác xã, đi u này 1 ph n  nh h ệ ể  hi u qu  s n xu t c a các nông h  tr ng chanh. K t qu  này đ c th ệ hi n rõ ràng h n B ng 4.16

ộ ề ợ ứ ủ ậ 4.2.7 Nh n th c c a nông h  v  h p tác xã

ợ ừ ợ 4.2.7.1 L i ích t h p tác xã

ộ ợ ế ừ

ả ằ ư i t

ạ ư ả ề Theo k t qu  đi u tra t ề ợ ươ i đ a ph ấ ng nên ch a m nh d n tham gia, trong khi đó các nông h

ằ ợ

ẽ ầ ệ ơ

ẻ ạ ư ằ ẫ ộ

ướ ặ

ợ ợ ạ ị

ượ ư

ậ ừ ệ ổ  k  thu t t ệ ẻ  các t

B ng 4.17:  Lý do tham gia h p tác xã

ồ i đ a ph c h p tác xã tr ng chanh t ộ ự ủ ế i ch a cao, ch  y u là các nông h  t ủ ượ ự ỗ ợ ỹ ờ ẫ c s  h  tr ơ ứ ế 2 nhóm nông h  trong và ngoài h p tác xã, các   ộ ạ ừ ợ   ệ nông h  ngoài h p tác xã đ u cho r ng ch a th y hi u qu  mang   h p l ạ ị ạ ộ  tác xã t ơ ộ ượ ọ   ợ trong h p tác xã thì cho r ng khi tham gia h p tác xã s  có c  h i đ c h c ả   ả ượ ề ỏ h i   và   chia   s   kinh   nghi m   nhi u   h n   (68,4%),   đ u   ra   đ c   đ m   b o ấ ợ ố   i ích mang (21,1%), bên c nh đó v n có 1 s  nông h  cho r ng ch a th y l ầ ạ ấ   c đ u đã i khi tham gia h p tác xã (10,5%). Qua đó cho th y, m c dù b l ả  ậ ươ ng. Tuy nhiên, hi u qu thành l p đ ạ  trao đ i và chia s  kinh mang l   ổ  ồ nghi m l n nhau, đ ng th i tranh th  đ ch c và c  quan khuy n nông.

ỷ ọ

Lý do

T n sầ ố

T  tr ng (%)

ơ ộ ượ ọ ỏ

C  h i đ

c h c h i và chia s  kinh nghi m

6

10,5

ượ ả

Đ u ra đ

c đ m b o

12

21,1

ượ ướ

Đ c h

ậ ng d n k  thu t

39

68,4

57

100,0

T ngổ

(n=45)

(n=45)

50

́

̀

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉ ̉

ầ ớ ợ ộ

ả ờ ợ ộ

ả ừ ợ ừ ả ấ ằ  h p tác xã, 22,0% cho r ng có th a kh  năng t

ộ ưở   Qua kh o sát, ph n l n các nông h  ngoài h p tác xã không tin t ng ư   ằ hay nghi ng  vào mô hình h p tác xã (42,4%), 28,8% nông h  cho r ng ch a ấ   ự ả ệ th y hi u qu  t  s n xu t, và 6,8% không thích ràng bu c khi tham gia.

ầ ượ ỏ ề

ể ề Khi đ ợ

ắ ế ợ ổ

ạ ấ ợ

ủ ộ ề ổ ấ ể ơ

ề ủ ợ ả ụ ề ứ ứ ề

B ng 4.18:  Lý do không tham gia h p tác xã

ườ ạ ạ ơ ộ  ợ c h i v  lý do không tham gia h p tác xã, đa ph n các nông h ủ  ợ ố ề ngoài h p tác xã đ u có quan đi m không t t v  mô hình h p tác xã, các ch ượ ệ ộ ặ   c nh c đ n mô hình h p tác t là các ch  h  trên 45 tu i, khi đ h , đ c bi ể ữ ẫ    suy nghĩ v  mô hình h p tác xã ki u cũ nên r t ng i khi tham xã v n gi ỏ ậ   gia. Vì v y, đ  thay đ i v n đ  này, đòi h i ph i tuyên truy n rõ h n cho ể  ạ ộ nông dân v  hình th c, cách th c ho t đ ng và m c đích c a h p tác xã, đ ng i dân m nh d n h n khi tham gia.

ỷ ọ

T n sầ ố

T  tr ng (%)

Lý do

Không tin t

ngưở

25

42,4

Không thích ràng bu cộ

4

6,8

ư ả

ấ D  kh  năng s n xu t

13

22,0

ư

ấ Ch a th y hi u qu

17

28,8

59

100,0

T ngổ

(n=45)

(n=45)

̀

́

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉ ̉

ố ợ 4.2.7.2 Mong mu n khi tham gia h p tác xã

ố ấ

ế ề ự

ả ư ạ ọ ầ ố

ậ ể ề ấ

ng, 8,2% mong mu n ti

ậ ư

ả ế ả ề ị ườ ộ ề   Qua đi u tra ph ng v n nông h  v  mong mu n khi tham gia h p tác c đ a ra, trong đó 34,2% ý ki n cho r ng c n liên   ỗ ợ  ượ   c c chi   ấ   c h  tr  v  v n. Đi u này cho th y, ề ắ ầ   t h n v  các ụ ụ   ng đ  ph c v  cho

B ng 4.19: Mong mu n khi tham gia h p tác xã

51

ẩ ấ ỏ ợ ằ ượ ầ xã, có 184 l a ch n đ ế ể ả ượ k t đ  đ m b o đ u ra và c nh tranh v  giá, 31% mong mu n đ c h  tr ế ố ả ả ệ ỹ k  thu t đ  nâng cao hi u qu  s n xu t, 26,1% ý ki n mong mu n đ ố ượ ệ ế ề ị ườ ổ ế t ki m đ ph  bi n các thông tin v  th  tr ỗ ợ ề ố ượ ố ề  và 0,5% có mong mu n đ phí v t t ươ ứ ố ơ ậ ấ ạ ị ng b t đ u có nh n th c t các nông dân s n xu t t i đ a ph ấ ấ ể ư ề v n đ  liên k t s n xu t cũng nh  thông tin v  th  tr ụ ả ệ ả vi c s n xu t và tiêu th  s n ph m.

Loai mô hinh̀

Tông̉ công̣

Mong mu nố

Trong HTX

Ngoài HTX

%

%

%

0,8

0,0

0,5

ượ ỗ ợ ố Đ c h  tr  v n

̃

ượ ỗ ợ

32,2

29,2

31,0

ậ Đ c h  tr  ky thu t

ổ ế

ượ

ị ườ

28,0

23,1

26,1

Đ c ph  bi n thông tin th  tr

ng

ế

ậ ư

12,7

0,0

8,2

Ti

t ki m chi phí v t t

nông nghi p

ế ả

26,3

47,4

34,2

ầ Liên k t đ m b o đ u ra và c nh tranh v  giáề

100,0

100,0

100,0

̣

Tông công

(n=45)

(n=45)

(n=90)

̀

́

̉ ̣

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉ ̉

ữ ủ ườ ả 4.2.8 Nh ng khó khăn c a ng ấ i s n xu t

ấ ế ề ấ

ấ ả ệ ả ả ấ

ấ ề ề ề ầ ị

ề ộ ợ ớ

ợ ộ ộ

ề ầ ơ

ơ ấ ấ ề ầ ớ ớ ố ạ ầ

B ng 4.20: Khó khăn trong s n xu t chanh

Trong HTX

Ngoài HTX

Tông̉

Khó khăn

Tân sồ

́ %

Tân sồ

́ %

Tân sồ

́ %

ầ ư

ế

ố Thi u v n đ u t

10

8

8,9

18

10

11,1

ế ổ

Đ u ra thi u  n đ nh

36

24

26,7

60

33,3

40,0

52

ợ ơ ọ ẩ ả ề ạ   i Qua k t qu  B ng 4.20 v  v n đ  khó khăn trong s n xu t chanh t ệ   ấ ủ ươ ị ng ta th y, v n đ  khó khăn nh t c a nông dân hi n nay trong vi c đ a ph ỷ ệ  ế ổ ấ ả s n xu t chanh là v n đ  v  đ u ra thi u  n đ nh (33,3%), trong đó t  l ủ c a nhóm nông h  trong h p tác xã là 40,0% cao h n r t nhi u so v i nhóm   ợ   ề nông h  ngoài h p tác xã là 26,7%, đi u này cho th y các nông h  trong h p ộ  ề ấ tác xã có ph n quan tâm nhi u h n v  v n đ  đ u ra so v i các nông h ổ   ợ ngoài h p tác xã, h  tham gia vào h p tác xã v i mong mu n t o đ u ra  n ị đ nh h n cho s n ph m.

ả ầ

Giá c  đ u vào cao

10

11,1

23

25,6

33

18,3

D ch b nh

15

16,7

22

24,4

37

20,6

ế

Thi u lao đ ng

19

21,1

13

14,4

32

17,8

T ngổ

45

100.0

45

100,0

90

100,0

̀

́

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉ ̉

ị ạ ư ộ ố ấ

ộ ả ầ

ệ ế ợ (10,0%). V  v n đ  d ch b nh, t

ấ ề ị ớ

ề ấ ơ ộ

ệ ươ ợ ệ  sâu b nh t

ề ả ớ ạ ị ừ i đ a ph ng ti n truy n thông khác, nên đã ph n nào gi i quy t đ

ệ ệ ệ ả ươ ề ề ị ề ớ ề ề ộ ồ ả ủ ỷ ệ  l

ộ ề ố ớ ưở ả ơ

ợ ệ ự ả

ạ ị ộ

i đ a ph ự ơ

c m t ph n chi phí so v i các nông h  ngoài h p tác xã. M t v n đ

ộ ấ ộ ố ớ ủ

ấ ớ ớ ự ượ ấ ệ ạ ủ ưở ộ ộ ớ ộ ệ ả ộ ng lao đ ng hi n t

ệ   ề Bên   c nh   đó   còn   m t   s   v n   đ   khó   khăn   khác   nh :   d ch   b nh ố   ế (20,6%), giá c  đ u vào cao (18,3%), thi u lao đ ng (17,8%), và thi u v n ộ ỷ ệ ủ ầ ư    c a các nông h  trong h p tác  l đ u t ề   ợ ộ xã là 16,7%, th p h n so v i nhóm nông h  ngoài h p tác xã (24,4%), đi u t h n v i các bi n pháp kỹ ế ậ ố ơ này là do các nông h  trong h p tác xã ti p c n t   ậ ế ừ   ng, cũng  các khuy n cáo t thu t và cách phòng tr ế ượ   ầ ư nh  các ph c ưở   ả ầ ấ ng v n đ  v  d ch b nh. Ngoài ra v n đ  v  giá c  đ u vào cũng  nh h ấ ủ  này c a các nhóm khá l n đ n vi c s n xu t c a nông h  tr ng chanh, t   ấ   ễ ợ nông h  trong và ngoài h p tác xã là 11,1% và 25,6%, d  dàng nh n th y ộ ấ ề   ng nhi u h n đ i v i các nông h  ngoài h p tác xã, v n đ  này  nh h ố ậ   ệ ử ụ nguyên nhân là do ngoài vi c s  d ng phân bón và thu c b o v  th c v t ợ   ợ ử ạ ươ ng, nhóm nông h  trong h p tác xã còn ký h p t i các c a hàng t ả   ả ấ ế ừ ồ  công ty v i giá c  th p h n, nên đã gi m đ ng mua phân bón tr c ti p t ề  ợ ớ ầ ộ ượ đ ả ữ   ng r t l n đ i v i vi c s n xu t chanh c a nông h  đó là n a cũng  nh h ề ề ả   ấ v n đ  v  lao đ ng, v i l c l i c a nông h  thì đ m ệ ả b o cho vi c chăm sóc chanh.

ế ụ ộ

ươ ề ặ

ặ ộ

ạ ờ ộ ẽ   Tuy nhiên, s  thi u h t lao đ ng vào th i gian thu ho ch r , nguyên ạ ị ầ ng đ u đi làm ăn xa ho c làm i đ a ph nhân là do đa ph n các thanh niên t   ề   ướ ệ cho các công ty, và nhà máy nên vi c thuê m n lao đ ng còn g p nhi u khó khăn.

ệ ả ế ủ ồ 4.3 Hi u qu  kinh t c a mô hình tr ng chanh năm 2014

ả ấ 4.3.1 Chi phí s n xu t

ồ ể ạ ấ ả

ả ọ ị ề

ừ ầ

ượ ấ ể ế ứ ấ ệ   Trong tr ng tr t nói chung, và s n xu t chanh nói riêng, đ  đ t hi u ườ   ả ụ ể ừ ầ i qu  cao c n xác đ nh c  th  t ng kho n chi phí, vì đi u này giúp ng ả   ả ồ  đó tìm cách gi m các kho n nông dân ki m soát đ c các ngu n đ u vào t ồ chi phí này đ n m c th p nh t. Chi phí trong chăn nuôi bao g m:

ế ố ồ

ệ ự ậ ướ ệ ệ ả ố ­ Các bi n phí: bao g m chi phí cây gi ng, chi phí phân bón,chi phí ạ   c, đi n tho i,

53

ở ả thu c b o v  th c v t,  vàc các kho n chi phí khác (đi n n chuyên ch ,…).

ị ị ­ Các đ nh phí: chi phí máy móc và các đ nh phí khác.

ế ộ ­ Chi phí lao đ ng: theo ng t 01 ngày công lao

ừ ồ ồ ườ ồ i tr ng chanh cho bi ế  120.000 đ ng/ngày đ n 150.000 đ ng/ngày. ộ đ ng có giá t

ả ấ ượ ố ớ ả

ấ  ban đ u và chi hàng năm. Trong đó, chi đ u t

ố ầ ư ố Đ i v i s n xu t chanh, chi phí s n xu t đ ồ ầ ồ

ờ ố ồ ạ ườ

ả ư ắ ầ ồ

ừ ệ ả ụ ấ

ố ộ

ả ổ ổ

ẽ ẽ ừ ạ ấ ổ

ề ề ộ ầ   c phân ra thành 2 ph n ầ   ầ ư bao g m: chi đ u t  ban đ u ả   bao g m chi phí gi ng, chi phí phân thu , chi phí lao đ ng và các kho n chi ng kéo dài phí khác trong su t th i gian cây ch a cho trái, giai đo n này th   ầ    ngày b t đ u tr ng. Chi hàng năm là chi phí đ u kho ng 1,5­2 năm tính t ồ   ừ t  hàng năm trong vi c s n xu t chanh cho 1 mùa v , chi phí này bao g m   chi   phí   phân   thu c,   chi   phí   lao   đ ng   và   các   kho n   chi   phí   khác.   Thông ổ ủ ườ   th ng, chi phí này s  thay đ i theo tu i c a cây, tu i cây càng cao, chi phí ả s n xu t hàng năm s  càng cao, tuy nhiên trong giai đo n cây t    5­8 tu i thì ấ ả ự s  giao đ ng v  chi phí s n xu t này không nhi u.

ố ả

ấ ả ấ ớ ổ ấ ả

ộ ớ ấ ộ các nông h  khác t

ớ ồ ạ ị i đ a ph ậ

ố là 336.000 đ ng/công. Qua k t qu a ở ả ể ể ấ ị ồ  b ng 4.21 cho th y, v i Sig. = 0,815 >

ệ t có ý nghĩa th ng kê, hay nói cách khác, không có s

ề ố

ườ ươ ượ ấ ấ ấ ng cây gi ng th ố ư ng ch a đ

ồ ộ   ế ố Chi phí cây gi ng: trong s n xu t chanh, chi phí cây gi ng chi m m t ố   ườ ng mua gi ng kho ng r t th p so v i t ng chi phí s n xu t. Nông dân th ả ừ ươ ừ  kho ng 8.000­ ng v i giá giao đ ng t t ừ ả ộ ộ ồ   35­45   10.000   đ ng/cây,   v i   m t   đ   tr ng   giao   đ ng   trong   kho ng   t ả  ế cây/công thì chi phí gi ng trung bình   ớ    = 5% thì có th  nói ki m đ nh t  ự  ố ự không có s  khác bi ộ ả ữ   khác nhau v  chi phí gi ng gi a 2 nhóm nông h  s n xu t chanh trong và ơ ở ả ư   là do ch a có c  s  s n xu t gi ng uy tín nào ngoài h p tác xã. Nguyên nhân  ượ   ố ấ l ề ề ạ ị ng, nên v n đ  v  ch t    i đ a ph t c ề ả ả đ m b o và không đ ng đ u.

ả ế ủ ầ ư

2, cao h n so v i nhóm nông h ớ

ầ ệ ban đ u là 5,7 tri u đ ng/1.000m

ồ ệ

ả ự

ợ ệ ề

ế ề ố

ủ ế ự ủ ị ấ ơ ớ

ấ ạ ợ c t p hu n v

ượ ậ ậ ệ

ầ ơ ợ

ồ ớ ệ ề ẫ ộ

ế ự ộ ữ ậ ậ

ạ ơ ộ ợ

ợ ề ơ ầ ư ổ a ộ ợ ế ị

54

ộ ấ ự ệ ầ   ấ , chi phí đ u t ả  ban đ u Theo k t qu  phân tích c a B ng 4.21 cho th y ộ ệ  nhóm nông h  ngoài h p tác xã có chi   trung bình là 5,5 tri u/công, tuy nhiên ộ  ơ ầ ư phí đ u t 2  (chênh   l ch   500.000 ồ ệ ợ   trong   h p   tác   xã   là   5,2   tri u   đ ng/1.000m 2). S  chênh l ch này đ ượ ồ   i thích ch  y u là do các nông c gi đ ng/1.000m ệ ấ ậ ộ   h  trong h p tác xã đ u   đ u tham gia t p hu n và th c hi n theo qui trình ươ ừ   ng nên có chi  các khuy n cáo c a đ a ph bón phân và phun thu c chung t 2, th p h n so v i các nông ố ồ ệ phí phân thu c trung bình 1,2 tri u đ ng/1.000m   ợ ệ   ộ h   ngoài   h p   tác   xã   v i   chi   phí   phân   bòn   trung   bình   là   1,8   tri u 2, bên c nh các nông h  trong h p tác xã còn đ ề  ộ ồ đ ng/1.000m ̃ ̃ ủ   ả ậ ky thu t chăm sóc cây tr ng và qu n lý sâu b nh nên ky thu t canh tác c a ọ h  có ph n cao h n so v i các nông dân ngoài h p tác xã, nguyên nhân này   ộ   cũng d n đ n s  chênh l ch v  chi phí lao đ ng gi a hai nhóm nông h . ử Các nông h  ngoài h p tác xã không x  lý ra hoa và đ u trái t p trung nên có   ỏ ố   ố ầ s  l n thu ho ch nhi u h n các nông h  trong h p tác xã nên đòi h i t n ầ ớ ề  so v i các nhi u công lao đ ng h n, góp ph n làm tăng t ng chi phí đ u t   ớ ả ể  = 5%  nông h  trong h p tác xã. K t qu  ki m đ nh t v i Sig. = 0,004 <  ự ố   t có ý nghĩa th ng kê, hay nói cách khác, có s  khác cho th y có s  khác bi

ề ầ ư ộ ả ữ ấ ầ ban đ u gi a 2 nhóm nông h  s n xu t chanh trong

́

̀

nhau v  chi phí đ u t ợ và ngoài h p tác xã.

ấ Bang 4.21: Chi phi trung binh san xu t chanh năm 2014 (1.000 đ ng/1.000m

2)

̉ ̉

Loai mô hinh̀

Chi phí

Trong HTX

Trung  bình

Giá  tr  tị

Ngoài  HTX

Khác  tệ   bi (Sig.)

(đ ng)ồ

(đ ng)ồ

0,004

Chi ban đ uầ

5.253,16

5.754,42

5.503,79

2,983

0,815

­ Gi ngố

337,45

334,95

336,20 ­0,235

0,378

­ Lao đ ngộ

3.021,86

2.908,31

2.965,09 ­0,887

0,000

­ Phân thu cố

1.238,48

1.798,23

1.518,35

6,976

0,033

­ Khác

655,38

712,93

684,15

2,165

̣

0,000

T ng chi 2014

9.387,51

10.636,75

10.012,13

8,065

0,000

4.370,08

4.815,49

4.592,78

4,081

­ Chi lao

đ ngộ

ộ + Lao đ ng thuê

0,000

1.214,06

1.958,60

1.586,33

4,533

0,110

3.156,02

2.856,89

3.006,45 ­1,617

ộ + Lao đ ng gia  đình

­ Chi phân

4.271,73

5.017,10

4.644,41

7,947

0,000

thu c ố

­ Chi phí

745,71

750,83

748,27

0,168

0,867

khác

́

̀

̀

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉

ồ ộ ệ ề Qua kh o sát v  chi phí đ u t ủ ầ ư ủ ả ộ  bình quân c a nông h  là kho ng 10 tri u đ ng/1.000m

ố ồ ấ ệ

ế ề ế

ố ầ ệ ệ ồ ồ

ầ ư ứ ộ

2, ít h n so v i các nông h   ớ

ộ ở ơ ợ ngoài h p tác xã, các nông h

ệ ả ợ ồ

ấ ệ ệ

ộ ả ố ợ

ố ợ

ụ ể ộ ấ ộ

55

ơ ượ ợ ồ ượ ệ ầ ấ    c a nông h  năm 2014 cho th y, chi phí 2. Trong đó,  ầ ư đ u t 2  (chi mế   ế chi m nhi u nh t là chi phí phân thu c  4,64 tri u  đ ng/1.000m 2 (chi m 45,9%) ế ộ 46,7%), ti p đ n là chi phí lao đ ng 4,6 tri u đ ng/1.000m   2  (chi m 7,5%). ế và cu i cùng là ph n chi phí khác 0,75 tri u đ ng/1.000m   ệ   ợ Tuy nhiên, các nông h  trong h p tác xã có m c chi phí đ u t  là 9,4 tri u ộ  ồ đ ng/1.000m 2, chênh l chệ   ngoài h p tác xã có chi phí s n xu t là 10,6 tri u đ ng/1.000m 2. S  chênh l ch là do có s  khác nhau v  chi phí phân ề ự ự ồ   1,2 tri u đ ng/1.000m ở ấ ộ   thu c và chi phí lao đ ng   2 nhóm nông h  s n xu t trong và ngoài h p tác ộ xã, c  th  là nhóm nông h  trong h p tác xã có chi phí phân thu c và chi phí   ả   ớ lao đ ng th p h n so v i nhóm nông h  ngoài h p tác xã v i các kho ng 2  và   400.000  t   là   700.000   đ ng/1.000m chênh   l ch   đ ớ c   tính   l n   l

a ế ấ ị

2. K t qu  ki m đ nh t cho th y, v i Sig. = 0,000 <  ả ể ố ệ t có ý nghĩa th ng kê v  chi phí s n xu t  ợ

ớ ề ự ả ấ ở = 5% thì     2 nhóm

ộ ồ đ ng/1.000m ể có th  nói có s  khác bi nông h  trong và ngoài h p tác xã.

ậ ủ ộ ồ 4.3.2 Thu nh p c a nông h  tr ng chanh

ả ượ ả Theo k t qu  phân tích t

ừ ả  B ng 4.22 cho th y, s n l ợ

ế ộ ồ ồ ạ ượ

2, l ộ

ạ ượ ệ ồ ợ ồ ậ i nhu n đ t đ ỗ c là 58,8 tri u đ ng/1.000m

ệ ợ ồ ấ   ng trung bình 2, giá bán trung  ấ c m i năm trung bình 69,2   2. Trong    ng   trung   bình   là   3,71 2, l ậ   i nhu n bình quân

2.

̀

ệ ồ ủ c a nông h  tr ng chanh trong h p tác xã là 3,85 t n/1.000m bình là 18.000 đ ng/kg, qua đó doanh thu đ t đ ệ tri u đ ng/1.000m ả ượ khi   đó,   các   nông   h   ngoài   h p   tác   xã   có   s n   l ấ t n/công, doanh thu bình quân 66,8 tri u đ ng/1.000m ạ ượ đ t đ c 56,2 tri u đ ng/1.000m

ượ l

ng, giá bán, doanh thu và

l

ộ ồ   i nhu n trung binh   c a nông h  tr ng

Bang 4.22: S n    chanh năm 2014

̉

Loai mô hinh̀

Giá tr  tị

Nhân tố

Khác  tệ bi

Trong HTX

Ngoài HTX

ượ

S n ả l

ng (t n)

3,85

3,71

­2,751

0,007

Doanh thu (tri u đ ng)

69,2

66,8

­2,751

0,007

Chi phí (tri u đ ng)

9,4

10,6

8,065

0,000

̀

L i nhu n (tri u đông)

59,8

56,2

­4,200

0,000

́

̀

̀

̣

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉

ồ ấ ậ ừ ệ ộ i nhu n t

2). Nguyên nhân là do các nông h  trong h p tác xã có trình đ

ơ ợ Qua đó cho th y, l ớ ệ

ợ ệ ụ ả ậ ơ ọ

ấ ả

ự ệ ấ ạ ng an toàn đang th c hi n t ng cũng góp ph n gi m chi phí s n xu t, tuy nhiên hi u qu  v

ầ ẫ ượ ủ  vi c tr ng chanh c a các nông h  trong   ợ ệ   ộ ợ h p tác xã cao h n so v i các nông h  ngoài h p tác xã (chênh l ch 3,6 tri u ộ ộ  ồ đ ng/1.000m ̃ ̃ ậ ấ   ky thu t cao h n và áp d ng các khoa h c ky thu t hi n đ i vào s n xu t, ệ ạ   ướ ạ bên c nh đó quy trình s n xu t chanh theo h i ả ề  ả ươ ị đ a ph ặ ả ượ m t s n l ả c duy trì. ng thì v n đ

ấ ừ ế ả ể ệ ở ứ t

ị T  k t qu  ki m đ nh t cho th y, có s  khác bi ả ượ ự ng, doanh thu, chi phí và l

ợ ầ ữ ề ị

ề ự ộ ớ ẳ ữ ả ủ

56

m c ý nghĩa 5% ủ ậ ợ   i nhu n c a 2 khi so sánh trung bình s n l ị ầ ượ ộ ả nhóm nông h  s n xu t trong và ngoài h p tác xã, v i các giá tr  t l n l   t là ệ   t ­2,751, ­2,751, 8,065,  ­4,2. Đi u này 1 l n n a kh ng đ nh v  s  khác bi ư ự ệ ồ cũng nh  s  hi u qu  c a mô hình tr ng chanh gi a các nông h  trong và   ợ ngoài h p tác xã.

ệ ả ế ủ ấ 4.3.3 Hi u qu  kinh t ộ ả  c a nông h  s n xu t chanh

ấ ấ B ng 4.23 cho th y, t

ồ ế ế

ạ ộ ỷ ỉ ố ấ c

i đ ợ ỉ ố ấ

ố ớ ấ ả ợ ả  vào ho t đ ng s n xu t chanh thì thu l ộ ả ớ ế ợ

ơ ấ ự ủ

ợ ấ ị ợ ế

ộ ồ ồ ờ

ồ ự ẵ ầ ư ạ ủ ớ ủ ấ ợ ộ  ủ  su t doanh thu trên chi phí c a các nông h ể  ộ ỏ trong h p tác xã là 7,40, ch  s  này cho bi t n u nông h  b  ra 1 đ ng đ ạ   ạ ượ 7,40 đ ng. Bên c nh ồ ầ ư đ u t đó, đ i v i các nông h  s n xu t chanh ngoài h p tác xã thì ch  s  này là   ả ể   ộ 6,31, th p h n 1,09 so v i các nông h  trong h p tác xã. Qua k t qu  ki m ệ ề ỷ ấ ị    su t doanh thu trên chi phí c a 2 nhóm đ nh t cho th y có s  khác bi t v  t ớ ở ứ    m c ý nghĩa 5% v i giá tr  t=0,00. Tuy nông h  trong và ngoài h p tác xã  ả   nhiên, qua k t qu  cho th y, dù là nông h  trong hay ngoài h p tác xã  thì ỉ ố ch  s  doanh thu trên chi phí c a mô hình tr ng chanh khá cao, đ ng th i chi   ộ i th p, phù h p v i ngu n l c s n có c a nông h . phí đ u t l

ỷ ấ ợ T  su t l

ấ ộ ỏ

ợ ậ ậ ứ ỗ ồ ồ c 6,40 đ ng l

ề ả ố ớ ỏ

ộ ợ

ộ ả ậ ồ ơ ấ ả ợ ồ c 5,31 đ ng l

ấ ợ

ầ ồ

ấ ả ể ự ế ộ

ế ủ

ộ ả

ấ ộ ở ứ ủ ủ ợ ộ   i nhu n trên chi phí trung bình c a các h  trong h p tác xã là ể ầ ư 6,40, có nghĩa là c  m i đ ng nông h  b  ra đ  đ u t    vào s n xu t chanh ỉ ố ượ ẽ ộ  s  thu đ i nhu n. Trong khi, ch  s  này đ i v i các nông h ứ ỗ ồ ợ ể ầ ư  ngoài h p tác xã là 5,31, đi u này có nghĩa là c  m i đ ng b  ra đ  đ u t ệ ề  vào vi c s n xu t chanh, các nông h  không tham gia h p tác xã thu v ấ ượ ấ   ớ đ i nhu n (th p h n 1,09 đ ng so v i các nông h  s n xu t ả ầ ư ủ ệ chanh trong h p tác xã). Qua đó cho th y hi u qu  đ u t  c a mô hình   ủ ộ ố ấ ượ   tr ng chanh là r t cao, góp ph n nâng cao ch t l ng cu c s ng c a các ệ ề ỷ ấ ợ ậ   ị nông h . K t qu  ki m đ nh t cho th y có s  khác bi i nhu n  su t l t v  t ị ớ  m c ý nghĩa 5% v i giá tr  t=­9,013.  trên chi phí c a 2 nhóm nông h

ệ Bang 4.23: Hi u qu  kinh t

ấ  c a nông h  s n xu t chanh năm 2014

̉

Loai mô hinh̀

Nhân tố

Giá tr  tị

Giá trị  tệ

khác bi

Trong HTX

Ngoài HTX

Doanh thu/Chi phí

7,40

6,31

­9,048

0,000

ậ L i nhu n/Chi phí

6,40

5,31

­9,013

0,000

L i nhu n/Doanh thu

0,87

0,84

­8,715

0,000

̀

́

̀

̣

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉

ậ ủ T  su t c a l

ỷ ấ ủ ợ ỷ ố ộ ạ ừ ệ i t

ỷ ố  s  này đ i v i nhóm nông h ệ ồ ậ i nhu n, t ấ ợ

ơ

ợ ả ể ớ ự

57

ợ ấ ợ  su t l ị ợ i nhu n trên doanh thu c a nhóm nông h  trong h p tác   ấ ứ ồ   xã là 0,87, t  vi c tr ng  s  này cho ta th y c  1 đ ng doanh thu mang l ộ  ợ ồ ố ớ chanh, thì trong đó có 0,85 đ ng l ả ầ ư ủ    c a nhóm nông ngoài h p tác xã là 0,84. Qua đó cho th y, hi u qu  đ u t ộ ộ ầ h  trong h p tác xã có ph n cao h n so v i các nông h  ngoài h p tác xã.   ấ ị ậ   ệ ề ỷ ế t v  t K t qu  ki m đ nh t cũng cho th y, có s  khác bi i nhu n ớ ộ ở ứ ữ  m c ý nghĩa 5% v i giá tr  t=­8,715. trên doanh thu gi a 2 nhóm nông h

ợ ộ

ơ ề ớ

ụ ̃ ả ầ   Nhìn chung, các nông h  thu c nhóm trong h p tác xã có hi u qu  đ u ữ    cao h n so v i nhóm nông h  ngoài h p tác xã. Đi u này m t l n n a ậ   ứ  vi c áp d ng khoa h c ky thu t ậ ạ ị ơ ư ệ ̃ ươ ả ấ ộ ợ ộ ư t ả ừ ệ ề ệ ch ng mình cho th y rõ h n v  hi u qu  t ấ ả ừ ệ ậ  vi c t p hu n ky thu t t vào s n xu t cũng nh  hi u qu  t ệ ộ ầ ọ i đ a ph ng.

́ ̉ ̉ ̉ ̣ Tóm l

ể ệ ế cho gia đình v i l

ả ợ

ướ ợ ả ̣ ̣ ́ ́ ng an toàn sse giup cho nông hô co l

̃ ầ ượ ế ấ

̀ ́ ế ờ ợ

ấ ậ ướ ụ ̀ ̃ ́ ồ ạ ư ư    nh ng kêt qua trên đây, co thê khăng đinh tr ng chanh có i, t ậ ớ ợ ộ ể ả th  giúp nông h  có th  c i thi n kinh t   i nhu n bình ụ   ồ ệ quân kho ng 57 tri u đ ng/công. Khi tham gia vào h p tác xã và áp d ng ấ   i nhuân quy trình s n xu t theo h ơ ạ ệ   t ki m đ cang cao, do ti c các chi phí đ u và đ t năng su t cao h n. Do ớ ầ   i c n khuy n cáo nông dân tham gia vào h p tác xã và đo, trong th i gian t ả áp d ng quy trình s n xu t t p trung theo h ng an toàn.

ố ả ưở ả ả ủ ế ệ ấ ộ 4.4 Các nhân t nh h ng đ n hi u qu  s n xu t chanh c a nông h

́ ́ ́ ́ ̀ ́ ư ự ưở ̉

́ ̃ ́ ồ ư ư ̣ ̉

̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀  nh ng công trinh nghiên c u tr ộ ử ế ố ̣ ̉ ̉ ̣ ̣

́ ấ ấ ̣ ̣ ̉

ả ́ ́ ộ ả ấ ̉ ả ưở ưở ̣ ̉ ̣ ̉ ng

̀ ự ̣ ̉ ́ ́ ng D a trên cac ly thuyêt kinh tê, cac nghiên c u vê cac nhân tô anh h   ́ ươ   ọ ư c đên hiêu qua các mô hình tr ng tr t t ́   đây, đê tai s  dung cac bi n tuôi, nhân khâu, s  lao đ ng, trinh đô hoc vân, ́ ả ấ kinh nghiêm s n xu t, diên tích s n xu t, nhóm h  s n xu t, tâp huân đê xac   ́ ́ ̀ ở ư   ơ ng t đinh đâu la yêu tô anh h i hiêu qua s n xu t chanh, anh h  m c ́ đô nao trong khu v c khao sat.

́ ́ ̉ Dùng ph

́ ́ ̀ ́ ̃ ́ ́ ́ ươ ư ́ ơ ư ̀ ng quan nh  thê nao, va gi a cac biên v i biên l

̃ ư ậ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̣

́ ̀ ậ ̣ ồ ưở ợ ̉ ̉ ́ ng pháp phân tích Crosstabs, đê xem gi a cac biên co môi   ́ ̣  ợ ươ t i nhu n co môi quan hê ́ ̀ ơ v i nhau hay không, nhăm muc đich tiêp theo cua đê tai la xac đinh cac nhân   ́ tô anh h i nhu n cua nông hô tr ng chanh. ng đên l

́ ́ ́ ể ế ể ị ̣ ̣ ̉ ́ Đ    xac đinh môi quan hê cua cac biên, ta ti n hành ki m đ nh gi ả

thi t. ế

ổ ế ộ ọ ố

́ ấ ộ ậ ẩ ấ ấ ả ớ ̣

ấ ậ ệ   ộ H0: bi n tu i, nhân kh u, s  lao đ ng, trình đ  h c v n, kinh nghi m, ả ế   ộ ả s n xu t, diên tích s n xu t, nhóm h  s n xu t, tâp huân đ c l p v i bi n ợ i nhu n l

ế ẩ ổ ệ   ộ H1: bi n tu i, nhân kh u, s  lao đ ng, trình đ  h c v n, kinh nghi m,

́ ấ ế ợ ộ ọ ệ ớ ả ậ ả ấ ̣ ố ấ nhóm s n xu t, diên tích s n xu t, tâp huân có liên h  v i bi n l i nhu n

a ả ử ế ươ ở ứ ư K t qu  x  lý t ng quan m c ý nghĩa = 5% nh  sau:

ộ ọ ế ệ ấ ả ổ ộ ấ   ố Các bi n tu i, trình đ  h c v n, s  lao đ ng, kinh nghi m s n xu t,

a ấ ậ ề ấ

ậ , v y gi ế ệ ữ ệ ề ố

58

ả  ộ ả ị   0 b  bác b . Đi u này có nghĩa là có m i quan h  gi a các bi n này ế ợ ấ ỏ ậ ả nhóm h  s n xu t, di n tích s n xu t, t p hu n đ u có Sig. < t Hế thi ớ v i bi n l i nhu n.

0 đ

a ế ẩ ả ượ ề Bi n nhân kh u có Sig. > thi

ậ  v y gi ệ ữ ế t H ế ợ ố ậ ấ c ch p nh n. Đi u này ậ i nhu n. có nghĩa là không có m i quan h  gi a các bi n này và l

ả ử

ươ

ở ứ

ế B ng 4.24: K t qu  x  lý t

ng quan

m c ý nghĩa

= 5%

Y u tế ố

Value

df

Sig.

Tu iổ

19,877

6

0,003

Nhân kh uẩ

9,476

4

0,538

S  ố lao đ ngộ

9,426

4

0,041

ộ ọ ấ

Trình đ  h c v n

23,464

6

0,001

Kinh nghi mệ

62,931

6

0,000

Di n tích

57,497

4

0,000

ấ ộ ả Nhóm h  s n xu t

12,737

2

0,002

S  ố l n tầ

p hu n

27,835

2

0,000

̀

̀

́

a

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉

̀ ́ ươ ̣ Ph ̀ ng trinh hôi quy co dang:

́ ̀ ậ ố ̉ ̣ ̣ ̣ L i nhu n = ả   (tuôi; trinh đô hoc vân; s  lao đ ng, kinh nghiêm s n

ấ ố ầ ậ ấ ấ ả ấ ộ ộ ả ợ ệ xu t; di n tích s n xu t; s  l n t p hu n; nhóm h  s n xu t)

a ̀ ́ ́ ở ư ư ̉ Kêt qua hôi quy, ̃ ́  m c y nghia = 5% nh  sau:

̀ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ Gia đinh vê tinh đôc lâp cua sai sô.Gia thuyêt không co t

̀ ́ ươ ́ ́ ơ ̣ ượ ̃ ư   ng quan gi a ự ng t

́ cac phân d  Durbin­Watson v i  1< d=1,68 <3 do đo, không co hiên t ươ t ư ng quan.

́ ́ ̃ ́ ươ ử ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ Gia đinh không co môi t ́   ng quan gi a cac biên đôc lâp, s  dung hê sô

́ ươ ̣ phong đai ph ng sai VIF.

́ ̣ ượ ̣ VIF <10: Không co hiên t ́ ng đa công tuyên

R = 0,948; R2 = 0,898

̀ ̀ ươ Ph ng trinh hôi quy:

́ ̀ ậ ố ̉ ̣ ̣ ̣ L i nhu n = ả   (tuôi; trinh đô hoc vân; s  lao đ ng, kinh nghiêm s n

ấ ố ầ ậ ấ ấ ấ ả ộ ộ ả ợ ệ xu t; di n tích s n xu t; s  l n t p hu n; nhóm h  s n xu t)

Y = β0 + β1X1 + β2X2 + β3X3 +…+ βnXn + ε (1)

Trong đó:

59

ế ợ ế ộ ụ Y (là bi n ph  thu c): Bi n l ậ i nhu n

́ ộ ậ ế ế ố ̉ ̣ ̣

̀ ố ầ ậ ệ ấ ấ ả ấ ̣ X1, X2, X3, Xn: (là các bi n đ c l p): Bi n tuôi; trinh đô hoc vân; s  lao ộ  ả

ộ đ ng, kinh nghiêm s n xu t; di n tích s n xu t; s  l n t p hu n; nhóm h ấ ả s n xu t

β0, β1,β2, β3,βn: là các tham số

ẫ ố ε: là sai s  ng u nhiên

ộ ậ ề ấ ỳ ọ ủ ủ ế ệ ố βi

ỳ ọ

ề ấ ủ ệ ố βi

ế B ng 4.25: Ý nghĩa c a các bi n và k  v ng v  d u c a h  s

ơ

ườ

Tên bi nế

ị Đ n v  đo l

ng

ỳ ọ K  v ng v ấ ủ d u c a các h

ề  ệ  s  βố i

Tu iổ

Năm

+

ộ ọ ấ

Trình đ  h c v n

ọ C p h c

+

S  ố lao đ ngộ

Ng

iườ

­

ấ ệ Kinh nghi m s n xu t

Năm

+

ấ Di n tích s n xu t

Công (1 công = 1.000m2)

+

S  ố l n tầ

p hu n

L nầ

+

ế

ị ố

Nhóm hộ

+

ị ố

Có tr  s  là 1 n u là h  trong h p tác  ế xã, có tr  s  là 0 n u là h  ngoài h p  tác xã

̀

́

̀

Ý nghĩa c a các bi n đ c l p và k  v ng v  d u c a các h  s   ả ượ c trình bày trong B ng 4.25 trong mô hình (1) đ

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉

ứ ộ ợ ủ ể ị Ki m đ nh m c đ  phù h p c a mô hình

́ ́ ̀ ̀ ̀ ợ ̉ ̣ ̉ ̣ Đê đanh gia đô phu h p cua mô hinh hôi quy bôi:

2 (coefficient of determination) – R Square lam̀   ̀

́ ử ̣ ̣ ̣

́ ́ ự ̉ ́ S  dung hê sô xac đinh R ́ ̀ ợ ươ c đo s  phu h p cua mô hinh tuyên tinh. th

̀ ̀ ̀ ̀ V i Ŕơ 2  cang gân 1 mô hinh cang phu h p ̀ ợ

̀ ̀ ̀ ̀ ́ V i Ŕơ 2 cang gân 0 mô hinh cang kem phu h p ̀ ợ

́ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉

́ ̀ ̀ ́ ư ợ ươ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ ̀ ợ   Kiêm đinh gia thuyêt vê đô phu h p cua mô hinh: tiên hanh phân tich ́ ơ   ượ c m c đô phu h p cua mô hinh v i ng sai – Kiêm đinh F, đê thây d

ư ̉ ̉ ph tông thê nghiên c u.́

̣ ̉ Đăt gia thiêt:́

60

H0:

H1:

a ́ ́ ́ ở ư ấ ̉ Kêt qua phân tich ̃ ́  m c y nghia = 5%, cho th y Sig. F = 0,000 <

0,05.

́ ́ ́ ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ Nh  vây, bac bo gia thiêt H

0:   ̀

́ ́ ̀ ̀ ư ̣ ̉

, châp nhân gia thiêt H 1:   ́ ư ́ ́ ́ ́ ̃ ợ ̉ ̉ ̣ ̣

̀ ̀ ́ ́ ̀ c giai thich t ́ ở ̉

,  v i Ŕơ 2 = 0,898 co nghia m c đô phu h p cua mô hinh la 89,8%, t c la 89,8% ̀ ́ ợ   ́ ̀ ́ ư ̉ ượ ậ ự   i nhu n) co thê đ  cac biên đôc lâp co s  biên thiên cua Y (l ́ ̣ ượ trong mô hinh, 10,1% con lai đ   c giai thich b i cac yêu tô khác ngoai mô hinh.̀

ệ ượ ể ế ộ ậ ế ủ ộ ị Ki m đ nh hi n t ng đa c ng tuy n c a các bi n đ c l p

ộ ươ ư ậ ỏ ơ ề Đ  phóng đ i ph ế   ng sai (VIF) đ u nh  h n 10. Nh  v y các bi n

ớ ạ ươ ộ ậ đ c l p không có t ng quan v i nhau.

ể ươ ị Ki m đ nh ph ổ ầ ư ng sai ph n d  không đ i

ư ̉ ́ ́ Gia thuyêt không co t ́ ̀ ơ   ng quan gi a cac phân d  Durbin­Watson v i

́ ́ ̀ ươ ́ ̣ ượ ư 1< d=1,68<3 do đo, không co hiên t ̃ ư ng quan gi a cac phân d . ̃ ́ ư ự ươ  t ng t

ế ố ả ưở ế ợ ậ nh h ng đ n l ủ i nhu n c a nông h ộ

ế ố ả

ưở

B ng 4.26 : Các y u t

nh h

ế l ng đ n

i nhu n

ậ /công c a mô hình tr ng chanh

H  sệ ố

Sig.

VIF

ộ ậ

ế

Bi n đ c l p

Sai số  chu nẩ

Ki mể   ị đ nh t

ằ H ng s

48.715,557

159,27

30,586

0,000

Tu iổ

62,150

25,26

­2,461

0,016

2,008

ộ ọ ấ

Trình đ  h c v n

508,854

23,39

2,175

0,033

1,626

S  lao đ ng

873,643

22,52

3,847

0,000

1,280

Kinh nghi mệ

361,366

10,53

3,433

0,001

3,970

Di n tích

1.050,454

17,82

5,892

0,000

4,178

ố ầ ậ

S  l n t p hu n

1.180,903

28,44

4,152

0,000

2,599

61

ế ả ể ệ ở ả K t qu  phân tích các y u t c th  hi n b ng 4.26 ượ đ

ấ ộ ả Nhóm h  s n xu t

1.038,879

46,67

2,226

0,029

2,218

ệ ố ươ

0,948

H  s  t

ng quan b i R

0,989

R2

103,022

F

1,68

Durbin ­ Watson

̀

́

̀

Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015

̉

ươ ồ Ph ng trình h i quy:

Y =  48.715,557 + 62,150X1 + 508,854X2  +  873,643X3 + 361,366X4 +

1.050,454X5  +  1.180,903X6 + 1.038,879X7

̀ ̀ ậ ợ Y: L i nhu n (nghin đông)

̉ x1: Tuôi (năm)

́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ x2: Trinh đô hoc vân (Bâc hoc)

ố ộ ườ x3: S  lao đ ng  (ng i)

ệ x4: Kinh nghi m (năm)

ệ x5: Di n tích (công)

́ ầ ậ ầ ấ x6: Sô l n t p hu n (l n)

ộ ả ấ x7: Nhóm h  s n xu t

́ ̀ ̀ ươ ̉ Giai thich ph ng trinh hôi quy:

ớ ợ ậ ỷ ệ  l

ế ổ ủ ượ ươ ng quan t  này t ế ổ

ề ợ

ở  ố ủ ộ ng bi n tu i c a ch  h  có ý nghĩa th ng kê  ụ ể   ậ i nhu n. C  th :  thu n v i l ổ ủ ộ ồ  khác không đ i, n u tu i c a h  tr ng chanh tăng lên 1 năm   ợ   ồ i nhu n c a nông h  tăng 62 ngàn đ ng/công/năm. Đi u này phù h p ườ ỳ ọ   i   tr ng   chanh  càng   cao  thì   kinh ệ ố ơ ả ơ ệ ậ ố Tu iổ :  h  s   ệ ố ướ   l c ế ố ứ m c ý nghĩa 5%. Y u t ế ố ế n u các y u t ộ ậ ủ thì l ườ ớ v i   k   v ng   vì   thông   th ế ả nghi m, kh  năng nh n bi ổ ng   tu i   ng ử t và x  lý tình hu ng t t h n, hi u qu  h n.

̀ ế ệ ố ướ ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ c l : h  s

̀ ế ố m c ý nghĩa 5%. Y u t ng quan t ̀ ợ ậ ổ

́ ậ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣

ậ ủ ộ ề ộ ả

̀ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ớ ỳ ọ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣

ẽ ố ơ ư ạ

̃ ̃ ấ ơ ế ̣

́ ́ ̃ ̀ ộ ọ ́ ấ ư ợ ơ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ ́ ̣ ồ   Trinh đô hoc vân ng bi n trinh đô hoc vân cua hô tr ng ỷ ệ  ươ ở ứ ố  l  này t chanh có ý nghĩa th ng kê  ̣  ế ố ụ ể ế ớ l i nhu n. C  th , n u các y u t  khác không thay đ i, trinh đô thu n v i  ̀ ợ i nhu n cua hô tăng  508 ngàn hoc vân cua ch  h  tăng lên 1 bâc hoc thi l   ấ   ợ đông/công/năm. Đi u này hoàn toàn phù h p v i k  v ng vì h  s n xu t ̀   cang co trinh đô hoc vân cao thi m c đô tiêp cân v i khoa hoc ky thuât, và các   t h n. Bên c nh đó, khi có trình đ  h c v n càng cao, kênh thông tin s  t ̣ ả ả ộ ẽ   nông h  s  có kh  năng ti p thu các ky thuât s n xu t tôt h n, ho se ghi ́ ́ ậ chep cu thê và gioi tinh toan h n, do đo l ̃ ̃ i nhu n cua nh ng hô nay se tăng.

ệ ố ướ ượ S  ố lao đ ngộ : h  s

c l ố ế ố ế ố ộ  m c ý nghĩa 5%, Y u t

ớ ợ ậ ị ở ứ ụ ể ế i nhu n. C  th : n u các y u t ỷ ệ  l

62

ườ ộ ồ ộ ồ h  tr ng chanh có nghĩa th ng kê  quan t  ngh ch v i l ế ố n u s  lao đ ng tham gia tr ng chanh tăng lên 1 ng ủ   ộ ng bi n s  lao đ ng bi n s  lao đ ng c a ươ   ế ố ng  này t ổ    khác không đ i, ậ ủ ộ  ợ i nhu n c a h ế ố i thì l

ố ứ ồ ộ ộ

ấ ả

ợ ạ ạ ụ ả ườ ộ

ệ ề ạ ớ

ộ ồ ấ ể ữ ả ậ ợ

ể ơ ộ

ng lao đ ng đ ộ ể ế ầ ặ ệ ả i pháp đ  ti

ớ ỳ ọ ề   873 ngàn đ ng/công/năm. Đi u này không h p v i k  v ng, nguyên nhân là ầ ệ   ủ ư ệ ạ i ch a đáp  ng đ  nhu c u lao đ ng cho vi c do s  lao đ ng gia đình hi n t ộ   ế ệ ườ ả ng xuyên x y ra vi c thi u h t lao đ ng s n xu t và thu ho ch chanh, th   ng ph i thuê lao vào các đ t thu ho ch r , các nông h  tr ng chanh th ả   ộ đ ng cho vi c thu ho ch chanh v i giá r t cao, đi u này làm cho chi phí s n ầ ấ i nhu n gi m đáng k . Tuy nhiên, c n có nh ng nghiên xu t tăng lên và l   ị ể  ề ố ượ ứ c u sâu h n, đ  xác đ nh c n tăng thêm bao nhiêu v  s  l ả ạ ệ ấ đ t hi u qu  cao nh t, ho c tìm ra gi   t ki m lao đ ng trong ạ ệ vi c thu ho ch chanh.

ệ ế ệ ố ướ ượ

ụ ể ấ  h  s   ố ậ ở ứ i nhu n. C  th  là: n u các y u t ệ Kinh nghi m s n xu t: ộ ồ ng quan t

ả ỷ ệ  l ệ ế ố ợ ế ằ ộ

ớ ợ ấ ủ ồ ề

ề ệ

ượ ặ c đ c tính nông h c, tình hình sâu b nh, các k

ấ ọ

ậ ề ệ ậ

ữ ộ ệ ọ ể ố ng pháp chăm sóc chanh t ụ ơ ấ ậ ủ  đó mà l

ơ ườ ấ ớ ệ ả ấ   ả ả ng bi n kinh nghi m s n xu t c l ế ố ủ    này  m c ý nghĩa 5%. Y u t c a h  tr ng chanh có ý nghĩa th ng kê  ươ ậ  khác không   t  thu n v i l ậ ủ ộ  ổ i nhu n c a h đ i, kinh nghi m s n xu t c a nông h  tăng lên 1 n m thì l ớ ỳ  ợ ẽ s  tăng lên 361 ngàn đ ng/công/năm. Đi u này hoàn toàn phù h p v i k ả ồ ộ ồ ọ v ng vì h  tr ng chanh càng có nhi u kinh nghi m thì hi u qu  tr ng chanh   ỹ  ệ ơ ẽ s  càng cao h n do hi u đ ạ ươ ư t nh t. Bên c nh đó, h  có thu t cũng nh  ph   ệ   ả ệ ố nhi u m i quan h  trong s n xu t và tiêu th  h n, nên thu n ti n cho vi c ợ ớ bán chanh v i giá cao h n, t   i nhu n c a nh ng nông h  có kinh nghi m s n xu t l n th ừ ng cao.

Di n tích: h  s

ươ ở ứ ế ệ ế ố  này t ệ ố ướ l ượ c    m c ý nghĩa 5%. Y u t

ế ế ố ụ ể ổ

i nhu n. C  th  là, n u các y u t ộ ề

ẽ ớ ỳ ọ ả ệ ả ấ

ộ ẽ ế ệ ộ ậ

ụ ợ ầ t h n, góp ph n giúp cho l

ộ ồ ủ ệ ng bi n di n tích tr ng chanh c a h  có ý   ớ   ậ ỷ ệ ố  thu n v i  l ng quan t nghĩa th ng kê  ậ ồ   ệ ợ  khác không đ i, khi di n tích tr ng l ệ   ợ ủ chanh   c a   nông   h   tăng  lên   1  công,   thì   l i   nhu n  s   tăng   thêm  1   tri u ợ ồ đ ng/công/năm. Đi u này hoàn toàn phù h p v i k  v ng vì khi di n tích   ấ   ượ ệ ớ ả s n xu t càng l n nông h  s  ti c các kho n chi phí s n xu t t ki m đ ệ ướ   ớ bình quân trên 1 công, di n tích l n giúp nông h  t n d ng đi n, n c, ậ ủ ộ  ố ơ ầ xăng, d u,và các chi phí khác t i nhu n c a h tăng lên.

̃

̃

ớ ợ

ng quan t ổ ộ

ậ : h  s   ệ ố ướ ượ c l ở ứ ố  m c ý nghĩa 5%. Y u t ế ố ụ ể ế ậ i nhu n. C  th : n u các y u t ấ ủ ầ ồ ủ ậ

ấ ấ ậ

ớ ỳ ọ ượ ộ ả ữ ợ ẽ ế ề ọ

ậ ồ ầ ầ ừ ấ

ợ ộ ơ ế ố ầ ậ ố ầ ấ S  l n tham gia t p hu n ky thu t ng bi n s  l n tham   ế ố  ậ ậ ủ ộ ấ gia t p hu n ky thu t c a h  có ý nghĩa th ng kê  ậ ỷ ệ ươ    khác  thu n v i l  l này t ợ   ế ố ầ ầ ậ không thay đ i, n u s  l n l n t p hu n c a nông h  tăng lên 1 l n thì l i ề ệ ộ nhu n c a nông h  tăng lên 1,2 tri u đ ng/công/năm. Đi u này hoàn toàn   ̃ ề   phù h p v i k  v ng vì h  s n xu t tham gia t p hu n ky thu t càng nhi u ế   ế thì s  ti p thu đ t ả ệ ki m chi phí s n xu t, và nâng cao năng su t cây tr ng, t    đó góp ph n giúp ậ ủ cho l ậ ̃ c nhi u nh ng khoa h c ky thu t tiên ti n, góp ph n ti ấ i nhu n c a nông h  cao h n.

ộ ả Nhóm h  s n xu t: ấ   h  s

ượ ệ ố ướ l c   ế ố  m c ý nghĩa 5%. Y u t

ở ứ ụ ể ế ng quan t i nhu n. C  th , n u nông dân tham gia vào h p tác xã, thì ộ ả ỷ l   ợ l

ệ ồ

63

ẽ ề ệ ợ ấ ế ng bi n nhóm h  s n xu t có ý   ớ   ậ ệ ươ ố  thu n v i  này t nghĩa th ng kê  ậ ủ   ợ ậ ợ i nhu n c a l ớ   ợ ề ộ ẽ nông h  s  tăng  lên 1 tri u đ ng/công/năm. Đi u này hoàn toàn phù h p v i ế ỳ ọ   k  v ng vì khi tham gia vào h p tác xã, nông dân s  có đi u ki n ti p thu

̃ ế t h n, ti

ọ ủ ượ ự ỗ ợ ừ ầ ượ c các chi phí đ u vào, cũng nh ị ươ ậ ố ơ c s  h  tr  t ệ t ki m đ ề  chính quy n đ a ph ơ ng và các c  quan có ư  liên

khoa h c ky thu t t tranh th  đ quan.

ệ ừ ố ồ ­ Ướ ượ c l ng riêng bi t t ng tham s  h i quy:

ổ ủ ổ ộ N u các y u t khác không thay đ i, khi tu i c a nông h  tăng thêm 1

ợ ổ ừ ồ ồ ế tu i thì l ế ố ậ i nhu n tăng t ế  12 ngàn đ ng  đ n 112 ngàn đ ng.

ế ổ N u các y u t khác không thay đ i, khi trình đ  h c v n c a nông h

ế ố ổ ấ ế ồ ợ ậ ừ ộ  ộ ọ ấ ủ    43 ngàn đ ng   đ n 974 ngàn i nhu n tăng t

tăng thêm 1 tu i c p thì l đ ng.ồ

ộ ồ ế ố

ổ ậ ườ ế ợ ủ   ố  khác không thay đ i, khi s  lao đ ng tr ng chanh c a ồ ừ    425 ngàn đ ng   đ n 1,3 i nhu n tăng t i thì l

ế ộ ồ ệ N u các y u t nông h  tăng thêm 1 ng tri u đ ng.

ế ố ệ ổ N u các y u t

ừ ế ợ ồ ế ộ ủ   ồ  khác không thay đ i, khi kinh nghi m tr ng chanh c a ằ    152 ngàn đ ng  đ n 570 ngàn ậ i nhu n tăng t

nông h  tăng thêm 1 n m thì l đ ng.ồ

ế ố ệ ổ N u các y u t

ế ộ ừ ế ợ ồ ủ   ồ  khác không thay đ i, khi di n tích tr ng chanh c a ệ    695 ngàn đ ng  đ n 1,4 tri u ậ i nhu n tăng t

nông h  tăng thêm 1 công thì l đ ng.ồ

ế ố ổ

ế ộ ậ ế ừ ậ ợ ồ ấ ủ   ố ầ  khác không thay đ i, khi s  l n tham gia t p hu n c a ệ    615 ngàn đ ng   đ n 1,7 tri u i nhu n tăng t

N u các y u t nông h  tăng thêm 1 thì l đ ng.ồ

ế ổ

ộ ồ ế ừ ệ ồ ế ố N u các y u t ợ ợ vào h p tác xã thì l khác không thay đ i, khi nông h  tr ng chanh tham gia ồ ậ i nhu n tăng t 110 ngàn đ ng  đ n 2 tri u đ ng.

i nhu n c a h  tr ng chanh đ

ả ừ ậ ủ ộ ọ ấ i thích t ộ ồ ộ l p nh  tu i, trình đ  h c v n, s

ự ế ậ ấ ầ ấ

ả ở ả i 10,1% đ ượ   c ồ   ố lao đ ng tr ng ộ ậ  s  ố l n tham gia t p hu n, và nhóm   ế ố    khác ngoài mô i thích b i các y u t

ấ ề ợ Nhìn chung 89,8%  s  bi n thiên  l ư ổ ế gi  các bi n đ c  ệ ệ chanh, kinh nghi m s n xu t, di n tích, ượ ạ ộ ả h  s n xu t, còn  c gi l ứ ớ ư i. hình mà đ  tài ch a nghiên c u t

ồ ể ạ 4.5 Gi i pháp phát tri n mô hình tr ng chanh t ệ i huy n Cao Lãnh, t nhỉ

ả ồ Đ ng Tháp

ứ ủ ả 4.5.1  Căn c  c a gi i pháp

ấ ả ử ụ ấ ể ữ ư ấ ậ

ề ụ ạ

ứ Th  nh t: S  d ng công c  phân tích SWOT đ  đánh giá và phân tích   ơ ộ   ể ạ ự th c tr ng s n xu t, cũng nh  có th  nh n th y nh ng ti m năng, c  h i, ậ ợ   i vùng i và khó khăn trong quá trình chăn nuôi và tiêu th  chanh t thu n l nghiên c u.ứ

ứ ứ ướ ư ng chính sách c a nhà n

ủ ươ ế ủ ấ ủ ệ ả

ươ ươ c cũng nh  các Th  hai: căn c  vào ch  tr   ị   ể ng   trình   liên   quan   đ n   phát   tri n   s n   xu t   nông   nghi p   c a   đ a ng. ch ph

64

ả ồ 4.5.2 Gi i pháp phát tr n ể mô hình tr ng chanh

ướ ụ ồ ị ể  tr ng chanh

ứ ự ấ ả

ng phát tri n , phân tích SWOT, và thông qua ph ư ộ ố ả ề ằ ấ ỏ và  ngươ   ể   i pháp nh m phát tri n

ạ ể Căn c  vào quan đi m, m c tiêu đ nh h ạ  s n xu t chanh phân tích th c tr ng pháp ph ng v n KIP, PRA… đ  tài đ a ra m t s  gi ồ mô hình tr ng chanh t i vùng nghiên c u.ứ

ụ ượ ự ữ ể ộ ọ Ma tr n SWOT là m t trong nh ng công c  đ c l a ch n đ  căn c ứ

ả ư đ a ra gi ậ i pháp.

ồ Phân tích SWOT mô hình tr ng chanh

Ø Thu n ậ l iợ

ẳ Đi u ki n t

ề ằ nhiên ậ ị : có đ a hình t ờ ế ệ ố ả ể ệ ợ ươ ậ l t thu n ố ằ   ng đ i b ng ph ng, h  th ng sông ấ   i cho vi c phát tri n s n xu t

ệ ự ị ngòi ch ng ch t, khí h u, th i ti nông nghi p.ệ

ả có h  th ng giao thông đ m b o v  đ ng th y

ộ ủ l nẫ   ả ề ườ ể   ơ ở ể ở ể là c  s  đ  m  ra tri n

ế ủ ự ệ ệ ố ơ ở ạ ầ C  s  h  t ng: ợ ầ ườ ố đ ng b . Có ch  đ u m i trái cây khá phát tri n,  ể ọ v ng cho s  phát tri n kinh t c a huy n.

ượ ả ả S n ph m: ấ l ẩ  năng su t cao và ch t  ấ ả ng đ m b o

ậ ả ả ờ Ngu n ồ lao đ ng:ộ ệ  có kinh nghi m s n xu t ấ   ấ lâu đ i và k  thu t s n xu t ỹ

ươ t ố ng đ i cao.

ế ượ ả ợ Liên k t trong s n xu t: ấ   c 1 h p tác xã s n xu t

ấ   đã hình thành đ ấ ả ả chanh theo quy trình s n xu t chanh an toàn.

Ø Khó khăn

ậ ợ ữ ạ ặ Bên c nh nh ng thu n l i trên, ngành chăn nuôi bò cũng g p không ít

khó khăn nh : ư

ậ ự ạ ư ạ

ỏ ẻ ả ả

ệ ầ ư ổ ế ụ ẽ ấ : công tác quy ho ch vùng ch a th t s  m nh m , nên   ấ ự ấ  phát, , manh mún, s n xu t mang tính ch t t   ộ  ế ể , ph  bi n chuy n giao và áp d ng ti n b

ậ ả ấ ớ ả Quy mô s n xu t ấ quy mô s n xu t còn nh  l gây khó khăn trong vi c đ u t ỹ k  thu t m i vào s n xu t.

ạ ố ỏ

Cây gi ngố : đa s  nông h  đ ị n đ a ph ợ ộ ượ ấ ượ ươ ng, cho nên ch t l ể ả ớ ườ ướ ệ ấ ấ ườ ng cây gi ng th v ư ch a phù h p v i vi c phát tri n s n xu t chanh theo h ố ọ i các c ph ng v n ch n mua cây gi ng t ị ổ ng không  n đ nh, ng an toàn.

ộ ượ ươ ớ Ngu n ồ lao đ ng: l c ự l ng ng đ i

ạ ộ lao đ ng t ệ ả ộ i các nhà máy, khu công nghi p, nên thi u ố l n, tuy nhiên đa ph n ầ   ấ   ế lao đ ng trong s n xu t

đi làm t chanh

ế ộ

ề ị ườ   nông h  thi u thông tin v  th  tr ấ ả ầ ạ ng, bên c nh đó thì ụ ộ ị ỉ ị ườ ng: ụ ế ạ ườ Th  tr ng tiêu th  còn h n ch , đa ph n chanh s n xu t ch  tiêu th  n i đ a. tr

Ø C  h i ơ ộ

ầ ượ ả

ố ơ Nhu c u tiêu dùng đ i v i các nông s n đ ị ườ ẩ ả ướ ượ ấ c s n xu t theo h ng tiêu th  đ i v i các s n ph m đ ng an ả   c s n

65

ấ ượ toàn ngày càng tăng, th  tr ướ xu t theo h ng an toàn ngày càng đ ả ụ ố ớ ở ộ c m  r ng

ị ề V  th  ch , chính sách: chính quy n đ a ph

ạ ự

ế ng. Bên c nh đó, công tác xúc ti n th

ớ ươ lo i cây ăn trái: xoài, nhãn, chanh...  ạ ự ệ c quan tâm v i vi c đã xây d ng xong th

ề ệ ươ ả t cho vi c m  r ng qu ng bá và tìm ki m th  tr

ở ộ ượ

ườ ụ ứ ng Đ i h c C n Th  nghiên c u và h

ầ ấ ự ị   ng đã xác đ nh ngoài cây ự  làm cây ch  ủ l c cho s ạ ươ   ng m i cũng   ng hi u cho cây xoài và cây ị ườ   ế ng ọ ủ c các nhà khoa h c c a Khoa Nông   ỗ  ơ ạ ọ ạ ị   ả i đ a

ề ể ế lúa, s  ẽ l y các  ấ ươ ể ủ ị phát tri n c a đ a ph ệ ượ đ ệ ố ạ chanh, t o đi u ki n t ẩ ể ả phát tri n s n ph m. Ngoài ra, còn đ ọ ứ nghi p và Sinh h c  ng d ng tr ̃ ậ tr ph ệ ợ ề ặ  v  m t ky thu t “xây d ng quy trình s n xu t chanh an toàn” t ươ ng.

Ø Thách th cứ

ặ ệ ờ

Sâu b nh:ệ ượ ư ể

ổ ủ ơ ề ấ ế ệ ị

ừ   m c dù trong th i gian v a qua, tình hình sâu b nh trên   ễ   ờ ế ớ ự t, và di n c ki m soát, nh ng v i s  thay đ i c a th i ti chanh luôn đ ệ ề ủ ứ ạ   bi n ph c t p c a tình hình d ch b nh thì nguy c  v  v n đ  sâu b nh là không nh .ỏ

ị ộ ữ ả ị ườ Giá c :ả  giá c  th  tr

ệ ứ

ấ ườ ạ ộ ồ

ả ồ ớ ổ ừ ữ ữ ả

ố ẽ ầ ế ố u t

ẽ ả ể ạ ờ

ạ ụ ề ệ ể ờ

ẽ ị ụ ấ ả ả ả

ể ấ ả ả ợ ổ ng không  n đ nh cũng là m t trong nh ng thách   ồ ố ớ   th c đ i v i ngành nông nghi p nói chung và tr ng chanh nói riêng. Ngoài ờ ề   ồ i khi mô hình tr ng chanh phát tri n, thì thu hút nhi u ra, trong th i gian t ặ   ể ng  nh ng ho t đ ng s n xu t khác sang tr ng chanh ho c i chuy n đ i t ề ả   ộ ớ ẽ s  phát sinh nh ng h  m i tham gia tr ng chanh nên nhi u kh  năng s n ướ ợ   ể ả ượ ng tăng gi m l ng chanh s  tăng  l i lên đáng k . Do đó s  có khuynh h ả ượ ậ ỳ ậ ng gia tăng nhu n có tính chu k  theo quy lu t cung c u, theo đó khi s n l   ế ưở ả ọ    quan tr ng  nh h ng đ n giá thì giá bán s  gi m xu ng. Ngoài ra, y ầ ớ ế ậ   ươ ẽ ng lái đ n t n bán là th i đi m thu ho ch. Ph n l n thu ho ch s  có th ọ  ư ấ ễ ị ộ ạ nhà đ  thu gom, vào v  thu ho ch r  nông dân r t d  b  ép giá nh ng h ẫ   v n bán vì không có đi u ki n neo trái đ  ch  giá cao (vì neo trái chín quá ầ trái s  b  r ng làm gi m năng su t), c n bán ngay đ  chi tr  các kho n chi   tiêu và các kho n n  phát sinh trong quá trình s n xu t.

ị ườ ổ

ừ ẩ ậ ư ng v t t Th  tr ả ng tăng lên vì s n ph m t

ấ ấ

ượ ả ị ề   ổ  phân bón không  n đ nh , luôn thay đ i theo chi u ả   ấ ế ườ ả ướ i nông dân ph i  nhà s n xu t đ n tay ng h ế ả ẫ ề qua nhi u khâu trung gian nên giá r t cao d n đ n chi phí s n xu t tăng lên,   ề  và nhái ngày càng nhi u. phân bón, nông d c gi

ổ ế ề ế ưở ả Bi n đ i khí h u:

ậ ậ ấ ọ ơ

ế ả ị ả ấ ấ ưở ả ậ  v n đ  bi n đ i khí h u đang  nh h ổ ng ngày càng   ấ   ệ nghiêm tr ng đ n s n xu t nông nghi p, vì v y nguy c  năng su t và ch t ượ l ẩ ng s n ph m b   nh h ấ là r t cao. ng

ố ạ ệ Vi

ị ng, đa ph ng, Hi p   đ nh Vi ậ ỹ t ­ M , Vi

ậ ậ ế C nh tranh: ệ ươ ươ t ­ EU… và đã gia nh p T  ch c th ạ ờ i thu  nh p kh u các lo i nông s n s  gi m do l

ươ ổ ứ ẩ ế ủ ớ ế ậ ướ ộ

ả ả ạ ủ ạ

66

t Nam đã tham gia kh i ASEAN, gia nh p AFTA, ký   ế ệ   ệ ệ ị k t các hi p đ nh song ph t ­ ệ ậ ế ớ ạ Nh t, Vi   ng m i th  gi i (WTO), qua ớ ộ ả ẽ ả đó  trong th i gian t  trình   ắ ạ   ớ c t gi m thu  quan theo cam k t c a Vi t Nam v i WTO, nên giá các lo i ơ ề ẩ   ẩ ẽ ẻ ố nông s n nh p kh u s  r  h n v i giá trong n c là m t nguy c  ti m  n ả ề trong c nh tranh v  giá c a các lo i nông s n nói chung và cây chanh nói   riêng.

B ng 4.27 : B ng ma tr n SWOT

THÁCH TH CỨ

Ơ Ộ   C  H I (OPPORTUNITIES)

(THREATS)

ị ườ   ầ ng O1:  Nhu   c u   th   tr ạ   ẩ ả ề v   các   s n   ph m   s ch ngày càng tăng

ể ệ T1:  Sâu b nh phát tri n   ổ   ả T2:  Giá   c     không   n đ nhị

ượ

ng và giá c

ả     nông nghi p không

T3: ch t  ấ l ậ ư v t t ị ổ n đ nh

ị   ề  chính   quy n   đ a O2: ự   ủ ươ ươ ng  th c ng  ch  tr ph ả   ươ ệ ng   trình   s n hi n   ch ấ xu t an toàn theo VietGap

ưở

ế   ủ ng c a bi n

Ả T3:  nh h ậ ổ đ i khí h u

ị ườ   ng

T4: C nh tranh th  tr ướ ớ v i các n

c

SO (CÔNG KÍCH)

ST (THÍCH  NG)Ứ

Ạ   ĐI M M NH (STRENGTHS)

ườ

nhiên

ế K t   h p   S   +   O   (công kích)

ế

ề S1:  đi u   ki n   t ậ ợ i  thu n l

ng xuyên S1,3,5+T1,2,3: Th   ờ   ế ễ theo   dõi   di n   bi n   th i ụ   t, chăm sóc và áp d ng ti ọ ỹ khoa h c k  thu t.

ụ ạ ị

ươ

S1,2,3,4,5+O1,2  :  Quy   ho chạ   ả   ạ i vùng chuyên canh s n l ướ ấ xu t theo h   ng an toàn, tiêu chu n VIETGAP

i đ a ph

ề ươ ng   lái S2:  có   nhi u   th ố ợ ầ và   có   ch   đ u   m i   tiêu ng  th  t

ạ ầ

ủ ợ

i phát

S3: h  t ng th y l tri n ể

ẩ S4  +   O1,2  :   đ y   m nh   áp   ậ   ọ ụ d ng   khoa   h c   kĩ   thu t ấ ả vào s n xu t

ả ấ ượ ế ố ầ

S1,3+T5    Xây  dựng  nối  k tế   thị trường gi aữ   nhà  cung  c pấ   v tậ   tư  và   các    tổ  ch c  ứ   nông    dân    tr nồ g  ẽ  chanh, qu n   lý ch t ch ả  ề ng và giá c v  ch t l các y u t

đ u vào

lao   đ ng   có   kinh ệ

ộ S4:  ỹ nghi m và k  thu t cao

ấ S5:  năng   su t   cao,   chât ượ l

ng t

t

WO (ĐI U CH NH)

WT (PHÒNG TH )Ủ

Ế   ĐI M Y U (WEAKNESSES)

ỏ ẻ

W1: s n xu t nh  l

ố   ng   gi ng

ấ W2:   ch t   l ư ượ ả ch a đ

ượ c đ m b o

ấ ề ấ ượ

ượ   ng ờ

ấ ồ

ự   W1,2,+O1,2,3:  xây d ng các ố ấ ể   đi m  cung  c p gi ng  uy ấ ổ ứ ả  ch c s n xu t theo tín, t   ả   ả quy trình chung, đ m b o ng đ ng nh t v  ch t l

ế

ự ượ

W2,4,5,6+T2,3,4,5,6:Tăng  cường các ho t ạ động  xúc  tiến  thương  m iạ   và nâng  sản  cao   ch t   l phẩm,   đ ng   th i   nghiên   ị  ứ c u   và   tìm   ki m   th

ộ   ng lao đ ng

W3: l c l

ườ

ng xuyên

W3,,5+O2,3  :  th

67

ế

còn h n chạ

ị ườ

W4:  th   tr ư ượ ch a đ

ng   tiêu   th ở ộ c m  r ng

ườ ng   m i.   Ban   hành, tr ệ ự th c thi  có hi u  qu  các ế ơ c   ch ,   chính   sách   nông nghi p.ệ

ị  ậ c p   nh t   thông   tin   th ườ ng   cho   nông   dân, tr   ườ   nâng cao năng  l c ng i   tr ng   chanh   thông   qua ế công tác khuy n nông

ế

ươ   ự ng W5:  năng   l c   th ượ ị  ậ ng giá và ti p c n th l ế ạ ườ ng còn h n ch   tr

ở ộ   W1,4;   O1,2,3:   M   r ng ấ   quy   mô   s n   xu t,   tăng ấ ế ả ườ ng liên k t s n xu t c

ụ ở

ị ườ

ầ W6:  đa   ph n   tiêu   th   ộ ị ng n i đ a th  tr

ị ườ

ả   ổ W4,6;  O1,2:   T   ch c   s n ạ   ấ xu t,   hoàn   thi n   m ng ụ ướ ng tiêu th . l

i th  tr

ở ộ ạ ả ấ 4.5.2.1 Quy ho ch vùng, m  r ng quy mô s n xu t

ằ ạ ả ắ ầ ướ ậ

ế ứ ủ ậ

ủ ầ

ế ả ể ươ ­ Nh m t o ra vùng s n xu t hàng hóa t p trung tr c m t c n tăng ộ ề   ng công tác khuy n nông nh m nâng cao nh n th c c a nông h  v  vai ế ơ ệ liên k t s n xu t. Xây d ng c  ch  và   ủ   ưở ườ ợ ng c a ấ ng th c ho t đ ng cho h p tác xã đ  tăng c ự ự ng s  tin t

ợ ộ ấ ằ ườ c ọ trò và t m quan tr ng c a vi c   ạ ộ ứ ph nông h  vào h p tác xã.

ướ ng thâm canh cao, v

ủ ầ ầ

ể ấ ẽ ụ ậ ị ườ ả ể

ồ ­ Phát tri n tr ng chanh theo h ả c và t n d ng tính kinh t ườ ư ị ườ ượ ụ ả ở ộ ệ   i c m  r ng qui   ng trong ấ ả    theo qui mô đ  làm gi m chi phí s n xu t và ườ   ế i ng cho ng c kh  năng liên k t th  tr ế ng đ

ứ mô s n xu t s  góp ph n đáp  ng nhu c u tiêu dùng c a th  tr ướ n tiêu th , cũng nh  tăng c nông dân

ọ ỹ ụ ẩ ả ậ ạ ấ 4.5.2.2 Đ y m nh áp d ng h c k  thu t vào s n xu t

ả ề ố a) Gi i pháp v  gi ng

ố ả ế ớ ự Ch t l

ồ ấ ượ ệ ng cây gi ng có  nh h ự ủ ệ

ả ủ ươ ớ ơ ở ả ả

ố ố ể ấ

ự ầ ờ ế ụ ề ớ ệ ủ ư ả ố

ơ ệ ưở ệ   ấ i năng su t và hi u ng tr c ti p t ị   ố ạ qu  c a vi c tr ng chanh. V i th c tr ng gi ng chanh hi n nay c a  đ a ấ   ấ ng,   thì  c n  xây  d ng  c   s  cung  c p  gi ng  uy tín,   đ m  b o ch t ph ơ   ứ ả ạ ượ ng, đ ng th i ti p t c nghiên c u c i t o gi ng đ  có năng su t cao h n l ị   và phù h p h n v i đi u ki n c a vùng, cũng nh  có kh  năng ch ng ch u ố ớ t ồ ợ t v i sâu b nh.

ậ ả ấ b) Kĩ thu t s n xu t

ẫ ộ

ườ ệ ướ ả   ậ ề H ng d n cho nông h  các quy trình k  thu t v  chăm sóc và s n ớ ậ   ở ng xuyên m  các l p t p ỹ ng an toàn thông qua vi c th

ấ ấ ậ ướ xu t chanh theo h hu n kĩ thu t cho nông dân.

ứ ừ ệ ườ ệ   ng công tác nghiên c u và các bi n pháp phòng tr  sâu b nh

Tăng c ạ h i trên cây chanh.

68

ệ ố ế c) H  th ng khuy n nông

ỹ ợ ậ ả ớ ặ Các k  thu t s n xu t đ ự ấ ượ ể ầ ủ ệ ề

ổ ế ấ ể ề ả ủ ế ạ ộ ứ ế ề

c ph  bi n d a trên nhu c u c a nông dân ủ   và s  phù h p v i đ c đi m v  s n xu t, sinh thái và đi u ki n dân trí c a ừ t ng vùng. Các ho t đ ng ch  y u đ  nâng cao ki n th c, tay ngh  cho   nông h  là:ộ

ổ ứ ứ ơ ả ế ạ ắ ằ ấ

T  ch c các khóa đào t o ng n nh m cung c p ki n th c c  b n v ế ể ấ ậ ỹ

ộ ủ ệ ố ế ề  ấ   khuy n nông và phát tri n nông thôn, cung c p thêm các k  năng t p hu n cho cán b  c a h  th ng khuy n nông.

ậ ơ

ế ị ỹ ứ ể

ơ ở ậ ế   t b  k  thu t cho c  quan khuy n ệ   t các ho t đ ng nghiên c u và chuy n giao công ngh , ấ thêm c  s  v t ch t, các thi ứ ố  ch c t ế ấ ạ ộ ậ ộ ỹ ả ầ ư Đ u t ể ổ nông đ  t ể chuy n giao ti n b  k  thu t và quá trình s n xu t.

ắ ộ ị

ệ ố ễ ụ ế ậ ế ừ ậ ườ ụ ỹ ị ở ộ giúp cho ng ế ơ ở   M  r ng h  th ng d ch v  khuy n nông r ng kh p đ n t ng c  s , ớ i dân d  dàng ti p c n v i các d ch v  và k  thu t.

ậ ụ ấ

ng pháp t p hu n cho nông dân, áp d ng ph ộ ườ ụ ệ

ệ ả

ễ ớ ậ ệ ấ ể ủ ạ ả ỹ ươ   ạ ươ ng Đa d ng trong ph ế ấ ệ ng (FFS),  hu n luy n giáo d c hành đ ng có   pháp khuy n nông hi n tr ọ   ướ ị ng (PAOT), tham quan các mô hình trình di n, mô hình tr ng tr t đ nh h ấ ượ ự  ằ ể ng các l p t p hu n, kích thích s tiêu bi u,… nh m c i thi n ch t l ậ ệ ườ i hi u qu  trong vi c chuy n giao k  thu t. tham gia c a ng i dân, mang l

ằ ộ

ố ể ễ ệ ộ T  ch c xây d ng các mô hình trình di n nh m nhân r ng ra các vùng ỹ ự ữ  là m t trong nh ng bi n pháp t ể t đ  chuy n giao k

ậ ng t ườ ổ ứ ươ sinh thái t thu t cho ng ự i dân.

ậ ữ ế

ể ườ ẻ ỹ ở ệ

ạ ộ Thành l p các câu l c b  khuy n nông, nhóm s  thích,… cho nh ng h ổ ng xuyên trao đ i kinh nghi m, chia s  k  năng, k ạ ướ ậ ộ  ỹ  ế ủ   i liên k t c a các

ỏ ẫ ạ ỡ ọ ớ ế ở ở có cùng s  thích đ  th thu t, giúp đ  h c h i, l n nhau…Hình thành m ng l nhóm s  thích v i các tr m, trung tâm khuy n nông…

ạ ướ ị ườ ụ ổ ứ 4.5.2.3. T  ch c m ng l i th  tr ng tiêu th

ả ắ ươ ấ ượ ế ề ớ Qu ng bá th

ầ ả

ệ ủ ợ ả ệ ươ ế ạ

ẩ ấ

ươ ữ ng hi u, g n v i nh ng cam k t v  ch t l   ng và an ồ   ể ả toàn, nâng cao uy tín c a h p tác xã đ  đ m b o đ u ra cho nông dân. Đ ng ờ ầ ệ   th i c n có bi n pháp b o v  th ng hi u Chanh Cao Lãnh , h n ch  các ườ tr   ng h p s n xu t hàng hóa không đúng theo các tiêu chu n đã đăng ký cho th ệ ả ợ ệ ng hi u.

ế ệ ự ị ườ ế

ấ ượ ủ ả ạ ụ ng, s

ị ườ ườ ứ ả ệ t th c trong vi c tìm ki m th  tr ẩ ng công tác nghiên c u th  tr

Có bi n pháp thi ứ ẩ ng s n ph m. Tăng c ị ế ườ ủ ể ằ ầ ng tiêu th  bên   ố  ị ng, xác đ nh đúng   ơ i mua, nh m phát tri n quy mô, c

ợ ngoài, tăng s c c nh tranh c a s n ph m thông qua giá, ch t l ượ l nhu c u và th  hi u tiêu dùng c a ng ấ c u đàn h p lý.

ạ ấ ằ

ườ ữ ả

ự ế ị ườ ể ọ ấ   ị ườ ng:nh m cung c p i nông dân đ  h  n m thông tin giá c , nhu   ẻ

ng,... m t cách chính xác, đ y đ  h n giúp h  có th  chia s ướ ấ ợ ế ướ Xây d ng m ng l ữ thông tin đ n nh ng nh ng ng ầ c u th  tr ượ ủ đ ộ ị ườ c r i ro khi th  tr i cung c p thông tin th  tr ể ọ ắ ủ ơ ng b t l ầ ộ ng bi n đ ng theo h i.

69

4.5.2.4 Chính sách

ẩ ỉ ừ ể ả Vi c thúc đ y phát tri n s n xu t không ch  d ng l các gi ạ ở i

ệ ộ ồ ầ ự ỗ ự ủ

ươ ế ơ

c,   chính   quy n   đ a   ph ạ ế ề ỗ ợ ườ ệ

ả ấ   i pháp ủ ừ  các h  tr ng chanh, mà còn c n s  n  l c c a các bên tham gia, c a nhà t   ằ   ị ướ ng   thông   qua   các   c   ch   chính   sách   nh m n ề   i nông dân, trong quá trình khuy n khích, h  tr  và t o đi u ki n cho ng ấ ụ ể ả s n xu t, c  th :

ướ ầ ắ ổ c c n có chính sách đúng đ n và k p th i đ  bình  n giá c

­ Nhà n ế ố ầ ờ ể ầ ư đ u vào nh : phân bón, thu c nông d

ị ả  ượ   c, xăng d u…, ki m soát ư ấ ượ   ng ấ ủ ầ ư ạ ệ ả ả ườ ế ể ố ng phân bón tránh tình tr ng phân bón l u hành kém ch t l ng đ n chi phí đ u t và hi u qu  s n xu t c a ng i nông dân. các y u t ấ ượ ch t l ưở ả nh h

ể ỗ ợ ị ­ S  d ng ngân sách hàng năm đ  h  tr đ a ph

ữ ơ ở ạ ầ ươ ệ ố ệ ố ng trong vi c xây ủ ợ ạ   i i t

ươ ệ ự d ng và s a ch a c  s  h  t ng, h  th ng giao thông, h  th ng th y l ị đ a ph ử ụ ử ng.

ầ ủ ụ ư ố   ụ ­ C n có các chính sách  u đãi tín d ng, đ n gi n các th  t c vay v n

ở ộ ơ ả ề ộ ả ấ ệ ể đ  các nông h  có đi u ki n m  r ng quy mô s n xu t

ế ả t o ngu n qu

ấ ự ạ ­ Có chính sách thúc đ y các h  liên k t s n xu t, t ụ ẩ ằ ồ ầ ữ ụ ộ

ỹ  ộ ả   ỡ ẫ xoay vòng gi a các h , nh m giúp đ  l n nhau, ph c v  cho nhu c u s n xu t.ấ

ả ư ự ầ ồ Tóm l

ậ ợ ể ồ

ộ ố ể ự ố   ệ ộ i pháp đ a ra c n th c hi n đ ng b  và có s  ph i ọ   ạ ườ ứ i m i i nông dân nh m t ả   ằ ươ ạ ị i đ  phát mô hình tr ng chanh t ng, nh m c i i đ a ph ườ ế ủ ị   i nông  c a ng

70

ạ i, các gi ợ ơ ữ ạ h p linh ho t gi a các c  quan ch c năng và ng ề ệ đi u ki n thu n l ầ ổ ệ thi n cu c s ng, góp ph n  n đ nh và phát tri n kinh t dân.

71

ƯƠ

CH

NG 5

K T LU N VÀ KI N NGH

5.1 K t ế lu nậ

ệ ấ ả Qua k t qu  nghiên c u vi c s n xu t chanh c a 2 nhóm nông h

ủ ỉ ệ ồ

ể ậ ộ  ế ứ ả ạ ị ợ   trong và ngoài h p tác xã t i đ a bàn huy n Cao Lãnh, t nh Đ ng Tháp, ta có ộ ố ế th  rút ra m t s  k t lu n sau:

ổ ủ ở ộ ổ

ấ Tu i c a ch  h   ộ ọ

̃ ế hai mô hình đa ph n là  ủ ế ậ ả ậ

ủ ộ ệ

ấ ượ ả ố ng cây gi ng ch a đ

ự ủ ệ

ấ ị

ụ ể ạ ả ệ ư ồ

ờ ự ế ấ ậ

ầ ả ầ ộ ả ộ ậ ủ ế ầ ủ ộ ở    đ  tu i trung niên (50 ả   ở ấ ấ ề ổ  c p 2 và c p 3. Đi u này  nh tu i), trình đ  h c v n ch  y u t p trung  ậ ỏ ế ưở ọ ế   h ng không nh  đ n kh  năng ti p nh n ti n b  khoa h c ky thu t và ấ ả ạ ộ ậ ủ ấ ộ ứ   m c đ  ch p nh n r i ro c a h . Bên c nh đó, di n tích s n xu t trung ố ả ư ượ ấ ỗ ộ ươ   c đ m b o và bình m i h  t ng đ i th p, ch t l ườ ủ ế ậ ỹ   i dân k  thu t canh tác ch  y u d a vào kinh nghi m c a b n thân, ng ư ả ể   ượ c ki m ch a s n xu t theo 1 quy trình c  th  nào, nên d ch b nh khó đ ế ố   ả soát n u x y ra, đ ng th i các lo i chi phí đ u vào nh : phân bón, thu c ả   ớ ệ ự ả b o v  th c v t... có s  bi n đ ng l n, giá c  đ u ra b p bênh, làm  nh ớ ưở h ấ ng l n đ n chi phi  và thu nh p c a nông h  s n xu t

ệ ả ả

ợ ể ư

ợ ẽ ậ ợ

ấ ơ i nhu n cao h n so v i vi c t ủ ấ ả ộ

ấ ồ ợ ộ

ệ ồ ộ i nhu n mang l

ồ ừ ệ ấ ủ   T  vi c phân tích, so sánh, đánh giá hi u qu  s n xu t c a 2 nhóm ộ ậ ế   ị nông h  trong và ngoài h p tác xã, chúng ta có th  đ a ra nh n đ nh là n u ệ ự ả   ộ ớ nông h  tham gia vào h p tác xã s  có l  s n ợ ỏ ẻ   . Chi phí s n xu t bình quân c a nhóm nông h  trong h p tác xã xu t nh  l ơ ớ ệ   là 9,4 tri u đ ng/công th p h n so v i nhóm nông h  ngoài h p tác xã là ạ ậ ợ i cho nhóm nông h  trong   10,6 tri u đ ng/công, qua đó l ủ ợ ồ ệ ợ h p tác xã là 59,8 tri u đ ng/công, trong khi đó l   i nhu n c a nhóm nông ệ ỉ ở ứ ợ ộ  m c 56,2 tri u đ ng/công h  ngoài h p tác xã ch

ả ủ ậ ộ i nhu n c a h  ch u  nh h

ề ợ Kho ng 92,1%   s  bi n thiên v  l ậ ự ế ố ầ ị ả ấ ộ ọ ả ấ ấ

ưở   ng ở b i: trình đ  h c v n, s  l n tham gia t p hu n, chi phí s n xu t và nhóm   ấ ộ ả h  s n xu t

ư ấ Các gi

ả ươ ự ệ

ề ặ

72

ụ ả ả   i pháp đ a ra: quy ho ch vùng s n xu t chanh áp d ng quy ấ ự ng hi u d a trên ng xây d ng th   ụ ị ườ ệ ẵ   ng tiêu th  trong và ngoài ư ố ớ   ấ ượ ả ườ ng đ i v i ệ ự ậ ng hi u s n có và tích c c tìm ki m th  tr c; Tăng c ế ố ầ ể ư ố ả ố ạ trình s n xu t chanh an toàn; Tăng c ươ th ướ n các y u t ườ ế ng ki m soát v  m t giá c , cũng nh  ch t l t đ u vào nh : gi ng, phân bón, thu c b o v  th c v t...

ị ế 5.2 Ki n ngh

ố ớ ộ ả Ø Đ i v i các h  s n xu t ấ

ọ ồ ủ ố

ậ Ch n ngu n cung c p cây gi ng uy tín, tuân th  đúng quy trình và k ượ ướ ầ

ỹ  ự c Tr n Văn Hâu xây d ng. Ngoài   ườ   ả ị ườ ng ng th ấ ả ộ ầ ể ả ậ ả ệ ể ẩ ấ ng an toàn đã đ thu t canh tác theo h ả ậ ra, các nông h  c n ph i c p nh t thông tin và giá c  th  tr ấ xuyên đ  có th  s n xu t và bán s n ph m dâu sao cho hi u qu  cao nh t.

ợ ế ậ ộ ả ấ

ấ ằ

ả ả ượ ặ ậ ỹ ủ ộ ệ t, ch  đ ng đ

ế ủ ộ ổ ợ    h p Ch  đ ng liên k t, t p h p các h  s n xu t cùng mô hình thành t ợ ớ ậ ặ   tác ho c h p tác xã, tham gia các l p t p hu n k  thu t nh m tích lũy kinh ể ệ ấ ệ ệ nghi m đ  nâng cao hi u qu  s n xu t. Đ c bi   c vi c tìm ụ ị ườ ng tiêu th .  ki m th  tr

ố ớ Ø Đ i v i ngành nông nghi p ệ

ỹ ấ ậ ả ổ ứ ề ớ ậ ừ

ụ ạ ậ ề

ằ ườ ể ủ ẹ ạ ệ   ấ T  ch c nhi u l p t p hu n k  thu t s n xu t và phòng tr  sâu b nh ả   c t p quán, thói quen s n ẫ   ấ ượ ng, m u ả   i thi u r i ro trong s n ổ ượ ậ ồ ẩ ả ế ố i tiêu dùng, h n ch  t

ệ ấ ạ ộ h i cho nông dân, v n đ ng nông dân thay đ i đ ạ ấ xu t và tiêu th  l c h u nh m t o ra s n ph m đ ng đ u, ch t l mã đ p và an toàn cho ng xu t nông nghi p.

ứ ế ề ộ ườ   i

ấ ả ướ ậ ẩ Tuyên truy n v n đ ng nông dân nâng cao ý th c, khuy n khích ng ả ng an toàn dân s n xu t s n ph m theo h

ố ớ ứ ơ ấ Ø Đ i v i các c p chính quy n và các c  quan ch c năng ề

ế ụ ổ ế ệ

ủ ươ Ti p t c duy trì và phát huy vi c ph  bi n các ch  tr ằ ế ệ ậ ấ

ớ ề ả ậ ể ệ ủ ấ ả ng, chính sách m i v  s n xu t nông nghi p đ  nông dân ti p c n nh m nâng cao thu ộ nh p trong s n xu t nông nghi p c a nông h .

ị ệ ướ ầ ả ổ

Nhà n ư ờ ượ ầ

ể ấ ượ ư ạ ằ c c n can thi p k p th i nh m bình  n giá c  các y u t c, xăng d u…, ki m soát ch t l ả ng  nh h ế ố ầ    đ u ấ ượ   ng ưở   ng

73

ố ạ ấ ủ ườ ệ vào nh : phân bón, thu c nông d ế phân bón h n ch  tình tr ng phân bón l u hành kém ch t l ả ả ế đ n hi u qu  s n xu t c a ng i nông dân.

̀

̣ ̉

TAI LIÊU THAM KHAO

́ ́ ự ́ Ư ́ ư ̉ ̣ ̣

́ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ Bao Huy, 2014.  ng dung phân tich thông kê trong nghiên c u th c nghiêm nông­lâm nghiêp, sinh hoc. Nha xuât ban thông kê.

ự ậ ậ ố Cây chanh  (Citrus  aurantifolia  (  Chistm &  Panzer)  Swingingle)(1997),  Tài  nguyên th c v t Đông Nam Á, T p 2, s  2.

ệ ể ế

ụ ộ ố ệ Chi c c th ng kê huy n Cao Lãnh, 2014. Báo cáo tình hình phát tri n kinh t xã h i huy n Cao Lãnh năm 2014.

ố ể ồ ế xã

ồ ỉ ụ C c th ng kê t nh Đ ng Tháp, 2014. Báo cáo tình hình phát tri n kinh t ộ ỉ h i t nh Đ ng Tháp năm 2014.

ả ườ ạ   ng Đ i

ọ Đào Thanh Vân, Ngô Xuân Bình,(2002), Giáo trình cây ăn qu , Tr H c Nông Lâm Thái Nguyên

ề ướ

ứ ệ ơ ố

ạ ọ ườ ầ ọ   ặ c ng t Đ ng Ki u Nhân và ctv, 1992. “H  th ng canh tác lúa – cá – tôm n ể ạ   i Cái Bè Ti n Giang và Th t N t C n Th ”. Vi n nghiên c u phát tri n – t ĐBSCL tr ệ ố ề ố ầ ơ ng Đ i h c C n Th .

ượ ữ ấ ng, 2007. “

ớ ỉ ả ả Đánh giá hi u qu  s n xu t gi a mô hình   ề   ậ ệ i huy n Cai L y, t nh Ti n

ế ậ ệ ị ặ Đ ng Th  Kim Ph ạ ụ ộ đ c canh lúa 3 v  và luân canh lúa v i màu t ệ ọ  Nông nghi p. Giang”. Lu n văn cao h c kinh t

ứ ị

ố ồ ự ể

ấ ả ươ ổ Đinh Phi H , 2011. Ph ễ ứ c u th c ti n trong kinh t ươ Minh, Nhà xu t b n Ph ữ ượ ng pháp nghiên c u đ nh l ng và nh ng nghiên ệ ế  phát tri n ­ nông nghi p. Thành ph  H  Chí ng Đông.

FAO (2014). "Food And Agriculture Organization Of The United Nations."  Retrieved 10/10/2015, from faostat.fao.org/site/569/default.aspx#ancor.

ọ ữ ệ ộ ọ

ễ ạ ọ ườ ế

Hoàng Tr ng, Chu Nguy n M ng Ng c (2008). Phân tích d  li u nghiên   ứ ấ ả   ồ ớ c u v i SPSS. Tr ng đ i h c Kinh T  TP H  Chí Minh: Nhà xu t b n ứ ồ H ng Đ c.

ễ ữ ễ ố ỳ ị

ưở ỳ ệ Nguy n   H u   Đ ng,   Hu nh   Th   Nhung,   TS   Nguy n   Hu nh   Minh ả Quyên(2003), Cây ăn qu  có Múi cam­chanh­quýt­b i, NXB Ngh  An

ố ộ ố ế Nguy n Qu c Nghi và Đinh Kim Xuy n, 2009, Tình hình xây d ng m t s

ạ ộ ệ ả ệ ự ậ t Nam trong c nh tranh ­ h i nh p ng hi u nông s n Vi ễ ươ th

ạ ị ầ ế ợ h p tác

ệ ướ ỷ ị ệ ố Ph m Th  C n, Vũ Văn Phúc và Nguy n Văn K , 2003. Kinh t trong nông nghi p n ễ c ta hi n nay. NXB Chính tr  qu c gia.

ậ ệ ậ ợ

ấ ủ ộ ả   ả i nhu n và hi u qu  theo quy mô s n ợ ớ   i Ch  M i,

ạ ơ ố ạ ọ ầ ạ ọ Quan Minh Nh t, 2005. “Phân tích l ụ xu t c a mô hình đ c canh 3 v  lúa và luân canh 2 lúa – 1 màu t ỉ t nh An Giang năm 2005”. T p chí khoa h c Đ i h c C n Th  s  6.

ở ể ồ

74

ệ ệ ỉ ầ ồ ơ ấ   ế S  nông nghi p và phát tri n nông thôn Đ ng Tháp, 2014. Đ  án tái c  c u ế nông nghi p t nh Đ ng Tháp đ n năm 2020 và t m nhìn 2030.

ố ệ ố t Nam, 2014. Niên giám th ng kê năm 2014, Nhà

ụ ổ ấ ả T ng c c th ng kê Vi ố xu t b n th ng kê.

ệ ố ế ạ ế ả ộ Võ Tòng Xuân, 2008. Nông nghi p và nông dân Vi  qu c t ể ả ệ t Nam ph i làm gì đ   ố . T p chí C ng s n, s  6 (150) năm 2008. ậ ộ h i nh p kinh t

ồ ả ở ệ Vi ệ   t Nam, NXB Nông Nghi p,

75

ậ Vũ Công H u, (1999), Tr ng cây ăn qu   ố ồ Thành Ph  H  Chí Minh

̀ ̣ ̣ PHÂN PHU LUC

ụ ụ ̉ ̉ Ph  l c A: Bang câu hoi

ề ả ế ủ ồ ệ c a mô hình tr ng chanh huy n Cao

ồ ỉ ệ Đ  tài: Phân tích hi u qu  kinh t Lãnh t nh Đ ng Tháp

Ỏ Ỏ B NG CÂU H I PH NG V N NÔNG DÂN TR NG Ồ

Ấ CHANH

Ộ Ố

ạ     đi n   tho i

S

Ơ Ả   H   và   tên   đáp   viên:   ………………………..

ỉ ch :

ị Đ a

o N    ữ

2. Khmer

o Nam 1. Kinh

ọ   h c

ộ đ

3. Hoa        4. Khác

Chanh

Kinh

nghi m

ồ tr ng

ườ

i; Nam............

i. ườ Trong đó: N  ………..ng

ng

ộ ổ

ườ

ố ườ ố

ườ

A. M T S  THÔNG TIN C  B N  1. …………………………. 2. ………………………………………………………………………………. ớ 3. Gi i tính:  4. Dân t c: ộ ổ 5.Tu i:..............................6.Trình ấ v n:..................................................................................   7. …………………………………………………………. ổ 8. T ng s  nhân kh u:  ................. iườ ng 9. S  ng 10. S  nhân kh u tham gia tr ng Chanh: i; Nam

i ...................................ng ................................... ng

i. ườ iườ

2).

ệ ạ

i tr ng Chanh?  ơ

ạ ồ ậ i nhu n h n cây tr ng khác.  ợ

ướ ỗ ợ ề ỹ

i trong đ  tu i lao đ ng:…………ng ẩ ồ ữ Trong đó: N  …………..ng B. TÌNH HÌNH TR NG CHANH I. Thông tin chung 1. Di n tích tr ng Chanh năm 2014?...............................( 1000m 2. T i sao Ông (bà) l r Nhi u l ề ợ r Đ t đai phù h p.   ấ r H ng  ng phong trào.  ưở ứ

r D  bán s n ph m ả r Có s n kinh nghi m.   ệ ẵ r Nhà n

ậ   c h  tr  v  k  thu t

ầ ư

rKhác

(ghi

2) ………………………………

tài chính.    r V n đ u t ố  ít rõ):.............................. ậ ộ ồ 3. M t đ  tr ng Chanh? (s  cây/1000m II. Công tác gi ngố 1. Ông (bà) mua cây gi ng

đâu?

ơ ở ố

ở rC  s  gi ng có uy tín trong và ngoài t nh

ỉ rGi ng   c a   nông   dân   ngoài

t nhỉ

ở ị

ươ

ơ

rGi ng c a nông dân khác

đ a ph

ng

rN i   khác   (Xin   ghi   rõ):

…………. 2. Lí do ch n mua cây gi ng

ề ự  đó (nhi u l a ch n)

tế

ấ ượ

ng

rGiá rẻ r N i bán có uy tín ơ r

khác:

ươ

ọ rQuen bi rTr  ti n sau ả ề r Đ c đ m bào ch t l ượ ả ……………………. 3. Ph

ng th c thanh toán

76

ằ ờ

rTr  m t l n b ng ti n m t ặ ề ả ộ ầ rTr  sau m t th i gian ộ ả

rTr  nhi u l n ề ầ ả (ghi   Khác

rõ):

r

………………… 4. Ông (bà) đánh giá nh  th  nào v  ch t l

ngườ

R t th p 1

ư ế Th pấ    2

ề ấ ượ Bình th          3

ồ ng gi ng đang tr ng Khá cao       4

ấ R t cao        5

ệ  huy n, t nh

ệ  đâu?   rC a hàng v t t ậ ư ở   rN i khác (Xin ghi rõ): ­­­­­­­­­­­­­

ở ơ

ố ả ệ ự ậ III. Phân bón và thu c b o v  th c v t ở 1. Ông (bà) mua phân bón và thu c tr  sâu b nh  ử ơ  n i đó:

rCông ty rCác c a hàng g n nhà  ử 2. Lí do mua phân bón và thu c tr  sâu

ử ụ

ng d n cách s  d ng

ơ i t n n i

ượ ậ ượ

r giá rẻ r đ ể ớ ậ c v n chuy n t r Đ c mua ch u, g i đ u ố ầ

ươ

3. Ph

r G i đ u ố ầ

r

Khác

(ghi

r G n nhà ầ r đ ượ ướ c h r có đ y đ  các lo i phân theo yêu c u ầ ủ ầ ạ ứ ng th c thanh toán r Tr  ti n li n  ả ề rõ):............................ ị

ể 4. Căn c  nào đ  xác đ nh th i đi m bón phân, phun thu c và li u l

ướ

r  Theo h ế

ng d n c a cán b  khuy n nông.

ử ụ ề ượ ng s  d ng? ườ   ủ ẫ i ng d n c a ng r Làm theo xóm gi ng.ề

bán. r Theo h ế

ươ

ị ng hóa ch t, ki m d ch th c v t, m c  đ

ộ ệ ng ti n thông tin.   ư ượ ấ ẩ

ờ ứ r Theo kinh nghi m.ệ ẫ ủ ướ r Khuy n cáo trên ph ế 5. Ông (bà) có quan tâm đ n d  l ầ nhi m b n, yêu c u v  sinh th c ph m cho Chanh không?

r Không

ọ ỹ

ượ

c hu n luy n, t p hu n v  k

ề ỹ

ệ ự ậ

ậ ồ

ẩ r Có    ậ IV. Khoa h c k  thu t ồ 1. Trong quá trình tr ng Chanh, Ông (bà) có đ thu t tr ng tr t, b o v  th c v t không?

r Không

ớ l p/khóa

ậ t p

ấ hu n:

các

ọ r Có    ộ N i

ơ

ớ l p/khóa

ấ   hu n

ệ luy n:

C

ơ   quan/đ n   v

ổ t

2. dung …………………………………………………… ứ 3. ch c …………………………………….. ả ủ ớ 4. Đánh giá hi u qu  c a l p/khóa hu n luy n:  ệ

ấ ả r Hi u qu  trung bình

r Không hi u qu ỗ

ế

ệ ệ 5. N u có, bình quân m i năm Ông (bà) tham d  m y l n t p hu n?

ộ ầ ầ

ơ

r M t l n trong năm.  r Ba l n trong năm.

r R t hi u qu ự ấ ầ ậ ấ r Hai l n trong năm.  r H n ba l n trong năm.  ầ ự

ế

6. Anh (ch ) đánh giá nh  th  nào v  công tác khuy n nông

ư ế rKhông h  có hi u qu ệ ề rHi u qu  trung bình ả

khu v c? rHi u qu  còn th p ả ấ rR t hi u qu ấ

ấ V. Tính h p tác trong s n xu t

77

ạ ị

i đ a ph

ươ   ng

1. Ông (bà) có sinh ho t trong h i nông dân hay HTX tr ng Chanh t không?

=> chuy n sang câu 2

ể ể => chuy n sang  3

i ích mang l

ượ ướ

c đ m b o

ậ rKhác:...............

i rĐ c h

rGiá bán Chanh cao h nơ ng d n k  thu t

ả ề ự

ngưở

ộ ở

ủ ả

ư

ả c hi u qu  mang l

lòng

(vui

ghi

rõ)

(nhi u l a ch n)

ổ ế

ng

ng th  tr ơ

r

ề ự ượ ộ ợ ề ỹ ị ườ ị ườ ệ  nông nghi p h n  ả

ậ ư ể

ế

Ồ ầ ư

ế

ban đ u (tr ng đ n khi cho trái l n đ u)  ạ

ầ (1.000 đ ng/công) c   khi   tr ng   Chanh   Ông   (bà)   tr ng   lo i   cây   tr ng   gi?

1) Có  2) Không ệ ủ 2.  L i ích c a vi c tham gia: rCh a th y l ấ ợ ư rĐ u ra đ ượ ả ầ 3. Lý do không tham gia: (nhi u l a ch n)       rKhông tin t       rTôi không thích ràng bu c b i các quy t c ắ       rTôi có đ  kh  năng đ  t ấ ả ể ự  mình s n xu t       rTôi ch a th y đ ạ ệ ấ ượ i  rKhác       ……………………………………………………………. ọ ề ố 5. Ông (Bà) mong mu n đi u gì khi tham gia  ượ ổ ợ ố               rĐ c h  tr  v  k  thu t       rĐ c h  tr  v n  ậ       rĐ c ph  bi n các thông tin th  tr ượ       rTi ế t ki m chi phí v t t  rLiên   k t   đ   đ m   b o   đ u   ra   và   c nh   tranh   v   giá               Khác…………………… C. CHI PHÍ TR NG CHANH  ồ I. Chi phí đ u t ướ 1.   Tr …………………………..

Thành ti nề

ả Kho n chi 1. Lao đ ngộ ộ + Lao đ ng thuê ộ + Lao đ ng gia đình 2.Cây gi ngố 3. Phân bón và thu c BVTV 4. Khác…………

ấ II. Chi phí s n xu t 1. Chi phí s n xu t Chanh năm năm 2014

Năm 2014

ả Kho n chi

Ti n chi (trđ/v )ụ

So v i năm 2013 (+,0,­ trđ/v )ụ

(Tính sau cùng)

(Tính sau cùng)

2. Lao đ ng trung bình tham gia trong vi c tr ng Chanh năm 2014 Nam (1)

ồ Tông số

N  (2)ữ

1. Chi phí đ u vào  ố (gi ng, phân, thu c) 2. Chi phí LĐ thuê 3. Chi phí tăng thêm ổ 4. T ng chi ộ Tiêu chí 1. S  lao đ ng nhà ộ

i   |   ngày

|

|

|

ườ ng công

78

̉

2. S  lao đ ng thuê

i   |   ngày

|

|

|

ườ ng công ngàn đông̀

̣     3.   Gia   thuê   tai   đia

̀

̣

̀ ngan đông

́ ngươ   ph ̀ươ ̀ /ngay/ng i  4.   Tông   chi   phí   LĐ/vụ

̉

Công lao đ ng chăm sóc:……………….. ngày (t

ướ ướ i n

c, chăm sóc hàng

ngày)

(cid:0)

Công lao đ ng phun thu c + bón phân:……………… ngày

(cid:0)

Công lao đ ng thu ho ch Chanh:……………………...ngày ế

ộ ử ụ

ụ ụ

d ng   máy   móc   thi

t   b ,   công   c   d ng   c   hàng   năm

(1.000

3.   Chi   phí   s ồ đ ng/công/năm)

(cid:0)

ụ ụ

Lo i máy móc,  công c  d ng c

ơ ụ Đ n giá

Số  ngượ l

Thành  ti n ề

S  nămố   ử ụ s  d ng

ướ i

ướ ướ c Máy t i n ặ ồ Xu ng con đ t máy t ố ị Bình x t thu c Máy phun thu cố C n xé, gio xach́ Khác:................................

̉

III. V N VÀ TÍN D NG?

́

2. Không

?

san xuât Chanh không

ế

1. Có ệ

ở

̣ ̉

ụ ể

ờ Th i

ạ   h n

́ 1. Hô co đang vay  2. N u có, ông (bà) đang vay bao nhiêu ……………Tri u đ ng 3. Ông (bà) vay làm gì? ̀ ̀ 1. Mua đâu vao  ươ 2. Mua ph ng tiên chuyên ch 3. Mua công nghê (gieo sa, thu hoach…) 5. Khác (ghi c  th  ……………………………………)        ồ 2. Ngu n vay?        Lãi su t (%/tháng).......................... (tháng).......................................

2. NH chính sách ư 4. Vay t

nhân

1. NH nông nghi pệ ạ ươ ng m i 3. NH th   5.

Khác

cụ

ờ ạ

(ghi th )............................................................................................. ấ ợ 2. B t h p lý 3. Th i h n vay h p lý không?

1. H p lýợ

ợ ủ ấ ợ

ị ủ

.......................................................... ... .................................................

̣ ̣ ̣ ̣

+ Lý do c a b t h p lý? …………… Đ  ngh  c a Ông/Bà………………………… CHANH  ầ

D. TÌNH HÌNH THU HO CH VÀ BÁN  1. Trong m t năm, Chanh thu ho ch bao nhiêu l n?....................................... l n. Tháng nào thu ho ch nhi u nh t?............................................ tháng.

ấ ́

ượ

ạ ề ế t thang nào trong năm bán Chanh đ

2. Xin Ông (Bà) vui lòng cho bi

c giá nh t?

79

Thang ……………………………………

́ ườ 3. Chanh th

ng đ

c bán theo cách nào?

rBán mão

ứ ợ

ượ rBán theo kg  rBán theo hình th c h p đ ng bao tiêu v i công ty ồ rHình th c khác (ghi rõ):.................................................

4. Di n tích và s n l

ả ượ

S n l

Năm

ng(t n

ấ  )

Giá bán(đ/kg)

ứ ả ượ ng năm 2013 và 2014 ệ Di n tích (công)

ệ    vi c bán Chanh c a ông bà năm 2014?..................................... tri u

ươ

ọ ườ

2013 2014 ậ ừ ệ 5. Thu nh p t đ ngồ 6. Khi ng

ng th c thanh toán):

ng (Ph

ướ

ậ i tr  khi nh n hàng xong.

ạ ả ợ ộ ẩ

ế ườ i mua đ n mua hàng h  th rTr  tr ộ ả ướ c toàn b . rĐ t c c tr ầ ặ ọ c, ph n còn l rTr  ti n sau (mua ch u ­ n  m t th i gian). ả ề ị rKý h p đ ng mua s n ph m (bao tiêu).   ả ợ Ậ Ợ

ế

i ố

Ệ Ả ữ ố

Ấ ậ ợ   và khó khăn gì?  thu n l ự   sâu,  v n,  lao   đ ng,  t

ọ ị ườ ng)

ậ ợ

khăn:

E. THU N L I ­ KHÓ KHĂN TRONG VI C S N XU T VÀ TIÊU TH ệ ả 1. Ông (Bà) cho bi t vi c s n xu t Chanh có nh ng   ỹ ố (g i   ý:  gi ng,  khoa  h c   k   thu t,   phân  bón,  thu c  tr nhiên,.....giá c , th  tr Thu n l i:…………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………… … ………………………………………………………………………………………… … Khó ……………………………………………………………………………….. ồ 2. Ông (Bà) có mu n tăng di n tích tr ng Chanh vào nh ng năm t

i không?

ố r Có

r Không

sao?

ạ T i ………………………………………………………………………………….

c Chanh, theo Ông (Bà) c n ph i làm gì?

ườ ồ

ườ

ế

ượ ả ng s  liên l c và liên k t gi a ng

i tr ng Chanh và ng

ả   i mua s n

ề ị ườ

ng cho nông dân.

ấ ệ ố ợ

ả ấ ậ ụ ể

Ề Ộ Ủ Ấ F. Đ  XU T C A NÔNG H   ể 1. Đ  bán đ  rTăng c ườ ph m. ẩ  rC n ph i cung c p đ y đ  các thông tin v  th  tr ầ ủ ầ  rNâng c p h  th ng giao thông nông thôn.   rThành l p các H p tác xã tiêu th  trái cây (H p tác xã Nông nghi p).  ụ  rKhác (c  th ):………………………………………………………………

ả ả

2. Ông (Bà) có nh ng đ  xu t gì nh m tăng hi u qu  s n xu t Chanh không?  ………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………

80

ủ ị

ấ ượ

ươ

ng Chanh c a đ a ph

ng không?

………………………………………………………………………………………… ……………………………………… ệ 3. Ông (Bà) có bi n pháp gì đ  nâng cao ch t l ệ Xin k  ra các bi n pháp đã áp d ng?  ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………4. Ông (Bà)  có nh n xét nào khác không?  ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………

ả ơ ự ợ

Xin chân thành c m  n s  h p tác nhi

ủ t tình c a quý

Ông (Bà)!

̀

́

́

́

̣ ư

̣ ̣ ̉

Phu luc B: Cac bang phân tich sô liêu t

̀ ̀  phân mêm SPSS 20

ộ ồ

ủ 1. Thông tin chung c a nông h  tr ng chanh

ộ ả

N Mean

Y u tế ố

Std.  Deviation

Std. Error  Mean

Tu iổ

ủ ộ

ộ ọ ấ Trình  đ  h c v n ch  h

Gi

i tính

ẩ S  nhân kh u

ố ườ

i tham gia tr ng

S  ng Chanh

Di n tích s n xu t (công)

ấ ệ Kinh nghi m s n xu t

Nhóm h  s n  xu tấ Ngoài HTX Trong HTX Ngoài HTX Trong HTX Ngoài HTX Trong HTX Ngoài HTX Trong HTX Ngoài HTX Trong HTX Ngoài HTX Trong HTX Ngoài HTX

45 51.11 45 48.53 5.62 45 9.38 45 .87 45 .89 45 5.07 45 4.40 45 2.42 45 45 2.44 45 4.467 45 4.104 9.98 45

8.830 9.538 3.200 2.724 .344 .318 1.543 1.116 .690 .725 1.5499 1.2504 4.031

1.316 1.422 .477 .406 .051 .047 .230 .166 .103 .108 .2310 .1864 .601

81

Trong HTX

45

7.22

2.305

.344

82

2. Ki m đ nh T ­ test theo 2 nhóm nông h  trong và ngoài h p tác xã

t­test for Equality of Means

Levene's Test for  Equality of  Variances

Y u tế ố

F

Sig.

t

df

Sig. (2­ tailed)

Mean  Difference

Std. Error  Difference

95% Confidence Interval  of the Difference

Lower

Upper

.773

.382

1.330

88

.187

2.578

1.938

­1.273

6.428

Tu iổ

1.330

87.481

.187

2.578

1.938

­1.273

6.429

.788

.377

­5.994

88

.000

­3.756

.627

­5.001

­2.511

ủ ộ

ộ ọ ấ Trình  đ  h c v n ch  h

­5.994

85.815

.000

­3.756

.627

­5.001

­2.510

.407

.525

88

­.318

.751

­.022

.070

­.161

.116

Gi

i tính

­.318

87.463

.751

­.022

.070

­.161

.116

3.168

.079

2.348

88

.021

.667

.284

.102

1.231

ẩ S  nhân kh u

2.348

80.135

.021

.667

.284

.102

1.232

88

­.149

.882

­.022

.149

­.319

.274

.018

.894

ố ườ

S  ng

ồ i tham gia tr ng Chanh

­.149

87.794

.882

­.022

.149

­.319

.274

88

.226

.3622

.2969

­.2277

.9522

.726

.397

1.220

Di n tích s n xu t (công)

1.220

84.233

.226

.3622

.2969

­.2281

.9526

88

.000

2.756

.692

1.380

4.131

10.119

.002

3.981

ấ ệ Kinh nghi m s n xu t

3.981

69.994

.000

2.756

.692

1.375

4.136

55

ả ả

3. Ki m đ nh T­test hi u qu  s n xu t theo nhóm nông h

N

Mean

Y u tế ố

Nhóm h  ộ ấ ả s n xu t

Std.  Deviation

Std. Error  Mean

Ngoài HTX

45 10636.75

827.967

123.426

Tong chi 2014  (1000d/cong)

627.897

93.601

Trong HTX

9387.51

45

Ngoài HTX

3.711

.2201

.0328

45

San luong 2014 tren  cong (tan)

Trong HTX

3.845

.2400

.0358

45

Ngoài HTX

20.00

.000a

.000

45

Gia ban 2014  (1000d/kg)

Trong HTX

20.00

.000a

.000

45

590.633

Ngoài HTX

45 66806.26

3962.086

Tong thu 2014 tren  cong(1000d)

643.870

Trong HTX

45 69210.20

4319.214

581.733

Ngoài HTX

45 56222.84

3902.382

Loi nhuan 2014 tren  cong (1000d)

629.478

Trong HTX

45 59822.69

4222.668

Ngoài HTX

6.312

.5428

.0809

45

Doanh thu tren chi  phi 2014

Trong HTX

7.397

.5940

.0886

45

Ngoài HTX

5.317

.5424

.0809

45

Loi nhuan tren chi  phi 2014

Trong HTX

6.397

.5940

.0886

45

Ngoài HTX

.841

.0137

.0020

45

Loi nhuan tren  doanh thu 2014

Trong HTX

.864

.0110

.0016

45

56

ả ả Ki m đ nh T­test hi u qu  s n xu t theo nhóm nông h

Y u tế ố

t­test for Equality of Means

Levene's Test for  Equality of  Variances Sig.

F

t

df

Sig. (2­ tailed)

Mean  Difference

Std. Error  Difference

95% Confidence  Interval of the  Difference

Lower

2.007

.160

.024

.878

.024

.878

.058

.809

.271

.604

.291

.591

2.004

.160

Tong chi 2014  (1000d/cong) San luong 2014 tren  cong (tan) Tong thu 2014 tren  cong(1000d) Loi nhuan 2014 tren  cong (1000d) Doanh thu tren chi  phi 2014 Loi nhuan tren chi  phi 2014 Loi nhuan tren doanh  thu 2014

8.065 8.065 ­2.751 ­2.751 ­2.751 ­2.751 ­4.200 ­4.200 ­9.048 ­9.048 ­9.013 ­9.013 ­8.715 ­8.715

88 82.031 88 87.353 88 87.353 88 87.458 88 87.295 88 87.282 88 84.165

.000 .000 .007 .007 .007 .007 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000 .000

1249.241 1249.241 ­.1336 ­.1336 ­2403.939 ­2403.939 ­3599.847 ­3599.847 ­1.0854 ­1.0854 ­1.0808 ­1.0808 ­.0228 ­.0228

154.904 154.904 .0485 .0485 873.737 873.737 857.121 857.121 .1200 .1200 .1199 .1199 .0026 .0026

941.402 941.090 ­.2300 ­.2300 ­4140.308 ­4140.488 ­5303.194 ­5303.341 ­1.3238 ­1.3238 ­1.3191 ­1.3191 ­.0280 ­.0280

Upper 1557.080 1557.392 ­.0371 ­.0371 ­667.571 ­667.391 ­1896.500 ­1896.353 ­.8470 ­.8469 ­.8425 ­.8424 ­.0176 ­.0176

57

ưở

ế

ồ 4. Mô hình h i quy  nh h

ợ ng đ n L i nhu n

Model Summaryb

Model

R

R Square

Durbin­Watson

Adjusted R  Square

Std. Error of the  Estimate

1

.948a

.898

.889

1486.501

1.666

ố ườ i tham gia tr ng Chanh, Kinh  a. Predictors: (Constant), So lan duoc tap huan, S  ng ả ấ ộ ả nghi m s n xu t, Nhom TDHV, Tu i, Nhóm h  s n xu t, Di n tích s n xu t (công)

b. Dependent Variable: Loi nhuan tren cong (1000d)

1

ANOVAa

Model

Sum of Squares

df

Mean Square

F

Sig.

Regression

1593515956.228

7

227645136.604

103.022

.000b

1

Residual

181194102.546

82

2209684.177

Total

1774710058.773

89

a. Dependent Variable: Loi nhuan tren cong (1000d)

i tham gia tr ng Chanh, Kinh nghi m s n xu t, Nhom

ộ ả

ố ườ b. Predictors: (Constant), So lan duoc tap huan, S  ng ấ TDHV, Tu i, Nhóm h  s n xu t, Di n tích s n xu t (công)

Coefficientsa

Model

Unstandardized Coefficients

t

Sig.

Collinearity Statistics

B

Std. Error

Tolerance

VIF

(Constant)

48715.557

1592.745

.000

30.586

Tu iổ

­62.150

25.257

.016

.498

2.008

­2.461

Nhom TDHV

508.854

233.957

.033

.615

1.626

2.175

ố ườ

i tham gia tr ng

873.643

225.511

.000

.781

1.280

3.874

S  ng Chanh

1

ấ ệ Kinh nghi m s n xu t

361.366

105.262

.001

.252

3.970

3.433

ấ ộ ả Nhóm h  s n xu t

1038.879

466.743

.029

.451

2.218

2.226

Di n tích s n xu t (công)

1050.454

178.284

.000

.239

4.178

5.892

So lan duoc tap huan

1180.903

284.422

.000

.385

2.599

4.152

a. Dependent Variable: Loi nhuan tren cong (1000d)

2

3