ƯỜ
Ơ
TR
Ạ Ọ Ầ NG Đ I H C C N TH
Ứ
Ệ
Ể
VI N NGHIÊN C U PHÁT TRI N ĐBSCL
Ầ
Ễ
TR N NGUY N TRÚC GIANG
Ả
Ế Ệ PHÂN TÍCH HI U QU KINH T Ồ MÔ HÌNH TR NG CHANH
Ồ
Ệ
Ỉ
HUY N CAO LÃNH T NH Đ NG THÁP
Ố Ọ Ậ Ệ LU N VĂN T T NGHI P CAO H C
Ể NGÀNH PHÁT TRI N NÔNG THÔN
2015
ƯỜ
Ơ
TR
Ạ Ọ Ầ NG Đ I H C C N TH
Ứ
Ệ
Ể
VI N NGHIÊN C U PHÁT TRI N ĐBSCL
Ầ
Ễ
TR N NGUY N TRÚC GIANG
Ả
Ế Ệ PHÂN TÍCH HI U QU KINH T Ồ MÔ HÌNH TR NG CHANH
Ồ
Ệ
Ỉ
HUY N CAO LÃNH T NH Đ NG THÁP
Ố
Ọ
Ậ
Ệ
LU N VĂN T T NGHI P CAO H C
Ể
NGÀNH PHÁT TRI N NÔNG THÔN
̃
̀
MA NGANH: 52 62 01 16
Ộ ƯỚ
Ẫ
CÁN B H
NG D N
ƯƠ
Ọ
PGS. TS. D
NG NG C THÀNH
2015
Ộ Ồ
Ủ
Ấ
Ậ
CH P THU N C A H I Đ NG
ớ ề ự ậ ả ế Lu n văn này v i đ t a là “
ệ ồ ồ ệ Phân tích hi u qu kinh t ỉ ọ
ễ ệ
ự ướ ượ ự ượ ộ ồ ậ ấ mô hình ầ ”, do h c viên Tr n ọ ươ ng d n c a PGs.TS D ng Ng c c h i đ ng ch m lu n văn thông
tr ng chanh huy n Cao Lãnh t nh Đ ng Tháp ẫ ủ Nguy n Trúc Giang th c hi n theo s h ậ Thành. Lu n văn đã đ c báo cáo và đ qua ngày ..... tháng ..... năm….
Ủ y viên Th kýư
ệ ả ệ ả Ph n bi n 1 Ph n bi n 2
ộ ướ ẫ ộ ồ ủ ị Cán b h ng d n Ch t ch h i đ ng
i
ươ ọ PGS.TS. D ng Ng c Thành
Ờ Ả Ạ L I C M T
ọ ậ
ồ ằ ử ầ
ậ ướ ề ế ẫ
ộ ố ả
ụ ụ ọ ự
ớ ể ứ ệ ứ ạ i Vi n nghiên c u & Phát tri n Qua 02 năm h c t p và nghiên c u t ầ ạ ơ ượ ọ ườ ng Đ i H c C n Th , đ Đ ng b ng sông C u Long – Tr c quý Th y, ự ứ ượ ế ế ng d n, tôi đã ti p thu đ Cô t n tình h t th c và c nhi u ki n th c thi ư ổ ệ ủ b ích ph c v cho cu c s ng cũng nh trong công vi c c a mình. B n thân ả ầ ệ ữ t tình mà quý Th y, Cô đã giành cho luôn trân tr ng nh ng tình c m, s nhi ể ọ ả b n thân tôi và cho l p Cao h c Phát tri n nông thôn khóa 20.
ế ướ ử ờ ả ơ ầ Tr
ồ ở i c m n đ n quý Th y Cô ạ ọ ườ ử ơ
ệ ầ ọ ậ
c tiên, tôi xin g i l ể ữ ứ ạ
ứ ế ặ ườ ng. Đ c bi ậ ầ ỗ ợ ỉ ả ẫ ọ
́ ờ ệ Vi n Nghiên ằ ứ c u Phát tri n đ ng b ng sông C u Long – Tr ng Đ i h c C n Th đã ố ấ cung c p nh ng ki n th c quý báu cho tôi trong su t quá trình h c t p và ươ ả ơ ệ t tôi xin chân thành c m n PGS.TS. D ng i Tr nghiên c u t ộ ướ Ng c Thành – Th y đã t n tình h ng d n, ch b o, đ ng viên và h tr tôi ậ ự trong suôt th i gian th c hi n lu n văn này.
ế ử ờ ả ơ ụ ả ơ
ệ ự ệ ể
Tôi xin g i l ồ Ủ ệ ạ ế ộ
ề ậ ồ ỡ
ậ i c m n đ n quý c quan: Chi c c B o v th c v t ỉ t nh Đ ng Tháp, Phòng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn huy n Cao Lãnh, y ban nhân dân xã Bình Th nh và các cán b khuy n nông cùng bà ự con nông dân tr ng chanh đã t n tình giúp đ tôi trong quá trình đi u tra th c .ế t
ả ơ ớ ị
ọ ậ ạ ườ ự ệ ờ ọ ể Tôi cũng xin c m n các chú, các anh ch em l p Cao h c Phát tri n ạ ữ ỡ ỗ ợ ườ ng xuyên giúp đ , h tr tôi trong ậ ng và trong quá trình th c hi n lu n văn. Nông thôn khóa 20 và các b n h u đã th th i gian h c t p t i Tr
ả ơ ỗ ợ ạ ườ
Xin c m n nh ng ng ộ ọ ộ ố ữ ượ ệ ề i thân trong gia đình đã h tr , t o m i đi u ể ọ ậ t qua khó khăn trong h c t p và trong cu c s ng đ
ậ ọ ỉ ki n, đ ng viên tôi v hoàn thành khóa h c và hoàn ch nh lu n văn này.
ả ơ Xin chân thành c m n!
ii
ầ ễ Tr n Nguy n Trúc Giang
TÓM T TẮ
ệ Huy n Cao Lãnh
ơ ượ ự
ươ
ế
ậ ệ ề
̀ ồ là n i có di n tích tr ng chanh ặ ệ ừ c s quan tâm đ c bi t t ữ ộ Cây chanh là m t trong nh ng ch ườ , tăng thu nh p cho ng ng. Đ tài “Phân tích hi u qu kinh t ồ ỉ
ấ ừ ạ ị ể ậ ậ
ỉ ấ ớ ệ l n nh t trong t nh ề ồ nông dân và chính quy n Đ ng Tháp và đang đ ể ể ọ ươ ị ng trình tr ng đi m đ đ a ph ng. ạ ị ể i đ a i nông dân nông thôn t phát tri n kinh t ươ ế ủ ả ồ ph c a mô hình tr ng chanh ệ ồ ự ạ huy n Cao Lãnh t nh Đ ng Tháp” nhăm đánh giá th c tr ng tr ng chanh ế ả ặ ồ ạ ữ ươ ưở ạ ị ng đ n i đ a ph i và nguyên nhân nh h ng, tìm ra nh ng m t t n t t ề ể ầ ả ấ ả ả ệ đó đ xu t các gi hi u qu s n xu t, t i pháp đ góp ph n phát tri n mô ữ ươ ồ hình tr ng chanh t
ng và nh ng vùng l n c n. i đ a ph
ề ự ự ố ệ ự ế
Đ tài đ ạ ệ ạ ấ ồ ỏ ỉ
ệ ợ ể ồ ượ ̣ c th c hi n d a trên s li u ph ng v n tr c ti p 90 hô ử ụ i xã Bình Th nh, huy n Cao Lãnh, t nh Đ ng Tháp. S d ng ợ ị i i ích và hàm h i quy đ xác đ nh l
ng pháp phân tích chi phí ế ố ả ưở – l ế ả ồ ệ ồ tr ng chanh t ươ ph ậ nhu n và các y u t nh h ng đ n hi u qu tr ng chanh.
ộ ồ ả ấ ế ứ
ớ ạ ệ ủ ộ ả ấ
ẫ
ợ ộ ồ ế ấ
ộ ộ ọ ấ ữ ấ ấ
. H tr ng chanh v n có l ả ủ ấ ổ ệ ả ệ ả
ộ ả ự ố ả ủ ề ả ệ i pháp v c i thi n ch t l
ượ ề ấ ạ ị ươ ể ồ ạ ộ K t qu nghiên c u cho th y, ho t đ ng tr ng chanh c a h có tham ơ ả gia vào h p tác xã đ t hi u qu cao h n so v i các nông h s n xu t riêng ả ư ờ ẻ i khi đ a công lao đ ng nhà vào chi phí s n l ố ầ ồ xu t. K t qu c a mô hình h i qui cho th y trình đ h c v n, s l n tham ậ ế ố ả ấ nh gia t p hu n, t ng chi phí s n xu t, nhóm h s n xu t là nh ng y u t ứ ế ồ ế ưở ng đ n hi u qu c a vi c tr ng chanh. D a vào k t qu nghiên c u, h ộ ố ả ậ ả ấ ượ ng cây gi ng, nâng cao k thu t s n m t s gi ẩ ệ ấ xu t, cùng các chính sách nông nghi p có liên quan đ góp ph n thúc đ y i đ a ph phát tri n mô hình tr ng chanh t ỹ ể ầ c đ xu t. ng đã đ
ừ
ệ
ả
ế
T khóa: chanh, hi u qu kinh t
ồ , mô hình tr ng chanh
iii
ABSTRACT
Cao Lanh is the district with a largest lemon area of Dong Thap province and is the special interest from government. Lemon tree is one of the key programs for economic development to increase the income of rural farmers in the local. Research on “Effective economic analysis of lemons grown model at Cao Lanh district Dong Thap province” to assess the current of lemon growing in local to find out the existence and reasons that affect production efficiency, then propose solutions to improve to the development of the lemon model in the local and neighboring areas.
This study was conducted based on survey of 120 households at Binh Thanh commune, Cao Lanh district, Dong Thap province. Using Costs and Returns Analysis (CRA) and regression to determine profitability and factors affecting the production efficiency.
The results showed that activities of households in agricultural cooperative achieved higher efficiency with households don’t join on agricultural cooperative. Farmers still have profit even when putting family labor in production cost. Results of regression model showed that: education level, training participation, production costs and farmers group are factors affecting the result. Based on the results, this topic also suggest some solutions to improve varieties quality, advanced g growing techniques, and policies related to agriculture contributing to the development of the lemon model at local.
iv
Keywords: economic efficiency, lemon, the lemon model
TRANG CAM ĐOAN
ượ ế ế ậ Tôi xin cam k t lu n văn này đ
ứ ủ ứ ả ả ấ c dùng cho b t
ấ ự c hoàn thành d a trên các k t qu ư ượ ế nghiên c u c a tôi và các k t qu nghiên c u này ch a đ ứ ậ c lu n văn cùng c p nào khác.
ầ ơ C n Th , ngày …/…/2015
ả ậ Tác gi lu n văn
v
ầ ễ Tr n Nguy n Trúc Giang
Ụ
Ụ
M C L C
ấ Ch p thu n c a h i đ ng
ờ ả L i c m t
Tóm t
ế ế Trang cam k t k t qu
t t
Danh m c t ươ i thi u
ỏ Ch ng 1: Gi ặ ấ 1.1 Đ t v n đ ụ 1.2 M c tiêu nghiên c u ụ 1.2.1 M c tiêu chung ụ 1.2.2 M c tiêu c th ế thi t nghiên c u
ớ ạ i h n ph m vi nghiên c u 1.4 Đ i t
i h n v n i dung nghiên c u i h n v không gian nghiên c u i h n v th i gian nghiên c u
ậ
ự ế ị xã h i
̀
ể ặ ệ
ả
̉
nhiên, và kinh t ệ ấ ợ ế ả ể ấ
ộ ố ấ
ề
ả
ủ ệ
vi
ự ậ ọ ủ ể ặ ậ ủ ộ ồ .................................................................................i ạ.......................................................................................................ii tắ ............................................................................................................iii Abstract............................................................................................................iv ả.....................................................................................v ụ ụ ...........................................................................................................vi M c l c Danh sách b ngả .............................................................................................viii Danh sách hình..................................................................................................x ụ ừ ế ắ ......................................................................................xi t vi ớ ệ ....................................................................................1 ề.................................................................................................1 ứ ...................................................................................1 ..................................................................................1 ụ ể................................................................................2 ứ .................................................................2 ả 1.3 Câu h i và gi ứ ...........................................................................2 ỏ 1.3.1 Câu h i nghiên c u ứ .........................................................................2 ế ả t nghiên c u 1.3.2 Gi thi ạ ứ ..............................................2 ố ượ ng và gi ứ .......................................................................2 ố ượ ng nghiên c u 1.4.1 Đ i t ứ ....................................................2 ề ộ ớ ạ 1.4.2 Gi ứ .................................................2 ề ớ ạ 1.4.3 Gi ứ ....................................................2 ề ờ ớ ạ 1.4.4 Gi ợ ......................................................................................3 ế ả 1.5 K t qu mong đ i ấ lu n văn 1.6 C u trúc .....................................................................................3 ệ ......................................................................5 ổ ươ ng 2: T ng quan tài li u Ch ứ ....................................................................5 ị ặ 2.1 Đ c đi m đ a bàn nghiên c u ộ ....................................5 ể 2.1.1 Đ c đi m đ a lý, t ́ ạ 2.1.2 Hi n tr ng s n xu t nông nghi p năm 2014 tinh Đông Thap 10 2.1.3 Tình hình phát tri n trang tr i, h p tác xã, liên k t s n xu t và tiêu ạ thụ...................................................................................................................12 ề ậ ơ ả 2.2 M t s v n đ lý lu n c b n v cây ăn qu có múi ......................17 ả ộ ố ặ ố ồ 2.2.1 Khái ni m, ngu n g c và m t s đ c tính c a cây ăn qu có múi ........................................................................................................................ 17 .........................................17 2.2.2 Đ c đi m th c v t h c c a cây có múi
ế ớ
ủ ấ
ụ ạ
ị ử ụ 2.2.3 Giá tr s d ng c a cây có múi ả 2.2.4 Tình hình s n xu t và tiêu th cây có múi trên th gi
i và t i Vi
...................................................18 ệ t Nam................................................................................................................18
ề ề ộ ố ấ 2.3 M t s v n đ v GAP
ị ề
ố
ầ ấ ệ ả
ợ ủ ủ ấ ệ ả
ề ế ứ ộ ố 2.3.1 Đ nh nghĩa v GAP ồ 2.3.2 Ngu n g c GAP ữ 2.3.3 Nh ng yêu c u chính c a vi c s n xu t theo GAP 2.3.4 L i ích c a vi c s n xu t theo GAP 2.4 M t s nghiên c u có liên quan đ n đ tài
ộ ươ ươ ng pháp nghiên c u
Ch 3.1 Ph 3.2 Ph 3.3 Ph
ng quan đa bi n
ả
ng 3: N i dung và ph ươ ng pháp ti p c n ươ ng pháp thu th p s li u ươ ng pháp phân tích s li u 3.3.1 Ph 3.3.2 Ph 3.3.3 Ph 3.3.4 Ph 3.3.5 Ph ươ ố ươ ng pháp th ng kê mô t ươ ng pháp phân tích doanh thu – chi phí ồ ươ ng pháp phân tích h i quy t ể ươ ng pháp ki m đ nh gi ổ ươ ng pháp t ng h p ế ả ả ng 4: K t qu và th o lu n
̀
́
̉ ̣
̉ ̣
́
̀
̣ ̉
ả
...........................................................................23 .........................................................................23 ..............................................................................23 .......................24 ..............................................24 .............................................24 ứ ..................................27 ế ậ ..............................................................................27 ậ ố ệ ..................................................................28 ố ệ .................................................................29 ả..........................................................29 ....................................30 ươ ế ......................31 ị ế ................................................32 thuy t ợ ...................................................................32 ậ ..............................................................34 Ch 4.1 Thông tin nông hộ.....................................................................................34 ́ ́ ơ i tinh 4.1.1 Tuôi, hoc vân va gi ............................................................34 ̀ ộ...........................................36 ủ 4.1.2 Nhân khâu va lao đông c a nông h ộ...........................37 ủ 4.1.3 Đât đai va kinh nghiêm san xuât c a nông h ...................................................................39
́ ạ ả
ự ệ
ồ
c a mô hình tr ng chanh năm 2014
ộ ồ ......................48 ấ ..............................................................................48 ................................................50
ấ ế ủ 4.3.1 Chi phí s n xu t 4.3.2 Thu nh p c a nông h tr ng chanh ộ ả ế ủ c a nông h s n xu t chanh 4.3.3 Hi u qu kinh t ả ả ế ố ả
ấ ấ
ưở ệ 4.2 Th c tr ng s n xu t chanh 4.3 Hi u qu kinh t ả ậ ủ ả nh h ng đ n hi u qu s n xu t chanh c a nông h
ể ạ ồ i pháp phát tri n mô hình tr ng chanh t ệ i huy n Cao
ệ 4.4 Các nhân t ả 4.5 Gi ồ Đ ng Tháp
ứ ủ ả i pháp
ồ
i pháp phát tr n ế
vii
........................51 ộ......52 ủ Lãnh t nhỉ ....................................................................................................58 ......................................................................58 ể mô hình tr ng chanh .......................................58 ề ấ ................................................................65 ậ ...................................................................................................65 4.5.1 Căn c c a gi ả 4.5.2 Gi ậ ươ ng 5: K t lu n và đ xu t Ch ế 5.1 K t lu n
viii
ấ ....................................................................................................66 ề 5.2 Đ xu t ả .........................................................................................67 ệ Tài li u tham kh o Ph l cụ ụ ...........................................................................................................69
DANH SÁCH B NGẢ
ố .........Error: Reference source not
ả B ng 2.1: Dân s trung bình năm 20002014 found7
ả ộ ố ạ ả ế ớ .......Error: i
ấ B ng 2.2: Tình hình s n xu t m t s lo i cây có múi trên th gi Reference source not found1
ả ệ ả ượ ạ ệ ng cây có múi t i Vi t Nam ..Error:
ế B ng 2.3: Bi n thiên di n tích và s n l Reference source not found2
ả ụ ả ả ở
ố ẩ các thành ph và các vùng B ng 2.4: Tình hình tiêu th s n ph m qu ....................................................................Error: Reference source not found2
ả ượ ệ ạ ỉ
ồ ả l ệ B ng 3.1 Di n tích và s n i huy n Cao Lãnh, t nh Đ ng ng chanh t Tháp............................................................Error: Reference source not found8
ả ơ ấ ề ẫ ở ị đ a bàn nghiên c u ứ Error: Reference source
B ng 3.2: C c u m u đi u tra not found9
ổ ủ ả B ng 4.1: Nhóm tu i c a ch h ủ ộ..................................................................34
ộ ọ ấ ủ ủ ộ ạ ả B ng 4.2: Trình đ h c v n c a ch h theo lo i mô hình ..........................35
ơ ấ ả ớ B ng 4.3: C c u gi i tính trong quan sát m u ẫ .............................................36
ẩ ố B ng ả 4.4: S nhân kh u trong gia đình ch h ủ ộ.............................................36
ả ố ộ ồ B ng 4.5: S lao đ ng tham gia tr ng chanh trong gia đình ..........................37
ủ ệ ả ồ B ng 4.6: Di n tích tr ng chanh c a nông h ộ...............................................38
ủ ệ ả ồ B ng 4.7: Kinh nghi m tr ng chanh c a nông h ộ........................................39
ồ ả B ng 4.8: Lý do tham gia tr ng chanh ...........................................................40
ấ ơ ố ả ả B ng 4.9: N i mua gi ng s n xu t chanh .....................................................40
ả ấ ọ ơ ố ả B ng 4.10: Lý do ch n n i mua gi ng s n xu t chanh ................................41
ậ ộ ồ ủ ả B ng 4.11: M t đ tr ng chanh c a nông h ộ...............................................41
̃ ậ ủ ậ ấ ả B ng 4.12: Tình hình tham gia t p hu n ky thu t c a nông h ộ....................42
ả ơ ố B ng 4.13: N i mua phân, thu c BVTV ........................................................43
ả ươ ứ ố B ng 4.14: Ph ng th c thanh toán khi mua phân thu c BVTV ..................43
ọ ử ố ả ả B ng 4.15: Lý do ch n c a hàng mua phân thu c b o v th c v t ệ ự ậ ............44
ể ờ ố ị ả B ng 4.16: Xác đ nh th i đi m bón phân và phun thu c BVTV theo nhóm . 44
ợ ả B ng 4.17: Lý do tham gia h p tác xã ...........................................................45
ổ ủ
ủ ộ
ộ ọ ấ ủ
ủ ộ
ạ
ả
39 B ng 4.2: Trình đ h c v n c a ch h theo lo i mô hình .....................................
ix
ợ ả ả ................................................46 B ng 4.18: Lý do không tham gia h p tác xã ổ 38 .................................................... B ng 4.1: Nhóm tu i c a ch h đvt: tu i
ơ ấ
ả
ớ
ẫ
B ng 4.3: C c u gi
40 i tính trong quan sát m u ........................................................
ủ ộ
ả
ẩ
ố
B ng 4.4: S nhân kh u trong gia đình ch h (ng
ườ ộ i/h )
40 .....................................
ả
ố
ộ
ồ
B ng 4.5: S lao đ ng tham gia tr ng chanh trong gia đình (ng
ườ ộ i/h )
41 .................
ả
ủ
ệ
ồ
ộ
42 B ng 4.6: Di n tích tr ng chanh c a nông h (công = 1.000m2) ............................
ả
ủ
ệ
ồ
ộ
43 B ng 4.7: Kinh nghi m tr ng chanh c a nông h đvt: năm .............................
ả
ồ
44 B ng 4.8: Lý do tham gia tr ng chanh .......................................................................
ả
ấ
ơ
ố
ả
44 B ng 4.9: N i mua gi ng s n xu t chanh ................................................................
ả
ả
ấ
ọ
ơ
ố
B ng 4.10: Lý do ch n n i mua gi ng s n xu t chanh
45 ...........................................
ậ ộ ồ
ủ
ả
ộ
46 B ng 4.11: M t đ tr ng chanh c a nông h đvt: cây/1.000m2 ...........................
̃
ậ ủ
ả
ậ
ấ
B ng 4.12: Tình hình tham gia t p hu n ky thu t c a nông h
ộ 47 ...............................
ả
ơ
ố
48 B ng 4.13: N i mua phân, thu c BVTV ...................................................................
ả
ươ
ứ
ố
B ng 4.14: Ph
48 ng th c thanh toán khi mua phân thu c BVTV .............................
ọ ử
ố ả
ả
ệ ự ậ B ng 4.15: Lý do ch n c a hàng mua phân thu c b o v th c v t
49 .......................
ả
ợ
50 B ng 4.17: Lý do tham gia h p tác xã ......................................................................
ả
ợ
51 B ng 4.18: Lý do không tham gia h p tác xã ...........................................................
ả
ố
ợ
51 B ng 4.19: Mong mu n khi tham gia h p tác xã ......................................................
ả
ả
ấ
B ng 4.20: Khó khăn trong s n xu t chanh
52 ..............................................................
́
̀
ấ
ồ
Bang 4.21: Chi phi trung binh san xu t chanh năm 2014 (1.000 đ ng/1.000m2)
55 .....
ả
ượ
ợ
ủ
ậ
̉ ̉
Bang 4.22: S n l
ng, giá bán, doanh thu và l
̀ ộ i nhu n trung binh c a nông h
ồ 56 tr ng chanh năm 2014 ................................................................................................
ả
ế ủ
ộ ả
̉
ệ Bang 4.23: Hi u qu kinh t
ấ 57 c a nông h s n xu t chanh năm 2014 ....................
ế ố ả
ả
ưở
ế ợ
ủ
ậ
ồ
B ng 4.26 : Các y u t
nh h
ng đ n l
i nhu n/công c a mô hình tr ng chanh
61 .....................................................................................................................................
ả
ả
ậ
67 B ng 4.27 : B ng ma tr n SWOT .............................................................................
x
̉
xi
ả
ồ
ồ ỉ Hình 2.1 B n đ T nh Đ ng Tháp
5 ...............................................................................
ệ
ả
ồ Hình 2.2 B n đ huy n Cao Lãnh
10 .............................................................................
xii
DANH SÁCH HÌNH
Ụ Ừ Ế Ắ DANH M C T VI T T T
ử ằ ồ ĐBSCL Đ ng b ng sông C u Long
ả ẩ ̉ GRDP
Gross regional domestic product (Tông s n ph m trên ị đ a bàn)
DT Doanh thu
CP Chi phí
ỏ
ể
ườ
i am hi u)
ậ ợ LN L i nhu n
TB KIP PRA
ợ ả
ệ ộ HTX BVTV ASEAN
ố
ự ự ậ ị AFTA do
ươ ứ ổ WTO ạ ng m i th ế
xiii
Trung binh̀ ấ Key Informant Panel (Ph ng v n nhóm ng Participatory Rural Appraisal (Đánh giá nông thôn có sự tham gia) H p tác xã ệ ự ậ B o v th c v t Association of Southeast Asian Nations (Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á) ASEAN Free Trade Area (Khu v c m u d ch t ASEAN) Word Trade Organization (T ch c th gi i)ớ
ƯƠ
CH
NG 1
Ớ
Ệ
GI
I THI U
ề ặ ấ 1.1 Đ t v n đ
ỉ ộ ả
ằ ệ ồ ấ ồ
ệ ớ ổ ệ
ẹ ữ ấ ả ề ớ ệ ố ị
ủ ươ ế ọ ể ấ
ọ ượ ồ
ể ủ ỉ ấ ị ả ế
ỷ ồ ệ ạ ở ệ ể ấ
ấ ệ ữ Đ ng Tháp là m t trong nh ng t nh có di n tích s n xu t nông nghi p ấ ự ử ớ l n nh t đ ng b ng Sông C u Long, v i t ng di n tích đ t t nhiên là ế ấ 337.876ha, trong đó đ t s n xu t nông nghi p là 258.892 ha (chi m 76,6%). ằ ậ ằ N m k p gi a sông Ti n và sông H u, v i h th ng sông ngòi ch ng ch t, ệ ồ tr ng đi m cho Đ ng Tháp ch tr ng l y nông nghi p làm ngành kinh t ủ ự ớ ự c xem là ngành ch l c v i s phát tri n c a t nh. Trong đó, tr ng tr t đ ị ả ổ đ ng, chi m 80,4% t ng giá tr s n giá tr s n xu t năm 2014 đ t 26.170 t ồ xu t ngành nông nghi p (S nông nghi p và phát tri n nông thôn Đ ng Tháp, 2014).
ỉ ớ ả ề ệ ể ụ
ệ ệ
ồ ả ữ ệ ạ ớ ạ ệ ự i vùng s n xu t theo h
ấ ồ ồ
ế ạ ả các lo i cây tr ng kém hi u qu sang các lo i cây tr ng mang l ệ ơ
ướ ả ả ớ
ệ
ệ
ớ ớ ổ ọ ị ị
ỷ ồ ướ đ ng, tăng 1.972 t
ồ ụ ạ ồ ọ ố ồ ệ V i m c tiêu phát tri n nông nghi p hi u qu và b n v ng, t nh Đ ng ơ ấ Tháp đã và đang th c hi n vi c tái c c u ngành nông nghi p v i vi c quy ể ờ ậ ướ ạ ng t p trung đ ng th i m nh d n chuy n ho ch l ệ ạ ạ ạ ổ ừ đ i t i ủ ồ ụ ể ả ệ hi u qu kinh t cao h n. C th , di n tích gieo tr ng cây hàng năm c a ệ ỉ ng gi m, v i di n tích năm 2014 là 562.494 ha, gi m 9.270 ha t nh có xu h ồ ớ so v i năm 2013. Thay vào đó, di n tích tr ng cây ăn trái đang ngày càng tăng lên, di n tích năm 2014 là 23.421 ha, tăng 590 ha so v i năm 2013. Qua ồ ng tăng, v i t ng giá tr ngành đó, giá tr ngành tr ng tr t cũng có xu h ớ ỷ ồ tr ng tr t năm 2014 đ t 26.170 t đ ng so v i năm 2013 ỉ (C c th ng kê t nh Đ ng Tháp, 2014).
ỉ ồ Căn c trên tình hình đó, t nh Đ ng Tháp ch tr
ệ ớ
ạ ươ ổ ơ ấ ợ ế ạ ư ồ ứ ể ệ ng hi u và l
ệ ả t t
ố ệ Ủ ự ệ ạ ồ ồ i huy n H ng Ng , mô hình tr ng chanh t
ỉ ẩ ế ụ ủ ươ ng ti p t c đ y ệ ồ ữ ọ m nh chuy n đ i c c u nông nghi p, v i vi c ch n nh ng cây tr ng có ạ ể ể i th i th c nh tranh đ phát tri n nh : mô hình tr ng xoài t ấ ớ ạ thành ph Cao Lãnh, mô hình s n xu t i huy n Thanh Bình, rau an toàn ạ t i huy n Cao Lãnh...( y ban ồ nhân dân t nh Đ ng Tháp, 2014)
ồ ạ
ướ ượ c k trên, mô hình tr ng chanh t ầ ự c th
ấ ượ ể Trong đó các mô hình đ ệ ươ ng hi u, b ẩ ấ ượ ự
ừ ươ ng. Tuy nhiên c n có đ i đ a ph
ề ụ ể ể ề ệ ả ủ ứ
ấ ề đó đ tài:
ả ạ ị chính quy n và bà con nông dân t ơ ấ ồ ừ ự ế th c t ệ
1
ượ ồ ả đ ệ i huy n Cao ụ c đ u xây d ng và áp d ng quy Lãnh đã đăng kí đ c s quan trình s n xu t theo tiêu chu n GAP. Đây là mô hình đang r t đ ề ầ tâm t ồ tài nghiên c u c th đ đánh giá rõ h n v hi u qu c a mô hình tr ng ả chanh theo quy trình s n xu t GAP. Xu t phát t “Phân ế ủ ỉ ệ tích hi u qu kinh t c a mô hình tr ng Chanh huy n Cao Lãnh t nh ệ ự c th c hi n. Đ ng Tháp”
ụ ứ 1.2 M c tiêu nghiên c u
ụ 1.2.1 M c tiêu chung
ề ấ ả ả ệ Phân tích hi u qu kinh t va đ xu t gi ể i pháp phát tri n cho mô hình
̀ ỉ ệ ạ ồ ồ ế i huy n Cao Lãnh, t nh Đ ng Tháp. tr ng chanh t
ụ ể ụ 1.2.2 M c tiêu c th
ủ ệ ạ ộ ạ ệ i huy n Cao Lãnh,
ồ 1) Đánh giá hi n tr ng tr ng chanh c a nông h t ồ ỉ t nh Đ ng Tháp
́ ́ ̀ ưở ̉ ̣ ̉
2) Phân tich hi u qu ế ủ ́ ả kinh tế va cac nhân tô anh h ệ ng đên hiêu qua ồ ạ ỉ ệ ộ ồ c a nông h tr ng chanh t ́ i huy n Cao Lãnh, t nh Đ ng Tháp kinh t
ả ể ồ ạ i pháp phát tri n mô hình tr ng chanh t ệ i huy n Cao
ỉ
3) Đ xu t các gi ấ ề ồ Lãnh, t nh Đ ng Tháp
ứ ỏ 1.3 Câu h i nghiên c u
ứ ỏ 1.3.1 Câu h i nghiên c u
ướ ấ ả ị
Tình hình s n xu t chanh nh th nào? Đ nh h ụ ạ ộ ấ
ư ế ệ ư ế ể ng phát tri n mô ồ ủ ộ ồ ả hình tr ng chanh ra sao? Ho t đ ng s n xu t và tiêu th chanh c a h tr ng ạ chanh t i huy n Cao Lãnh nh th nào?
ồ ạ ệ ư ế ố ớ ả Mô hình tr ng chanh mang l
ể ủ ề ồ i hi u qu nh th nào đ i v i nông ệ ộ h ? Đâu là ti m năng phát tri n c a vi c tr ng chanh?
ạ ộ ộ ị ữ ủ ộ ở Ho t đ ng tr ng chanh c a nông h ch u tác đ ng b i nh ng nhân t ố
ưở nào? Đâu là nhân t ự ế ng tr c ti p? ồ ố ả nh h
ả ượ ự ể ể ọ ồ i pháp nào đ ủ c l a ch n đ phát tri n mô hình tr ng chanh c a
Gi nông h ?ộ
ả ứ ế 1.3.2 Gi thuy t nghiên c u
ệ ả ế ủ ữ c a mô hình chanh gi a
ự Có s khác bi ộ ề ệ t ý nghĩa v hi u qu kinh t ợ ộ ợ nhóm nông h trong h p tác xã và nhóm nông h ngoài h p tác xã.
ố ượ ứ ạ 1.4 Đ i t ng và ph m vi nghiên c u
ố ượ ứ 1.4.1 Đ i t ng nghiên c u
ứ ủ ộ ồ
ả ủ
ồ ồ
ờ ồ
ữ ứ gi ng nghiên c u bao g m nh ng h có di n tích tr ng chanh t ấ ừ ỏ ế ấ
ộ ổ ủ ạ ướ ố ớ ể ề ấ ỉ ệ ị
ệ ạ ộ ố ượ ng nghiên c u là nh ng ho t đ ng c a h tr ng chanh và hi u Đ i t ố ả ớ ạ ề ạ ị i đ a bàn nghiên c u. Trong đ tài này, tác gi i h n đ i qu c a nó t 2 ượ ừ ệ ộ ứ ữ 2.000m t ổ ở 5 – 8 tu i. tr lên, th i gian tr ng chanh ít nh t 5 năm, và đ tu i c a cây t ơ Ngoài ra, đ tài cũng ti n hành ph ng v n đ i v i lãnh đ o các c quan ban ả ngành c p t nh, huy n và xã có liên quan đ tìm đ nh h i ng trong các gi pháp phát tri n.ể
ớ ạ ề ộ ứ 1.4.2 Gi i h n v n i dung nghiên c u
2
ứ ậ ự ạ ộ ồ N i dung nghiên c u t p trung vào phân tích đánh giá th c tr ng tr ng
ợ
ủ ừ ồ i nhu n c a mô hình tr ng chanh. T đó đ
ạ ồ
ả ữ ế ợ ng đ n l ẩ ươ ạ ị ớ ờ ộ ồ chanh, so sánh hi u qu gi a các h tr ng chanh trong và ngoài h p tác xã, ề ậ các y u t ấ xu t các gi i pháp nh m đ y m nh phát tri n mô hình tr ng chanh theo ướ h ệ ưở ế ố ả nh h ả ề ữ ng b n v ng t ể ng trong th i gian t ằ i đ a ph i.
ứ ạ ả Do th i gian và kinh phí có h n nên trong nghiên c u này tác gi ch ỉ
ộ ồ ủ ả ờ ệ phân tích hi u qu tài chính c a các h tr ng chanh.
ớ ạ ề ứ 1.4.3 Gi i h n v không gian nghiên c u
ứ ủ ề ệ ồ ị ỉ Đ a bàn nghiên c u c a đ tài là huy n Cao Lãnh, t nh Đ ng Tháp.
ớ ạ ề ờ ứ 1.4.4 Gi i h n v th i gian nghiên c u
ự ờ ệ Th i gian th c hi n trong năm 2015.
ế ợ ả 1.5 K t qu mong đ i
ệ ả ủ ấ Th y đ c hi u qu kinh t
ượ ộ ế ở ợ ấ ượ ừ ứ các hình th c s n xu t khác nhau c a 2 c hình th c nào ứ ả ấ đó th y đ
ệ ạ ả nhóm nông h trong và ngoài h p tác xã, t mang l ơ i hi u qu cao h n cho nông dân.
ố ả ưở ế ợ ồ ng đ n l ừ
Tìm ra các nhân t ả ề ấ nh h ể ướ đó đ xu t gi i pháp phát tri n mô hình theo h ệ ậ ủ i nhu n c a vi c tr ng chanh, t ế ữ ng b n v ng.
ậ ấ 1.6 C u trúc lu n văn
ậ ộ ượ ế ấ ồ ươ ủ N i dung c a lu n văn đ c k t c u g m 05 ch ng:
ươ ớ ệ Ch ng 1: Gi i thi u
ứ ề
ồ ế ủ ề ứ ệ ớ
ề ấ ứ i thi u m c tiêu nghiên c u, câu h i nghiên c u và gi ứ ế ả ự ầ ộ G m các n i dung b i c nh chung v v n đ nghiên c u và s c n ả ỏ t c a đ tài, gi ủ ề ế i h n nghiên c u c a đ tài, k t qu mong
ạ ệ ấ ố ả ụ thi ớ ạ ứ thuy t nghiên c u, ph m vi gi ậ ớ ̉ ề ợ đ i cua đ tài, gi i thi u c u trúc lu n văn.
ươ ổ ệ Ch ng 2: T ng quan tài li u
̀ ả ổ ề ̣ ̉ ̉ Ch
ượ ̣ mô t Lãnh và xã Bình Th nhạ , l ̀ ̉ ư c kh o kêt qua t ̀ ứ ả ả ́ ấ ̣ ̉ ồ t ng quan v vung nghiên c u cu thê la tinh Đ ng ̃ ̀ ư nh ng c đây có liên quan hiêu qua mô hinh s n xu t cây ăn trái nói
ươ ng này Tháp, huyên Cao ướ ứ nghiên c u tr chung và cây chanh nói riêng
ươ ươ ứ Ch ng 3: Ph ng pháp nghiên c u
́ ́ ậ ̣ Mô t
ng phap tiêp cân, gi ậ ộ ố ờ ̣ ả c s d ng trong lu n văn. Đông th i nêu ph ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ươ ư ̣ ̣ i thích m t s thu t ng , khái ni m có ữ ệ ́ ươ ng phap chon ̀ ươ ơ ng ng phap thu thâp sô liêu th câp va s câp, ph ̃ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ả ươ ph ượ ử ụ liên quan đ ̃ mâu, quan sat mâu, ph ̀ư phap phân tich cho t ng muc tiêu cu thê.
ươ ế ậ ả Ch ả ng 4: K t qu và th o lu n
̀ ́ ̣ ̉ ̣ ̉
́ ồ ố ệ ậ ả ̣ ̣ ̉
3
̀ ́ ơ ệ ố ượ ặ ả ỏ ́ ư Đây la phân trong tâm cua luân văn, bao g m các kêt qua nghiên c u ế ng ng v i nh ng muc tiêu cu thê. Phân tích s li u và th o lu n các k t ứ c đ t ra trong quá trình nghiên c u. ̃ ư ươ ư t qu theo h th ng các câu h i đã đ
́ ́ ̃ ̀ ́ ế ư ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ liên quan đ n viêc phat triên bên v ng mô ̀ ̀ ư ấ ả ̣ ́ Măt khac, đ a ra môt sô giai phap ́ ư hinh s n xu t tai vung nghiên c u.
ươ ế ậ ế Ch ị ng 5: K t lu n và ki n ngh
ắ ữ ế ậ ọ ng này trình bày ng n g n nh ng k t lu n rút ra đ k t qu ́ ươ ứ ươ ư ụ ộ ượ ừ ế c t ng 4. Ch
ế ề
́ ́ ơ ộ ộ ố ấ ề ̣ ̉
ế ấ ả Ch ủ ươ ươ ng ng ng v i các m c tiêu và n i dung c a ch nghiên c u t ứ ị ở ộ ấ ồ này cũng bao g m các n i dung đ xu t và ki n ngh m r ng nghiên c u ể ả ế ồ ạ đ gi i liên quan đ n viêc phat triên mô i quy t m t s v n đ còn t n t ̀ ả hinh s n xu t chanh.
ố ệ ậ Ph n cu i lu n văn la phân li
ả ấ ̀ ộ ề ế ỏ ̣
4
ầ ự ả ử ầ ố ̀ ́ ệ t kê các tài li u tham kh o trong qua ̀ ụ ụ ồ ộ trinh th c hiên và ph l c g m n i dung phi u đi u tra ph ng v n nông h , ề ằ ế k t qu x lý th ng kê b ng ph n m m SPSS 20.
ƯƠ
CH
NG 2
Ổ
Ệ
T NG QUAN TÀI LI U
ứ ể ặ ị 2.1 Đ c đi m đ a bàn nghiên c u
ặ ị ự ế ể 2.1.1 Đ c đi m đ a lý, t nhiên, và kinh t ộ xã h i
ồ ỉ 2.1.1.1 T nh Đ ng Tháp
ị
V trí đ a ị
lý
ự Đ ng Tháp là m t t nh thu c
ộ ớ ạ ọ ệ ộ ắ ộ ỉ i h n t a đ 10 ộ ĐBSCL, có di n tích t o07’ – 10o58’ vĩ đ B c và 105 nhiên 337.876 ha, o12’ 105056’
ớ ỉ ắ Long An
ớ ỉ ộ
ầ
Vùng nghiên c uứ
ả
ồ
ồ ỉ Hình 2.1 B n đ T nh Đ ng Tháp
ồ
ồ
ở
ỉ
(Ngu n: S NN & PTNT t nh Đ ng Tháp, 2013)
5
ớ ỉ ề ồ ằ n m trong gi ộ kinh đ Đông. (cid:0) Phía B c giáp v i t nh (cid:0) Phía Tây giáp v i t nh Preyveng thu c Campuchia (cid:0) Phía Nam giáp v i t nh An Giang và C n Th ơ ớ ỉ (cid:0) Phía Đông giáp v i t nh Ti n Giang
ệ ự Đi u ki n t ề nhiên
ị Đ a hình
ỉ ẳ ị
ớ ộ ớ ể ị
ổ ế ố ằ ng đ i b ng ph ng v i đ cao ph bi n ượ c chia thành 2 vùng l n là vùng phía ề ồ ớ ề ươ T nh Đ ng tháp có đ a hình t ặ 1–2 mét so v i m t bi n. Đ a hình đ ắ b c sông Ti n và vùng phía nam sông Ti n.
Khí h uậ
ớ ủ
ệ ằ ề ệ ồ t d i dào, biên đ nhi
ữ ơ ẩ ng m a, gió, b c h i, m đ
ư ượ ư
ộ ượ ố ờ ắ n ng, l ở ĐBSCL. L ư ừ ế
ậ
ạ
ả ệ ấ ố ậ ợ ờ ậ ề ạ ậ ồ Đ ng Tháp n m trong vùng khí h u chung c a vùng ĐBSCL v i các ể t ngày đêm và gi a các mùa ộ ố ng m a trung bình năm ế tháng 5 đ n tháng 11, chi m ng m a năm và t p trung vào các tháng 910 (3040%), ế ườ ng có th i gian khô h n vào kho ng cu i tháng 7 đ n ệ i cho phát
ặ đ c đi m chung: n n nhi ậ ỉ ỏ nh ; các ch tiêu khí h u (s gi ạ ộ không khí,…) thu c lo i trung bình ở ồ Đ ng Tháp là 1.6822.005 mm. Mùa m a t ư ượ ế đ n 9092% l ư trong mùa m a th ề ầ đ u tháng 8. Đi u ki n khí h u hài hòa t o đi u ki n r t thu n l ệ ể tri n nông nghi p.
Tài nguyên thiên nhiên
Tài nguyên đ tấ
ố ấ Trong s 4 lo i đ t chính
ệ ạ ấ ấ ế
ầ ệ ở ồ ớ ổ ạ ệ ầ
ậ ấ ỏ ệ ấ
ấ ậ ỗ
ủ ố ớ ậ ấ ệ ậ
ậ
ằ ở ể ể
ấ ụ ệ ệ ồ
Đ ng Tháp, có 2 nhóm đ t chính là nhóm ấ đ t phù sa và nhóm đ t phèn v i t ng di n tích 266.580 ha (chi m 90.35% ệ ộ i thu c nhóm đ t xám (g n 10% di n tích) di n tích); ph n di n tích còn l ầ ấ ộ ố ủ thu c vùng không ng p lũ và ph n r t nh di n tích đ t cát. Phân b c a ư ạ ệ di n tích c a hai nhóm đ t chính t i m i vùng ng p sâu và ng p nông nh ớ sau: Đ i v i vùng ng p sâu, có t i 60,13% di n tích nhóm đ t phù sa và ở ấ ậ 59.93% nhóm đ t phèn t p trung vùng ng p sâu, có vùng này. Do n m ệ ố ủ ợ ệ ố i phát tri n và h th ng đê bao ki m soát lũ nên r t thích h th ng th y l ớ ấ ể ợ h p cho phát tri n nông nghi p, nh t là lúa v i vi c gieo tr ng 23 v trong năm.
Tài nguyên n cướ
ồ ớ ồ ằ ở ầ Đ ng Tháp n m
ậ ề ử ề
ở ữ ệ ố
ạ
ồ
ệ ủ ỉ ặ ả ấ
ụ ạ ả
ồ ấ ệ ả ể ủ ề
6
ủ ấ ị ươ ể ớ ỉ ả đ u ngu n sông C u Long v i hai nhánh chính ch y ả ớ ổ qua là sông Ti n và sông H u có t ng chi u dài kho ng 150 km, cùng v i ở ạ ư ượ ớ ng và sông S H , và h th ng hàng nh ng con sông l n nh sông S Th ậ ộ ả ề ỏ ớ ổ ớ ngàn kênh r ch l n nh v i t ng chi u dài dòng ch y là 6.273 km, m t đ ướ ồ trung bình 1,86 km sông/km2, là ngu n tài nguyên n c d i dào cho phát ắ ệ t là s n xu t lúa và nuôi tr ng, đánh b t tri n nông nghi p c a t nh, đ c bi ụ ả ạ ệ ướ i tiêu ph c v s n xu t, sông r ch th y s n mùa lũ. Bên c nh vi c t ệ ố ấ ắ ọ nhi u còn là h th ng giao thông th y r t quan tr ng g n vi c s n xu t, ạ ậ v n chuy n, sinh ho t trong t nh v i các đ a ph ng ĐBSCL.
ồ ồ ườ vùng đ t trũng Đ ng Tháp M i và có lũ th
ồ ấ ủ ả ằ ở Đ ng Tháp n m ộ
ơ ề ớ ấ ủ ấ ươ ứ ộ
ờ ớ ậ ộ
ả
ổ ấ ơ ườ ậ ữ ữ ể ỷ
ưở ầ ư ượ ủ ợ ệ ố
ữ ớ
ả ượ ấ ể i, thì h th ng đê bao ki m soát lũ cũng đ ầ ả ủ ỉ ng c a t nh
ườ ng xuyên. Lũ giúp tăng đ phì c a đ t và cung c p ngu n th y s n. Hàng năm ậ ị ng khác vùng ĐBSCL, m c đ ng p sâu lũ v s m h n so v i các đ a ph ờ ụ ả ớ ố ơ ơ i b trí th i v s n h n và th i gian ng p cũng kéo dài h n…, tác đ ng t ấ ấ ấ ề ủ ả ữ xu t, phát sinh chi phí s n xu t và nhi u r i ro khác, nh t là vào nh ng năm ế ộ ớ ế ộ ể ả ch đ lũ thay đ i b t th ng. Đ gi m b t nh ng nh h ng do ch đ ệ ớ ậ ng p lũ gây ra, h n hai th p k qua cùng v i nh ng đ u t phát tri n h ầ ố th ng th y l c quan tâm và đ u ệ ạ ư t h i do lũ gây ra, t thích đáng, đã và đang góp ph n gi m b t nh ng thi ồ ỉ Ủ ( y ban nhân dân t nh Đ ng Tháp, tăng năng su t và s n l 2012).
ấ ả Phân vùng s n xu t nông nghi p ệ
ể ậ ả
ả Trên c s m c đ ng p nông, sâu và kh năng ki m soát lũ, vùng s n ể ơ ở ứ ộ ượ ấ ở ồ c phân thành 3 ti u vùng, đó là: Đ ng Tháp đ xu t
ậ ắ ế
ồ ộ ầ ệ
ồ ắ ồ ắ ễ ộ ị ệ
ơ ườ ớ
ỉ ướ ậ ỉ c ng p
ề ớ ậ ở ờ ồ
ệ ể ờ
ố ữ ồ ồ ể ỉ
ụ ạ
Ở ữ nh ng vùng có h ụ ụ ẽ ả ể ự ề ệ ộ ồ
ệ ấ ấ
ắ ủ ỉ ấ ớ ắ ả ấ ậ ớ ấ Vùng ng p sâu phía B c kênh Nguy n Văn Ti p A: đây là vùng đ t ự ề trũng thu c vùng đ u ngu n sông Ti n thu c đ a bàn các huy n H ng Ng , ệ Tân H ng, Tam Nông, Thanh Bình, B c huy n Tháp M i và B c huy n ơ Cao Lãnh. Hàng năm lũ v s m h n và ng p sâu h n so v i các vùng khác ệ ố ả ể ự th i đi m đ nh lũ kho ng trên 2m. H th ng trong t nh, m c n ệ ủ ế ụ canh tác ch y u gieo tr ng 2 – 3 v lúa trong năm. ể t đ có th gieo tr ng 3 v lúa trong năm; và th ng b bao ki m soát lũ tri ớ ạ ể i h n ch gieo tr ng 2 v lúa trong năm là nh ng vùng ki m soát lũ có gi Đông Xuân và Hè Thu, sau khi thu ho ch v Hè Thu s x lũ. Vùng ven sông Ti n thu c các huy n Thanh Bình, H ng ng , có th luân canh rau màu ả và cây công nghi p ng n ngày, nh t là b p, mè trên đ t lúa. Đây là vùng s n xu t lúa t p trung c a t nh v i quy mô s n xu t l n.
ậ ễ ế ồ
ườ
ố ậ ợ ứ ộ ở ng đ i thu n l
ệ ố ề ố ồ ể
ắ ấ
ơ i, m c đ ng p nông h n, h th ng canh tác ụ ệ ệ ố ắ ươ ự ư ờ ụ ơ ấ ậ ng t
ị ữ ậ ệ Vùng ng p nông phía Nam kênh Nguy n Văn Ti p A: g m các huy n ề ệ Cao Lãnh, thành ph Cao Lãnh và huy n Tháp M i. Đây là vùng có đi u ậ ệ ươ ki n t đây, ể có th gieo tr ng 2 3 v trong năm. Vùng ven sông Ti n có th luân canh rau màu và cây công nghi p ng n ngày (b p, đ u nành, mè…) trên đ t lúa. ẹ ậ L ch th i v và c c u h th ng canh tác t nh vùng ng p nông k p ề gi a sông Ti n sông H u.
ậ ẹ ề ữ ồ
ề ệ ấ ệ ự ậ ợ ậ ấ ỉ ể ấ
ả nhiên thu n l ể ờ ướ
ứ ấ ồ ồ ớ
ộ ố ơ
ụ ộ
ể ậ ở vùng này
7
ộ ố ỉ ồ Vùng ng p nông k p gi a sông Ti n và sông H u: vùng này g m 4 huy n phía Nam là Châu Thành, Sa Đéc, Lai Vung và L p Vò. Đây là vùng ậ i nh t trong t nh, th i đi m ng p có đ t đai và đi u ki n t ạ ụ ng đa d ng sâu kho ng 0.50.7 m, có th canh tác 23 v trong năm theo h ủ ả hóa cây tr ng và nuôi tr ng th y s n trên đ t lúa v i các công th c luân ể ậ canh lúa ĐX – màu XH (ngô, đ u nành, mè…) – lúa HT. M t s n i có th ế ợ ồ tr ng 2 v lúa trong năm k t h p nuôi tôm, cá trên ru ng trong mùa lũ. Bên ( yỦ ạ c nh đó, m t s cây ăn trái và hoa cây ki ng cũng t p trung ban nhân dân t nh Đ ng Tháp, 2012) .
ế Tình hình kinh t ộ xã h i
ộ ố Dân s , dân t c, tôn giáo
ậ ừ ườ ệ ả kho ng 1,58 tri u ng Dân s Đ ng Tháp tăng ch m, t
ố ồ ệ
ườ ở
i năm 2014 (bình quân 0,34%/năm ả
ấ
ở ộ ớ ộ ớ i lên năm ạ ườ i năm 2005 (bình quân 0,74%/năm giai đo n 2000 2000 lên 1,64 tri u ng ạ ệ giai đo n 2005) và lên 1,68 tri u ng ờ ố ự ộ ố 2005 – 2014). T c đ tăng dân s t nhiên gi m khá nhanh trong th i gian ớ ơ ố ẻ ạ ứ ỉ ề qua và th p h n nhi u so v i các t nh khác trong vùng. Dân s tr t o s c ự ượ ệ ép m r ng vi c làm cho l c l ng lao đ ng m i khá l n.
ố ườ ậ ộ
ư 468 ng ị ườ i/km
ư ặ
ệ i/km
ồ ị
2 năm 2000 lên 498 ẹ ừ i/km M t đ dân s trung bình tăng nh t 2 năm 2014. Năm 2014, các huy n th có m t đ dân s cao là khu ậ ộ ố ệ i/km 2, th xã Sa Đéc (1.733 ố ị ị 2), ho c khu v c ven sông Ti n – sông H u nh : L p Vò (735 ấ ậ ề ự i/km 2), huy n Lai Vung (674 2), huy n H ng Ng (689 ng ự ườ i/km 2). T l ươ ồ ủ ỉ i/km ng đô th hóa c a t nh Đ ng Tháp năm 2014 là 17,8%, t ạ ị ố ấ i thành ph Cao Lãnh, th xã Sa Đéc và th xã ố
ệ ỷ ệ ủ ế ậ
ả
ố
ố ườ
i)
B ng 2.1: Dân s trung bình năm 20002014 (s ng Chia ra
ổ
ố
ố ậ ộ M t đ dân s 2) ườ i/km
(ng
Năm
T ng s
Nữ
Nam
2000
1.580.567
805.363
468
775.204
2005
1.639.519
829.848
486
816.671
2010
1.669.622
837.572
495
832.050
2011
1.671.676
838.694
495
832.982
2012
1.675.020
840,868
496
834,152
2013
1.678.420
842,575
497
835,845
2014
1.681.325
844.033
498
837.292
ụ
ố
ồ
ồ
Ngu n: C c th ng kê Đ ng Tháp, 2015
ự ả ụ ồ ườ ng ự v c đô th nh thành ph Cao Lãnh (1.519 ng ườ ng ườ ng ườ ng ố ị đ i th p, ch y u t p trung t ồ H ng Ng (B ng 2.1)(C c th ng kê Đ ng Tháp,2014) .
ế
ộ ườ i, ng
ồ ỉ Tính đ n năm 2014, toàn t nh Đ ng Tháp có 21 dân t c cùng ng ườ ộ c ngoài sinh s ng. Trong đó dân t c kinh có 1.663.718 ng ộ ữ ườ ườ ườ ạ ườ i i hoa i là nh ng dân t c khác ố i, ng
i, còn l ồ ườ ư ố ướ n i khmer có 657 ng có 1.855 ng ụ nh chăm, thái, m ng, tày...(C c th ng kê Đ ng Tháp, 2014).
ể ế Tình hình phát tri n kinh t
ố ạ ộ T c đ tăng tr
ự ệ
ưở ủ ả ị ự ự ườ ầ
8
ụ ồ ướ ệ ớ ự ng GRDP năm 2014 đ t 5,88%, trong đó khu v c Nông Lâm Th y s n tăng 3,77%, khu v c Công nghi p Xây d ng tăng i năm 8,75%, và khu v c D ch v tăng 6,41%. GRDP bình quân đ u ng ự c tính 29,74 tri u đ ng tăng 7,44% so v i năm 2013 (theo giá th c 2014
ươ ạ ỷ ng 1.403 USD (t giá h i đoái t m tính bình quân năm 2014
ng đ ồ ố ớ ế ươ t ), t là 21.200 đ ng/USD), tăng 5,80% so v i năm 2013.
ớ ặ ề
ự ườ ẩ ấ
ự ế đ ng theo giá th c t
ầ ề ủ ỉ ỷ ồ ệ
ố ả
ỗ ấ
ế ườ
ả ụ ộ ấ ắ
ợ ể ẩ ả ế ả ấ ớ ề ệ ơ ớ ư ng đ a ti n b khoa h c công ngh , c gi ồ ậ ộ ồ
ả ể ệ ươ ệ ị
ổ ấ ề ấ ả ả chuy n đ i đ t lúa kém hi u qu
ề
ệ
ẩ ợ ả ằ ộ
ủ ấ
ơ
ự ề ẩ
ợ ỷ ả ệ ể ề ể ậ
ậ ợ
ề ự ự ệ ệ
ệ ủ ề ệ ể ọ ớ ị
ở ụ ố ụ ả Tuy g p nhi u khó khăn trong khâu tiêu th s n ph m cùng v i nguy ả ư ự ệ ị ơ s n xu t khu v c nông ng tr c, nh ng c bùng phát d ch b nh luôn th ị ể ướ ủ ả ủ ỉ ế ụ c tính trong năm 2014 giá tr lâm th y s n c a t nh ti p t c phát tri n, ạ ự ấ ả (tăng 4,21% so s n xu t toàn khu v c đ t 44.282 t ấ ả ớ S n xu t nông nghi p c a t nh đi d n vào chi u sâu, nâng v i năm 2013). ế ệ ấ ượ cao hi u qu , ch t l ng s n ph m hàng hóa, hình thành các m i liên k t ữ ả ề gi a s n xu t v i tiêu th làm ti n đ cho liên k t s n xu t theo chu i giá ấ ả ị ọ i hoá vào s n xu t, tr ; tăng c ớ ủ ớ ố ớ ụ áp d ng quy trình s n xu t m i đ i v i cây tr ng, v t nuôi, g n v i c ng ớ ế ệ ố c , phát tri n h p tác xã. Cùng v i vi c nhân r ng cánh đ ng liên k t luá, ơ ấ ự ế ng đã xây k t qu thí đi m th c hi n tái c c u nông nghi p, các đ a ph ệ ả ệ ự ể d ng nhi u mô hình s n xu t hi u qu : sang tr ng ồ m t s cây khác nh ấ lúa Hè thu, ộ ố ư b pắ , luân canh mè trên n n đ t ấ , mô hình canh tác xoài r i vả ụ, các mô hình chăn nuôi, ả s n xu t rau an toàn ệ ả ỉ ệ ạ ỷ ả t nh có 08 s n ph m nông nghi p thu s n an toàn, s ch b nh… Hi n nay ệ s n ph m rau màu c a H p tác xã rau an ẩ ả ượ ấ đ c c p b ng b o h nhãn hi u, ả ổ ợ toàn xã Hòa An, xã Long Thu nậ và T h p tác s n xu t rau an toàn xã M ỹ ị ứ cượ bán trong Siêu th Đ ng Tháp ị ồ An H ng Bư . Các ngành, đ n v ch c đã đ ố ớ ệ ệ ị ố t các đi u ki n cho vi c th c hi n h p tác v i các đ i tác năng chu n b t ả ớ Hà Lan, Nh t B n v phát tri n hoa ki ng, lúa, thu s n, cây ăn trái, v i ư ể ố T p đoàn Phát tri n nông thôn Hàn Qu c (KRC) v d án H p tác công t ự ế ự (PPP) trong lĩnh v c nông nghi p (d ki n di n tích th c hi n 30 nghìn ha), ể ươ m ra nhi u tri n v ng m i cho phát tri n nông nghi p c a đ a ph ng ồ (C c th ng kê Đ ng Tháp, 2014).
ệ 2.1.1.2 Huy n Cao Lãnh
́ ́ ̣ ̣ Vi tri đia ly
ệ ắ
ằ i h n t a đ
phía B c sông Ti n, cách trung tâm hành chính ướ ộ ắ ế ề ng Đông – Nam, n m trong gi ộ ộ ằ ở Huy n Cao Lãnh n m ồ ỉ t nh Đ ng Tháp 8 km theo h 10ừ o19’ – 10o40’40’’ đ vĩ B c đ n 105 t ớ ạ ọ o33’25’’ – 105o49’ đ kinh Đông
ệ ệ ề
ệ ố
ệ
ề ế ệ ấ ị
(cid:0) Phía Đông: giáp huy n Cái Bè (t nh Ti n Giang) và huy n Tháp M i ườ ỉ (cid:0) Phía Tây: giáp thành ph Cao Lãnh, huy n Thanh Bình và Tam Nông (cid:0) Phía B c:ắ giáp huy n Tháp M i ườ (cid:0) Phía Nam: giáp sông Ti n (ti p giáp th xã Sa Đéc và huy n L p Vò)
9
Điêm nghiên c uứ
ệ
ả
ồ
Hình 2.2 B n đ huy n Cao
Lãnh
ệ ử ỉ
ổ
ồ
ồ
(Ngu n: C ng thông tin đi n t
t nh Đ ng Tháp, 2013)
̉
ệ ự Đi u ki n t ề nhiên
ệ ươ
ố ằ ớ ố ể
ị Đ a hình: đ ắ ộ ồ ẳ ng đ i b ng ph ng, d c theo h ự ướ 1,0 1,4 m so v i m c n ỉ ộ ụ
ấ ướ ừ ậ ờ c th i gian t
ệ ạ
ị ơ ở ạ ầ ị ậ ợ ơ ớ ị ệ ướ ư ự ướ ng c bi n. Càng đi sâu ừ 0,8 m – 0,9 m, ơ ủ 45 tháng/ năm. Đ a hình c a ằ i cho i hóa
ủ ị a hình c a huy n t ừ Tây B c dông nam, cao t ị vào n i đ ng đ a hình càng th p, c c b có n i ch cao t ữ hình thành nh ng vùng ng p n ắ ở ệ ố huy n b chia c t b i h th ng kênh, r ch ch ng ch t do đó thu n l ế ạ công vi c t i tiêu nh ng h n ch xây d ng c s h t ng c gi nông nghi p.ệ
ề
ấ
ư ả ế
ả ả ằ ẫ
ồ Khí h u: hậ ệ ớ ệ ậ ằ t đ i gió mùa, uy n Cao Lãnh n m trong vùng khí h u nhi oC – 23,8oC, biên ề ắ ừ ệ ộ n ng nhi u, nhi 27,3 t đ cao đ u trong năm, trung bình t ệ ộ ậ l ố l n, r t thu n ợ ấ ớ ươ ệ ng đ i đ nhi t chênh i cho thâm canh l ch ngày và đêm t ấ l ấ ụ ượ ư ả L ượ tăng v , tăng năng su t và nâng cao ch t ng m a bình ng nông s n. ế ư ừ quân hàng năm th p, trung bình 1.332 mm, mùa m a kéo dài t tháng 5 đ n ế ừ tháng 12 đ n tháng 4 ng m a c năm, mùa khô t tháng 11, chi m 90% ị năm sau, tuy nhiên v i h th ng sông ngòi ch ng ch t, v n đ m b o cung ấ ủ ướ ướ c p đ n ượ l ớ ệ ố i cho cây tr ng. c t
Tài nguyên thiên nhiên
ấ ệ ể ả
ớ ổ ấ ự ấ ấ ệ
ệ ế ấ
ấ ở ế ấ
10
ế Tài nguyên đ t:ấ đ t đai phù h p cho vi c phát tri n s n xu t nông ợ ệ nhiên là 49.082 ha, trong đó: đ t nông nghi p, v i t ng di n tích đ t t ế ệ nghi p là 39.393 ha, chi m 80,26%; đ t lâm nghi p là 1.690 ha, chi m 3,44%; đ t chuyên dùng là 3.524 ha, chi m 7,18%; và đ t là 1.514 ha chi m 3,08%.
Tài nguyên n c m t d i dào, ngu n n
ướ ễ ồ ướ c: có ngu n n ệ ố ằ ặ
ủ ướ ạ
ệ ặ ồ ọ ồ ướ c ng t quanh ả ả ị ạ ị năm không b nhi m m n, h th ng kênh r ch ch ng ch t, đ m b o cung ấ ả ạ ộ ấ c quanh năm cho các ho t đ ng sinh ho t và s n xu t nông c p đ n ệ Ủ Lãnh, 2012) . nghi p ( y ban nhân dân huy n Cao
ế Tình hình kinh t ộ xã h i
ạ ướ đ ng, tăng tr ng kinh t
ỷ ồ ạ
ỷ ồ ạ
đ ng, tăng 27,98%; khu v c th ườ ầ
ự ỷ ồ đ ng, tăng 17,46%. ươ ươ ệ ồ ế ưở 13,58%. Theo ự ỷ ồ đ ng, tăng 7,13%; khu v c ạ ươ ự ng m i i theo giá ự ế ạ đ t GDP bình quân đ u ng ng 772 USD và theo giá th c t ng đ
ị Giá tr GDP c đ t 1.723 t ự ỷ ả đó, khu v c nông lâm thu s n đ t 896 t ệ công nghi p xây d ng đ t 335 t ụ ạ ị d ch v đ t 492 t ạ ố ị c đ nh đ t 8,53 tri u đ ng, t ồ . ệ 19,92 tri u đ ng
ả ấ ấ S n xu t lúa v t v di n tích, năng su t và s n l
ả ượ ướ ạ ấ ạ ả
ụ ệ ượ ề ệ ố xu ng gi ng lúa c năm 78.603 ha, năng su t bình quân ả ượ ướ s n l ố ấ (Chi c c th ng kê huy n Cao c 483.450 t n ố ng ệ ng; di n tích c đ t 61,51 t /ha, Lãnh, 2014).
̀ ệ ệ ả ạ ấ ̉ ́ 2.1.2 Hi n tr ng s n xu t nông nghi p năm 2014 tinh Đông Thap
ổ ề
ộ ộ ệ ồ ộ ế
ộ ế ớ ỉ
ả ẳ ấ ậ ồ
ạ ồ i Đ ng Tháp. T l
ạ ả
ệ ậ
ồ ộ ằ ừ ố ệ ệ nông nghi p, 12,6% t
ừ ị ụ ệ ệ Theo T ng đi u tra nông nghi p, nông thôn 2014, Đ ng Tháp có ầ 347.020 h nông thôn, trong đó h nông nghi p là 214.490 h (chi m g n ộ ủ ả 62%), h th y s n là 6.293 h (chi m kho ng 2%). So v i các t nh ĐBSCL, ủ ơ ỷ ệ ộ ủ ả l h th y s n Đ ng Tháp th p h n h n do tính t p trung cao c a nuôi t ủ ả ỷ ệ ộ ồ h phi tr ng th y s n nói chung và cá tra nói riêng t ề ạ ệ i Đ ng Tháp ph n ánh quá trình đa d ng hóa ngh nông nghi p khá cao t ố ộ ồ ủ nghi p và thu nh p c a h nông thôn Đ ng Tháp. Hi n có 63,6% s h ậ ừ ủ ế nông thôn s ng ch y u b ng thu nh p t công ồ d ch v và các ngu n khác. nghi p và 24,8% t
ồ ủ
ạ ủ ế ổ
ấ ỷ ồ ệ ủ ỉ
ế ả
ế ả ụ ề ấ ỗ
ẩ ề ế ườ ư ộ
ọ ng đ a ti n b khoa h c công ngh , c gi ậ ớ ố ớ ệ ơ ớ ồ ắ ả ấ
ể ợ ả ệ Nông nghi p là ngành s n xu t chính c a Đ ng Tháp, GDP nông ệ ị đ ng, chi m 37% t ng GDP c a đ a nghi p năm 2014 đ t 19.511 t ệ ề ầ ươ ấ ả S n xu t nông nghi p c a t nh đi d n vào chi u sâu, nâng cao hi u ng. ph ữ ả ố ấ ượ ả ng s n ph m hàng hóa, hình thành các m i liên k t gi a s n qu , ch t l ấ ớ ị ồ xu t v i tiêu th làm ti n đ cho liên k t s n xu t theo chu i giá tr , đ ng ấ ả ờ i hoá vào s n xu t, th i tăng c ớ ủ ụ áp d ng quy trình s n xu t m i đ i v i cây tr ng, v t nuôi, g n v i c ng ố c , phát tri n h p tác xã.
ồ ệ ế ể
ộ ệ
ấ ể ị ổ ấ ế ự ả ệ
ề
ả ấ
ệ ệ ạ
ỷ ả ượ ệ ả ấ ằ ẩ
ủ ợ ộ c c p b ng b o h nhãn hi u nh : ậ và t
11
ư ấ ỹ ự ả ớ Cùng v i vi c nhân r ng cánh đ ng liên k t luá, k t qu thí đi m th c ươ ề ơ ấ ệ ng đã xây d ng nhi u mô hình hi n tái c c u nông nghi p, các đ a ph ồ m t sộ ố ả ư chuy n đ i đ t lúa kém hi u qu sang tr ng ệ ả s n xu t hi u qu nh : ấ ả ấ lúa Hè Thu, s n xu t rau an cây khác nh ư b pắ , luân canh mè trên n n đ t toàn, mô hình canh tác xoài r i vả ụ, s n xu t chanh theo h ướ ng an toàn, các ề ỉ t nh có nhi u mô hình chăn nuôi, thu s n an toàn, s ch b nh… Hi n nay ẩ ả ư s n ph m ệ đ ả s n ph m nông nghi p ổ ợ h p tác rau màu c a H p tác xã rau an toàn xã Hòa An, xã Long Thu n ị ồ cượ bán trong Siêu th Đ ng ả s n xu t rau an toàn xã M An H ng B đã đ
ả ẩ ẩ
ợ ẩ ạ ủ ỹ ươ ơ
ẩ ị ố ề ệ ệ ớ
ệ ể ề ậ
ợ ỷ ả ợ ậ
ề ự ọ ể ố ể ự ở ớ
Ủ ồ ủ ợ ả Tháp, s n ph m xoài đ t chu n GlobalGap c a h p tác xã M X ng, s n ứ ạ ph m chan han toàn c a h p tác xã Bình Th nh… Các ngành, đ n v ch c ự ị ố t các đi u ki n cho vi c th c hi n h p tác v i các đ i tác năng chu n b t ớ ả Hà Lan, Nh t B n v phát tri n hoa ki ng, lúa, thu s n, cây ăn trái, v i ư ể T p đoàn Phát tri n nông thôn Hàn Qu c v d án H p tác công t trong ể ề lĩnh v c nông nghi p, m ra nhi u tri n v ng m i cho phát tri n nông ệ ủ ị nghi p c a đ a ph ệ ỉ ươ ng ( y ban nhân dân t nh Đ ng Tháp, 2014).
ủ ỉ V tr ng tr t:
ả ề ồ ạ
ệ ệ ủ ệ ả ả
ả
ồ ạ ̀ ạ ệ ễ ườ
ụ ộ ố ệ ố ặ
ố ườ ừ ồ ể
ạ ổ
ế ồ
ả
ả
ả ấ ủ ỉ ụ ả
ụ ể ụ ả ụ ụ ệ ẹ
̀ ụ ệ ấ ả
ệ ấ
ả ượ ệ ả ấ ồ ọ Di n tích gieo tr ng cây hàng năm c a t nh trong năm ớ 2014 đ t 562.764 ha, gi m 1,62% so v i năm 2013 (gi m 9.270 ha), nguyên nhân chính c a vi c gi m di n tích gieo tr ng cây hàng năm trong năm 2014 ệ là do di n tích lúa v Thu Đông gi m m nh trong năm. Di n tích lúa Thu ả Đông gi m là do m t s di n tích lúa He Thu thu ho ch tr nên ng i dân ể ớ đã chuy n qua xu ng gi ng lúa Đông Xuân s m, m t khác giá lúa trong năm ộ ố ệ ồ tr ng lúa sang tr ng i dân đã chuy n m t s di n tích t không cao nên ng ệ ồ ệ các lo i hoa màu khác. Trong t ng di n tích gieo tr ng cây hàng năm, di n ả ớ tích gieo tr ng lúa chi m 528.673 ha, gi m 2,42% (gi m 13.098 ha) so v i ạ ấ ả ượ ng lúa trong năm đ t 3.299.894 t n, gi m 27.053 t n năm 2013. S n l ớ ớ ả ượ ng lúa c a t nh năm 2014 so v i (gi m 0,81%) so v i năm 2013. S n l ủ ế ả ượ năm 2013 gi m ch y u là do gi m s n l ng lúa v Thu Đông, trong khi ̀ ề di n tích v Đông Xuân và v He Thu đ u tăng nh . C th : v Đông ư ả ượ Xuân di n tích gi m 750 ha, nh ng s n l ng tăng 24.200 t n; v He Thu ả ượ ụ di n tích tăng 210 ha và s n l ng tăng 18.359 t n; v Thu Đông di n tích ả ng gi m 69.611 t n. gi m 12.557 ha và s n l
ệ ả ượ ề ng đ u có s
ộ ạ ồ ụ ể ả ượ
ạ Các lo i cây tr ng hàng năm khác di n tích và s n l ắ ấ ả ạ ấ ấ
ấ
ạ ạ ấ ộ ả ấ
ộ
ẩ ắ ổ
ng s n l ủ ụ ả ạ ị ầ ủ
ủ ế ả ồ ọ ẽ ạ ầ ồ
ự ạ ả ấ ế ng b p đ t 36.357 t n gi m 2.660 t n, mía s n bi n đ ng. C th : s n l ả ượ ả ấ ượ ng đ t 1.383 t n tăng 249 ng đ t 4.440 t n gi m 226 t n, lác s n l l ả ậ ấ ạ ả ượ ấ ng đ t 169.224 t n tăng 10.685 t n, đ u ph ng s n t n, rau các lo i s n l ả ượ ả ấ ậ ươ ượ ng đ t 891 t n gi m 125 t n, đ u t l ng 1.400 t n gi m 361 ạ ả ượ ế ấ ng c a các lo i hoa màu và cây công t n… Nguyên nhân bi n đ ng s n l ệ ậ nghi p ng n ngày khác là do có giá tiêu th s n ph m không n đ nh vì v y ị ườ i nông dân ch y u gieo tr ng các lo i cây này theo nhu c u c a th ng ồ ể ườ ng, khi nhu c u gi m thì h s chuy n qua gieo tr ng các lo i cây tr ng tr khác.
ỉ ơ ệ
ệ
ệ ệ ủ ỉ ộ ố ệ ả ượ ớ
ệ ệ ả ấ
ệ ả ượ ệ ạ ấ
ả ượ ệ ệ ạ ấ
ả ạ
ạ ả
ệ ạ ự n đ
12
ng ch y theo phong trào t ả ề ườ phát phá v ồ ể ặ ạ ệ Di n tích cây lâu năm toàn t nh hi n có là 23.421 ha, cao h n 2,58% so ả năm 2013 (tăng 590 ha). Di n tích cây lâu năm chính là di n tích cây ăn qu ư ả ng cao nh : hi n có c a t nh. M t s cây ăn qu có di n tích l n s n l ạ ả ượ ng qu thu ho ch 97.917 t n; Quýt Xoài di n tích hi n có 9.064 ha, s n l ệ ả ng qu thu ho ch 50.675 t n; Cam di n di n tích hi n có 1.923 ha, s n l ả ng qu thu ho ch 15.800 t n; Nhãn di n tích tích hi n có 1.456 ha, s n l ả ượ ấ ệ ng qu thu ho ch 35.431 t n. Nhìn chung do giá hi n có 4.509 ha, s n l ế ị ổ ẩ ả ả c s n ph m không n đ nh nên di n tích các lo i cây ăn qu có nhi u bi n ể ộ ườ ườ đ ng, ng i nông dân th ớ ồ tr ng m i các lo i cây ăn qu đang có giá cao ho c chuy n qua tr ng màu
ộ ố ệ ị
ỗ ạ
ặ ỏ ể ụ ơ ượ c ng ả ế ằ ồ ố hay lúa, ngoài ra cũng còn m t s di n tích cây ăn trái do già c i hay b sâu ồ ườ ệ i dân ch t b đ thay th b ng các lo i cây tr ng b nh cũng đ ế ệ khác có hi u qu kinh t cao h n (C c th ng kê Đ ng Tháp, 2014).
ị ổ
ươ ố ổ ủ ỉ : tình hình chăn nuôi c a t nh trong năm khá n đ nh nh ị ị
ề V chăn nuôi ả ả ả ệ ầ ặ
ả ổ ố
ố ả ơ ớ
ự ả ề ư ầ ờ
ầ
ồ ố ờ ẩ ng đ i n đ nh, trong năm không có d ch giá c s n ph m chăn nuôi t ệ t trong năm 2014 chăn nuôi b nh x y ra trên đàn gia súc và gia c m. Đ c bi ứ ở ứ ị m c cao, giá th c ăn và con gi ng không tăng trong heo do giá c n đ nh ượ ợ ườ i nhuân khá cao. D báo giá i chăn nuôi thu đ c l su t c năm nên ng ờ ế ở ứ i. Theo k t qu đi u tra m c cao trong th i gian t heo h i còn duy trì ủ ỉ ố ượ ể chăn nuôi th i đi m 01/10/2014 s l ng gia súc gia c m c a t nh nh sau: ụ trâu 2.503, bò 31.798 con, heo 242.047 con, đàn gia c m 5.122.350 con (C c th ng kê Đ ng Tháp, 2014).
ế ả ợ ể ấ
ạ 2.1.3 Tình hình phát tri n trang tr i, h p tác xã, liên k t s n xu t và tiêu thụ
2.1.3.1 Trang Tr iạ
ỉ ồ ệ ạ ổ ấ ử ụ
ổ ạ
ủ ả
ườ ạ ố
ạ ồ ệ ạ ở ứ m c 12,8 ha, trang tr i th y s n trung bình ộ ủ ộ ố ổ
ấ ớ
ự ồ
ng là ồ ượ ạ ố ủ Toàn t nh Đ ng tháp có 361 trang tr i, t ng di n tích đ t s d ng c a ệ trang tr i là 2.796 ha, trong đó t ng di n tích cho cây hàng năm 2.583 ha, cây ọ ủ ả lâu năm 19 ha, lâm nghi p 33,3 ha, th y s n 158 ha. Các trang tr i tr ng tr t ở ứ có quy mô trung bình m c ạ 1ha/trang tr i. S lao đ ng th ng xuyên c a các trang tr i là 1.262 lao ạ ủ ồ ạ ộ đ ng, bình quân 6 lao đ ng/trang tr i. T ng s trang tr i c a Đ ng Tháp ở ủ ế ậ ạ ỉ ĐBSCL. Các trang tr i ch y u t p còn khá th p so v i các t nh khác ọ ớ ố l ớ ạ ượ trung vào lĩnh v c tr ng tr t v i s 280 trang tr i và chăn nuôi v i ụ s ố l 39 trang tr i (C c th ng kê Đ ng Tháp, 2014). ng là
ợ 2.1.3.2 H p tác xã
ợ ồ ệ
ố ệ ạ ộ ữ ợ ỷ ồ đ ng. Đã có 21 h p tác xã đã làm đ ấ
ợ ấ ườ ả ồ ủ
ổ ố ả ỹ ỉ
ứ ủ ặ ầ ớ
ơ ả ợ ổ
ồ
ườ ứ ử là 137 ng
ư ỉ
ủ
ạ ộ ớ ạ ở ứ ộ ụ ấ ố ỉ i
ủ ế Đ n năm 2014, toàn Đ ng Tháp có 165 h p tác xã nông nghi p, th y ượ ớ ố ả c s n, v i v n ho t đ ng trên 135 t ả ầ i s n xu t và các doanh nghi p trong khâu s n vai trò c u n i gi a ng ồ ụ xu t, tiêu th theo h p đ ng. Tuy nhiên, nhìn chung tích lũy c a HTX Đ ng ệ Tháp còn khiêm t n, năm 2014 t ng các qu bình quân ch kho ng 54 tri u ồ ệ ấ t đ ng, th p xa so v i m c bình quân c a An Giang, C n Th và đ c bi ậ ế ệ i nhu n bình quân dùng chia cho xã viên kho ng 104 tri u, B n Tre. T ng l ở ằ ề ỉ ớ ơ ấ th p h n so v i nhi u t nh Đ ng b ng Sông C u Long. Tuy nhiên, HTX ế ồ Đ ng Tháp có quy mô xã viên bình quân i/HTX x p th hai ế trong vùng, ch sau B n Tre. Quy mô xã viên tham gia HTX cao nh ng lao ở ộ đ ng xã viên tham gia các ho t đ ng c a HTX và lao đ ng thuê ngoài ồ ồ Đ ng Tháp l m c th p so v i các t nh trong vùng (C c th ng kê Đ ng Tháp, 2014).
ấ ớ ế ả ụ 2.1.3.3 Liên k t s n xu t v i tiêu th
ế ớ ự ệ ồ
13
ượ Trên cây lúa, đã xây d ng đ ệ ế ả ổ c 145 cánh đ ng liên k t v i di n tích 51.286 ha, chi m 9,5% t ng di n tích lúa c năm 2014, trong đó có 32
ế ệ ự ế ướ
ả ạ ệ
ớ ừ ồ ữ ế ố ả
ướ ướ c h ệ ng đ n k t n i s n xu t v i th tr ệ ấ ớ ệ
ữ ụ ế ệ
ụ ự ố ố
ệ ế ẽ ặ
ự ấ ậ ề ủ ợ ồ ư ề ữ ạ ư ặ ặ ở
ể ề
i do l
ệ ự c m t mà nông dân t ệ ạ
ẫ ế ộ ố ấ ướ i ích tr ớ ố ớ ắ ơ ạ ử ế ầ ệ c đ u đã HTXNN tham gia liên k t. Vi c th c hi n cánh đ ng liên k t b ệ ậ i hi u qu cho nông dân, đã hình thành nh ng vùng nguyên li u t p đem l ị ườ ế ng trung quy mô l n và t ng b ồ ợ tiêu th thông qua các doanh nghi p. Tuy nhiên vi c th c hi n h p đ ng ộ ố ợ liên k t gi a nông dân và doanh nghi p còn nhi u b t c p, m t s h p ữ ồ đ ng tiêu th còn ký sau xu ng gi ng, s tuân th h p đ ng gi a doanh ự nghi p và nông dân không cao, thi u ch t ch và ch a b n v ng, ch a th c ủ ư ố ự s xem nhau nh đ i tác d n đ n khi g p tr ng i khách quan ho c ch ự ả ư ườ ng n y sinh m t s v n đ nh doanh nghi p đ nông dân t quan thì th ồ ợ ợ ượ ạ ở ý phá h p đ ng xoay s và ng c l ả ệ ẩ đem s n ph m bán ra ngoài v i giá cao h n, gây thi t h i cho doanh nghi p ư và ch a có ch tài x lý đ i v i bên vi ph m.
ế ố ớ ố Đ i v i hoa màu, đã hình thành m i liên k t gi a s n xu t và tiêu th
ữ ả ặ
ư ụ ấ
ư ắ ớ ệ ơ ở ậ
t, d a lê, ... Riêng m t hàng ậ ợ ng 22.680 t n, vi c tiêu th khá thu n l ể ư ớ ể
ệ ấ ụ ấ Ớ t Thanh Bình ồ ế ợ ư i tuy ch a ký k t h p đ ng ơ ở ơ ụ ế ừ t) t đó đã tiêu th h t ả t Thanh Bình đang s n xu t theo VietGAP,
ư ế ị ẩ ộ ố ả m t s s n ph m nh b p, ả ượ s n l ư ụ tiêu th nh ng có 07 c s thu mua v n chuy n bán n i khác và 03 c s ế ế ớ ch bi n t s y xay nhuy n, d a t (mu i ớ ượ l ng ượ đang đ ố ớ ớ ấ t, ớ t trong huy n. Cây c ti n hành đ a vào siêu th Co.opmart
ợ
ể
ớ ả ượ ấ
ồ ỹ ự ạ i huy n Cao Lãnh và các v a thu mua t ng đ
ợ ầ ố ở ẩ ỉ ố ớ Đ i v i trái cây, trên cây xoài, h p tác xã xoài M X ng đã thu mua ố ấ ủ ệ ạ xoài c a xã viên đ cung c p cho các doanh nghi p t ng 6070 t n. Ngoài ra còn có ch đ u m i trái cây H Chí Minh v i s n l ể ệ ệ ạ M Hi p t ấ ả cung c p s n ph m cho ch đ u m i ỹ ươ ộ i Hà N i và thành ph ố ợ ầ ị ươ i các đ a ph ướ c. các t nh, thành trong n
́ ́ ̀ ơ ̣ ̣ 2.1.4 Đinh h ́ ́ ươ ng tai c câu nông nghiêp Đông Thap
ụ ề ệ ể ớ ỉ ồ ệ V i m c tiêu phát tri n nông nghi p b n v ng và toàn di n, t nh Đ ng
ị ướ ơ ấ ữ ệ ớ ư Tháp đã đ a ra đ nh h ng tái c c u nông nghi p v i các tiêu chí sau:
ưở ổ ị
Đ m b o duy trì m c tăng tr ữ ệ ị
ả ả ẩ
ộ ủ ỉ ệ ế ưở ứ ố ị ị ả ng kinh t
ệ ự n đ nh t c đ tăng tr ủ ả ướ ệ ứ ả ng ngành nông nghi p cao và n đ nh, ấ ượ ự ề ng, v sinh an toàn hi u qu và b n v ng d a trên gia tăng giá tr , ch t l ọ ầ ả th c ph m, gi m giá thành, b o v tài nguyên. Góp ph n quan tr ng duy trì ể ộ ổ xã h i c a t nh theo k p m c phát tri n chung c a c n c.
ể ữ ệ ằ ả
ả ả
ờ ố ế
ườ ả ề ầ ứ ố ẹ
ữ ơ ộ ị ả ể ả ộ
ệ ữ ư ườ ườ ề ả Đ m b o phát tri n v ng b n và công b ng, b o v môi tr ng sinh ơ ở ả ạ ộ ả ắ thái, c i t o c nh quan, phát huy b n s c văn hóa dân t c. Trên c s nâng ấ ậ i s n xu t nông và đ i s ng văn hóa tinh th n cho ng cao thu nh p kinh t ệ ố ệ ả nghi p, thu h p kho ng cách chênh l ch gi a m c s ng và đi u ki n s ng gi a c dân nông thôn và đô th , đ m b o c h i phát tri n cho lao đ ng và ng i dân nông thôn.
ư ấ ộ
14
ế ủ ỉ ả ề ả ữ ấ ả ệ ấ ự ệ ế ệ ộ ể Phát huy u th c a t nh v s n xu t nông nghi p làm đ ng l c phát ề , xã h i hi u qu và v ng b n. L y s n xu t nông nghi p, kinh tri n kinh t
ế ấ ọ . L y khoa h c công ngh
ổ ưở ự cho tăng tr ớ ậ ệ ả ấ ch c s n xu t làm đ ng l c ệ ả
ấ ẩ ệ
ể ụ ợ ụ ệ
ấ ơ ở ả ệ ạ ụ ả ể ị
ụ ạ ệ ệ ấ
ả ệ ệ
ổ ị c a t nh. Ch đ ng và kiên quy t t
ế ủ ỉ ỏ ơ ấ ổ ủ ộ ệ
ộ ẩ ừ ệ ạ ấ ả ể ng đa d ng t
ớ ạ ộ
ể ớ ộ ệ ơ ấ ọ doanh nông s n làm tr ng tâm tái c c u kinh t ể ả ộ ớ ổ ứ ả ng. Phát tri n s n và đ i m i t ướ ạ ấ ng xu t nông nghi p s n xu t hàng hóa quy mô l n, t p trung, hi n đ i, h ữ ệ ả ề v xu t kh u. Trên c s đ m b o vùng nguyên li u nông nghi p v ng ụ ả ắ ế ế ph c v s n ch c, phát tri n công nghi p ch bi n, công nghi p ph tr ụ ẩ ấ ấ xu t nông nghi p. Đ y m nh phát tri n d ch v ph c v s n xu t, kinh ươ ọ ng m i nông s n. L y hai doanh nông nghi p, tr ng tâm là kinh doanh th ụ ụ ụ ể ướ ị ng phát tri n công nghi p và d ch v ph c v nông nghi p nêu trên đ nh h ế ổ ể ể đ chuy n đ i căn b n c c u kinh t ứ ch c quá trình chuy n đ i lao đ ng ra kh i nông nghi p thông qua các kênh ộ ị ườ ế ạ xu t kh u lao đ ng đ n t o vi c làm m i trong và th tr ỉ ậ ườ ể i đ tăng thu nh p, t o tích lũy, ngoài t nh. Huy đ ng tài nguyên con ng ế ể phát tri n nông thôn m i và phát tri n kinh t xã h i.
ắ Nguyên t c chung
ự ỗ Xây d ng chu i ngành hàng và vùng chuyên canh
ữ ợ i th so sánh và l
ị ệ ự ế ạ ể ế
ề ủ ạ i th c nh tranh ệ i, có đi u ki n đ phát huy ị ố ng, hi u qu h n so v i đ i th c nh tranh, có th
ể ậ ườ (cid:0) Xác đ nh nh ng ngành hàng có l ế ợ ậ ợ ộ ề xã h i thu n l nhiên, kinh t (có đi u ki n t ớ ả ơ ệ ấ năng su t, ch t l ể tr ấ ượ ng) đ t p trung phát tri n.
ơ ở ấ ể ự ị
ề ề i nh t đ xây d ng vùng ệ ề ớ ồ (cid:0) Trên c s đó, xác đ nh rõ đ a bàn thu n l ậ ợ ị chuyên canh có quy mô l n và đ ng đ u v đi u ki n.
ế ự ộ ơ ở ạ ầ
ả (cid:0) Ti n hành đ u t ầ ư ấ ả ồ ỗ ợ ơ ớ ụ ỹ ấ ị ả ệ ậ
ụ ỗ
ế ế ươ ấ ậ ị
ụ ỹ ị ề ữ ầ ể ậ xây d ng đ ng b c s h t ng, d ch v k thu t ể ả i hóa và s n xu t quy mô đ đ m b o s n xu t thu n ti n, h tr c gi ồ ạ ớ l n, hình thành c m h t nhân trong m i vùng chuyên canh (g m các trung ằ ạ ng m i,…) nh m tâm d ch v k thu t, cung c p đ u vào, ch bi n, th nâng cao giá tr gia tăng và phát tri n b n v ng.
ứ ắ ch c và th ch đ x lý các nút th t làm tăng chi phí,
(cid:0) C i ti n t ả ế ổ ờ ể ệ ế ể ử ả ủ ả ỗ ị kéo dài th i gian, làm gi m hi u qu c a chu i giá tr .
ể ị
(cid:0) Huy đ ng đ u t ầ ư ộ ế ế ế ế ữ ụ ẩ
ế ế ề ị ườ ữ ị ứ ố ị vào các đi m có giá tr gia tăng cao (ch bi n tinh, ch bi n sâu, ch bi n ph ph m…) và nh ng ngành hàng, nh ng khâu có ng và giá tr gia tăng cao (v t, thu c, th c ăn chăn nuôi…). ti m năng th tr
ể ế ổ ớ Đ i m i th ch
ấ ồ ỗ ộ ị
ổ ứ ả ữ ạ
ớ ị
15
ệ ầ ể ả ệ ệ ả ầ ớ (cid:0) T ch c s n xu t đ ng b trong c chu i giá tr thông qua phát tri n ể ả ế ộ ế h , nông trang, trang tr i, HTX, liên k t ngang gi a các tác nhân (kinh t ỗ ế ọ doanh nghi p nông nghi p), liên k t d c theo toàn chu i giá tr (v i các ấ ả doanh nghi p đ u vào, đ u ra) đ đ m b o quy mô s n xu t hàng hóa l n.
ơ ấ ế ị ể
ị
ọ ằ ệ ườ ươ ế ẩ
ị ả ậ ỗ
ặ ạ ị
ữ ệ ạ ấ
ữ ệ ạ (cid:0) Huy đ ng các c ch liên k t trong chu i giá tr đ cung c p v t t ậ ư ỗ ế ộ , ợ ệ ổ ế ổ ấ ượ ả ả ng, giá n đ nh, phù h p, ph bi n khoa h c công ngh , đ m b o ch t l ủ ự ệ ả ố ụ ấ ng nh m xây d ng cung c p tín d ng, phòng ch ng r i ro, b o v môi tr ế ấ ượ ệ ố ng hi u, nhãn mác h th ng tiêu chu n ch t l ng, ti n đ n hình thành th ề ủ ẻ ồ ả ộ ồ đ ng b trong chu i giá tr , đ m b o thu nh p và chia s đ ng đ u r i ro ợ ụ ỗ ấ ả i d ng t c các tác nhân trong chu i giá tr ; ngăn ch n tình tr ng l cho t ớ nông dân, th t tín gi a nông dân v i doanh nghi p, c nh tranh không lành m nh gi a các doanh nghi p.
ớ ổ ả ướ ướ c theo h
ướ ể huy n giao m t s ng c ổ ứ nhân và các t
ấ ị ướ ậ c cung c p sang cho t ệ ạ ộ ề
ế ượ ự
ự ị
ệ ố ọ
ạ ộ ố ị
(cid:0) Đ i m i cung cách qu n lý nhà n ộ ố ộ ư ụ ị ch c xã h i d ch v công do Nhà n ả ệ ự c t p trung ch u trách nhi m v các ho t đ ng qu n lý th c hi n. Nhà n ướ c, quy nhà n c mang tính hành chính công (xây d ng chính sách, chi n l ả ẩ ạ ho ch, đàm phán hi p đ nh, xây d ng các tiêu chu n), ho t đ ng qu n lý ủ ợ ầ i qu c gia, công trình các công trình đ u m i quan tr ng (công trình th y l ậ ụ ườ giao thông, các v i nhu n (nghiên ể ứ ơ ả c u c b n, ki m d ch).
ạ ộ ố ợ n qu c gia), các ho t đ ng d ch v phi l ị
ướ
(cid:0) Phát tri n hi p h i ngành hàng theo h ộ ả ể ị ế
ộ ệ ế ng khuy n khích hi p h i ệ ự ậ ủ ợ i), ị ườ ấ ượ ạ ẩ ả ệ ụ tham gia vào d ch v công (khuy n nông, b o v th c v t, thú y, th y l tham gia vào qu n lý (tiêu chu n ch t l ng, quy ho ch). ng, th tr
(cid:0) Phát tri n liên k t côngt
ể ư ư ế ằ nh m khuy n khích t
ư ể
ậ ạ ợ i l ự ỗ ợ ủ ụ ượ th c hi n đ
c n u không có s h tr c a nhà n ấ ấ ướ ế ế ị ấ c p các hàng hóa và d ch v công có th đem l ệ khó có th t ầ ả ụ ườ tr c đ ể ự ự ế ng chính, c u c ng, kho tàng, khuy n nông, c p n nhân tham gia cung ư nhân i nhu n nh ng t ướ c (các ệ c, c p đi n).
ứ ộ ế ổ ồ (cid:0) Phát tri n t ể ổ
ứ ộ ộ ả ả
ườ ả ồ ch c c ng đ ng, khuy n khích các t ch c c ng đ ng ể ạ ộ tham gia vào các ho t đ ng phát tri n nông thôn, qu n lý xã h i, qu n lý môi tr ng, qu n lý tài nguyên thiên nhiên.
ổ ự ớ ộ Đ i m i đ ng l c
ớ ệ ơ ở ố ợ ệ
ườ ứ ng đ i h c
ứ ứ ể ạ ọ ở ụ ự ậ
ề ố ử ấ ứ ị ụ ế
ể ấ
ị ỗ ợ ệ ả ị ữ ử ọ
16
ệ (cid:0) Phát tri n khoa h c công ngh trên c s ph i h p v i Vi n nghiên ọ ơ ả ỉ ứ trong và ngoài t nh trong các nghiên c u c b n, c u, tr ệ ả nghiên c u ng d ng (nh t là v gi ng, b o v t th c v t, thú y), nghiên ộ ỹ ể ứ ị ườ ứ ng, nghiên c u l ch s và văn hóa đ ng d ng các ti n b k c u th tr ụ ệ ậ ả thu t vào s n xu t, kinh doanh nông nghi p và du l ch; phát tri n d ch v ố ấ ụ ụ ph c v khoa h c công ngh (s n xu t gi ng, s a ch a máy móc, h tr áp ọ ụ d ng khoa h c công ngh ).
ể ơ ở ổ ườ ả
ệ ụ
ề ờ
ị ấ ượ ừ ệ ố ớ i trên c s đ i m i căn b n và toàn ạ ổ ấ di n công tác giáo d c và đào t o, nh t là giáo d c ph thông và đào t o ứ ngh trên đ a bàn; đ ng th i có chính sách thu hút trí th c (chuyên gia, lao ề ỉ ộ đ ng ch t l (cid:0) Phát tri n tài nguyên con ng ụ ạ ồ ng cao) t bên ngoài v t nh làm vi c và sinh s ng.
ả
ử ụ ệ ướ ướ ồ ề ữ ng b n v ng trên c ầ c ng m, n
(cid:0) S d ng hi u qu tài nguyên t ự ệ t ki m và b o v các ngu n tài nguyên n ấ ườ ướ nhiên theo h ướ c (n ằ ng đ t đai b ng cách tăng c
ữ ơ ệ ạ ạ ọ
ổ ơ ấ ồ ơ ệ ặ ả ở ế c m t), s ti ử ấ ượ ấ ử ụ nâng cao hi u su t s d ng và ch t l ng s ố ệ ả ụ d ng các lo i phân h u c , vi sinh; b o v đa d ng sinh h c; phòng ch ng ụ thiên tai (thay đ i c c u cây tr ng, mùa v ).
ị ườ ổ ớ Đ i m i th tr ng
ị ườ ấ ượ ẩ ấ ỳ
ả ậ (cid:0) Phát tri n các th tr ể ơ ở ư ng xu t kh u ch t l ị ụ ế
ươ ệ ể ng hi u, có nhãn mác, có th truy l
ng cao (Hoa K , EU, ố ụ Nh t B n) trên c s đ a hàng hóa, d ch v đ n khâu tiêu th cu i cùng, ố ồ ạ ự i ngu n g c xây d ng hàng hóa có th ấ ứ xu t x .
ặ ớ ị ườ ng
(cid:0) Phát tri n các th tr ị ườ ể ố ng m i có quy mô l n đ c bi ệ ớ ổ ướ ư ậ ặ ớ m i n i (nh Trung Qu c) và các n c lân c n (đ c bi ệ t là các th tr t là Campuchia).
ị ườ ng trong n c, duy trì và phát tri n các th tr
ể ỉ ộ
ướ ố ồ ệ ế ế ả
ệ ầ ể ạ
ế ớ ạ ề ỉ ề ng truy n ố th ng (đ c bi t là thành ph H Chí Minh và các t nh Đông Nam B ) trên ơ ở c s phát tri n công nghi p ch bi n, nâng cao hi u qu công tác tuyên ị ề truy n, ti p th , v n chuy n hàng hóa. Bên c nh đó, c n chú ý phát tri n th ắ ườ ng m i t tr (cid:0) T i th tr ị ườ ạ ệ ặ ể ể ị ậ i các t nh thành mi n B c.
ể ổ ớ ồ ố Đ i m i ngu n v n phát tri n
ớ ổ ả (cid:0) Đ i m i căn b n công tác huy đ ng v n đ u t ầ ư
t
ể ơ ở ạ ầ ệ ộ ể phát tri n xã h i trên ấ ả t c các lĩnh nhân trong t ệ phát tri n c s h t ng đ n d ch v , t o công ăn vi c làm (d t may,
ẩ ị ố ộ ầ ư ư ơ ở ủ ố c s phát huy vai trò trung tâm c a v n đ u t ụ ạ ị ự ừ ế v c t ộ ụ ấ ế ế ch bi n, d ch v xu t kh u lao đ ng).
ổ ớ ơ ướ ầ ư (cid:0) Đ i m i c ch và hình th c đ u t ầ ư ế
công theo h ố ớ ấ công ế ế t y u
ỉ ậ ườ ữ ệ ả ộ ứ ng đ u t ch t p trung vào vai trò làm ch t xúc tác đ i v i các công trình thi ng, c ng, đi n), nh ng công trình an sinh, chính sách xã h i. (đ
ộ
ứ ả ủ ầ ư ệ
17
ử ụ trong huy đ ng và s d ng ồ ượ c các ệ ờ công đ ng th i phát huy đ ả (cid:0) Phát tri n các hình th c liên k t côngt ư ế ể ầ ư ể ố đ tăng hi u qu c a đ u t v n đ u t ọ ề ố ủ ư ế ạ nhân v v n, khoa h c công ngh , qu n lý. th m nh c a t
ầ ư ự ướ ế (cid:0) Tăng c
ợ ệ tr c ti p n ả
ườ ng thu hút đ u t ứ ể ể ộ ế ế ả ậ ầ ọ ỹ
ớ ố ế ợ c ngoài k t h p v i v n ỗ vi n tr phát tri n chính th c đ nâng cao kh năng tham gia vào các chu i ị giá tr toàn c u, ti p thu ti n b khoa h c k thu t, qu n lý, kinh doanh và chính sách.
ậ ơ ả ề ộ ố ấ ề ả 2.2. M t s v n đ lý lu n c b n v cây ăn qu có múi
ộ ố ặ ồ ố ủ ệ ả 2.2.1 Khái ni m, ngu n g c và m t s đ c tính c a cây ăn qu có múi
2.2.1.1 Khái ni mệ
ườ ọ ả Cây ăn qu có múi th
ậ t t đ i ớ ệ ớ ở t đ i Đông Nam
ưở ậ ệ ớ và c n nhi i đ i v i nhi u
ủ
ả ượ ồ
ả ơ i
ọ ắ là cây có múi v i tên khoa h c là ng g i t ự ồ ố ừ Á. khu v c nhi Citrus. Có ngu n g c t ề ki u ể khí h u, chính vì ể ậ ợ ố ớ Sinh tr và phát tri n thu n l ng ế ổ ắ ạ cây có múi tr i dài kh p các vùng lãnh th trên th đi u ề này nên ch ng lo i ợ ổ ế và cho l ạ ế ứ ể ớ i ích kinh gi i và phát tri n h t s c đa d ng. Đ c tr ng ph bi n ạ ưở (Citrus paradisi, C. maxima, ố ế t là các lo i b cao h n c trong s chúng C. sinensis…), cam (C. reticulata , C. sinensis…), chanh (C. limon, C. paradise…).
Các lo i cây ăn qu có múi ch
ả ạ ủ y uế
ố ệ Theo th ng kê, trên th gi
ả ộ ố ượ ả ộ ộ ỉ ạ i hi n nay có kho ng trên 500 nghìn lo i ổ ồ c tr ng ph
ế ế ớ cây ăn qu thu c b có múi. Tuy nhiên ch có m t s cây đ ư bi n nh :
ưở t
ưở ượ ố
B i (Citrus paradisi, C. maxima,…): t ệ Nam có r t nhi u ấ ề ạ i Vi ư ế ớ ầ ứ ấ ượ là đ ng đ u th gi i nh : c đánh giá
ng đ i quý
mà ch t l ưở gi ng b B i ưở Năm roi, B i da xanh,…
ồ ấ nó đ
ượ ấ ượ ế ộ ị ng qu ch u tác đ ng nhi u b i ch đ dinh d
ố ộ ỗ ổ ố
Cam (Citrus sinensis, C. reticulata…): Cam Xã Đoài có ph tr ng ổ ồ ổ ớ ặ c tr ng trên 50 qu c gia và vùng lãnh th , v i đ c ưỡ ề ng cam
ả ậ ng khí h u nên t
ấ ượ ừ ế ọ ậ ườ ở ề i m i vùng mi n, lãnh th gi ng ừ chua v a đ n ng t đ m. ộ r ng rãi nh t, ủ ể đi m c a loài, ch t l ổ ưỡ ặ và đ c tính th nh ng cho ch t l này th ạ ng khác nhau t
ấ ễ ồ ượ ệ
ặ s n ả l ụ và tiêu th . Hi n nay ố ề ế ấ ượ
c v n đang còn thi u r t nhi u. Các gi ng Chanh đ ứ ư ả ị ch uị ng Chanh tiêu ồ ẫ c tr ng t ệ Nam nh chanh T Quý, chanh b n đ a, chanh ngón
Chanh (C. limon, C. paradisi…): cây chanh có đ c tính kháng ấ ệ sâu b nh r t cao, r t r tr ng ướ ụ th trong n i ạ Vi ế t ổ ph bi n tay…
ạ ộ ố ố khu ớ cam trong h ọ cây có múi. T i Vi ệ t Nam ộ ậ ớ v c ự phía Nam v i m t s gi ng nh p n i
Quýt là gi ng cùng chi v i ượ ễ
ố c tr ng ch y u ố ữ ủ ế ở ồ quýt đ (Nguy n H u Đ ng, 2003).
ồ ố 2.2.1.2 Ngu n g c
ượ ậ
18
Theo Vũ Công H u (2009) cho r ng, cam quýt đ ệ ớ ậ ồ ố ừ ệ ớ ư ằ t đ i, c n nhi ề ệ ồ c tr ng hi n nay đ u ự t đ i nh khu v c đông nam Châu Á, vùng nhi có ngu n g c t
ừ Ấ ộ ướ ừ Ả ậ c t R p, Philippin, t phía đông n Đ (chân dãy núi
ồ g m các n Hymalaya) qua Úc, Inđônêsia.
ề ệ ồ
ố ừ Ấ V cây chanh, có tài li u cho r ng nó có ngu n g c t ế
ượ ấ ằ ữ Thanh Yên và qu t. Ng
ế Ả ậ ướ ủ ữ ự ố i ta cho r ng chanh đã đ ướ ế ng c a đ ch
ư ộ ằ n Đ , nh ng ả ủ ự theo Chapot (1975), Barrett và Rhodes (1976) thì chanh là k t qu c a s lai ế ườ ạ c đem đ n t o gi a ự ậ c công nguyên, và s du nh p này có Nam Phi và Tây Ban Nha vào 1150 tr ễ ế liên quan đ n s bành tr r p (Nguy n H u Th ng, 2003).
ể ặ ự ậ ọ 2.2.2 Đ c đi m th c v t h c
2.2.2.1 Phân lo iạ
ọ ủ
ề ộ ọ
ệ ố ấ ọ
ề ự ụ ả ứ ạ
ượ ứ ạ ề ạ ư ọ ố
ế ự ố ầ ạ ớ
ồ ả Cam quýt là tên g i chung c a nhóm qu có múi g m chanh, cam, quýt, ọ ụ ưở Aurantoideae). Theo Rutaceae), h ph cam quýt ( i – đ u thu c h cam ( b ầ Varonxop, Steiman (1982), cam quýt có g n 250 loài và đ c chia ra thành ạ nhi u chi và h ph . H th ng phân lo i cam quýt r t ph c t p do vòng di ộ th c và chúng có kh năng thích ng r ng. Ngày càng có nhi u các d ng lai ộ ạ nhiên cũng nh quá trình ch n gi ng nhân t o nên đã t o ra và đ t bi n t ượ ớ ề nhi u gi ng m i, loài m i, làm cho công tác phân lo i ngày càng c n đ c ổ b sung.
ệ ố ọ ụ H ph cam quýt (
ề ế ượ ả ổ ỉ c nhi u tác gi
ố ả ạ ủ
ộ ụ ộ
ầ ớ ồ
ệ ộ Citrineae đ i đ
ượ ụ
ượ ụ
ưở ộ ạ ầ ủ Aurantoideae), theo h th ng phân lo i đ u tiên c a ề ề Linne (1753), cho đ n nay đã đ b sung, đi u ch nh đ u ấ ớ ệ ố căn b n th ng nh t v i h th ng phân lo i c a W.T. Swingle (1915, 1948, Clauseneae và Citreae. T c ộ Citreae đã 1957) đã chia ra làm hai t c chính là ượ Triphasineae; Citrineae và Balsamocitrineae, đ c chia thành ba t c ph là ồ ụ Citrineae bao g m ph n l n các loài cam quýt nhà tr ng trong đó t c ph ạ ượ hi n nay, c c chia làm 3 nhóm A, B,C, trong đó nhóm C l Fortunella; Eremocitrus; Poncitrus; Clymenia; chia thành 6 chi ph là: Eucitrus và Microcitrus và Citrus. Chi Citrus đ c chia thành 2 chi ph là ụ ọ Papera. Các loài quan tr ng cam, chanh, quýt, b i thu c chi ph Eucitrus.
ố ượ ư Gi ng chanh nhìn chung đ ạ c phân lo i nh sau:
ngườ
ợ ở ứ Chanh tây hay chanh núm (Citrus limon Burm): trái vàng th ệ ớ t đ i. các vùng x nhi không thích h p
ỏ
ệ ớ
ổ ế ộ ề ấ Nhóm chanh ta (chanh gi y) hay chanh v xanh ( ố ề t đ i. Các gi ng chanh ta đ ở ấ ả t c các vùng sinh thái trong c n Citrus aurantifolia ồ ượ c tr ng ả ướ c (Đào t
ủ Swingle): là nhóm chanh c a mi n nhi nhi u và ph bi n r ng rãi Thanh Vân, 2002).
ự ậ ể ặ 2.2.2.2 Đ c đi m th c v t và hình thái
ồ ượ ề ở c tr ng nhi u t đ i m, trong v các n
ướ c nhi ư ượ
ư ẩ ư ờ ế ạ ị
19
t l nh nh ng cũng ch u đ ể ự ạ ưở ướ ớ ệ ớ ẩ ườ Chanh đ n nhà hay ồ ờ ạ ị c khô h n. Chanh ven b ao h … Chanh là cây a m nh ng cũng ch u đ ể ượ ạ ớ ả c l nh và nó có th sinh nh y c m v i th i ti ưở ể ở ộ ng c bi n. Chanh có th sinh tr ng tr đ cao 1000m so v i m c n
ố ẻ ơ ấ ằ ể
ớ ọ ớ ừ ấ ồ ấ
ằ ị ạ ấ ể ấ ượ ấ ấ
ư ồ
ể ồ ấ ờ ồ ố
ệ ồ ợ trên đ t c n và có tính ch ng ch u kho h n so v i cam quýt. Có th nói, ồ đ t đ i, đ t phù sa, đ t vùng chanh thích nghi v i m i lo i đ t tr ng, t ấ ề ủ ế ồ ướ c trong đ t đ ng b ng hay đ t cát ven bi n. V n đ ch y u là l ng n ờ ạ ẩ ướ c khi tr ng. Chanh không a quá m hay quá h n trong th i gian liên tr ụ t c. Th i gian tr ng t t nh t là vào tháng 2, 3, cũng có th tr ng vào tháng ả ế 8, 9, 10, n u tr ng vào mùa hè thì ph i có bi n pháp chăm sóc thích h p.
ậ ữ ố Nhìn chung, c chăm sóc t
ư ổ ượ ng có tu i th cao. Đây là cây ăn qu
ỳ ố ạ
ả ằ ưở
ế ồ ạ ỳ
ọ ề ủ ng thành và già. Chanh có th tr ng b ng cành chi ằ ả ủ
ứ ỉ ở t thì nh ng vùng có khí h u ôn hoà, và đ ả ườ chanh cũng nh các loài cam quýt th ả lâu năm nên chu k s ng c a nó ph i tr i qua nhi u giai đo n: cây non, ố ể ồ t, cành ghép trên g c tr ờ ươ ng pháp gieo tr ng mà th i gian cho hay b ng cách gieo h t. Tu vào ph ả ứ ườ qu c a cây cũng khác nhau. Thông th ng, chanh ra qu vào năm th 3, ở ứ ộ ừ ư ả năm th 5 tr đi. cũng có cây cho qu vào năm th 2 nh ng ch cho trái r t
ậ ồ ộ Cây chanh g m các b ph n sau:
ọ ộ ạ ễ
ỗ ự ươ ch c và hình thái r chanh và các lo i cây thu c h ph ự ậ
ầ ấ ng t ộ c c, thu c lo i r
ủ ễ ố
c a chanh là r ớ ể ấ ữ ơ ặ
ễ ấ ị ố ấ ể
ố ươ ễ ệ ầ ộ
ứ ễ ậ ố ố
ồ ố ộ
ạ ạ ố ẹ ộ ễ ư ễ ố ễ ề ổ ứ ụ R : v t ư cam quýt Aurantoieae, t nh các th c v t hai lá m m thân g khác, ạ ễ ấ ễ ọ ễ ủ n m Micorhiza. N m Micorhiza kí r ộ ượ ướ ấ c, mu i khoáng và m t l sinh trên l p bi u bì c a r hút cung c p n ng ỏ ư ễ ể nh các ch t h u c cho cây. Cũng do đ c đi m này nên r chanh không a ạ ồ ủ ế tr ng sâu mà phân b r t nông, phát tri n m nh ch y u là r b t đ nh, ặ ấ ặ ở ầ ố ộ ạ ễ t ng m t đ t. Tuy nhiên ng đ i r ng và dày đ c lo i r này phân b t ạ ấ ừ ụ ố ự s phân b các t ng r chanh còn ph thu c vào t ng lo i đ t, bi n pháp kĩ ế t và cây giâm thu t, hình th c nhân gi ng và gi ng cây tr ng. R cây chi ượ ề ễ ư cành có ăn nông nh ng nhi u r hút, phân b r ng, trong khi cây đ c nhân ằ gi ng b ng h t l i có b r ăn sâu nh ng phân b h p và ít r hút.
ạ ạ ụ
ộ ụ ừ
ề ề ấ ạ ạ ỳ
ứ ể
ầ ể ố ể ặ
ớ ị
ố ỗ ộ Thân: chanh thu c d ng thân g , lo i hình bán b i. S cành chính ể ớ ậ ạ ủ c a cây chanh ph thu c vào kĩ thu t t o tán ngay t khi cây m i phát tri n. ệ ố ủ Chi u cao và hình d ng c a cây r t đa d ng tu vào đi u ki n s ng và hình th c nhân gi ng. Tán cây có th hình tròn, hình c u hay hình tháp…, cành chanh có th có gai ho c không có gai, cũng có th có gai khi còn non và ỳ ụ r ng gai khi cây đã l n, già. Cũng tu vào v trí cành trên cây, cành trên cao thì ít gai và gai ng n.ắ
ấ ộ ờ
ể ủ ườ ứ
ườ ế ộ ổ
ư ầ ơ
ự ữ ụ ạ Lá: lá chanh có hình d ng r t phong phú, ph thu c vào th i kì phát ặ ứ tri n c a cây. Lá chanh th ng có hình ovan, hình tr ng ho c hình tr ng dài ầ ư ố ợ ng h p cu ng lá bi n đ i và g n và mép lá có răng c a. Trong m t vài tr ề ồ ạ nh không t n t i, trong lá chanh có nhi u túi tinh d u. Đây là c quan ấ ợ quang h p, hô h p, d tr cho cây.
ộ ạ ư ầ ủ ế
ả ắ
ư ố ướ ươ c t
ỏ ơ ể ọ ơ ủ ầ Hoa: hoa chanh thu c lo i hoa đ y đ nh h u h t các lo i hoa c a ỏ ặ ặ ư nh hoa ơ ng th m
20
ẫ ạ ạ ắ qu có múi. Cánh hoa có màu tr ng ho c tr ng nhu m tím nh t ho c đ ự ưở i nh ng có kích th ng t tím. Hoa chanh nh h n hoa b ươ ặ ấ qu t, chúng có th m c đ n ho c thành chùm. Hoa chanh có h ấ h p d n.
ạ ả ả ắ ấ
ộ ụ Qu : hình d ng, màu s c và kích th ố
ư
ể ả ừ
ừ ệ ơ ả ả ậ
ướ ủ ệ ề ỏ ề ể ố và v n chuy n t ượ ượ bào s ng và có nhi u túi tinh d u đ b o v ữ ng vitaminC và hàm l
ườ ứ ẻ ấ ợ
ạ c c a qu chanh r t đa d ng, ạ ỏ ph thu c vào t ng gi ng chanh và các đi u ki n sinh thái. Có lo i v có ư ố màu xanh, có v t h i vàng nh chanh ta, hay v có màu vàng nh gi ng ệ ớ ế ỏ ầ chanh tây. V qu có l p t ứ ả ấ t. Trong qu chanh ch a nên chanh có kh năng c t gi ộ ố ứ ng axit cao, ngoài ra còn ch a m t s hàm l ả i. Qu i cho s c kho con ng vitamin khác, các khoáng ch t và pectin có l chia thành 10 – 12 múi (Chistm & Panzer, 1997).
ị ử ụ ủ 2.2.3 Giá tr s d ng c a cây có múi
ộ ề ừ ủ ọ ả kh p m i mi n c a n ạ ờ ở lâu đ i
ủ ậ ạ ộ ắ ồ c tr ng t i. Qu chanh và các b ph n khác c a cây đem l Citrus nói chung – ư ướ c ta cũng nh ề ợ i i nhi u l
ườ Cây chanh nói riêng và các lo i cây ăn qu thu c chi ượ ạ là lo i cây đ ả ế ớ trên toàn th gi ờ ố ích cho đ i s ng con ng i.
ưỡ ị Giá tr dinh d ng
ộ ả ưỡ ấ
ả ư ẻ Qu chanh là m t lo i qu quý, nó ch a nhi u ch t dinh d t cho s c kho con ng
ặ ầ ề ứ ng c n ấ ấ ạ ữ ơ i nh : axit h u c , ch t đ m, ch t khoáng, tinh ệ ư 1, B2, PP và đ c bi t là vitaminC
ạ ứ ườ ộ ố ng, pectin và m t s vitamin nh B ượ ế thi ườ ầ d u, đ có hàm l ấ ng r t cao.
ọ ỏ ằ ề ứ ủ
ị ứ ạ ễ ổ
ể ươ
ườ ng chuy n canxi vào x ạ ườ ứ
ế ị t d ch d dày, tăng c ế ặ i, đ c bi
ợ ỗ ụ ế
ả ừ ụ ứ ơ ể ị ả ọ ắ ừ ồ
ẻ ỗ ố ả chanh có kh năng c ng c Nhi u b ng ch ng khoa h c đã ch ng t ạ ấ ễ ệ h mi n d ch và m ch máu, làm cho quá trình trao đ i ch t di n ra m nh ạ ơ ng, răng. Nó còn kích thích ho t h n và tăng c ủ ạ ệ ả ộ ng tiêu hoá th c ăn, c i thi n tr ng thái c a đ ng ti ơ ể ả ệ t làm cho c th s ng mô liên k t, tóc và móng, hãm ch y máu l ẽ ạ khoái và kh c ph c tình tr ng th a cân. M i ngày dùng vài mi ng chanh s ố ặ giúp ngăn ng a stress, h i ph c s c sau khi c th ch u t i tr ng n ng, u ng ướ n c m i sáng giúp tr mãi.
ượ ệ ệ ướ t n i nhi ng đ
ặ Đ c bi ừ c chanh đ ừ ổ ưỡ
ườ ng. Ngoài ra chanh đ ộ ố ả c dùng làm đ u ng gi ể ượ ư ẩ ả ồ ố t vào ấ c dùng đ tăng tính h p ứ ượ u,
mùa hè v a ngon v a b d ế ế ố ố ủ ẫ d n c a m t s món ăn và ch bi n m t s s n ph m nh : m t, r omai…
ệ ị ượ Giá tr công nghi p và d ệ c li u
ỏ ầ ầ ứ Trong v và lá chanh có ch a tinh d u, tinh d u đ
ệ ự ượ ấ ừ ỏ c c t t ệ
ầ ế ị ượ t là tinh d u đ
ượ ấ ừ c c t t ầ
ấ ả
ệ ừ ệ ắ ố ạ ừ ệ l
ụ đ
ẹ ả v , qu , ẩ ỹ ẩ c dùng trong công nghi p th c ph m và công nghi p m ph m. lá, hoa đ ả ấ ệ ặ cao (1 t n qu chanh yên có giá tr kinh t Đ c bi ầ ể ấ ượ c 67 lít tinh d u, 1 kg tinh d u giá 300 USD). Chanh còn có có th c t đ ề ể ẹ ụ tác d ng làm đ p và b o v da, ch t axit trong chanh có th trung hoà ki m ấ ể ủ trên da. Ngoài ra, đó phòng tr vi c xu t hi n các s c t c a bi u bì t ữ ượ ấ ạ các lo i vitamin trong chanh còn h p th thông qua da làm cho da gi c ự ị s m n màng, sáng đ p.
ừ ặ ộ
21
Ngay t ề ướ ư ả ế ớ Ở ế ỷ ố Ấ ạ ọ ủ Citrus đã có m t trong y h c c a xa x a, các lo i qu thu c chi ộ ố ầ th k XVI các th y thu c Trung Qu c, n Đ đã c trên th gi i. nhi u n
ấ ụ ị ệ ổ
ừ ệ ộ ệ ườ Ở ỹ ủ M năm 1938 ng
ể ị ệ ườ ả ạ ị tìm th y tác d ng phòng ng a b nh d ch h ch, tr b nh ph i và b nh ch y máu ướ ả ạ Citrus. i da c a các lo i qu thu c chi d i ta đã dùng ế ợ ớ ả qu cam quýt k t h p v i insulin đ tr b nh đái đ ng.
ư ấ ắ
ả ự ả
ỗ ợ ể ứ ể ứ ế B2, C nên chanh có th c ch và gi m huy t áp, hoãn gi ờ ồ c đ c t kinh, h tr tiêu hoá đ ng th i có th phân gi ư 1, Trong chanh có ch a các ch t khoáng nh canxi, s t và các vitamin nh B ế ầ ẳ s căng th ng th n ả ượ ộ ố ủ ơ ể c a c th . i đ
ị ườ Giá tr sinh thái môi tr ng
ố ạ ư ế Trong quá trình sinh s ng, cũng nh các lo i cam quýt, cây chanh ti
ơ ạ ấ ấ ơ
ả ươ ấ ị ừ
ơ ừ ệ
ườ ơ ộ ụ ộ ố ạ ủ ng s ng c a con ng
i t ữ ấ ụ ả ự ẩ t m t s lo i vi khu n làm không khí tr ườ ố ơ Ở t h n. ữ ẩ đ t, gi m cho đ t, gi
ử ố t ra ng làm cho không khí các lo i ch t bay h i có mùi th m, các ch t này to h ở ị ấ không khí tr nên trong lành, mát d u. Trong m t ch ng m c nh t đ nh, các ch t ở cây chanh có tác d ng di bay h i t ồ ố ạ vùng đ i núi, nên trong s ch h n, môi tr ữ ấ ệ bên c nh vi c cho qu , cây chanh còn có tác d ng gi ướ n ạ ấ c, ch ng xói mòn, r a trôi đ t.
ấ ả ơ
ử ượ ụ ả ẽ Dùng chanh qu , nh t là lo i có mùi th m đ trong phòng vài qu s có c mùi hôi ạ ể ỏ t không khí. Đ v chanh trong t ể ủ ạ l nh cũng kh đ
ề ế tác d ng đi u ti (cho vào túi nilon).
ế ị Giá tr kinh t
ả
ệ
ị ườ ư ạ ơ t, th i gian cung c p qu t
ườ ố Cây ăn qu có múi nói chung và cây chanh nói riêng là cây chóng cho ề ạ ạ thu ho ch và lãi su t cao h n nhi u lo i cây ăn qu khác. Hi n nay có nhi u ả ươ ố ng cũng nh công lo i gi ng t ế ệ ươ nghi p t ề ả ấ i cho th tr ừ tháng 9 đ n tháng 1, 2 năm sau). ấ ờ ố ng đ i dài (th ng t
ả ướ ệ ớ Vi c nhi
ộ ả ữ ạ ệ t Nam là m t trong nh ng n ả ạ ế ị
ề
ợ ở ướ n ề ệ ệ ố ồ
ấ
ể ớ ứ ấ ầ ề ầ ớ ị
ươ ơ ứ
ệ ụ ể ủ ừ ừ ế ề ạ ươ ph
ẩ ả ể ả ế ụ ấ ể t đ i có kh năng phát tri n ề vào nhi u lo i cây ăn qu , riêng lo i qu có múi thì chanh có giá tr kinh t ả ồ ấ ạ lo i cao. Ti m năng đ t tr ng cây có múi thích h p c ta kho ng 10 ạ v n ha, trong đó 50% di n tích tr ng chanh t t. Trong đi u ki n thâm canh ầ ấ ể ạ đ đ t năng su t trên 10 t n/ha thì doanh thu trên 1ha có th cao g p 2,1 l n ấ ớ i; 1,5 l n so v i cà phê và 2,5 l n so v i d a. Giá tr xu t so v i ch búp t ầ kh u cũng cao h n chè, cà phê, d a bình quân 20 – 30%. Tuy nhiên c n ể ng đ phát ph i xem xét đ n di u ki n c th c a t ng vùng, t ng đi ầ tri n s n xu t (Tr n Th T c, 2005).
ả ấ ụ ế ớ i và Vi ệ t
2.2.4 Tình hình s n xu t và tiêu th cây có múi trên th gi Nam
ả ấ 2.2.4.1 Tình hình s n xu t
Trên th gi ế ớ i
ả ượ ưở Cây ăn qu có múi (chanh, cam, quýt, b ạ i…) là lo i cây đ
ầ
22
ế ớ ổ ồ ế ớ ữ ệ hàng đ u trên th gi tr ng cam quýt n i tiêng th gi ế c x p i, trong đó đáng chú ý là cam, chanh, quýt. Các vùng ằ ủ ế i hi n nay ch y u n m trong nh ng vùng
ậ ớ ể t đ i ho c vùng khí h u ôn đ i ven bi n
ộ ề ủ ưở ệ ớ ậ khí h u ôn hoà thu c vùng á nhi ậ ị ả ch u nh h ng nhi u c a khí h u đ i d ặ ạ ươ ng.
ồ ề ướ ế ớ
ả c Đ a Trung H i, Nam Phi và m t s
ộ ướ
ộ
ế ả i, các n ng th gi
ế ướ i, các n ộ c còn l i ch
ả ượ ả ế ớ ổ ự ế ộ ậ c tr ng nhi u cây có múi t p ộ ố ế ỹ c thu c khu v c Châu á. Trong đó riêng M chi m ị ự ướ ả ượ c thu c khu v c Đ a Trung ế ớ ự ổ c thu c khu v c i, các n ủ ướ ạ ng th gi ả ượ ng. (FAO,
ả ệ i có kho ng 75 n Hi n nay trên th gi ướ ị ỹ ự ở 3 khu v c: châu M , Các n trung ự ớ ượ ng l n các n l ế ớ ổ ả ng th gi kho ng 510% t ng s n l ả ượ ả H i chi m kho ng 15% t ng s n l ổ ả Nam Phi chi m kho ng 35% t ng s n l ế y u thu c khu v c Châu á chi m kho ng 40% t ng s n l 2012).
ệ ố ệ ả ượ Theo s li u FAO (2012), di n tích và s n l
ớ ệ
ệ ấ ứ ế
ồ ỹ ả ả ượ ỹ ề ỹ ấ ủ ơ
ồ ệ ấ ồ
ệ ấ ả ể ế
ệ ấ ồ ố ớ
ớ ả ượ ệ ấ ng 0,7 tri u t n. Ngoài ra, còn ph i k đ n m t s n ư ệ ươ ng ng v i s n l
ế ớ
ả
ấ
ả
B ng 2.2: Tình hình s n xu t m t s lo i cây có múi trên th gi
i Chanh
ộ ố ạ Cam
ố Qu c gia
S n l
ệ
ả ượ
ấ
Di n tích (ha)
S n l
ng (t n)
ệ Di n tích (ha) 820.267 298.739
ả ượ ng (t n)ấ 18.256.500 1.977.575
52.000 45.000
1.000.000 661.300
Brazil Trung Qu cố Costa Rica
27.000
367.000
Cuba
1.200
26.000
44.000
490.000
30.000
30.000
42.000
300.000
39.000
930.000
55.000
1.142.000
134.000
3.100.000
Ghana Hy L pạ ộ n ĐẤ Indonexia
70.000
871.610
Italia
104.009
2.064.099
Jamaica Madagascar
1.700 8.000
24.000 5.700
14.300 13.000
140.000 83.000
330.000
3.969.810
Mêhicô Mar cố
8.000
8.900
48.700
719.300
23
ệ ấ ệ ấ ầ ứ ng cam chanh đ ng đ u ệ ạ ả ượ ế ớ ng đ t 18,3 tri u th gi i là Brazil v i di n tích cam 820.267 ha, s n l ả ượ ệ ấ t n; di n tích tr ng chanh là 52.000 ha, s n l ng là 1 tri u t n. Th đ n là ệ Mêhicô và M . C Mêhicô và M đ u có di n tích tr ng cam là 330.000 ha. ề ạ ng cam c a M r t cao đ t 11,7 tri u t n, cao h n nhi u Tuy nhiên s n l ớ Ấ ề ệ ứ ệ ấ so v i Mêhicô 4 tri u t n. Đ ng sau Brazil v di n tích tr ng chanh là n ế ỹ ế ớ ả ượ ộ ớ Đ v i 55.000 ha v i s n l ng 1,1 tri u t n, ti p đ n là M 26.000 ha, ộ ố ướ ả ượ s n l c khác cũng có có di n tích tr ng cam l n nh Trung Qu c 298.739 ha, Tây Ban Nha ứ 14.000 ha, Pakistan 130.000 ha t ng là 2 tri u t n, 2,8 tr u t n và 1,2 tri u t n.
Pakistan
130.000
1.169.000
12.000
67.000
ồ
21.800
239.100
54.000
1.150.045
40.000
215.029
B Đào Nha Nam Mỹ Tây Ban Nha
140.000
2.883.400
6.790
908.700
19.000
340.000
6.000
80.000
Thái Lan Mỹ
330.000
11.729.900
26.000
732.000
ồ
Ngu n: FAO Statistics (2012)
ệ T i Vi ạ t Nam
ả ả ắ ở ạ T i Vi c tr ng r i rác
ượ ở ầ ồ ế h u h t các
ế ệ ăn qu có múi đ t Nam, cây ể ấ ự ệ di n ệ c a nó ồ
ủ ệ và mang đ m đ c h ộ gia đình t ậ có múi t p trung d ặ s n ả vùng thì đ
ậ ư ưở ể kh p các vùng ừ thành ướ i hình ố ủ ượ c phân b ch ồ i Năm roi (Vĩnh Long), quýt H ng
mi n. ề Có th th y s hi n th ị đ n nông thôn. Tuy nhiên, vi c tr ng cây ấ th c ứ s n ả xu t hàng hóa ọ ố ế ở ộ s vùng tr ng đi m nh : b y u m t (Lai Vung), …
ầ ữ ọ Nh ng năm g n đây,
ệ ệ
ả ờ ố ộ ả
ệ
ồ ổ
ấ
ấ
ụ ể ộ ữ ố
ả
ế
ạ
ệ
B ng 2.3:
ả l ệ Bi n thiên di n tích và s n
i Vi
t Nam
Năm
ượ ng cây có múi t ệ Di n tích (ngàn ha) 55,8 55,6 56,6 58,3
ngượ S n ả l (ngàn t n)ấ 702,7 704,1 706,0 736,1
2011 2012 2013 2014
ổ
ồ
ố
ụ Ngu n:T ng C c th ng kê (2014)
trong cây ăn qu có múi đóng vai trò quan tr ng ậ c i ả thi n đ i s ng c a nhân dân, do hi u qu kinh ả ủ ệ vi c nâng cao thu nh p, v ề đ t đai, khí ấ ớ ợ ế ế ồ i th khai thác t tr ng cây ăn qu có múi cao c ng v i l ả ả ượ ậ h u ậ và lao đ ng. Vì v y, di n tích và s n l ăn qu có múi toàn ng cây ừ ệ qu c trong nh ng năm qua tăng khá nhanh, c th đã tăng di n tích t 55,8 ngàn ha (2011) tăng lên 58,3 ngàn (2014), đ ng th i s n l ờ ả ượ ừ 702,7 ng cũng tăng t ố ụ ngàn t n (2011) lên 736,1 ngàn t n (2014) (T ng C c th ng kê, 2014)
ị ườ ụ ả ả ẩ 2.2.4.2 Th tr ng và tiêu th s n ph m qu có múi
ị ườ * Th tr ng trong n ướ c
ẩ ả ệ ươ i d ng t
ướ ẩ Vi c tiêu th s n ph m qu ch y u ng trong n
ườ ế ả ề
ụ ộ ẩ ị ụ ả ủ ế ở ướ ạ i và cho th d ế ế ỉ ớ ệ c là chính, s n ph m qu ch bi n công nghi p m i ch ủ t Nam năm 2012 ủ
24
ả ề ứ ố ộ i trong m t năm ch đ t 27,6 kg và ch ị ặ ố ớ ở tr chi m 10%. Theo phân tích đi u tra v m c s ng c a Vi ườ ả ả thì s n ph m qu tiêu th m t ng ế ậ các thành ph l n ho c trong d p cúng gi y u t p trung ệ ỉ ạ ỗ ế , t t…
ả ủ ự ố
Nhu c u ầ tiêu dùng qu c a các vùng Ở ề các thành ph l n
ụ ả
ả ở
ẩ
ố các thành ph và các vùng
ả B ng 2.4: Tình hình tiêu th s n ph m qu Vùng
Cây có múi Chu iố
Xoài
Trung bình
Quả khác
ộ ố
ồ
ử
ồ
ồ Tp Hà N i H Chí Minh Thành ph khác Th xãị ề ắ Mi n núi phía b c ằ ồ Đ ng b ng sông H ng ộ ắ B c Trung b Nam Trung bộ Tây Nguyên Đông Nam Bộ ằ Đ ng b ng sông C u Long
19 14 10 2 10 4 4 4 10 12
13 11 9 2 2 2 4 2 7 5
22 20 16 3 7 3 8 3 8 6
10 5 2 1 2 2 3 2 4 3
64 50 37 8 21 11 19 11 29 26
ồ
ổ
ố
ụ Ngu n:T ng C c th ng kê (2012)
ụ ố và thành ph cũng có s khác ớ ố ớ và th ị xã m c ứ tiêu dùng cao g p nhi u so v i ấ nhau. ổ nông thôn (B ngả 2.4)(T ng c c th ng kê, 2012).
ố ệ ầ
ạ ụ ơ ả ề
ớ
i/năm. Qua b ng d ố ớ ứ ỏ
ụ ả
ướ ủ ườ ở i Hi n nay, theo th ng kê c a FAO tiêu th qu bình quân đ u ng ớ ấ ả ủ ườ i/năm, th p h n nhi u so v i bình quân c a c ta đ t kho ng 40kg/ng ả ấ ử ụ ấ ầ ướ ườ i đây cho ta th y t n su t s d ng i 70kg/ng ề ầ ấ các thành ph l n cao g p 2 8 l n so v i vùng trung du mi n núi ạ ậ ắ khi thu nh p tăng thì tiêu th t t c các lo i ấ ượ ề c ti m năng tiêu th cây ăn qu nói chung, ng trong n ướ n ế ớ th gi ả ở qu ề phía B c. Đi u đó ch ng t qu cũng tăng lên. và cây có múi nói riêng ụ ấ ả ả ấ ớ là r t cao. Qua đó ta th y đ ở ị ườ th tr ờ c trong th i gian t i
ị ườ ẩ ấ ả * Th tr ng xu t kh u qu
ố ả ế ộ qu c t
ậ ướ ả ấ
Trong b i c nh h i nh p kinh t ướ ứ ụ ộ ị c ta đang d ng tr ể ấ ữ ộ ố ể ế ế ấ ố ế , ngành s n xu t và ch bi n ả ẩ ề ứ ủ c a n c nh ng thách th c v xu t kh u và c trong tiêu th n i đ a. Có th th y m t s đi m chính sau:
Trung Qu c, ố hàng năm nh p ậ kh u ẩ 50 80% s n l
ữ ầ ườ + Th ị tr ừ ướ i ươ t n ng c ta nh ng ư trong nh ng năm g n đây
ứ t ệ Nam xu t ấ sang Trung Qu c ố ph i ả ch u ị m c thu
ớ m c ứ thu ế 22 25%, các đòi h i ỏ v ề ch t ấ l ả ượ ng đang b ị th t ắ ch t ặ do i ớ rau quả ế cao h nơ ngượ
qu ả t các qui ch ế nh p ậ kh u ẩ sau khi gia nh p ậ WTO. Trong th i ờ gian t nông s n ả Vi Thái Lan, n Ấ Đ , v i ộ c.ướ nghiêm ng t ặ h nơ tr
ườ ng tiêu + Các th ị tr
ượ gi m giá ng
ệ b nh, ng
ệ
và ki m ể soát ch t ấ l ướ ả có xu h cao, an toàn, s ch ạ ượ ng ả ố r i ủ ro do th i ờ ti t, ế sâu b nh, ố vào s n ả xu t ấ đ i ạ trà cũng nh ư vi c ệ đi u ti t
25
ấ ẫ ế th t ắ ch t ặ các hàng rào phi thu quan ấ kh u đang ẩ qu xu t Nhi u ề s n ph m ẩ ả ả ấ l ỏ ườ khi th ị tr ngày càng đòi h i ch t mã bao bì đ p, ẹ thu n ậ l i ợ cho tiêu dùng. S n xu t c ướ ta ch u nhi u ị n ứ vi c ệ cung ng các ự c ượ s hài đ ể có đ th ụ ti m ề năng khó tính nh ư Hoa K , ỳ EU đang ch t ặ ch .ẽ ng trong lúc này m uẫ ấ cây ăn qu ả có múi ở qui mô phân tán, ế ề t là m tộ th ụ và ch ế bi n ế v n còn ề y u ế t ố gi ng t hoà gi a ữ s n ả xu t tiêu
ươ i ươ còn th p, ấ h nạ
ng ph m ạ ủ khó khăn l n, ớ tính th ẩ c a hàng ch ế đáng k ể đ n ế kh ả năng c nh tranh trên thị tr hoá qu ả t ườ ng.
ệ ế ể ừ ắ Vi t Nam đang t ng b
ậ
ướ ự ậ ả ẩ ả ệ ộ ự trình c t gi m thu đ gia c th c hi n l ớ ự ạ ị ả ế ế ả nh p WTO, do đó các s n ph m ch bi n ph i ch u áp l c c nh tranh v i ẩ ừ c trong khu v c. các s n ph m nh p kh u t ướ ẩ các n
ớ ề ậ ợ ủ ệ
ủ ề
c ta nh ư ư ưở
c trong khu ề ề ẽ ồ ấ ư v ề đ t đai, khí ướ Tuy nhiên, v i đi u ki n thu n l i c a n ế ề ợ ặ ả ạ ướ ậ i th so c ta có nhi u ch ng lo i qu có múi đ c tr ng có nhi u l h u, n ự ế ớ ướ ớ trên th gi sánh v i các n i nh B i Năm roi, Quýt v c và ẩ ấ v ề xu t kh u. H ng…s có nhi u ti m năng
ả ả ấ ể ứ ệ
ệ ướ ả ấ ầ ướ ặ c, chúng ta đã xu t kh u m t hàng qu có múi ra 43 n
ẩ ướ ề ậ ố
i. Trong đó Trung Qu c là n ế ế ệ
ấ c nh p nhi u nh t. Năm 2010 th tr ế ế ố ậ ả ệ Vi c phát tri n s n xu t qu ngoài vi c đáp ng nhu c u tiêu dùng ế c trên th trong n ị ườ ớ ng gi ế Trung Qu c chi m 53,4%, ti p đ n là Đài Loan 18,9 tri u USD chi m 8,86%, Nh t B n 9,4 tri u USD chi m 4,4%.
ộ ố ấ ề ề 2.3 M t s v n đ v GAP
ề ị 2.3.1 Đ nh nghĩa v GAP
ị ủ ả
ấ ộ ủ ườ ế ả ơ ng, kinh t
ủ ả ẩ ả ố ằ ả ộ Theo đ nh nghĩa c a FAO (2003), GAP là “Quy trình s n xu t (c a m t ị ị ụ ể ơ đ n v c th ) nh m đ m b o cho môi tr xã h i c a đ n v ượ ề ữ đ c b n v ng, s n ph m làm ra ph i t t và an toàn”.
ồ ố 2.3.2 Ngu n g c GAP
ừ ẻ ế T năm 1997, theo sáng ki n c a nh ng nhà bán l
ế ệ ố
ủ ằ ấ ả ữ
ữ Châu Âu (Euro ẳ ả i quy t m i quan h bình đ ng ệ ẩ i s n xu t s n ph m nông nghi p và khách hàng ễ ườ ả ệ ư Retailer Produce Working Group) nh m gi ệ và trách nhi m gi a ng ọ ủ ọ c a h . H đã đ a ra khái ni m GAP (Nguy n Minh Châu, 2008).
ệ ả ữ ủ ầ ấ 2.3.3 Nh ng yêu c u chính c a vi c s n xu t theo GAP
ả ượ ẩ ả ả ấ ơ ả ấ S n ph m s n xu t ra ph i đ c đăng ký n i s n xu t rõ ràng.
ệ ố ự ậ ấ ả ả ỹ C s ph i xây d ng h th ng k thu t và qu n lý s n xu t hoàn
ơ ở ế ả ả ẩ ố ỉ ch nh đ n s n ph m cu i cùng.
ể ấ ả ố ọ ề Quy trình s n xu t, bón phân, thu c BVTV có th linh h at đi u
ợ ỉ ch nh cho phù h p.
ư ượ ặ ả ố ố ẽ Qu n lý ch t ch kho thu c, và d l ng thu c BVTV trong nông
s n.ả
ồ ơ ả ồ ơ ầ ướ
H s s n xu t (tr ể ấ ượ ễ có th truy nguyên đ ủ ể ọ c và sau thu h ach) ghi chép, h s đ y đ đ ẩ (Nguy n Minh Châu, 2008) ồ . ố ả c ngu n g c s n ph m
ệ ả ủ ợ ấ 2.3.4 L i ích c a vi c s n xu t theo GAP
ấ ả ự Khi ng ng th c th c hành
26
ẽ ạ ườ ệ ố nông nghi p t i nông dân s n xu t nông nghi p theo ph i ích thi t (GAP), thì s mang l ệ ề ợ i nhi u l ươ ứ ế th c:ự t
An toàn cho nhà s nả xu tấ
ườ An toàn cho ng i tiêu dùng
ườ Môi tr ng trong s chạ
ượ ồ Truy nguyên đ c ngu n g c c a s n ố ủ ả ph mẩ
ư ượ ấ ư ượ ố ng các ch t gây đ c (d l An toàn: vì d l
ượ ứ ễ ng nitrát) không v ộ ng thu c BVTV, kim t m c cho phép, không nhi m vi
ạ ặ ả ẻ ườ lo i n ng, hàm l ả ứ sinh, đ m b o s c kho cho ng ượ i tiêu dùng.
ẹ ượ ườ c ng i tiêu dùng trong và ngoài
ấ ượ Ch t l ng cao (ngon, đ p…) nên đ ậ ấ c ch p nh n. ướ n
ấ
ả ệ ả ữ ộ ườ Các quy trình s n xu t theo GAP h ườ ng đ c b o v và an toàn cho ng ướ ơ i lao đ ng khi làm vi c ọ ng h u c sinh h c nên môi ệ (Nguy nễ
ượ tr Minh Châu, 2008).
ộ ố ứ ề ế 2.4 M t s nghiên c u có liên quan đ n đ tài
Nghiên c u v hi u qu s n xu t c a m t s
ề ệ ấ ủ ả ả ộ ố mô hình t ạ i
ứ ĐBSCL
ị ề ứ
ụ ặ ấ ượ ộ ớ
ả ả ệ ấ ớ
ề ả ồ ụ ơ
ả ơ
ả ồ
ụ ồ
ộ ưở ậ ủ ồ ộ ủ ế l ng đ n
ạ ệ nghiên c u đ tài “So sánh hi u Theo Đ ng Th Kim Ph ng (2007), iạ ữ t qu s n xu t gi a mô hình đ c canh lúa 3 v và luân canh lúa v i màu ậ ỉ huy n Cai L y, t nh Ti n Giang”, cho th y mô hình luân canh lúa v i cây ố ệ ạ i hi u qu đ ng v n (2,96) cao h n mô hình 3 v lúa (2,42). màu mang l ệ ủ ộ Hi u qu lao đ ng c a mô hình lúa – màu cũng cũng cao h n mô hình lúa 3 ủ ụ ấ ệ ầ v g p 1,23 l n. Hi u qu lao đ ng c a mô hình lúa màu là 285.649 đ ng, ệ ả trong khi đó hi u qu lao đ ng c a mô hình lúa 3 v là 231.615 đ ng. Bên ợ ế ố ả ạ i nhu n c a mô hình bao g m chi phí c nh đó, các y u t nh h ượ ố gi ng, chi phí nông d c, phân bón, công chăm sóc và thu ho ch.
ệ ườ
ấ ồ ế
ỉ ằ ệ ệ ấ
ế ồ ơ ữ
ượ ỉ
ồ
ố ả ậ ấ nh h
ấ ố ệ ấ
ấ ề ề ả ả ứ Võ Chí C ng (2008) đã nghiên c u v đ tài “So sánh hi u qu s n ỉ ấ ạ xu t tr ng chuyên xoài và xoài xen chanh Gi y t i huy n K Sách, t nh Sóc ạ ệ Trăng” và ch ra r ng, vi c tr ng xen xoài – chanh gi y đã mang l i hi u ớ ộ ả ệ ộ ỉ cho nông h cao h n nh ng h ch thâm canh cây Xoài, v i hi u qu kinh t ế ố ả ề ầ ố ả ồ c các y u t l n. Ngoài ra, đ tài còn ch ra đ nh qu đ ng v n 1,5 và 1,3 ệ ồ ế ợ ủ ưở i nhu n c a mô hình tr ng xoài bao g m: di n tích canh tác, h ng đ n l ưở ả ế ố ả ấ ệ kinh nghi m s n xu t và v n s n xu t. Trong khi đó, các y u t ng ả ồ ế đ n mô hình tr ng xen xoài và chanh gi y là: kinh nghi m s n xu t, s lao ố ả ộ đ ng chính và v n s n xu t.
ệ ả ả ớ ề
ệ
ỹ ấ ủ ề ả ử ụ ố ầ ố ủ ệ ồ ỉ
ả ử ụ ệ ơ ớ
ề
27
ố ủ ế ố ả nh h ượ ỉ ủ ề ậ ồ ớ ạ V i đ tài “So sánh hi u qu s n xu t c a mô hình Dâu H Châu v i ơ Lê Thị i ạ huy n Phong Đi n, thành ph C n Th ”, ằ đã ch ra r ng: hi u qu s d ng đ ng v n c a mô hình dâu ạ ế ợ i ố ả nh mô hình Dâu Bòn Bon t M Ái (2009) bòn bon là 3,89, cao h n so v i hi u qu s d ng v n c a mô hình dâu h ứ ng đ n l châu là 1,15. Ngoài ra, khi nghiên c u v các y u t nhu n c a mô hình tr ng dâu, đ tài cũng đã ch ra đ ưở c các nhân t
ả ượ ệ ậ ồ ồ ổ i nhu n bao g m: di n tích tr ng, s n l ng, tu i cây và chi
ế ợ ưở ng đ n l h ấ ả phí s n xu t
ạ ể ậ ấ i, qua m t s đ tài nghiên c u
ố ở ộ ố ộ ố ề ứ ở m t s mô hình canh tác t
ồ
i ĐBSC ơ ề khác (đi u ki n t
ả ầ ế ự ộ ướ ừ ệ
ể xã h i...) đ có đ nh h ậ ưở ấ nh h
ồ ắ ề ị ấ ồ ấ ố
ả ả ổ ệ Tóm l trên có th nh n th y, hi u ả ử ụ ạ L là khá cao. Trong qu s d ng v n ệ đó, hi u qu các mô hình tr ng cây ăn trái thì cao h n mô hình tr ng lúa, ệ ự ế ố ề tuy nhiên c n có s cân nh c v các y u t nhiên, đi u ợ ả ng s n xu t phù h p cho t ng vùng. ki n kinh t ậ ủ ế ợ ế ố ả ể ng đ n l Ngoài ra, cũng có th nh n th y, các y u t i nhu n c a ấ ả ệ ệ các mô hình s n xu t bao g m: di n tích, kinh nghi m s n xu t, s lao ấ ộ đ ng, chi phí s n xu t, tu i cây...
ứ ề ợ Nghiên c u v h p tác xã
ợ ạ Theo Ph m Th C n và Vũ Văn Phúc (2003), h p tác
ả
ườ ườ ệ ế ộ
ầ ớ
ế ầ ợ
ư ả
ệ ạ ộ ủ ả ấ
ấ ả ị ầ trong s n xu t ể ấ ế ủ ầ ệ t y u c a nông nghi p là nhu c u khách quan và là con đ ng phát tri n t ừ ụ ế ộ ấ ấ m c tiêu kinh t h nông dân. Trong s n xu t nông nghi p, do xu t phát t ị ộ ế ệ t ch đ chính tr , xã h i) luôn có kinh t , ng i làm nông (không phân bi ế ơ ứ ừ ả ở ợ ướ gi n đ n đ n các hình th c t ng và nhu c u h p tác v i nhau xu h ứ ạ ấ ế ừ ơ t y u do đ n ngành đ n đa ngành. Nhu c u h p tác này là t ph c t p và t ụ ặ ấ ấ ặ ữ nh ng tính ch t đ c thù trong s n xu t nông nghi p nh tính mùa v , đ c ị ả ậ ể ng c a cây tr ng, v t nuôi, ho t đ ng s n xu t ch u nh đi m sinh tr ưở h ồ ạ ả ngo i c nh... ưở ế ố ng các y u t
̃ ́ ễ ̣
ấ ệ ạ ộ ự ả
ậ i hi u qu thi ớ
ẩ ổ ị ị ư ươ th
ầ ấ ệ
ệ ủ ọ ượ ậ ả ơ ế ứ ọ ấ ụ t cách ng d ng khoa h c k ấ c t p hu n và bi
ậ ấ ứ ợ ấ h p tac xa nông nghiêp là hình th c Theo Nguy n Văn Tu n (2010), ả ấ ố ả ế ạ ả t th c trong b i c nh s n xu t ho t đ ng s n xu t mang l ụ ả ả ả ụ ể ợ hàng hoá t p trung, quy mô l n. C th : h p tác xã đ m b o tiêu th s n ạ ộ ng ép giá; ho t đ ng ph m đ u ra n đ nh và giúp xã viên không b t ấ ượ ả ng nông s n xu t nông nghi p c a xã viên hi u qu h n, năng su t ch t l ỹ ơ ả s n cao h n do h đ ả thu tvào s n xu t.
ỉ ễ ề ấ
ọ ả ị ự ằ ả ấ ộ
ợ ề ề ố ế ủ ộ ể ầ ị
ấ
ả ậ ợ ự ộ ệ ề ệ ợ
ổ ậ ả ạ ể ả ả ứ ạ ậ ớ
ả l nớ Nguy n Th Ng c Nhi (2010), đã ch ra r ng: v n đ khó khăn ấ ủ nh t c a năng l c qu n lý c a đ i ngũ cán b qu n lý và v n đ v v n. Vì ề ữ ậ ể v y, đ các h p tác xã phát tri n b n v ng và n đ nh c n quan tâm đ n các ỹ ả ả i pháp: nâng cao năng l c qu n lý, k thu t s n xu t và kh năng chuyên gi i cho các giao công ngh cho cán b trong h p tác xã; t o đi u ki n thu n l ớ ố ồ ế ợ h p tác xã ti p c n v i các ngu n v n vay đ đ m b o s c c nh tranh v i ẩ các s n ph m bên ngoài.
ể ấ ầ ả ợ
ầ ườ
ấ ng phát tri n t ệ ệ ợ
ấ ả
ỏ ầ ạ ằ
28
ớ ứ Qua các nghiên c u trên, có th th y, nhu c u s n xu t theo h p tác xã ả ể ấ ế ượ t y u cho s n c xem là nhu c u khách quan và con đ đ ố ạ ộ ấ ươ ng đ i xu t nông nghi p. Nhìn chung, các h p xã hi n nay ho t đ ng t ề ứ ượ ệ c nghiên c u và hi u qu . Tuy nhiên còn r t nhi u khó khăn đòi h ic n đ ơ ữ ẽ ợ ể ỡ tháo g , nh m m c tiêu phát tri n h p tác xã m nh m và bên v ng h n ờ trong th i gian t ụ i.
ứ ề ệ ị ườ ể ả ệ Nghiên c u v vi c phát tri n th tr ng nông s n Vi t Nam
ố ớ
ế ả
ậ cho bi
ấ ầ ế ở
ệ ầ
ặ ự ạ ị ườ ệ ể ứ Theo Nguy n Qu c Nghi và Đinh Kim Xuy n (2009), v i nghiên c u ạ ệ ệ ng hi u nông s n Vi t Nam trong c nh ả ắ ủ ệ ạ Vi c c nh tranh gay g t c a các nông s n ị ướ nên b p bênh và m t d n th c tr ự t Nam là xây d ng ố ng qu c ng hi u đ tăng năng l c c nh tranh, tăng v th trên th th
ễ ộ ố ươ ự “Tình hình xây d ng m t s th ế ằ ộ tranh h i nh p” t r ng: ấ ả ạ ngo i khi n cho nông s n trong n ả ứ ầ ph n. Yêu c u b c bách đang đ t ra cho nông s n Vi ị ế ươ th .ế t
ề Võ Tòng Xuân (2008), đã ch ra r ng: trong đi u ki n s n xu t
ệ ả ự ể ộ
ừ ươ ng th c s n xu t cá th m t cách t ả ằ ấ ỏ ủ ẽ
ớ ử ơ ỉ ứ ả ườ ừ ộ ặ ữ ấ
ệ ằ ớ ộ ả
ả ấ ượ ả ể ả ấ ả ệ ế ấ ẩ ấ hàng do, manh mún ể n nh c a nông dân s không th nào đáp ế ạ ớ i v i ề ả ượ ng t cho vi c phát tri n s n xu t và tiêu ng s n ph m là r t c n thi
ấ ầ ệ ẩ ả hóa quy mô l n thì ph trên t ng th a ru ng, m nh v ứ ng nh ng đ n đ t hàng l n. T đó cho th y, vi c nông dân liên k t l nhau, và s n xu t theo m t quy trình chung, nh m đ m b o v s n l và ch t l ụ ả th s n các s n ph m nông nghi p
ể ả ứ ằ ạ ả ỉ Nhìn chung, các nghiên c u đã ch ra r ng, đ đ m b o tính c nh
ủ ả ệ ướ ế ớ ầ tranh c a nông s n Vi ớ t Nam v i các n c trên th gi i, nông dân c n có
ế ạ ớ ả ả ằ ấ s ự liên k t l ộ i v i nhau và s n xu t theo m t quy trình chung, nh m đ m
ấ ượ ệ ả ầ ạ ả ề ả ượ b o v s n l ng và ch t l ng cho nông s n. Bên c nh đó, c n có bi n
ế ả ệ ươ ự ể ề ữ ể ệ pháp thi ự t th c đ xây d ng và b o v th ng hi u b n v ng đ tăng năng
29
ị ế ị ườ ự ạ l c c nh tranh và v th trên th tr ng qu c t ố ế .
ƯƠ
CH
NG 3
ƯƠ
Ứ
PH
NG PHÁP NGHIÊN C U
ươ ế ậ 3.1 Ph ng pháp ti p c n
ồ ấ ệ Trong th c t
ự ế ỉ ầ
ế ệ
ử ụ
ạ ử ụ
ữ ệ ủ
ẽ ệ ả
ờ ề ả ấ
ng hi u qu tr ng chanh, đ ng th i đ xu t các gi ươ ưở ệ ả ạ ị ệ ấ ổ ế ở ồ nông thôn Đ ng , vi c tr ng chanh đã r t ph bi n ả ề ằ ử ồ i Tháp và các t nh đ ng b ng sông C u Long, đi u này đã góp ph n gi ạ ờ ồ ườ i dân lúc nông nhàn, đ ng th i đây cũng là ho t quy t vi c làm cho ng ậ ộ ề ế chính trong gia đình. Đ tài s d ng cách đ ng mang l i thu nh p kinh t ế ậ ụ ươ ề ế ợ ng pháp và công c , thông qua công ti p c n là s d ng k t h p nhi u ph ự ậ ề tác đi u tra, thu th p thông tin và phân tích d li u có s tham gia c a các ế ừ ộ nông h và chuyên gia, t đó s có c s đánh giá hi u qu , tìm ra các y u ả ồ ổ ả nh h t i pháp phát ể tri n vi c s n xu t chanh t ơ ở ồ ng. i đ a ph
ơ ả ệ Các khái ni m c b n
ệ ự ị
ả ệ ả ụ ể ệ ổ
ạ ả ấ ọ ợ ổ ế: có nghĩa là, khi có s thay đ i làm tăng giá tr thì ả i thì không có hi u qu . C th là ph i ậ ằ ổ i thu nh p
Hi u qu kinh t ượ ạ ả ự c l s thay đ i có hi u qu và ng ể ự l a ch n mô hình s n xu t chuy n đ i cho phù h p nh m đem l cao cho nông h .ộ
Hi u qu k thu t ả
ệ ử ụ ậ : là vi c s d ng y u t ẩ
ồ ự ả ỹ ạ ượ ở
ế . B i vì, mu n đ t đ ệ ả ỹ ế ậ ả ỹ ệ ộ ượ ấ ể ạ nh t đ t o ra m t l ủ ộ xem là m t ph n c a hi u qu kinh t thì tr kinh t ế ố ầ ngu n l c đ u vào ít ậ ượ ệ ấ c ng s n ph m là cao nh t. Hi u qu k thu t đ ả ệ ố ả ệ ầ c hi u qu ả ạ ượ ướ ế c h t ta ph i đ t đ c hi u qu k thu t.
ứ
ạ ộ
ch c kinh t xã h i, s d ng các ngu n l c nông h ấ ứ ổ ộ ử ụ ả ế ơ ở ồ ự ợ ệ ả ớ ộ c s , là m t ộ ề , phù h p v i đi u
ế ộ
Nông hộ: Nông h là m t hình th c t ộ ộ ế ề ủ ị ơ đ n v ho t đ ng c a n n kinh t ể ế ạ ộ đ ti n hành các ho t đ ng s n su t có hi u qu kinh t ườ ộ ệ ki n xã h i và không tác đ ng đ n sinh thái và môi tr
ế ng.
ồ ơ ấ ầ ồ
C c u cây tr ng:
ờ
ồ ự ề ự ụ ế ợ ộ ố là thành ph n các gi ng và loài cây tr ng đ ộ ệ nhiên – kinh t
ượ c ố ệ b trí theo không gian và th i gian trong m t h sinh thái nông nghi p, ẵ ậ ằ xã h i có s n nh m t n d ng h p lý các ngu n l c v t ủ c a vùng .
ị ể ơ ấ ể ị
ặ ộ ơ ị ủ ồ ị ấ ằ
ị ơ ả ồ ị
Chuy n d ch c c u cây tr ng ồ : là vi c t p trung vào chuy n d ch ệ ậ ơ ị ồ ị ấ cây tr ng có giá tr th p sang cây tr ng có giá tr cao h n. M c dù “cây có ị ọ ượ c xác đ nh b ng giá tr c a nó trên m t đ n v tr ng ng. Tuy nhiên, h p lý h n c có th xác đ nh đó là nh ng cây tr ng mang
ộ ơ ị ấ ế ộ ữ ể trên m t đ n v đ t đai hay lao đ ng cao. ừ t giá tr th p” đôi khi đ ượ ợ l ạ ợ i l l i ích kinh t
ộ ướ ự ồ : là vi c th c hi n m t b
ệ ơ ấ
ệ ạ ượ ữ
ồ ể ể ủ ạ ể ệ ự ự ệ ấ
Chuy n đ i c c u cây tr ng ể ể ổ ơ ấ c chuy n ơ ấ ớ ồ ổ ừ ạ tr ng thái c c u cây tr ng cũ sang tr ng thái c c u cây tr ng m i đ i t ể ầ ứ ố c nh ng yêu c u c a chuy n mà mình mong mu n đ có th đáp ng đ ệ ộ ổ ủ ổ đ i. Th c ch t, c a vi c chuy n đ i này là th c hi n m t lo t các bi n
30
ơ ấ ể ẩ ằ ồ ớ
ề ị ườ ể pháp chính sách, nh m thúc đ y phát tri n c c u cây tr ng m i có tri n ọ v ng v th tr ng.
ả ậ ợ ự ệ ậ ợ L i nhu n là s khác bi
L i nhu n và hi u qu tài chánh: ệ ố
ấ ả ả ớ ộ
ỗ ơ ố ậ ạ ợ ụ ệ
ữ t gi a ệ ữ doanh thu và chi phí. M i quan h gi a chi phí và doanh thu đóng vai trò ấ ố t c các doanh s ng còn đ i v i ho t đ ng s n xu t kinh doanh cho t ấ ị ả ơ ả ủ ậ nghi p. Vì v y, tăng l i nhu n là m c đích c b n c a m i đ n v s n xu t kinh doanh (Lê Xuân Sinh, 2005).
ộ ố ề ự ệ
Doanh thu (DT): Là toàn b s ti n bán hàng sau khi th c hi n vi c ệ
bán hàng.
ả ượ Doanh thu = S n l ơ ng * Đ n giá
ả
Chi phí s n xu t (CP): ả Chi phí s n xu t là s ti n mà m t c s ể
ệ ả
ấ ố ề ế ố ầ đ u vào c n thi ụ ộ ơ ở t cho quá ậ ằ ả ấ ấ ầ hay doanh nghi p ph i chi ra đ mua các y u t ợ ợ trình s n xu t kinh doanh hàng hoá nh m m c đích thu đu c l ế i nhu n.
ợ ầ ị ạ ủ Là ph n giá tr còn l i c a doanh thu sau khi tr ừ
L i nhu n (LN): ậ ế ế
chi phí và thu (n u có).
ợ ổ ậ L i nhu n = Doanh thu – T ng chi phí
ỷ ố ỷ ố ả
T s doanh thu trên chi phí (DT/CP):
ư ượ ồ ầ t
ằ ộ T s này ph n ánh m t ế c bao nhiêu đ ng doanh thu. N u , n u DT/CP b ng 1 thì hoà v n, DT/CP
ơ ố ả ầ ư ệ ồ đ ng chi phí đ u ỏ ơ DT/CP nh h n 1 thì ộ ớ ớ l n h n 1 nông h m i có thì nông h s thu đ ộ ị ỗ ế ả ỉ i, đây là ch tiêu ph n ánh hi u qu đ u t ộ ẽ nông h b l ờ l .
DT/CP = Doanh thu / Chi phí
ỷ ố ợ ợ ậ i nhu n đ t đ ạ ượ c
i nhu n trên chi phí
ị ề ệ ể ệ ượ : Th hi n l ả ộ ng l ờ T s l ừ ệ ầ ư ộ ơ t ậ m t đ n v ti n t vi c đ u t trong m t kho ng th i gian nào đó.
ợ ậ LN/CP = L i nhu n / Chi phí
ể ệ ượ ợ ỷ ố ợ ậ Th hi n l ng l ạ ậ i nhu n đ t
i nhu n trên doanh thu: ị ậ ượ T s l ượ ừ ộ ơ đ m t đ n v doanh thu nh n đ
c t
c.
ợ ậ LN/DT = L i nhu n / Doanh thu
ươ 3.2. Ph ng pháp thu th p s ậ ố li uệ
ươ ọ ị ứ 3.2.1 Ph ng pháp ch n đ a bàn nghiên c u
ủ ứ ạ ộ ộ ạ ị ệ ồ Căn c vào ho t đ ng tr ng chanh c a nông h t
ỉ ồ ứ ế ể ọ
ứ ứ ể
ọ ể ủ ươ ầ ủ ồ ồ
ớ l n, ch tr ị ọ ng chanh ứ ệ ạ
ứ ệ ồ
31
ạ ồ ệ ạ ợ ỉ i đ a bàn huy n Cao ể Lãnh, t nh Đ ng Tháp, nghiên c u ti n hành phân vùng đ ch n đi m ứ nghiên c u đáp ng yêu c u c a nghiên c u. Tiêu chí đ ch n đi m nghiên ể ượ ả l ệ ứ c u bao g m: di n tích tr ng và s n ng phát tri n ừ ộ ố ủ c a huy n. T m t s tiêu chí trên, nghiên c u ch n đ a bàn xã Bình Th nh, ể ế ỉ huy n Cao Lãnh, t nh Đ ng Tháp.đ ti n hành nghiên c u. Bên c nh đó xã ồ huy n Cao Lãnh, t nh Đ ng Tháp có 1 h p tác xã tr ng chanh Bình Th nh,
ượ
ạ
ồ
ỉ
ạ ộ ả ớ ướ ệ ả ấ ấ ng an
ệ i huy n Cao
Lãnh, t nh Đ ng Tháp
ng chanh t
ệ
ệ
ệ
Di n tích (ha)
T ỷ l
(%)
S n ả l
T ỷ l
(%)
ngượ (t n)ấ
Xã Bình Th nhạ
412,7
81,8
15.213
82,6
ệ
ỹ Xã M Hi p
65,8
13,1
2.337
12,7
Các xã khác
26,3
52,1
860
4,7
T ngổ
504,8
100,0
18.410
100,0
ệ
ệ
ồ
Ngu n: Phòng nông nghi p huy n Cao
Lãnh (2014)
đang ho t đ ng r t hi u qu , v i quy trình s n xu t chanh theo h toàn. ả l ệ ả B ng 3.1 Di n tích và s n
ậ ố ệ ứ ấ 3.2.2. Thu th p s li u th c p
ố ệ ượ ế ề Các thông tin, s li u, n i dung có liên quan đ n đ tài đ
ồ ứ ừ các ngu n: các báo cáo, s li u chính th c t
ơ ế ạ ậ ạ
ừ ậ c thu th p các c quan, ban ngành có ự ả ừ ọ các d án ượ ố c các trang web chính th ng đ
ộ ố ệ ừ t liên quan; các lo i sách, t p chí, lu n văn cao h c; k t qu t ứ nghiên c u có liên quan; các thông tin t công nh n.ậ
ậ ố ệ ơ ấ 3.2.3. Thu th p s li u s c p
ượ ằ ấ ỏ c thu th p b ng b ng câu h i bán c u trúc thông
S li u s c p đ ự ế ấ ố ệ ỏ ậ ố ượ ứ ơ ấ qua ph ng v n tr c ti p các đ i t ả ng nghiên c u.
ẫ ố ượ ự ự ọ ươ S quan sát m u đ c l a ch n d a trên ph ng pháp quan sát s ố
l n.ớ
ố ộ ồ ế
Đ i v i các h tr ng chanh: p ọ
ượ
ự ấ ỏ h ng v n tr c ti p 90 h ươ c ch n theo ph ẫ ệ ệ ộ ọ
ủ ế ừ ồ ồ ộ ộ tr ngồ ẫ ng pháp phi ng u nhiên ả có thu nh pậ 2/h , và th i ờ
ả ấ ớ ộ ồ chanh. Các h tr ng chanh này đ ề ề có đi u ki n. Đi u ki n ch n quan sát m u là: nông h ph i tr ng chanh, có qui mô tr ng chanh trên 2.000 m ch y u t ấ . gian s n xu t chanh ít nh t 5 năm
ố ớ ự ế
ứ ồ ạ ề ấ
Đ i v i các nhóm nông dân: ph ng v n tr c ti p 2 nhóm (10 thành ấ ỏ ử ụ ạ ị i đ a bàn nghiên c u: s d ng ị i và tìm
ạ ng pháp PRA đ tìm ra th c tr ng, xác đ nh v n đ còn t n t
ồ ự ồ ể viên/nhóm), là các nông dân tr ng chanh t ươ ể ph ả i pháp phát tri n mô hình tr ng chanh. gi
ạ
Đ i v i các cán b lãnh đ o các c quan ban ngành có liên quan: s ườ
ấ ấ ỏ
ể ệ ỏ ể ơ
ố ớ ộ ươ ng pháp ph ng v n sâu ng ị ồ ạ ụ ế ệ ự ệ ậ ả
ử ơ ự ụ d ng ph i am hi u KIP. Ph ng v n tr c ế ti p lãnh đ o các đ n v g m: Phòng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, ạ Tr m khuy n nông, Chi c c b o v th c v t huy n Cao ồ ỉ Lãnh, t nh Đ ng Tháp
ớ ố ơ ấ ẫ ẫ ượ ố V i s quan sát m u trên, c c u m u đ ả ư c phân b nh sau (B ng
ơ ấ
ề
ả
ẫ
ở ị
ứ
B ng 3.2: C c u m u đi u tra
đ a bàn nghiên c u
32
3.2):
ẫ
ố
ố ượ
ứ
S quan sát m u
Đ i t
ng nghiên c u
ả
ậ
ườ
2 nhóm
1. Th o lu n nhómPRA (
10 ng
i/nhóm)
ộ ồ
90 nông dân
2. H tr ng chanh
Ttrong đó
45 nông dân
ợ Trong h p tác xã
45 nông dân
ợ Ngoài h p tác xã
ấ
ỏ
ườ
6 ng
iườ
3. Ph ng v n ng
ể i am hi u KIP
ườ
ổ
ộ
96 ng
i + 2 nhóm
T ng c ng
ươ 3.3. Ph ng pháp phân tích s ố li uệ
ử ụ ể ạ ụ ề ề ươ Đ đ t các m c tiêu đ ra, đ tài s d ng các ph ng pháp phân tích
sau:
ươ ả 3.3.1 Ph ố ng pháp th ng kê mô t
ồ ố ệ
ơ ả ứ
ệ
ừ ữ ậ ạ ậ ợ c nh ng thu n l
ấ ằ ể
ng pháp này có th đánh giá đ ộ ồ ả ấ
ậ ượ ươ ử ụ c ng pháp này thông qua các ngu n s li u thu th p đ S d ng ph ự ể ạ ị ả ổ ằ t ng quát tình hình c b n đ a bàn nghiên c u, th c tr ng đ nh m mô t ồ ỉ ộ ạ ủ ồ tr ng chanh c a các nông h t Lãnh, t nh Đ ng i xã Bình Th nh, huy n Cao ấ ả ượ i và khó khăn trong s n xu t Tháp. T đó nh n th y đ ạ ượ ươ ự chanh trong vùng. B ng ph c th c tr ng ạ ị ủ tình hình s n xu t chanh c a các nông h tr ng chanh t i đ a bàn nghiên c u.ứ
ử ụ ụ ố M c tiêu 1: S d ng ph
ầ ồ ạ ươ ng pháp so sánh, th ng kê mô t ả ự th c tr ng tr ng chanh c a ng
ượ ứ ụ ỉ ủ ổ ả ườ ủ ộ c dùng trong m c tiêu này là: Tu i ch h , trình đ (Descriptive i dân vùng ộ
ẩ ố ộ ố ể statistics), t n s đ mô t nghiên c u. Ch tiêu đ ệ ố ọ ấ h c v n, s năm kinh nghi m, s nhân kh u trong h …
ươ ổ ế Ph ng pháp so sánh: là ph ng pháp đ c s d ng ph bi n trong
ệ ượ ế ươ ượ ử ụ ồ ươ phân tích các hi n t ng kinh t . Ph ng pháp này bao g m:
ệ ố ế
ừ ị ố ủ ỳ ố ượ ủ ệ ả ả ủ + So sánh s tuy t đ i: là k t qu c a phép tr tr s c a k phân tích ể ỉ ng quy mô c a các
ệ ượ ố ế ế , k t qu so sánh bi u hi n kh i l các ch tiêu kinh t ế . ng kinh t hi n t
ằ ả ủ ố +So sánh b ng s t
ế ế ế ỉ ả
ổ ế ể ộ
ố ươ ị ố ủ ữ ng đ i: là k t qu c a phép chia, gi a tr s c a ể ớ ỳ ố ủ ỳ k phân tích so v i k g c c a các ch tiêu kinh t , k t qu so sánh bi u ệ ủ ứ ệ ố ố ệ hi n k t c u, m i quan h , t c đ phát tri n, m c ph bi n c a các hi n ượ t ế ấ ng kinh t ế .
ươ ả Ph ố ng pháp th ng kê mô t :
ố ế ợ
ụ ố ệ ứ ữ ự ế ậ ng pháp lý thuy t và ng d ng vào b ng cách rút ra nh ng k t lu n d a trên nh ng s li u va
33
ươ ổ + Th ng kê là t ng h p các ph ế ằ ữ ự lĩnh v c kinh t ậ ượ thông tin thu th p đ c.
ộ : là m t trong hai ch c năng chính c a th ng kê, bao
ủ ố ệ ườ ố +Th ng kê mô t ươ ấ ả t c các ph ả ng pháp đo l ứ ả ng, mô t ố và trình bày s li u. ồ g m t
ươ ả
ừ ầ ổ
ố ầ ố ấ ố ệ ơ ở ữ ệ ể ả Ph ắ ữ ệ t t d li u x p thành t ng t ủ c a các đ i t ầ ố ử ụ ng pháp phân tích t n s : s d ng b ng phân ph i t n s : tóm ệ ự ế khác nhau, d a trên nh ng t n s xu t hi n ỷ ệ ố ượ l ố ữ , ph n ánh s li u. ng trong c s d li u đ so sánh t
ng pháp phân tích doanh thu – chi phí (CRA Costs and
ươ 3.3.2 Ph Returns Analysis)
ụ ậ ợ M c tiêu 2: Phân tích doanh thu, chi phí, l
ệ ể ả
ệ ứ ườ ỉ ử ụ i nhu n và s d ng các ch ủ ồ ố s tài chính đ phân tích hi u qu tài chính trong vi c tr ng chanh c a ng i dân trong vùng nghiên c u.
Xem xét qua: L i ợ nhuận = Doanh thu – Chi phí
ệ ỉ ả * Phân tích các ch tiêu đánh giá hi u qu
Ø Doanh thu trên chi phí
ỉ ấ ổ T su t doanh thu trên chi phí = Doanh thu / T ng chi phí
ế ồ Ch s này cho bi
ỉ ố ồ ộ đ s n xu t m t ậ ậ ạ ấ ộ ầ ư ể ả t 1 đ ng chi phí nông h đ u t ồ ượ c bao nhiêu đ ng thu nh p. lo i cây tr ng, v t nuôi nào đó thì thu đ
ợ Ø L i nhu n trên chi phí ậ
ỉ ấ ợ ậ ậ ổ T su t l ợ i nhu n trên chi phí = L i nhu n / T ng chi phí
ỉ ố ẽ ỏ ồ ượ ồ Ch s này nói lên 1 đ ng chi phí b ra s thu đ c bao nhiêu đ ng l ợ i
ậ ổ ừ nhu n sau khi tr đi t ng chi phí.
ợ ộ ậ ØL i nhu n trên lao đ ng
ỉ ấ ợ ậ ậ ổ ộ ộ T su t l ợ i nhu n trên lao đ ng = L i nhu n / T ng lao đ ng
ạ ả ộ ỏ ộ ượ c
ừ ậ ợ ồ ộ ổ ỉ bao nhiêu đ ng l Ch tiêu này ph n ánh trong m t ngày công lao đ ng b ra t o đ i nhu n sau khi tr đi t ng chi phí trên m t ngày công.
ế ả ị ộ ế ố ng sai m t y u t ươ ng pháp này đ ể ể c dùng đ ki m đ nh gi thi
ồ ể ự ằ ị
ơ ở ữ ế
ứ ộ ế ể ế ủ ậ
(cid:0) Phân tích ph ủ ươ (ANOVA): so sánh trung bình c a 2 ượ t các nhóm tr ng chanh. Ph ứ ổ t ng th nhóm có tr trung bình b ng nhau, d a trên c s tính toán các m c ộ ế ộ ộ đ bi n thiên trong n i b các nhóm và bi n thiên gi a các trung bình nhóm. ề ứ ự D a trên hai ng này c a m c đ bi n thiên có th k t lu n v m c ộ đ khác nhau gi a các trung bình nhóm.
ướ ượ c l ữ
0 c n ki m đ nh là trung bình t ng th c a các nhóm (2
ể ủ ể ầ ổ ị t H
ả Gi ả ế thi ồ nhóm s n tr ng chanh)
ầ ư ữ ằ H0: Chi phí đ u t gi a 2 nhóm thì b ng nhau
ầ ư ữ H1: Chi phí đ u t gi a 2 nhóm khác nhau
ạ ượ ể ị Các đ i l ng ki m đ nh:
34
ổ ệ ươ * T ng các chênh l ch bình ph ng (sumof squares):
ổ ươ ệ
Ø T ng chênh l ch bình ph ẫ ả ả ế ố ưở ủ ả ng trong n i b nhóm (withingroups sum khác ng c a các y u t
ộ ộ ế of squares): ph n nh bi n ng u nhiên do nh h không xem xét.
ổ ệ
ươ ủ ị ế ượ ứ ng gi a các nhóm (Betweengroups ng đang nghiên c u do tác
ủ ế Ø T ng các chênh l ch bình ph ữ ả ả sum of squares): ph n nh bi n thiên c a đ nh l ạ ộ đ ng c a bi n phân lo i xem xét.
ệ ổ ộ ng toàn b (Total sum of squares):
ươ ị ộ ế ả ả ủ ượ ứ Ø T ng các chênh l ch bình ph ế ph n nh toàn b bi n thiên c a bi n đ nh l ng đang nghiên c u.
ệ ươ * Các chênh l ch bình ph ng bình quân (mean squares):
ươ ộ ộ Ø Ph ng sai trong n i b nhóm
ế ị ứ ữ ớ Ø Ph ng sai gi a các nhóm: nguyên tác quy t đ nh v i m c ý nghĩa α
ễ ọ ộ ươ ọ (Hoàng Tr ng, Chu Nguy n M ng Ng c, 2008).
ươ ồ ươ ế 3.3.3. Ph ng pháp phân tích h i qui t ng quan đa bi n
ử ụ ộ ậ ả ồ ế ươ ưở ụ ế ế ộ ể M c tiêu 3: S d ng phân tích h i quy (Regression Analysis) đ phân ồ ng trình h i ng đ n bi n ph thu c. Ph
ụ ề ạ tích nhi u bi n đ c l p nh h ư qui có d ng nh sau:
Y = β0 + β1X1 + β2X2 + β3X3 +…+ βnXn + ε
Trong đó:
ế ợ ậ ủ ụ ế ồ ộ Y: là bi n l i nhu n c a mô hình tr ng chanh (bi n ph thu c)
ổ ủ ủ ộ ổ X1 : tu i c a ch h (tu i)
ấ ủ ủ ộ ệ ả X2 : kinh nghi m s n xu t c a ch h (năm)
ộ ọ ấ ủ ủ ộ ấ X3 : trình đ h c v n c a ch h (c p)
2)
ậ ộ ồ X4 : m t đ tr ng chanh (cây/1000m
ậ ầ ố ầ ấ ỹ ậ X5 : s l n tham gia t p hu n k thu t (l n)
ộ ả ấ X6 : nhóm h s n xu t
β0, β1,β2, β3,…βn: là các tham số
ẫ ố ε: là sai s ng u nhiên
ượ ế ả ằ ầ
ồ Các tham s ố βi đ ề c tính toán b ng ph n m m SPSS. K t qu sau khi ố ử x lý bao g m các thông s :
ệ ố ươ ộ Multiple R: H s t
ệ ữ ệ ế ặ ố ộ
ỏ ố ộ ậ ụ ệ ứ ế ặ ớ ng quan b i (Multiple Correlation Coefficient) nói lên tính liên h ch t ch c a m i liên h gi a bi n ph thu c Y và các ẽ m i quan h càng ch t ch . bi n đ c l p X ẽ ủ ị i. R có giá tr càng l n, ch ng t
2 (Rsquare): t
ị ượ ủ ế
ệ ố ở ặ ả
ỷ ệ l ầ ế ố ng b i các y u t
35
ộ ả c gi H s xác đ nh R (%) bi n đ ng c a Y đ i ế ưở ế ng đ n Y, i nh h i ho c ph n tram các X thích b i các bi n đ c l p X ứ ư ề ở ạ ị ả ầ i b nh h ph n còn l khác mà đ tài ch a nghiên c u 2 càng l n càng t ớ i. Rớ t ộ ậ ưở ố t.
ứ Significance F: m c ý nghĩa
ươ ủ ồ ế Sig.F nói lên ý nghĩa c a ph ậ Sig. F cho ta k t lu n
ng trình h i quy
ứ
ngay mô hình có ý nghĩa khi Sig.F ̀ ệ ố Coefficients: h s hôi qui ể ể ị ố ố ị t_Stat: giá tr th ng kê t, dùng đ ki m đ nh cho các tham s riêng bi t ệ ứ ị ở ấ
P_value: giá tr xác su t P, là m c ý nghĩa α<0,005 mà đó gi ả ị thuy t Hế ỏ
0 b bác b . ươ ể ị ̉ 3.3.4. Ph ng pháp ki m đ nh gia thuyêt́ ứ ế ị ị ượ nghiên c u là bi n đ nh tính hay đ nh l ng, ế ố
Tùy thu c vào y u t
ể ộ
ứ ẽ ử ụ ợ ị nghiên c u s s d ng ki m đ nh thích h p. ể ấ ặ ị ng bi u th có hay không có m t tính ch t ho c là : th ị
ế
Bi n đ nh tính
ứ ộ ườ
ủ ứ ộ ộ
ộ
các m c đ khác nhau c a m t tiêu th c thu c tính nào đó. ị ủ ế ượ ị ằ ể ố ị ng ượ : giá tr c a bi n đ c bi u th b ng các con s (Đinh ế
Bi n đ nh l
ổ
Phi H , 2011) ể ộ ậ ể ẫ ị (ki m đ nh Trung bình m u đ c l p) Ø Ki m đ nh Ttest
ị ử ụ
ị ượ ế ị ể
ẫ
ị
ng. Ki m đ nh này cho bi ộ ậ
t giá tr trung bình c a m t y u t ứ
nghiên c u
ộ ế ố ế ố
S d ng ki m đ nh Trung bình m u đ c l p khi hai y u t
ế
ủ
ộ ị
ể
ộ ậ ậ ự là bi n đ nh l
thu c vào hai nhóm đ c l p có th t s khác nhau hay không. ể ị ươ Ø Ki m đ nh Chi bình ph ng ử ụ ể ị
S d ng ki m đ nh Chi bình ph ươ
ị ế ố
ng khi hai y u t
ế ế
ứ
nghiên c u là bi n
ố
t có hay không có m i ệ ữ ổ ể
ứ ậ
ị
đ nh tínhtheo thang đo th b c. Ki m đ nh này cho bi
ể (Đinh Phi H 2011)
ổ
ế
liên h gi a hai bi n trong t ng th . ươ ợ 3.3.5 Ph ổ
ng pháp t ng h p ừ ụ ế ợ ả ở ớ ị ế
các k t qu ụ
ể ụ ư ả ợ ổ trên, k t h p v i các m c tiêu, đ nh
M c tiêu 3: t
ứ
ng cũng nh dùng công c phân tích SWOT, KIP, PRA…đ làm căn c ,
i pháp ng pháp t ng h p, suy lu n đ đ a ra các gi ậ
ộ ạ ị ươ ủ ướ
h
ươ
ử ụ
ừ
đó s d ng ph
t
ả ồ
ệ
ằ
nh m nâng cao hi u qu tr ng chanh c a nông h t ể ư
i đ a ph ng. ụ ự ổ Công c phân tích ma tr n SWOT: đ t ượ
bên ngoài c a đ i t ậ
ế ố
bên trong và các y u t
ề ợ
ứ ể
ồ ề ớ ạ ậ ằ
ệ
c th c hi n nh m t ng h p các
ủ ố ượ
ế ố ừ
ng nghiên c u đ có
y u t
ệ
ấ
ể
th nhìn nh n v n đ v i nhi u khía c nh. Phân tích SWOT bao g m vi c
đánh giá các m t: ặ (cid:0) S (Strengths – Đi m m nh): Xác đ nh đi u ki n thu n l ể ệ ị ề
ẩ ầ ị ậ ợ
ể ố ơ ồ ự
i, ngu n l c
ả
t h n (x y ra 36 ệ ạ ạ
bên trong ngành hàng bò th t góp ph n thúc đ y phát tri n t
trong hi n t i) (cid:0) W (Weaknesses – Đi m y u): Các y u t ữ ế ề ể ế ố ấ ợ
ị b t l
ạ ệ ạ ệ
i, nh ng đi u ki n
ể
ế
không thích h p bên trong ngành hàng bò th t làm h n ch phát tri n (xãy ra
trong hi n t ợ
i) (cid:0) ộ ữ
ể ự i u hóa s phát tri n, các k t qu d ki n s đ t đ ầ
tác đ ng bên ngoài c n
ả ự ế ẽ ạ ượ
c ế ố
ơ ộ
(Opportunities – C h i): là nh ng y u t
ế
ự
ằ
ệ
th c hi n nh m t
ươ
(xãy ra trong t ố ư
ng lai) ế ố ứ ả T (Threats – Thách th c): Nh ng y u t
ữ ữ ế ạ ặ ợ ạ
bên ngoài có kh năng t o ra
ệ
ế
t tiêu ả ấ
ả ế
ươ ể ữ
ả
nh ng k t qu x u, nh ng k t qu không mong đ i, h n ch ho c tri
ự
ng lai).
s phát tri n (x y ra trong t 4.1 Thông tin nông hộ ̃ ̀ ư ̣ ̣ ̉ 37 ́
́ ̀
̀ ́
̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀
́
ơ ̣ ̣ ̉ ̣ ́
Nh ng hô gia đinh sông tai vung nông thôn, đa sô đêu tham gia san xuât
́
̉
nông nghiêp va đo la nguôn thu nhâp chinh cua ho. Đôi v i gia đinh ma chu ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ưở ̀
́
ơ ̉ ̣ ̉ ̀
́
ươ
i co anh h ́ ̀
̀ ̀
́ ̀ ́
ư ự ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ̃ ̃ ươ ́
ư ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ́ ̀ ̃ ́
ư ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ̃ ́
ư ư ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀
ự ượ ̉ ̉ ̀
hô con trong đô tuôi lao đông thi hâu hêt chu hô la thanh viên tru côt trong gia
́
đinh, la ng
ng l n, co kinh nghiêm san xuât, chi phôi va quyêt
̀
đinh toan bô cac hoat đông san xuât cua gia đinh, nh : L a chon hê thông va
̃
́
́
ư
ng phap canh tac, ap dung nh ng tiên bô khoa hoc ky thuât, năm nh ng
ph
̃
hoat đông chi tiêu cung nh thu nhâp trong qua trinh san xuât... nh ng năng
̀
̉
ự
l c nay phu thuôc vao tâm hiêu biêt, trinh đô hoc vân, kinh nghiêm cua chu
̀
́
̣ ượ
hô. Do đo, đê đat đ
c hiêu qua trong moi nghiên c u, nh ng thông tin vê
́
́
́
ư
ơ
chu hô nh : tuôi, gi
i tinh, dân tôc, trinh đô hoc vân, sô lao đông chinh trong
́
́
̀
gia đinh, tai san đât đai va cac nguôn l c khac phai cân đ
c quan tâm xem
xet.́ ̀ ́ ̉ ̣ 4.1.1 Tuôi, hoc vân va gi ́
́
ơ
i tinh ́ ́ ̀ ̀ ́
ơ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ổ ư ̉ ́ ̀
̀
30 đên 45 chiêm 37,8%; t
ị ế ̉ ủ ộ ́
ả ể
ơ
ế ợ ớ ị ớ
ả ể
ố ổ
ấ ự ẫ ổ ủ ả ủ ộ
B ng 4.1: Nhóm tu i c a ch h đvt: tu iổ Trong HTX Ngoài HTX Tông̉ ớ ̀
̀
Tuôi cua chu hô trung binh la 50 tuôi, nho nhât la 32 va l n nhât la 72
́
̀
́
ổ
ổ ư
45 đên 60 tu i
tu i. Theo Bang 4.1, nhóm tu i t
́
̀
ổ
ấ
chiêm 48,9% va trên 60 tuôi chiêm 13,3%. K t qu ki m đ nh t cho th y tu i
ộ
ợ
trung bình c a nhóm nông h ngoài h p tác xã cao h n so v i nhóm nông h
ổ
trong h p tác xã (51 tu i so v i 48 tu i), tuy nhiên k t qu ki m đ nh t trung
ở ứ
ệ
bình 2 m u cho th y s chênh l ch này không có ý nghĩa th ng kê
m c
5% v i t = 1,330 Nhóm tu i c a ch
hộ Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % 3045 tu iổ 19 42,2 33,3 37,8 15 34 4660 tu iổ 21 46,7 51,1 48,9 23 44 > 60 tuôỉ 5 11,1 15,6 13,3 7 12 Tông̉ 45 100,0 100,0 100,0 45 90 Trung binh̀ 48,5 51,1 49,8 Đô lêch chuân 9,5 8,8 9,2 ổ ấ
ấ
Tu i th p nh t 32 37 32 ổ ấ
Tu i cao nh t 66 72 72 ệ ị
Giá tr khác bi t 0,187 Giá tr tị 1,33 ̀ ́ ̣ ̣ ̉ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ̉ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ́ ̀ ̃ ̃ ́ ̀ ́
ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
ư
́ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ ợ ư ̉ ̣ ̉ ̉ 38 ̃
́
́ ̀
̃ ̀
̀ ́ ̀ ́ cân thiêt đê mang lai l
̉ ộ ư ̣ ̣ ̉ ̉ Trinh đô hoc vân cua chu hô giup đanh gia kha năng tiêp cân thông tin,
́
́
ơ
bao đai, kha năng tiêp nhân va ng dung nh ng tiên bô khoa hoc ky thuât m i
̀
̃
ư
ư
vao san xuât va dân đên viêc chu hô quyêt đinh nh ng cach lam, nh ng chi
́
ở
Bang
phi đâu t
i nhuân cao. Theo kêt qua điêu tra
́
́
́
ở
4.2, trinh đô hoc vân cua chu h co
tât ca cac nhom: Mu ch chiêm 5,6%; ́ ́ ́ ́ ́ ̣ ̣ ́ ́
́ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ ̀
́ ̀
câp 2 va 3 chiêm 68,9%, tâp trung nhiêu
̃ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ấ ̉ ̉ ̣ ả
ớ ộ ả ể ị ợ
ộ ọ ấ
ệ ề ự ấ ộ ọ
ớ
ơ
ừ ế
ớ
ộ ọ ấ ở
t v trung bình trình đ h c v n 2 nhóm nông h ộ ọ ấ ủ ủ ộ ả ạ B ng 4.2: Trình đ h c v n c a ch h theo lo i mô hình ̀
́
câp 1 chiêm 25,6%; câp 2 chiêm 38,9%; câp 3 chiêm 30,0%. Trinh đô hoc vân
̀
́
ở
ở
cua chu hô đa sô
câp 2 đây la
́
̃
́
̣ ợ
ư
i cho viêc tiêp cân nh ng thông tin khoa hoc ky thuât đê phat
điêm rât thuân l
́
ủ
triên san xuât nông nghiêp. Qua kh o sát, trình đ h c v n trung bình c a
ộ
nhóm nông h trong h p tác xã là l p 9 cao h n so v i nhóm nông h ngoài
ớ
ợ
h p tác xã v i trình đ h c v n trung bình là l p 6. T k t qu ki m đ nh t
ộ
cho th y, có s khác bi
ở ứ ớ m c ý nghĩa 5% v i t = 5,994. Trong HTX Ngoài HTX Tông̉ ộ ọ ấ Trình đ h c v n Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % Mù chữ 0,0 0 5 5,6 11,1 5 C p 1ấ 11,1 5 23 25,6 40,0 18 C p 2ấ 40,0 18 35 38,9 37,8 17 C p 3ấ 48,9 22 27 30,0 11,1 5 Tông̉ 100,0 45 90 100,0 100,0 45 ̀ Trung binh ( l p)ớ 9,4 7,5 5,6 ̣ ̣ ̉ Đô lêch chuân ( l p)ớ 2,7 3,5 3,2 ấ Th p nh t ( ấ l p)ớ 0 Cao nh t (ấ l p)ớ 12 ị
Giá tr khác bi ệ
t 0,000 ̀ ́ Giá tr tị 5,994 Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ̉ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̀
Vê gi ́
́ ̀ ̀ ở ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ ̉ ̣ ̉ ̀
́ ́ ́ ̃ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ 39 ̃
ư
ế ị ườ ư ́
́
́
ơ
i tinh, co đên 79 chu hô la nam chiêm 87,8%, trong khi đo chi co
̃
̀
̀
Ở
ư
vung sâu vung xa
nông thôn đăt biêt la
11 chu hô la n chiêm 12,2%.
́
́
̀
́
̣
ơ
i la chu hô,
chuyên san xuât nông nghiêp, thi trong gia đinh đa sô nam gi
̀
́
̀
ươ
i nam phu trach nh ng công viêc san xuât, ho năm ro công viêc đông an
ng
ệ ả
và là ng ấ
i đ a ra quy t đ nh trong vi c s n xu t B ng 4.3: C c u gi i tính trong quan sát m u Trong HTX Ngoài HTX Tông̉ Gi i tính Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % Nữ 5 11,1 6 13,3 11 12,2 Nam 40 88,9 39 86,7 79 87,8 Tông̉ 45 100,0 45 100,0 90 100,0 ̀ ́ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ̉ ộ ợ ộ ộ ổ
ộ ọ ờ ấ ậ ầ ơ ư ầ ố ơ ế ầ ờ ả ấ ồ ấ
ợ
Nhìn chung, nhóm nông h trong h p tác xã có đ tu i trung bình th p
ấ ủ
ồ
ơ
h n nhóm nông h ngoài h p tác xã, đ ng th i trình đ h c v n c a nhóm
ộ
ả
ậ
ễ
ợ
nông h trong h p tác xã có ph n cao h n, vì v y d dàng nh n th y kh
̃
ế ậ
ậ ủ
ọ
ề ị ườ
ng cũng nh khoa h c ky thu t c a nhóm
năng ti p c n thông tin v th tr
ộ
ệ
ợ
t ki m chi phí
t h n, qua đó góp ph n ti
nông h trong h p tác xã có ph n t
ủ
ậ
ệ
ồ
ấ
ả
s n xu t, nâng cao năng su t cây tr ng đ ng th i c i thi n thu nh p c a
nông h . ộ ủ ộ ̉ ̣ ̀
4.1.2 Nhân khâu va lao đông c a nông h ̀ ̀ ́ ̃ ̉ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ̉ ́ ̉ ̀
24 ng
́ ư ố ươ ơ ợ
ớ ố ẩ ị ệ ề ế
ữ ự ẩ ấ ố t v trung bình s nhân kh u gi a 2 nhóm nông h ́
̀
ươ
ơ
Trong mâu quan sat, sô nhân khâu trung binh la h n 4 ng
i (4,7
̀
́
̀
́
̀
́
́
ươ
ươ
ươ
i), it nhât la 2 ng
i, nhiêu nhât la 9 ng
ng
i. Theo kêt qua Bang 4.4 sô
̀
́
̀
́
̀
̀
ươ
ư
ươ
ư
46 ng
nhân khâu trong gia đinh t
i chiêm
i chiêm đên 54,5%; t
̀
̀
̀
ẩ
ươ
i chiêm 12,2%. Trong đó, s nhân kh u trung bình
trên 6 ng
33,3% va t
̀
̀
ớ
ấ
ộ
ủ
i th p h n so v i nhóm nông
c a nhóm nông h trong h p tác xã la 4 ng
ả ể
ợ
ộ
h ngoài h p tác xã v i s nhân kh u trung bình là 5. K t qu ki m đ nh t
ộ
cho th y, có s khác bi
ở ứ ớ m c ý nghĩa 5%, v i t=2,348. B ng 4.4: S nhân kh u trong gia đình ch h (ng Trong HTX Ngoài HTX Tông̉ S nhân kh u Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % <4 ng iườ 28 62,2 21 46,7 49 54,4 46 ng iườ 15 33,3 15 33,3 30 33,3 >6 ng iườ 2 4,4 9 20,0 11 12,2 Tông̉ 45 100,0 45 100,0 90 100,0 ̀ ườ Trung binh (ng i) 4,73 5,1 4,4 ườ Đô lêch chuân (ng i) 1,38 1,5 1,1 ấ ấ ườ Th p nh t (ng i) 2 2 2 ườ ấ
Cao nh t (ng i) 9 9 7 ệ ị
Giá tr khác bi t 0,021 Giá tr tị 2,348 40 ̣ ̣ ̉ ́ ̀ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ̉ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̉ Sô lao đông tham gia tr ng chanh trung binh la 2 ng
̀
ươ
i va cao nhât la 5 ng ố ồ ̣ ́
i chiêm đên 67,8%, s ả ả ộ ị ả ể ế ấ ị ả
ộ
ố ự ồ
t v trung bình s lao đ ng tr ng chanh trong 2 nhóm nông h ệ ề
ợ ớ ̀
̀
̀
ồ
ươ
i, thâp nhât la 2
̀
ầ
ộ ồ
ươ
ng
i. Theo kêt qua Bang 4.5 đa ph n các h tr ng
́
ố
ườ
chanh có s lao đông tham gia tr ng chanh là 2 ng
ế
ệ
lao đ ng này đ m b o vi c qu n lý và chăm sóc chanh. Tuy nhiên, b thi u
ạ
ữ
ụ
h t vào nh ng ngày thu ho ch r . Theo k t qu ki m đ nh t cho th y, không
ộ
ộ
có s khác bi
trong và ngoài h p tác xã v i t = 0,149 ả ả ẩ ế ư ộ ấ ộ
ấ ớ ề ấ
ộ
ợ ộ ứ ố ơ ố ặ
ủ ề
ợ ớ ộ
ở ờ ầ ọ ồ ệ
ẽ t ụ ế ầ ộ ờ ủ
ề
Qua k t qu kh o sát v v n đ nhân kh u cũng nh lao đ ng c a
ố
ơ
ợ
ẩ
nông h ta th y, nhóm nông h trong h p tác xã có s nhân kh u th p h n
ở
ả
ộ
ề
ể ượ
c gi
so v i nhóm nông h ngoài h p tác xã, đi u này có th đ
i thích b i
ạ
ế
ệ
ợ
các nông h trong h p tác xã có ý th c t
t h n trong vi c k ho ch hóa gia
ồ
ố ườ
ơ
ẩ
đình. M c dù có s nhân kh u nhi u h n, tuy nhiên s ng
i tham gia tr ng
ơ
chanh c a nhóm nông h ngoài h p tác xã không cao h n so v i nhóm nông
ệ ạ
ợ
ộ
ể
th i đi m hi n t
h trong h p tác xã
i, vì đa ph n các thành viên trong gia
ư
ở ộ ổ
đ tu i đi h c, nên ch a tham gia vào vi c tr ng chanh. Tuy
đình đang
ươ
ề
ợ
ộ
nhiên, trong t
ng lai, các nông h ngoài h p tác xã s có ti m năng lao
ủ ượ ự ỗ ợ ừ
ơ
ồ
ộ
đ ng d i dào h n vì tranh th đ
các thành viên trong gia
c s h tr
ế
ả
ỗ
i quy t khó khăn thi u h t lao đ ng trong
đình khi rãnh r i, góp ph n gi
ạ
th i gian thu ho ch B ng 4.5: S lao đ ng tham gia tr ng chanh trong gia đình (ng Trong HTX Ngoài HTX Tông̉ S lao đ ng tr ng chanh Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % <3 ng iườ 30 66,7 31 68,9 61 67,8 34 ng iườ 14 31,2 14 31,1 28 31,1 >4 ng iườ 1 1,1 0 0,0 1 1,1 Tông̉ 45 100,0 45 100,0 90 100,0 ̀ ườ Trung binh (ng i) 2,4 2,4 2,4 ườ Đô lêch chuân (ng i) 0,704 0,690 0,725 ấ ấ ườ Th p nh t (ng i) 2 2 2 ườ ấ
Cao nh t (ng i) 5 4 5 ệ ị
Giá tr khác bi t 0,882 Giá tr tị 0,149 ̀ ́ ̣ ̣ ̉ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ̉ ́ ́ ̀ ủ ộ ̣ ̉ 4.1.3 Đât đai va kinh nghiêm san xuât c a nông h ề ộ ồ 41 ậ ấ ấ ệ
Qua đi u tra, các nông h có di n tích tr ng chanh trung bình trên 4,3
ề
ấ
công, th p nh t là 2 công và cao nh t là 10 công. Trong đó t p trung nhi u ộ ấ ừ ế ừ ệ ở ố ả
trên 3 công đ n 5 công
3 công tr xu ng (27,8%) và còn ủ ệ ả ồ ộ B ng 4.6: Di n tích tr ng chanh c a nông h (công = 1.000m 2) Trong HTX Ngoài HTX Tông̉ Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % 15 33,3 10 22,2 25 27,8 <3 công 21 46,7 27 60,0 48 53,3 35 công 9 20,0 8 17,8 17 18,9 >5 công 45 100,0 45 100,0 90 100,0 Tông̉ 4,1 ̀
Trung binh (công) 4,3 4,5 ế
ố ộ ệ ơ ệ
nh t là nhóm h có di n tích trong kho ng t
(53,3%), ti p theo là nhóm có di n tích t
ạ
l ớ
i là s h có di n tích l n h n 5 công (18,9%). 1,25 Đô lêch chuân (công) 1,42 1,55 ấ 2 ấ
Th p nh t (công) 2 2 7 ấ
Cao nh t (công) 10 10 ệ ị
Giá tr khác bi t 0,226 Giá tr tị 1,220 ́ ̀ ̣ ̣ ̉ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ̉ ấ ầ ề ề ả ộ ồ
ồ ệ
ợ ệ ả ấ
ộ ả ể ủ ệ ế ấ ị ộ ợ ủ
ộ ớ
ự ơ
ị ố ớ Đi u này cho th y đa ph n các nông h tr ng chanh đ u có di n tích
ấ ả
ớ
đ t s n xu t trung bình, đ m b o cho vi c tr ng chanh và phù h p v i
ồ
ồ
ngu n lao đ ng c a gia đình. K t qu ki m đ nh t cho th y, di n tích tr ng
chanh c a nhóm nông h ngoài h p tác xã là 4,5 công, cao h n so v i nhóm
ợ
nông h trong h p tác xã là 4,1 công. Tuy nhiên, qua ki m đ nh t, s chênh
ở ứ
ệ
l ch này không có ý nghĩa th ng kê ể
m c 5% v i t=1,22. ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ́ ̀
́ ư ̣ ̣ ̉ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̀
̃
ư
ượ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀
ệ ế ồ
ấ ủ ộ ả ệ ấ ấ ừ
ấ ả
ệ ầ
ế ế ả ộ ế ệ ấ
ề ế 42 ệ ả ả ể ấ
ế ấ ố ́
Kinh nghiêm san xuât cua chu hô phan anh môt phân trinh đô san xuât
́
̀
ơ
cua ho. Chu hô co kinh nghiêm cang nhiêu năm thi ty lê thanh công cang l n
́
́
̃
̀
ượ
̣
ượ
c nh ng đăc tinh cua cac đôi t
lâu ho đa năm băt đ
ng trong hê
do t
́
́
̃
̀
ơ
̉ ự
thông san xuât, ho co thê d tinh đ
c thâm chi la điêu kiên th i tiêt va diên
̀
́
ả ề
ộ
̣ ươ
ng. Qua k t qu đi u tra 90 h , kinh nghi m tr ng chanh trung
biên thi tr
ấ
ấ
ủ ộ
bình c a ch h là 8,58 năm, th p nh t là 5 năm và cao nh t là 20 năm. Đa
ph n các nông h s n xu t chanh có kinh nghi m s n xu t t
57 năm,
ừ
chi m 47,8%, ti p theo là nhóm nông h có kinh nghi m s n xu t chanh t
ả
ấ
710 năm chi m 32,2% và ít nh t là nhóm có kinh nghi m s n xu t chanh
ạ
ơ
ớ
i vùng có kinh
l n h n 10 năm chi m 20,0%, đi u này cho th y nông dân t
ấ
ị
ệ
t trong vi c s n xu t chanh. K t qu ki m đ nh t cho th y
nghi m khá t ấ ả ộ ệ
t ý ủ ệ ồ ộ đvt: ả
B ng 4.7: Kinh nghi m tr ng chanh c a nông h
năm Trong HTX Ngoài HTX Tông̉ Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % 57 năm 27 60,0 35,6 16 43 47,8 710 năm 15 33,3 31,1 14 29 32,2 >10 năm 3 6,7 33,3 15 18 20,0 Tông̉ 45 100,0 100,0 45 90 100,0 Trung binh̀ 7,22 9,98 8,6 ả
ệ
ở ứ ộ ấ ủ
ớ kinh nghi m s n xu t c a các nông h trong 2 nhóm s n xu t khác bi
nghĩa m c đ 5% v i t=3,98. Đô lêch chuân 2,3 4,0 3,5 ấ ấ
Th p nh t 5 5 5 Cao nh tấ 15 20 20 ệ ị
Giá tr khác bi t 0,000 Giá tr tị 3,980 ́ ̀ ̣ ̣ ̉ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ̉ ệ ủ ợ ộ ớ ợ ồ
ộ ệ ợ ơ ệ ề ả ơ ờ ờ
ồ
ề ấ
ợ ơ ộ ợ Nhìn chung, di n tích tr ng chanh c a nhóm nông h ngoài h p tác xã
ơ
là do các nông
cao h n so v i nhóm nông h trong h p tác xã, nguyên nhân
ụ
ề
ộ
lâu h n, nên có đi u ki n tích t
h ngoài h p tác xã có th i gian canh tác
ộ
ấ ủ
ộ
ru ng đ t nhi u h n. Đ ng th i kinh nghi m s n xu t c a các nông h
ớ
ngoài h p tác xã cũng nhi u h n so v i nhóm nông h trong h p tác xã. ự ả ạ ấ 4.2 Th c tr ng s n xu t chanh ồ 4.2.1 Lý do tham gia tr ng chanh ồ ộ ố
ể ể ượ ạ ọ ề
ộ ạ
i sao nông h l
ừ ề ộ
ọ ượ ộ ừ ả
c t
ố ệ
ự
ồ
c h i tr ng chanh vì cây chanh có nhi u l ễ ẩ ả ậ ơ ồ ệ ẵ ấ 43 ưở ứ ồ ủ
ệ
Qua s ố li u th ng kê t
B ng 4.8 v lý do tham gia tr ng chanh c a
i ch n cây chanh làm cây
các nông h , ta có th hi u đ
ủ
ồ
90 nông h trong và ngoài
tr ng chính c a gia đình. Theo s li u đi u tra t
ư
ề
ợ
c đ a ra,
h p tác xã v lý do tham gia tr ng chanh, có 206 l a ch n đ
ề ợ
ỏ ồ
ượ
trong đó 97,8% nông h khi đ
i
ồ
ồ
nhu n h n cây tr ng khác, 65,5% tr ng vì d bán s n ph m, 28,9% tr ng vì
ồ
ằ
cho r ng đ t đai phù h p, 23,3% tr ng vì có s n kinh nghi m và 13,3%
tr ng vì h ợ
ng ng theo phong trào ấ ầ ả ồ ọ ơ ậ ề ợ ế ạ ồ ẫ ị ả ầ
ự ưở ẽ ả
ượ ế ệ ầ ị ả ồ B ng 4.8: Lý do tham gia tr ng chanh Trong HTX Ngoài HTX Tông̉ ấ
Qua đó cho th y, đa ph n nông dân ch n tr ng chanh vì c m th y có
ệ ạ
i tình
i nhu n h n các lo i cây tr ng khác, tuy nhiên cho đ n hi n t
nhi u l
ư ổ
ụ
ệ
hình tiêu th và giá c đ u ra v n ch a n đ nh qua các năm, ngoài ra vi c
ớ
ưở
ứ
ồ
ng l n
ng ng phong trào s nh h
phát do h
nông dân tr ng chanh t
ế
ầ
ẫ
ễ
đ n vi c n đ nh đ u ra, vì d dàng d n đ n vi c cung v
t quá c u trên
ị ườ
th tr ệ ổ
ng. Lý do tham gia
tr ng chanh Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % ́
Tân sồ % ơ
ậ
i nhu n h n ề ợ
Nhi u l
ồ
cây tr ng khác 43 95,6 45 100,0 88 97,8 ấ ợ
Đ t đai phù h p 23 51,1 3 6,7 26 28,9 ứ
ưở
H ng ng phong
trào 5 11,1 7 15,6 12 13,3 ễ ẩ ả
D bán s n ph m 24 53,3 35 77,8 59 65,6 ệ ẵ Có s n kinh nghi m 10 22,2 11 24,4 21 23,3 T ngổ (n=45) (n=45) (n=90) ̀ ́ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ̉ ọ ơ ơ ố ố ́
4.2.2 N i mua gi ng và ly do ch n n i mua gi ng ả ừ ả
Qua k t qu th ng kê t
ầ ố
ố ả ố
ấ
ươ ộ ọ ố ế
ộ
ạ ị
i đ a ph ề ơ
ộ ọ
ng (92,2%), 1 s ít nông h ch n mua gi ng t ấ
ủ
ạ
i các c ầ ả ả ấ ố ơ B ng 4.9: N i mua gi ng s n xu t chanh ố ơ ỷ ệ N i mua gi ng T n sầ ố T l (%) ơ ở ỉ C s có uy tín trong và ngoài t nh 6 6,7 ủ ố ạ ị ươ Gi ng c a nông dân khác t i đ a ph ng 83 92,2 ủ ố ỉ Gi ng c a nông dân khác ngoài t nh 1 1,1 44 ề ề ấ ượ ấ
ố ậ ự ỉ
ế ấ ả ấ B ng 4.9 v n i mua gi ng s n xu t chanh
ủ
c a nông h cho th y, đa ph n các nông h ch n mua gi ng chanh c a nông
ơ
ố
dân khác t
ở
s có uy tín trong và ngoài t nh (6,7%). Qua đó cho th y, đa ph n các nông
ộ ư
h ch a th t s quan tâm đ n v n đ v ch t l ng gi ng trong s n xu t. T ngổ 90 100,0 ́ ̀ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ̉ ố ơ ọ ế ả ề ộ ề
ọ ố ọ
ọ ấ ượ ế
ộ ọ ộ
ượ ả ả
c đ m b o ch t l ọ ơ
ố ữ ̉ ề ồ ọ ự
ố ươ ng, nguyên nhân là do đã có m i quan h ố ố ớ ơ
ứ
ư ọ ấ
ề ầ
ố ố
ng t ấ
ấ ớ ả
ệ ẽ ả ế ề ả ả ấ ọ ơ ố B ng 4.10: Lý do ch n n i mua gi ng s n xu t chanh ả ẩ ự
K t qu đi u tra 90 nông h v lý do ch n n i mua gi ng, có 135 l a
ố
ơ
t, 38,9%
ch n, trong đó 62,2% nông h ch n n i mua gi ng vì có quen bi
ơ
ng, 35,6% nông h ch n n i
ch n n i mua gi ng vì đ
ơ
ẻ ơ
mua gi ng vì có uy tín, 13,3% ch n vì có giá r h n nh ng n i khác (Bang
ầ
4.10). Nhìn chung, đa ph n các nông dân tr ng chanh đ u ch n l a mua
ườ ạ ị
ạ
ệ
ố
i đ a ph
n t
gi ng t
i các v
ưở
ế
ng đ i v i n i cung c p gi ng. Tuy nhiên, qua đó ta
t và tin t
quen bi
ủ
ườ
ậ
ả
ấ
i dân ch a ý th c rõ v t m quan tr ng c a gi ng s n
nh n th y, ng
ạ ị
ấ ượ
ả
ồ
ư ư
ấ
i đ a
xu t, cũng nh ch a có ngu n cung c p gi ng đ m b o ch t l
ươ
ấ
ả
ạ
ưở
ph
ng r t l n đ n vi c quy ho ch s n xu t và
ng. V lâu dài s nh h
ấ ượ
ch t l ng s n ph m. Trong HTX Ngoài HTX Tông̉ Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % Quen bi tế 11 24,4 45 100 56 62,2 Giá rẻ 2 4,4 10 22,2 12 13,3 ơ N i bán có uy tín 25 55,6 7 15,6 32 35,6 ấ
ả
ả
Đ m b o ch t
ngượ
l 26 57,8 9 20,0 35 38,9 T ngổ (n=45) (n=45) (n=90) ̀ ́ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ̉ ậ ộ ồ ủ ộ 4.2.3 M t đ tr ng chanh c a nông h ấ ả ừ ả ủ ồ ộ ồ ư ầ ố ợ ậ ộ ừ ả ể ộ ồ ị ấ ộ ớ
ự
ở ứ ớ ế
Theo k t qu t
tr ng chanh là 35 cây/1.000m
ấ
ộ
2 nhóm nông h và d y nh t là 42 cây/1.000m
ợ
h p tác xã và 40 cây/1.000m
nông h tr ng v i m t đ t
th y, không có s khác bi
ợ
ngoài h p tác xã ậ ộ
ộ
B ng 4.11 cho th y, m t đ trung bình c a nông h
2, h tr ng th a nh t là 30 cây/1.000m
2 v i cớ ả
ấ
2 đ i v i nhóm nông h ngoài
ộ
ố ớ
2 v i nhóm nông h trong h p tác xã. Đa s các
ộ
ớ
2. K t qu ki m đ nh t cho
ế
3035 cây/1.000m
ủ
ệ ề ậ ộ ồ
t v m t đ tr ng c a 2 nhóm nông h trong và
m c ý nghĩa 5%, v i t = 0,477 ở ậ ộ ừ ộ ồ ả ầ Nhìn chung, đa ph n các nông h tr ng chanh ể ủ 45 ậ ộ ồ ầ
ộ ự
ạ ọ ưở
ầ ể ơ ả
m t đ v a ph i, đ m
ủ
ng và phát tri n c a cây chanh, theo Tr n Văn Hâu c a
ớ ừ ng Đ i h c C n Th , m t đ tr ng chanh có th dao đ ng khá l n t ả
b o cho s sinh tr
ườ
tr ớ đvt: ậ ộ ồ ủ ộ ả M t đ tr ng chanh c a nông h B ng 4.11:
cây/1.000m2 Trong HTX Ngoài HTX Tông̉ ậ ộ ồ
M t đ tr ng Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % < 35 cây/1.000m2 32 71,1 34 75,6 66 73,3 3540 cây/1.000m2 13 23,9 9 20,0 22 24,4 >40 cây/1.000m2 0 0,0 2 4,4 2 2,2 Trung binh̀ 34,9 35,2 35,0 ể ủ ể ả ả 3070 cây/công (1.000m2). Tuy nhiên, khi tu i cây càng l n m t đ s th a
ậ ộ ẽ ư
ổ
ự
ầ
d n đ đ m b o cho s phát tri n c a tán cây. Đô lêch chuân 3,8 2,7 3,3 ấ ấ
Th p nh t 30 30 30 Cao nh tấ 40 42 42 ệ ị
Giá tr khá bi t 0,635 Giá tr tị 0,477 ̀ ́ ̣ ̣ ̉ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ̉ ứ ộ ụ ỹ ậ
4.2.4 M c đ áp d ng k thu t ề ỹ ậ ườ ả
ố ấ
ế ấ ậ ̃ ấ
ố ớ ủ ấ ậ ậ ủ
ỉ
ứ ộ
ng trình t p hu n ky thu t t ̃
ậ
ươ
ấ ủ ươ ậ 46 ng. Trong đó t
ơ ỷ ệ
l
ề ợ
ợ ớ ộ
ậ
Qua B ng 4.12 v tình hình tham gia t p hu n k thu t c a nông h
ậ
ấ
ấ
i tham gia t p hu n ky thu t chi m 71,1%, ch có 28,9%
cho th y, s ng
̃
ề
nông dân không tham gia t p hu n ky thu t, đi u này cho th y m c đ quan
ậ ạ ị
i đ a
tâm khá cao c a nông dân đ i v i các ch
tham gia t p hu n c a nông dân trong h p tác xã là
ph
84,4% cao h n khá nhi u so v i nhóm nông dân không tham gia h p tác xã là ề ậ ọ ỹ ấ ự
ợ ề ấ
ầ ề
ơ ế ệ ề ể ầ ớ ̃ ậ ủ ả ấ ậ ộ B ng 4.12: Tình hình tham gia t p hu n ky thu t c a nông h ộ ớ
57,8%. Đi u này cho th y s quan tâm v v n đ khoa h c k thu t m i
ủ
c a nhóm nông dân trong h p tác xã có ph n cao h n nhóm nông dân ngoài
ả ả
ế ị
ợ
ấ
h p tác xã. V n đ này có th quy t đ nh 1 ph n khá l n đ n hi u qu s n
ủ
ấ
xu t chanh c a nông h . Tham gia t p hu n Trong HTX Ngoài HTX Tông̉ Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % ậ ấ Có tham gia t p hu n 38 84,4 26 57,8 64 71,1 ấ ậ Không tham gia t p hu n 7 15,6 19 42,2 26 28,9 Tông̉ 45 100,0 45 100,0 45 100,0 Trung bình 1,7 0,6 1,13 ệ ẩ
Đ ộ l ch chu n 0,97 0,5 0,95 Cao nh tấ 3 1 3 ấ ấ
Th p nh t 0 0 0 Giá tr tị 6,816* ̀ ́ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ̉ ố ấ ủ ộ ơ ấ ố ầ ậ
ề ợ
ấ ự ế ấ ị ậ ộ 47 ở ứ ớ ợ
Qua th ng kê, s l n t p hu n trung bình c a nhóm nông h trong h p
ớ ố ầ ậ
ớ
tác xã là 1,7 cao h n r t nhi u so v i nhóm ngoài h p tác xã v i s l n t p
ệ ề ố
ả ể
t v s
hu n trung bình là 0,6. K t qu ki m đ nh t cho th y có s khác bi
ợ
ủ
ầ
l n tham gia t p hu n trung bình c a 2 nhóm nông h trong và ngoài h p tác
*
xã ấ
m c ý nghĩa 5% v i t= 6,816 ơ ươ ọ ơ ứ 4.2.5 N i mua, ph ng th c thanh toán và lý do ch n n i mua phân ố ả ệ ự ậ
thu c b o v th c v t ộ ộ ả ế ừ ầ ả
Qua k t qu kh o sát t
ộ ử ả
ộ ộ ầ
ợ ế ừ ự ế ồ công ty, qua đó ti ấ ượ ấ ồ ả ả ầ ờ
ọ ả ộ ả ơ ố ệ ạ
ạ
ử
các c a hàng t i huy n. Trong HTX Ngoài HTX Tông̉ ơ ố
N i mua phân, thu c
BVTV ́
Tân sồ % ́
Tân sồ % ́
Tân sồ % Công ty 45 100,0 0 0,0 45 50% ử ệ ỉ C a hàng huy n, t nh 4 8,9 4 8,9 8 8,9 ử ầ C a hàng g n nhà 41 91,1 45 100,0 86 95,6 T ngổ (n=45) (n=45) (n=90) ́ ̀ ợ
90 nông h thu c 2 nhóm trong và ngoài h p
ệ ự ậ ạ
ố
ọ
i
tác xã, đa ph n các nông h ch n mua phân bón, thu c b o v th c v t t
ợ
các c a hàng g n nhà (95,6%), ngoài ra các nông h thu c nhóm trong h p
ệ
t ki m
tác xã còn kí h p đ ng mua phân bón tr c ti p t
ượ
ng phân bón
đ
c 1 ph n kho n chi phí trong s n xu t đ ng th i ch t l
ố
ả
ượ
c đ m b o. Bênh c nh đó, có 8,9% nông h ch n mua phân bón, thu c
đ
ừ
BVTV t
B ng 4.13: N i mua phân, thu c BVTV Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ̉ ả ề ươ Qua B ng 4.14 v ph ọ ứ
ượ ứ
ề c nông dân
ộ ti n ứ
ộ ấ ả ừ ệ ng h p đi vay t ườ các đ i
ợ
ợ
l
ượ ố
ng th c thanh toán khi mua phân bón, thu c
ự
l a ch n, trong đó 58,9%
ố
ộ ả ề li n khi mua và 41,1% nông h ch n hình th c mua g i
ể
ơ
ạ lý phân thu c, th t c đ n
ủ ụ
ố
phía ngân hàng,
ượ ừ
c t
kinh
ầ ừ lãi
i 1 ph n t ậ
i nhu n thu đ
ưở
ng
c h ợ
l ả ươ ứ ố B ng 4.14: Ph ng th c thanh toán khi mua phân thu c BVTV Trong HTX Ngoài HTX Tông̉ ấ BVTV, có 2 hình th c thanh toán đ
ọ
nông h tr
ộ ố
ả
ầ
đ u. Do chi phí s n xu t chanh
là khá cao nên m t s nông h không th
ừ
ầ ự ỗ ợ
ả
ụ
đ m b o và c n s h tr tín d ng t
ớ ườ
ơ
ả
ậ
ề
gi n và thu n ti n h n nhi u so v i tr
ợ
ề l
i ích, ngoài
phía ng
i bán cũng có nhi u
ườ
ố
doanh phân thu c BVTV thì ng
i bán còn đ
ộ
ố ầ
su t khi bán g i đ u cho nông h . ng th c thanh Ph
toán Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % ả ề ề 26 57,8 27 60,0 53 58,9 Tr ti n li n 19 42,2 18 40,0 37 41,1 ố ầ
G i đ u 0 0,0 0 0,0 0 0,0 Khác 45 100,0 45 100,0 90 100,0 Tông̉ ́ ̀ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 48 ̉ ̉ ọ ơ ả Qua kh o sát 90 nông h v lý do ch n n i mua phân thu c b o v ọ ậ ấ ộ ề
ượ
c đ a ra. Trong đó, lý do đ
ầ ự ọ ố ầ ạ
ẫ ử ụ
ấ ẻ ơ
ộ ầ
ư ầ ọ ử ọ ệ ự ậ
ả
B ng 4.15: Lý do ch n c a hàng mua phân thu c b o v th c v t
ơ
Lý do ch n n i
mua phân thu cố ố ả
Ngoài HTX
% Trong HTX
́
Tân sồ ́
Tân sồ % Tông̉
́
Tân sồ % ầ G n nhà 26 57,8 39 86,7 72,2 65 Giá rẻ 10 22,2 1 2,2 12,2 11 ượ ướ ẫ Đ c h ng d n 13 28,9 5 11,1 20,0 18 ượ
ể
ậ
Đ c v n chuy n
ớ
i nhà
t 21 46,7 31 68,9 57,8 52 ầ ủ
Có đ y đ các lo iạ 18 40,0 22 48,9 44,4 40 ố ầ ượ Đ c mua g i đ u 18 40,0 18 40,0 40,0 36 T ngổ (n=45) (n=45) (n=90) ̀ ́ ệ ự ậ ấ ượ ế ệ
ả
ố
ọ
ượ ự
ự
ự
ư
th c v t, có 230 l a ch n đ
c l a ch n
ế
ử
ề
nhi u nh t là vì c a hàng đó g n nhà (72,2%), các l a ch n ti p theo là vì
ể ớ ậ
ầ ủ
ượ ậ
i t n nhà (57,8%), có đ y đ các lo i phân bón theo yêu
đ
c v n chuy n t
ượ ướ
ượ
ầ
c h
c mua g i đ u (40,0%), đ
c u (44,4%), đ
ng d n s d ng (20,0%)
ả
ế
ử
và giá r h n các c a hàng khác (12,2%). K t qu này cho th y, đa ph n các
ố ạ
ậ
nông h có thói quen mua phân thu c t
i các c a hàng g n nhà, và ch a th t
ạ
ự
s quan tâm đ n ch t l ử
ố ả
ng các lo i phân thu c b o v th c v t. Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ̉ ờ ể ị ố
4.2.6 Xác đ nh th i đi m phun thu c ả ế ề ố ể ị
ộ ề ờ ọ
ự ệ ể ả ẫ ừ ế ệ ề các ph ể ả ờ ố ị B ng 4.16: Xác đ nh th i đi m bón phân và phun thu c BVTV theo nhóm Trong HTX Ngoài HTX Tông̉ ế
ườ ướ ề ờ
ộ ồ
ả
Theo k t qu kh o sát 90 nông h tr ng chanh v cách xác đ nh th i
ố
ự
ượ ư
đi m phun thu c có 155 l a ch n đ
c đ a ra, đa s các nông h đ u xác
ủ
ố
ị
đ nh th i đi m phun thu c d a trên kinh nghi m c a b n thân (88,9%),
ộ
ự ướ
ự
ố
ộ
ủ
ngoài ra các nông h cũng phun thu c d a trên s h
ng d n c a cán b
ươ
khuy n nông (40,0%), theo khuy n cáo t
ng ti n truy n thông
(26,7%), theo h i bán (8,9%) và theo xóm gi ng (7,8%). ẫ ủ
ng d n c a ng % % % Tâǹ
số Tâǹ
số Tâǹ
số Theo kinh nghi mệ 35 77,8 45 100,0 80 88,9 ướ ẫ ừ ườ Theo h ng d n t ng i bán 3 6,7 5 11,1 8 8,9 ướ ẫ ủ ế ộ ng d n c a cán b khuy n 31 68,9 5 11,1 36 40,0 Theo h
nông 49 Làm theo xóm gi ngề 1 2,2 13,3 7 7,8 6 ừ ươ ề ệ các ph ng ti n truy n 18 40,0 13,3 24 26,7 6 ế
Khuy n cáo t
thông (n=45) (n=45) (n=90) T ngổ ̀ ́ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ̉ ị ố ờ ể ộ Ngoài ph
ệ ừ ệ l ế
các ph
t là 68,9% va 40,0%, trong khi đó t ươ
ủ ả
ế
ộ
ớ ỷ ệ ầ ượ
l n l
ợ
ợ ề ưở ề ầ ả
ả ớ
ả ả ộ ồ ượ ế ộ
ấ ủ
ơ ở ả ủ ế
ự
ng pháp xác đ nh th i đi m phun thu c ch y u là d a trên
ự
ướ
ợ
ng
kinh nghi m c a b n thân, các nông h trong h p tác xã còn d a trên h
ề
ươ
ủ
ẫ
ng ti n truy n
d n c a cán b khuy n nông và khuy n cáo t
ố ớ
ỷ ệ
này đ i v i
l
thông v i t
ầ ượ
ộ
ấ
ề
t là 40,0% và 26,7%, đi u này cho th y,
các nông h ngoài h p tác xã l n l
ậ ố
ọ ỹ
ế ậ
ộ
t
các nông h trong h p tác xã ti p c n các thông tin v khoa h c k thu t t
ơ
ế
ợ
ng đ n
h n so v i các nông h ngoài h p tác xã, đi u này 1 ph n nh h
ệ
ể
hi u qu s n xu t c a các nông h tr ng chanh. K t qu này đ
c th
ệ
hi n rõ ràng h n B ng 4.16 ộ ề ợ ứ ủ ậ 4.2.7 Nh n th c c a nông h v h p tác xã ợ ừ ợ 4.2.7.1 L i ích t h p tác xã ộ ợ ế ừ ả ằ ư i t ạ ư ả ề
Theo k t qu đi u tra t
ề
ợ
ươ i đ a ph ấ
ng nên ch a m nh d n tham gia, trong khi đó các nông h ằ ợ ẽ
ầ ệ ơ ẻ
ạ ư ằ ẫ ộ ướ ặ ợ
ợ ạ ị ượ
ư ậ ừ ệ ổ
k thu t t ệ
ẻ
các t ả ợ B ng 4.17: Lý do tham gia h p tác xã ồ
i đ a ph
c h p tác xã tr ng chanh t
ộ ự
ủ ế
i ch a cao, ch y u là các nông h t
ủ ượ ự ỗ ợ ỹ
ờ
ẫ
c s h tr
ơ ứ ế 2 nhóm nông h trong và ngoài h p tác xã, các
ộ
ạ ừ ợ
ệ
nông h ngoài h p tác xã đ u cho r ng ch a th y hi u qu mang
h p
l
ạ ị
ạ
ộ
tác xã t
ơ ộ ượ ọ
ợ
trong h p tác xã thì cho r ng khi tham gia h p tác xã s có c h i đ
c h c
ả
ả
ượ
ề
ỏ
h i và chia s kinh nghi m nhi u h n (68,4%), đ u ra đ
c đ m b o
ấ ợ
ố
i ích mang
(21,1%), bên c nh đó v n có 1 s nông h cho r ng ch a th y l
ầ
ạ
ấ
c đ u đã
i khi tham gia h p tác xã (10,5%). Qua đó cho th y, m c dù b
l
ả
ậ
ươ
ng. Tuy nhiên, hi u qu
thành l p đ
ạ
trao đ i và chia s kinh
mang l
ổ
ồ
nghi m l n nhau, đ ng th i tranh th đ
ch c và c quan khuy n nông. Lý do T n sầ ố T tr ng (%) ơ ộ ượ ọ ỏ ẻ ệ C h i đ c h c h i và chia s kinh nghi m 6 10,5 ầ ượ ả ả Đ u ra đ c đ m b o 12 21,1 ượ ướ ẫ ỹ Đ c h ậ
ng d n k thu t 39 68,4 57 100,0 T ngổ (n=45) (n=45) 50 ́ ̀ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ̉ ầ ớ ợ ộ ả
ờ ợ ộ ả ừ ợ ừ ả ấ ằ
h p tác xã, 22,0% cho r ng có th a kh năng t ộ ưở
Qua kh o sát, ph n l n các nông h ngoài h p tác xã không tin t
ng
ư
ằ
hay nghi ng vào mô hình h p tác xã (42,4%), 28,8% nông h cho r ng ch a
ấ
ự ả
ệ
th y hi u qu t
s n xu t,
và 6,8% không thích ràng bu c khi tham gia. ầ ượ ỏ ề ể ề Khi đ
ợ ắ ế ợ ổ ạ ấ ợ ủ ộ
ề
ổ ấ ể ơ ề
ủ ợ ả
ụ ề
ứ ứ ề ả ợ B ng 4.18: Lý do không tham gia h p tác xã ườ ạ ạ ơ ộ
ợ
c h i v lý do không tham gia h p tác xã, đa ph n các nông h
ủ
ợ
ố ề
ngoài h p tác xã đ u có quan đi m không t
t v mô hình h p tác xã, các ch
ượ
ệ
ộ ặ
c nh c đ n mô hình h p tác
t là các ch h trên 45 tu i, khi đ
h , đ c bi
ể
ữ
ẫ
suy nghĩ v mô hình h p tác xã ki u cũ nên r t ng i khi tham
xã v n gi
ỏ
ậ
gia. Vì v y, đ thay đ i v n đ này, đòi h i ph i tuyên truy n rõ h n cho
ể
ạ ộ
nông dân v hình th c, cách th c ho t đ ng và m c đích c a h p tác xã, đ
ng i dân m nh d n h n khi tham gia. T n sầ ố T tr ng (%) Lý do Không tin t ngưở 25 42,4 Không thích ràng bu cộ 4 6,8 ư ả ả ấ
D kh năng s n xu t 13 22,0 ư ệ ả ấ
Ch a th y hi u qu 17 28,8 59 100,0 T ngổ (n=45) (n=45) ̀ ́ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ̉ ố ợ 4.2.7.2 Mong mu n khi tham gia h p tác xã ố ấ ế ề
ự ả ư
ạ ọ
ầ ố ậ ể ề
ấ ng, 8,2% mong mu n ti ậ ư ả
ế ả ề ị ườ ộ ề
Qua đi u tra ph ng v n nông h v mong mu n khi tham gia h p tác
c đ a ra, trong đó 34,2% ý ki n cho r ng c n liên
ỗ ợ
ượ
c
c chi
ấ
c h tr v v n. Đi u này cho th y,
ề
ắ ầ
t h n v các
ụ ụ
ng đ ph c v cho ả ố ợ B ng 4.19: Mong mu n khi tham gia h p tác xã 51 ẩ ấ ỏ
ợ
ằ
ượ
ầ
xã, có 184 l a ch n đ
ế ể ả
ượ
k t đ đ m b o đ u ra và c nh tranh v giá, 31% mong mu n đ
c h tr
ế
ố
ả ả
ệ
ỹ
k thu t đ nâng cao hi u qu s n xu t, 26,1% ý ki n mong mu n đ
ố
ượ
ệ
ế
ề ị ườ
ổ ế
t ki m đ
ph bi n các thông tin v th tr
ỗ ợ ề ố
ượ
ố
ề
và 0,5% có mong mu n đ
phí v t t
ươ
ứ ố ơ
ậ
ấ ạ ị
ng b t đ u có nh n th c t
các nông dân s n xu t t
i đ a ph
ấ
ấ
ể
ư
ề
v n đ liên k t s n xu t cũng nh thông tin v th tr
ụ ả
ệ ả
vi c s n xu t và tiêu th s n ph m. Loai mô hinh̀ Tông̉
công̣ Mong mu nố Trong HTX Ngoài HTX % % % 0,8 0,0 0,5 ượ ỗ ợ ố
Đ c h tr v n ̃ ượ ỗ ợ 32,2 29,2 31,0 ậ
Đ c h tr ky thu t ổ ế ượ ị ườ 28,0 23,1 26,1 Đ c ph bi n thông tin th tr ng ế ậ ư ệ ệ 12,7 0,0 8,2 Ti t ki m chi phí v t t nông nghi p ế ả ả ạ 26,3 47,4 34,2 ầ
Liên k t đ m b o đ u ra và c nh tranh
v giáề 100,0 100,0 100,0 ̣ Tông công (n=45) (n=45) (n=90) ̀ ́ ̉ ̣ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ̉ ữ ủ ườ ả 4.2.8 Nh ng khó khăn c a ng ấ
i s n xu t ấ ế ề ấ ấ ả
ệ ả ả
ấ ấ ề
ề ề ầ ị ề ộ ợ ớ ợ ộ ộ ề ầ ơ ơ ấ
ấ
ề ầ
ớ ớ
ố ạ ầ ả ấ ả B ng 4.20: Khó khăn trong s n xu t chanh Trong HTX Ngoài HTX Tông̉ Khó khăn Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % Tân sồ ́ % ầ ư ế ố
Thi u v n đ u t 10 8 8,9 18 10 11,1 ế ổ ầ ị Đ u ra thi u n đ nh 36 24 26,7 60 33,3 40,0 52 ợ
ơ ọ
ẩ ả ề
ạ
i
Qua k t qu B ng 4.20 v v n đ khó khăn trong s n xu t chanh t
ệ
ấ ủ
ươ
ị
ng ta th y, v n đ khó khăn nh t c a nông dân hi n nay trong vi c
đ a ph
ỷ ệ
ế ổ
ấ
ả
s n xu t chanh là v n đ v đ u ra thi u n đ nh (33,3%), trong đó t
l
ủ
c a nhóm nông h trong h p tác xã là 40,0% cao h n r t nhi u so v i nhóm
ợ
ề
nông h ngoài h p tác xã là 26,7%, đi u này cho th y các nông h trong h p
ộ
ề ấ
tác xã có ph n quan tâm nhi u h n v v n đ đ u ra so v i các nông h
ổ
ợ
ngoài h p tác xã, h tham gia vào h p tác xã v i mong mu n t o đ u ra n
ị
đ nh h n cho s n ph m. ả ầ Giá c đ u vào cao 10 11,1 23 25,6 33 18,3 ệ ị D ch b nh 15 16,7 22 24,4 37 20,6 ế ộ Thi u lao đ ng 19 21,1 13 14,4 32 17,8 T ngổ 45 100.0 45 100,0 90 100,0 ̀ ́ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ̉ ị ạ ư ộ ố ấ ộ ả ầ ệ ế
ợ (10,0%). V v n đ d ch b nh, t ấ ề ị
ớ ề ấ
ơ
ộ ệ
ươ ợ
ệ
sâu b nh t ề ả ớ
ạ ị
ừ
i đ a ph
ng ti n truy n thông khác, nên đã ph n nào gi i quy t đ ấ ệ
ệ
ệ ả ươ
ề ề ị
ề
ớ ề ề
ộ ồ ả
ủ ỷ ệ
l ậ ộ
ề ố ớ ưở ả ơ ợ
ệ ự ả ạ ị ộ i đ a ph
ự ơ c m t ph n chi phí so v i các nông h ngoài h p tác xã. M t v n đ ộ ấ
ộ ố ớ ủ ấ ớ
ớ ự ượ ấ
ệ ạ ủ ưở
ộ ộ ớ
ộ
ệ ả
ộ
ng lao đ ng hi n t ệ
ề
Bên c nh đó còn m t s v n đ khó khăn khác nh : d ch b nh
ố
ế
(20,6%), giá c đ u vào cao (18,3%), thi u lao đ ng (17,8%), và thi u v n
ộ
ỷ ệ ủ
ầ ư
c a các nông h trong h p tác
l
đ u t
ề
ợ
ộ
xã là 16,7%, th p h n so v i nhóm nông h ngoài h p tác xã (24,4%), đi u
t h n v i các bi n pháp kỹ
ế ậ ố ơ
này là do các nông h trong h p tác xã ti p c n t
ậ
ế
ừ
ng, cũng
các khuy n cáo t
thu t và cách phòng tr
ế ượ
ầ
ư
nh các ph
c
ưở
ả ầ
ấ
ng
v n đ v d ch b nh. Ngoài ra v n đ v giá c đ u vào cũng nh h
ấ ủ
này c a các nhóm
khá l n đ n vi c s n xu t c a nông h tr ng chanh, t
ấ
ễ
ợ
nông h trong và ngoài h p tác xã là 11,1% và 25,6%, d dàng nh n th y
ộ
ấ
ề
ng nhi u h n đ i v i các nông h ngoài h p tác xã,
v n đ này nh h
ố
ậ
ệ ử ụ
nguyên nhân là do ngoài vi c s d ng phân bón và thu c b o v th c v t
ợ
ợ
ử
ạ
ươ
ng, nhóm nông h trong h p tác xã còn ký h p
t
i các c a hàng t
ả
ả ấ
ế ừ
ồ
công ty v i giá c th p h n, nên đã gi m
đ ng mua phân bón tr c ti p t
ề
ợ
ớ
ầ
ộ
ượ
đ
ả
ữ
ng r t l n đ i v i vi c s n xu t chanh c a nông h đó là
n a cũng nh h
ề ề
ả
ấ
v n đ v lao đ ng, v i l c l
i c a nông h thì đ m
ệ
ả
b o cho vi c chăm sóc chanh. ế ụ ộ ươ ề ặ ặ ộ ạ
ờ
ộ
ẽ
Tuy nhiên, s thi u h t lao đ ng vào th i gian thu ho ch r , nguyên
ạ ị
ầ
ng đ u đi làm ăn xa ho c làm
i đ a ph
nhân là do đa ph n các thanh niên t
ề
ướ
ệ
cho các công ty, và nhà máy nên vi c thuê m n lao đ ng còn g p nhi u
khó khăn. ệ ả ế ủ ồ 4.3 Hi u qu kinh t c a mô hình tr ng chanh năm 2014 ả ấ
4.3.1 Chi phí s n xu t ồ ể ạ ấ ả ả ọ
ị ề ừ ầ ượ
ấ ể
ế ứ ấ ệ
Trong tr ng tr t nói chung, và s n xu t chanh nói riêng, đ đ t hi u
ườ
ả
ụ ể ừ
ầ
i
qu cao c n xác đ nh c th t ng kho n chi phí, vì đi u này giúp ng
ả
ả
ồ
đó tìm cách gi m các kho n
nông dân ki m soát đ
c các ngu n đ u vào t
ồ
chi phí này đ n m c th p nh t. Chi phí trong chăn nuôi bao g m: ế ố ồ ệ ự ậ ướ ệ ệ ả ố Các bi n phí: bao g m chi phí cây gi ng, chi phí phân bón,chi phí
ạ
c, đi n tho i, 53 ở ả
thu c b o v th c v t, vàc các kho n chi phí khác (đi n n
chuyên ch ,…). ị ị Các đ nh phí: chi phí máy móc và các đ nh phí khác. ế ộ Chi phí lao đ ng: theo ng t 01 ngày công lao ừ ồ ồ ườ ồ
i tr ng chanh cho bi
ế
120.000 đ ng/ngày đ n 150.000 đ ng/ngày. ộ
đ ng có giá t ả ấ ượ ố ớ ả ấ
ban đ u và chi hàng năm. Trong đó, chi đ u t ố ầ ư
ố Đ i v i s n xu t chanh, chi phí s n xu t đ
ồ
ầ
ồ ờ ố ồ
ạ ườ ả ư
ắ ầ ồ ừ
ệ ả ụ ấ ố ộ ả
ổ ổ ẽ
ẽ ừ ạ ấ ổ ề ề ộ ầ
c phân ra thành 2 ph n
ầ
ầ ư
bao g m: chi đ u t
ban đ u
ả
bao g m chi phí gi ng, chi phí phân thu , chi phí lao đ ng và các kho n chi
ng kéo dài
phí khác trong su t th i gian cây ch a cho trái, giai đo n này th
ầ
ngày b t đ u tr ng. Chi hàng năm là chi phí đ u
kho ng 1,52 năm tính t
ồ
ừ
t
hàng năm trong vi c s n xu t chanh cho 1 mùa v , chi phí này bao g m
chi phí phân thu c, chi phí lao đ ng và các kho n chi phí khác. Thông
ổ ủ
ườ
th
ng, chi phí này s thay đ i theo tu i c a cây, tu i cây càng cao, chi phí
ả
s n xu t hàng năm s càng cao, tuy nhiên trong giai đo n cây t
58 tu i thì
ấ
ả
ự
s giao đ ng v chi phí s n xu t này không nhi u. ố ả ấ ả ấ ớ ổ ấ
ả ộ ớ ấ
ộ các nông h khác t ớ ồ ạ ị
i đ a ph
ậ ố là 336.000 đ ng/công. Qua k t qu a ở ả ể ể ấ ị ồ
b ng 4.21 cho th y, v i Sig. = 0,815 > ệ t có ý nghĩa th ng kê, hay nói cách khác, không có s ề ố ợ ườ ươ ượ ấ ấ
ấ
ng cây gi ng th ố
ư
ng ch a đ ồ ộ
ế
ố
Chi phí cây gi ng: trong s n xu t chanh, chi phí cây gi ng chi m m t
ố
ườ
ng mua gi ng
kho ng r t th p so v i t ng chi phí s n xu t. Nông dân th
ả
ừ
ươ
ừ
kho ng 8.000
ng v i giá giao đ ng t
t
ừ
ả
ộ
ộ ồ
3545
10.000 đ ng/cây, v i m t đ tr ng giao đ ng trong kho ng t
ả
ế
cây/công thì chi phí gi ng trung bình
ớ
= 5% thì có th nói
ki m đ nh t
ự
ố
ự
không có s khác bi
ộ ả
ữ
khác nhau v chi phí gi ng gi a 2 nhóm nông h s n xu t chanh trong và
ơ ở ả
ư
là do ch a có c s s n xu t gi ng uy tín nào
ngoài h p tác xã. Nguyên nhân
ượ
ố
ấ l
ề ề
ạ ị
ng, nên v n đ v ch t
i đ a ph
t
c
ề
ả
ả
đ m b o và không đ ng đ u. ả ế ủ ầ ư ợ 2, cao h n so v i nhóm nông h
ớ ầ ệ ban đ u là 5,7 tri u đ ng/1.000m ồ
ệ ả ự ợ ệ
ề ế ề
ố ủ ế
ự
ủ ị
ấ ơ ớ ớ ấ ạ ợ c t p hu n v ượ ậ
ậ ệ ầ ơ ợ ồ
ớ
ệ ề ẫ ộ ế ự
ộ ữ
ậ ậ ạ ơ ộ ợ ợ
ề
ơ ầ ư ổ a ộ
ợ ế ị 54 ộ
ấ ự ệ ầ
ấ , chi phí đ u t
ả
ban đ u
Theo k t qu phân tích c a B ng 4.21 cho th y
ộ
ệ
nhóm nông h ngoài h p tác xã có chi
trung bình là 5,5 tri u/công, tuy nhiên
ộ
ơ
ầ ư
phí đ u t
2 (chênh l ch 500.000
ồ
ệ
ợ
trong h p tác xã là 5,2 tri u đ ng/1.000m
2). S chênh l ch này đ
ượ
ồ
i thích ch y u là do các nông
c gi
đ ng/1.000m
ệ
ấ
ậ
ộ
h trong h p tác xã đ u đ u tham gia t p hu n và th c hi n theo qui trình
ươ
ừ
ng nên có chi
các khuy n cáo c a đ a ph
bón phân và phun thu c chung t
2, th p h n so v i các nông
ố
ồ
ệ
phí phân thu c trung bình 1,2 tri u đ ng/1.000m
ợ
ệ
ộ
h ngoài h p tác xã v i chi phí phân bòn trung bình là 1,8 tri u
2, bên c nh các nông h trong h p tác xã còn đ
ề
ộ
ồ
đ ng/1.000m
̃
̃
ủ
ả
ậ
ky thu t chăm sóc cây tr ng và qu n lý sâu b nh nên ky thu t canh tác c a
ọ
h có ph n cao h n so v i các nông dân ngoài h p tác xã, nguyên nhân này
ộ
cũng d n đ n s chênh l ch v chi phí lao đ ng gi a hai nhóm nông h .
ử
Các nông h ngoài h p tác xã không x lý ra hoa và đ u trái t p trung nên có
ỏ ố
ố ầ
s l n thu ho ch nhi u h n các nông h trong h p tác xã nên đòi h i t n
ầ
ớ
ề
so v i các
nhi u công lao đ ng h n, góp ph n làm tăng t ng chi phí đ u t
ớ
ả ể
= 5%
nông h trong h p tác xã. K t qu ki m đ nh t v i Sig. = 0,004 <
ự
ố
t có ý nghĩa th ng kê, hay nói cách khác, có s khác
cho th y có s khác bi ề ầ ư ộ ả ữ ấ ầ ban đ u gi a 2 nhóm nông h s n xu t chanh trong ́ ̀ ồ nhau v chi phí đ u t
ợ
và ngoài h p tác xã. ấ
Bang 4.21: Chi phi trung binh san xu t chanh năm 2014 (1.000 đ ng/1.000m 2) ̉ ̉ Loai mô hinh̀ Chi phí Trong HTX Trung
bình Giá
tr tị Ngoài
HTX Khác
tệ
bi
(Sig.) (đ ng)ồ (đ ng)ồ 0,004 Chi ban đ uầ 5.253,16 5.754,42 5.503,79 2,983 0,815 Gi ngố 337,45 334,95 336,20 0,235 0,378 Lao đ ngộ 3.021,86 2.908,31 2.965,09 0,887 0,000 Phân thu cố 1.238,48 1.798,23 1.518,35 6,976 0,033 Khác 655,38 712,93 684,15 2,165 ̣ 0,000 T ng chi 2014 9.387,51 10.636,75 10.012,13 8,065 0,000 4.370,08 4.815,49 4.592,78 4,081 đ ngộ ộ
+ Lao đ ng thuê 0,000 1.214,06 1.958,60 1.586,33 4,533 0,110 3.156,02 2.856,89 3.006,45 1,617 ộ
+ Lao đ ng gia
đình Chi phân 4.271,73 5.017,10 4.644,41 7,947 0,000 thu c ố Chi phí 745,71 750,83 748,27 0,168 0,867 khác ́ ̀ ̀ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ả ồ ộ
ệ ề
Qua kh o sát v chi phí đ u t
ủ ầ ư ủ
ả
ộ
bình quân c a nông h là kho ng 10 tri u đ ng/1.000m ố ồ ấ ệ ế ề
ế ố ầ ệ
ệ ồ
ồ ầ ư ứ ộ 2, ít h n so v i các nông h
ớ ộ ở ơ ợ ngoài h p tác xã, các nông h ệ ả ợ ồ ấ
ệ ệ ộ ả ố ợ ố ợ ụ ể
ộ ấ ộ 55 ơ
ượ ợ
ồ ượ ệ ầ ấ
c a nông h năm 2014 cho th y, chi phí
2. Trong đó,
ầ ư
đ u t
2 (chi mế
ế
chi m nhi u nh t là chi phí phân thu c 4,64 tri u đ ng/1.000m
2 (chi m 45,9%)
ế
ộ
46,7%), ti p đ n là chi phí lao đ ng 4,6 tri u đ ng/1.000m
2 (chi m 7,5%).
ế
và cu i cùng là ph n chi phí khác 0,75 tri u đ ng/1.000m
ệ
ợ
Tuy nhiên, các nông h trong h p tác xã có m c chi phí đ u t
là 9,4 tri u
ộ
ồ
đ ng/1.000m
2, chênh l chệ
ngoài h p tác xã có chi phí s n xu t là 10,6 tri u đ ng/1.000m
2. S chênh l ch là do có s khác nhau v chi phí phân
ề
ự
ự
ồ
1,2 tri u đ ng/1.000m
ở
ấ
ộ
thu c và chi phí lao đ ng
2 nhóm nông h s n xu t trong và ngoài h p tác
ộ
xã, c th là nhóm nông h trong h p tác xã có chi phí phân thu c và chi phí
ả
ớ
lao đ ng th p h n so v i nhóm nông h ngoài h p tác xã v i các kho ng
2 và 400.000
t là 700.000 đ ng/1.000m
chênh l ch đ ớ
c tính l n l a ế ấ ị 2. K t qu ki m đ nh t cho th y, v i Sig. = 0,000 <
ả ể
ố
ệ
t có ý nghĩa th ng kê v chi phí s n xu t
ợ ớ
ề ự ả ấ ở = 5% thì
2 nhóm ộ ồ
đ ng/1.000m
ể
có th nói có s khác bi
nông h trong và ngoài h p tác xã. ậ ủ ộ ồ 4.3.2 Thu nh p c a nông h tr ng chanh ả ượ ả
Theo k t qu phân tích t ừ ả
B ng 4.22 cho th y, s n l
ợ ế
ộ ồ
ồ ạ ượ 2, l
ộ ạ ượ ệ ồ ợ ồ ậ
i nhu n đ t đ ỗ
c là 58,8 tri u đ ng/1.000m ợ ệ ợ ồ ấ
ng trung bình
2, giá bán trung
ấ
c m i năm trung bình 69,2
2. Trong
ng trung bình là 3,71
2, l
ậ
i nhu n bình quân 2. ̀ ợ ủ ậ ả ệ ồ ủ
c a nông h tr ng chanh trong h p tác xã là 3,85 t n/1.000m
bình là 18.000 đ ng/kg, qua đó doanh thu đ t đ
ệ
tri u đ ng/1.000m
ả ượ
khi đó, các nông h ngoài h p tác xã có s n l
ấ
t n/công, doanh thu bình quân 66,8 tri u đ ng/1.000m
ạ ượ
đ t đ c 56,2 tri u đ ng/1.000m ượ
l ng, giá bán, doanh thu và l ộ ồ
i nhu n trung binh c a nông h tr ng Bang 4.22: S n
chanh năm 2014 ̉ Loai mô hinh̀ Giá tr tị Nhân tố Khác
tệ
bi Trong HTX Ngoài HTX ượ ấ S n ả l ng (t n) 3,85 3,71 2,751 0,007 ệ ồ Doanh thu (tri u đ ng) 69,2 66,8 2,751 0,007 ệ ồ Chi phí (tri u đ ng) 9,4 10,6 8,065 0,000 ̀ ệ ậ ợ L i nhu n (tri u đông) 59,8 56,2 4,200 0,000 ́ ̀ ̀ ̣ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ồ ấ ậ ừ ệ ộ i nhu n t 2). Nguyên nhân là do các nông h trong h p tác xã có trình đ ơ ợ
Qua đó cho th y, l
ớ ệ ợ
ệ ụ ả ậ ơ ọ ấ ả ự
ệ ấ ạ
ng an toàn đang th c hi n t
ng cũng góp ph n gi m chi phí s n xu t, tuy nhiên hi u qu v ầ
ẫ ượ ủ
vi c tr ng chanh c a các nông h trong
ợ
ệ
ộ
ợ
h p tác xã cao h n so v i các nông h ngoài h p tác xã (chênh l ch 3,6 tri u
ộ
ộ
ồ
đ ng/1.000m
̃
̃
ậ
ấ
ky thu t cao h n và áp d ng các khoa h c ky thu t hi n đ i vào s n xu t,
ệ ạ
ướ
ạ
bên c nh đó quy trình s n xu t chanh theo h
i
ả ề
ả
ươ
ị
đ a ph
ặ ả ượ
m t s n l ả
c duy trì. ng thì v n đ ấ ừ ế ả ể ệ ở ứ t ị
T k t qu ki m đ nh t cho th y, có s khác bi
ả ượ ự
ng, doanh thu, chi phí và l ấ ợ
ầ ữ ề ị ề ự
ộ ớ
ẳ
ữ ả ủ 56 m c ý nghĩa 5%
ủ
ậ
ợ
i nhu n c a 2
khi so sánh trung bình s n l
ị ầ ượ
ộ ả
nhóm nông h s n xu t trong và ngoài h p tác xã, v i các giá tr t l n l
t là
ệ
t
2,751, 2,751, 8,065, 4,2. Đi u này 1 l n n a kh ng đ nh v s khác bi
ư ự ệ
ồ
cũng nh s hi u qu c a mô hình tr ng chanh gi a các nông h trong và
ợ
ngoài h p tác xã. ệ ả ế ủ ấ 4.3.3 Hi u qu kinh t ộ ả
c a nông h s n xu t chanh ấ ấ B ng 4.23 cho th y, t ồ ế ế ạ ộ ỷ
ỉ ố
ấ c i đ
ợ ỉ ố ấ ố ớ
ấ ả
ợ
ả
vào ho t đ ng s n xu t chanh thì thu l
ộ ả
ớ ế ợ ơ
ấ ự ủ ộ ợ
ấ ị
ợ ế ộ
ồ ồ ờ ồ ự ẵ ầ ư ạ ủ
ớ ủ ấ ợ ộ
ủ
su t doanh thu trên chi phí c a các nông h
ể
ộ ỏ
trong h p tác xã là 7,40, ch s này cho bi
t n u nông h b ra 1 đ ng đ
ạ
ạ ượ 7,40 đ ng. Bên c nh
ồ
ầ ư
đ u t
đó, đ i v i các nông h s n xu t chanh ngoài h p tác xã thì ch s này là
ả ể
ộ
6,31, th p h n 1,09 so v i các nông h trong h p tác xã. Qua k t qu ki m
ệ ề ỷ ấ
ị
su t doanh thu trên chi phí c a 2 nhóm
đ nh t cho th y có s khác bi
t v t
ớ
ở ứ
m c ý nghĩa 5% v i giá tr t=0,00. Tuy
nông h trong và ngoài h p tác xã
ả
nhiên, qua k t qu cho th y, dù là nông h trong hay ngoài h p tác xã thì
ỉ ố
ch s doanh thu trên chi phí c a mô hình tr ng chanh khá cao, đ ng th i chi
ộ
i th p, phù h p v i ngu n l c s n có c a nông h .
phí đ u t l ỷ ấ ợ T su t l ấ ộ ỏ ợ ậ ậ
ứ ỗ ồ
ồ c 6,40 đ ng l ề ả
ố ớ
ỏ ộ ợ ộ ả ậ ồ ơ ấ
ả
ợ
ồ
c 5,31 đ ng l ấ ợ ầ ồ ấ
ả ể ự ế ộ ả ế ủ ộ ả ấ
ộ ở ứ ủ ủ
ợ
ộ
i nhu n trên chi phí trung bình c a các h trong h p tác xã là
ể ầ ư
6,40, có nghĩa là c m i đ ng nông h b ra đ đ u t
vào s n xu t chanh
ỉ ố
ượ
ẽ
ộ
s thu đ
i nhu n. Trong khi, ch s này đ i v i các nông h
ứ ỗ ồ
ợ
ể ầ ư
ngoài h p tác xã là 5,31, đi u này có nghĩa là c m i đ ng b ra đ đ u t
ệ
ề
vào vi c s n xu t chanh, các nông h không tham gia h p tác xã thu v
ấ
ượ
ấ
ớ
đ
i nhu n (th p h n 1,09 đ ng so v i các nông h s n xu t
ả ầ ư ủ
ệ
chanh trong h p tác xã). Qua đó cho th y hi u qu đ u t
c a mô hình
ủ
ộ ố
ấ ượ
tr ng chanh là r t cao, góp ph n nâng cao ch t l
ng cu c s ng c a các
ệ ề ỷ ấ ợ
ậ
ị
nông h . K t qu ki m đ nh t cho th y có s khác bi
i nhu n
su t l
t v t
ị
ớ
m c ý nghĩa 5% v i giá tr t=9,013.
trên chi phí c a 2 nhóm nông h ệ
Bang 4.23: Hi u qu kinh t ấ
c a nông h s n xu t chanh năm 2014 ̉ Loai mô hinh̀ Nhân tố Giá tr tị Giá trị
tệ khác bi Trong HTX Ngoài HTX Doanh thu/Chi phí 7,40 6,31 9,048 0,000 ợ ậ
L i nhu n/Chi phí 6,40 5,31 9,013 0,000 ậ ợ L i nhu n/Doanh thu 0,87 0,84 8,715 0,000 ̀ ́ ̀ ̣ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ậ ủ T su t c a l ỷ ấ ủ ợ
ỷ ố ộ
ạ ừ ệ
i t ỷ ố
s này đ i v i nhóm nông h
ệ ồ
ậ
i nhu n, t
ấ ợ ơ ợ
ả ể ớ
ự 57 ợ
ấ ợ
su t l
ị ợ
i nhu n trên doanh thu c a nhóm nông h trong h p tác
ấ ứ
ồ
xã là 0,87, t
vi c tr ng
s này cho ta th y c 1 đ ng doanh thu mang l
ộ
ợ
ồ
ố ớ
chanh, thì trong đó có 0,85 đ ng l
ả ầ ư ủ
c a nhóm nông
ngoài h p tác xã là 0,84. Qua đó cho th y, hi u qu đ u t
ộ
ộ
ầ
h trong h p tác xã có ph n cao h n so v i các nông h ngoài h p tác xã.
ấ
ị
ậ
ệ ề ỷ
ế
t v t
K t qu ki m đ nh t cũng cho th y, có s khác bi
i nhu n
ớ
ộ ở ứ
ữ
m c ý nghĩa 5% v i giá tr t=8,715.
trên doanh thu gi a 2 nhóm nông h ợ ộ ơ ề ớ ấ ụ
̃ ả ầ
Nhìn chung, các nông h thu c nhóm trong h p tác xã có hi u qu đ u
ữ
cao h n so v i nhóm nông h ngoài h p tác xã. Đi u này m t l n n a
ậ
ứ
vi c áp d ng khoa h c ky thu t
ậ ạ ị ơ
ư ệ ̃
ươ ả ấ ộ
ợ
ộ
ư
t
ả ừ ệ
ề ệ
ch ng mình cho th y rõ h n v hi u qu t
ấ
ả ừ ệ ậ
vi c t p hu n ky thu t t
vào s n xu t cũng nh hi u qu t ệ
ộ ầ
ọ
i đ a ph ng. ́ ̉ ̉ ̉ ̣ Tóm l ể ệ ế cho gia đình v i l ả ợ ướ ợ ả ̣ ̣ ́
́
ng an toàn sse giup cho nông hô co l ̃
ầ ượ ế ấ ̀
́ ế ờ ợ ấ ậ ướ ụ ̀
̃
́
ồ
ạ ư
ư
nh ng kêt qua trên đây, co thê khăng đinh tr ng chanh có
i, t
ậ
ớ ợ
ộ
ể ả
th giúp nông h có th c i thi n kinh t
i nhu n bình
ụ
ồ
ệ
quân kho ng 57 tri u đ ng/công. Khi tham gia vào h p tác xã và áp d ng
ấ
i nhuân
quy trình s n xu t theo h
ơ
ạ
ệ
t ki m đ
cang cao, do ti
c các chi phí đ u và đ t năng su t cao h n. Do
ớ ầ
i c n khuy n cáo nông dân tham gia vào h p tác xã và
đo, trong th i gian t
ả
áp d ng quy trình s n xu t t p trung theo h ng an toàn. ố ả ưở ả ả ủ ế ệ ấ ộ 4.4 Các nhân t nh h ng đ n hi u qu s n xu t chanh c a nông h ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ư ự ưở ̉ ́ ̃ ́ ồ ư ư ̣ ̉ ̀ ̀ ́ ̀ ́
̀
̀
nh ng công trinh nghiên c u tr
ộ ử ế ố ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ấ ấ ̣ ̣ ̉ ả
́ ́ ộ ả
ấ ̉ ả ưở ưở ̣ ̉ ̣ ̉ ng ̀ ự ̣ ̉ ́
́
ng
D a trên cac ly thuyêt kinh tê, cac nghiên c u vê cac nhân tô anh h
́
ươ
ọ ư
c
đên hiêu qua các mô hình tr ng tr t t
́
đây, đê tai s dung cac bi n tuôi, nhân khâu, s lao đ ng, trinh đô hoc vân,
́
ả
ấ
kinh nghiêm s n xu t, diên tích s n xu t, nhóm h s n xu t, tâp huân đê xac
́
́
̀
ở ư
ơ
ng t
đinh đâu la yêu tô anh h
i hiêu qua s n xu t chanh, anh h
m c
́
đô nao trong khu v c khao sat. ́ ́ ̉ Dùng ph ́
́ ̀ ́ ̃ ́ ́ ́ ươ
ư ́
ơ ư ̀
ng quan nh thê nao, va gi a cac biên v i biên l ̃
ư
ậ
̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ́ ̀
ậ ̣ ồ ưở ợ ̉ ̉ ́
ng pháp phân tích Crosstabs, đê xem gi a cac biên co môi
́
̣
ợ
ươ
t
i nhu n co môi quan hê
́
̀
ơ
v i nhau hay không, nhăm muc đich tiêp theo cua đê tai la xac đinh cac nhân
́
tô anh h i nhu n cua nông hô tr ng chanh. ng đên l ́ ́ ́ ể ế ể ị ̣ ̣ ̉ ́
Đ xac đinh môi quan hê cua cac biên, ta ti n hành ki m đ nh gi ả thi t. ế ổ ế ộ ọ ố ́ ấ
ộ ậ ẩ
ấ ấ ả ớ ̣ ấ
ậ ệ
ộ
H0: bi n tu i, nhân kh u, s lao đ ng, trình đ h c v n, kinh nghi m,
ả
ế
ộ ả
s n xu t, diên tích s n xu t, nhóm h s n xu t, tâp huân đ c l p v i bi n
ợ
i nhu n
l ế ẩ ổ ệ
ộ
H1: bi n tu i, nhân kh u, s lao đ ng, trình đ h c v n, kinh nghi m, ́ ấ
ế ợ ộ ọ
ệ ớ ả ậ ả ấ ̣ ố
ấ
nhóm s n xu t, diên tích s n xu t, tâp huân có liên h v i bi n l i nhu n a ả ử ế ươ ở ứ ư K t qu x lý t ng quan m c ý nghĩa = 5% nh sau: ộ ọ ế ệ ấ ả ổ ộ ấ
ố
Các bi n tu i, trình đ h c v n, s lao đ ng, kinh nghi m s n xu t, a ấ ậ ề ấ ậ
, v y gi
ế ệ ữ ệ
ề ố 58 ả
ộ ả
ị
0 b bác b . Đi u này có nghĩa là có m i quan h gi a các bi n này
ế ợ ấ
ỏ
ậ ả
nhóm h s n xu t, di n tích s n xu t, t p hu n đ u có Sig. <
t Hế
thi
ớ
v i bi n l i nhu n. 0 đ a ế ẩ ả ượ ề Bi n nhân kh u có Sig. > thi ậ
v y gi
ệ ữ ế
t H
ế ợ ố ậ
ấ
c ch p nh n. Đi u này
ậ
i nhu n. có nghĩa là không có m i quan h gi a các bi n này và l ả ử ả ươ ở ứ ế
B ng 4.24: K t qu x lý t ng quan m c ý nghĩa = 5% Y u tế ố Value df Sig. Tu iổ 19,877 6 0,003 Nhân kh uẩ 9,476 4 0,538 S ố lao đ ngộ 9,426 4 0,041 ộ ọ ấ Trình đ h c v n 23,464 6 0,001 Kinh nghi mệ 62,931 6 0,000 ệ Di n tích 57,497 4 0,000 ấ
ộ ả
Nhóm h s n xu t 12,737 2 0,002 ậ ấ S ố l n tầ p hu n 27,835 2 0,000 ̀ ̀ ́ a Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ̀ ́ ươ ̣ Ph ̀
ng trinh hôi quy co dang: ́ ̀ ậ ố ̉ ̣ ̣ ̣ L i nhu n = ả
(tuôi; trinh đô hoc vân; s lao đ ng, kinh nghiêm s n ấ ố ầ ậ ấ ấ ả ấ ộ
ộ ả ợ
ệ xu t; di n tích s n xu t; s l n t p hu n; nhóm h s n xu t) a ̀ ́ ́ ở ư ư ̉ Kêt qua hôi quy, ̃
́
m c y nghia = 5% nh sau: ̀ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ́
Gia đinh vê tinh đôc lâp cua sai sô.Gia thuyêt không co t ̀ ́ ươ
́ ́
ơ ̣ ượ ̃
ư
ng quan gi a
ự ng t ́
cac phân d DurbinWatson v i 1< d=1,68 <3 do đo, không co hiên t
ươ
t ư
ng quan. ́ ́ ̃ ́ ươ ử ư ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́
Gia đinh không co môi t ́
ng quan gi a cac biên đôc lâp, s dung hê sô ́ ươ ̣ phong đai ph ng sai VIF. ́ ̣ ượ ̣ VIF <10: Không co hiên t ́
ng đa công tuyên R = 0,948; R2 = 0,898 ̀ ̀ ươ Ph ng trinh hôi quy: ́ ̀ ậ ố ̉ ̣ ̣ ̣ L i nhu n = ả
(tuôi; trinh đô hoc vân; s lao đ ng, kinh nghiêm s n ấ ố ầ ậ ấ ấ ấ ả ộ
ộ ả ợ
ệ xu t; di n tích s n xu t; s l n t p hu n; nhóm h s n xu t) Y = β0 + β1X1 + β2X2 + β3X3 +…+ βnXn + ε (1) Trong đó: 59 ế ợ ế ộ ụ
Y (là bi n ph thu c): Bi n l ậ
i nhu n ́ ộ ậ ế ế ố ̉ ̣ ̣ ̀
ố ầ ậ ệ ấ ấ ả ấ ̣ X1, X2, X3, Xn: (là các bi n đ c l p): Bi n tuôi; trinh đô hoc vân; s lao
ộ
ả ộ
đ ng, kinh nghiêm s n xu t; di n tích s n xu t; s l n t p hu n; nhóm h
ấ
ả
s n xu t β0, β1,β2, β3,βn: là các tham số ẫ ố ε: là sai s ng u nhiên ộ ậ ề ấ ỳ ọ ủ ủ ế ệ ố βi ỳ ọ ủ ả ề ấ ủ ệ ố βi ế
B ng 4.25: Ý nghĩa c a các bi n và k v ng v d u c a h s ơ ườ Tên bi nế ị
Đ n v đo l ng ỳ ọ
K v ng v
ấ ủ
d u c a các h ề
ệ
s βố i Tu iổ Năm + ộ ọ ấ ấ Trình đ h c v n ọ
C p h c + S ố lao đ ngộ Ng iườ ả ấ
ệ
Kinh nghi m s n xu t Năm + ệ ả ấ
Di n tích s n xu t Công (1 công = 1.000m2) + ậ ấ S ố l n tầ p hu n L nầ + ế ị ố ợ ộ Nhóm hộ + ị ố ợ ộ Có tr s là 1 n u là h trong h p tác
ế
xã, có tr s là 0 n u là h ngoài h p
tác xã ̀ ́ ̀ Ý nghĩa c a các bi n đ c l p và k v ng v d u c a các h s
ả ượ c trình bày trong B ng 4.25 trong mô hình (1) đ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ứ ộ ợ ủ ể ị Ki m đ nh m c đ phù h p c a mô hình ́ ́ ̀ ̀ ̀ ợ ̉ ̣ ̉ ̣ Đê đanh gia đô phu h p cua mô hinh hôi quy bôi: 2 (coefficient of determination) – R Square lam̀
̀ ́ ử ̣ ̣ ̣ ́ ́ ự ̉ ́
S dung hê sô xac đinh R
́
̀
ợ
ươ
c đo s phu h p cua mô hinh tuyên tinh. th ̀ ̀ ̀ ̀ V i Ŕơ 2 cang gân 1 mô hinh cang phu h p
̀ ợ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ V i Ŕơ 2 cang gân 0 mô hinh cang kem phu h p
̀ ợ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ ̀ ̀ ́ ư ợ ươ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ́
̀
ợ
Kiêm đinh gia thuyêt vê đô phu h p cua mô hinh: tiên hanh phân tich
́
ơ
ượ
c m c đô phu h p cua mô hinh v i
ng sai – Kiêm đinh F, đê thây d ư ̉ ̉ ph
tông thê nghiên c u.́ ̣ ̉ Đăt gia thiêt:́ 60 H0: H1: a ́ ́ ́ ở ư ấ ̉ Kêt qua phân tich ̃
́
m c y nghia = 5%, cho th y Sig. F = 0,000 < 0,05. ́ ́ ́ ư ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ Nh vây, bac bo gia thiêt H 0:
̀ ́
́ ̀ ̀ ư ̣ ̉ , châp nhân gia thiêt H
1:
́
ư
́ ́ ́ ́ ̃
ợ ̉ ̉ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ̀ c giai thich t
́
ở ̉ ,
v i Ŕơ 2 = 0,898 co nghia m c đô phu h p cua mô hinh la 89,8%, t c la 89,8%
̀
́
ợ
́
̀
́
ư
̉ ượ
ậ
ự
i nhu n) co thê đ
cac biên đôc lâp co
s biên thiên cua Y (l
́
̣ ượ
trong mô hinh, 10,1% con lai đ
c giai thich b i cac yêu tô khác ngoai mô
hinh.̀ ệ ượ ể ế ộ ậ ế ủ ộ ị
Ki m đ nh hi n t ng đa c ng tuy n c a các bi n đ c l p ộ ươ ư ậ ỏ ơ ề Đ phóng đ i ph ế
ng sai (VIF) đ u nh h n 10. Nh v y các bi n ớ ạ
ươ
ộ ậ
đ c l p không có t ng quan v i nhau. ể ươ ị
Ki m đ nh ph ổ
ầ ư
ng sai ph n d không đ i ư ̉ ́
́
Gia thuyêt không co t ́
̀
ơ
ng quan gi a cac phân d DurbinWatson v i ́ ́ ̀ ươ
́ ̣ ượ ư 1< d=1,68<3 do đo, không co hiên t ̃
ư
ng quan gi a cac phân d . ̃
́
ư
ự ươ
t
ng t ế ố ả ưở ế ợ ậ nh h ng đ n l ủ
i nhu n c a nông h ộ ế ố ả ả ưở ợ ủ ồ B ng 4.26 : Các y u t nh h ế l
ng đ n i nhu n ậ /công c a mô hình tr ng chanh H sệ ố Sig. VIF ộ ậ ế Bi n đ c l p Sai số
chu nẩ Ki mể
ị
đ nh t ố ằ
H ng s 48.715,557 159,27 30,586 0,000 Tu iổ 62,150 25,26 2,461 0,016 2,008 ộ ọ ấ Trình đ h c v n 508,854 23,39 2,175 0,033 1,626 ộ ố S lao đ ng 873,643 22,52 3,847 0,000 1,280 Kinh nghi mệ 361,366 10,53 3,433 0,001 3,970 ệ Di n tích 1.050,454 17,82 5,892 0,000 4,178 ố ầ ậ ấ S l n t p hu n 1.180,903 28,44 4,152 0,000 2,599 61 ế
ả
ể ệ ở ả K t qu phân tích các y u t
c th hi n b ng 4.26 ượ
đ ấ
ộ ả
Nhóm h s n xu t 1.038,879 46,67 2,226 0,029 2,218 ệ ố ươ ộ 0,948 H s t ng quan b i R 0,989 R2 103,022 F 1,68 Durbin Watson ̀ ́ ̀ Nguôn: Kêt qua điêu tra, 2015 ̉ ươ ồ Ph ng trình h i quy: Y = 48.715,557 + 62,150X1 + 508,854X2 + 873,643X3 + 361,366X4 + 1.050,454X5 + 1.180,903X6 + 1.038,879X7 ̀ ̀ ậ ợ Y: L i nhu n (nghin đông) ̉ x1: Tuôi (năm) ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ x2: Trinh đô hoc vân (Bâc hoc) ố ộ ườ x3: S lao đ ng (ng i) ệ x4: Kinh nghi m (năm) ệ x5: Di n tích (công) ́ ầ ậ ầ ấ x6: Sô l n t p hu n (l n) ộ ả ấ
x7: Nhóm h s n xu t ́ ̀ ̀ ươ ̉ Giai thich ph ng trinh hôi quy: ớ ợ ậ ỷ ệ
l ế
ổ ủ
ượ
ươ
ng quan t
này t
ế
ổ ề ợ ồ ở
ố
ủ ộ
ng bi n tu i c a ch h có ý nghĩa th ng kê
ụ ể
ậ
i nhu n. C th :
thu n v i l
ổ ủ ộ ồ
khác không đ i, n u tu i c a h tr ng chanh tăng lên 1 năm
ợ
ồ
i nhu n c a nông h tăng 62 ngàn đ ng/công/năm. Đi u này phù h p
ườ
ỳ ọ
i tr ng chanh càng cao thì kinh
ệ ố ơ ả ơ ệ ậ ố Tu iổ : h s
ệ ố ướ l
c
ế ố
ứ
m c ý nghĩa 5%. Y u t
ế ố
ế
n u các y u t
ộ
ậ ủ
thì l
ườ
ớ
v i k v ng vì thông th
ế
ả
nghi m, kh năng nh n bi ổ
ng tu i ng
ử
t và x lý tình hu ng t t h n, hi u qu h n. ̀ ế ệ ố ướ ượ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ c l : h s ̀
ế ố m c ý nghĩa 5%. Y u t ng quan t
̀ ợ ậ ổ ́ ậ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ậ
ủ ộ
ề ộ ả ̀
̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ớ ỳ ọ
́
ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ẽ ố ơ ư
ạ ̃ ̃
ấ
ơ ế ̣ ́ ́ ̃ ̀ ộ ọ
́
ấ
ư ợ ơ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ́
́
̣ ồ
Trinh đô hoc vân
ng bi n trinh đô hoc vân cua hô tr ng
ỷ ệ
ươ
ở ứ
ố
l
này t
chanh có ý nghĩa th ng kê
̣
ế ố
ụ ể ế
ớ l
i nhu n. C th , n u các y u t
khác không thay đ i, trinh đô
thu n v i
̀
ợ
i nhu n cua hô tăng 508 ngàn
hoc vân cua ch h tăng lên 1 bâc hoc thi l
ấ
ợ
đông/công/năm. Đi u này hoàn toàn phù h p v i k v ng vì h s n xu t
̀
cang co trinh đô hoc vân cao thi m c đô tiêp cân v i khoa hoc ky thuât, và các
t h n. Bên c nh đó, khi có trình đ h c v n càng cao,
kênh thông tin s t
̣ ả
ả
ộ ẽ
nông h s có kh năng ti p thu các ky thuât s n xu t tôt h n, ho se ghi
́
́
ậ
chep cu thê và gioi tinh toan h n, do đo l ̃
̃
i nhu n cua nh ng hô nay se tăng. ệ ố ướ ượ S ố lao đ ngộ : h s c l
ố ế ố
ế ố
ộ
m c ý nghĩa 5%, Y u t ớ ợ ậ ị ở ứ
ụ ể ế
i nhu n. C th : n u các y u t ỷ ệ
l 62 ườ ộ ồ ộ ồ
h tr ng chanh có nghĩa th ng kê
quan t
ngh ch v i l
ế ố
n u s lao đ ng tham gia tr ng chanh tăng lên 1 ng ủ
ộ
ng bi n s lao đ ng bi n s lao đ ng c a
ươ
ế ố
ng
này t
ổ
khác không đ i,
ậ ủ ộ
ợ
i nhu n c a h ế ố
i thì l ợ ố ứ ồ
ộ ộ ấ ả ợ ạ
ạ ụ
ả ườ ộ ệ ề ạ ớ ộ ồ
ấ
ể ữ ả ậ ợ ể ơ ộ ng lao đ ng đ
ộ ể ế ầ
ặ ệ ả i pháp đ ti ớ ỳ ọ
ề
873 ngàn đ ng/công/năm. Đi u này không h p v i k v ng, nguyên nhân là
ầ
ệ
ủ
ư
ệ ạ
i ch a đáp ng đ nhu c u lao đ ng cho vi c
do s lao đ ng gia đình hi n t
ộ
ế
ệ
ườ
ả
ng xuyên x y ra vi c thi u h t lao đ ng
s n xu t và thu ho ch chanh, th
ng ph i thuê lao
vào các đ t thu ho ch r , các nông h tr ng chanh th
ả
ộ
đ ng cho vi c thu ho ch chanh v i giá r t cao, đi u này làm cho chi phí s n
ầ
ấ
i nhu n gi m đáng k . Tuy nhiên, c n có nh ng nghiên
xu t tăng lên và l
ị
ể
ề ố ượ
ứ
c u sâu h n, đ xác đ nh c n tăng thêm bao nhiêu v s l
ả
ạ
ệ
ấ
đ t hi u qu cao nh t, ho c tìm ra gi
t ki m lao đ ng trong
ạ
ệ
vi c thu ho ch chanh. ệ ế ệ ố ướ ượ ụ ể ấ h s
ố
ậ ở ứ
i nhu n. C th là: n u các y u t ệ
Kinh nghi m s n xu t:
ộ ồ
ng quan t ả ỷ ệ
l
ệ ế ố
ợ ế
ằ ộ ớ ợ
ấ ủ
ồ ề ề ệ ượ ặ c đ c tính nông h c, tình hình sâu b nh, các k ấ ọ ậ
ề ệ ậ ữ ộ ệ
ọ
ể
ố
ng pháp chăm sóc chanh t
ụ ơ
ấ
ậ ủ
đó mà l ơ
ườ ấ ớ ệ ả ấ
ả
ả
ng bi n kinh nghi m s n xu t
c l
ế ố
ủ
này
m c ý nghĩa 5%. Y u t
c a h tr ng chanh có ý nghĩa th ng kê
ươ
ậ
khác không
t
thu n v i l
ậ ủ ộ
ổ
i nhu n c a h
đ i, kinh nghi m s n xu t c a nông h tăng lên 1 n m thì l
ớ ỳ
ợ
ẽ
s tăng lên 361 ngàn đ ng/công/năm. Đi u này hoàn toàn phù h p v i k
ả ồ
ộ ồ
ọ
v ng vì h tr ng chanh càng có nhi u kinh nghi m thì hi u qu tr ng chanh
ỹ
ệ
ơ
ẽ
s càng cao h n do hi u đ
ạ
ươ
ư
t nh t. Bên c nh đó, h có
thu t cũng nh ph
ệ
ả
ệ
ố
nhi u m i quan h trong s n xu t và tiêu th h n, nên thu n ti n cho vi c
ợ
ớ
bán chanh v i giá cao h n, t
i nhu n c a nh ng nông h có kinh
nghi m s n xu t l n th ừ
ng cao. Di n tích: h s ươ ở ứ ế
ệ
ế ố
này t ệ ố ướ l
ượ
c
m c ý nghĩa 5%. Y u t ế ế ố ụ ể ổ ậ i nhu n. C th là, n u các y u t
ộ
ề ẽ
ớ ỳ ọ
ả ệ
ả ấ ộ ẽ ế
ệ ộ ậ ụ
ợ ầ
t h n, góp ph n giúp cho l ộ
ồ
ủ
ệ
ng bi n di n tích tr ng chanh c a h có ý
ớ
ậ
ỷ ệ
ố
thu n v i
l
ng quan t
nghĩa th ng kê
ậ
ồ
ệ
ợ
khác không đ i, khi di n tích tr ng
l
ệ
ợ
ủ
chanh c a nông h tăng lên 1 công, thì l
i nhu n s tăng thêm 1 tri u
ợ
ồ
đ ng/công/năm. Đi u này hoàn toàn phù h p v i k v ng vì khi di n tích
ấ
ượ
ệ
ớ
ả
s n xu t càng l n nông h s ti
c các kho n chi phí s n xu t
t ki m đ
ệ
ướ
ớ
bình quân trên 1 công, di n tích l n giúp nông h t n d ng đi n, n
c,
ậ ủ ộ
ố ơ
ầ
xăng, d u,và các chi phí khác t
i nhu n c a h
tăng lên. ̃ ̃ ớ ợ ng quan t
ổ ộ ậ : h s
ệ ố ướ ượ
c l
ở ứ
ố
m c ý nghĩa 5%. Y u t
ế ố
ụ ể ế
ậ
i nhu n. C th : n u các y u t
ấ ủ
ầ
ồ ủ ậ ấ ấ ậ ớ ỳ ọ
ượ ộ ả
ữ ợ
ẽ ế ề ọ ậ
ồ ầ
ầ ừ ấ ợ ộ ơ ế ố ầ
ậ
ố ầ
ấ
S l n tham gia t p hu n ky thu t
ng bi n s l n tham
ế ố
ậ
ậ ủ ộ
ấ
gia t p hu n ky thu t c a h có ý nghĩa th ng kê
ậ
ỷ ệ
ươ
khác
thu n v i l
l
này t
ợ
ế ố ầ ầ ậ
không thay đ i, n u s l n l n t p hu n c a nông h tăng lên 1 l n thì l
i
ề
ệ
ộ
nhu n c a nông h tăng lên 1,2 tri u đ ng/công/năm. Đi u này hoàn toàn
̃
ề
phù h p v i k v ng vì h s n xu t tham gia t p hu n ky thu t càng nhi u
ế
ế
thì s ti p thu đ
t
ả
ệ
ki m chi phí s n xu t, và nâng cao năng su t cây tr ng, t
đó góp ph n giúp
ậ ủ
cho l ậ
̃
c nhi u nh ng khoa h c ky thu t tiên ti n, góp ph n ti
ấ
i nhu n c a nông h cao h n. ộ ả
Nhóm h s n xu t: ấ h s ượ
ệ ố ướ l
c
ế ố
m c ý nghĩa 5%. Y u t ở ứ
ụ ể ế ng quan t
i nhu n. C th , n u nông dân tham gia vào h p tác xã, thì ộ ả
ỷ l
ợ
l ệ ồ 63 ẽ ề ệ ợ ấ
ế
ng bi n nhóm h s n xu t có ý
ớ
ậ
ệ
ươ
ố
thu n v i
này t
nghĩa th ng kê
ậ ủ
ợ
ậ
ợ
i nhu n c a
l
ớ
ợ
ề
ộ ẽ
nông h s tăng
lên 1 tri u đ ng/công/năm. Đi u này hoàn toàn phù h p v i
ế
ỳ ọ
k v ng vì khi tham gia vào h p tác xã, nông dân s có đi u ki n ti p thu ̃ ế t h n, ti ọ
ủ ượ ự ỗ ợ ừ ầ
ượ
c các chi phí đ u vào, cũng nh
ị ươ ậ ố ơ
c s h tr t ệ
t ki m đ
ề
chính quy n đ a ph ơ
ng và các c quan có ư
liên khoa h c ky thu t t
tranh th đ
quan. ệ ừ ố ồ Ướ ượ
c l ng riêng bi t t ng tham s h i quy: ổ ủ ổ ộ N u các y u t khác không thay đ i, khi tu i c a nông h tăng thêm 1 ợ ổ ừ ồ ồ ế
tu i thì l ế ố
ậ
i nhu n tăng t ế
12 ngàn đ ng đ n 112 ngàn đ ng. ế ổ N u các y u t khác không thay đ i, khi trình đ h c v n c a nông h ế ố
ổ ấ ế ồ ợ ậ ừ ộ
ộ ọ ấ ủ
43 ngàn đ ng đ n 974 ngàn i nhu n tăng t tăng thêm 1 tu i c p thì l
đ ng.ồ ộ ồ ế ố ổ
ậ ườ ế ợ ủ
ố
khác không thay đ i, khi s lao đ ng tr ng chanh c a
ồ
ừ
425 ngàn đ ng đ n 1,3
i nhu n tăng t i thì l ế
ộ
ồ ệ N u các y u t
nông h tăng thêm 1 ng
tri u đ ng. ế ố ệ ổ N u các y u t ừ ế ợ ồ ế
ộ ủ
ồ
khác không thay đ i, khi kinh nghi m tr ng chanh c a
ằ
152 ngàn đ ng đ n 570 ngàn ậ
i nhu n tăng t nông h tăng thêm 1 n m thì l
đ ng.ồ ế ố ệ ổ N u các y u t ế
ộ ừ ế ợ ồ ủ
ồ
khác không thay đ i, khi di n tích tr ng chanh c a
ệ
695 ngàn đ ng đ n 1,4 tri u ậ
i nhu n tăng t nông h tăng thêm 1 công thì l
đ ng.ồ ế ố ổ ế
ộ ậ
ế ừ ậ ợ ồ ấ ủ
ố ầ
khác không thay đ i, khi s l n tham gia t p hu n c a
ệ
615 ngàn đ ng đ n 1,7 tri u i nhu n tăng t N u các y u t
nông h tăng thêm 1 thì l
đ ng.ồ ế ổ ộ ồ
ế ừ ệ ồ ế ố
N u các y u t
ợ
ợ
vào h p tác xã thì l khác không thay đ i, khi nông h tr ng chanh tham gia
ồ
ậ
i nhu n tăng t 110 ngàn đ ng đ n 2 tri u đ ng. i nhu n c a h tr ng chanh đ ả ừ ậ
ủ
ộ ọ ấ i thích t ộ ồ
ộ l p nh tu i, trình đ h c v n, s ự ế
ậ
ấ ầ ấ ả ở ả
i 10,1% đ ượ
c
ồ
ố lao đ ng tr ng
ộ
ậ
s ố l n tham gia t p hu n, và nhóm
ế ố
khác ngoài mô
i thích b i các y u t ấ
ề ợ
Nhìn chung 89,8% s bi n thiên
l
ư ổ
ế
gi
các bi n đ c
ệ
ệ
chanh, kinh nghi m s n xu t, di n tích,
ượ
ạ
ộ ả
h s n xu t, còn
c gi
l
ứ ớ
ư
i.
hình mà đ tài ch a nghiên c u t ồ ể ạ 4.5 Gi i pháp phát tri n mô hình tr ng chanh t ệ
i huy n Cao Lãnh, t nhỉ ả
ồ Đ ng Tháp ứ ủ ả 4.5.1 Căn c c a gi i pháp ụ ấ
ả ử ụ
ấ ể
ữ ư ấ ậ ề
ụ ạ ứ
Th nh t: S d ng công c phân tích SWOT đ đánh giá và phân tích
ơ ộ
ể
ạ
ự
th c tr ng s n xu t, cũng nh có th nh n th y nh ng ti m năng, c h i,
ậ ợ
i vùng
i và khó khăn trong quá trình chăn nuôi và tiêu th chanh t
thu n l
nghiên c u.ứ ứ ứ ướ ư ng chính sách c a nhà n ủ ươ
ế ủ
ấ ủ ệ ả ươ
ươ c cũng nh các
Th hai: căn c vào ch tr
ị
ể
ng trình liên quan đ n phát tri n s n xu t nông nghi p c a đ a
ng. ch
ph 64 ả ồ 4.5.2 Gi i pháp phát tr n ể mô hình tr ng chanh ướ ụ ồ ị ể tr ng chanh ứ
ự ấ ả ng phát tri n
, phân tích SWOT, và thông qua ph
ư ộ ố ả ề ằ ấ ỏ và
ngươ
ể
i pháp nh m phát tri n ạ ể
Căn c vào quan đi m, m c tiêu đ nh h
ạ s n xu t chanh
phân tích th c tr ng
pháp ph ng v n KIP, PRA… đ tài đ a ra m t s gi
ồ
mô hình tr ng chanh t
i vùng nghiên c u.ứ ụ ượ ự ữ ể ộ ọ Ma tr n SWOT là m t trong nh ng công c đ c l a ch n đ căn c ứ ả ư
đ a ra gi ậ
i pháp. ồ Phân tích SWOT mô hình tr ng chanh Ø Thu n ậ l iợ ẳ Đi u ki n t ề
ằ nhiên
ậ ị
: có đ a hình t
ờ ế ệ ố
ả
ể ệ ợ ươ
ậ l
t thu n ố ằ
ng đ i b ng ph ng, h th ng sông
ấ
i cho vi c phát tri n s n xu t ệ ự
ị
ngòi ch ng ch t, khí h u, th i ti
nông nghi p.ệ ả có h th ng giao thông đ m b o v đ ng th y ộ ủ l nẫ
ả
ề ườ
ể
ơ ở ể ở
ể là c s đ m ra tri n ế ủ ự ệ ệ ố
ơ ở ạ ầ
C s h t ng:
ợ ầ
ườ
ố
đ
ng b . Có ch đ u m i trái cây khá phát tri n,
ể
ọ
v ng cho s phát tri n kinh t c a huy n. ượ ả ả
S n ph m: ấ l
ẩ năng su t cao và ch t
ấ ả
ng đ m b o ậ ả ả ờ Ngu n ồ lao đ ng:ộ ệ
có kinh nghi m s n xu t ấ
ấ lâu đ i và k thu t s n xu t
ỹ ươ
t ố
ng đ i cao. ế ượ ả ợ Liên k t trong s n xu t: ấ
c 1 h p tác xã s n xu t ấ đã hình thành đ
ấ ả
ả
chanh theo quy trình s n xu t chanh an toàn. Ø Khó khăn ậ ợ ữ ạ ặ Bên c nh nh ng thu n l i trên, ngành chăn nuôi bò cũng g p không ít khó khăn nh : ư ậ ự ạ ư ạ ỏ ẻ ả ả ệ ầ ư ổ ế ụ ẽ
ấ : công tác quy ho ch vùng ch a th t s m nh m , nên
ấ ự
ấ
phát,
, manh mún, s n xu t mang tính ch t t
ộ
ế
ể , ph bi n chuy n giao và áp d ng ti n b ậ ả ấ ớ ả
Quy mô s n xu t
ấ
quy mô s n xu t còn nh l
gây khó khăn trong vi c đ u t
ỹ
k thu t m i vào s n xu t. ạ ố ỏ ố Cây gi ngố : đa s nông h đ
ị
n đ a ph
ợ ộ ượ
ấ ượ
ươ
ng, cho nên ch t l
ể ả
ớ ườ
ướ ệ ấ ấ
ườ
ng cây gi ng th
v
ư
ch a phù h p v i vi c phát tri n s n xu t chanh theo h ố
ọ
i các
c ph ng v n ch n mua cây gi ng t
ị
ổ
ng không n đ nh,
ng an toàn. ộ ượ ươ ớ Ngu n ồ lao đ ng: l c ự l ng ng đ i ạ ộ
lao đ ng t
ệ ả ộ i các nhà máy, khu công nghi p, nên thi u ố l n, tuy nhiên đa ph n
ầ
ấ
ế lao đ ng trong s n xu t đi làm t
chanh ế ộ ề ị ườ
nông h thi u thông tin v th tr
ấ
ả
ầ ạ
ng, bên c nh đó thì
ụ ộ ị
ỉ ị ườ
ng:
ụ ế ạ ườ Th tr
ng tiêu th còn h n ch , đa ph n chanh s n xu t ch tiêu th n i đ a. tr Ø C h i
ơ ộ ầ ượ ả ố ơ
Nhu c u tiêu dùng đ i v i các nông s n đ
ị ườ ẩ ả ướ
ượ ấ
c s n xu t theo h
ng tiêu th đ i v i các s n ph m đ ng an
ả
c s n 65 ấ ượ toàn ngày càng tăng, th tr
ướ
xu t theo h ng an toàn ngày càng đ ả
ụ ố ớ
ở ộ
c m r ng ị ề V th ch , chính sách: chính quy n đ a ph ạ ự ế ng. Bên c nh đó, công tác xúc ti n th ớ ươ
lo i cây ăn trái: xoài, nhãn, chanh...
ạ
ự ệ c quan tâm v i vi c đã xây d ng xong th ề ệ ươ
ả
t cho vi c m r ng qu ng bá và tìm ki m th tr ở ộ
ượ ườ ụ ứ ng Đ i h c C n Th nghiên c u và h ầ
ấ ự ị
ng đã xác đ nh ngoài cây
ự
làm cây ch ủ l c cho s
ạ
ươ
ng m i cũng
ng hi u cho cây xoài và cây
ị ườ
ế
ng
ọ ủ
c các nhà khoa h c c a Khoa Nông
ỗ
ơ
ạ ọ
ạ ị
ả
i đ a ề ể ế
lúa, s ẽ l y các
ấ
ươ
ể ủ ị
phát tri n c a đ a ph
ệ
ượ
đ
ệ ố
ạ
chanh, t o đi u ki n t
ẩ
ể ả
phát tri n s n ph m. Ngoài ra, còn đ
ọ ứ
nghi p và Sinh h c ng d ng tr
̃
ậ
tr
ph ệ
ợ ề ặ
v m t ky thu t “xây d ng quy trình s n xu t chanh an toàn” t
ươ
ng. Ø Thách th cứ ặ ệ ờ Sâu b nh:ệ
ượ ư ể ổ ủ
ơ ề ấ ế ệ ị ừ
m c dù trong th i gian v a qua, tình hình sâu b nh trên
ễ
ờ ế
ớ ự
t, và di n
c ki m soát, nh ng v i s thay đ i c a th i ti
chanh luôn đ
ệ
ề
ủ
ứ ạ
bi n ph c t p c a tình hình d ch b nh thì nguy c v v n đ sâu b nh là
không nh .ỏ ị ộ ữ ả ị ườ Giá c :ả giá c th tr ệ ứ ể ấ ườ ạ ộ ồ ả
ồ ớ
ổ ừ ữ
ữ ả ẽ ố ẽ
ầ
ế ố
u t ẽ ả
ể ạ ờ ể ạ
ụ
ề ệ ể ờ ẽ ị ụ ấ ả ả ả ể
ấ ả ả ợ ổ
ng không n đ nh cũng là m t trong nh ng thách
ồ
ố ớ
th c đ i v i ngành nông nghi p nói chung và tr ng chanh nói riêng. Ngoài
ờ
ề
ồ
i khi mô hình tr ng chanh phát tri n, thì thu hút nhi u
ra, trong th i gian t
ặ
ể
ng
nh ng ho t đ ng s n xu t khác sang tr ng chanh ho c
i chuy n đ i t
ề
ả
ộ ớ
ẽ
s phát sinh nh ng h m i tham gia tr ng chanh nên nhi u kh năng s n
ướ
ợ
ể
ả
ượ
ng tăng gi m l
ng chanh s tăng
l
i
lên đáng k . Do đó s có khuynh h
ả ượ
ậ
ỳ
ậ
ng gia tăng
nhu n có tính chu k theo quy lu t cung c u, theo đó khi s n l
ế
ưở
ả
ọ
quan tr ng nh h
ng đ n giá
thì giá bán s gi m xu ng. Ngoài ra, y
ầ ớ
ế ậ
ươ
ẽ
ng lái đ n t n
bán là th i đi m thu ho ch. Ph n l n thu ho ch s có th
ọ
ư
ấ ễ ị
ộ
ạ
nhà đ thu gom, vào v thu ho ch r nông dân r t d b ép giá nh ng h
ẫ
v n bán vì không có đi u ki n neo trái đ ch giá cao (vì neo trái chín quá
ầ
trái s b r ng làm gi m năng su t), c n bán ngay đ chi tr các kho n chi
tiêu và các kho n n phát sinh trong quá trình s n xu t. ị ườ ổ ừ ẩ ậ ư
ng v t t
Th tr
ả
ng tăng lên vì s n ph m t ấ ấ ượ ả ị
ề
ổ
phân bón không n đ nh
, luôn thay đ i theo chi u
ả
ấ ế
ườ
ả
ướ
i nông dân ph i
nhà s n xu t đ n tay ng
h
ế
ả
ẫ
ề
qua nhi u khâu trung gian nên giá r t cao d n đ n chi phí s n xu t tăng lên,
ề
và nhái ngày càng nhi u.
phân bón, nông d c gi ổ ế ề ế ưở ả Bi n đ i khí h u: ậ
ậ ấ ọ ơ ế ả
ị ả ấ
ấ
ưở ả ậ v n đ bi n đ i khí h u đang nh h
ổ
ng ngày càng
ấ
ệ
nghiêm tr ng đ n s n xu t nông nghi p, vì v y nguy c năng su t và ch t
ượ
l ẩ
ng s n ph m b nh h ấ
là r t cao. ng ố ạ ệ Vi ị ng, đa ph ng, Hi p đ nh Vi ậ
ỹ
t M , Vi ậ
ậ ế C nh tranh:
ệ
ươ
ươ
t EU… và đã gia nh p T ch c th
ạ
ờ
i thu nh p kh u các lo i nông s n s gi m do l ệ ươ
ổ ứ
ẩ
ế ủ
ớ ế
ậ ướ ộ ả
ả
ạ ủ ạ 66 t Nam đã tham gia kh i ASEAN, gia nh p AFTA, ký
ế
ệ
ệ
ệ
ị
k t các hi p đ nh song ph
t
ệ
ậ
ế ớ
ạ
Nh t, Vi
ng m i th gi
i (WTO), qua
ớ
ộ
ả ẽ ả
đó trong th i gian t
trình
ắ
ạ
ớ
c t gi m thu quan theo cam k t c a Vi
t Nam v i WTO, nên giá các lo i
ơ ề ẩ
ẩ ẽ ẻ ố
nông s n nh p kh u s r h n v i giá trong n
c là m t nguy c ti m n
ả
ề
trong c nh tranh v giá c a các lo i nông s n nói chung và cây chanh nói
riêng. ả ậ ả B ng 4.27 : B ng ma tr n SWOT THÁCH TH CỨ (THREATS) ị ườ
ầ
ng
O1: Nhu c u th tr
ạ
ẩ
ả
ề
v các s n ph m s ch
ngày càng tăng ể
ệ
T1: Sâu b nh phát tri n
ổ
ả
T2: Giá c không n
đ nhị ượ ng và giá c ệ ả
nông nghi p không T3: ch t ấ l
ậ ư
v t t
ị
ổ
n đ nh ị
ề
chính quy n đ a
O2:
ự
ủ ươ
ươ
ng th c
ng ch tr
ph
ả
ươ
ệ
ng trình s n
hi n ch
ấ
xu t an toàn theo VietGap ưở ế
ủ
ng c a bi n Ả
T3: nh h
ậ
ổ
đ i khí h u ạ ị ườ
ng T4: C nh tranh th tr
ướ
ớ
v i các n c SO (CÔNG KÍCH) ST (THÍCH NG)Ứ ườ ệ ự nhiên ế ề
S1: đi u ki n t
ậ ợ
i
thu n l ậ ng xuyên
S1,3,5+T1,2,3: Th
ờ
ế
ễ
theo dõi di n bi n th i
ụ
t, chăm sóc và áp d ng
ti
ọ ỹ
khoa h c k thu t. ẩ ụ ạ ị ươ S1,2,3,4,5+O1,2 : Quy ho chạ
ả
ạ
i vùng chuyên canh s n
l
ướ
ấ
xu t theo h
ng an toàn,
tiêu chu n VIETGAP i đ a ph ề
ươ
ng lái
S2: có nhi u th
ố
ợ ầ
và có ch đ u m i tiêu
ng
th t ạ ạ ầ ủ ợ i phát S3: h t ng th y l
tri n ể ặ ẩ
S4 + O1,2 : đ y m nh áp
ậ
ọ
ụ
d ng khoa h c kĩ thu t
ấ
ả
vào s n xu t ả
ấ ượ
ế ố ầ S1,3+T5 Xây dựng nối k tế
thị trường gi aữ nhà cung
c pấ v tậ tư và các tổ
ch c ứ nông dân tr nồ g
ẽ
chanh, qu n lý ch t ch
ả
ề
ng và giá c
v ch t l
các y u t đ u vào lao đ ng có kinh
ệ ậ ộ
S4:
ỹ
nghi m và k thu t cao ố ấ
S5: năng su t cao, chât
ượ
l ng t t WO (ĐI U CH NH) WT (PHÒNG TH )Ủ ỏ ẻ ấ ả W1: s n xu t nh l ố
ng gi ng ả ấ
W2: ch t l
ư ượ ả
ch a đ ượ
c đ m b o ấ ề ấ ượ ồ ượ
ng
ờ ấ
ồ ự
W1,2,+O1,2,3: xây d ng các
ố
ấ
ể
đi m cung c p gi ng uy
ấ
ổ ứ ả
ch c s n xu t theo
tín, t
ả
ả
quy trình chung, đ m b o
ng
đ ng nh t v ch t l ế ự ượ W2,4,5,6+T2,3,4,5,6:Tăng
cường các ho t ạ động xúc
tiến thương m iạ và nâng
sản
cao ch t l
phẩm, đ ng th i nghiên
ị
ứ
c u và tìm ki m th ộ
ng lao đ ng W3: l c l ườ ng xuyên W3,,5+O2,3 : th 67 ớ ế ậ còn h n chạ ả ị ườ ụ ự W4: th tr
ư ượ
ch a đ ng tiêu th
ở ộ
c m r ng ồ ườ
ng m i. Ban hành,
tr
ệ
ự
th c thi có hi u qu các
ế
ơ
c ch , chính sách nông
nghi p.ệ ị
ậ
c p nh t thông tin th
ườ
ng cho nông dân,
tr
ườ
nâng cao năng l c ng
i
tr ng chanh thông qua
ế
công tác khuy n nông ế ươ
ự
ng
W5: năng l c th
ượ
ị
ậ
ng giá và ti p c n th
l
ế
ạ
ườ
ng còn h n ch
tr ả ở ộ
W1,4; O1,2,3: M r ng
ấ
quy mô s n xu t, tăng
ấ
ế ả
ườ
ng liên k t s n xu t
c ụ ở ị ườ ầ
W6: đa ph n tiêu th
ộ ị
ng n i đ a
th tr ứ ệ ị ườ ả
ổ
W4,6; O1,2: T ch c s n
ạ
ấ
xu t, hoàn thi n m ng
ụ
ướ
ng tiêu th .
l i th tr ở ộ ạ ả ấ
4.5.2.1 Quy ho ch vùng, m r ng quy mô s n xu t ằ ạ ả ắ ầ ướ ậ ế ứ ủ ậ ủ ầ ế ả
ể ươ Nh m t o ra vùng s n xu t hàng hóa t p trung tr
c m t c n tăng
ộ ề
ng công tác khuy n nông nh m nâng cao nh n th c c a nông h v vai
ế
ơ
ệ liên k t s n xu t. Xây d ng c ch và
ủ
ưở
ườ
ợ
ng c a ấ
ng th c ho t đ ng cho h p tác xã đ tăng c ự
ự
ng s tin t ợ ộ ấ
ằ
ườ
c
ọ
trò và t m quan tr ng c a vi c
ạ ộ
ứ
ph
nông h vào h p tác xã. ướ ng thâm canh cao, v ủ ầ ầ ể
ấ ẽ
ụ
ậ ị ườ
ả ể ồ
Phát tri n tr ng chanh theo h
ả
c và t n d ng tính kinh t
ườ
ư ị ườ ượ ụ ả ở ộ
ệ
i c m r ng qui
ng trong
ấ
ả
theo qui mô đ làm gi m chi phí s n xu t và
ườ
ế
i
ng cho ng c kh năng liên k t th tr ế
ng đ ứ
mô s n xu t s góp ph n đáp ng nhu c u tiêu dùng c a th tr
ướ
n
tiêu th , cũng nh tăng c
nông dân ọ ỹ ụ ẩ ả ậ ạ ấ
4.5.2.2 Đ y m nh áp d ng h c k thu t vào s n xu t ả ề ố a) Gi i pháp v gi ng ố ả ế ớ ự Ch t l ồ ấ ượ
ệ ng cây gi ng có nh h
ự ủ ệ ả ủ
ươ ớ
ơ ở ả ả ố
ố ể ấ ự
ầ
ờ ế ụ
ề
ớ ệ ủ ư ả ố ơ
ệ ưở
ệ
ấ
i năng su t và hi u
ng tr c ti p t
ị
ố
ạ
qu c a vi c tr ng chanh. V i th c tr ng gi ng chanh hi n nay c a đ a
ấ
ấ
ng, thì c n xây d ng c s cung c p gi ng uy tín, đ m b o ch t
ph
ơ
ứ ả ạ
ượ
ng, đ ng th i ti p t c nghiên c u c i t o gi ng đ có năng su t cao h n
l
ị
và phù h p h n v i đi u ki n c a vùng, cũng nh có kh năng ch ng ch u
ố ớ
t ồ
ợ
t v i sâu b nh. ậ ả ấ
b) Kĩ thu t s n xu t ẫ ộ ườ ệ ướ ả
ậ ề
H ng d n cho nông h các quy trình k thu t v chăm sóc và s n
ớ ậ
ở
ng xuyên m các l p t p ỹ
ng an toàn thông qua vi c th ấ
ấ ậ ướ
xu t chanh theo h
hu n kĩ thu t cho nông dân. ứ ừ ệ ườ ệ
ng công tác nghiên c u và các bi n pháp phòng tr sâu b nh Tăng c
ạ
h i trên cây chanh. 68 ệ ố ế c) H th ng khuy n nông ự ỹ
ợ ậ ả
ớ ặ Các k thu t s n xu t đ
ự ấ ượ
ể ầ ủ
ệ ề ổ ế
ấ
ể ề ả
ủ ế ạ ộ ứ ế ề c ph bi n d a trên nhu c u c a nông dân
ủ
và s phù h p v i đ c đi m v s n xu t, sinh thái và đi u ki n dân trí c a
ừ
t ng vùng. Các ho t đ ng ch y u đ nâng cao ki n th c, tay ngh cho
nông h là:ộ ổ ứ ứ ơ ả ế ạ ắ ằ ấ T ch c các khóa đào t o ng n nh m cung c p ki n th c c b n v
ế ể ấ ậ ỹ ộ ủ ệ ố ế ề
ấ
khuy n nông và phát tri n nông thôn, cung c p thêm các k năng t p hu n
cho cán b c a h th ng khuy n nông. ậ ơ ế ị ỹ
ứ ể ơ ở ậ
ế
t b k thu t cho c quan khuy n
ệ
t các ho t đ ng nghiên c u và chuy n giao công ngh ,
ấ thêm c s v t ch t, các thi
ứ ố
ch c t
ế ấ
ạ ộ
ậ ộ ỹ ả ầ ư
Đ u t
ể ổ
nông đ t
ể
chuy n giao ti n b k thu t và quá trình s n xu t. ắ ộ ị ệ ố
ễ ụ
ế ậ ế ừ
ậ ườ ụ ỹ ị ở ộ
giúp cho ng ế
ơ ở
M r ng h th ng d ch v khuy n nông r ng kh p đ n t ng c s ,
ớ
i dân d dàng ti p c n v i các d ch v và k thu t. ậ ụ ấ ng pháp t p hu n cho nông dân, áp d ng ph
ộ
ườ ụ ệ ồ ệ ả ễ
ớ ậ
ệ ấ
ể ủ ạ ả ỹ ươ
ạ
ươ
ng
Đa d ng trong ph
ế
ấ
ệ
ng (FFS), hu n luy n giáo d c hành đ ng có
pháp khuy n nông hi n tr
ọ
ướ
ị
ng (PAOT), tham quan các mô hình trình di n, mô hình tr ng tr t
đ nh h
ấ ượ
ự
ằ
ể
ng các l p t p hu n, kích thích s
tiêu bi u,… nh m c i thi n ch t l
ậ
ệ
ườ
i hi u qu trong vi c chuy n giao k thu t.
tham gia c a ng i dân, mang l ằ ộ ố ể ễ
ệ ộ T ch c xây d ng các mô hình trình di n nh m nhân r ng ra các vùng
ỹ ự
ữ
là m t trong nh ng bi n pháp t ể
t đ chuy n giao k ậ ng t
ườ ổ ứ
ươ
sinh thái t
thu t cho ng ự
i dân. ậ ữ ế ể ườ ẻ ỹ ở
ệ ạ ộ
Thành l p các câu l c b khuy n nông, nhóm s thích,… cho nh ng h
ổ
ng xuyên trao đ i kinh nghi m, chia s k năng, k
ạ ướ ậ ộ
ỹ
ế ủ
i liên k t c a các ỏ ẫ
ạ ỡ ọ
ớ ế ở ở
có cùng s thích đ th
thu t, giúp đ h c h i, l n nhau…Hình thành m ng l
nhóm s thích v i các tr m, trung tâm khuy n nông… ạ ướ ị ườ ụ ổ ứ
4.5.2.3. T ch c m ng l i th tr ng tiêu th ả ắ ươ ấ ượ ế ề ớ Qu ng bá th ầ ả ệ
ủ ợ
ả ệ ươ ế ạ ẩ ấ ươ ữ
ng hi u, g n v i nh ng cam k t v ch t l
ng và an
ồ
ể ả
toàn, nâng cao uy tín c a h p tác xã đ đ m b o đ u ra cho nông dân. Đ ng
ờ ầ
ệ
th i c n có bi n pháp b o v th
ng hi u Chanh Cao Lãnh , h n ch các
ườ
tr
ng h p s n xu t hàng hóa không đúng theo các tiêu chu n đã đăng ký
cho th ệ
ả
ợ
ệ
ng hi u. ế ệ ự ị ườ ế ấ ượ ủ ả ạ ụ
ng, s ị ườ ườ ứ ả ệ
t th c trong vi c tìm ki m th tr
ẩ
ng công tác nghiên c u th tr Có bi n pháp thi
ứ
ẩ
ng s n ph m. Tăng c
ị ế ườ ủ ể ằ ầ ng tiêu th bên
ố
ị
ng, xác đ nh đúng
ơ i mua, nh m phát tri n quy mô, c ợ ngoài, tăng s c c nh tranh c a s n ph m thông qua giá, ch t l
ượ
l
nhu c u và th hi u tiêu dùng c a ng
ấ
c u đàn h p lý. ạ ấ ằ ườ ữ ả ự
ế
ị ườ ể ọ ấ
ị ườ
ng:nh m cung c p
i nông dân đ h n m thông tin giá c , nhu
ẻ ng,... m t cách chính xác, đ y đ h n giúp h có th chia s
ướ ấ ợ ế ướ
Xây d ng m ng l
ữ
thông tin đ n nh ng nh ng ng
ầ
c u th tr
ượ ủ
đ ộ
ị ườ
c r i ro khi th tr i cung c p thông tin th tr
ể ọ ắ
ủ ơ
ng b t l ầ
ộ
ng bi n đ ng theo h i. 69 4.5.2.4 Chính sách ẩ ỉ ừ ể ả
Vi c thúc đ y phát tri n s n xu t không ch d ng l các gi ạ ở
i ệ
ộ ồ ầ ự ỗ ự ủ ươ ế ơ c, chính quy n đ a ph
ạ
ế ề
ỗ ợ ườ ệ ả
ấ
i pháp
ủ
ừ
các h tr ng chanh, mà còn c n s n l c c a các bên tham gia, c a nhà
t
ằ
ị
ướ
ng thông qua các c ch chính sách nh m
n
ề
i nông dân, trong quá trình
khuy n khích, h tr và t o đi u ki n cho ng
ấ ụ ể
ả
s n xu t, c th : ướ ầ ắ ổ c c n có chính sách đúng đ n và k p th i đ bình n giá c Nhà n
ế ố ầ ờ ể
ầ ư đ u vào nh : phân bón, thu c nông d ị
ả
ượ
c, xăng d u…, ki m soát
ư
ấ ượ
ng
ấ ủ ầ ư ạ
ệ ả ả ườ ế ể
ố
ng phân bón tránh tình tr ng phân bón l u hành kém ch t l
ng đ n chi phí đ u t và hi u qu s n xu t c a ng i nông dân. các y u t
ấ ượ
ch t l
ưở
ả
nh h ể ỗ ợ ị S d ng ngân sách hàng năm đ h tr đ a ph ữ ơ ở ạ ầ ươ
ệ ố ệ ố ng trong vi c xây
ủ ợ ạ
i i t ươ ệ
ự
d ng và s a ch a c s h t ng, h th ng giao thông, h th ng th y l
ị
đ a ph ử ụ
ử
ng. ầ ủ ụ ư ố
ụ
C n có các chính sách u đãi tín d ng, đ n gi n các th t c vay v n ở ộ ơ
ả ề ộ ả
ấ
ệ
ể
đ các nông h có đi u ki n m r ng quy mô s n xu t ế ả t o ngu n qu ấ ự ạ
Có chính sách thúc đ y các h liên k t s n xu t, t
ụ ẩ
ằ ồ
ầ ữ ụ ộ ỹ
ộ
ả
ỡ ẫ
xoay vòng gi a các h , nh m giúp đ l n nhau, ph c v cho nhu c u s n
xu t.ấ ả ư ự ầ ồ Tóm l ằ ậ ợ ể ồ ộ ố ể ự
ố
ệ
ộ
i pháp đ a ra c n th c hi n đ ng b và có s ph i
ọ
ạ
ườ
ứ
i m i
i nông dân nh m t
ả
ằ
ươ
ạ ị
i đ phát mô hình tr ng chanh t
ng, nh m c i
i đ a ph
ườ
ế ủ
ị
i nông
c a ng 70 ạ
i, các gi
ợ
ơ
ữ
ạ
h p linh ho t gi a các c quan ch c năng và ng
ề
ệ
đi u ki n thu n l
ầ ổ
ệ
thi n cu c s ng, góp ph n n đ nh và phát tri n kinh t
dân. 71 5.1 K t ế lu nậ ệ ấ ả
Qua k t qu nghiên c u vi c s n xu t chanh c a 2 nhóm nông h ủ
ỉ ệ ồ ể ậ ộ
ế
ứ
ả
ạ ị
ợ
trong và ngoài h p tác xã t
i đ a bàn huy n Cao Lãnh, t nh Đ ng Tháp, ta có
ộ ố ế
th rút ra m t s k t lu n sau: ổ ủ ở ộ ổ ấ Tu i c a ch h
ộ ọ ̃ ế hai mô hình đa ph n là
ủ ế ậ
ả ậ ủ ộ
ệ ấ ượ ả ố
ng cây gi ng ch a đ ự ủ ệ ấ ị ụ ể
ạ ả
ệ
ư ồ ờ
ự ế ấ ậ ầ
ả ầ
ộ ả ộ
ậ ủ ế ầ
ủ ộ ở
đ tu i trung niên (50
ả
ở ấ
ấ
ề
ổ
c p 2 và c p 3. Đi u này nh
tu i), trình đ h c v n ch y u t p trung
ậ
ỏ ế
ưở
ọ
ế
h
ng không nh đ n kh năng ti p nh n ti n b khoa h c ky thu t và
ấ
ả
ạ
ộ
ậ ủ
ấ
ộ
ứ
m c đ ch p nh n r i ro c a h . Bên c nh đó, di n tích s n xu t trung
ố
ả
ư ượ
ấ
ỗ ộ ươ
c đ m b o và
bình m i h t
ng đ i th p, ch t l
ườ
ủ ế
ậ
ỹ
i dân
k thu t canh tác ch y u d a vào kinh nghi m c a b n thân, ng
ư ả
ể
ượ
c ki m
ch a s n xu t theo 1 quy trình c th nào, nên d ch b nh khó đ
ế
ố
ả
soát n u x y ra, đ ng th i các lo i chi phí đ u vào nh : phân bón, thu c
ả
ớ
ệ ự
ả
b o v th c v t... có s bi n đ ng l n, giá c đ u ra b p bênh, làm nh
ớ
ưở
h ấ
ng l n đ n chi phi và thu nh p c a nông h s n xu t ệ ả ả ợ ể ư ợ ẽ ậ ợ ấ ơ
i nhu n cao h n so v i vi c t
ủ ấ ả ộ ấ ồ ợ ộ ệ ồ ộ i nhu n mang l ậ ồ ừ ệ
ấ ủ
T vi c phân tích, so sánh, đánh giá hi u qu s n xu t c a 2 nhóm
ộ
ậ
ế
ị
nông h trong và ngoài h p tác xã, chúng ta có th đ a ra nh n đ nh là n u
ệ ự ả
ộ
ớ
nông h tham gia vào h p tác xã s có l
s n
ợ
ỏ ẻ
. Chi phí s n xu t bình quân c a nhóm nông h trong h p tác xã
xu t nh l
ơ
ớ
ệ
là 9,4 tri u đ ng/công th p h n so v i nhóm nông h ngoài h p tác xã là
ạ
ậ
ợ
i cho nhóm nông h trong
10,6 tri u đ ng/công, qua đó l
ủ
ợ
ồ
ệ
ợ
h p tác xã là 59,8 tri u đ ng/công, trong khi đó l
i nhu n c a nhóm nông
ệ
ỉ ở ứ
ợ
ộ
m c 56,2 tri u đ ng/công
h ngoài h p tác xã ch ả ủ ậ ộ i nhu n c a h ch u nh h ề ợ
Kho ng 92,1% s bi n thiên v l
ậ ự ế
ố ầ ị ả
ấ ộ ọ ả ấ ấ ưở
ng
ở
b i: trình đ h c v n, s l n tham gia t p hu n, chi phí s n xu t và nhóm
ấ
ộ ả
h s n xu t ư ấ Các gi ả ươ ự ệ ự ề ặ 72 ụ
ả
ả
i pháp đ a ra: quy ho ch vùng s n xu t chanh áp d ng quy
ấ
ự
ng hi u d a trên
ng xây d ng th
ụ
ị ườ
ệ ẵ
ng tiêu th trong và ngoài
ư
ố ớ
ấ ượ
ả
ườ
ng đ i v i
ệ ự ậ ng hi u s n có và tích c c tìm ki m th tr
c; Tăng c
ế ố ầ ể
ư ố ả ố ạ
trình s n xu t chanh an toàn; Tăng c
ươ
th
ướ
n
các y u t ườ
ế
ng ki m soát v m t giá c , cũng nh ch t l
t đ u vào nh : gi ng, phân bón, thu c b o v th c v t... ị ế
5.2 Ki n ngh ố ớ ộ ả Ø Đ i v i các h s n xu t
ấ ọ ồ ủ ố ậ Ch n ngu n cung c p cây gi ng uy tín, tuân th đúng quy trình và k
ượ ướ ầ ỹ
ự
c Tr n Văn Hâu xây d ng. Ngoài
ườ
ả ị ườ
ng
ng th
ấ
ả ộ ầ
ể ả ậ
ả ệ ể ẩ ấ
ng an toàn đã đ
thu t canh tác theo h
ả ậ
ra, các nông h c n ph i c p nh t thông tin và giá c th tr
ấ
xuyên đ có th s n xu t và bán s n ph m dâu sao cho hi u qu cao nh t. ợ ế ậ ộ ả ấ ấ ằ ả ả ượ ặ ậ
ỹ
ủ ộ
ệ
t, ch đ ng đ ế ủ ộ
ổ ợ
h p
Ch đ ng liên k t, t p h p các h s n xu t cùng mô hình thành t
ợ
ớ ậ
ặ
tác ho c h p tác xã, tham gia các l p t p hu n k thu t nh m tích lũy kinh
ể
ệ
ấ
ệ
ệ
nghi m đ nâng cao hi u qu s n xu t. Đ c bi
c vi c tìm
ụ
ị ườ
ng tiêu th .
ki m th tr ố ớ Ø Đ i v i ngành nông nghi p
ệ ỹ ấ ậ ả ổ ứ ề ớ ậ ừ ậ ụ ạ ậ ề ằ
ườ ể ủ ẹ ạ ệ
ấ
T ch c nhi u l p t p hu n k thu t s n xu t và phòng tr sâu b nh
ả
c t p quán, thói quen s n
ẫ
ấ ượ
ng, m u
ả
i thi u r i ro trong s n ổ ượ ậ
ồ
ẩ
ả
ế ố
i tiêu dùng, h n ch t ệ ấ ạ
ộ
h i cho nông dân, v n đ ng nông dân thay đ i đ
ạ
ấ
xu t và tiêu th l c h u nh m t o ra s n ph m đ ng đ u, ch t l
mã đ p và an toàn cho ng
xu t nông nghi p. ứ ế ề ộ ườ
i ấ ả ướ ậ
ẩ Tuyên truy n v n đ ng nông dân nâng cao ý th c, khuy n khích ng
ả
ng an toàn dân s n xu t s n ph m theo h ố ớ ứ ơ ấ Ø Đ i v i các c p chính quy n và các c quan ch c năng
ề ế ụ ổ ế ệ ủ ươ
Ti p t c duy trì và phát huy vi c ph bi n các ch tr
ằ ế ệ ậ ấ ớ ề ả
ậ ể
ệ ủ ấ ả ng, chính sách
m i v s n xu t nông nghi p đ nông dân ti p c n nh m nâng cao thu
ộ
nh p trong s n xu t nông nghi p c a nông h . ị ệ ướ ầ ả ổ Nhà n
ư ờ
ượ ầ ể
ấ ượ ư ạ ằ
c c n can thi p k p th i nh m bình n giá c các y u t
c, xăng d u…, ki m soát ch t l
ả
ng nh h ế ố ầ
đ u
ấ ượ
ng
ưở
ng 73 ố
ạ
ấ ủ ườ ệ vào nh : phân bón, thu c nông d
ế
phân bón h n ch tình tr ng phân bón l u hành kém ch t l
ả ả
ế
đ n hi u qu s n xu t c a ng i nông dân. ̣ ̉ ́ ́ ự ́
Ư ́
ư ̉ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̉ Bao Huy, 2014. ng dung phân tich thông kê trong nghiên c u th c nghiêm
nônglâm nghiêp, sinh hoc. Nha xuât ban thông kê. ự ậ ậ ố Cây chanh (Citrus aurantifolia ( Chistm & Panzer) Swingingle)(1997), Tài
nguyên th c v t Đông Nam Á, T p 2, s 2. ệ ể ế ụ
ộ ố
ệ Chi c c th ng kê huy n Cao Lãnh, 2014. Báo cáo tình hình phát tri n kinh t
xã h i huy n Cao Lãnh năm 2014. ố ể ồ ế xã ồ ỉ
ụ
C c th ng kê t nh Đ ng Tháp, 2014. Báo cáo tình hình phát tri n kinh t
ộ ỉ
h i t nh Đ ng Tháp năm 2014. ả ườ ạ
ng Đ i ọ Đào Thanh Vân, Ngô Xuân Bình,(2002), Giáo trình cây ăn qu , Tr
H c Nông Lâm Thái Nguyên ề ướ ứ ệ ơ ố ạ ọ ườ ầ ọ
ặ
c ng t
Đ ng Ki u Nhân và ctv, 1992. “H th ng canh tác lúa – cá – tôm n
ể
ạ
i Cái Bè Ti n Giang và Th t N t C n Th ”. Vi n nghiên c u phát tri n –
t
ĐBSCL tr ệ ố
ề
ố ầ
ơ
ng Đ i h c C n Th . ượ ữ ấ ng, 2007. “ ớ ỉ ả ả
Đánh giá hi u qu s n xu t gi a mô hình
ề
ậ
ệ
i huy n Cai L y, t nh Ti n ế ậ ệ
ị
ặ
Đ ng Th Kim Ph
ạ
ụ
ộ
đ c canh lúa 3 v và luân canh lúa v i màu t
ệ
ọ
Nông nghi p.
Giang”. Lu n văn cao h c kinh t ứ ị ố ồ ự ể ấ ả ươ
ổ
Đinh Phi H , 2011. Ph
ễ
ứ
c u th c ti n trong kinh t
ươ
Minh, Nhà xu t b n Ph ữ
ượ
ng pháp nghiên c u đ nh l
ng và nh ng nghiên
ệ
ế
phát tri n nông nghi p. Thành ph H Chí
ng Đông. FAO (2014). "Food And Agriculture Organization Of The United Nations."
Retrieved 10/10/2015, from faostat.fao.org/site/569/default.aspx#ancor. ọ ữ ệ ộ ọ ễ
ạ ọ ườ ế Hoàng Tr ng, Chu Nguy n M ng Ng c (2008). Phân tích d li u nghiên
ứ
ấ ả
ồ
ớ
c u v i SPSS. Tr
ng đ i h c Kinh T TP H Chí Minh: Nhà xu t b n
ứ
ồ
H ng Đ c. ễ ữ ễ ố ỳ ị ưở ỳ
ệ Nguy n H u Đ ng, Hu nh Th Nhung, TS Nguy n Hu nh Minh
ả
Quyên(2003), Cây ăn qu có Múi camchanhquýtb i, NXB Ngh An ố ộ ố
ế
Nguy n Qu c Nghi và Đinh Kim Xuy n, 2009, Tình hình xây d ng m t s ạ ộ ệ ả ệ ự
ậ
t Nam trong c nh tranh h i nh p ng hi u nông s n Vi ễ
ươ
th ạ ị ầ ế ợ h p tác ệ ướ ỷ
ị ệ ố Ph m Th C n, Vũ Văn Phúc và Nguy n Văn K , 2003. Kinh t
trong nông nghi p n ễ
c ta hi n nay. NXB Chính tr qu c gia. ậ ệ ậ ợ ấ ủ ộ ả
ả
i nhu n và hi u qu theo quy mô s n
ợ ớ
i Ch M i, ạ
ơ ố ạ ọ ầ ạ ọ Quan Minh Nh t, 2005. “Phân tích l
ụ
xu t c a mô hình đ c canh 3 v lúa và luân canh 2 lúa – 1 màu t
ỉ
t nh An Giang năm 2005”. T p chí khoa h c Đ i h c C n Th s 6. ở ể ồ 74 ệ
ệ ỉ ầ ồ ơ ấ
ế
S nông nghi p và phát tri n nông thôn Đ ng Tháp, 2014. Đ án tái c c u
ế
nông nghi p t nh Đ ng Tháp đ n năm 2020 và t m nhìn 2030. ố ệ ố t Nam, 2014. Niên giám th ng kê năm 2014, Nhà ụ
ổ
ấ ả T ng c c th ng kê Vi
ố
xu t b n th ng kê. ệ
ố ế ạ ế ả ộ Võ Tòng Xuân, 2008. Nông nghi p và nông dân Vi
qu c t ể
ả
ệ
t Nam ph i làm gì đ
ố
. T p chí C ng s n, s 6 (150) năm 2008. ậ
ộ
h i nh p kinh t ồ ả ở ệ Vi ệ
t Nam, NXB Nông Nghi p, 75 ậ
Vũ Công H u, (1999), Tr ng cây ăn qu
ố ồ
Thành Ph H Chí Minh ̀ ̣ ̣ PHÂN PHU LUC ụ ụ ̉ ̉ Ph l c A: Bang câu hoi ề ả ế ủ ồ ệ c a mô hình tr ng chanh huy n Cao ồ ỉ ệ
Đ tài: Phân tích hi u qu kinh t
Lãnh t nh Đ ng Tháp ệ ọ ố ạ
đi n tho i S ỉ
ch : ị
Đ a o N ữ 2. Khmer o Nam
1. Kinh ọ
h c ộ
đ 3. Hoa 4. Khác ệ Chanh Kinh nghi m ồ
tr ng ườ ữ ẩ ố i; Nam............ i. ườ Trong đó: N ………..ng ng ộ ổ ườ ộ ố ườ
ố ườ A. M T S THÔNG TIN C B N
1.
………………………….
2.
……………………………………………………………………………….
ớ
3. Gi
i tính:
4. Dân t c: ộ
ổ
5.Tu i:..............................6.Trình
ấ
v n:..................................................................................
7.
………………………………………………………….
ổ
8. T ng s nhân kh u: .................
iườ
ng
9. S ng
10. S nhân kh u tham gia tr ng Chanh:
i; Nam i
...................................ng
................................... ng i. ườ
iườ ồ 2). ệ
ạ i tr ng Chanh?
ơ ễ ẩ ồ ạ ồ
ậ
i nhu n h n cây tr ng khác.
ợ ướ ỗ ợ ề ỹ i trong đ tu i lao đ ng:…………ng
ẩ
ồ
ữ
Trong đó: N …………..ng
B. TÌNH HÌNH TR NG CHANH
I. Thông tin chung
1. Di n tích tr ng Chanh năm 2014?...............................( 1000m
2. T i sao Ông (bà) l
r Nhi u l
ề ợ
r Đ t đai phù h p.
ấ
r H ng ng phong trào.
ưở ứ r D bán s n ph m
ả
r Có s n kinh nghi m.
ệ
ẵ
r Nhà n ậ
c h tr v k thu t ầ ư rKhác (ghi ố 2) ……………………………… ố tài chính.
r V n đ u t
ố
ít
rõ):..............................
ậ ộ ồ
3. M t đ tr ng Chanh? (s cây/1000m
II. Công tác gi ngố
1. Ông (bà) mua cây gi ng đâu? ơ ở ố ủ ố ở
rC s gi ng có uy tín trong và ngoài t nh ỉ rGi ng c a nông dân ngoài t nhỉ ủ ố ở ị ươ ơ rGi ng c a nông dân khác đ a ph ng rN i khác (Xin ghi rõ): ố ở ọ ………….
2. Lí do ch n mua cây gi ng ề ự
đó (nhi u l a ch n) tế ấ ượ ng rGiá rẻ
r N i bán có uy tín
ơ
r khác: ươ ứ ọ
rQuen bi
rTr ti n sau
ả ề
r Đ c đ m bào ch t l
ượ ả
…………………….
3. Ph ng th c thanh toán 76 ằ
ờ rTr m t l n b ng ti n m t
ặ
ề
ả ộ ầ
rTr sau m t th i gian
ộ
ả rTr nhi u l n
ề ầ
ả
(ghi
Khác rõ): r ố …………………
4. Ông (bà) đánh giá nh th nào v ch t l ấ ấ ngườ R t th p
1 ư ế
Th pấ
2 ề ấ ượ
Bình th
3 ồ
ng gi ng đang tr ng
Khá cao
4 ấ
R t cao
5 ừ ố ỉ ệ
huy n, t nh ầ ệ
đâu?
rC a hàng v t t
ậ ư ở
rN i khác (Xin ghi rõ): ở ơ ừ ố rCông ty
rCác c a hàng g n nhà
ử
2. Lí do mua phân bón và thu c tr sâu ẫ ử ụ ng d n cách s d ng ơ
i t n n i ượ ậ
ượ ị r giá rẻ
r đ
ể ớ ậ
c v n chuy n t
r Đ c mua ch u, g i đ u
ố ầ ươ 3. Ph ề r G i đ u
ố ầ r Khác (ghi r G n nhà
ầ
r đ
ượ ướ
c h
r có đ y đ các lo i phân theo yêu c u
ầ ủ
ầ
ạ
ứ
ng th c thanh toán
r Tr ti n li n
ả ề
rõ):............................
ị ể ố ể
4. Căn c nào đ xác đ nh th i đi m bón phân, phun thu c và li u l ướ r Theo h
ế ng d n c a cán b khuy n nông. ử ụ
ề ượ
ng s d ng?
ườ
ủ
ẫ
i
ng d n c a ng
r Làm theo xóm gi ng.ề bán. r Theo h
ế ươ ứ ự ể ậ ị
ng hóa ch t, ki m d ch th c v t, m c đ ộ ộ
ệ
ng ti n thông tin.
ư ượ
ấ
ẩ ệ ễ ự ờ
ứ
r Theo kinh nghi m.ệ
ẫ ủ
ướ
r Khuy n cáo trên ph
ế
5. Ông (bà) có quan tâm đ n d l
ầ
nhi m b n, yêu c u v sinh th c ph m cho Chanh không? r Không ượ ệ ấ ậ ấ c hu n luy n, t p hu n v k ề ỹ ệ ự ậ ậ ồ ả r Không ớ
l p/khóa ậ
t p ấ
hu n: các ọ
r Có
ộ
N i ơ ị ớ
l p/khóa ấ
hu n ệ
luy n: C ơ
quan/đ n v ổ
t ệ ệ 2.
dung
……………………………………………………
ứ
3.
ch c
……………………………………..
ả ủ ớ
4. Đánh giá hi u qu c a l p/khóa hu n luy n:
ệ ả ấ ả ấ
ả r Hi u qu trung bình r Không hi u qu
ỗ ế ệ
ệ
5. N u có, bình quân m i năm Ông (bà) tham d m y l n t p hu n? ầ ộ ầ
ầ ơ r M t l n trong năm.
r Ba l n trong năm. ề ị r R t hi u qu
ự ấ ầ ậ
ấ
r Hai l n trong năm.
r H n ba l n trong năm.
ầ
ự ế ở 6. Anh (ch ) đánh giá nh th nào v công tác khuy n nông ả ệ ệ ệ ả ư ế
rKhông h có hi u qu
ệ
ề
rHi u qu trung bình
ả khu v c?
rHi u qu còn th p
ả
ấ
rR t hi u qu
ấ 77 ạ ộ ồ ạ ị i đ a ph ươ
ng 1. Ông (bà) có sinh ho t trong h i nông dân hay HTX tr ng Chanh t
không? => chuy n sang câu 2 ể
ể
=> chuy n sang 3 ợ ạ i ích mang l ỹ ẩ ượ ướ c đ m b o ậ rKhác:............... i
rĐ c h rGiá bán Chanh cao h nơ
ng d n k thu t ọ ả
ề ự ngưở ộ ở ủ ả ư ả
c hi u qu mang l lòng (vui ghi rõ) (nhi u l a ch n) ổ ế ng ng th tr
ơ ệ r ề ự
ượ ộ ợ ề ỹ
ị ườ
ị ườ
ệ
nông nghi p h n
ả ậ ư
ể ế ề ầ ả ạ ban đ u (tr ng đ n khi cho trái l n đ u)
ạ ồ ồ ồ Thành ti nề ố ấ ả Năm 2014 ề ớ Ti n chi
(trđ/v )ụ So v i năm 2013
(+,0, trđ/v )ụ ầ ố (Tính sau cùng) (Tính sau cùng) ệ 2. Lao đ ng trung bình tham gia trong vi c tr ng Chanh năm 2014
Nam (1) ồ
Tông số N (2)ữ ố 1. Chi phí đ u vào
ố
(gi ng, phân, thu c)
2. Chi phí LĐ thuê
3. Chi phí tăng thêm
ổ
4. T ng chi
ộ
Tiêu chí
1. S lao đ ng nhà
ộ i | ngày | | | ườ
ng
công 78 ̉ ố ộ 2. S lao đ ng thuê i | ngày | | | ườ
ng
công
ngàn đông̀ ̣
3. Gia thuê tai đia ̀ ̣ ̀
ngan đông ́
ngươ
ph
̀ươ
̀
/ngay/ng
i
4. Tông chi phí
LĐ/vụ ̉ ộ Công lao đ ng chăm sóc:……………….. ngày (t ướ ướ
i n c, chăm sóc hàng ngày) (cid:0) ố ộ Công lao đ ng phun thu c + bón phân:……………… ngày (cid:0) ạ Công lao đ ng thu ho ch Chanh:……………………...ngày
ế ộ
ử ụ ụ ụ ụ ị d ng máy móc thi t b , công c d ng c hàng năm (1.000 3. Chi phí s
ồ
đ ng/công/năm) (cid:0) Lo i máy móc, công c d ng c Số
ngượ
l Thành
ti n ề ướ
i ầ ướ ướ
c
Máy t
i n
ặ
ồ
Xu ng con đ t máy t
ố
ị
Bình x t thu c
Máy phun thu cố
C n xé, gio xach́
Khác:................................ ̉ III. V N VÀ TÍN D NG? ́ 2. Không ? san xuât Chanh không ồ ế 1. Có
ệ ở ̣ ̉ ụ ể ấ ờ
Th i ạ
h n ́
1. Hô co đang vay
2. N u có, ông (bà) đang vay bao nhiêu ……………Tri u đ ng
3. Ông (bà) vay làm gì?
̀
̀
1. Mua đâu vao
ươ
2. Mua ph
ng tiên chuyên ch
3. Mua công nghê (gieo sa, thu hoach…)
5. Khác (ghi c th ……………………………………)
ồ
2. Ngu n vay?
Lãi su t (%/tháng)..........................
(tháng)....................................... 2. NH chính sách
ư
4. Vay t nhân 1. NH nông nghi pệ
ạ
ươ
ng m i
3. NH th
5. Khác cụ ể ờ ạ (ghi
th ).............................................................................................
ấ ợ
2. B t h p lý
3. Th i h n vay h p lý không? 1. H p lýợ ợ
ủ ấ ợ ề ị ủ .......................................................... ...
................................................. ̣ ̣ ̣ ̣ + Lý do c a b t h p lý? ……………
Đ ngh c a Ông/Bà…………………………
CHANH
ầ ầ ộ ạ D. TÌNH HÌNH THU HO CH VÀ BÁN
1. Trong m t năm, Chanh thu ho ch bao nhiêu l n?....................................... l n.
Tháng nào thu ho ch nhi u nh t?............................................ tháng. ấ
́ ượ ấ ạ
ề
ế
t thang nào trong năm bán Chanh đ 2. Xin Ông (Bà) vui lòng cho bi c giá nh t? 79 Thang …………………………………… ́
ườ
3. Chanh th ng đ c bán theo cách nào? rBán mão ứ ợ ớ ượ
rBán theo kg
rBán theo hình th c h p đ ng bao tiêu v i công ty
ồ
rHình th c khác (ghi rõ):................................................. ệ 4. Di n tích và s n l S n l Năm ng(t n Giá bán(đ/kg) ủ ệ
vi c bán Chanh c a ông bà năm 2014?..................................... tri u ứ ươ ọ ườ 2013
2014
ậ ừ ệ
5. Thu nh p t
đ ngồ
6. Khi ng ng th c thanh toán): ng (Ph ướ ậ
i tr khi nh n hàng xong. ờ ạ ả
ợ ộ
ẩ ồ ấ ế ợ ậ ừ i
ố ộ ả ọ
ị ườ
ng) ậ ợ khăn: ữ ệ ớ E. THU N L I KHÓ KHĂN TRONG VI C S N XU T VÀ TIÊU TH
ệ ả
1. Ông (Bà) cho bi
t vi c s n xu t Chanh có nh ng
ỹ
ố
(g i ý: gi ng, khoa h c k thu t, phân bón, thu c tr
nhiên,.....giá c , th tr
Thu n l
i:……………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………
…
…………………………………………………………………………………………
…
Khó
………………………………………………………………………………..
ồ
2. Ông (Bà) có mu n tăng di n tích tr ng Chanh vào nh ng năm t i không? ố
r Có r Không sao? ạ
T i
…………………………………………………………………………………. ầ c Chanh, theo Ông (Bà) c n ph i làm gì? ạ ự ườ ồ ườ ữ ế ượ
ả
ng s liên l c và liên k t gi a ng i tr ng Chanh và ng ả
i mua s n ề ị ườ ng cho nông dân. ấ
ệ ố
ợ ệ ợ ả
ấ
ậ
ụ ể ữ ả ả ề ệ ấ ằ ấ 2. Ông (Bà) có nh ng đ xu t gì nh m tăng hi u qu s n xu t Chanh không?
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………… 80 ể ủ ị ấ ượ ươ ng Chanh c a đ a ph ng không? ể ụ ậ …………………………………………………………………………………………
………………………………………
ệ
3. Ông (Bà) có bi n pháp gì đ nâng cao ch t l
ệ
Xin k ra các bi n pháp đã áp d ng?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………4. Ông (Bà) có nh n xét nào khác không?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……… Xin chân thành c m n s h p tác nhi Ông (Bà)! ̣ ̣ ̉ N Mean Y u tế ố Std.
Deviation Std. Error
Mean Tu iổ ủ ộ ộ ọ ấ
Trình đ h c v n ch h ớ Gi i tính ố ẩ
S nhân kh u ồ ố ườ i tham gia tr ng S ng
Chanh ệ ấ ả Di n tích s n xu t (công) ả ấ
ệ
Kinh nghi m s n xu t Nhóm h s n
xu tấ
Ngoài HTX
Trong HTX
Ngoài HTX
Trong HTX
Ngoài HTX
Trong HTX
Ngoài HTX
Trong HTX
Ngoài HTX
Trong HTX
Ngoài HTX
Trong HTX
Ngoài HTX 45 51.11
45 48.53
5.62
45
9.38
45
.87
45
.89
45
5.07
45
4.40
45
2.42
45
45
2.44
45 4.467
45 4.104
9.98
45 8.830
9.538
3.200
2.724
.344
.318
1.543
1.116
.690
.725
1.5499
1.2504
4.031 1.316
1.422
.477
.406
.051
.047
.230
.166
.103
.108
.2310
.1864
.601 81 Trong HTX 45 7.22 2.305 .344 82 2. Ki m đ nh T test theo 2 nhóm nông h trong và ngoài h p tác xã ttest for Equality of Means Levene's Test for
Equality of
Variances Y u tế ố F Sig. t df Sig. (2
tailed) Mean
Difference Std. Error
Difference 95% Confidence Interval
of the Difference Lower Upper .773 .382 1.330 88 .187 2.578 1.938 1.273 6.428 Tu iổ 1.330 87.481 .187 2.578 1.938 1.273 6.429 .788 .377 5.994 88 .000 3.756 .627 5.001 2.511 ủ ộ ộ ọ ấ
Trình đ h c v n ch h 5.994 85.815 .000 3.756 .627 5.001 2.510 .407 .525 88 .318 .751 .022 .070 .161 .116 ớ Gi i tính .318 87.463 .751 .022 .070 .161 .116 3.168 .079 2.348 88 .021 .667 .284 .102 1.231 ố ẩ
S nhân kh u 2.348 80.135 .021 .667 .284 .102 1.232 88 .149 .882 .022 .149 .319 .274 .018 .894 ố ườ S ng ồ
i tham gia tr ng Chanh .149 87.794 .882 .022 .149 .319 .274 88 .226 .3622 .2969 .2277 .9522 .726 .397 1.220 ệ ấ ả Di n tích s n xu t (công) 1.220 84.233 .226 .3622 .2969 .2281 .9526 88 .000 2.756 .692 1.380 4.131 10.119 .002 3.981 ả ấ
ệ
Kinh nghi m s n xu t 3.981 69.994 .000 2.756 .692 1.375 4.136 55 3. Ki m đ nh Ttest hi u qu s n xu t theo nhóm nông h N Mean Y u tế ố Std.
Deviation Std. Error
Mean Ngoài HTX 45 10636.75 827.967 123.426 Tong chi 2014
(1000d/cong) 627.897 93.601 Trong HTX 9387.51 45 Ngoài HTX 3.711 .2201 .0328 45 San luong 2014 tren
cong (tan) Trong HTX 3.845 .2400 .0358 45 Ngoài HTX 20.00 .000a .000 45 Gia ban 2014
(1000d/kg) Trong HTX 20.00 .000a .000 45 590.633 Ngoài HTX 45 66806.26 3962.086 Tong thu 2014 tren
cong(1000d) 643.870 Trong HTX 45 69210.20 4319.214 581.733 Ngoài HTX 45 56222.84 3902.382 Loi nhuan 2014 tren
cong (1000d) 629.478 Trong HTX 45 59822.69 4222.668 Ngoài HTX 6.312 .5428 .0809 45 Doanh thu tren chi
phi 2014 Trong HTX 7.397 .5940 .0886 45 Ngoài HTX 5.317 .5424 .0809 45 Loi nhuan tren chi
phi 2014 Trong HTX 6.397 .5940 .0886 45 Ngoài HTX .841 .0137 .0020 45 Loi nhuan tren
doanh thu 2014 Trong HTX .864 .0110 .0016 45 56 Y u tế ố ttest for Equality of Means Levene's Test for
Equality of
Variances
Sig. F t df Sig. (2
tailed) Mean
Difference Std. Error
Difference 95% Confidence
Interval of the
Difference Lower 2.007 .160 .024 .878 .024 .878 .058 .809 .271 .604 .291 .591 2.004 .160 Tong chi 2014
(1000d/cong)
San luong 2014 tren
cong (tan)
Tong thu 2014 tren
cong(1000d)
Loi nhuan 2014 tren
cong (1000d)
Doanh thu tren chi
phi 2014
Loi nhuan tren chi
phi 2014
Loi nhuan tren doanh
thu 2014 8.065
8.065
2.751
2.751
2.751
2.751
4.200
4.200
9.048
9.048
9.013
9.013
8.715
8.715 88
82.031
88
87.353
88
87.353
88
87.458
88
87.295
88
87.282
88
84.165 .000
.000
.007
.007
.007
.007
.000
.000
.000
.000
.000
.000
.000
.000 1249.241
1249.241
.1336
.1336
2403.939
2403.939
3599.847
3599.847
1.0854
1.0854
1.0808
1.0808
.0228
.0228 154.904
154.904
.0485
.0485
873.737
873.737
857.121
857.121
.1200
.1200
.1199
.1199
.0026
.0026 941.402
941.090
.2300
.2300
4140.308
4140.488
5303.194
5303.341
1.3238
1.3238
1.3191
1.3191
.0280
.0280 Upper
1557.080
1557.392
.0371
.0371
667.571
667.391
1896.500
1896.353
.8470
.8469
.8425
.8424
.0176
.0176 57 Model Summaryb Model R R Square DurbinWatson Adjusted R
Square Std. Error of the
Estimate 1 .948a .898 .889 1486.501 1.666 ồ ệ ệ ấ ả ấ ổ ố ườ
i tham gia tr ng Chanh, Kinh
a. Predictors: (Constant), So lan duoc tap huan, S ng
ả
ấ
ộ ả
nghi m s n xu t, Nhom TDHV, Tu i, Nhóm h s n xu t, Di n tích s n xu t (công) b. Dependent Variable: Loi nhuan tren cong (1000d) 1 ANOVAa Model Sum of Squares df Mean Square F Sig. Regression 1593515956.228 7 227645136.604 103.022 .000b 1 Residual 181194102.546 82 2209684.177 Total 1774710058.773 89 a. Dependent Variable: Loi nhuan tren cong (1000d) ệ ấ ả ồ i tham gia tr ng Chanh, Kinh nghi m s n xu t, Nhom ộ ả ệ ấ ả ổ ố ườ
b. Predictors: (Constant), So lan duoc tap huan, S ng
ấ
TDHV, Tu i, Nhóm h s n xu t, Di n tích s n xu t (công) Coefficientsa Model Unstandardized Coefficients t Sig. Collinearity Statistics B Std. Error Tolerance VIF (Constant) 48715.557 1592.745 .000 30.586 Tu iổ 62.150 25.257 .016 .498 2.008 2.461 Nhom TDHV 508.854 233.957 .033 .615 1.626 2.175 ố ườ ồ i tham gia tr ng 873.643 225.511 .000 .781 1.280 3.874 S ng
Chanh 1 ả ấ
ệ
Kinh nghi m s n xu t 361.366 105.262 .001 .252 3.970 3.433 ấ
ộ ả
Nhóm h s n xu t 1038.879 466.743 .029 .451 2.218 2.226 ệ ấ ả Di n tích s n xu t (công) 1050.454 178.284 .000 .239 4.178 5.892 So lan duoc tap huan 1180.903 284.422 .000 .385 2.599 4.152 a. Dependent Variable: Loi nhuan tren cong (1000d) 2 3ƯƠ
CH
NG 4
Ả
Ậ
Ả
Ế
K T QU TH O LU N
ổ ủ
ủ
ơ ấ
ả
ớ
ẫ
ớ
ủ ộ
ố
ả
ẩ
ườ ộ
i/h )
ố
ẩ
ồ
ố
ộ
ả
ườ ộ
i/h )
ố
ộ
ồ
ồ
ọ
ơ
Lý do ch n n i
mua gi ngố
ấ
ậ
ầ ậ
ấ
S ố l n t p hu n
ươ
ứ
ờ ể
ị
ố
Cách xác đ nh th i đi m phun thu c
ỷ ọ
ỷ ọ
ổ
Chi lao
Ơ Ộ
C H I
(OPPORTUNITIES)
Ể
Ạ
ĐI M M NH
(STRENGTHS)
ợ
ế
K t h p S + O (công
kích)
Ề
Ỉ
Ể
Ế
ĐI M Y U
(WEAKNESSES)
ƯƠ
CH
NG 5
Ậ
Ế
Ế
Ị
K T LU N VÀ KI N NGH
̀
TAI LIÊU THAM KHAO
Ả
Ỏ Ỏ
B NG CÂU H I PH NG V N
NÔNG DÂN TR NG Ồ
Ấ
CHANH
Ộ Ố
Ơ Ả
H và tên đáp viên: ………………………..
Ồ
ố ả ệ ự ậ
III. Phân bón và thu c b o v th c v t
ở
1. Ông (bà) mua phân bón và thu c tr sâu b nh
ử
ơ
n i đó:
ọ ỹ
ẩ
r Có
ậ
IV. Khoa h c k thu t
ồ
1. Trong quá trình tr ng Chanh, Ông (bà) có đ
thu t tr ng tr t, b o v th c v t không?
ợ
ả
ấ
V. Tính h p tác trong s n xu t
Ồ
ầ ư
ồ
ế
ầ
ầ
ầ (1.000 đ ng/công)
c khi tr ng Chanh Ông (bà) tr ng lo i cây tr ng gi?
1) Có
2) Không
ệ
ủ
2. L i ích c a vi c tham gia:
rCh a th y l
ấ ợ
ư
rĐ u ra đ
ượ ả
ầ
3. Lý do không tham gia: (nhi u l a ch n)
rKhông tin t
rTôi không thích ràng bu c b i các quy t c
ắ
rTôi có đ kh năng đ t
ấ
ả
ể ự
mình s n xu t
rTôi ch a th y đ
ạ
ệ
ấ ượ
i
rKhác
…………………………………………………………….
ọ
ề
ố
5. Ông (Bà) mong mu n đi u gì khi tham gia
ượ ổ ợ ố rĐ c h tr v k thu t
rĐ c h tr v n
ậ
rĐ c ph bi n các thông tin th tr
ượ
rTi
ế
t ki m chi phí v t t
rLiên k t đ đ m b o đ u ra và c nh tranh v giá
Khác……………………
C. CHI PHÍ TR NG CHANH
ồ
I. Chi phí đ u t
ướ
1. Tr
…………………………..
ả
Kho n chi
1. Lao đ ngộ
ộ
+ Lao đ ng thuê
ộ
+ Lao đ ng gia đình
2.Cây gi ngố
3. Phân bón và thu c BVTV
4. Khác…………
ả
ấ
II. Chi phí s n xu t
1. Chi phí s n xu t Chanh năm năm 2014
ả
Kho n chi
ụ ụ
ạ
ơ
ụ Đ n giá
S nămố
ử ụ
s d ng
Ố
Ụ
Ạ
ả ượ
ấ )
ứ
ả ượ
ng năm 2013 và 2014
ệ
Di n tích
(công)
ế
ườ
i mua đ n mua hàng h th
rTr tr
ộ
ả ướ
c toàn b .
rĐ t c c tr
ầ
ặ ọ
c, ph n còn l
rTr ti n sau (mua ch u n m t th i gian).
ả ề
ị
rKý h p đ ng mua s n ph m (bao tiêu).
ả
ợ
Ậ Ợ
Ụ
Ệ Ả
ữ
ố
Ấ
ậ ợ và khó khăn gì?
thu n l
ự
sâu, v n, lao đ ng, t
Ề
Ộ
Ủ
Ấ
F. Đ XU T C A NÔNG H
ể
1. Đ bán đ
rTăng c
ườ
ph m. ẩ
rC n ph i cung c p đ y đ các thông tin v th tr
ầ ủ
ầ
rNâng c p h th ng giao thông nông thôn.
rThành l p các H p tác xã tiêu th trái cây (H p tác xã Nông nghi p).
ụ
rKhác (c th ):………………………………………………………………
ả ơ ự ợ
ệ
ủ
t tình c a quý
̀
́
́
́
̣ ư
Phu luc B: Cac bang phân tich sô liêu t
̀
̀
phân mêm SPSS 20
ộ ồ
ủ
1. Thông tin chung c a nông h tr ng chanh
ộ ả
ể
ị
ợ
ộ
ả ả
ệ
ể
ấ
ị
ộ
Nhóm h ộ
ấ
ả
s n xu t
ệ
ể
ấ
ị
ộ
ả ả
Ki m đ nh Ttest hi u qu s n xu t theo nhóm nông h
ả
ưở
ế
ậ
ồ
4. Mô hình h i quy nh h
ợ
ng đ n L i nhu n

