TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 545 - THÁNG 12 - S CHUYÊN ĐỀ - 2024
57
PHÂN TÍCH THC TRNG S DNG THUC KHÁNG SINH
TI BNH VIỆN ĐA KHOA VÂN ĐÌNH NĂM 2023
Nguyn Th Thu Hin1, Phm Th Ho1, Lê Tôn Hi1,
Nguyn Th Phương Thảo1, Vương Quốc Dũng1
TÓM TẮT9
Mục tiêu: Phân tích thc trng s dng
thuc kháng sinh ti Bnh viện đa khoa Vân
Đình năm 2023. Phương pháp nghiên cu: Hi
cu, t ct ngang Kết qu nghiên cu:
Trong chín tháng đầu năm 2023, giá trị s dng
thuc kháng sinh chiếm 15,02% tng giá tr
thuốc, kháng sinh được s dng ch yếu nhóm
beta-lactam bao gm cephalosporin penicillin
(74,71% giá tr ca tt c các kháng sinh, ch yếu
các cephalosporin). Các kháng sinh sn xut
trong nước vi kháng sinh nhp khu gần như
tương đồng (45,71% 54,29% giá tr). Các
kháng sinh s dng hu hết là thuc generic, ch
mt t l nh 6,33% thuc biệt dược gc.
Kháng sinh đơn thành phần chiếm đa số
(86,37%) ch yếu dùng đường tiêm
(83,34%). Nhóm kháng sinh cephalosporin
chiếm t l giá tr cao nhất 49,28% cũng
giá tr DDD/100 ngày giường cao nht 40,361.
Ceftazidim kháng sinh cephalosporin thế h 3
có DDD/100 ngày giường cao th tư 6,515. Tỷ l
s dng Ceftazidim không hp rt cao
99,54%. Trong đó, t l ch định không phù hp
56,48%, t l không phù hp v khong cách
đưa liều là 96,30%, t l liu dùng 15,35%, t
l không phù hp v thời gian điều tr 13,49%,
1Bnh vin Đa khoa Vân Đình
Chu trách nhim chính: Nguyn Th Thu Hin
Email: phamhaobvvd@gmail.com
Ngày nhn bài: 14/08/2024
Ngày phn bin khoa hc: 05/09/2024
Ngày duyt bài: 26/09/2024
và 13,43% phi hợp kháng sinh có tương tác. Kết
quả nghiên cứu cung cấp thông tin cần thiết cho
hoạt động theo i, quản sử dụng kháng sinh
trong bệnh viện, đánh giá hiệu quả của chương
trình quản lý sử dụng kháng sinh theo Quyết định
số 5631/QĐ-BYT tđó đưa ra các giải pháp can
thiệp nhằm đảm bảo việc sử dụng kháng sinh hợp
lý, an toàn, hiệu quả, giảm kháng thuốc.
SUMMARY
ANALYSIS OF THE CURRENT
SITUATION OF ANTIBIOTIC USE
AT VAN DINH GENERAL HOSPITAL
IN 2023
Objective: To analyze the current situation
of antibiotic use at Van Dinh General Hospital in
2023. Method: A cross-sectional retrospective
study. Results: During the initial nine months of
2023, antibiotics accounted for 15.02% of the
total drug expenditure, with beta-lactams
representing the largest share at 74.71% of the
antibiotic use-value. Domestic and imported
antibiotics had similar use-value at 45.71% and
54.29%, respectively. The majority of antibiotics
used were generics, with single-component drugs
making up 86.37% of the total, primarily
administered via injections (83.34%).
Cephalosporins held the highest use-value
proportion at 49.28% and also had the highest
DDD/100 bed-days value at 40.361. Ceftazidime
is a third-generation cephalosporin antibiotic
with the fourth highest DDD/100 bed-days value
at 6.515. The rate of inappropriate ceftazidime
usage was notably high at 99.54%, with
HI NGH KHOA HC HI NI KHOA THÀNH PH HÀ NI
58
inappropriate inappropriate prescribing
(56.48%), inappropriate dosing intervals
(96.30%), inappropriate dosages (15.35%),
inappropriate treatment durations (13.49%), and
instances of drug interactions (13.43%). The
research provide necessary information for
antibiotic monitoring and management in
hospitals, evaluating the effectiveness of the
antibiotic management program according to
Decision No. 5631/QD-BYT, thereby proposing
intervention solutions to ensure the rational, safe,
effective use of antibiotics and reduce drug
resistance.
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
Vấn đề đề kháng kháng sinh, đã đang
vấn đề y tế ni bt toàn cu do ảnh hưởng
nng n ca các vi khuẩn đa kháng thuốc đến
sc khe tính mng ca hàng triu bnh
nhân trên khp thế gii. Thc tế này đặt ra
vấn đề v s cn thiết ca một chương trình
qun s dụng kháng sinh, chương trình
được thiết kế để tối ưu hóa vic dùng kháng
sinh nhm ci tiến chất lượng chăm sóc bnh
nhân, hn chế kháng thuc gim chi phí
chăm sóc y tế chung. Việt Nam cũng một
trong những nước t l s dng kháng
sinh trong điều tr cao tình trng kháng
kháng sinh đang liên tục gia tăng [3]. Kháng
sinh cũng là nhóm thuốc chiếm t trng hàng
đầu trong chi phí y tế ca bệnh nhân điều tr
tại sở. vy, mt nghiên cu phân tích
thc trng s dng kháng sinh nhm phát
hin nhng bt cập cũng như đề xuất hướng
ci tiến để tăng cường hiu qu ca vic ch
định kháng sinh hết sc cn thiết để góp
phn tích cc lợi ích trong điu tr bnh
nhân. Nghiên cứu được thc hin nhm tng
kết thc trng s dng thuc kháng sinh ti
Bnh viện năm 2023, hy vng s mang li
hiu qu trong vic qun lý, s dng kháng
sinh hợp an toàn hơn gim hu qu đáng
tiếc xy ra trên bnh nhân.
II. ĐI TƯNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. Đối tượng nghiên cu: Danh mc
thuc bnh án ch định kháng sinh s
dng ti Bnh viện đa khoa Vân Đình năm
2023
* Tiêu chun la chn: bệnh nhân điều
tr ni trú, s dng kháng sinh ceftazidim
có thi gian vào vin và ra vin trong khong
01/3/2023 đến 31/3/2023.
* Tiêu chun loi tr: bnh nhân chuyn
vin, t vong hoc bnh nhân hóa tr liu,
bnh nhân HIV, vào vin ra vin ngoài
thi gian t 01/3/2023 đến 31/3/2023.
2.2. Phương pháp nghiên cứu
2.2.1. Phương pháp nghiên cứu: Hi
cu, t ct ngang các s liu liên quan
đến hoạt đng khám cha bnh, s liu s
dng thuốc 9 tháng đầu năm 2023, bệnh án
s dng kháng sinh ceftazidim thi
gian vào vin ra vin trong khong
01/3/2023 đến 31/3/2023.
2.2.2. Phương pháp thu thập xử số
liệu
* Phân ch cấu thuc kháng sinh
được s dng ti Bnh viện đa khoa Vân
Đình
- Phương pháp thu thp: Kết xut danh
mc thuc xuất kho 9 tháng đầu năm 2023
ti kho cp phát l ca khoa Dược Bnh vin
Đa khoa Vân Đình (01/01/2023 đến
30/9/2023) được xut t phn mm qun
thuc ca bnh vin. C mu thu thp: Toàn
b s kháng sinh được s dng ti bnh vin
9 tháng đầu năm 2023
- Phương pháp xử phân tích s liu:
Thu thp s liu v toàn b KS s dng v
đơn vị, hàm lượng, s ng ca tng KS
TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 545 - THÁNG 12 - S CHUYÊN ĐỀ - 2024
59
tính s liu DDD ca các KS theo công thc
chung và giá tr DDD chun ca mi thuc
* Phân tích thc trng s dng thuc
kháng sinh ceftazidim trong điều tr ni trú
bnh viện đa khoa Vân Đình năm 2023.
- Phương pháp thu thập s liu: Hi cu
các bệnh án điều tr ni trú ti Bnh vin
s dng kháng sinh ceftazidim t 01/3/2023
đến 31/3/2023 trên h thng bệnh án điện t.
Thu thp s liu: Thiết kế phiếu thu thp
thông tin t HSBA, t đó kiểm tra nhp s
liu vào excel tiến hành x lý, tính toán
kết qu. C mu thu thp: Tt c các bnh án
điều tr ni trú ti Bnh vin s dng
kháng sinh Ceftazidim t 01/3/2023 đến
31/3/2023. Tiêu chun la chn bnh án:
thời gian điều tr ni trú ti Bnh vin trong
khong thi gian t 01/3/2023 đến
31/3/2023, s dng kháng sinh
ceftazidim. Tiêu chun loi tr: bnh nhân
chuyn vin, t vong, bnh nhân hóa tr liu,
bnh nhân HIV
- Phương pháp phân tích s liu: Toàn b
d liệu được nhp, tính toán theo công thc,
x trên phn mm Microsoft Office Excel
2010.
III. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
3.1. Mô tả cơ cấu thuốc kháng sinh sử dụng tại bvđk vân đình năm 2023
3.1.1. Cơ cấu kháng sinh theo một số tiêu chí
Bảng 1: Cơ cấu kháng sinh theo một số tiêu chí
TT
Tiêu chí
Số KM
% KM
Giá trị (VNĐ)
% Giá trị
Cơ cấu kháng sinh trong tổng giá trị tiêu thụ thuốc
1
Thuốc kháng sinh
37
14,74
3.025.419.525
15,02
2
Thuốc khác
214
85,26
17.120.251.828,30
84,98
Cơ cấu kháng sinh theo nguồn gốc xuất xứ
1
Thuốc trong nước
20
54,05
1.382.918.619
45,71
2
Thuốc nhập khẩu
17
45,95
1.642.500.906
54,29
Cơ cấu kháng sinh theo đối tượng sử dụng
1
Nội trú
33
66
2.590.301.002
85,62
2
Ngoại trú
17
34
435.118.523
14,38
Cơ cấu kháng sinh biệt dược gốc và generic
1
Generic
9
24,32
1.154.307.497
38,15
2
25
67,57
1.679.755.531
55,52
3
Biệt dược gốc
3
8,11
191.356.497
6,33
Cơ cấu kháng sinh theo đường dùng
1
Đường uống
18
48,65
499.053.098
16,50
2
Đường tiêm
17
45,95
2.521.456.891
83,34
3
Khác
2
5,41
4.909.536
0,16
Cơ cấu kháng sinh theo đơn thành phần và đa thành phần
1
Đơn thành phần
29
78,38
2.613.058.404
86,37
2
Đa thành phần
8
21,62
412.361.121
13,63
HI NGH KHOA HC HI NI KHOA THÀNH PH HÀ NI
60
Cơ cấu kháng sinh sử dụng theo phân nhóm
1
Các cephalosporin
J01D
9
24,32
1.490.927.750
49,28
2
Các penicillin
J01C
6
16,22
346.590.600
11,46
3
Carbapenem
J01D
4
10,81
422.752.452
13,97
4
Quinolon
J01M
5
13,51
549.093.135
18,15
5
Macrolid
J01F
6
16,22
97.472.140
3,22
6
5-nitro-imidazol
J01X
2
5,41
74.734.617
2,47
7
Aminosid
J01G
2
5,41
25.165.821
0,83
8
Nhóm khác
3
8,11
18.683.010
0,62
Cơ cấu thuốc kháng sinh beta-lactam đã sử dụng
1. Penicillin
1.1
Penicillin phổ rộng
1
5,26
19.465.380
0,86
1.2
Penicillin kháng betalactamase
1
5,26
154.500.000
6,84
1.3
Penicillin + chất ức chế betalactamase
4
21,05
172.625.220
7,64
2. Cephalosporin
2.1
Thế hệ 1
1
5,26
72.000.000
3,19
2.2
Thế hệ 2
3
15,79
274.075.980
12,13
2.3
Thế hệ 3
4
21,05
1.123.700.970
49,72
2.4
Thế hệ 4
1
5,26
21.150.800
0,94
3. Nhóm betalactam khác
3.1
Carbapenem
4
21,05
422.752.452
18,70
Kết qu cho thy chi phí cho các thuc
kháng sinh chiếm 15,02%. Kháng sinh s
dng 54,05% kháng sinh sn xut trong
nước, chiếm 45,71% giá tr s dng so vi
toàn b ợng kháng sinh được s dng. S
khon mục kháng sinh được s dụng cho đối
ng ni trú chiếm 66% s ng khon
mc s dng, giá tr thuc kháng sinh do
bnh nhân ni trú chi tr 85,62% cao hơn
bnh nhân ngoi trú ch 14,38%. Các kháng
sinh ch yếu được s dng các kháng sinh
Generic, các biệt dược gốc cũng chỉ chiếm
mt t l giá tr rt nh (6,33%). Giá tr ca
các kháng sinh s dụng đa số các kháng
sinh đường tiêm 83,34%, kháng sinh đường
ung chiếm 16,50% các kháng sinh khác
như kháng sinh nhỏ mt ch chiếm t l rt
nh 0,16%. Kháng sinh đơn thành phần
86,37% trong khi kháng sinh đa thành phn
ch 13,63% giá trị. cấu thuc kháng sinh
ch yếu nhóm các kháng sinh beta-lactam
gm cephalosporin 49,23%, penicillin
11,46% carbapenem 13,97% tng chiếm
74,71% v giá tr. Kháng sinh cephalosporin
nhóm t l % v giá tr cao nht
(49,72%). Carbapenem cũng chiếm ti
18,70% v giá tr, các kháng sinh
cephalosporin thế h 2 t l giá tr 12,13%.
3.1.2. cấu DDD/100 ngày/giưng
ca các nhóm kháng sinh
TP CHÍ Y HC VIT NAM TP 545 - THÁNG 12 - S CHUYÊN ĐỀ - 2024
61
Bảng 2: Số DDD/100 ngày/giường của mỗi nhóm kháng sinh
TT
Mã ATC
Nhóm kháng sinh
Tổng số DDD
DDD/100 ngày giường
1
J01D
Các cephalosporin
35.631,50
40,361
2
J01C
Các penicillin
7.345,08
8,320
3
J01D
Carbapenem
1.067,50
1,209
4
J01M
Quinolon
13.745,90
15,570
5
J01F
Macrolid
1.381,33
1,565
6
J01X
5-nitro-imidazol
3.724,92
4,219
7
J01G
Aminosid
1.902,50
2,155
8
Nhóm khác
216,05
0,245
Tổng
65.014,78
73,644
Tng liu DDD kháng sinh s dụng chín tháng đầu năm tại bnh viện đa khoa Vân Đình
65.014,78 tương ng vi s DDD/100 ngày giường 73,644. Cephalosporin giá tr
DDD/100 ngày giường ln nht là 40,361.
3.1.3. Cơ cấu DDD/100 ngày/giường ca các kháng sinh s dng nhiu
Bảng 3: Cơ cấu của 10 kháng sinh có số DDD/ 100 ngày/giường cao nhất
TT
Tên thuốc
Tên hoạt chất
Tổng số
DDD
DDD/100
ngày giường
1
Taxibiotic 1000
cefotaxim
14.333,75
16,236
2
Ceftriaxone 1000
ceftriaxon
8.498,00
9,626
3
Levofloxacin
500mg/100ml
levofloxacin
8.168,00
9,252
4
Tenamyd-
ceftazidime 1000
ceftazidim
5.751,25
6,515
5
Cefuroxim 250
cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil)
4.316,50
4,889
6
Aumoxtine 500
amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat)
3.585,00
4,061
7
Metronidazol Kabi
metronidazol 500mg
2.949,67
3,341
8
LevoDHG 500
levofloxacin
2.736,00
3,099
9
Cifga
ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin
hydroclorid)
2.705,50
3,065
10
Vinphacine
amikacin (dưới dạng amikacin sulfat)
1.902,50
2,155
Giá tr DDD/100 ngày-giường cho thy
10 kháng sinh mức đ s dng nhiu nht
ti bnh vin ch yếu các kháng sinh
cephalosporin. Ceftazidim đng th 4 trong
danh sách vi DDD/100 ngày-giường
6,515.
3.2. Phân tích thc trạng đơn thuc
kháng sinh ceftazidim trong điu tr ni
trú tại bvđk vân đình năm 2023
3.2.1. Đặc điểm chẩn đoán và điều tr