
M ĐUỞ Ầ
1. Lý do l a ch n ự ọ đ tài ềlu n ánậ
Cán b QLGD là nhân t quy t đnh đi v i s thành côngộ ố ế ị ố ớ ự
hay th t b i c a vi c nâng cao dân trí, đào t o nhân l c, phát tri nấ ạ ủ ệ ạ ự ể
nhân tài cho đt n c, th c hi n ch tr ng c a Đng và Nhàấ ướ ự ệ ủ ươ ủ ả
n c nh m t o thành khâu đt phá trong đi m i giáo d c hi nướ ằ ạ ộ ổ ớ ụ ệ
nay.
B i d ngồ ưỡ năng l cự và qu n lý ho t đng b i d ng năngả ạ ộ ồ ưỡ
l c cho CBQLGD các tr ng TCTT là yêu c u c p thi t xu tự ở ườ ầ ấ ế ấ
phát t vai trò c a CBQLGD trong b i c nh đi m i giáo d c hi nừ ủ ố ả ổ ớ ụ ệ
nay. Ngh quy t s 29/NQ-T đã xác đnh: “Phát tri n đi ngũ nhàị ế ố Ư ị ể ộ
giáo và cán b qu n lý, đáp ng yêu c u đi m i giáo d c và đàoộ ả ứ ầ ổ ớ ụ
t o; Xây d ng quy ho ch, k ho ch đào t o, b i d ng đi ngũạ ự ạ ế ạ ạ ồ ưỡ ộ
nhà giáo và CBQL g n v i nhu c u phát tri n kinh t xã h i” [30,ắ ớ ầ ể ế ộ
tr.128].
V ph ng di n lý lu n quá trình đi m i giáo d c đang làmề ươ ệ ậ ổ ớ ụ
n y sinh nh ng khuynh h ng quan đi m khác nhau v b i d ngả ữ ướ ể ề ồ ưỡ
năng l c và qu n lý ho t đng b i d ng năng l c cho CBQLGD ự ả ạ ộ ồ ưỡ ự ở
các tr ng TCTT Đi u đó đòi h i c n ph i làm rõ khái ni m v năngườ ề ỏ ầ ả ệ ề
l c và năng l c qu n lý c a CBQL; làm rõ vai trò c a b i d ng vàự ự ả ủ ủ ồ ưỡ
m i quan h gi a b i d ng v i đào t o và đào t o l i; n i dung b iố ệ ữ ồ ưỡ ớ ạ ạ ạ ộ ồ
d ng, ph ng th c qu n lý ho t đng b i d ng v.v…ưỡ ươ ứ ả ạ ộ ồ ưỡ
Th c tr ng BDNL và qu n lý ho t đng BDNL cho CBQLGD ự ạ ả ạ ộ ở
các tr ng TCTT trên đa bàn thành ph Hà N i còn nhi u b t c p ch aườ ị ố ộ ề ấ ậ ư
đáp ng yêu c u đi m i giáo d c và c p thi t c a th c ti n ho t đngứ ầ ổ ớ ụ ấ ế ủ ự ễ ạ ộ
b i d ng hi n nayồ ưỡ ệ . N i dung, ph ng pháp và hình th c t ch c b iộ ươ ứ ổ ứ ồ
d ng còn ch p vá, r i r c. K t qu ho t đng b i d ng ch a cao.ưỡ ắ ờ ạ ế ả ạ ộ ồ ưỡ ư
Xu t phát t nh ng lý do trên, tác gi l a ch n v n đ: “ấ ừ ữ ả ự ọ ấ ề Qu nả
lý ho t đng b i d ng năng l c cho cán b qu n lý giáo d c cácạ ộ ồ ưỡ ự ộ ả ụ ở
tr ng TCTT, thành ph Hà N i đáp ng yêu c u đi m i giáo d cườ ố ộ ứ ầ ổ ớ ụ ”
đ làm đ tài lu n án ti n sĩ chuyên ngành qu n lý giáo d c là có ýể ề ậ ế ả ụ
nghĩa lý lu n và th c ti nậ ự ễ .
2. M c đích và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ
M c đích nghiên c uụ ứ
1

Nh m nâng cao ch t l ng ho t đng BDNL cho CBQLGD ằ ấ ượ ạ ộ ở
các tr ng TCTT, góp ph n th c hi n m c tiêu chu n hóa CBQLGDườ ầ ự ệ ụ ẩ
đáp ng yêu c u đi m i giáo d c hi n nay.ứ ầ ổ ớ ụ ệ
Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ
Nghiên c u lu n gi i làm rõ nh ng v n đ lý lu n v ho t đngứ ậ ả ữ ấ ề ậ ề ạ ộ
BDNL và qu n lý ho t đng BDNL cho ả ạ ộ cán b QLGDộ các tr ngở ườ
TCTT.
Kh o sát, đánh giá th c tr ng ả ự ạ ho t đng BDNL và th c tr ngạ ộ ự ạ
qu n lý ho t đng BDNL cho ả ạ ộ cán b QLGDộ các tr ng TCTTở ườ ,
thành ph Hà N i. ố ộ
Đ xu t nh ng bi n pháp qu n lý ho t đng BDNL cho cánề ấ ữ ệ ả ạ ộ
b QLGD các tr ng TCTT, thành ph Hà N i đáp ng yêu c uộ ở ườ ố ộ ứ ầ
đi m i giáo d c.ổ ớ ụ
Kh o nghi m, th nghi m ki m ch ng các bi n pháp đã đả ệ ử ệ ể ứ ệ ề
xu t.ấ
3. Khách th , đi t ng, ph m vi nghiên c u ể ố ượ ạ ứ
Khách th nghiên c uể ứ
Qu n lý b i d ng cán b qu n lý giáo d c các tr ngả ồ ưỡ ộ ả ụ ườ
TCTT.
Đi t ng nghiên c uố ượ ứ
Qu n lý ho t đng BDNL cho cán b QLGD các tr ngả ạ ộ ộ ở ườ
TCTT, thành ph Hà N i đáp ng yêu c u đi m i giáo d c;ố ộ ứ ầ ổ ớ ụ
Ph m vi nghiên c uạ ứ
Ph m vi n i dung: Đ tài t p trung nghiên c u v qu n lýạ ộ ề ậ ứ ề ả
ho t ạđng BDNL cho ộCBQLGD các tr ng TCTT d i góc đở ườ ướ ộ
c a khoa h c qu n lý giáo d c. Ph m vi đ tài này, ch t p trungủ ọ ả ụ ạ ề ỉ ậ
nghiên c u sâu v qu n lý ho t đng BDNLqu n lý choứ ề ả ạ ộ ả
CBQLGD trong nhà tr ng. Đ tài không đi sâu nghiên c u vườ ề ứ ề
năng l c.ự
Ph m vi kh o sát: CBQL nhà tr ng, cán b c a Phòng Tạ ả ườ ộ ủ ổ
ch c cán b , Phòng Đào t o; cán b các Khoa, B môn; đi ngũ ứ ộ ạ ộ ộ ộ giáo
viên 10 tr ng TCTT trên đa bàn thành ph Hà N iở ườ ị ố ộ .
Ph m vi th i gian: Các s li u đi u tra, kh o sát c a đ tàiạ ờ ố ệ ề ả ủ ề
đc gi i h n t năm h c 2014 - 2015 đn năm h c 2018 - 2019ượ ớ ạ ừ ọ ế ọ .
4. Gi thuy t khoa h cả ế ọ
2

N u d a trên lý thuy t ti p c n năng l c và các thành t uế ự ế ế ậ ự ự
c a khoa h c qu n lý giáo d c đ xây d ng c s lý lu n, đánhủ ọ ả ụ ể ự ơ ở ậ
giá th c tr ng, đ xu t các bi n pháp ự ạ ề ấ ệ qu n lý tác đng vào ho tả ộ ạ
đng BDNL cho CBQLGD phù h p v i th c ti n đào t o cácộ ợ ớ ự ễ ạ ở
tr ng TCTT trên đa bàn thành ph Hà N i; tườ ị ố ộ hì hi u qu qu n lýệ ả ả
s có tác đng tích c c góp ph n nâng cao ch t l ng ho t đngẽ ộ ự ầ ấ ượ ạ ộ
BDNL cho CBQLGD các tr ng TCTT theo h ng chu n hóa,ở ườ ướ ẩ
đáp ng yêu c u đi m i giáo d c hi n nay.ứ ầ ổ ớ ụ ệ
5. Ph ng pháp lu n và ph ng pháp nghiên c uươ ậ ươ ứ
Ph ng pháp lu nươ ậ
Đ tài lu n án đc nghiên c u d a trên c s ph ng phápề ậ ượ ứ ự ơ ở ươ
lu n khoa h c duy v t bi n ch ng c a Ch nghĩa Mác - Lênin, tậ ọ ậ ệ ứ ủ ủ ư
t ng H Chí Minh, quan đi m c a Đng C ng s n Vi t Nam vưở ồ ể ủ ả ộ ả ệ ề
giáo d c và qu n lý giáo d c. ụ ả ụ
Lu n án đc s d ng ph ng pháp ti p c n PDCA c aậ ượ ử ụ ươ ế ậ ủ
Edward Deming. D a theo ti p c n PDCA đ xác đnh quy trình vàự ế ậ ể ị
n i dung qu n lý ộ ả ho t đng BDNL cho CBQLGD các tr ngạ ộ ở ườ
TCTT.
Lu n án ậđc s d ng quan đi m ti p c n h th ng - c u trúc;ượ ử ụ ể ế ậ ệ ố ấ
l ch s - lôgic; quan đi m th c ti n đ phân tích c u trúc vĩ mô và c uị ử ể ự ễ ể ấ ấ
trúc vi mô c a ho t đng BDNL cho CBQLGD các tr ng TCTT, tìmủ ạ ộ ở ườ
ra các m i quan h có tính h th ng c a các thành t này.ố ệ ệ ố ủ ố
Ph ng pháp nghiên c uươ ứ
Các ph ng pháp nghiên c u lý thuy tươ ứ ế
S d ng th ng xuyên các pử ụ ườ h ng pháp phân tích, t ng h p,ươ ổ ợ
h th ng, khái quát hoá các ngu n tài li u ph c v nghiên c u g m:ệ ố ồ ệ ụ ụ ứ ồ
Phân tích, t ng h p ổ ợ các tác ph m kinh đi n c a ch nghĩa Mác -ẩ ể ủ ủ
Lênin và t t ng H Chí Minh; Văn ki n c a Đng C ng s n Vi tư ưở ồ ệ ủ ả ộ ả ệ
Nam, c a Nhà n c v GDĐTủ ướ ề và các công trình khoa h c có liên quanọ
đ xây d ng gi thuy t khoa h c và c s lý lu n c a v n đ nghiênể ự ả ế ọ ơ ở ậ ủ ấ ề
c uứ.
Các ph ng pháp nghiên c u th c ti n ươ ứ ự ễ
Ph ng pháp quan sát: Quan sát ho t đng BDNL vàươ ạ ộ
qu n lý ho t đng BDNL cho CBQLGD các tr ng TCTT. ả ạ ộ ở ườ
3

Ph ng pháp đi u tra: ti n hành đi u tra, kh o sát m t sươ ề ế ề ả ộ ố
cán b qu n lý giáo d c, giáo viên, cán b qu n lý c a S Laoộ ả ụ ộ ả ủ ở
đng Th ng binh và Xã h i. CBQL các Phòng, Khoa, Bộ ươ ộ ở ộ
môn, CBQL nhà tr ng.ườ
Ph ng pháp t ng k t kinh nghi m QLGD: t ng h pươ ổ ế ệ ổ ợ
nghiên c u các văn b n pháp lý; các báo cáo t ng k t GDĐT c aứ ả ổ ế ủ
các tr ng trung c p.ườ ấ
Ph ng pháp chuyên gia: tác gi xin ý ki n góp ý, đnhươ ả ế ị
h ng c a các nhà khoa h c, các chuyên gia nghiên c u trên cácướ ủ ọ ứ
lĩnh v c có liên quan v h ng tri n khai đ tài.ự ề ướ ể ề
Ph ng pháp kh o nghi m, th nghi m:ươ ả ệ ử ệ dùng để ki m ch ngể ứ
tính hi u qu c a các gi i pháp qu n lý ho t đng b i d ng NLQLệ ả ủ ả ả ạ ộ ồ ưỡ
cho đi ngũ ộcán b QLGD ộ ở các tr ng trung c pườ ấ .
Các ph ng pháp b tr : ươ ổ ợ
S d ng toán th ng kêử ụ ố và các ph m m m chuyên d ng v iầ ề ụ ớ
s h tr c a công ngh thông tin ự ỗ ợ ủ ệ đ x lý các s li u thu th pể ử ố ệ ậ
đc t đi u tra, kh o sát và tính toán k t qu kh o nghi m, ượ ừ ề ả ế ả ả ệ thử
nghi mệ.
6. Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ
K t qu nghiên c u c a lu n án đã làm sáng t các kháiế ả ứ ủ ậ ỏ
ni m c b n v năng l c c a CBQLGD, khái ni m BDNL và qu nệ ơ ả ề ự ủ ệ ả
lý ho t đng BDNL cho CBQLGD các tr ng TCTT. ạ ộ ở ườ
Lu n án đã kh o sát, pậ ả hân tích th c tr ng ho t đngự ạ ạ ộ
BDNL và th c tr ng qu n lý ự ạ ả ho t đng BDNL cho cán bạ ộ ộ
QLGD các tr ng TCTT, trên đa bàn thành ph Hà N i hi nở ườ ị ố ộ ệ
nay.
Các bi n pháp đc đ xu t trong lu n án có th áp d ngệ ượ ề ấ ậ ể ụ
trong th c ti n góp ph n nâng cao ch t l ng đi ngũ CBGLGDự ễ ầ ấ ượ ộ
c a các nhà tr ng này đáp ng yêu c u đi m i giáo d c hi nủ ườ ứ ầ ổ ớ ụ ệ
nay.
. 7. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a lu n ánậ ự ễ ủ ậ
V m t lý lu nề ặ ậ
Lu n án góp ph n b sung, phát tri n lý lu n v ho t đngậ ầ ổ ể ậ ề ạ ộ
b i d ng năng l c qu n lý, qu n lý ho t đng b i d ng NLQLồ ưỡ ự ả ả ạ ộ ồ ưỡ
4

cho cán b QLGD các tr ng TCTT đáp ng yêu c u đi m iộ ở ườ ứ ầ ổ ớ
giáo d c.ụ
V m t th c ti nề ặ ự ễ
Lu n án t p trung đánh giá th c tr ng ho t đng b i d ngậ ậ ự ạ ạ ộ ồ ưỡ
năng l c qu n lý và qu n lý ho t đng b i d ng NLQL cho cánự ả ả ạ ộ ồ ưỡ
b QLGD các tr ng TCTT đáp ng yêu c u đi m i giáo d c.ộ ở ườ ứ ầ ổ ớ ụ
K t qu nghiên c u c a lu n án s giúp cho các ch th qu n lý cácế ả ứ ủ ậ ẽ ủ ể ả
c p có c s đa ra quy t đnh nh m nâng cao hi u qu qu n lý ho tấ ơ ở ư ế ị ằ ệ ả ả ạ
đng b i d ng NLQL cho CBQLGD đáp ng yêu c u đi m i giáo d c.ộ ồ ưỡ ứ ầ ổ ớ ụ
8. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
Lu n án đc k t c u: ph n m đu, 5 ch ng, k tậ ượ ế ấ ầ ở ầ ươ ế
lu n, ki n ngh , danh m c các công trình khoa h c c a tácậ ế ị ụ ọ ủ
gi , danh m c tài li u tham kh o và phả ụ ệ ả ụ l c.ụ
Ch ng 1ươ
T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C UỔ Ứ
CÓ LIÊN QUAN ĐN Đ TÀIẾ Ề
1.1. Các công trình nghiên c u có liên quan đn đ tài lu nứ ế ề ậ
án
1.1.1. Các công trình nghiên c u v b i d ng năng l cứ ề ồ ưỡ ự
cho cán b qu n lý giáo d cộ ả ụ
Trong l ch s phát tri n c a khoa h c giáo d c đã có nhi uị ử ể ủ ọ ụ ề
công trình nghiên c u v v BDNL cho CBQLGD các nhàứ ề ề ở
tr ng d i nh ng góc đ ti p c n khác nhau v ườ ướ ữ ộ ế ậ ề n i dung và cóộ
nh ng giá tr c n kh o c u, ti p thu, nh J.A Kômenxki; Delors,ữ ị ầ ả ứ ế ư
Jacques; Eleonora Villegas - Reimers; P.Jackson; -Raja Roy
Singh; Ann Grosso de Leon; Anne Reynolds; Robert Glaser;
Jegede Margaret Taplin…
Nghiên c u v NLQL và b i d ng NLQL, đã đcứ ề ồ ưỡ ượ
nhi u nhà khoa h c quan tâm nghiên c u nh tác gi Nguy nề ọ ứ ư ả ễ
Đình Ch nh; Lê Minh V ; Nguy n H u Châu; Tr n Bá Hoành;ỉ ụ ễ ữ ầ
Đng Bá Lãm; Nguy n Xuân Tr ng; Phan Văn T . Trong lĩnhặ ễ ườ ỵ
v c GDĐT các tác gi đã nghiên c u b i d ng và h t đngự ả ứ ồ ưỡ ọ ộ
b i duwngx nh : L u Xuân M i (2002), “Đi m i n i dungồ ư ư ớ ổ ớ ộ
ch ng trình, ph ng pháp và t ch c đào t o, b i d ng cánươ ươ ổ ứ ạ ồ ưỡ
b qu n lý giáo d c” và “Đi m i ph ng pháp d y h c nh mộ ả ụ ổ ớ ươ ạ ọ ằ
5

