M ĐU
1. Lý do l a ch n đ tài lu n án
Ch t l ng đào t o luôn là m i quan tâm c a toàn xã h i và tr ượ
thành y u t quan tr ng hàng đu trong c ch th tr ng, trong đi uế ơ ế ườ
ki n c nh tranh và h i nh p qu c t . M t c s đào t o đi h c đc ế ơ ượ
đánh giá là có ch t l ng khi c s đó đào t o ra ngu n nhân l c đáp ượ ơ
ng đc nhu c u phát tri n kinh t xã h i, đáp ng nhu c u c a ph ượ ế
huynh, ng i h c và c quan, đn v s d ng ngu n nhân l c đt ra. Vìườ ơ ơ
v y, đào t o ngu n nhân l c ch t l ng cao đáp ng yêu c u xã h i ượ
v n đ c p bách.
Ngành Qu n tr Kinh doanh cũng đang đng tr c s c ép ph i ướ
không ng ng đi m i, nâng cao ch t l ng đào t o nh m đáp ng nhu ượ
c u xã h i. Tuy nhiên, vi c phát tri n nhanh và m r ng quy mô đào
t o ngành Qu n tr Kinh doanh h u h t các tr ng Đi h c trong c ế ườ
n c trong th i gian qua khi n công tác qu n lý đào t o ngành Qu n trướ ế
Kinh doanh b c l nhi u h n ch , b t c p. Trong b i c nh toàn c u ế
hoá, h i nh p kinh t qu c t cùng v i s phát tri n m nh m c a n n ế ế
kinh t tri th c, cu c cách m ng công nghi p 4.0 và tr c yêu c u c aế ướ
s nghi p đi m i trong th i k Công nghi p hóa hi n đi hóa đt
n c, qu n lý đào t o ngành Qu n tr Kinh doanh các tr ng đi h cướ ườ
nói chung và các tr ng Đi h c t th c nói riêng c n ph i có s đi ườ ư
m i v mô hình qu n lý đ s n ph m đào t o c a nhà tr ng đáp ng ườ
t t nh t nhu c u xã h i.
Cùng v i giáo d c đi h c nói chung, các tr ng Đi h c t th c ườ ư
trên đa bàn thành ph H Chí Minh đang ti n hành áp d ng ph ng th c ế ươ
đào t o theo tín chí và đã t o đc nh ng chuy n bi n c b n, tích c c. ượ ế ơ
Tuy nhiên, do khác nhau v th i gian áp d ng và đi u ki n môi tr ng ườ
nên vi c tri n khai tín ch m i tr ng cũng khác nhau v l trình, quy ườ
mô và m c đ. Nhi u tr ng ườ Đi h c t th c ư ch a th c s phát huyư
đc nh ng u đi m c a đào t o theo tín ch , còn nhi u thách th c khóượ ư
khăn trong qu n lý quá trình đào t o, đc bi t là qu n lý đào t o ngành
Qu n tr Kinh doanh đáp ng nhu c u xã h i, do v y ho t đng đào t o
c a các nhà tr ng ch a có chuy n bi n tích c c, kho ng cách xa so v i ườ ư ế
nhu c u s d ng nhân l c c a doanh nghi p. Tình tr ng thi u h t nhân ế
l c trình đ cao, có k năng qu n tr ngày càng tr m tr ng, nh t là các v
trí ch ch t trong doanh nghi p; Các ngành ngh thu c Qu n tr Kinh
doanh nh Maketing - bán hàng - qu ng cáo, nhóm ngành qu n tr Tàiư
1
chính - Ngân hàng, nhóm ngành D ch v - Du l ch - Hành chính…. M t
trong nh ng nguyên nhân d n đn tình tr ng trên là do ch ng trình đào ế ươ
t o c a các tr ng mang n ng tính lý thuy t. Nhi u tr ng Đi ườ ế ườ h c t ư
th c ch t p trung đào t o, mà không th c hi n đúng quy trình qu n lý
đào t o, nh t là xác đnh nhu c u đào t o, đánh giá sau đào t o. Các
tr ng ườ Đi h c t th c ư đào t o ngành Qu n tr Kinh doanh ch a có ư
chính sách đm b o ch t l ng đào t o phù h p, d n t i ch ng trình ượ ươ
đào t o còn mang tính hàn lâm ch a th c s xu t phát t nhu c u xã h i, ư
đc đi m ng i h c và năng l c c n có c a ng i lao đng ngh ườ ườ
nghi p t ng lai, nh ng chính sách qu n lý đu vào, qu n lý quá trình ươ
đào t o và đánh giá s n ph m đu ra theo h ng đáp ng nhu c u tuy n ướ
d ng và s hài lòng c a khách hàng còn nhi u h n ch . Trong b i c nh ế
hi n nay, tr c yêu c u phát tri n đt n c, các tr ng ướ ướ ườ Đi h c t th c ư
trên đa bàn thành ph H Chí Minh c n ch đng đi m i qu n lý ho t
đng đào t o ngành Qu n tr Kinh doanh t m c tiêu, n i dung ch ng ươ
trình, ph ng pháp và c ch qu n lý đào t o đ th c s đáp ng nhuươ ơ ế
c u xã h i.
T nh ng lý do trên, tác gi ch n đ tài: "Qu n lý đào t o ngành
Qu n tr Kinh doanh các tr ng đi h c t th c trên đa bàn thành ườ ư
ph H Chí Minh đáp ng nhu c u xã h ilàm đ tài đ nghiên c u.
2. M c đích và nhi m v nghiên c u
M c đích nghiên c u
Làm rõ c s lý lu n và th c ti n v qu n lý đào t o ngànhơ
Qu n tr Kinh doanh, đ tài đ xu t bi n pháp qu n lý đào t o ngành
Qu n tr Kinh doanh các tr ng ườ Đi h c t th c ư trên đa bàn thành
ph H Chí Minh đáp ng nhu c u xã h i, qua đó nâng cao ch t l ng ượ
đào t o tr ng ườ Đi h c t th c ư , góp ph n đm b o ngu n nhân l c
cho ngành Qu n tr Kinh doanh đáp ng đc nhu c u s d ng nhân ượ
l c c a xã h i.
Nhi m v nghiên c u
T ng quan các công trình nghiên c u có liên quan đn đ tài lu n ế
án.
Làm rõ c s lý lu n v đào t o và qu n lý đào t o ngànhơ
Qu n tr Kinh doanh các tr ng ườ Đi h c t th c ư trên đa bàn
thành ph H Chí Minh đáp ng nhu c u xã h i.
Đánh giá th c tr ng đào t o và qu n lý đào t o ngành Qu n
tr Kinh doanh các tr ng ườ Đi h c t th c ư trên đa bàn thành ph
2
H Chí Minh đáp ng nhu c u xã h i; tìm nguyên nhân c a th c
tr ng.
Đ xu t các bi n pháp qu n lý đào t o ngành Qu n tr Kinh
doanh các tr ng ườ Đi h c t th c ư trên đa bàn thành ph H Chí
Minh đáp ng nhu c u xã h i.
Kh o nghi m và th nghi m tính c n thi t, tính kh thi và ế
kh năng ng d ng th c ti n c a các bi n pháp đã đ xu t trong
lu n án.
3. Khách th , đi t ng, ph m vi nghiên c u ượ
Khách th nghiên c u
Qu n lý đào t o các tr ng ườ Đi h c t th c ư đáp ng nhu c u xã
h i.
Đi t ng nghiên c u ượ
Qu n lý đào t o ngành Qu n tr Kinh doanh các tr ng đi ườ
h c t th c trên đa bàn thành ph H Chí Minh đáp ng nhu c u xã ư
h i.
Ph m vi, gi i h n nghiên c u
Ph m vi v n i dung, lu n án ti p c n qu n lý đào t o ế
ngành Qu n tr Kinh doanh các tr ng ườ Đi h c t th c ư trên đa
bàn thành ph H Chí Minh theo ti p c n CIPO và ti p c n cung ế ế
c u.
Ph m vi v không gian, lu n án nghiên c u t i 4 tr ng đi ườ
h c t th c trên đa bàn thành ph H Chí Minh ư
Ph m vi v th i gian, các s li u đc s d ng cho quá trình ượ
nghiên c u lu n án đc kh o sát, đi u tra, t ng h p t năm 2015 đn ượ ế
nay.
4. Gi thuy t khoa h c ế
N u qu n lý đào t o ngành Qu n tr Kinh doanh g n v iế
chu n đu ra các tr ng đi h c t th c; phát tri n ch ng trình ườ ư ươ
đào t o ngành Qu n tr Kinh doanh phù h p v i yêu c u xã h i; đm
b o c s v t ch t và ph ng ti n ph c v đào t o phù h p v i ơ ươ
th c ti n nhà tr ng và b i c nh xã h i; xây d ng c ch liên k t ườ ơ ế ế
đào t o gi a ngành Qu n tr Kinh doanh và đn v s d ng ngu n ơ
nhân l c đc đào t o và g n ki m tra đánh giá k t qu đào t o ượ ế
ngành Qu n tr Kinh doanh v i đi u ch nh, thích ng yêu c u xã h i
sau đào t o thì ch t l ng đào t o ngành Qu n tr Kinh doanh s ượ
3
đc nâng cao góp ph n th c hi n t t m c tiêu, yêu c u đào t o c aượ
các tr ng đi h c t th c.ườ ư
5. Ph ng pháp lu n và ph ng pháp nghiên c uươ ươ
* Ph ng pháp lu n nghiên c uươ
Đ tài đc nghiên c u d a trên c s ph ng pháp lu n c a ượ ơ ươ
ch nghĩa Mác-Lênin, t t ng H Chí Minh, đng l i quan đi m c a ư ưở ườ
Đng C ng s n Vi t Nam v giáo d c và qu n lý giáo d c; đng th i
v n d ng linh ho t các quan đi m h th ng - c u trúc, l ch s - logic và
th c ti n trong xem xét, gi i quy t v n đ nghiên c u. T đó, đ tài l a ế
ch n các h ng ti p c n ch y u sau đây: Ti p c n h th ng c u ướ ế ế ế
trúc; Ti p c n CIPO; Ti p c n th c ti n; Ti p c n cung - c u (ti p c nế ế ế ế
th tr ng); Ti p c n l ch s /logic; Ti p c n so sánh; Ti p c n m c ườ ế ế ế
tiêu.
* Ph ng pháp nghiên c uươ
Đ tài s d ng t ng h p các ph ng pháp nghiên c u c a ươ
khoa h c chuyên ngành và liên ngành, bao g m: Nhóm ph ng ươ
pháp nghiên c u lý thuy t và nhóm ph ng pháp nghiên c u th c ế ươ
ti n (ph ng pháp đi u tra; ph ng pháp t a đàm, ph ng v n; ươ ươ
ph ng pháp quan sát s ph m; ph ng pháp nghiên c u s nươ ư ươ
ph m ho t đng; ph ng pháp phân tích t ng k t kinh nghi m...) ươ ế
6. Nh ng đóng góp m i c a lu n án
* V lý lu n
B sung và hoàn thi n lý lu n v qu n lý đào t o ngành Qu n tr
Kinh doanh các tr ng ườ Đi h c t th c ư trên đa bàn thành ph H Chí
Minh đáp ng nhu c u xã h i.
Làm rõ n i dung qu n lý đào t o ngành Qu n tr Kinh doanh các
tr ng ườ Đi h c t th c ư đáp ng nhu c u xã h i; làm c s đ xu t các ơ
bi n pháp qu n lý đào t o ngành Qu n tr Kinh doanh các tr ng ườ Đi h c
t th cư trên đa bàn thành ph H Chí Minh đáp ng nhu c u xã h i.
* V th c ti n
Thông qua đánh giá th c tr ng, ch ra nh ng b t c p trong
đào t o và qu n lý đào t o ngành Qu n tr Kinh doanh các tr ng ườ
Đi h c t th c ư đáp ng nhu c u xã h i.
Ch rõ nguyên nhân u, khuy t đi m c a đào tao, qu n lý ư ế
đào t o ngành Qu n tr Kinh doanh; đ xu t h th ng các bi n
pháp qu n lý đào t o ngành Qu n tr Kinh doanh các tr ng ườ Đi
h c t th c ư đáp ng nhu c u xã h i, góp ph n nâng cao ch t l ng ượ
4
giáo d c và đào t o, đáp ng yêu c u ngu n nhân l c ngành Qu n
tr Kinh doanh trong b i c nh hi n nay
7. Ý nghĩa lý lu n, th c ti n c a lu n án
Lu n án đã làm sáng t nh ng v n đ v lý lu n v qu n lý
đào t o ngành Qu n tr Kinh doanh các tr ng ườ Đi h c t th c ư
đáp ng nhu c u xã h i. K t qu nghiên c u lý lu n s đóng góp ế
vào phát tri n khoa h c qu n lý nói chung, qu n lý giáo d c nói
riêng
K t qu nghiên c u c a đ tài lu n án có th đc v nế ượ
d ng trong th c ti n đi m i, hoàn thi n và nâng cao hi u qu
qu n lý đào t o ngành Qu n tr Kinh doanh các tr ng ườ Đi h c
t th cư trên đa bàn thành ph H Chí Minh; đng th i có th s
d ng làm tài li u tham kh o ph c v cho công tác qu n lý, nghiên
c u, gi ng d y trong các tr ng ườ Đi h c t th c ư trên c n c ướ
hi n nay.
8. K t c u c a lu n ánế
Lu n án g m: ph n m đu, 4 ch ng, k t lu n, ki n ngh , ươ ế ế
danh m c tài li u tham kh o và ph l c.
Ch ng 1ươ
T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U
CÓ LIÊN QUAN ĐN Đ TÀI
1.1. T ng quan các công trình nghiên c u c a các tác gi
trong và ngoài n c có liên quan đn đ tài lu n ánướ ế
1.1.1. Các công trình nghiên c u v đào t o và qu n lý đào
t o các tr ng đi h c t th c ườ ư
Trên th gi iế
Có r t nhi u nhà giáo d c đã nghiên c u v Đi h c t th c ư
cùng v i nh ng ho t đng c a Đi h c t th c ư nh : Tác gi Graemeư
John Davies (2011) v i cu n “T ch đi h c Anh [12]; L Đat -ư )
Chu Man Sinh (Chu bien) (2010) đã nghiên c u và đa ra các nh n * ư
đnh v Đi h c t th c ư M trong cu n “Cai cach giao duc cac * ) ơ*
nu c phat triên, cai cach giao duc My [8] và cu n “C i cách giáo * * ) ơ*
d c các n c phát tri n, c i cách giáo d c Nh t B n & Ôtraylia ướ
[11]...
Vi t Nam
5