M ĐU
1. Lý do ch n đ tài
Ngh quy t H i ngh l n th Tám Ban Ch p hành Trung ế
ng Đng khóa XI ch ra m t trong nh ng nhi m v , gi i phápươ
quan tr ng đ th c hi n thành công m c tiêu đi m i văn b n và
toàn di n giáo d c, đào t o là: “Ti p t c đi m i m nh m ế
ph ng pháp d y và h c theo h ng hi n đi; phát huy tính tíchươ ướ
c c, ch đng, sáng t o và v n d ng ki n th c, k năng c a ng i ế ườ
h c; kh c ph c l i truy n th áp đt m t chi u, ghi nh máy
móc”.
c p THCS, Ng văn là môn h c có v trí quan tr ng. Ch ngươ
trình giáo d c ph thông môn Ng văn 2018 ch rõ: “Ch ng trình ươ
môn Ng văn v n d ng các ph ng pháp giáo d c theo đnh h ng ươ ướ
chung là d y h c tích h p và phân hóa;… phát huy tính tích c c, ch
đng, sáng t o trong h c t p và v n d ng ki n th c, k năng c a h c ế
sinh. Vì v y, qu n lý đi m i PPDH môn Ng văn có vai trò h t ế
s c quan tr ng trong vi c nâng cao ch t l ng d y h c môn Ng ượ
văn nói riêng, th c hi n m c tiêu giáo d c ph thông nói chung.
Nh ng năm qua, qu n lý đi m i PPDH môn Ng Văn các
tr ng THCS ườ trên đa bàn Thành ph Hà N i đã đt đc m t s ượ
thành t u nh ng cùng còn nhi u h n ch , b t c p c trong nh n ư ế
th c, trách nhi m đn t ch c, ch đo đi m i ph ng pháp ế ươ
gi ng d y và ph ng pháp h c t p;… ươ
Vì v y, vi c l a ch n đ tài Qu n lý đi m i PPDH môn
Ng văn các tr ng ườ THCS trên đa bàn thành ph Hà N i theo
h ng phát huy tính tích c c h c t p c a h c sinhướ đ nghiên c u
là v n đ có ý nghĩa lý lu n và th c ti n thi t th c ế
2. M c đích, nhi m v nghiên c u
M c đích nghiên c u
1
Xây d ng c s lý lu n và th c ti n v qu n lý ơ đi m i PPDH
môn Ng văn các tr ng THCS theo h ng phát huy tính tích c c h c ườ ướ
t p c a h c sinh, trên c s đó đ xu t bi n pháp qu n lý ơ đi m i
PPDH môn Ng văn các tr ng THCS trên đa bàn thành ph Hà N i ườ
theo h ng phát huy tính tích c c h c t p c a h c sinh nh m góp ph nướ
nâng cao ch t l ng d y h c môn Ng văn các tr ng THCS c a ượ ườ
thành ph Hà N i đáp ng yêu c u đi m i giáo d c hi n nay.
Nhi m v nghiên c u
T ng quan các công trình khoa h c có liên quan đn lu n án. ế
Xây d ng c s lý lu n v qu n lý ơ đi m i PPDH môn Ng
văn các tr ng THCS theo h ng phát huy tính tích c c h c t p ườ ướ
c a h c sinh.
Kh o sát, đánh giá th c tr ng và ch rõ nguyên nhân u đi m, ư
h n ch ế qu n lý đi m i PPDH môn Ng văn các tr ng ườ
THCS trên đa bàn thành ph Hà N i.
Xác đnh yêu c u, đ xu t bi n pháp qu n lý đi m i PPDH
môn Ng văn các tr ng THCS trên đa bàn thành ph Hà N i ườ
theo h ng phát huy tính tích c c h c t p c a h c sinh.ướ
Kh o nghi m, th nghi m bi n pháp đã đ xu t.
3. Khách th , đi t ng, ph m vi nghiên c u ượ
Khách th nghiên c u
Qu n lý d y h c môn Ng văn các tr ng THCS theo ườ
h ng phát huy tính tích c c h c t p c a h c sinh.ướ
Đi t ng nghiên c u ượ
Qu n lý đi m i PPDH môn Ng văn các tr ng THCS ườ
trên đa bàn thành ph Hà N i theo h ng phát huy tính tích c c ướ
h c t p c a h c sinh.
Ph m vi nghiên c u
2
Ph m vi n i dung: Lu n án đi sâu nghiên c u qu n lý đi
m i PPDH môn Ng văn các tr ng THCS theo h ng phát huy ườ ướ
tính tích c c h c t p c a h c sinh phù h p v i Ch ng trình giáo ươ
d c ph thông môn Ng văn 2018 . Ch th qu n lý là Phòng
GD&ĐT, Ban Giám hi u nhà tr ng, t tr ng chuyên môn; trong ườ ưở
đó ch th chính là Hi u tr ng và t tr ng t xã h i (lu n án ưở ưở
th ng nh t g i là t tr ng chuyên môn). ưở
Ph m vi kh o sát: CBQL giáo d c là chuyên viên S GD&ĐT,
Phòng GD&ĐT 4 qu n n i thành, th xã S n Tây và 5 huy n; hi u ơ
tr ng, hi u phó, t tr ng, t phó chuyên môn và giáo viên gi ngưở ưở
d y môn Ng văn các tr ng THCS trên đa bàn thành ph Hà N i, ườ
t ng s 480 ng i.ườ
Ph m vi th i gian: Các s li u th ng kê s d ng trong đ tài
lu n án gi i h n t năm 2016 đn nay. ế
4. Gi thuy t khoa h c ế
Ch t l ng ượ d y và h c môn Ng văn các tr ng THCS theo ườ
h ng phát huy tính tích c c h c t p c a h c sinh ph thu c vàoướ
nhi u y u t , trong đó qu n lý đi m i PPDH có vai trò r t quan ế
tr ng. N uế các ch th qu n lý th c hi n t ng h p, đng b các bi n
pháp tác đng vào nh n th c, k ho ch hóa, ch đo ho t đng c a t ế
chuyên môn; t ch c b i d ng ph ng pháp gi ng d y cho giáo viên ưỡ ươ
và ph ng pháp h c t p c a h c sinh theo Ch ng trình giáo d c phươ ươ
thông môn Ng văn 2018; xây d ng môi tr ng thu n l i, th ng ườ ườ
xuyên ki m tra, đánh giá, rút kinh nghi m thì s qu n lý ch t ch và
có hi u qu đi m i PPDH môn Ng văn, góp ph n nâng cao ch t
l ng d y h c môn h c, đáp ng yêu c u đi m i giáo d c THCSượ
hi n nay.
5. Ph ng pháp lu n và ph ng pháp nghiên c uươ ươ
3
Ph ng pháp lu n nghiên c uươ
Đ tài đc nghiên c u d a trên c s ph ng pháp lu n ượ ơ ươ
duy v t bi n ch ng c a ch nghĩa Mác - Lênin, quán tri t quan
đi m c a Đng C ng s n Vi t Nam v giáo d c, QLGD. S d ng
các quan đi m ti p c n: L ế ch s - lôgic, h th ng - c u trúc, th c
ti n, qu n lý s thay đi, các ch c năng qu n lý
Ph ng pháp nghiên c uươ
Các ph ng pháp nghiên c u lý lu nươ
Các ph ng pháp nghiên c u th c ti nươ
Các ph ng pháp h trươ
6. Nh ng đóng góp m i c a lu n án
Lu n án xây d ng khung lý thuy t v ế đi m i PPDH môn
Ng Văn, qu n lý đi m i PPDH môn Ng Văn các tr ng ườ
THCS theo h ng phát huy tính tích c c h c t p c a h c sinh. ướ
Đ xu t các bi n pháp qu n lý đi m i PPDH môn Ng Văn
các tr ng THCS trên đa thành ph Hà N i theo h ng phát huy ườ ướ
tính tích c c h c t p c a h c sinh giúp CBQL các c p, giáo viên
các nhà tr ng vqanj d ng vào th c ti n mang l i hi u qu caoườ
trong đi m i PPDH môn Ng Văn, t o ti n đ cho th c hi n
ch ng trình giáo d c ph thông t ng th .ươ
7. Ý nghĩa c a lý lu n và th c ti n c a đ tài
Lu n án nghiên c u thành công góp ph n phát tri n lý lu n v
đi m i PPDH môn Ng văn, qu n lý đi m i PPDH môn Ng văn
các tr ng THCS theo h ng phát huy tính tích c c h c t p c a h cườ ướ
sinh.
K t qu nghiên c u c a đ tài, đ xu t đc các bi n phápế ượ
qu n lý đi m i PPDH môn Ng văn đ Ban Giám hi u, t chuyên
môn c a các tr ng THCS tham kh o, nghiên c u trong lãnh đo, ườ
4
ch đo và t ch c đi m i PPDH môn Ng văn đáp ng yêu c u
đi m i giáo d c đt ra.
Đ tài có th s d ng làm tài li u nghiên c u gi ng d y,
giúp cho các nhà qu n các tr ng THCS trên đa bàn thành ph ườ
Hà N i cũng nh các tr ng THCS trong c n c nghiên c u thamư ườ ướ
kh o.
8. K t c u ế c a lu n án
Lu n án g m ph n m đu, 5 ch ng (16 ti t), k t lu n, ươ ế ế
khuy n ngh , danh m c tài li u tham kh o, nh ng công trình côngế
b liên quan đn đ tài lu n án và ph l c. ế
5