CH

NG III: QU N LÝ V N L U Đ NG

ƯƠ

Ố Ư Ộ

T NG QUAN V TSLĐ VÀ V N L U Đ NG

Ố Ư

QU N LÝ HÀNG T N KHO

QU N LÝ NGÂN QU

QU N LÝ CH NG KHOÁN NG N H N

QU N LÝ KHO N PH I THU

3.1 T ng quan TSLĐ và VLĐ

3.1.1 Tài s n l u đ ng ả ư ộ

3.1.2 V n l u đ ng ố ư ộ

a) Khái ni mệ

Là s ti n t ng tr c đ đ u t , mua s m ố ề ệ ứ ướ ể ầ ư ắ

TSLĐ c a DN. ủ

b) Đ c đi m luân chuy n VLĐ??? ể ể ặ

3.1.3 N i dung v n l u đ ng ố ư ộ ộ

VLĐ trong DN bao g m:ồ

- V n b ng ti n ằ ề ố

- Các kho n đ u t tài chính ng n h n ầ ư ả ạ ắ

- Các kho n ph i thu ả ả

- Các kho n hàng hoá, NVL t n kho ả ồ

- Các TSLĐ khác

3.1.4 Phân lo i VLĐ ạ

a) Theo các giai đo n c a quá trình sxkd ạ ủ

*) VLĐ trong khâu d trự ữ

*) VLĐ trong khâu s n xu t ấ ả

*) VLĐ trong khâu l u thông ư

b) Căn c theo hình thái bi u hi n ứ ể ệ

hàng hoá +) V n v t t ố ậ ư

+) V n b ng ti n và các kho n ph i thu ề ằ ả ả ố

+) V n đ u t tài chính ng n h n ầ ư ố ắ ạ

3.2 N i dung qu n lý VLĐ

3.2.1 Qu n lý d tr , t n kho

ự ữ ồ

a) Các lo i hàng hoá t n kho, d tr ?

ự ữ

b) T i sao DN ph i t n kho, d tr ?

ự ữ

ả ồ

c) Bi n pháp qu n lý

 Xác đ nh các nhân t

nh h

ng t

ố ả

ưở

i m c t n ứ ồ

kho c a DN ủ

 Xác đ nh đúng các lo i chi phí t n kho d tr ự ữ ạ ồ ị

* Chi phí t n tr (CF l u kho) ữ ư ồ

ớ i vi c t n tr hàng hoá ữ ệ ồ ữ

Là nh ng CF liên quan t trong kho.

+ CF ho t đ ng ạ ộ

+ CF tài chính

* Chi phí đ t hàng ặ

ữ ự ệ ơ

Là nh ng CF cho quá trình th c hi n đ n hàng theo HĐ

ậ ế ự ữ ứ ạ

L p k ho ch cung ng và d tr các lo i hàng ạ hoá t n kho trong kỳ (1 năm) ồ

ị ử ụ ạ ồ ầ

- Xác đ nh chính xác nhu c u s d ng các lo i t n kho

- Xác đ nh chi phí t n kho,d tr 1 đv hàng hoá ự ữ ồ ị ị

 Xác đ nh s l n đ t hàng trong kỳ

- Xác đ nh chi phí 1 l n đ t hàng ầ ặ ị

 Kh i l

ố ầ ặ ị

 Xác đ nh th i đi m đ t hàng l ờ

ố ượ ng hàng hoá m i l n đ t ặ ỗ ầ

ể ặ ị i ạ

**) Các mô hình qu n lý hàng hoá t n kho ả ồ

 Mô hình đ t hàng hi u qu nh t ệ ặ ả ấ

(Mô hình EOQ: Economic Odering Quantity)

1: Chi phí l u kho 1 đ n v hàng hoá

G i Cọ ư ơ ị

ỗ ầ ặ C2: Chi phí m i l n đ t hàng

2

*

2

K: S l ng hàng hoá c n s d ng trong 1 đ n ố ượ ử ụ ầ ơ

Q =

Ck C 1

v th i gian (tháng, năm… ị ờ

Q*: L ng đ t hàng t i u ượ ặ ố ư

x Đ dài th i gian

=

Đi m đ t ể hàng l

giao hàng

ặ iạ

S nguyên li u ố ệ s d ng/ngày ử ụ

*) Xác đ nh đi m đ t hàng l ể ặ ị i ạ

*) L ng d tr an toàn ượ ự ữ

ượ ờ

Là l ể đ t hàng nh m đ m b o s n đ nh c a s n xu t. ấ ặ ng d tr thêm vào l ả ng d tr t ự ữ ạ ủ i th i đi m ả ự ữ ằ ượ ự ổ ả ị

Qth c tự ế = Q* + a

 Ph ng pháp cung c p đúng lúc (Just in time) ươ ấ

(D tr b ng 0) ự ữ ằ

3.2.2 Qu n lý ngân qu ả ỹ

a) Khái ni mệ

Là toàn b ti n m t trong két và ti n g i trên các ộ ề ử ề ặ

TK TGNH c a DN ủ

TM và l

i th c a vi c gi

đ TM?

b)T i sao ph i gi

ế ủ

ữ ủ

c) Đ c đi m ngân qu ể ặ ỹ

- Là lo i tài s n có tính thanh kho n cao nh t ấ ạ ả ả

- Vi c qu n lý và s d ng TM g n li n v i vi c ử ụ ệ ề ệ ắ ả ớ

qu n lý và s d ng các lo i CK có tính thanh kho n cao ử ụ ả ả ạ

S đ : M i quan h TM & CKNH

ơ ồ

Các CK có tính Thanh kho n cao

Đ u t

ti n mua CK

ầ ư ề

Bán CK khi DN có nhu c u v n ầ

Dòng ti n vào ề

Ngân quỹ

Dòng ti n raề

d) Bi n pháp qu n lý ngân qu

- Xác đ nh m c t n qu t

i thi u

ứ ồ

ỹ ố

- Xác đ nh m c t n qu và CK có th chuy n đ i đ

c

ứ ồ

ổ ượ

G i Cọ b: Chi phí ph i ch u khi mua hay bán CK ị

T: T ng m c ti n m t d đ nh c n đ n trong

ặ ự ị

ế

năm

i: t

sinh l

l ỷ ệ

ờ ơ ộ ủ

2

b

* =

i c h i c a Ck (lãi su t) M

M*: M c t n quy t

i u

ứ ồ

ố ư

ấ CxTx i

- L p k ho ch ngân qu ạ

ế

- Qu n lý ch t ch các kho n nh p, xu t ngân qu

3.2.3 Qu n lý kho n ph i thu

a) T i sao trong DN l

i có kho n ph i thu?

b) B n ch t kho n ph i thu?

c) Bi n pháp qu n lý n ph i thu

c1) Xây d ng chính sách tín d ng

Tác đ ng c a TDTM đ n HĐ SXKD?

ế

1. Xác đ nh tiêu chu n tín d ng: d a trên 5 C

2. Chi

ế

t kh u ti n m t ặ

3. Th i h n bán ch u

ờ ạ

4. Chính sách thu ti nề

c2) M s th ng xuyên theo dõi chi ti ở ổ ườ ế t các kho n n ợ ả

ph i thu ả

c3) D đoán n ph i thu, tránh n ph i thu khó đòi, thu ự ả ả ợ ợ

k p th i và đúng h n ạ ờ ị

c4) Có bi n pháp phòng ng a r i ro không thu h i ồ ủ ừ ệ

đ c n ượ ợ

3.2.4 Qu n lý các ch ng khoán ng n h n ứ ả ắ ạ

a) Khái ni m?ệ

c) Yêu c u qu n lý CKNH ầ ả

d) Bi n pháp qu n lý ệ ả

c1) Khi mua, bán Ck c n xem xét các y u t : ế ố ầ

- Tính thanh kho nả

+ R i ro khánh t n tài chính - R i roủ ủ ậ

+ R i ro lãi su t ấ ủ

+ R i ro s c mua ủ ứ

- Kh năng ch u thu - Th i gian đáo h n ế ạ ả ờ ị

c2) Khi l u gi Ck ư ữ

3.3 Đánh giá hi u qu s d ngVLĐ

ả ử ụ

3.3.1 T c đ luân chuy n VLĐ ố ộ ể

a) S l n luân chuy n v n l u đ ng

ố ư ố ầ ộ ể

b) Kỳ luân chuy n v n l u đ ng ể

ố ư ộ

3.3.2 M c ti t ki m hay v t chi VLĐ ứ ế ệ ượ

a) M c ti

t ki m hay v t chi tuy t đ i VLĐ ứ ế ệ ượ ệ ố

t ki m hay v t chi t b) M c ti ứ ế ệ ượ ươ ng đ i ố

3.3.3 Hàm l ng VLĐ ượ

3.3.4 T su t LN VLĐ ấ ỷ

3.3 Đánh giá hi u qu s d ng v n l u đ ng

ả ử ụ

ố ư

3.3.1 T c đ luân chuy n VLĐ

L =

a)

S l n luân chuy n v n l u đ ng ể

ố ư

ố ầ

M ldV

b)

Kỳ luân chuy n v n l u đ ng ể

ố ư

K

Nx

V ld== M

N L

3.3.2 M c ti

t ki m hay v

t chi VLĐ

ế

ượ

a)

t ki m hay v

t chi tuy t đ i VLĐ

M c ti ứ

ế

ượ

ệ ố

Vtk = V1 – V0

Vtk = Vtt – Vkh

t ki m hay v

t chi t

b) M c ti ứ

ế

ượ

ươ

ng đ i ố

1

Vtk

-= V 1

M L 0